Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220343192-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220343064 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 15:31:00 đến ngày 2022-04-07 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,630,092,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.89E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng,có tính chất tương tự gói thầu này.Trong đó: + Tương tự bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: bao gồm các hạng mục: Lát sân , điện chiếu sáng, trồng cây xanh. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt dự án hoặc điều chỉnh dự án. + Hợp đồng thi công.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bảnnghiệm thu giá trị, khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng. + Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Bằng tốt nghiệp Đại học: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng Công nghiệp hoặc Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng IV trở lên còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự công trình này- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Căn cước công dân hoặc CMND+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỷ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên bao gồm; 01 Kỹ sư xây dựng, 01 Kỹ sư điện.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Kỹ thuật thi công xây dựng công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự công trình này- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Căn cước công dân hoặc CMND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỷ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng tải: ≥7 Tấn, còn sử dụng tốt.- Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng tải: ≥5T- Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe bồn tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5m3≥5m3Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 0,5 ÷0,8 m3. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích: ≥250 lít. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Dung tích: ≥150 lít. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Công suất: ≥5kw. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥1,7 kW. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Công suất: ≥1,5 kW. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Công suất: ≥1,5 kW. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥0,5 kW. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥2,5 kW. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo chỉnh trang khu vực tượng đài Mẹ Suốt 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức có thẩm quyền cấp về thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 2/2022 (kèm biên bản xác nhận cơ quan thuế để chứng minh). Có xác nhận cơ quan bảo hiểm xã hội về việc hoàn thành nộp bảo hiểm xã hội đến hết tháng 2/2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Đồng Hới. 88 Đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Đan. Chủ tịch UBND thành phố Đồng Hới. - Địa chỉ:UBND thành phố Đồng Hới. 88 Đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới . Tầng 5 tòa nhà UBND thành phố Đồng Hới - 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: Tầng 2 tòa nhà UBND thành phố Đồng Hới - 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dở nền gạch terraro | 1.505,958 | m2 | |
| 2 | Tháo dở đá chẻ đường dạo | 72 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 108,492 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 0,0675 | m3 | |
| 5 | Tháo dở nắp hố ga bằng thủ công | 1 | cấu kiện | |
| 6 | Lắp dựng nắp hố ga bằng thủ công | 1 | 1 cấu kiện | |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III, (80%) | 0,246 | 100m3 | |
| 8 | Đào san đất bằng thủ công ( 20%) | 6,15 | 1m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | 22,8674 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 2,088 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 2,088 | 100m3/1km | |
| 12 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | 2,088 | 100m3/1km | |
| 13 | Lát nền đá Thanh Hóa màu xám 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40 | 1.718 | m2 | |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | 58,8 | m3 | |
| 15 | Rải bạt nilong cách ly | 5,88 | 100m2 | |
| 16 | Lát đá Granit tự nhiên màu đen Kim sa dày 20mm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 7,958 | m2 | |
| 17 | Lát đá Granit Granit tự nhiên màu đen Kim sa dày 20mm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 64,928 | m2 | |
| 18 | Dán mũi bậc bằng đá Granit Bình Định Kim sa màu đen dày 2cm, rộng 2cm, sử dụng keo 2 thành phần để liên kết. | 85 | m | |
| 19 | Lát nền đá Granit tự nhiên màu đen Kim sa khò mặt tiết diện đá 1000x500mm, vữa XM M75, PCB30 ( nhân công khò mặt 50000đ/m2) | 62,2425 | m2 | |
| 20 | Lát đá mặt bệ lư hương Granit Rubi Bình Định màu đỏ loại 1 dày 20mm, vữa XM M75, PCB40 | 1,1525 | m2 | |
| 21 | Ốp đá Granit tự nhiên màu đen Kim sa vào tường có chốt Inox | 39 | m2 | |
| 22 | Tháo dở gạch lát nền | 167,323 | m2 | |
| 23 | Phá dỡ lớp vữa bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,3465 | m3 | |
| 24 | Khắc chử bia tượng đài Mẹ Suốt theo thiết kế chỉ định. | 1 | gói | |
| 25 | Vệ sinh tượng Mẹ Suốt | 1 | gói | |
| 26 | Lư hương bằng đá nguyên khối vân mây nguyên khối theo thiết kế sẳn, kích thước 600x800x600 | 1 | cái | |
| 27 | Bê tông lót hố đặt đèn âm tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 0,256 | m3 | |
| 28 | Xây tường hốc đèn bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,3279 | m3 | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | 0,05 | 100m | |
| 30 | Lặt đặt kính cường lực 600x600 dày 12mm vào hốc đèn | 4 | tấm | |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,067 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 0,067 | 100m3/1km | |
| 33 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | 0,067 | 100m3/1km | |
| 34 | Lát đá Granit tự nhiên màu đen Kim sa dày 20mm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 28,1975 | m2 | |
| 35 | Dán mũi bậc bằng đá Granit tự nhiên màu đen Kim sa dày 2cm, rộng 2cm, sử dụng keo 2 thành phần để liên kết (Đã bao gồm vật liệu và nhân công thi công hoàn chỉnh ) | 41,625 | m | |
| 36 | Lát nền đá Granit tự nhiên màu đen Kim sa khò mặt tiết diện đá 1000x500mm, vữa XM M75, PCB30 ( nhân công khò mặt 50000đ/m2) | 27,0325 | m2 | |
| 37 | Tháo dở gạch lát nền | 55,23 | m2 | |
| 38 | Phá dỡ lớp vữa bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,8285 | m3 | |
| 39 | Vệ sinh, thay roăng mạch đá đế tượng đài | 13,4 | m2 | |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 0,1488 | m3 | |
| 41 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,5333 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 0,0738 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0267 | tấn | |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,0193 | 100m3 | |
| 45 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 0,0193 | 100m3/1km | |
| 46 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | 0,0193 | 100m3/1km | |
| 47 | Đào móng bó vĩa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 6,4125 | 1m3 | |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 4,275 | m3 | |
| 49 | Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 42,75 | m2 | |
| 50 | Bó vỉa đá Thanh Hóa màu ghi sáng, kt 15x18x100cm, vữa XM M75, PCB40 | 285 | m | |
| 51 | Đào móng bó vĩa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 5,064 | 1m3 | |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 2,954 | m3 | |
| 53 | Xây tường bó vĩa thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 3,798 | m3 | |
| 54 | Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,72 | m2 | |
| 55 | Bó vỉa đá Thanh Hóa màu ghi sáng ,kt 15x18x100cm, vữa XM M75, PCB40 | 84,4 | m | |
| 56 | Đào móng bó vĩa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 4,635 | 1m3 | |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 1,03 | m3 | |
| 58 | Xây tường bồn hoa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,2005 | m3 | |
| 59 | Lát đá Granit tự nhiên màu đen Kim sa dày 20mm, vữa XM M75, PCB40 | 24,308 | m2 | |
| 60 | Dán mũi bậc bằng đá Granit tự nhiên màu đen Kim sa dày 2cm, rộng 2cm, sử dụng keo 2 thành phần để liên kết (Đã bao gồm vật liệu và nhân công thi công hoàn chỉnh ) | 41,2 | m | |
| 61 | Đào móng bó vĩa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 3,0564 | 1m3 | |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 2,547 | m3 | |
| 63 | Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 25,47 | m2 | |
| 64 | Bó vỉa đá Thanh Hóa màu ghi sáng ,kt 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40 | 141,5 | m | |
| 65 | Lắp đặt ống thép Inox 304, đk 88,9mm, dày 2mm | 77,6 | m | |
| 66 | Lắp đặt quả cầu Inox 304 D100 | 97 | cái | |
| 67 | Bulong nở inox 304 , kt M10x120 | 388 | cái | |
| 68 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | 388 | 1 lỗ khoan | |
| 69 | Lắp đặt xích inox D6 (loại Inox 304), (1 md có trọng lượng 0,8kg; đơn giá 85000đ) | 144,5929 | m | |
| 70 | Gia công bản mã chân cột bằng Inox 304 kt 120x120x5mm | 0,0554 | tấn | |
| 71 | Lắp đặt bản mã chân cột bằng Inox 304 kt 120x120x5mm | 0,0554 | tấn | |
| 72 | Lắp đặt ống thép Inox 304, đk 88,9mm, dày 3mm | 29,9 | m | |
| 73 | Lắp đặt ống thép Inox 304, đk 76mm, dày 3mm | 24 | m | |
| 74 | Bulong nở inox 304, kt M10x120 | 184 | cái | |
| 75 | Bulong nở inox 304, kt M8x100 | 88 | cái | |
| 76 | Gia công bản mã chân cột bằng Inox 304 | 0,0351 | tấn | |
| 77 | Lắp đặt bản mã chân cột bằng Inox 304 | 0,0351 | tấn | |
| 78 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | 272 | 1 lỗ khoan | |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dở cột đèn sân vườn cao 3,5m | 4 | cái | |
| 2 | Tháo dở tủ điện chiếu sáng hiện trạng | 1 | cái | |
| 3 | Tháo dở đèn pha để nền 220w- 220v | 4 | cái | |
| 4 | Tháo dở đèn pha để nền 150w- 220v | 5 | cái | |
| 5 | Tháo dở đèn pha để nền 100w- 220v | 10 | cái | |
| 6 | Tháo dở cột đèn cao áp cao 11m | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cột đèn sân vườn Bamboo Jupiter cao 2,95m, lắp 1 bóng Bull 20W, đui E27 ánh sáng trắng | 5 | 1 cột | |
| 8 | Tủ điện chiếu sáng vỏ Composite dày 4mm, kích thước 1050x600x400 lắp đầy đủ thiết bị theo sơ đồ nguyên lý | 1 | 1 tủ | |
| 9 | Lắp đặt đèn pha Led HLFL66.1-200 để nền 200W-220V ánh sáng trắng chiếu sáng tượng đài | 4 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt đèn pha Led HLFL66.1-150 để nền 150W-220V ánh sáng trắng chiếu sáng bia tượng niệm | 4 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt đèn Led HLUGG1.1-36 RGB để nền 36W-220V ánh sáng trắng tự động đổi màu chiếu sáng cây cau vua. | 33 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt đèn nấm bách tán, H=0,8m | 46 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt đèn dây led dây gắn bậc tam cấp ánh sáng vàng 6,8W/md, MSP Panasonix NST1202/8W/3000k, kt 18x8 | 169,5 | m | |
| 14 | Cầu đấu dây 4P-60A | 41 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤6A | 5 | cái | |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | 5 | bảng | |
| 17 | Lắp của cột | 5 | cửa | |
| 18 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 10 | 1 đầu cáp | |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,21 | 1m3 | |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,035 | m3 | |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | 0,216 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn móng cột | 0,018 | 100m2 | |
| 23 | Khung móng tủ điện chiếu sáng M16x300x500 | 1 | cái | |
| 24 | Cọc thép L63x63x6; 2m+0,07m ốp gia cường | 20 | cọc | |
| 25 | Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét dưới mương đất, d=12mm | 37,5 | m | |
| 26 | Bách thép mạ kẽm 50x5 | 5 | cái | |
| 27 | Khóa cáp inox D8 | 10 | cái | |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 6,582 | 1m3 | |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0352 | 100m3 | |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,18 | m3 | |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,1336 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn móng cột | 0,4968 | 100m2 | |
| 33 | Khung móng cột đèn sân vườn M16x240x240 | 5 | cái | |
| 34 | Khung móng cột đèn nấm bách tán M8x76x76x200 | 46 | cái | |
| 35 | Lắp đặt hộp nối cáp điện ngầm 83x81x56 | 42 | hộp | |
| 36 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm đở đèn | 0,1172 | tấn | |
| 37 | Lắp đặt khung thép hộp mạ kẽm đở đèn | 0,1172 | tấn | |
| 38 | Dây lên đèn CVV 2x1,5mm2 - 0,6/1KV | 75 | m | |
| 39 | Cáp ngầm hạ thế CXV/ DSTA 2x6mm2- 0,6/1KV | 761 | m | |
| 40 | Dây đồng trần M10 | 767 | m | |
| 41 | Dây đồng bọc CXV 2,5mm2- 0,45/0,75KV | 40 | m | |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 33,8 | 10 đầu cốt | |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 24,6 | 10 đầu cốt | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 40/30mm | 761 | m | |
| 45 | Băng cảnh báo cáp HDPE rộng 150mm | 82,875 | m2 | |
| 46 | Hộp nối cáp ngầm 3P-0,4Kv cho cáp 4x25mm2 đổ keo Resin | 1 | 1 hộp nối | |
| 47 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | 143,64 | m3 | |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng đất đào đường ống) | 0,9361 | 100m3 | |
| 49 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 4,617 | 1000v | |
| 50 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3313 | 100m3 | |
| 51 | Cắt mặt sân bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | 91 | m | |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | 1,82 | m3 | |
| 53 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | 8,7588 | m3 | |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85(đất tận dụng đất đào đường ống) | 0,0447 | 100m3 | |
| 55 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,4095 | 1000v | |
| 56 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0356 | 100m3 | |
| 57 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | 1,82 | m3 | |
| 58 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | 2 | 1sợi, 1ruột | |
| 59 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | 5 | 1 cái | |
| 60 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, loại cột thép | 5 | 1 vị trí | |
| C | PHẦN CÂY XANH | |||
| 1 | Đào gốc cây cọ dầu | 3 | gốc | |
| 2 | Đào gốc cây tùng tháp | 11 | gốc | |
| 3 | Đào gốc cây cau đỏ | 4 | gốc | |
| 4 | Đào gốc cây cau vua | 10 | gốc | |
| 5 | Đào gốc cây sanh | 1 | gốc | |
| 6 | Đào gốc cây chuổi ngọc ( nhân công 80%) | 0,9 | 100m2 | |
| 7 | Vận chuyển cây đến vị trí trồng mới bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | 24 | cây | |
| 8 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 16,128 | 1m3 | |
| 9 | Trồng cây cau vua chiều cao >=4m, đk 30cm- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (tái sử dụng) | 5 | cây | |
| 10 | Trồng cây cọ dầu- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (tái sử dụng ) | 3 | cây | |
| 11 | Trồng cây sanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (tái sử dụng ) | 1 | cây | |
| 12 | Trồng cây ngâu tán rộng 0,8m cao 1m- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | 33 | cây | |
| 13 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | 42 | 1cây/90 ngày | |
| 14 | Trồng cây chuổi ngọc ( tái sử dụng) | 0,9 | 100m2 | |
| 15 | Trồng cây mắt nai | 0,67 | 100m2 | |
| 16 | Trồng cỏ 3 lá ( bồn cỏ gốc cây) | 244 | m2 | |
| 17 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng xe bồn 5m3, tưới 30 lần/ 3 tháng | 73,2 | 100m2/lần | |
| 18 | Tưới nước bảo dưỡng bồn cây, nước lấy từ máy nước, tưới 3 tháng | 4,71 | 100m2/tháng | |
| 19 | Xử lý gốc cây đa ở bía chứng tích | 1 | trọn gói | |
| 20 | Đắp đất mùn trồng cây | 59,665 | m3 | |
| 21 | Đắp đất lấp các hố trồng cây (đất tận dụng ) | 29 | m3 | |
| 22 | Thùng rác 2 ngăn, mẫu tương đường A37-Q | 2 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.89E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng,có tính chất tương tự gói thầu này.Trong đó: + Tương tự bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: bao gồm các hạng mục: Lát sân , điện chiếu sáng, trồng cây xanh. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt dự án hoặc điều chỉnh dự án. + Hợp đồng thi công.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bảnnghiệm thu giá trị, khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng. + Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Bằng tốt nghiệp Đại học: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng Công nghiệp hoặc Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng IV trở lên còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự công trình này- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Căn cước công dân hoặc CMND+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư; | 5 | 5 |
| 2 | Kỷ thuật thi công | 2 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên bao gồm; 01 Kỹ sư xây dựng, 01 Kỹ sư điện.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Kỹ thuật thi công xây dựng công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự công trình này- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Căn cước công dân hoặc CMND | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỷ thuật | 15 | có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | - Trọng tải: ≥7 Tấn, còn sử dụng tốt.- Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 3 |
| 2 | Cẩu tự hành | - Trọng tải: ≥5T- Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 1 |
| 3 | Xe bồn tưới nước | ≥5m3≥5m3Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 1 |
| 4 | Máy đào | - Công suất 0,5 ÷0,8 m3. Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Búa căn khí nén | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | - Dung tích: ≥250 lít. Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | -Dung tích: ≥150 lít. Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy phát điện | -Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn 5 kW | -Công suất: ≥5kw. Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | - Công suất: ≥1,7 kW. Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | -Công suất: ≥1,5 kW. Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | -Công suất: ≥1,5 kW. Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay | - Công suất: ≥0,5 kW. Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy mài | Công suất: ≥2,5 kW. Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi