Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây dựng các hạng mục cải tạo + Các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220380189-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2022 15:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH SƠN LA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Thi công xây dựng các hạng mục cải tạo + Các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211151838 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 15:33:00 đến ngày 2022-04-10 15:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,170,202,440 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9060717E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65106E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn các lần thanh toán để chứng minh giá trị hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)+ Biên bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ với chủ đầu tư của nhà thầu * Đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu thụ, ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung thực hiện trong hợp đồng tương tự đã được sự chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.895.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | chỉ huy trưởng công trường trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên, có chứng chỉ chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư nhân dân, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư nhân dân kèm theo E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư nhân dân, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 Tấn. Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,80 m3. Kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 110CV. Kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : ≥ 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng : 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 0,8 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| E-CDNT 1.1 | SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH SƠN LA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Thi công xây dựng các hạng mục cải tạo + Các hạng mục phụ trợ Đầu tư xây dựng công trình Trường THPT Mường Giôn, huyện Quỳnh Nhai 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. + Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng công trình phù hợp với gói thầu. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Kinh nghiệm. + Năng lực kỹ thuật. + Năng lực tài chính. c) Các tài liệu tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp: Nhà thầu kê khai chi tiết xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng của các loại vật tư, vật liệu, thiết bị sử dụng cho gói thầu phải theo đúng mẫu kèm theo E-HSMT, các file mềm tổng hợp, chiết tính đơn giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La; Địa chỉ: 106, đường Thanh Niên, P. Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.355. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số sở, ban, ngành của tỉnh, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.011. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thành lập khi cần thiết. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG THÀNH KHỐI NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm nổi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 47,9492 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 76,6764 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 58,7037 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 31,6097 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 62,4777 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 33,6419 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 47,9492 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 31,6097 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 33,6419 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 186,433 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 124,6256 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 76,6764 | m2 |
| 13 | Vệ sinh mái ngói sảnh | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 14 | Tháo bỏ hệ thống thoát nước mái cũ trục 1-B, 2-B, 5C | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,5 | công |
| 15 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0006 | m3 |
| 16 | Đục lỗ sàn mái | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5 | lỗ |
| 17 | Rọ chắn rác đk 150 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7 | cái |
| 18 | Ống lồng D90 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7 | cái |
| 19 | Ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,6292 | 100m |
| 20 | Cút nhựa miệng bát D90mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7 | cái |
| 21 | Tháo dỡ vách ngăn mõm bò (vận dụng) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,325 | m2 |
| 22 | Kính trắng 5ly | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,52 | m2 |
| 23 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,7315 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,325 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,325 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,325 | m2 |
| 27 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 36,701 | m2 |
| 28 | Vách thạch cao 2 mặt (đã bao gồm khung xương, phụ kiện, công lắp dựng) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 16,688 | m2 |
| 29 | Lớp bông thủy tinh | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 16,7 | m2 |
| 30 | Cửa đi khuôn Nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38 (Hoặc sản phẩm khác có chât liệu tương đương) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,08 | m2 |
| 31 | Khóa cửa đi 1 cánh | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần cầu thang | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 20,0711 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần cầu thang | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10,8075 | m2 |
| 34 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10,8075 | m2 |
| 35 | Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 30,8786 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 30,6349 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 16,4957 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 16,4957 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 47,1306 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 14,9028 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 14,9028 | m2 |
| 42 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,7107 | m3 |
| 43 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,6067 | m3 |
| 44 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 13,058 | m2 |
| 45 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 9,4392 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,4968 | m3 |
| 47 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,968 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,9329 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,6123 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400 mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 49,596 | m2 |
| 51 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 13,058 | m2 |
| 52 | Láng granitô cầu thang (vệ sinh, mài lại) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 22,3622 | m2 |
| 53 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,129 | m3 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 170,8018 | m2 |
| 55 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 91,9702 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 91,9702 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 262,772 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 393,0622 | m2 |
| 59 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 211,6489 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 211,6489 | m2 |
| 61 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 604,711 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7,7064 | m2 |
| 63 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,1496 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,1496 | m2 |
| 65 | Sơn cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 11,856 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 30,615 | m2 |
| 67 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 16,485 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 16,485 | m2 |
| 69 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 47,1 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm trong nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 21,9227 | m2 |
| 71 | Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 11,8045 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 11,8045 | m2 |
| 73 | Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 33,7272 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12,5518 | m2 |
| 75 | Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6,7586 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6,7586 | m2 |
| 77 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 19,3104 | m2 |
| 78 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần trong nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 219,0882 | m2 |
| 79 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 117,9706 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 117,9706 | m2 |
| 81 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 337,0588 | m2 |
| 82 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12,3869 | m3 |
| 83 | Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 115,548 | m2 |
| 84 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 115,548 | m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,6083 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,8901 | 100m2 |
| 87 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 26,3986 | m3 |
| 88 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 26,3986 | m3 |
| 89 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 26,3986 | m3 |
| 90 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 91 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 92 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện không phù hợp với công năng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | công |
| 93 | Đèn tuýp LED 2x20w dài 1,2m | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 24 | bộ |
| 94 | Đèn LED ốp trần vuông 20W | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 24 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 45 | cái |
| 97 | Đế âm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 45 | cái |
| 98 | Mặt 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Mặt 2 công tắc | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12 | cái |
| 100 | Đế bảng điện | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 14 | cái |
| 101 | Hạt công tắc | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 26 | cái |
| 102 | Tủ điện vỏ kim loại có khóa bảo vệ kt: 600x250x100 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 103 | Tủ điện phòng mặt mica chứa 2MCB-4MCB | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 9 | bộ |
| 104 | Aptomat MCB 1 pha 6 Ampe, 6KA | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10 | cái |
| 105 | Aptomat MCB 1 pha 16 Ampe, 6KA | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 19 | cái |
| 106 | Aptomat MCB 1 pha 25 Ampe, 6KA | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 16 | cái |
| 107 | Aptomat MCCB 1 pha 32 Ampe, 6KA | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Aptomat MCCB 1 pha 50 Ampe, 6KA | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Aptomat MCCB 1 pha 65 Ampe, 18KA | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Cáp treo CU/XLPE/PVC/PVC 2x25mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 30 | m |
| 111 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10 | m |
| 112 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10 | m |
| 113 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 100 | m |
| 114 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 300 | m |
| 115 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 400 | m |
| 116 | Dây điện CU/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10 | m |
| 117 | Dây điện CU/PVC 1x 6mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10 | m |
| 118 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 100 | m |
| 119 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 300 | m |
| 120 | Ống gen luồn dây điện D32mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 100 | m |
| 121 | Ống gen luồn dây điện D20mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 500 | m |
| 122 | Dây tiếp địa thép dẹt 50x4 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12 | m |
| 123 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cọc |
| 124 | Tiêu lệnh nội quy PCCC | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 125 | Hộp chứa 3 bình cứu hỏa | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 126 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | bình |
| 127 | Bình cứu hỏa MT3 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | bình |
| 128 | Ống nhựa PVC D50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0252 | 100m |
| 129 | Cút nhựa miệng bát D50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18 | cái |
| 130 | Gía đón điện | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Cáp UTP Cat6 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 500 | m |
| 132 | Ổ cắm mạng đơn | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 133 | Tủ rack 10U | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | PATCH PANEL 24 cổng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | SWITCH 24 cổng 1G | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Cáp nhẩy UTP CAT6 loại 1.5m hai đầu RJ45 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 22 | bộ |
| 137 | Cáp nhẩy UTP CAT6 loại 5m hai đầu RJ45 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 22 | bộ |
| 138 | Thiết bị chống sét PNETR6 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 22 | cái |
| 139 | Thanh PRM24 lắp PNETR6 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Ống gen tròn D20mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 300 | m |
| 141 | Ống nhựa PVC D50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0325 | 100m |
| 142 | Cáp tín hiệu điện thoại 2x0.5 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 300 | m |
| 143 | Ổ cắm điện thoại 1 lỗ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 144 | Đế âm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 145 | Mặt che | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 146 | Giắc RJ11 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 147 | Hộp đấu dây 10x2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Ống gen tròn D20mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 300 | m |
| 149 | Máy điện thoại bàn (Model:KX-TS820) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 150 | Phiến KRONE điện thoại 10 đôi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG THÀNH KHỐI NHÀ HỖ TRỢ HỌC TẬP | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm nổi sê nô | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 47,9492 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 61,2684 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 109,2176 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 47,9492 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 61,2684 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 45,7677 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 37,4463 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 37,4463 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 83,214 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 42,9977 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 35,1799 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 35,1799 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 78,1776 | m2 |
| 14 | Tháo bỏ hệ thống thoát nước mái cũ trục 1A-4A-8A | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,5 | công |
| 15 | Rọ chắn rác đk 150 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Ống lồng D90 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,5244 | 100m |
| 18 | Cút nhựa miệng bát D90mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 157,92 | m |
| 20 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 66,4728 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường má cửa | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 23,6386 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường má cửa | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 19,3406 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 43,1722 | m2 |
| 24 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 96 | 1lỗ |
| 25 | Bê tông chèn cửa | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 96 | lỗ |
| 26 | Thép đk 8 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 9,48 | kg |
| 27 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 19,3406 | m2 |
| 28 | Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 42,9792 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 43,1722 | m2 |
| 30 | Cửa sổ chớp thép sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 32,5632 | m2 |
| 31 | Cửa đi thép sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 24,5784 | m2 |
| 32 | Khuôn cửa đơn sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 184,32 | md |
| 33 | Khóa cửa đi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Vệ sinh cửa S2 khuôn và kính trước khi lắp dựng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | công |
| 35 | Phá lớp vữa trát cầu thang | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7,7516 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cầu thang | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 9,4742 | m2 |
| 37 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7,7516 | m2 |
| 38 | Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 17,2258 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát tường lan can hành lang | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 22,452 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường lan can hành lang | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 27,4414 | m2 |
| 41 | Trát tường lan can hành lang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 22,452 | m2 |
| 42 | Sơn tường lan can hành lang ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 49,8934 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7,3116 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7,3116 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,976 | m2 |
| 46 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,976 | m2 |
| 47 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0784 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông tay vịn lan can, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0253 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tay vịn lan can | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0052 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tay vịn lan can | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0063 | 100m2 |
| 51 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 52 | Trát tường xây gạch, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,6372 | m2 |
| 53 | Sơn lan can ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,6372 | m2 |
| 54 | Lan can thép vuông 14x14 sơn tổng hợp | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6,9237 | kg |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,934 | m2 |
| 56 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,7107 | m3 |
| 57 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,966 | m3 |
| 58 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 350,7708 | m2 |
| 59 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 20,8133 | m2 |
| 60 | Bóc lớp mài granitô cũ mặt bậc cầu thang | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 20,118 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 352,0424 | m2 |
| 62 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,1102 | m3 |
| 63 | Láng granitô tam cấp | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 20,8133 | m2 |
| 64 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 20,118 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 66 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,7646 | m3 |
| 67 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 125,9516 | m2 |
| 68 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 153,9408 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 125,9516 | m2 |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 279,8924 | m2 |
| 71 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 295,11 | m2 |
| 72 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 360,69 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 295,11 | m2 |
| 74 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 655,8 | m2 |
| 75 | Phá lớp vữa trát cột trong nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5,2884 | m2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột trong nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6,4636 | m2 |
| 77 | Trát cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5,2884 | m2 |
| 78 | Sơn cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 11,752 | m2 |
| 79 | Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 22,8096 | m2 |
| 80 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 27,8784 | m2 |
| 81 | Trát cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 22,8096 | m2 |
| 82 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 11,752 | m2 |
| 83 | Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 38,6113 | m2 |
| 84 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm trong nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 47,1915 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 38,6113 | m2 |
| 86 | Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 85,8028 | m2 |
| 87 | Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 38,0849 | m2 |
| 88 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 46,5482 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 38,0849 | m2 |
| 90 | Sơn dầm ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 84,633 | m2 |
| 91 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 152,5418 | m2 |
| 92 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần trong nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 186,44 | m2 |
| 93 | Trát trần trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 152,5418 | m2 |
| 94 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 338,9818 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,2144 | m2 |
| 96 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,364 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,5784 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,6852 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,8846 | 100m2 |
| 100 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 39,6391 | m3 |
| 101 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 39,6391 | m3 |
| 102 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 39,6391 | m3 |
| 103 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 104 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 105 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện không phù hợp với công năng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | công |
| 106 | Đèn tuýp LED 2x20w dài 1,2m | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 24 | bộ |
| 107 | Đèn LED ốp trần vuông 20w | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | bộ |
| 108 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 14 | cái |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12 | cái |
| 110 | Chiết áp quạt | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12 | cái |
| 111 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 22 | cái |
| 112 | Đế âm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 22 | cái |
| 113 | Mặt 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Mặt 2 công tắc | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 115 | Đế bảng điện | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 116 | Hạt công tắc | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 14 | cái |
| 117 | Tủ điện vỏ kim loại có khóa bảo vệ kt: 600x400x200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 118 | Tủ điện phòng mặt mica chứa 2MCB-4MCB | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5 | bộ |
| 119 | Aptomat MCB 1 pha 6 Ampe, 6KA | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 120 | Aptomat MCB 1 pha 16 Ampe, 6KA | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5 | cái |
| 121 | Aptomat MCB 1 pha 20 Ampe, 6KA | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 122 | Aptomat MCB 1 pha 25 Ampe, 6KA | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Aptomat MCCB 1 pha 32 Ampe, 6KA | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Aptomat MCCB 1 pha 40 Ampe, 6KA | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Cáp treo CU/XLPE/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 30 | m |
| 126 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x 6mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5 | m |
| 127 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 20 | m |
| 128 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 180 | m |
| 129 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 300 | m |
| 130 | Dây điện CU/PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5 | m |
| 131 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 20 | m |
| 132 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 180 | m |
| 133 | Ống gen luồn dây điện D32mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 200 | m |
| 134 | Ống gen luồn dây điện D20 mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 300 | m |
| 135 | Dây tiếp địa thép dẹt 50x4 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12 | m |
| 136 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cọc |
| 137 | Tiêu lệnh nội quy PCCC | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 138 | Hộp chứa 3 bình cứu hỏa | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 139 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | bình |
| 140 | Bình cứu hỏa MT3 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | bình |
| 141 | Ống nhựa PVC D50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,014 | 100m |
| 142 | Cút nhựa miệng bát D50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10 | cái |
| 143 | Giá đón điện | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,45 | m3 |
| 145 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,207 | 100m2 |
| 146 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,1302 | tấn |
| 147 | Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 69 | 1 cấu kiện |
| 148 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 242 | 1 lỗ khoan |
| 149 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 455 | 1 lỗ khoan |
| 150 | Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0-5m | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 268,15 | m |
| 151 | Nhân công bơm thuốc, bịt lỗ khoan, vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 697 | lỗ |
| 152 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 186,7764 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 83,088 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống xà gồ, vì kèo, li tô | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 42,5766 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 22,3 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 14,4 | m |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 44 | m |
| 7 | Tháo dỡ lan can thép (vận dụng) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,66 | m |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 26,6986 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,6218 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,1752 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5,8609 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,9504 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 20,5132 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 64,1465 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,3109 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,1584 | m3 |
| 17 | Phá lớp vữa trát chân tường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 146,0772 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 260,7905 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh cũ ở phòng trực | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,4145 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,5832 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,2243 | m3 |
| 23 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,3787 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,2243 | m3 |
| 25 | Xây gạch, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,0015 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,1014 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0135 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0031 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0168 | tấn |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,2757 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,1352 | m3 |
| 32 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,1432 | m2 |
| 33 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,034 | m3 |
| 34 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,7559 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0372 | m3 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0068 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0048 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0012 | tấn |
| 39 | Trát tường xây gạch, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 34,086 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 30,1515 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 180,1632 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 290,942 | m2 |
| 43 | Trần thạch cao khung xương nổi kt 600x600 (Bao gồm khung xương, tấm thạch cao, công lắp đặt) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 86,3056 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,5804 | m2 |
| 45 | Thay sửa mái ngói (Tận dụng ngói tháo dỡ) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5 | công |
| 46 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 75,7465 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 75,7465 | m2 |
| 48 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7,2 | m cấu kiện |
| 49 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7,2 | m cấu kiện |
| 50 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,86 | m2 cấu kiện |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,638 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0801 | tấn |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0958 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 45 | 1 cấu kiện |
| 57 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 50,2898 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 50,2898 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 50,2898 | m3 |
| 60 | Di chuyển, sửa chữa lại 1 số hệ thống đường dây đi nổi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | công |
| 61 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | bộ |
| 62 | Ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 63 | Ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 64 | Y nhựa miệng bát D110/110mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Cút nhựa miệng bát D42mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Cút nhựa miệng bát D110mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Cút chếch nhựa miệng bát D110mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5 | cái |
| 68 | Tê nhựa miệng bát D110/110mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Chóp thông hơi D42 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0496 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,4415 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,3375 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0154 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 78 | Xây gạch, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,974 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0278 | tấn |
| 81 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0012 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 83 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,4976 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 0.5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,4976 | m2 |
| 85 | Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10,499 | m2 |
| 86 | Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10,499 | m2 |
| 87 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 11,9966 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 1 TẦNG 7 GIAN THÀNH NHÀ ĂN + NHÀ BẾP | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18,5079 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 20 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 263,449 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 16,644 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 100,8148 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7,192 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 20 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 408,0998 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18,5079 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện + thiết bị vệ sinh để thay thế | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | HT |
| 11 | Đèn sát trần | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Thông hút bể tự hoại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7 | m3 |
| 13 | Ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 15 | Ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 16 | Y nhựa miệng bát D110/110mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Y nhựa miệng bát D110/42mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Y nhựa miệng bát D90/90mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Y nhựa miệng bát D90/42mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Cút nhựa miệng bát D110mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Cút chếch nhựa miệng bát D42mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Tê nhựa miệng bát D110/110mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Nút bịt nhựa pvc d=110mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Si phông D90 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Xả tiểu nam | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Xả tiểu nữ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 20,8484 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 20,8484 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 20,8484 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN NHÀ ĐỂ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 150,318 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,9688 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 21,039 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 21,039 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 21,039 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 21,039 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0303 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,1265 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,2006 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,112 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,2112 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,5938 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 20,436 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5,8705 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 13,118 | m3 |
| 16 | Kẻ vạch chống trơn | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | công |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình bổ sung | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0349 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,4147 | tấn |
| 19 | Bu lông M16x350 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 88 | cái |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,2468 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép bổ sung | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0136 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,3558 | tấn |
| 23 | Vít D5x50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 201 | cái |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,5032 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA NƯỚC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5,8267 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,0553 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,9567 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 14,9169 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 43,9763 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,1972 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0863 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5,1578 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 43,3161 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,2439 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,7916 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5,2949 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12,6698 | m3 |
| 14 | Ván khuôn nắp bể chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,1249 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,3452 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng bể, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5,2628 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,5656 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,2622 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,8193 | tấn |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 248,9375 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 248,19 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường bể | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 358,315 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 110,125 | m2 |
| 24 | Thép hình các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10,98 | kg |
| 25 | Sản xuất lắp dựng nắp bể | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Thang inox thăm bể | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8,056 | kg |
| 27 | Băng cản nước pvc v320 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 69,5 | md |
| G | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,342 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,342 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0187 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0138 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0756 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0543 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 8 | Thép hình các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 11,1848 | kg |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0509 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0043 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,1527 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,252 | m2 |
| 14 | Ống nhựa HDPE D75mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 15 | Ống nhựa HDPE D50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,01 | 100m |
| 16 | Ống nhựa HDPE D40mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,22 | 100m |
| 17 | Ống nhựa HDPE D25mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,87 | 100m |
| 18 | Tê nhựa HDPE 75/75mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Tê nhựa HDPE 75/50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Tê nhựa HDPE 40/40mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Tê nhựa HDPE 50/25mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Tê nhựa HDPE 40/25mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Côn thu nhựa HDPE 75/50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Côn thu nhựa HDPE 50/40mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Côn thu nhựa HDPE 50/25mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Côn thu nhựa HDPE 40/25mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Cút nhựa HDPE 75mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Cút nhựa HDPE 50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Cút nhựa HDPE 40mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Cút nhựa HDPE 25mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Cút chếch nhựa HDPE 40mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Nút bịt HDPE d=25mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Van phao cơ D32mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Van ren HDPE D75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Van ren HDPE D50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Măng sông nhựa ren ngoài HDPE 50x2mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Măng sông nhựa ren ngoài HDPE 75x2mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Miệng chụp khóa van | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,007 | 100m |
| 40 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,075 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 42 | Măng sông ren ngoài PPR D32*2mm dày 2,9mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | 100m |
| 44 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 32mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Côn PPR D40/32mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Van 1 chiều PPR D32mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Ống thép thép tráng kẽm D65mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 48 | Ống thép thép tráng kẽm D40mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 49 | Ống thép thép tráng kẽm D32mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 50 | Ống thép thép tráng kẽm D15mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 51 | Tê thép tráng kẽm D25/15mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Côn thép tráng kẽm D65/32mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Măng sông thép tráng kẽm D75mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Van 1 chiều thép D40mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Van 1 chiều thép D40mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Van khóa thép D15mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Đồng hồ đo áp lực D32 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Y kiểm tra D40 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Khớp chống rung D40 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Khớp chống rung D32 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Cleophin D40 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,6669 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,6669 | 100m3 |
| 3 | Ống thép thép tráng kẽm D100mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,94 | 100m |
| 4 | Ống thép thép tráng kẽm D65mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 5 | Ống thép thép tráng kẽm D25mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 6 | Tê thép tráng kẽm D100/100mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Tê thép tráng kẽm D100/65mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Tê thép tráng kẽm D25/25mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Côn thép tráng kẽm D100/80mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Côn thép tráng kẽm D100/65mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cút thép tráng kẽm D100mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Cút thép tráng kẽm D25mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Cút chếch thép tráng kẽm D100mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Van khóa thép D100mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Van khóa thép D25mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Van 1 chiều thép D100mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Van 1 chiều thép D25mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Rắc co thép tráng kẽm D100mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Y kiểm tra D100 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Khớp chống rung D100 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Rọ chắn rác D100 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Cleophin 100 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Hộp chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Bộ tiêu lệnh và nội quy chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Cuộn vòi L=20m D65 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Lăng phun D65 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Giá đỡ, ngàm D65.... | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Tru cứu hỏa 2 cửa D65 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Bộ điều khiển bơm từ xa | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Đấu báo cháy khói | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 103 | Bộ |
| 33 | Đèn báo cháy | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 29 | Bộ |
| 34 | Nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 29 | Bộ |
| 35 | Còi báo cháy | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 29 | Bộ |
| 36 | Vỏ tổ hợp (Đèn, nút ấn, còì báo) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 29 | cái |
| 37 | Điện trở cuối tuyến | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7 | cái |
| 38 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7 | Bộ |
| 40 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 15 | cái |
| 41 | Đèn chiếu sáng sự cố có lưu điện 2H | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 25 | Bộ |
| 42 | Đèn thoát hiểm Exits có lưu điện 2H | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 25 | Bộ |
| 43 | Dây điện chống cháy CU/XLPR/FR/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 600 | m |
| 44 | Dây báo cháy chống nhiễu chống cháy 2x 1mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1.500 | m |
| 45 | Cáp tín hiệu báo cháy chống nhiễu 10x2x0.75 mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 450 | m |
| 46 | Ống luồn dây tín hiệu chống cháy D20mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 800 | m |
| I | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,393 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,6786 | 100m3 |
| 3 | Điều tiết đất thừa chuyển sang HM khác | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 262,6182 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 48,4812 | m3 |
| 5 | Xây gạch, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 77,418 | m3 |
| 6 | Xây gạch, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 13,6569 | m3 |
| 7 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 224,155 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 661,9645 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 39,3194 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,8559 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,1801 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 697 | 1 cấu kiện |
| 13 | Ống nhựa HDPE D300mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 14 | Ống nhựa HDPE D200mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,275 | 100m |
| 15 | Cút chếch nhựa HDPE D300mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cút chếch nhựa HDPE D200mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 303 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 303 | 1 cấu kiện |
| 19 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 21,21 | m3 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 21,21 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 21,21 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 21,21 | m3 |
| 23 | Cống BTCT D300, chiều dày 50mm, VH, chiều dài đốt cống 2,5m, trọng lượng 0,37 tấn/mỗi đốt | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10 | m |
| 24 | Đế đỡ cống thoát nước BTCT D300 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Nối ống bê tông, đường kính 300mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5 | mối nối |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 29 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô tải thùng, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,148 | 10 tấn/1km |
| 30 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô tải thùng, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,148 | 10 tấn/1km |
| 31 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô tải thùng, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,148 | 10 tấn/1km |
| J | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 50,1303 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0754 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 46,8071 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 46,8071 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 46,8071 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 46,8071 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6,065 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,601 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,337 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 11,8096 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,0716 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,9229 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,6566 | m3 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 19,4607 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 19,4607 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 19,4607 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, CỔNG TƯỜNG RÀO. ĐƯỜNG DỐC, BẬC LÊN XUỐNG, BỒN HOA, | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,7114 | 100m3 |
| 2 | Ni lông chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3.422,78 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 409,757 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,106 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0014 | m3 |
| 8 | Xây gạch, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,3631 | m3 |
| 9 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18,817 | m2 |
| 10 | Lõi thép hình gia cường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 64,7625 | kg |
| 11 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18,817 | m2 |
| 12 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,3451 | tấn |
| 13 | Mũi mác | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 36 | cái |
| 14 | Bánh xe thép (cả phụ kiện) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Vòng bi thép D40 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Khóa cửa + chốt | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10,615 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 24,184 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,2822 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0106 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0131 | tấn |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0184 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,4522 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6,336 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6,336 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,455 | m2 |
| 27 | Tên biện hiệu chữ INOX mạ đồng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,0195 | m2 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,2764 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,9494 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 80,328 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,7282 | m3 |
| 32 | Điều tiết đất thừa | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 25,739 | m3 |
| 33 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 84,058 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,8676 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0534 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,3122 | tấn |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,2344 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8,8588 | m3 |
| 39 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 14,4857 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 174,7685 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 129,661 | m2 |
| 42 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 304,4295 | m2 |
| 43 | Gia công hoa sắt tường rào (vận dụng) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,0084 | tấn |
| 44 | Mũi mác | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 714 | cái |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 162,2752 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 85,6256 | m2 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7,8278 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,408 | m3 |
| 49 | Điều tiết đất thừa | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,079 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,8698 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,55 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,568 | 100m2 |
| 53 | Thép khung hàng rào | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1.837,906 | kg |
| 54 | Thép khung hàng rào | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 409,3583 | kg |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 148,1531 | m2 |
| 56 | Lưới thép B40 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1.215,984 | kg |
| 57 | Lắp dựng hàng rào lưới thép (Áp dụng) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,4633 | tấn |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,1363 | 100m3 |
| 59 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,383 | m3 |
| 60 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,352 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,2404 | m3 |
| 62 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 28,503 | m3 |
| 63 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 24,8562 | m2 |
| 64 | Xây gạch, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,1198 | m3 |
| 65 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,7026 | m3 |
| 66 | Trát tường xây gạch, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 44,101 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 44,101 | m2 |
| 68 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7,2106 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 23,9059 | m3 |
| 70 | Kẻ lõm chống trơn nền đường dốc | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | công |
| 71 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8,7146 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,6282 | m3 |
| 73 | Xây gạch, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 9,2574 | m3 |
| 74 | Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 13,776 | m2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8,736 | m2 |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 77 | Láng granitô tam cấp (vận dụng) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 30 | m2 |
| 78 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 27,0853 | m3 |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,927 | m3 |
| 80 | Điều tiết đất thừa | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 21,6656 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 11,8937 | m3 |
| 82 | Xây gạch, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 29,2264 | m3 |
| 83 | Trát tường xây gạch, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 164,164 | m2 |
| 84 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 104,104 | m2 |
| 85 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 60,06 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,035 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,575 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,391 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,568 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0229 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0107 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,689 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0382 | 100m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 9,9504 | m2 |
| 14 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,1957 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12,1394 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10,98 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12,1394 | m2 |
| 18 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10,98 | m2 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,1962 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,2256 | tấn |
| 21 | Lưới B40 độ dày các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 29,376 | kg |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0483 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0483 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0676 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0676 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 17,712 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, d=0.35 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,1661 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc khổ 400 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,6 | md |
| 29 | Đèn tuýp LED 1x20w dài 1,2m | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Mặt 2 lỗ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Đế âm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Công tắc đơn | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Mặt 1 lỗ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Đế âm bảng điện | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Aptomat MCCB 4pha 40A-25KA | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Aptomat MCCB 4 pha 20A-10KA | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Aptomat 1 pha 6Ampe-6ka | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Tủ điện 200x300x150 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | bình |
| 41 | Bình cứu hỏa MT3 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | bình |
| 42 | Bộ tiêu lệnh nội quy chữa cháy | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Dây điện CU/PVC/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 25 | m |
| 44 | Dây điện CU/PVC/PVC 4x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | m |
| 45 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | m |
| 46 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10 | m |
| 47 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5 | m |
| 48 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | m |
| 49 | Ống gen mềm luồn dây điện D40mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5 | m |
| 50 | Ống gen mềm luồn dây điện D20mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 16 | m |
| 51 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Bóng cứu hỏa tự động ELIDE FIRE | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| M | HẠNG MỤC: KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,75 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 55 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 0,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 55 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,281 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,281 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,281 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 11,7734 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 40,1287 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 692,4129 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1.260,5378 | m3 |
| 12 | Ống thoát nước D76 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 942,9 | m |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,448 | 100m3 |
| 14 | Điều tiết đất thừa sang HM khác | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 688,06 | m3 |
| 15 | Thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 487,9053 | kg |
| 16 | Thép hình các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 132,06 | kg |
| 17 | Thép hộp độ dày các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12,3812 | kg |
| 18 | Dây đai inox + khóa hãm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,1456 | m3 |
| 20 | Xây gạch, xây cống thành vòm cong, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,5021 | m3 |
| 21 | Cấp phối vữa xây trát sử dụng xi măng PCB 30, mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,1366 | m3 |
| 22 | Chèn vữa Xi măng giữa đường ống và gạch xây (vận dụng) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,7 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG TRÁNH DÂN SINH | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,1771 | 100m3 |
| 2 | Đào đất khuôn đường, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,7 | m3 |
| 3 | Chôn đá vỉa 2 bên mép mặt đường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8,85 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,4585 | 100m3 |
| 5 | Nạo vét kênh mương, chiều cao đổ đất | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,6165 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,6439 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,83 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0119 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 15 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,49 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0845 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 18 | Ống nhựa HDPE D400mm PN10 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 19 | Điều tiết đất còn thiếu ở HM khác về đắp | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 471,1786 | m3 |
| O | HẠNG MỤC: MƯƠNG DẪN NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,4375 | m3 |
| 3 | Thép thanh vằn D25 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 80,85 | kg |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0164 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,1094 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,5762 | m3 |
| 7 | Ống thoát nước D76 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,8775 | m |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,2052 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,4669 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,8336 | m3 |
| 11 | Thép thanh vằn D25 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 80,85 | kg |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,9336 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,6089 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,6089 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,6089 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,7454 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,1161 | 100m3 |
| 19 | Điều phối đất thiếu lấy từ hạng mục khác chuyển về | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 178,231 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 19,9206 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 51,7018 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,0384 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,5678 | tấn |
| 24 | Lớp bạt dứa chống mất nước | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 313,344 | m2 |
| 25 | Băng cản nước sika V-15 (cuộn 30m) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 150 | m |
| P | HẠNG MỤC: ỐNG NGẦM DẪN NƯỚC THỦY LỢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,6955 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,6162 | m3 |
| 3 | Xây gạch, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12,4491 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 37,775 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,893 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0733 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0439 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,2142 | 100m3 |
| 11 | Điều phối đất thừa chuyển đi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 25,988 | m3 |
| 12 | Gia công khung lưới chắn rác | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 108,9329 | kg |
| 13 | Thép thanh vằn D22 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 33,376 | kg |
| 14 | Ống nhựa HDPE D400mm PN6 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,79 | 100m |
| 15 | Ống nhựa PVC D110mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 16 | Cút chếch nhựa HDPE D400mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Cút chếch nhựa miệng bát D110mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Cút nhựa miệng bát D110mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cống BTCT D400, L=4m (Hoạt tải H10-X60) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 112 | m |
| 20 | Đế đỡ cống thoát nước BTCT D400 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 43 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 28 | đoạn ống |
| 22 | Nối ống bê tông, đường kính 400mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 27 | mối nối |
| 23 | Đai giữ ống D100 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 45 | cái |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 28 | cấu kiện |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 28 | cấu kiện |
| 26 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô tải thùng, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,38 | 10 tấn/1km |
| 27 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô tải thùng, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,38 | 10 tấn/1km |
| 28 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô tải thùng, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,38 | 10 tấn/1km |
| Q | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,7559 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để vận chuyển đi đổ, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 36 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 36 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 36 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp III. Hệ số chuyển đổi từ đào sang đắp k=1,1 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 345,735 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 345,735 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 345,735 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 321,0646 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9060717E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65106E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn các lần thanh toán để chứng minh giá trị hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)+ Biên bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ với chủ đầu tư của nhà thầu * Đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu thụ, ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung thực hiện trong hợp đồng tương tự đã được sự chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.895.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường trình | 1 | chỉ huy trưởng công trường trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên, có chứng chỉ chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư nhân dân, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT). | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Đội trưởng thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư nhân dân kèm theo E-HSDT). | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 2 | Kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư nhân dân, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 5 Tấn. Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị | 2 |
| 2 | Máy đào một gầu | dung tích gầu ≥ 0,80 m3. Kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 3 | Máy ủi | công suất ≥ 110CV. Kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10 Tấn | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7 kW | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất : ≥ 5,0 kW | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất ≥ 1,5 kW | 3 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1,0 kW | 3 |
| 9 | Máy khoan bê tông | công suất ≥1,5kW | 4 |
| 10 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80,0 lít | 3 |
| 11 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250,0 lít | 5 |
| 12 | Máy hàn xoay chiều | công suất ≥ 23,0 kW | 3 |
| 13 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng : 70 kg | 3 |
| 15 | Máy vận thăng | Tải trọng ≥ 0,8 Tấn | 3 |
| 16 | Giàn giáo thép | Còn sử dụng tốt | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi