Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220380076-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220379973
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 15:38:00 đến ngày 2022-04-07 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 965,376,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.448064E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.89612E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng thi công xây lắp + thiết bị công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Hợp đồng thi công xây lắp + thiết bị mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Hợp đồng thi công xây lắp + thiết bị có giá trị hợp đồng >= 675.763.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 675.763.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.351.526.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;( Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 14kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 0.5T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị
Sửa chữa Nhà làm việc phòng PC04 thuộc Công an tỉnh Điện Biên
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Công an tỉnh Điện Biên. + Địa chỉ: Phường Him Lam - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên. + Điện thoại: 069.2489.296;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông + Đơn vị lập hồ sơ mời thầu, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Phòng hậu cần PH10


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Số 312 Tổ 9 - Phường Him Lam - Thành phố Điện Biên Phủ tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: + Công an tỉnh Điện Biên. + Địa chỉ: Phường Him Lam - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên. + Điện thoại: 069.2489.296;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Trong đó có lĩnh vực Xây lắp công trình dân dụng, Hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP của Chính Phủ. Hoặc Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công an tỉnh Điện Biên. + Địa chỉ: Phường Him Lam - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên. + Điện thoại: 069.2489.296;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công an tỉnh Điện Biên. + Địa chỉ: Phường Him Lam - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên + Điện thoại: 069.2489.296;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V2,974100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,036tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,192tấn
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V239,604m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V70,928m2
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,007m3
7Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V159,72m2
8Khoan lỗ vào bê tông đường kính D20, chiều sâu 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V44mũi
9Bulong nở M18Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
10Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,756tấn
11Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,756tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V0,46tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,1761m2
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,46tấn
15Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,973tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,973tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,3541m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mMô tả kỹ thuật theo chương V1,665100m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,169100m2
20Máng tôn thu nước + tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V96,28md
21Thi công hồi bằng tấm AlumecMô tả kỹ thuật theo chương V8,838m2
22Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,44m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,739m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m2
26Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V173,88m2
27Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V184,44m2
28Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V184,44m2
29Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ173,88m2
30Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M100, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V79,884m2
31Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V67,284m2
32Sản xuất lan can hành lang Inox tròn D76 và inox tròn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2md
33Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
34SX cửa đi cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,95m2
35SX cửa sổ cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
36Thay thế những bộ khóa bị hỏng bằng khóa Việt Tiệp loại toMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
37Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
38Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
39Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
40Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
41Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
42Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
43Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
45Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
46Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruộtx1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
50Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
51Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
52Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
54Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
56Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
57Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
58Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
59Đai giữ ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
60Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V165,961m2
61Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V221,784m2
62Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V304,102m2
63Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V159,733m2
64Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30182,761m2
65Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V204,984m2
66Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2Mô tả kỹ thuật theo chương V204,984m2
67Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V861,351m2
68Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.298,778m2
69Thay thế cremon cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
70Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
72Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
73Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
74Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
75Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
76Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
77Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
78Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
79Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,61m3
80Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
81Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
82Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
83Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
84Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,16m3
85Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V5,16m3
86Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,61m2
88Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V96,768m2
89Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V27,242m2
90Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V17,46m2
91Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
92Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
93Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
94Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,826m3
95Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,579m3
96Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V3,579m3
97Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,826m3
98Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
99Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V39,452m2
100Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V96,768m2
101Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,023m2, vữa XM M100, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,242m2
102Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V17,46m2
103Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
104Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
105Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
106Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
107Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
108Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
111Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
112Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
114Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
115Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
116Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
117lắp lại các thiết bị tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V3công
118Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
119Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
120Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
121Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
122Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
123Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
124Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
125Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
126Sửa chữa, thay thế côn, cút, dây cấp nước bị hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
B HỆ THỐNG CÁC THIẾT BỊ
1Bục phát biểu (Hoà Phát)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Bục kê tượng Bác (Hoà phát)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Tượng Bác phun nhũ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Hệ thống rèm sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
5Bộ chữ khẩu hiệu đảng cộng sản Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V7md
6Công an hiệu chất liệu đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Điều hòa hai chiều 24.000BTU (bao gồm đầy đủ ống đồng, ống bảo ôn, các phụ kiện kèm theo và công lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.448064E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.89612E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng thi công xây lắp + thiết bị công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Hợp đồng thi công xây lắp + thiết bị mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Hợp đồng thi công xây lắp + thiết bị có giá trị hợp đồng >= 675.763.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 675.763.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.351.526.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;( Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất ≥1,7kW2
2 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kW1
3 Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW1
4 Máy đầm đất cầm tay công suất ≥ 70kg1
5 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW1
6 Máy hàn điện công suất ≥ 14kW1
7 Máy khoan bê tông công suất ≥ 0,62kW1
8 Máy mài công suất ≥ 2,7kW2
9 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít1
10 Máy trộn vữa dung tích ≥ 150l1
11 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T1
12 Tời điện sức nâng ≥ 0.5T1
13 Máy hàn nhiệt cầm tay2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->