Gói thầu: Cung cấp vật tư và sửa chữa hệ thống bếp lò hơi cơ khí trong toàn Vùng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201211779-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Hậu cần, Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và sửa chữa hệ thống bếp lò hơi cơ khí trong toàn Vùng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201207523 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 11:31:00 đến ngày 2020-12-11 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 477,658,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Van an toàn | Đông feng | 13 | Cái | Phía trong quấn lụa mềm, ngoài bọc hộp cát tong. Chiều cao 20cm, bươc ren Ø20 | |
| 2 | Van 1 chiều gang | VN | 13 | Cái | Bọc ngoài bằng hộp cát tông. Dài 12cm, bức ren 20 | |
| 3 | Van 1 chiều đồng | VN | 26 | Cái | Bọc ngoài bằng hộp cát tông. Dài 10cm, bức ren 20 | |
| 4 | Van 15 USA (tay vàng) | VN | 156 | Cái | Bọc ngoài bằng hộp cát tông. Dài 10cm, bức ren 15 có tay xoay mở van | |
| 5 | Van 20 USA (tay vàng) | VN | 158 | Cái | Bọc ngoài bằng hộp cát tông. Dài 10cm, bức ren 20 có tay xoay mở van | |
| 6 | Tủ điện thành phẩm bếp than (có rơle) | VN | 7 | Cái | Bọc ngoài bằng hợp cát tông. Rộng x cao x dài: 25x35x15 | |
| 7 | Rơle tủ điện | VN | 22 | Cái | Bọc ngoài bằng hợp cát tông. Rộng x cao x dài: 7x5x10 | |
| 8 | Công tắc ba chiều | VN | 2 | Cái | Phía trong quấn lụa mền, ngoài bọc hộp cát tông. Hình tròn có nút xoay | |
| 9 | Ống nhựa 27 Tiền Phong C2 | Tiền Phong | 8 | Mét | Đóng theo bó được quấn bằng ni lông quấn theo chiều dài của ống PVC. Ống dạng tròn lòng trong ống Ø27 | |
| 10 | Cút nhựa 27 Tiền Phong C2 | Tiền Phong | 6 | Cái | Bọc ngoài bằng hộp cát tông. Ống dạng góc vuông 90 trong ống Ø27 | |
| 11 | Tê nhựa 27 Tiền Phong | Tiền Phong | 3 | Cái | Bọc ngoài bằng hộp cát tông. Ống dạng góc vuông 90 trong ống Ø27 | |
| 12 | Cụm kính thủy | Đông Á | 13 | Bộ | Bọc ngoài bằng hộp cát tông. Chiều dài 50 cm, đường kính tròn Ø90 | |
| 13 | Ống kính thủy | Đông Á | 3 | Cái | Trong bằng giấy bóng mền ngoài bọc hộp cát tông bìa cứng. Chiều dài 25 cm đường kính Ø 10 | |
| 14 | Roang cao su kính thủy | Đông Á | 6 | Cái | Đóng túi ni lông khổ 20x30. Dạng hình tròn đường kính Ø 10 | |
| 15 | Roăng amiăng | Đông Á | 26 | Cái | Đóng túi ni long. Dạng hình tròn đường kính Ø 15 | |
| 16 | Rơle áp suất | Đông Á | 13 | Cái | Bọc ngoài bằng hộp cát tong. Rộng x cao x dài: 3x7x10 | |
| 17 | Áp kế (đồng hồ áp suất) | Đông Á | 13 | Cái | Bọc ngoài bằng hộp cát tong. Dạng hình tròn đường kính Ø 10 | |
| 18 | Ống cong áp kế | Đông Á | 4 | Cái | Bọc ngoài bằng hộp cát tong. Dạng ống cuộn tròn | |
| 19 | Quạt lò bếp 250W | Đông Á | 13 | Cái | Bọc ngoài bằng hộp cát tông. Động cơ điện. Dòng điện 220- 240V | |
| 20 | Máy bơm 750 W | Đông Á | 13 | Cái | Bọc ngoài bằng hộp cát tông. Đông cơ điện. Dòng điện 220- 240 V | |
| 21 | Bích vệ sinh | Đông Á | 2 | Cái | Bọc ngoài bằng hộp cát tông. Dạng hình tròn đường kính Ø 170 | |
| 22 | Van chống nổ | Đông Á | 1 | Cái | Bọc ngoài bằng hộp cát tông. Dạng hình tròn đường kính Ø 51 | |
| 23 | Lá chì | Đông Á | 18 | Cái | Bọc ngoài bằng hộp cát tông. Dạng hình tròn đường kính 3cm | |
| 24 | Nón ống khói | Đông Á | 3 | Cái | Bọc ngoài bằng hộp cát tông. Hình chóp, đường kính 25 cm | |
| 25 | Ống khói d500 | Đông Á | 3 | Mét | Bọc ngoài bằng hộp cát tong. Dài 1,2m, đường kính Ø 170 | |
| 26 | Ống khói d70 | Đông Á | 3 | Mét | Bọc ngoài bằng hộp cát tong. Dài 1,2m, đường kính Ø 140 | |
| 27 | Ống khói d40 | Đông Á | 3 | Mét | Bọc ngoài bằng hộp cát tông. Dài 1,2m, đường kính Ø 140 | |
| 28 | Bông ống | Đông Á | 18 | Mét | Bọc ngoài bằng hộp cát tông. Dài 1,2m, đường kính Ø 10 | |
| 29 | Vỏ inox bọc ống hơi | Đông Á | 30 | Mét | Bọc ngoài bằng hộp cát tộng. Dài 1,2m, đường kính Ø 76 | |
| 30 | Ống hơi sắt | Đông Á | 24 | Mét | Bọc ngoài bằng hộp cát tông. Dài 6 m, đường kính Ø 21; Ø 27 | |
| 31 | Ống nhiệt | Dipmi | 10 | Mét | Bọc ngoài bằng ni long. Dài 6 m, đường kính Ø 25 | |
| 32 | Cút 25 nhiệt | Dipmi | 8 | Cái | Bọc ngoài bằng hộp cát tông. Dạng góc vuông đường kính Ø25 | |
| 33 | Tê 25 nhiệt | Dipmi | 8 | Cái | Bọc ngoài bằng hộp cát tông. Dạng góc vuông đường kính Ø25 | |
| 34 | Racco 25 nhiệt | Dipmi | 8 | Cái | Bọc ngoài bằng hộp cát tông. Dạng hình tròn | |
| 35 | Ren ngoài 1/2 | Dipmi | 1 | Cái | Bọc ngoài bằng hộp cát tông. Dạng hình tròn, bước ren 21 | |
| 36 | Ren trong 1/2 | Dipmi | 1 | Cái | Bọc ngoài bằng hộp cát tông. Dạng hình tròn, bước ren 21 | |
| 37 | Ren ngoài 3/4 | Dipmi | 6 | Cái | Bọc ngoài bằng hộp cát tong. Dạng hình tròn, bước ren 25 | |
| 38 | Ren trong 3/4 | Dipmi | 2 | Cái | Bọc ngoài bằng hộp cát tông. Dạng hình tròn, bước ren 25 | |
| 39 | Mang sông 25 nhiệt | Dipmi | 4 | Cái | Bọc ngoài bằng hộp cát tông. Dạng hình tròn, Ø25 | |
| 40 | Thép V4 tiếp địa | Đông Á | 1 | Mét | Bọc ngoài bằng hộp cát tông. Dạng V rộng 5cm dài 1,5m | |
| 41 | Dây phanh xe đạp | Thống Nhất | 8 | Cái | Bọc ngoài bằng hộp cát tông.Dạng sợi | |
| 42 | Ghi lò d500 | Đông Á | 1 | Bộ | Bọc ngoài bằng hộp cát tông. Dạng hình tròn ghép, đường kính 50cm | |
| 43 | Van 25 (xả đáy) | VN | 36 | Cái | Bọc ngoài bằng hộp cát tông. Dài 10cm, bức ren 25 có tay xoay mở van | |
| 44 | Van cóc D15 | VN | 29 | Cái | Bọc ngoài bằng hộp cát tông. Hình tròn bước ren 15 | |
| 45 | Đồng hồ áp suất | VN | 41 | Cái | Bọc ngoài bằng hộp cát tông. Hình tròn Ø 10 | |
| 46 | Nhiệt kế | VN | 13 | Cái | Bọc ngoài bằng hộp cát tông. Hình tròn Ø 10 | |
| 47 | Ống cong áp kế | VN | 52 | Cái | Bọc ngoài bằng hộp cát tông. Dạng ống cuộn tròn | |
| 48 | Ống hơi Inox 21x2,5 | VN | 40 | Mét | Bọc ngoài bằng hộp cát tông. Dài 1m đường kính Ø 21; | |
| 49 | Tôn bọc ống | VN | 40 | Mét | Bọc ngoài bằng hộp cát tông. Dài 1,2m, đường kính Ø 76 | |
| 50 | Ống kẽm 21 có đầu ren | VN | 6 | Mét | Bọc ngoài bằng hộp cát tông. Dài 6 m, đường kính Ø 21 | |
| 51 | Vòi nước lạnh | VN | 52 | Cái | Bọc ngoài bằng hộp cát tông. Sản xuất bằng inox | |
| 52 | Ống 25 nhiệt | VN | 119 | Mét | Bọc ngoài bằng hộp cát tông. Dài 6 m, đường kính Ø 25 | |
| 53 | Cút nhiệt Ø25 | VN | 93 | Cái | Bọc ngoài bằng hộp cát tông. Dạng góc vuông đường kính Ø25 | |
| 54 | Mang sông 25 nhiệt | VN | 95 | Cái | Bọc ngoài bằng hộp cát tông. Dạng góc vuông đường kính Ø25 | |
| 55 | Tê 25 nhiệt | VN | 36 | Cái | Bọc ngoài bằng hộp cát tong. Dạng hình tròn | |
| 56 | Racco 25 nhiệt | VN | 44 | Cái | Bọc ngoài bằng hộp cát tông. Dạng hình tròn | |
| 57 | Ren ngoài 1/2 | VN | 24 | Cái | Bọc ngoài bằng hộp cát tông. Dạng hình tròn, bước ren 21 | |
| 58 | Racco 20 kẽm | VN | 107 | Cái | Bọc ngoài bằng hộp cát tông. Dạng hình tròn, bước ren 21 | |
| 59 | Racco 15 kẽm | VN | 6 | Cái | Bọc ngoài bằng hộp cát tông. Dạng hình tròn, bước ren 15 | |
| 60 | Kép 15 kẽm | VN | 38 | Cái | Bọc ngoài bằng hộp cát tong. Dạng hình tròn, bước ren 15 | |
| 61 | Kép 20 kẽm | VN | 136 | Cái | Bọc ngoài bằng hộp cát tông. Dạng hình tròn, bước ren 20 | |
| 62 | Kép tiện (ống) 15 kẽm | VN | 29 | Cái | Bọc ngoài bằng hộp cát tông. Dạng hình tròn, bước ren 15 | |
| 63 | Kép tiện(ống) 20 kẽm | VN | 39 | Cái | Bọc ngoài bằng hộp cát tông. Dạng hình tròn, bước ren 20 | |
| 64 | Cút 15 kẽm | VN | 34 | Cái | Bọc ngoài bằng hộp cát tong. Dạng góc vuông | |
| 65 | Cút 20 kẽm | VN | 74 | Cái | Bọc ngoài bằng hộp cát tông. Dạng góc vuông | |
| 66 | Mang sông 15 kẽm | VN | 5 | Cái | Bọc ngoài bằng hộp cát tông. Dạng hình tròn, bước ren 20 | |
| 67 | Đầu ren thép hàn | VN | 58 | Cái | Bọc ngoài bằng hộp cát tông. Dạng hình tròn, bước ren 20 | |
| 68 | Nút nồi | VN | 39 | Cái | Bọc ngoài bằng hộp cát tong. Dạng hình tròn đường kính 3ml | |
| 69 | Que hàn sắt 2.5 | Hải Dương | 6,5 | Kg | Bọc ngoài bằng hộp cát tông. Dạng hình tròn, sản xuát từ phôi sắt | |
| 70 | Que hàn Inox 2.5 | Hải Dương | 1 | Kg | Bọc ngoài bằng hộp cát tông. Dạng hình tròn, sản xuát từ phôi inox | |
| 71 | Băng tan | VN | 445 | Cuộn | Bọc ngoài bằng hộp cát tong. Dạng hình cuộn, sản xuát từ cao su non | |
| 72 | Đinh rút | VN | 4,2 | Kg | Bọc ngoài bằng túi ni lông. Dạng tròn, sản xuất từ nhôm | |
| 73 | Đinh vít | VN | 0,1 | Kg | Bọc ngoài bằng túi ni lông. Dạng tròn, sản xuất từ sắt | |
| 74 | Vít + nở loại dài | VN | 30 | Cái | Bọc ngoài bằng túi ni long. Dạng tròn, sản xuất từ sắt, dài 15 cm | |
| 75 | Mũi khoan 4.5 | VN | 2 | Cái | Bọc ngoài bằng túi ni lông. Dạng tròn, sản xuất từ thép chịu lực | |
| 76 | Đá cắt 100 | VN | 18 | Viên | Bọc ngoài bằng hộp cát tông. Dạng tròn, đường kính 10cm | |
| 77 | Sơn chống rỉ | Tavaco | 1 | Hộp | Dạng nước, hộp 2 kg | |
| 78 | Sơn nhũ Tavaco | Tavaco | 2 | Hộp | Dạng nhũ nước, hộp 2 kg | |
| 79 | Chổi quét sơn | VN | 1 | Cái | Dạng sợi, cán gỗ, dài 20 cm, rộng 7 cm | |
| 80 | Cút cách nhiệt | VN | 1 | Cái | Bọc ngoài bằng hộp cát tông. Hình vuông góc, sx bằng inox | |
| 81 | Cút hàn 20 | VN | 9 | Cái | Bọc ngoài bằng hộp cát tông. Hình vuông góc, sx bằng sắt | |
| 82 | Bulong M12 | VN | 8 | Cái | Bọc ngoài bằng hộp cát tong. Sản xuất bằng sắt | |
| 83 | Mang sông 20 kẽm | Đông Á | 1 | Cái | Bọc ngoài bằng hộp cát tông. Sản xuất bằng kẽm | |
| 84 | Lơ 26-20 | Đông Á | 2 | Cái | Bọc ngoài bằng hộp cát tong. Sản xuất bằng sắt | |
| 85 | Ống thổi quạt lò | Đông Á | 5 | Cái | Bọc ngoài bằng hộp cát tông. Sản xuất bằng sắt | |
| 86 | Ống kẽm tiện 20-50 | Hòa Phát | 1 | Cái | Bọc ngoài bằng hộp cát tong. Sản xuất bằng sắt | |
| 87 | Ống kẽm 27 | Hòa Phát | 2 | Mét | Bọc ngoài bằng hộp cát tông. Sản xuất bằng kẽm | |
| 88 | Kép 34 | Đông Á | 2 | Cái | Bọc ngoài bằng hộp cát tông. Sản xuất bằng kẽm | |
| 89 | Tê 15 kẽm | Đông Á | 1 | Cái | Bọc ngoài bằng hộp cát tông. Sản xuất bằng kẽm | |
| 90 | Nồi cơm d500 | Đông Á | 1 | Cái | Bọc ngoài bằng hộp cát tông. Kích thước rộng 750 cm x cao 930 cm. Thân ngoài bằng inox dày 0,7ml, thân chứa hơi bằng sắt dày 6ml, thên trong nồi bằng inox đày 0,5 ml | |
| 91 | Nồi cơm d70 | Đông Á | 1 | Cái | Bọc ngoài bằng hộp cát tông. Kích thước rộng 565 cm x cao 850 cm. Thân ngoài bằng inox dày 0,7ml, thân chứa hơi bằng sắt dày 6ml, thên trong nồi bằng inox đày 0,5 ml | |
| 92 | Nồi canh d500 | Đông Á | 1 | Cái | Bọc ngoài bằng hộp cát tông. Kích thước rộng 750 cm x cao 930 cm. Thân ngoài bằng inox dày 0,7ml, thân chứa hơi bằng sắt dày 6ml, thên trong nồi bằng inox đày 0,5 ml | |
| 93 | Nồi canh d150 | Đông Á | 1 | Cái | Thân ngoài bằng inox dày 0,7ml, thân chứa hơi bằng sắt dày 6ml, thên trong nồi bằng inox đày 0,5 ml. Kích thước rộng 565 cm x cao 810 cm | |
| 94 | Nồi xào d70 | Đông Á | 1 | Cái | Thân ngoài bằng inox dày 0,7ml, thân chứa hơi bằng sắt dày 6ml, thên trong nồi bằng inox đày 0,5 ml. Kích thước rộng 565 cm x cao 810 cm | |
| 95 | Bình nước sôi d250 | Đông Á | 2 | Cái | Thân ngoài bằng inox dày 0,7 thân trong nồi bằng inox đày 0,5 ml. Kích thước rộng 1380 cm x cao 520 cm | |
| 96 | Bình nước sôi d70 | Đông Á | 1 | Cái | Thân ngoài bằng inox dày 0,7 thân trong nồi bằng inox đày 0,5 ml. Kích thước rộng 1270 cm x cao 460 cm | |
| 97 | Bình nước sôi d30-40 | Đông Á | 1 | Cái | Thân ngoài bằng inox dày 0,7 thân trong nồi bằng inox đày 0,5 ml. Kích thước rộng 1220 cm x cao 450 cm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi