Gói thầu: XD-13: Thi công xây dựng Trạm chuẩn bị; kho trang bị số 02; nhà xe số 1; nhà xe số 2; nhà BCH C2 thông tin; nhà ăn, bếp C2 thông tin; nhà xe C2 thông tin
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220380164-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Phòng không Không quân |
| Tên gói thầu | XD-13: Thi công xây dựng Trạm chuẩn bị; kho trang bị số 02; nhà xe số 1; nhà xe số 2; nhà BCH C2 thông tin; nhà ăn, bếp C2 thông tin; nhà xe C2 thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20211200136 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 16:59:00 đến ngày 2022-04-10 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,592,633,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 233,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3388E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.67E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn liệu lực+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên- Đã làm thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự ở vị trí tương đương(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào > 0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh Phòng không Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
XD-13: Thi công xây dựng Trạm chuẩn bị; kho trang bị số 02; nhà xe số 1; nhà xe số 2; nhà BCH C2 thông tin; nhà ăn, bếp C2 thông tin; nhà xe C2 thông tin Nâng cấp, cải tạo sân bay Chu Lai/Quân chủng PK-KQ 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu - Đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương - Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm gần nhất và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật theo quy định tại E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 233.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Phòng không-Không quân, Số 167 Đường Trường Chinh, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ tư lệnh Phòng Không-Không quân số 167 đường Trường Chinh, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Sân bay Chu Lai, số 167 đường Trường Chinh, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Sân bay Chu Lai, số 167 đường Trường Chinh, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; SĐT: 0974074060 (đ/c Giang) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRẠM CHUẨN BỊ TÊN LỬA (Kết cấu) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,0518 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,5688 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,0745 | m3 |
| 4 | Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,7205 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4086 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,042 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5701 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1861 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4314 | tấn |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4532 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2063 | 100m3 |
| 12 | Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,2176 | m3 |
| 13 | SXLĐ tháo dỡ VK thép, VK bê tông cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6126 | 100m2 |
| 14 | SXLĐ cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,814 | tấn |
| 15 | SXLĐ cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,442 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6016 | tấn |
| 17 | Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,4588 | m3 |
| 18 | SXLĐ tháo dỡ VK thép, VK xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3459 | 100m2 |
| 19 | SXLĐ cốt thép xà dầm, giằng. đường kính D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8877 | tấn |
| 20 | SXLĐ cốt thép xà dầm, giằng. đường kính D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4062 | tấn |
| 21 | SXLĐ cốt thép xà dầm, giằng. đường kính D > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2518 | tấn |
| 22 | Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,979 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5765 | 100m2 |
| 24 | SXLĐ cốt thép lanh tô D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2638 | tấn |
| 25 | Gia công khung, dầm thép, khẩu độ 18-24 m, thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,5473 | tấn |
| 26 | Lắp dựng khung, dầm thép khẩu độ > 18 m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,5473 | tấn |
| 27 | Bu lông M30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 28 | Bu lông M24 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | cái |
| 29 | Bu lông M14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 256 | cái |
| 30 | Chèn vữa Sika đầu cột M200 sau khi lắp dựng dàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | lít |
| 31 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,1981 | tấn |
| 32 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,1981 | tấn |
| 33 | Bu lông M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 240 | cái |
| 34 | Bộ tăng đơ ngang D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 35 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,4205 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,4205 | tấn |
| 37 | Bu lông M14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.200 | cái |
| 38 | Gia công khung thưng tôn, thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4844 | tấn |
| 39 | Lắp dựng khung thưng tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4844 | tấn |
| 40 | Sản xuất thanh treo trần tôn lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2621 | tấn |
| 41 | Lắp dựng thanh treo trần tôn lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2621 | tấn |
| 42 | Tăng đơ d10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 43 | Sơn khung dàn thép 2 lớp sơn chống gỉ epoxy, một lớp sơn màu, tổng chiều dày 3 lớp sơn là 240micromet | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 806,104 | m2 |
| 44 | Lợp mái, mái lợp tôn mạ nhôm kẽm dày 0,6 AZ150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,9923 | 100m2 |
| 45 | Lợp trần tôn lạnh dày 0,35mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8 | 100m2 |
| 46 | Vít chống bão (liên kết tôn mái với xà gồ bằng vít có long đen chống giật; khoảng cách 2 múi tôn bắt 1 vít) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6.649,11 | cái |
| 47 | Ke chống bão (ke bắn lên mái tôn, loại ke 9 sóng vuông dày 2mm; khoảng cách 3 múi tôn bắt 1 ke) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.533,22 | cái |
| B | HẠNG MỤC: TRẠM CHUẨN BỊ TÊN LỬA (Kiến trúc) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3978 | 100m3 |
| 2 | Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây tường dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 146,9062 | m3 |
| 3 | Đắp cát hạt thô tạo phẳng dày 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,883 | m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250, dày 18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 139,8816 | m3 |
| 5 | Bê tông hè đá 4x6, vữa BT mác 100, dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,704 | m3 |
| 6 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 601,26 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2,5cm tạo dốc, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 111,36 | m2 |
| 8 | Lát nền, gạch Granite, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 176,4 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch Granite 400x120mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,448 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 657,915 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 799,827 | m2 |
| 12 | Lưới thép gia cố trát tường tại các vị trí giao giữa bê tông và tường xây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 122,372 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 234,59 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 246,32 | m2 |
| 15 | Trát ô văng dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,33 | m2 |
| 16 | Láng mặt trên ô văng tạo dốc có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,47 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ móc nước ô văng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 78,6 | m |
| 18 | Trát rãnh kẻ chỉ 50x10, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 225,6 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 799,827 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.138,825 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,8229 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m, thời gian sử dụng giàn giáo tạm tính 2 tháng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,5 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm thời gian sử dụng giàn giáo tạm tính 2 tháng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất cửa thép, cổng thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5267 | tấn |
| 25 | Bánh xe thép D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 26 | Bánh xe thép D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 27 | Bu long M14, l=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 128 | cái |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,8 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa bằng sắt hộp mạ kẽm, bịt tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6326 | tấn |
| 30 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1329 | tấn |
| 31 | Lưới chống chim, chuột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,8 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,8 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 263,16 | m2 |
| 34 | Khóa chữ U cửa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 35 | Khóa tay cầm cửa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 36 | Cửa đi 4 cánh mở quay, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính an toàn dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (bản lề, khóa, chốt, móc....) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,6 | m2 |
| 37 | S/x Cửa sổ 2 cánh, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính an toàn dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,32 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: TRẠM CHUẨN BỊ TÊN LỬA (Rãnh và hố ga thoát nước) | |||
| 1 | Đào đất rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 86,6464 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,557 | m3 |
| 3 | Lót đá dăm 2x4, lót đáy rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,76 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1825 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,232 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,314 | 100m2 |
| 7 | Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây hố ga hố van; Vữa xm Cát mịn ML=1,5-2,0 M75) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4571 | m3 |
| 8 | Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây rãnh thoát nước; Vữa xm Cát mịn ML=1,5-2,0 M75) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,212 | m3 |
| 9 | Láng vữa XM mác 75 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 148,12 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,764 | m3 |
| 11 | SXLĐ tháo dỡ Vk tấm nắp, vk thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3472 | 100m2 |
| 12 | SXLĐ cốt thép tấm nắp D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,215 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm nắp hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 193 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | mối nối |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| D | HẠNG MỤC: TRẠM CHUẨN BỊ TÊN LỬA (Phần điện) | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 500 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 500 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16+E.16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 5 | Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 160 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC cách điện D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 450 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC cách điện D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC cách điện D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 9 | MCB loại 1 cực 250V-10A loại có dòng cắt ngắn mạch 4,5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 10 | MCB loại 1 cực 250V-16A loại có dòng cắt ngắn mạch 4,5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | RCBO loại 2 cực 250V-20A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kA; dòng rò 30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 12 | MCB loại 2 cực 250V-25A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | MCCB loại 3 cực 400V-50A, dòng cắt ngắn mạch 18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | MCB loại 3 cực 400V-63A loại có dòng cắt ngắn mạch 25kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu âm tường 16A/250V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn chống nổ bóng LED 100W/250V +xích treo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn tuýp bóng LED đôi 2x18W dài 1,2m- loại chống nổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt 250V/10A + đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Tủ điện âm tường chứa 9 Aptomat | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Tủ điện kích thước 500x400x180mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Công tơ điện 3 pha + hộp chứa công tơ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | 100m |
| 24 | ống đồng đôi D15,9 dày 0,8mm+D19,1 dày 0,8mm + bảo ôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt ống đồng điều hòa D15,88 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 26 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống đồng điều hòa D19.05 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 28 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 29 | Ống thoát nước ngưng điều hòa PVC D21 + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 30 | Lắp dựng cột thu sét bằng máy, cột bê tông ly tâm chiều cao cột H=24,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D219 ống thép dày 4mm, L=1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D50 ống thép dày 3mm, L=1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D32 ống thép dày 3mm, L=1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét đặc D18 mã kẽm, L=1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 35 | Kéo rải dây thép D10 mạ kẽm dùng làm đai thu sét, chân bật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 320 | m |
| 36 | Kéo rải dây đồng trần M95 (rãnh cáp + thả xuống giếng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 430 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 ( cho dây tiếp địa thiết bị) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 38 | Hộp kiểm tra điện trở (KKT) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 39 | Đóng cọc chống sét bằng đồng D16, L=2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cọc |
| 40 | Mối hàn hóa nhiệt Cadwell | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | mối |
| 41 | Khoan giếng D=15,2cm (thả cọc đồng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 240 | m |
| 42 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9274 | 100m3 |
| 43 | Lấp cát rãnh tiếp địa (tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9274 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,392 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,2 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m2 |
| 47 | Bao hóa chất Gem (giảm điện trở nối đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 144 | bao |
| E | HẠNG MỤC: KHO TRANG BỊ SỐ 2 (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7238 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,9765 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công (bê tông thương phẩm), bê tông lót móng có cấp độ bền B7,5 (mác 100), chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,84 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2526 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9166 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,864 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8848 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,81 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công (bê tông thương phẩm), bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,0023 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,92 | m2 |
| 11 | Bulong M30, l=985mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 12 | Bulong M24, l=70mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 13 | Lấp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất tận dụng từ đào móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3452 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: KHO TRANG BỊ SỐ 2 (Phần thân) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3632 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm h | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,35 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5156 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công (bê tông thương phẩm)n, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8696 | m3 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,6 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1804 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9846 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,546 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4026 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công (bê tông thương phẩm), bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,8528 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2626 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1002 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5693 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,0586 | m3 |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,7111 | tấn |
| 16 | Bu long M14, l=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 192 | cái |
| 17 | Sơn khung dàn thép 2 lớp sơn chống gỉ epoxy, một lớp sơn màu, tổng chiều dày 3 lớp sơn là 240micromet | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 171,468 | m2 |
| 18 | Lắp đặt hệ khung, dầm thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,7111 | tấn |
| 19 | Chèn vữa Sika đầu cột M200 sau khi lắp dựng dàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | lít |
| 20 | Sản xuất giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7859 | tấn |
| 21 | Bu long M16, l=70mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 160 | cái |
| 22 | Sơn khung dàn thép 2 lớp sơn chống gỉ epoxy, một lớp sơn màu, tổng chiều dày 3 lớp sơn là 240micromet | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 130,2548 | m2 |
| 23 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7859 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9832 | tấn |
| 25 | Bu long M14, l=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 352 | cái |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9832 | tấn |
| 27 | Sơn khung dàn thép 2 lớp sơn chống gỉ epoxy, một lớp sơn màu, tổng chiều dày 3 lớp sơn là 240micromet | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,5439 | m2 |
| 28 | Lợp mái, mái lợp tôn mạ nhôm kẽm dày 0,6 AZ150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,6068 | 100m2 |
| 29 | Vít chống bão (liên kết tôn mái với xà gồ bằng vít có long đen chống giật; khoảng cách 2 múi tôn bắt 1 vít) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4.595,4 | cái |
| 30 | Ke chống bão | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.860 | cái |
| 31 | Sản xuất thanh treo trần tôn lạnh bằng thép mạ kẽm L50x50x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8351 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150,402 | m2 |
| 33 | Lắp dựng thanh treo trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8351 | tấn |
| 34 | Tăng đơ D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88 | cái |
| 35 | Làm trần tôn lạnh dày 0,35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,3344 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: KHO TRANG BỊ SỐ 2 (Phần kiến trúc) | |||
| 1 | Xây gạch không nung 5,5x9x190, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70,3448 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,816 | m3 |
| 3 | Lưới thép gia cố trát tường tại các vị trí giao giữa bê tông và tường xây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100,128 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2213 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền, (bê tông thương phẩm), bê tông móng, mác M250, độ bền B20, đá Max=2cm, Mác chống thấm W6 (6AT), dày 180 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 81,2016 | m3 |
| 6 | Đầm chặt nền đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, chiều sâu tác dụng 30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0888 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 dày 70 vỗ mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,072 | m3 |
| 8 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 433,44 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 480,232 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 465,464 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột hở, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,984 | m2 |
| 12 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,4856 | m2 |
| 13 | Láng mặt trên ô văng tạo dốc có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,412 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ móc nước ô văng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75,92 | m |
| 15 | Trát rãnh kẻ chỉ 50x10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 224,36 | m |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,8812 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,3344 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,6688 | 100m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.055,1656 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2641 | tấn |
| 21 | Bánh xe thép D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 22 | Bánh xe thép D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 23 | Sản xuất cửa bằng sắt hộp bịt tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5243 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 252,1066 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cửa sắt xếp không có lá gió | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,6 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,858 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa khung sắt chớp kính, kính màu trà dày 6,38mm+phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,8 | m2 |
| 28 | Lưới chống chim, chuột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,8 | m2 |
| 29 | S/x Cửa sổ 2 cánh, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính an toàn dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 59,84 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 107,04 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng hoàn thiện hoa sắt bằng Inox SU304 12.7x12.7x1.2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 448,544 | kg |
| 32 | Khóa cửa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| H | HẠNG MỤC: KHO TRANG BỊ SỐ 2 (Hố ga, rãnh thoát nước) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,5435 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,2199 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,76 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1525 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,8454 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9916 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,306 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,16 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 107,088 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn miệng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4658 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1742 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2819 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9363 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 153 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | mối nối |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2825 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: KHO TRANG BỊ SỐ 2 (Bể bước và bể cát cứu hỏa) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3721 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0112 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót đáy bể M100 đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1937 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2905 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0627 | 100m2 |
| 7 | SXLĐ cốt thép móng D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0936 | tấn |
| 8 | SXLĐ cốt thép móng D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0539 | tấn |
| 9 | Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây bể, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,9433 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,644 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,384 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,724 | m2 |
| 13 | Láng, đánh màu đáy bể bằng xi măng nguyên chất M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,724 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút vuông HDPE D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 16 | Van chặn ren D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co HDPE D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Khâu nối ren trong HDPE D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 19 | Van phao cơ DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Đồng hồ đo lưu lượng DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút vuông HDPE D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van bi tay bướm ren trong DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Khâu nối ren ngoài HDPE EF D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Khâu nối ren ngoài HDPE D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 26 | Hộp Inox dày 0,5mm; KT 350x150x145 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC: KHO TRANG BỊ SỐ 2 (Phần điện) | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 500 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 3 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 95 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 450 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt MCB loại 1 cực 250V-10A, dòng cắt ngắn mạch 4.5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB loại 1 cực 250V-16A, dòng cắt ngắn mạch 4.5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt RCBO loại 2 cực 250V-20A, dòng cắt ngắn mạch 6KA, dòng rò 30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB loại 2 cực 250V-20A, dòng cắt ngắn mạch 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB loại 3 cực 400V-80A, dòng cắt ngắn mạch 25KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A/250V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn chống nổ bóng LED 100W/250V+Xích treo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt 250V/10A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 16 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện kích thước 50x40x18 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 18 | Lắp công tơ 3 pha + hộp chứa công tơ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 (cho dây nguồn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,95 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 21 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 23 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 24 | ống đồng đôi D9,5 dày 0,8mm+D15,9 dày 0,8mm + bảo ôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm thoát nước ngưng điều hòa PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,072 | 100m3 |
| 27 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,2 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,696 | 100m3 |
| 29 | Lắp dựng cột bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 20,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 30 | Kim thu sét mạ kẽm, đoạn ống thép D219 dày 4mm, L=1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 31 | Kim thu sét mạ kẽm, đoạn ống thép D50 dày 3mm, L=1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 32 | Kim thu sét mạ kẽm, đoạn ống thép D32 dày 3mm, L=1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 33 | Kim thu sét mạ kẽm, đoạn thép đặc D18 mạ kẽm, L=1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 34 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 320 | m |
| 35 | Kéo rải dây đồng trần M95 chống sét (mương đát, thả xuống giếng khoan) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 (cho dây tiếp địa thiết bị) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 37 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở (KKT) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 38 | Đóng cọc đồng D16, L=2,4m chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cọc |
| 39 | Mối hàn CADWELD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | mối |
| 40 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 41 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | bao |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ XE SỐ 1 (Kết cấu) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7205 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,8675 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,474 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,681 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3216 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3624 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1028 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2468 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7628 | tấn |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,622 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,906 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5266 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0842 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,752 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6928 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4521 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0922 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2944 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2508 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0519 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3033 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nan chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1227 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép Nan chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0672 | tấn |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | 1 cấu kiện |
| 26 | Bu lông M12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 27 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8597 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8597 | tấn |
| 29 | Bu lông chờ đầu cột M20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,979 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,979 | tấn |
| 32 | Tăng đơ ngang D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | bộ |
| 33 | Bu lông M12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | bộ |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 116,6568 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn mạ kẽm dày 0,47mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5139 | 100m2 |
| 36 | Ke chống bão mái tôn (K/c 3 múi bắt 1 ke) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.989,7164 | cái |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ XE SỐ 1 (Kiến trúc) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2458 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,243 | m3 |
| 3 | Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây tường dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,3172 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 155,25 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 118,03 | m2 |
| 6 | Lưới thép gia cố trát tường tại các vị trí giao giữa bê tông và tường xây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,84 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,97 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,96 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 347,21 | m2 |
| 10 | Gia công cửa sắt, khung lưới B40, pano bịt tôn dày 0,8 ly mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8227 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 85,5 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 85,5 | m2 |
| 13 | Khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 14 | Bản lề | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 15 | Chốt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 16 | Cửa xếp Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,48 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,48 | m2 |
| 18 | S/x Cửa đi 1 cánh, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,76 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1284 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,971 | 100m2 |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ XE SỐ 1 (Rãnh và hố ga thoát nước) | |||
| 1 | Đào đất rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,0286 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8334 | m3 |
| 3 | Lót đá dăm 2x4, lót đáy rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp cát tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2073 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,928 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,587 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga, rãnh nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0436 | 100m2 |
| 8 | Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây hố ga hố van; Vữa xm Cát mịn ML=1,5-2,0 M75) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8259 | m3 |
| 9 | Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây rãnh thoát nước; Vữa xm Cát mịn ML=1,5-2,0 M75) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,976 | m3 |
| 10 | Láng vữa XM mác 75 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,3293 | m2 |
| 11 | Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,65 | m3 |
| 12 | SXLĐ tháo dỡ Vk tấm nắp, vk thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1199 | 100m2 |
| 13 | SXLĐ cốt thép tấm nắp D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0763 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm nắp hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66 | 1 cấu kiện |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ XE SỐ 1 (Bể cát cứu hỏa) | |||
| 1 | Đào móng bể cát, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,056 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy bể M100 đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,52 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng móng bể M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,26 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,026 | 100m2 |
| 5 | SXLĐ cốt thép móng D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0198 | tấn |
| 6 | Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây móng dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,976 | m3 |
| 7 | Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây móng dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,952 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,12 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,12 | m2 |
| 10 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,56 | m2 |
| 11 | Ống thoát nước D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,88 | m |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ XE SỐ 1 (Bể nước cứu hỏa) | |||
| 1 | Đào móng bể nước, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0296 | 100m3 |
| 2 | Bê tông XM M100 đá 4x6, bê tông đáy bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,034 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng móng bể M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7632 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0839 | 100m2 |
| 5 | SXLĐ cốt thép móng D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1361 | tấn |
| 6 | SXLĐ cốt thép móng D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,071 | tấn |
| 7 | Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây móng dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2688 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,4 | m2 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,68 | m2 |
| 10 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,68 | m2 |
| 11 | Láng, đánh màu đáy bể bằng xi măng nguyên chất M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,68 | m2 |
| P | HẠNG MỤC: NHÀ XE SỐ 1 (Cấp thoát nước) | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút vuông HDPE D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt van chặn ren DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt rắc co HDPE D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối ren trong HDPE D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao cơ DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống cống bê tông cốt thép D300 (đoạn dài 1m/cống) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt đế cống bê tông cốt thép D300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống uPVC class 1 D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,26 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút xiên uPVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút vuông uPVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu uPVC D110x76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 14 | Cầu chắn rác inox DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 15 | Máng thu nước mái inox SUS304 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 164,7216 | kg |
| 16 | Ống Inox304 DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 17 | Côn thu Inox hàn DN100x65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 18 | Mặt bích rỗng Inox DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 19 | Đồng hồ đo lưu lượng DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút vuông HDPE D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van bi tay bướm ren trong DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Khâu nối ren ngoài HDPE EF D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Khâu nối ren ngoài HDPE D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Hộp Inox dày 0,5mm; KT 350x150x145 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| Q | HẠNG MỤC: NHÀ XE SỐ 1 (Phần điện) | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 3 | Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4 +E4 (từ nhà kho tên lửa đến) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 95 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC cách điện D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,95 | 100m |
| 6 | MCB loại 1 cực 250V-10A loại có dòng cắt ngắn mạch 4,5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | MCB loại 1 cực 250V-16A loại có dòng cắt ngắn mạch 4,5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | RCBO loại 2 cực 250V-16A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kA độ nhạy 30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | MCB loại 2 cực 250V-25V loại có dòng cắt ngắn mạch 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu âm tường 16A/250V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn tuýp bóng LED 18W-máng thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 3 hạt 250V/10A + đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Hộp điện âm tường chứa 4/8 MCB | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt kim thu sét D20 cao 1,2m-mạ kẽm+hồ lô chân kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 15 | Kéo rải dây thép D10 mạ kẽm dùng làm đai thu sét, chân bật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần M95 (rãnh cáp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 17 | Hộp kiểm tra điện trở (KKT) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 18 | Đóng cọc chống sét bằng đồng D16, L=2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 19 | Mối hàn hóa nhiệt Cadwell | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | mối |
| 20 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m3 |
| 21 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m3 |
| R | HẠNG MỤC: NHÀ XE SỐ 1 (Hệ thống chữa cháy) | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kg chất chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy khí CO2 loại 3kg chất chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy bột ABC loại 35kg chất chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bình |
| 4 | Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x700x180x0,8mm (âm tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 5 | Bộ nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 7 | Đục tường gạch đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0008 | 100m3 |
| S | HẠNG MỤC: NHÀ XE SỐ 2 (Phần móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6007 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,972 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,206 | m3 |
| 4 | Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,8265 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,688 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3712 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4164 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0958 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2042 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7428 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5333 | 100m3 |
| 12 | Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,269 | m3 |
| 13 | SXLĐ tháo dỡ VK thép, VK bê tông cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4265 | 100m2 |
| 14 | SXLĐ cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,083 | tấn |
| 15 | SXLĐ cốt thép D > 18mm, cốt thép cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,668 | tấn |
| 16 | Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6619 | m3 |
| 17 | SXLĐ tháo dỡ VK thép, VK xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3771 | 100m2 |
| 18 | SXLĐ cốt thép xà dầm, giằng. đường kính D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,097 | tấn |
| 19 | SXLĐ cốt thép xà dầm, giằng. đường kính D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2756 | tấn |
| 20 | Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1672 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0236 | 100m2 |
| 22 | SXLĐ cốt thép lanh tô D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0346 | tấn |
| 23 | Thi công BTXM M250 đá 1x2, nan chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3949 | m3 |
| 24 | SXLĐ tháo dỡ VK nan chớp, VK thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1928 | 100m2 |
| 25 | SXLĐ cốt thép tấm nan chớp D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0448 | tấn |
| 26 | Lắp đặt tấm nan chớp bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 27 | Bu lông M12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 28 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6535 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6535 | tấn |
| 30 | Bu lông chờ đầu cột D20 L=650 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 31 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6888 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6888 | tấn |
| 33 | Tăng đơ ngang D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 34 | Bu lông M12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 35 | Sơn sắt thép màu kẽm tại vị trí hàn (tính 5% diện tích) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,3456 | m2 |
| 36 | Lợp mái tôn tráng kẽm màu xanh dày 0,47 ly (đã gồm tôn úp nóc) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2539 | 100m2 |
| 37 | Máng nước INOX dày 1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 139,32 | kg |
| 38 | Ke chống bão mái tôn (K/c 3 múi bắt 1 ke) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.615,95 | cái |
| T | HẠNG MỤC: NHÀ XE SỐ 2 (Phần kiến trúc) | |||
| 1 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2046 | 100m3 |
| 2 | Thi công bê tông nền M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,2061 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,574 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,144 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 163,3 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 139,72 | m2 |
| 7 | Lưới thép gia cố trát tường tại các vị trí giao giữa bê tông và tường xây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,8 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,71 | m2 |
| 9 | Trát trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,21 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 345,12 | m2 |
| 11 | Gia công cửa sắt, khung lưới B40, pano bịt tôn dày 0,8 ly mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,416 | tấn |
| 12 | Lắp đặt lưới thép B40 vào khung cửa sắt đã gia công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,654 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,4 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,7 | m2 |
| 15 | Khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 16 | Bản lề | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 17 | Chốt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 18 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,48 | m2 |
| 19 | Cửa xếp Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,48 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9676 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2568 | 100m2 |
| U | HẠNG MỤC: NHÀ XE SỐ 2 (Rãnh và hố ga thoát nước) | |||
| 1 | Đào đất rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,1342 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,394 | m3 |
| 3 | Đá 2x4 lót đáy rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,393 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,317 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga, rãnh nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,124 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,444 | m3 |
| 8 | Láng vữa XM mác 75 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,08 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,261 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,722 | m3 |
| 11 | SXLĐ tháo dỡ Vk tấm nắp, vk thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1252 | 100m2 |
| 12 | SXLĐ cốt thép tấm nắp D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0794 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm nắp hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 69 | cấu kiện |
| V | HẠNG MỤC: NHÀ XE SỐ 2 (Bể cát cứu hỏa) | |||
| 1 | Đào đất móng bể cát bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,015 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy bể M100 đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,52 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng móng bể M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,26 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,026 | 100m2 |
| 6 | SXLĐ cốt thép móng D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0198 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,04 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây bể chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,708 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,84 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,12 | m2 |
| W | HẠNG MỤC: NHÀ XE SỐ 2 (Bể nước cứu hỏa) | |||
| 1 | Đào móng bể nước, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0296 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0099 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy bể M100 đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,034 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng móng bể M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7632 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0839 | 100m2 |
| 6 | SXLĐ cốt thép móng D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1361 | tấn |
| 7 | SXLĐ cốt thép móng D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,071 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây bể chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2688 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,84 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,68 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,68 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,68 | m2 |
| X | HẠNG MỤC: NHÀ XE SỐ 2 (Cấp thoát nước) | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút vuông HDPE D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Rắc Co HDPE D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Nối ren trong HDPE D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van phao cơ DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,26 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút xiên uPVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút vuông uPVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu uPVC D110x76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 14 | Cầu chắn rác Inox DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống Inox 304 DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Côn thu Inox hàn DN100x62 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt bích thép rỗng DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cặp bích |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cút vuông HDPE D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van bi tay bướm ren trong DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài HDPE EF D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài HDPE D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Hộp inox dày 0.5mm, KT 350x150x145 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| Y | HẠNG MỤC: NHÀ XE SỐ 2 (Phần điện) | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 1x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 1x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4+E.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 85 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC cách điện D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt MCB 1 cực 250v -10A, dòng cắt 4.5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1 cực 250v -16A, dòng cắt 4.5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt RCBO loại 2 cực 250V-16A, dòng cắt 6KA, độ nhạy 30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB loại 2 cực 250V-25A, dòng cắt 6Ka | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A/250V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn tuýp led 18W - máng thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt 250V/10A + đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp điện âm tường chứa 4/8 MCB | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,85 | 100m |
| Z | HẠNG MỤC: NHÀ XE SỐ 2 (Phần chống sét) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét D20 cao 1.2m mạ kẽm + hồ lô chân kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 2 | Dây thép D10 mạ kẽm làm đai thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 3 | Kéo rải dây đồng trần M95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 4 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 5 | Cọc đồng D16; L = 2.4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 6 | Mối hàn cadwell | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | mối |
| 7 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | m3 |
| 8 | Đắp hoàn trả rãnh chôn dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | m3 |
| AA | HẠNG MỤC: NHÀ XE SỐ 2 (Hệ thống chữa cháy) | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kg chất chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy khí CO2 loại 3kg chất chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x700x180x0,8mm (âm tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 4 | Bộ nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 6 | Đục tường gạch đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0008 | 100m3 |
| AB | HẠNG MỤC: NHÀ BCH C2 THÔNG TIN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6623 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,9672 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,401 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công (vữa bê tông thương phẩm) , bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,3854 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3199 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,233 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,964 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,184 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ (vữa bê tông thương phẩm), bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,7445 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,808 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7228 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9779 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,137 | tấn |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,649 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0882 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển cát đào bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2749 | 100m3 |
| AC | HẠNG MỤC: NHÀ BCH C2 THÔNG TIN (Phần thân) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công (vữa bê tông thương phẩm), bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,0262 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9465 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2132 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,552 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,299 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công (vữa bê tông thương phẩm), giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,7828 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2956 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7656 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,14 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công (vữa bê tông thương phẩm), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84,7808 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 8,0103 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,6425 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,471 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7701 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3516 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,531 | tấn |
| 17 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 446,472 | m2 |
| 18 | Ngói bò úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 126 | viên |
| AD | HẠNG MỤC: NHÀ BCH C2 THÔNG TIN (Kiến trúc) | |||
| 1 | Bịt Inox dày 0,5 chèn khe bằng silicol | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,274 | kg |
| 2 | Xây gạch không nung 5.5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,9842 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,084 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 5.5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5542 | m3 |
| 5 | Xây không nung 5.5x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9913 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 5.5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,8773 | m3 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 126,56 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 151,4155 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 629,02 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 107,872 | m2 |
| 11 | Trát trang trí chân cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,38 | m2 |
| 12 | Đắp con bọ trang trí đỉnh cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 13 | Lưới thép gia cố trát tường tại các vị trí giao giữa bê tông và tường xây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 147,49 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 133,072 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 347,4598 | m2 |
| 16 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 81,4832 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 173,2687 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.217,4238 | m2 |
| 19 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 258,7 | m |
| 20 | Công tác ốp đá granite nhân tạo vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 99,825 | m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7519 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,833 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hè đường, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5724 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 275,355 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,634 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,8 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,651 | m2 |
| 28 | Trần thạch cao chống ẩm WC, tấm thạch cao khung nổi 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,8 | m2 |
| 29 | INOX lan can, inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 256,8132 | kg |
| 30 | Sản xuất và lắp đặt lan can cửa sổ bằng inox 304 12.7x12.7x1.2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68,9586 | kg |
| 31 | S/x Cửa đi 2 cánh, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,16 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dán an toàn dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện: chốt, khóa, tay co,) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,84 | 0.0 |
| 33 | S/x Cửa đi 1 cánh, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,78 | m2 |
| 34 | S/x Cửa sổ 2 cánh, nhựa lõi thép mạ kẽm mạ kẽm, kính an toàn dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,96 | m2 |
| 35 | S/x Cửa sổ mở hất, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,52 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,9047 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2522 | 100m2 |
| AE | HẠNG MỤC: NHÀ BCH C2 THÔNG TIN (Bể các loại) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2261 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0754 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,064 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2125 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2462 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0999 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,375 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0239 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 12 | Xây gạch không nung 5.5x9x19, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,999 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,44 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,65 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,65 | m2 |
| 16 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,65 | m2 |
| AF | HẠNG MỤC: NHÀ BCH C2 THÔNG TIN (Rãnh thoát nước + Hố ga) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6871 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,065 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,718 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,512 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2576 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 5.5x9x19, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,8944 | m3 |
| 9 | Láng hố ga + rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 141,836 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,782 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2736 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1773 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150 | 1 cấu kiện |
| AG | HẠNG MỤC: NHÀ BCH C2 THÔNG TIN (Phần điện) | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.400 | m |
| 2 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.200 | m |
| 3 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x4 +1x4E mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 5 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6 +E.6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.200 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 10 | Lắp đặt MCB loại 1 cực 250V-10A, dòng cắt ngắn mạch 4.5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB loại 1 cực 250V-16A, dòng cắt ngắn mạch 4.5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB loại 1 cực 250V-20A, dòng cắt ngắn mạch 4.5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt RCBO loại 2 cực 250V-16A, loại có DICU=6KA, dòng rò 30MA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt RCBO loại 2 cực 250V-20A, loại có DICU=6KA, dòng rò 30MA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB loại 2 cực 250V-25A, dòng cắt ngắn mạch 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB loại 2 cực 250V-32A, dòng cắt ngắn mạch 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB loại 3 cực 400V-50A, dòng cắt ngắn mạch 18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu âm tường 16A/250V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 18W-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn tuýp bóng Led 18W - máng thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn tuýp bóng Led đôi 2x18W - máng bán nguyệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt trần 80W + chiết áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi âm trần 250x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 hạt 250V/10A + đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt 250V/10A + đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc dùng cho bình nóng lạnh 20A/250V + đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt bảng điện âm tường chứa 4/8 aptomat | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 28 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 29 | Tủ điện KT400x350x180, tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 30 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha + hộp chứa công tơ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1 | 100m |
| AH | HẠNG MỤC: NHÀ BCH C2 THÔNG TIN (Hệ thống chống sét) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D20, L=1,2m + quả hồ lô chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép D10 mạ kẽm dùng làm đai thu sét, chân bật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 3 | Kéo rải dây đồng trần M95 (rãnh cáp + thả xuống giếng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Hộp kiểm tra điện trở (KKT) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 6 | Đóng cọc chống sét bằng đồng D16, L=2.4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cọc |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt Cadwell | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | mối |
| 8 | Khoan giếng đường kính D=15,2cm, sâu 10m (thả cọc đồng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 9 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,624 | 100m3 |
| 10 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,624 | 100m3 |
| 11 | Bao hóa chất Gem (giảm điện trở nối đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84 | bao |
| 12 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | 10 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại đôi ( mặt + 2 hạt J45 + đế âm tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đấu dây IDF 20 đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp điện nhẹ âm tường 300x300x150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt cáp mạng internet CAT6E | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet + đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 21 | Bộ chia mạng Switch 24 port | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AI | HẠNG MỤC: NHÀ BCH C2 THÔNG TIN (Phần cấp nước) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 cấp nước lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 cấp nước lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 cấp nước lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 cấp nước lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 cấp nước lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 cấp nước nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút vuông HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn HDPE D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối ren trong HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút vuông PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút vuông PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút vuông PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút vuông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút vuông PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê PPR D50x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê PPR D50x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê PPR D40x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt van chặn 2 chiều PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren 2 chiều PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren 2 chiều PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren 2 chiều PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren 1 chiều PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren 1 chiều PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren 1 chiều PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối ren ngoài PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt nối ren ngoài PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt nối ren ngoài PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt nối ren ngoài PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút ren trong PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 42 | Lắp đặt kép inox D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê inox D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt van phao cơ D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van phao điện D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Crepin DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| AJ | HẠNG MỤC: NHÀ BCH C2 THÔNG TIN (Phần thoát nước) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,38 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,22 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút vuông uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút vuông uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút xiên uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút xiên uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút xiên uPVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút xiên uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê Y uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê Y uPVC D90x76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê Y uPVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê Y uPVC D76x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê vuông uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê vuông uPVC D110x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê vuông uPVC D90x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê vuông uPVC D76x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê vuông uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp nắp thông tắc D110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp nắp thông tắc D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp nắp thông tắc D76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường + Siphong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi chậu Lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi, kệ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 35 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D65 (loại ngăn mùi ) + Xi phong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 38 | Máy bơm nước Q=4,7m3/h, H=15m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 39 | Thép I 120 đỡ bể nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 40 | Bình tích áp 24L + đồng hồ đo áp , rơ le áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút xiên uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thu D90x76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút vuông HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van bướm ren trong DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van 1 chiều DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt khâu nối ren HDPE EF D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt khâu nối ngoài HDPE EF D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 51 | Hộp Inox dày 0,5mm; KT 350x150x145 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AK | HẠNG MỤC: NHÀ BCH C2 THÔNG TIN (Hệ thống chữa cháy) | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kg chất chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy khí CO2 loại 3kg chất chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x700x180x0,8mm (âm tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 4 | Bộ nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 6 | Đục tường gạch đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0015 | 100m3 |
| AL | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN, BẾP C2 THÔNG TIN (Phần móng) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,424 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,8833 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,6202 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công, vữa bê tông thương phẩm M250, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,9861 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7968 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0267 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,41 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8271 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5676 | tấn |
| 10 | Bu lông M16, L500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0025 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,996 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1765 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển cát đào bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1675 | 100m3 |
| AM | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN, BẾP C2 THÔNG TIN (Phần kết cấu thân) | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công, vữa bê tông thương phẩm M250, mác chống thấm W6 bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,8908 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5974 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1888 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,263 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4618 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công, vữa bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,1364 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8135 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3877 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,643 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,3768 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1912 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5223 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,9577 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6577 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2481 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép ống D110x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0576 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0576 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1313 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1313 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0941 | tấn |
| 21 | Bu lông M16, L250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,0503 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3919 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng thang sắt lên mái thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,036 | tấn |
| AN | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN, BẾP C2 THÔNG TIN (Phần kiến trúc) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4871 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,342 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, tường ngăn phòng, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,7208 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 5.5x9x19, xây tường thẳng, tường ngoài nhà chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,932 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,862 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây ốp cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,38 | m3 |
| 7 | Công tác ốp đá granite nhân tạo vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,475 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,59 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,788 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,696 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 133,92 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 82,75 | m2 |
| 14 | Trát chân cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,905 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 191,334 | m2 |
| 16 | Lưới thép gia cố trát tường tại các vị trí giao giữa bê tông và tường xây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 134,964 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 81,35 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 139,828 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 222,859 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 412,512 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 116,89 | m |
| 22 | Đắp vữa gờ phào cột, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,938 | m2 |
| 23 | Con bọ trang trí đầu cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 màu ghi sáng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 108,09 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trơn màu ghi sáng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,543 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn KT gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,845 | m2 |
| 27 | Thi công trần tấm thạch cao chống ẩm khung xương nổi, kích thước tấm 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,845 | m2 |
| 28 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp màu ghi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,85 | m2 |
| 29 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,9525 | m2 |
| 30 | Gia công và lắp đặt khung đỡ hút mùi phòng bếp bằng INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,0268 | kg |
| 31 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dán an toàn dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện: chốt, khóa, tay co,) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,2 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dán an toàn dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện: chốt, khóa, tay co,) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,26 | m2 |
| 33 | S/x Cửa sổ 2 cánh, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,96 | m2 |
| 34 | S/x Cửa sổ mở hất, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,36 | m2 |
| 35 | Sản xuất và lắp đặt hoa cửa sổ bằng inox 12,7x12,7x1,2, inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,0905 | kg |
| 36 | Sản xuất và lắp đặt lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0893 | kg |
| 37 | Nắp tôn lên mái KT700x700 + khóa, phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 38 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 166,6319 | m2 |
| 39 | Ngói bò 22v | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 130 | viên |
| 40 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7534 | 100m2 |
| AO | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN, BẾP C2 THÔNG TIN (Bể nước, bể phốt, bể tách mỡ) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2449 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1053 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển cát đàobằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,151 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,613 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông bể nước, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,0044 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2077 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3367 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2543 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,69 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,029 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1047 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 13 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,6587 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,888 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, lớp 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,027 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, lớp 2 chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,027 | m2 |
| 17 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,027 | m2 |
| AP | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN, BẾP C2 THÔNG TIN (Hố ga, rãnh thoát nước) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,9274 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8561 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,3156 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,217 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3672 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,266 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,6415 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga các loại, rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2418 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,0456 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 87,532 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,926 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1204 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,142 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 114 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | mối nối |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| AQ | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN, BẾP C2 THÔNG TIN (Phần điện) | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 240 | m |
| 2 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x4 + E4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 2x16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 170 | m |
| 6 | Lắp đặt MCB loại 1 cực 250V-10A, dòng cắt ngắn mạch 4.5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB loại 1 cực 250V-16A, dòng cắt ngắn mạch 4.5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt RCBO loại 2 cực 250V-16A, loại có DICU=6KA, dòng rò 30MA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB loại 2 cực 250V-50A, dòng cắt ngắn mạch 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu âm tường 16A/250V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn loại 3 chấu âm tường 16A/250V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 18W-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Đèn treo bóng Led 15W + chóa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn tuýp led 1x18W - máng thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x18W - máng bán nguyệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt trần 80W + chiết áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt hút mùi âm tường KT250x250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 hạt 250V/10A + đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt 250V/10A + đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt bảng điện âm tường chứa 12 aptomat | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 22 | Lắp công tơ điện 1 pha + hộp chứa công tơ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m |
| AR | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN, BẾP C2 THÔNG TIN (Hệ thống chống sét) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét D20 mạ kẽm cao 1.2m + hồ lô chân kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép D10 mạ kẽm dùng làm đai thu sét, chân bật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 3 | Kéo rải dây đồng trần M95 (rãnh cáp - thả xuống giếng khoan sâu 10m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 130 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 (cho dây tiếp địa thiết bị) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Hộp kiểm tra điện trở (KKT) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 6 | Đóng cọc chống sét, cọc đồng D16, L=2.4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cọc |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt Cadwell | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | mối |
| 8 | Khoan giếng sâu 10m, đường kính 15.2cm để thả cọc đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 9 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,288 | 100m3 |
| 10 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,288 | 100m3 |
| 11 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | bao |
| AS | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN, BẾP C2 THÔNG TIN (Phần cấp nước) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 cấp nước lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,17 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 cấp nước lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,19 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 cấp nước lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 cấp nước lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút vuông HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối ren trong HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút vuông PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút vuông PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút vuông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút vuông PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cút xiên PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê PPR D40x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê PPR D40x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê PPR D40x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê PPR D32x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu PPR D40x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu PPR D32x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van chặn PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van chặn PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Van ren 2 chiều PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren 2 chiều PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren 2 chiều PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren 1 chiều PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren 1 chiều PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren 1 chiều PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối ren ngoài PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối ren ngoài PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối ren ngoài PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 42 | Lắp đặt kép inox D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê inox D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van phao cơ D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van phao điện D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AT | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN, BẾP C2 THÔNG TIN (Phần thoát nước) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,13 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê vuông uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê vuông uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê Y uPVC D90x76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê Y uPVC D90x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê Y uPVC D76x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê vuông uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê vuông uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút vuông uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút vuông uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút xiên uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút xiên uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút xiên uPVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút xiên uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút xiên uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 21 | Nắp hút cặn uPVC D160 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt nắp thông tắc uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt nắp thông tắc uPVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt nắp thông tắc uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AU | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN, BẾP C2 THÔNG TIN (Phần thiết bị vệ sinh) | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 2 | Thép I120 đỡ bể nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi chậu Lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Chậu INOX 2 hố | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Vòi chậu INOX 2 hố | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Nắp + rọ chắn rác D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Máy bơm nước Q=2,0m3/H, H=20m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Máy bơm nước tăng áp Q=3,1m3/H, H=15m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Nắp inox dày 1ly + bản lề AxB=620x620 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 16 | Nắp inox dày 1ly + tay cầm AxB=520x620 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Bình tích áp 24L + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút vuông HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van bi tay bướm ren trong DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 24 | Hộp Inox dày 0,5mm, KT 350x150x145 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AV | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN, BẾP C2 THÔNG TIN (Thoát nước mái) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,19 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút xiên 135 uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn thu uPVC D90x76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| AW | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN, BẾP C2 THÔNG TIN (Hệ thống chữa cháy) | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kg chất chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy khí CO2 loại 3kg chất chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x700x180x0,8mm (âm tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 4 | Bộ nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 6 | Đục tường gạch đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0008 | 100m3 |
| AX | HẠNG MỤC: NHÀ XE C2 THÔNG TIN (Kết cấu-Phần móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2247 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,7978 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,599 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,1224 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,742 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6644 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1833 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4733 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6898 | tấn |
| 10 | Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây móng dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,396 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19 , xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,528 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9455 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1592 | 100m3 |
| AY | HẠNG MỤC: NHÀ XE C2 THÔNG TIN (Kết cấu-Phần thân) | |||
| 1 | Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,033 | m3 |
| 2 | SXLĐ tháo dỡ VK thép, VK bê tông cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0581 | 100m2 |
| 3 | SXLĐ cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1575 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5704 | tấn |
| 5 | Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,065 | m3 |
| 6 | SXLĐ tháo dỡ VK thép, VK xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8847 | 100m2 |
| 7 | SXLĐ cốt thép xà dầm, giằng. đường kính D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1653 | tấn |
| 8 | SXLĐ cốt thép xà dầm, giằng. đường kính D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5553 | tấn |
| 9 | Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2768 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 11 | SXLĐ cốt thép lanh tô D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1272 | tấn |
| 12 | Thi công BTXM M250 đá 1x2, nan chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,041 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2864 | 100m2 |
| 14 | SXLĐ cốt thép lanh tô D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1421 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm nan chớp bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49 | 1 cấu kiện |
| 16 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8034 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8034 | tấn |
| 18 | Bu lông chờ đầu cột M20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | bộ |
| 19 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6197 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6197 | tấn |
| 21 | Tăng đơ ngang D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | bộ |
| 22 | Bu lông M12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 96 | bộ |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 113,3459 | m2 |
| 24 | Lợp mái tôn tráng kẽm màu xanh dày 0,47 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,0625 | 100m2 |
| 25 | Thi công trần bằng tôn lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4214 | 100m2 |
| 26 | Vít chống bão (liên kết tôn mái với xà gồ bằng vít có long đen chống giật; khoảng cách 2 múi tôn bắt 1 vít) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.372 | cái |
| 27 | Ke chống bão (ke bắn lên mái tôn, loại ke 9 sóng vuông dày 2mm; khoảng cách 3 múi tôn bắt 1 ke) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.335 | cái |
| AZ | HẠNG MỤC: NHÀ XE C2 THÔNG TIN (Kiến trúc) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5341 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,4106 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,196 | m3 |
| 4 | Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây tường dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,319 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 325,616 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 345,82 | m2 |
| 7 | Lưới thép gia cố trát tường tại các vị trí giao giữa bê tông và tường xây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,01 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 74,73 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84,21 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 345,82 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 446,069 | m2 |
| 12 | Gia công cửa sắt, khung lưới B40, pano bịt tôn dày 0,8 ly mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5844 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,1 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,1 | m2 |
| 15 | Khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 16 | Bản lề | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 17 | Chốt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 18 | Cửa xếp khung thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,48 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,48 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,0756 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính thi công 1 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,97 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (tạm tính thi công 1 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,97 | 100m2 |
| BA | HẠNG MỤC: NHÀ XE C2 THÔNG TIN (Rảnh và hố ga thoát nước) | |||
| 1 | Đào đất rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,2096 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,9433 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1638 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3277 | 100m3 |
| 5 | Lót đá dăm 2x4, lót đáy rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1167 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,328 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,587 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0436 | 100m2 |
| 10 | Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây hố ga hố van; Vữa xm Cát mịn ML=1,5-2,0 M75) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8619 | m3 |
| 11 | Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây rãnh thoát nước; Vữa xm Cát mịn ML=1,5-2,0 M75) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,472 | m3 |
| 12 | Láng vữa XM mác 75 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,22 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,442 | m3 |
| 14 | SXLĐ tháo dỡ Vk tấm nắp, vk thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4792 | 100m2 |
| 15 | SXLĐ cốt thép tấm nắp D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,11 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm nắp hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 99 | 1 cấu kiện |
| BB | HẠNG MỤC: NHÀ XE C2 THÔNG TIN (Bể cát và bể nước cứu hỏa) | |||
| 1 | Đào đất móng bể cát bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6332 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0121 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy bể M100 đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,068 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng, đáy bể M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0392 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1083 | 100m2 |
| 6 | SXLĐ cốt thép móng D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1958 | tấn |
| 7 | Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây móng dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9768 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,68 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,36 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm (lớp 2), vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,68 | m2 |
| 11 | Láng, đánh màu đáy bể bằng xi măng nguyên chất M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,68 | m2 |
| BC | HẠNG MỤC: NHÀ XE C2 THÔNG TIN (Cấp thoát nước) | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE D20 PE100 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút vuông HDPE D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt nối ren trong HDPE D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao cơ DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt rắc co HDPE D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống cống bê tông cốt thép D300 (đoạn dài 1m/cống) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt đế cống bê tông cốt thép D300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 10 | Máng thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 59,4 | m |
| 11 | Cầu chắn rác Inox DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 12 | Đồng hồ đo lưu lượng DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút vuông HDPE D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van bi tay bướm ren trong DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Khâu nối ren ngoài HDPE EF D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Khâu nối ren ngoài HDPE D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Hộp Inox dày 0,5mm; KT 350x150x145 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| BD | HẠNG MỤC: NHÀ XE C2 THÔNG TIN (Phần điện) | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 3 | Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC cách điện D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 5 | MCB loại 1 cực 250V-10A loại có dòng cắt ngắn mạch 4,5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | RCBO loại 2 cực 250V-16A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kA độ nhạy 30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | MCB loại 2 cực 250V-25A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu âm tường 16A/250V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn tuýp bóng LED 18W-máng thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 hạt 250V/10A + đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt 250V/10A + đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 3 hạt 250V/10A + đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Hộp điện âm tường chứa 4/8 MCB | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,65 | 100m |
| 15 | Lắp đặt kim thu sét D20 cao 1,2m-mạ kẽm+hồ lô chân kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 16 | Kéo rải dây thép D10 mạ kẽm dùng làm đai thu sét, chân bật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 17 | Kéo rải dây đồng trần M95 (rãnh cáp + thả xuống giếng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 145 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 ( cho dây tiếp địa thiết bị) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m |
| 19 | Hộp kiểm tra điện trở (KKT) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 20 | Mối hàn hóa nhiệt Cadwell | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | mối |
| 21 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,464 | 100m3 |
| 22 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,464 | 100m3 |
| BE | HẠNG MỤC: NHÀ XE C2 THÔNG TIN (Hệ thống chữa cháy) | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kg chất chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy khí CO2 loại 3kg chất chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy bột ABC loại 35kg chất chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bình |
| 4 | Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x700x180x0,8mm (âm tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 5 | Bộ nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 7 | Đục tường gạch đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0015 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3388E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.67E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn liệu lực+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất) | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | - Kỹ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên- Đã làm thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự ở vị trí tương đương(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 1 |
| 2 | Máy đào > 0.4m3 | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 1 |
| 3 | Cần cẩu ≥6T | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ 7T | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70Kg | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 3 |
| 7 | Máy hàn 23kW | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 5 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi