Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220343192-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220343064
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 15:31:00 đến ngày 2022-04-07 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,630,092,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.89E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng,có tính chất tương tự gói thầu này.Trong đó: + Tương tự bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: bao gồm các hạng mục: Lát sân , điện chiếu sáng, trồng cây xanh. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt dự án hoặc điều chỉnh dự án. + Hợp đồng thi công.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bảnnghiệm thu giá trị, khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng. + Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Bằng tốt nghiệp Đại học: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng Công nghiệp hoặc Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng IV trở lên còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự công trình này- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Căn cước công dân hoặc CMND+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỷ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên bao gồm; 01 Kỹ sư xây dựng, 01 Kỹ sư điện.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Kỹ thuật thi công xây dựng công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự công trình này- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Căn cước công dân hoặc CMND
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỷ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Trọng tải: ≥7 Tấn, còn sử dụng tốt.- Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng tải: ≥5T- Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe bồn tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥5m3≥5m3Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất 0,5 ÷0,8 m3. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích: ≥250 lít. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị -Dung tích: ≥150 lít. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị -Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị -Công suất: ≥5kw. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥1,7 kW. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị -Công suất: ≥1,5 kW. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -Công suất: ≥1,5 kW. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥0,5 kW. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥2,5 kW. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo chỉnh trang khu vực tượng đài Mẹ Suốt
7 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới , địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới. 88 Đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán: Công ty cổ phần A4. + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT thành phố Đồng Hới. + Lập E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng và tư vấn Thuận Phát. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Đồng Hới. + Đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới .


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới , địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới. 88 Đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức có thẩm quyền cấp về thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 2/2022 (kèm biên bản xác nhận cơ quan thuế để chứng minh). Có xác nhận cơ quan bảo hiểm xã hội về việc hoàn thành nộp bảo hiểm xã hội đến hết tháng 2/2022.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới. 88 Đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Đan. Chủ tịch UBND thành phố Đồng Hới. - Địa chỉ:UBND thành phố Đồng Hới. 88 Đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới . Tầng 5 tòa nhà UBND thành phố Đồng Hới - 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: Tầng 2 tòa nhà UBND thành phố Đồng Hới - 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Tháo dở nền gạch terraro1.505,958m2
2Tháo dở đá chẻ đường dạo72m2
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông108,492m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông0,0675m3
5Tháo dở nắp hố ga bằng thủ công1cấu kiện
6Lắp dựng nắp hố ga bằng thủ công11 cấu kiện
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III, (80%)0,246100m3
8Đào san đất bằng thủ công ( 20%)6,151m3
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch22,8674m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III2,088100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III2,088100m3/1km
12Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III2,088100m3/1km
13Lát nền đá Thanh Hóa màu xám 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB401.718m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB4058,8m3
15Rải bạt nilong cách ly5,88100m2
16Lát đá Granit tự nhiên màu đen Kim sa dày 20mm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB407,958m2
17Lát đá Granit Granit tự nhiên màu đen Kim sa dày 20mm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4064,928m2
18Dán mũi bậc bằng đá Granit Bình Định Kim sa màu đen dày 2cm, rộng 2cm, sử dụng keo 2 thành phần để liên kết.85m
19Lát nền đá Granit tự nhiên màu đen Kim sa khò mặt tiết diện đá 1000x500mm, vữa XM M75, PCB30 ( nhân công khò mặt 50000đ/m2)62,2425m2
20Lát đá mặt bệ lư hương Granit Rubi Bình Định màu đỏ loại 1 dày 20mm, vữa XM M75, PCB401,1525m2
21Ốp đá Granit tự nhiên màu đen Kim sa vào tường có chốt Inox39m2
22Tháo dở gạch lát nền167,323m2
23Phá dỡ lớp vữa bằng búa căn khí nén 3m3/ph3,3465m3
24Khắc chử bia tượng đài Mẹ Suốt theo thiết kế chỉ định.1gói
25Vệ sinh tượng Mẹ Suốt1gói
26Lư hương bằng đá nguyên khối vân mây nguyên khối theo thiết kế sẳn, kích thước 600x800x6001cái
27Bê tông lót hố đặt đèn âm tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB300,256m3
28Xây tường hốc đèn bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB400,3279m3
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm0,05100m
30Lặt đặt kính cường lực 600x600 dày 12mm vào hốc đèn4tấm
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,067100m3
32Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III0,067100m3/1km
33Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III0,067100m3/1km
34Lát đá Granit tự nhiên màu đen Kim sa dày 20mm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4028,1975m2
35Dán mũi bậc bằng đá Granit tự nhiên màu đen Kim sa dày 2cm, rộng 2cm, sử dụng keo 2 thành phần để liên kết (Đã bao gồm vật liệu và nhân công thi công hoàn chỉnh )41,625m
36Lát nền đá Granit tự nhiên màu đen Kim sa khò mặt tiết diện đá 1000x500mm, vữa XM M75, PCB30 ( nhân công khò mặt 50000đ/m2)27,0325m2
37Tháo dở gạch lát nền55,23m2
38Phá dỡ lớp vữa bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,8285m3
39Vệ sinh, thay roăng mạch đá đế tượng đài13,4m2
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB300,1488m3
41Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,5333m3
42Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm0,0738100m2
43Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0267tấn
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,0193100m3
45Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III0,0193100m3/1km
46Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III0,0193100m3/1km
47Đào móng bó vĩa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II6,41251m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB304,275m3
49Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB4042,75m2
50Bó vỉa đá Thanh Hóa màu ghi sáng, kt 15x18x100cm, vữa XM M75, PCB40285m
51Đào móng bó vĩa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II5,0641m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB302,954m3
53Xây tường bó vĩa thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB403,798m3
54Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB4012,72m2
55Bó vỉa đá Thanh Hóa màu ghi sáng ,kt 15x18x100cm, vữa XM M75, PCB4084,4m
56Đào móng bó vĩa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II4,6351m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB301,03m3
58Xây tường bồn hoa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB405,2005m3
59Lát đá Granit tự nhiên màu đen Kim sa dày 20mm, vữa XM M75, PCB4024,308m2
60Dán mũi bậc bằng đá Granit tự nhiên màu đen Kim sa dày 2cm, rộng 2cm, sử dụng keo 2 thành phần để liên kết (Đã bao gồm vật liệu và nhân công thi công hoàn chỉnh )41,2m
61Đào móng bó vĩa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II3,05641m3
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB302,547m3
63Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB4025,47m2
64Bó vỉa đá Thanh Hóa màu ghi sáng ,kt 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40141,5m
65Lắp đặt ống thép Inox 304, đk 88,9mm, dày 2mm77,6m
66Lắp đặt quả cầu Inox 304 D10097cái
67Bulong nở inox 304 , kt M10x120388cái
68Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm3881 lỗ khoan
69Lắp đặt xích inox D6 (loại Inox 304), (1 md có trọng lượng 0,8kg; đơn giá 85000đ)144,5929m
70Gia công bản mã chân cột bằng Inox 304 kt 120x120x5mm0,0554tấn
71Lắp đặt bản mã chân cột bằng Inox 304 kt 120x120x5mm0,0554tấn
72Lắp đặt ống thép Inox 304, đk 88,9mm, dày 3mm29,9m
73Lắp đặt ống thép Inox 304, đk 76mm, dày 3mm24m
74Bulong nở inox 304, kt M10x120184cái
75Bulong nở inox 304, kt M8x10088cái
76Gia công bản mã chân cột bằng Inox 3040,0351tấn
77Lắp đặt bản mã chân cột bằng Inox 3040,0351tấn
78Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm2721 lỗ khoan
B PHẦN ĐIỆN
1Tháo dở cột đèn sân vườn cao 3,5m4cái
2Tháo dở tủ điện chiếu sáng hiện trạng1cái
3Tháo dở đèn pha để nền 220w- 220v4cái
4Tháo dở đèn pha để nền 150w- 220v5cái
5Tháo dở đèn pha để nền 100w- 220v10cái
6Tháo dở cột đèn cao áp cao 11m1cái
7Lắp đặt cột đèn sân vườn Bamboo Jupiter cao 2,95m, lắp 1 bóng Bull 20W, đui E27 ánh sáng trắng51 cột
8Tủ điện chiếu sáng vỏ Composite dày 4mm, kích thước 1050x600x400 lắp đầy đủ thiết bị theo sơ đồ nguyên lý11 tủ
9Lắp đặt đèn pha Led HLFL66.1-200 để nền 200W-220V ánh sáng trắng chiếu sáng tượng đài4bộ
10Lắp đặt đèn pha Led HLFL66.1-150 để nền 150W-220V ánh sáng trắng chiếu sáng bia tượng niệm4bộ
11Lắp đặt đèn Led HLUGG1.1-36 RGB để nền 36W-220V ánh sáng trắng tự động đổi màu chiếu sáng cây cau vua.33bộ
12Lắp đặt đèn nấm bách tán, H=0,8m46bộ
13Lắp đặt đèn dây led dây gắn bậc tam cấp ánh sáng vàng 6,8W/md, MSP Panasonix NST1202/8W/3000k, kt 18x8169,5m
14Cầu đấu dây 4P-60A41cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤6A5cái
16Lắp bảng điện cửa cột5bảng
17Lắp của cột5cửa
18Luồn cáp ngầm cửa cột101 đầu cáp
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III0,211m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,035m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB400,216m3
22Ván khuôn móng cột0,018100m2
23Khung móng tủ điện chiếu sáng M16x300x5001cái
24Cọc thép L63x63x6; 2m+0,07m ốp gia cường20cọc
25Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét dưới mương đất, d=12mm37,5m
26Bách thép mạ kẽm 50x55cái
27Khóa cáp inox D810cái
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III6,5821m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0352100m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,18m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB404,1336m3
32Ván khuôn móng cột0,4968100m2
33Khung móng cột đèn sân vườn M16x240x2405cái
34Khung móng cột đèn nấm bách tán M8x76x76x20046cái
35Lắp đặt hộp nối cáp điện ngầm 83x81x5642hộp
36Gia công khung thép hộp mạ kẽm đở đèn0,1172tấn
37Lắp đặt khung thép hộp mạ kẽm đở đèn0,1172tấn
38Dây lên đèn CVV 2x1,5mm2 - 0,6/1KV75m
39Cáp ngầm hạ thế CXV/ DSTA 2x6mm2- 0,6/1KV761m
40Dây đồng trần M10767m
41Dây đồng bọc CXV 2,5mm2- 0,45/0,75KV40m
42Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 33,810 đầu cốt
43Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 24,610 đầu cốt
44Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 40/30mm761m
45Băng cảnh báo cáp HDPE rộng 150mm82,875m2
46Hộp nối cáp ngầm 3P-0,4Kv cho cáp 4x25mm2 đổ keo Resin11 hộp nối
47Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III143,64m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng đất đào đường ống)0,9361100m3
49Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ4,6171000v
50Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,3313100m3
51Cắt mặt sân bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm91m
52Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông1,82m3
53Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III8,7588m3
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85(đất tận dụng đất đào đường ống)0,0447100m3
55Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ0,40951000v
56Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0356100m3
57Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB401,82m3
58Thí nghiệm cáp lực, điện áp =21sợi, 1ruột
59Thí nghiệm aptomat và khởi động từ 51 cái
60Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, loại cột thép51 vị trí
C PHẦN CÂY XANH
1Đào gốc cây cọ dầu3gốc
2Đào gốc cây tùng tháp11gốc
3Đào gốc cây cau đỏ4gốc
4Đào gốc cây cau vua10gốc
5Đào gốc cây sanh1gốc
6Đào gốc cây chuổi ngọc ( nhân công 80%)0,9100m2
7Vận chuyển cây đến vị trí trồng mới bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m24cây
8Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II16,1281m3
9Trồng cây cau vua chiều cao >=4m, đk 30cm- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (tái sử dụng)5cây
10Trồng cây cọ dầu- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (tái sử dụng )3cây
11Trồng cây sanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (tái sử dụng )1cây
12Trồng cây ngâu tán rộng 0,8m cao 1m- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m33cây
13Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy421cây/90 ngày
14Trồng cây chuổi ngọc ( tái sử dụng)0,9100m2
15Trồng cây mắt nai0,67100m2
16Trồng cỏ 3 lá ( bồn cỏ gốc cây)244m2
17Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng xe bồn 5m3, tưới 30 lần/ 3 tháng73,2100m2/lần
18Tưới nước bảo dưỡng bồn cây, nước lấy từ máy nước, tưới 3 tháng4,71100m2/tháng
19Xử lý gốc cây đa ở bía chứng tích1trọn gói
20Đắp đất mùn trồng cây59,665m3
21Đắp đất lấp các hố trồng cây (đất tận dụng )29m3
22Thùng rác 2 ngăn, mẫu tương đường A37-Q2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.89E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng,có tính chất tương tự gói thầu này.Trong đó: + Tương tự bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: bao gồm các hạng mục: Lát sân , điện chiếu sáng, trồng cây xanh. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt dự án hoặc điều chỉnh dự án. + Hợp đồng thi công.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bảnnghiệm thu giá trị, khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng. + Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Bằng tốt nghiệp Đại học: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng Công nghiệp hoặc Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng IV trở lên còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự công trình này- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Căn cước công dân hoặc CMND+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;55
2 Kỷ thuật thi công 2 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên bao gồm; 01 Kỹ sư xây dựng, 01 Kỹ sư điện.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Kỹ thuật thi công xây dựng công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự công trình này- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Căn cước công dân hoặc CMND33
3 Công nhân kỷ thuật 15 có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - Trọng tải: ≥7 Tấn, còn sử dụng tốt.- Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.3
2 Cẩu tự hành - Trọng tải: ≥5T- Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.1
3 Xe bồn tưới nước ≥5m3≥5m3Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.1
4 Máy đào - Công suất 0,5 ÷0,8 m3. Hoạt động tốt1
5 Búa căn khí nén Hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông - Dung tích: ≥250 lít. Hoạt động tốt2
7 Máy trộn vữa -Dung tích: ≥150 lít. Hoạt động tốt2
8 Máy phát điện -Hoạt động tốt1
9 Máy hàn 5 kW -Công suất: ≥5kw. Hoạt động tốt1
10 Máy cắt gạch đá - Công suất: ≥1,7 kW. Hoạt động tốt2
11 Máy đầm bàn -Công suất: ≥1,5 kW. Hoạt động tốt2
12 Máy đầm dùi -Công suất: ≥1,5 kW. Hoạt động tốt2
13 Máy khoan bê tông cầm tay - Công suất: ≥0,5 kW. Hoạt động tốt2
14 Máy mài Công suất: ≥2,5 kW. Hoạt động tốt2
15 Máy toàn đạc Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->