Gói thầu: XD-13: Thi công xây dựng Trạm chuẩn bị; kho trang bị số 02; nhà xe số 1; nhà xe số 2; nhà BCH C2 thông tin; nhà ăn, bếp C2 thông tin; nhà xe C2 thông tin

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220380164-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Phòng không Không quân
Tên gói thầu XD-13: Thi công xây dựng Trạm chuẩn bị; kho trang bị số 02; nhà xe số 1; nhà xe số 2; nhà BCH C2 thông tin; nhà ăn, bếp C2 thông tin; nhà xe C2 thông tin
Số hiệu KHLCNT 20211200136
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 16:59:00 đến ngày 2022-04-10 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,592,633,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 233,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3388E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.67E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn liệu lực+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên- Đã làm thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự ở vị trí tương đương(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào > 0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Bộ Tư lệnh Phòng không Không quân
E-CDNT 1.2 XD-13: Thi công xây dựng Trạm chuẩn bị; kho trang bị số 02; nhà xe số 1; nhà xe số 2; nhà BCH C2 thông tin; nhà ăn, bếp C2 thông tin; nhà xe C2 thông tin
Nâng cấp, cải tạo sân bay Chu Lai/Quân chủng PK-KQ
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Phòng không Không quân , địa chỉ: 171 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Phòng không-Không quân, Số 167 Đường Trường Chinh, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Phòng không Không quân , địa chỉ: 171 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Phòng không-Không quân, Số 167 Đường Trường Chinh, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu - Đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương - Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm gần nhất và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật theo quy định tại E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 233.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Phòng không-Không quân, Số 167 Đường Trường Chinh, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ tư lệnh Phòng Không-Không quân số 167 đường Trường Chinh, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Sân bay Chu Lai, số 167 đường Trường Chinh, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Sân bay Chu Lai, số 167 đường Trường Chinh, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; SĐT: 0974074060 (đ/c Giang)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRẠM CHUẨN BỊ TÊN LỬA (Kết cấu)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,0518100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,5688m3
3Bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,0745m3
4Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V66,7205m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4086100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,042100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5701tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1861tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4314tấn
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4532100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2063100m3
12Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25,2176m3
13SXLĐ tháo dỡ VK thép, VK bê tông cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6126100m2
14SXLĐ cốt thép D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,814tấn
15SXLĐ cốt thép D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,442tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,6016tấn
17Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23,4588m3
18SXLĐ tháo dỡ VK thép, VK xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3459100m2
19SXLĐ cốt thép xà dầm, giằng. đường kính D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8877tấn
20SXLĐ cốt thép xà dầm, giằng. đường kính D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4062tấn
21SXLĐ cốt thép xà dầm, giằng. đường kính D > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2518tấn
22Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,979m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5765100m2
24SXLĐ cốt thép lanh tô D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2638tấn
25Gia công khung, dầm thép, khẩu độ 18-24 m, thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,5473tấn
26Lắp dựng khung, dầm thép khẩu độ > 18 mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,5473tấn
27Bu lông M30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V64cái
28Bu lông M24Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80cái
29Bu lông M14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V256cái
30Chèn vữa Sika đầu cột M200 sau khi lắp dựng dàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V120lít
31Gia công giằng mái thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,1981tấn
32Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,1981tấn
33Bu lông M16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V240cái
34Bộ tăng đơ ngang D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32bộ
35Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,4205tấn
36Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,4205tấn
37Bu lông M14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.200cái
38Gia công khung thưng tôn, thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4844tấn
39Lắp dựng khung thưng tônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4844tấn
40Sản xuất thanh treo trần tôn lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2621tấn
41Lắp dựng thanh treo trần tôn lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2621tấn
42Tăng đơ d10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
43Sơn khung dàn thép 2 lớp sơn chống gỉ epoxy, một lớp sơn màu, tổng chiều dày 3 lớp sơn là 240micrometTheo yêu cầu kỹ thuật chương V806,104m2
44Lợp mái, mái lợp tôn mạ nhôm kẽm dày 0,6 AZ150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,9923100m2
45Lợp trần tôn lạnh dày 0,35mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8100m2
46Vít chống bão (liên kết tôn mái với xà gồ bằng vít có long đen chống giật; khoảng cách 2 múi tôn bắt 1 vít)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6.649,11cái
47Ke chống bão (ke bắn lên mái tôn, loại ke 9 sóng vuông dày 2mm; khoảng cách 3 múi tôn bắt 1 ke)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3.533,22cái
B HẠNG MỤC: TRẠM CHUẨN BỊ TÊN LỬA (Kiến trúc)
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3978100m3
2Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây tường dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V146,9062m3
3Đắp cát hạt thô tạo phẳng dày 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V38,883m3
4Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250, dày 18cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V139,8816m3
5Bê tông hè đá 4x6, vữa BT mác 100, dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,704m3
6Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V601,26m2
7Láng nền sàn không đánh mầu dày 2,5cm tạo dốc, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V111,36m2
8Lát nền, gạch Granite, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V176,4m2
9Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch Granite 400x120mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,448m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V657,915m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V799,827m2
12Lưới thép gia cố trát tường tại các vị trí giao giữa bê tông và tường xâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V122,372m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V234,59m2
14Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V246,32m2
15Trát ô văng dày 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V57,33m2
16Láng mặt trên ô văng tạo dốc có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V49,47m2
17Trát gờ chỉ móc nước ô văng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V78,6m
18Trát rãnh kẻ chỉ 50x10, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V225,6m
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V799,827m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.138,825m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,8229100m2
22Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m, thời gian sử dụng giàn giáo tạm tính 2 thángTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,5100m2
23Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm thời gian sử dụng giàn giáo tạm tính 2 thángTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30100m2
24Sản xuất cửa thép, cổng thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5267tấn
25Bánh xe thép D200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
26Bánh xe thép D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
27Bu long M14, l=40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V128cái
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V64,8m2
29Sản xuất cửa bằng sắt hộp mạ kẽm, bịt tônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6326tấn
30Gia công hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1329tấn
31Lưới chống chim, chuộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,8m2
32Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,8m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V263,16m2
34Khóa chữ U cửa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
35Khóa tay cầm cửa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
36Cửa đi 4 cánh mở quay, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính an toàn dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (bản lề, khóa, chốt, móc....)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,6m2
37S/x Cửa sổ 2 cánh, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính an toàn dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,32m2
C HẠNG MỤC: TRẠM CHUẨN BỊ TÊN LỬA (Rãnh và hố ga thoát nước)
1Đào đất rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V86,6464m3
2Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,557m3
3Lót đá dăm 2x4, lót đáy rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,76m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1825100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,232m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,314100m2
7Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây hố ga hố van; Vữa xm Cát mịn ML=1,5-2,0 M75)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4571m3
8Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây rãnh thoát nước; Vữa xm Cát mịn ML=1,5-2,0 M75)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,212m3
9Láng vữa XM mác 75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V148,12m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,764m3
11SXLĐ tháo dỡ Vk tấm nắp, vk thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3472100m2
12SXLĐ cốt thép tấm nắp D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,215tấn
13Lắp đặt tấm nắp hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1931 cấu kiện
14Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21mối nối
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
D HẠNG MỤC: TRẠM CHUẨN BỊ TÊN LỬA (Phần điện)
1Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V500m
2Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
3Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V500m
4Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16+E.16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
5Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V160m
6Lắp đặt ống nhựa PVC cách điện D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V450m
7Lắp đặt ống nhựa PVC cách điện D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
8Lắp đặt ống nhựa PVC cách điện D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
9MCB loại 1 cực 250V-10A loại có dòng cắt ngắn mạch 4,5kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
10MCB loại 1 cực 250V-16A loại có dòng cắt ngắn mạch 4,5kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
11RCBO loại 2 cực 250V-20A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kA; dòng rò 30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
12MCB loại 2 cực 250V-25A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
13MCCB loại 3 cực 400V-50A, dòng cắt ngắn mạch 18KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
14MCB loại 3 cực 400V-63A loại có dòng cắt ngắn mạch 25kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu âm tường 16A/250VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V27bộ
16Lắp đặt đèn chống nổ bóng LED 100W/250V +xích treoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16bộ
17Lắp đặt đèn tuýp bóng LED đôi 2x18W dài 1,2m- loại chống nổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16bộ
18Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt 250V/10A + đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
19Lắp đặt đèn báo phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
20Tủ điện âm tường chứa 9 AptomatTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
21Tủ điện kích thước 500x400x180mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
22Công tơ điện 3 pha + hộp chứa công tơTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
23Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6100m
24ống đồng đôi D15,9 dày 0,8mm+D19,1 dày 0,8mm + bảo ônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
25Lắp đặt ống đồng điều hòa D15,88Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5100m
26Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5100m
27Lắp đặt ống đồng điều hòa D19.05Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5100m
28Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5100m
29Ống thoát nước ngưng điều hòa PVC D21 + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4100m
30Lắp dựng cột thu sét bằng máy, cột bê tông ly tâm chiều cao cột H=24,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cột
31Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D219 ống thép dày 4mm, L=1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
32Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D50 ống thép dày 3mm, L=1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
33Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D32 ống thép dày 3mm, L=1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
34Lắp đặt kim thu sét đặc D18 mã kẽm, L=1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
35Kéo rải dây thép D10 mạ kẽm dùng làm đai thu sét, chân bậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V320m
36Kéo rải dây đồng trần M95 (rãnh cáp + thả xuống giếng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V430m
37Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 ( cho dây tiếp địa thiết bị)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
38Hộp kiểm tra điện trở (KKT)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
39Đóng cọc chống sét bằng đồng D16, L=2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24cọc
40Mối hàn hóa nhiệt CadwellTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50mối
41Khoan giếng D=15,2cm (thả cọc đồng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V240m
42Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9274100m3
43Lấp cát rãnh tiếp địa (tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9274100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,392m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,2m3
46Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,24100m2
47Bao hóa chất Gem (giảm điện trở nối đất)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V144bao
E HẠNG MỤC: KHO TRANG BỊ SỐ 2 (Phần xây dựng)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7238100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,9765m3
3Đổ bê tông thủ công (bê tông thương phẩm), bê tông lót móng có cấp độ bền B7,5 (mác 100), chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,84m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2526tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9166tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,864tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8848100m2
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,81100m2
9Đổ bê tông thủ công (bê tông thương phẩm), bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,0023m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,92m2
11Bulong M30, l=985mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V64cái
12Bulong M24, l=70mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V64cái
13Lấp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất tận dụng từ đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3452100m3
F HẠNG MỤC: KHO TRANG BỊ SỐ 2 (Phần thân)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3632tấn
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm hTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,35tấn
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5156100m2
4Đổ bê tông thủ công (bê tông thương phẩm)n, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,8696m3
5Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,6m3
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1804tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9846tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,546tấn
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4026100m2
10Đổ bê tông thủ công (bê tông thương phẩm), bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,8528m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2626tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1002tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5693100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,0586m3
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,7111tấn
16Bu long M14, l=40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V192cái
17Sơn khung dàn thép 2 lớp sơn chống gỉ epoxy, một lớp sơn màu, tổng chiều dày 3 lớp sơn là 240micrometTheo yêu cầu kỹ thuật chương V171,468m2
18Lắp đặt hệ khung, dầm thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,7111tấn
19Chèn vữa Sika đầu cột M200 sau khi lắp dựng dàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V120lít
20Sản xuất giằng mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,7859tấn
21Bu long M16, l=70mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V160cái
22Sơn khung dàn thép 2 lớp sơn chống gỉ epoxy, một lớp sơn màu, tổng chiều dày 3 lớp sơn là 240micrometTheo yêu cầu kỹ thuật chương V130,2548m2
23Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,7859tấn
24Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,9832tấn
25Bu long M14, l=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V352cái
26Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,9832tấn
27Sơn khung dàn thép 2 lớp sơn chống gỉ epoxy, một lớp sơn màu, tổng chiều dày 3 lớp sơn là 240micrometTheo yêu cầu kỹ thuật chương V33,5439m2
28Lợp mái, mái lợp tôn mạ nhôm kẽm dày 0,6 AZ150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,6068100m2
29Vít chống bão (liên kết tôn mái với xà gồ bằng vít có long đen chống giật; khoảng cách 2 múi tôn bắt 1 vít)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4.595,4cái
30Ke chống bãoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.860cái
31Sản xuất thanh treo trần tôn lạnh bằng thép mạ kẽm L50x50x5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8351tấn
32Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V150,402m2
33Lắp dựng thanh treo trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8351tấn
34Tăng đơ D10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V88cái
35Làm trần tôn lạnh dày 0,35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,3344100m2
G HẠNG MỤC: KHO TRANG BỊ SỐ 2 (Phần kiến trúc)
1Xây gạch không nung 5,5x9x190, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V70,3448m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,816m3
3Lưới thép gia cố trát tường tại các vị trí giao giữa bê tông và tường xâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V100,128m2
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2213100m3
5Bê tông nền, (bê tông thương phẩm), bê tông móng, mác M250, độ bền B20, đá Max=2cm, Mác chống thấm W6 (6AT), dày 180Theo yêu cầu kỹ thuật chương V81,2016m3
6Đầm chặt nền đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, chiều sâu tác dụng 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0888100m3
7Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 dày 70 vỗ mặtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,072m3
8Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V433,44m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V480,232m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V465,464m2
11Trát trụ, cột hở, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V61,984m2
12Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47,4856m2
13Láng mặt trên ô văng tạo dốc có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41,412m2
14Trát gờ chỉ móc nước ô văng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V75,92m
15Trát rãnh kẻ chỉ 50x10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V224,36m
16Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,8812100m2
17Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,3344100m2
18Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,6688100m2
19Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.055,1656m2
20Sản xuất cửa thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2641tấn
21Bánh xe thép D200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
22Bánh xe thép D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
23Sản xuất cửa bằng sắt hộp bịt tônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5243tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V252,1066m2
25Sản xuất, lắp dựng cửa sắt xếp không có lá gióTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,6m2
26Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,858m2
27Sản xuất cửa khung sắt chớp kính, kính màu trà dày 6,38mm+phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,8m2
28Lưới chống chim, chuộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,8m2
29S/x Cửa sổ 2 cánh, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính an toàn dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V59,84m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V107,04m2
31Gia công, lắp dựng hoàn thiện hoa sắt bằng Inox SU304 12.7x12.7x1.2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V448,544kg
32Khóa cửa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
H HẠNG MỤC: KHO TRANG BỊ SỐ 2 (Hố ga, rãnh thoát nước)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,5435m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V76,2199m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,76m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1525100m3
5Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,8454m3
6Xây gạch không nung 5,5x9x19, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9916m3
7Xây gạch không nung 5,5x9x19, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,306m3
8Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,16m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V107,088m2
10Ván khuôn thép, ván khuôn miệng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0576100m2
11Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4658m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1742tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2819100m2
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,9363m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1531 cấu kiện
16Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21mối nối
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2825100m3
I HẠNG MỤC: KHO TRANG BỊ SỐ 2 (Bể bước và bể cát cứu hỏa)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3721m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0112100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02100m3
4Bê tông lót đáy bể M100 đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1937m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2905m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0627100m2
7SXLĐ cốt thép móng D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0936tấn
8SXLĐ cốt thép móng D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0539tấn
9Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây bể, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,9433m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,644m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,384m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,724m2
13Láng, đánh màu đáy bể bằng xi măng nguyên chất M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,724m2
14Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m
15Lắp đặt cút vuông HDPE D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
16Van chặn ren D15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
17Lắp đặt rắc co HDPE D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
18Khâu nối ren trong HDPE D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
19Van phao cơ DN15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
20Đồng hồ đo lưu lượng DN15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
21Lắp đặt cút vuông HDPE D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
22Lắp đặt van bi tay bướm ren trong DN15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
23Lắp đặt van 1 chiều DN15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
24Khâu nối ren ngoài HDPE EF D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
25Khâu nối ren ngoài HDPE D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
26Hộp Inox dày 0,5mm; KT 350x150x145Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
J HẠNG MỤC: KHO TRANG BỊ SỐ 2 (Phần điện)
1Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V500m
2Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V300m
3Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V300m
4Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V95m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V450m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15m
7Lắp đặt MCB loại 1 cực 250V-10A, dòng cắt ngắn mạch 4.5KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
8Lắp đặt MCB loại 1 cực 250V-16A, dòng cắt ngắn mạch 4.5KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
9Lắp đặt RCBO loại 2 cực 250V-20A, dòng cắt ngắn mạch 6KA, dòng rò 30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
10Lắp đặt MCB loại 2 cực 250V-20A, dòng cắt ngắn mạch 6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
11Lắp đặt MCB loại 3 cực 400V-80A, dòng cắt ngắn mạch 25KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A/250VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
13Lắp đặt đèn chống nổ bóng LED 100W/250V+Xích treoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25bộ
14Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt 250V/10ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
15Lắp đặt hộp đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3hộp
16Lắp đặt đèn báo phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
17Lắp đặt tủ điện kích thước 50x40x18 cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
18Lắp công tơ 3 pha + hộp chứa công tơTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
19Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 (cho dây nguồn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,95100m
20Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1100m
21Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1100m
22Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1100m
23Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1100m
24ống đồng đôi D9,5 dày 0,8mm+D15,9 dày 0,8mm + bảo ônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm thoát nước ngưng điều hòa PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80m
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,072100m3
27Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V67,2m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,696100m3
29Lắp dựng cột bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 20,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cột
30Kim thu sét mạ kẽm, đoạn ống thép D219 dày 4mm, L=1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
31Kim thu sét mạ kẽm, đoạn ống thép D50 dày 3mm, L=1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
32Kim thu sét mạ kẽm, đoạn ống thép D32 dày 3mm, L=1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
33Kim thu sét mạ kẽm, đoạn thép đặc D18 mạ kẽm, L=1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
34Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V320m
35Kéo rải dây đồng trần M95 chống sét (mương đát, thả xuống giếng khoan)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V300m
36Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 (cho dây tiếp địa thiết bị)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,25100m
37Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở (KKT)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6hộp
38Đóng cọc đồng D16, L=2,4m chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cọc
39Mối hàn CADWELDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22mối
40Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
41Hóa chất làm giảm điện trở GEMTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60bao
K HẠNG MỤC: NHÀ XE SỐ 1 (Kết cấu)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7205100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,8675m3
3Bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,474m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,681m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3216100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3624100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1028tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2468tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7628tấn
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,622100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,906m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5266100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0842tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,752tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,6928m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4521100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0922tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2944tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2508m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0396100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0519tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3033m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nan chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1227100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép Nan chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0672tấn
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V211 cấu kiện
26Bu lông M12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24bộ
27Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8597tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8597tấn
29Bu lông chờ đầu cột M20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16bộ
30Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,979tấn
31Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,979tấn
32Tăng đơ ngang D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22bộ
33Bu lông M12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80bộ
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V116,6568m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn mạ kẽm dày 0,47mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5139100m2
36Ke chống bão mái tôn (K/c 3 múi bắt 1 ke)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.989,7164cái
L HẠNG MỤC: NHÀ XE SỐ 1 (Kiến trúc)
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2458100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,243m3
3Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây tường dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,3172m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V155,25m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V118,03m2
6Lưới thép gia cố trát tường tại các vị trí giao giữa bê tông và tường xâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V39,84m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38,97m2
8Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,96m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V347,21m2
10Gia công cửa sắt, khung lưới B40, pano bịt tôn dày 0,8 ly mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8227tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V85,5m2
12Lắp dựng cửa khung sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V85,5m2
13Khóa cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
14Bản lềTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
15Chốt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
16Cửa xếp InoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,48m2
17Lắp dựng cửa sắt xếpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,48m2
18S/x Cửa đi 1 cánh, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,76m2
19Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1284100m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,971100m2
M HẠNG MỤC: NHÀ XE SỐ 1 (Rãnh và hố ga thoát nước)
1Đào đất rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V52,0286m3
2Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,8334m3
3Lót đá dăm 2x4, lót đáy rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp cát tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2073100m3
5Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,928m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,587m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga, rãnh nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0436100m2
8Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây hố ga hố van; Vữa xm Cát mịn ML=1,5-2,0 M75)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8259m3
9Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây rãnh thoát nước; Vữa xm Cát mịn ML=1,5-2,0 M75)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,976m3
10Láng vữa XM mác 75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V47,3293m2
11Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,65m3
12SXLĐ tháo dỡ Vk tấm nắp, vk thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1199100m2
13SXLĐ cốt thép tấm nắp D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0763tấn
14Lắp đặt tấm nắp hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V661 cấu kiện
N HẠNG MỤC: NHÀ XE SỐ 1 (Bể cát cứu hỏa)
1Đào móng bể cát, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,056100m3
2Bê tông lót đáy bể M100 đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,52m3
3Bê tông giằng móng bể M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,26m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,026100m2
5SXLĐ cốt thép móng D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0198tấn
6Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây móng dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,976m3
7Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây móng dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,952m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,12m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,12m2
10Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,56m2
11Ống thoát nước D34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,88m
O HẠNG MỤC: NHÀ XE SỐ 1 (Bể nước cứu hỏa)
1Đào móng bể nước, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0296100m3
2Bê tông XM M100 đá 4x6, bê tông đáy bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,034m3
3Bê tông giằng móng bể M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7632m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0839100m2
5SXLĐ cốt thép móng D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1361tấn
6SXLĐ cốt thép móng D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,071tấn
7Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây móng dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2688m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,4m2
9Trát tường trong,chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,68m2
10Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,68m2
11Láng, đánh màu đáy bể bằng xi măng nguyên chất M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,68m2
P HẠNG MỤC: NHÀ XE SỐ 1 (Cấp thoát nước)
1Lắp đặt ống HDPE D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
2Lắp đặt cút vuông HDPE D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
3Lắp đặt van chặn ren DN15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt rắc co HDPE D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt nối ren trong HDPE D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
6Lắp đặt van phao cơ DN15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt ống cống bê tông cốt thép D300 (đoạn dài 1m/cống)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25m
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24mối nối
9Lắp đặt đế cống bê tông cốt thép D300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
10Lắp đặt ống uPVC class 1 D76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,26100m
11Lắp đặt cút xiên uPVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
12Lắp đặt cút vuông uPVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
13Lắp đặt côn thu uPVC D110x76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
14Cầu chắn rác inox DN80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
15Máng thu nước mái inox SUS304Theo yêu cầu kỹ thuật chương V164,7216kg
16Ống Inox304 DN100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1m
17Côn thu Inox hàn DN100x65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
18Mặt bích rỗng Inox DN100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
19Đồng hồ đo lưu lượng DN15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
20Lắp đặt cút vuông HDPE D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
21Lắp đặt van bi tay bướm ren trong DN15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
22Lắp đặt van 1 chiều DN15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
23Khâu nối ren ngoài HDPE EF D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
24Khâu nối ren ngoài HDPE D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
25Hộp Inox dày 0,5mm; KT 350x150x145Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
Q HẠNG MỤC: NHÀ XE SỐ 1 (Phần điện)
1Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V150m
2Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60m
3Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4 +E4 (từ nhà kho tên lửa đến)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V95m
4Lắp đặt ống nhựa PVC cách điện D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
5Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,95100m
6MCB loại 1 cực 250V-10A loại có dòng cắt ngắn mạch 4,5kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7MCB loại 1 cực 250V-16A loại có dòng cắt ngắn mạch 4,5kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8RCBO loại 2 cực 250V-16A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kA độ nhạy 30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
9MCB loại 2 cực 250V-25V loại có dòng cắt ngắn mạch 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu âm tường 16A/250VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
11Lắp đặt đèn tuýp bóng LED 18W-máng thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
12Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 3 hạt 250V/10A + đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
13Hộp điện âm tường chứa 4/8 MCBTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
14Lắp đặt kim thu sét D20 cao 1,2m-mạ kẽm+hồ lô chân kim thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
15Kéo rải dây thép D10 mạ kẽm dùng làm đai thu sét, chân bậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
16Kéo rải dây đồng trần M95 (rãnh cáp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
17Hộp kiểm tra điện trở (KKT)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
18Đóng cọc chống sét bằng đồng D16, L=2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cọc
19Mối hàn hóa nhiệt CadwellTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2mối
20Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,16100m3
21Lấp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,16100m3
R HẠNG MỤC: NHÀ XE SỐ 1 (Hệ thống chữa cháy)
1Bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kg chất chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bình
2Bình chữa cháy khí CO2 loại 3kg chất chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bình
3Bình chữa cháy bột ABC loại 35kg chất chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bình
4Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x700x180x0,8mm (âm tường)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
5Bộ nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
6Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
7Đục tường gạch đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0008100m3
S HẠNG MỤC: NHÀ XE SỐ 2 (Phần móng)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6007100m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,972m3
3Bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,206m3
4Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,8265m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,688m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3712100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4164100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0958tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2042tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7428tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5333100m3
12Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,269m3
13SXLĐ tháo dỡ VK thép, VK bê tông cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4265100m2
14SXLĐ cốt thép D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,083tấn
15SXLĐ cốt thép D > 18mm, cốt thép cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,668tấn
16Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,6619m3
17SXLĐ tháo dỡ VK thép, VK xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3771100m2
18SXLĐ cốt thép xà dầm, giằng. đường kính D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,097tấn
19SXLĐ cốt thép xà dầm, giằng. đường kính D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2756tấn
20Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1672m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0236100m2
22SXLĐ cốt thép lanh tô D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0346tấn
23Thi công BTXM M250 đá 1x2, nan chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3949m3
24SXLĐ tháo dỡ VK nan chớp, VK thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1928100m2
25SXLĐ cốt thép tấm nan chớp D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0448tấn
26Lắp đặt tấm nan chớp bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
27Bu lông M12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24bộ
28Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6535tấn
29Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6535tấn
30Bu lông chờ đầu cột D20 L=650Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
31Gia công vì kèo thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6888tấn
32Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6888tấn
33Tăng đơ ngang D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18bộ
34Bu lông M12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32bộ
35Sơn sắt thép màu kẽm tại vị trí hàn (tính 5% diện tích)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,3456m2
36Lợp mái tôn tráng kẽm màu xanh dày 0,47 ly (đã gồm tôn úp nóc)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2539100m2
37Máng nước INOX dày 1mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V139,32kg
38Ke chống bão mái tôn (K/c 3 múi bắt 1 ke)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.615,95cái
T HẠNG MỤC: NHÀ XE SỐ 2 (Phần kiến trúc)
1Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2046100m3
2Thi công bê tông nền M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,2061m3
3Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,574m3
4Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,144m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V163,3m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V139,72m2
7Lưới thép gia cố trát tường tại các vị trí giao giữa bê tông và tường xâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50,8m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V37,71m2
9Trát trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,21m2
10Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V345,12m2
11Gia công cửa sắt, khung lưới B40, pano bịt tôn dày 0,8 ly mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,416tấn
12Lắp đặt lưới thép B40 vào khung cửa sắt đã gia côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,654m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V47,4m2
14Lắp dựng cửa khung sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23,7m2
15Khóa cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
16Bản lềTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
17Chốt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
18Lắp dựng cửa sắt xếpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,48m2
19Cửa xếp InoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,48m2
20Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9676100m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2568100m2
U HẠNG MỤC: NHÀ XE SỐ 2 (Rãnh và hố ga thoát nước)
1Đào đất rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V77,1342m3
2Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,394m3
3Đá 2x4 lót đáy rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,393100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,317m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga, rãnh nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,124100m2
7Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,444m3
8Láng vữa XM mác 75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V47,08m2
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,261100m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,722m3
11SXLĐ tháo dỡ Vk tấm nắp, vk thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1252100m2
12SXLĐ cốt thép tấm nắp D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0794tấn
13Lắp đặt tấm nắp hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V69cấu kiện
V HẠNG MỤC: NHÀ XE SỐ 2 (Bể cát cứu hỏa)
1Đào đất móng bể cát bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,5m3
2Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,015100m3
3Bê tông lót đáy bể M100 đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,52m3
4Bê tông giằng móng bể M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,26m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,026100m2
6SXLĐ cốt thép móng D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0198tấn
7Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,04m3
8Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây bể chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,708m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,84m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,12m2
W HẠNG MỤC: NHÀ XE SỐ 2 (Bể nước cứu hỏa)
1Đào móng bể nước, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0296100m3
2Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0099100m3
3Bê tông lót đáy bể M100 đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,034m3
4Bê tông giằng móng bể M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7632m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0839100m2
6SXLĐ cốt thép móng D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1361tấn
7SXLĐ cốt thép móng D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,071tấn
8Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây bể chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2688m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,84m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,68m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,68m2
12Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,68m2
X HẠNG MỤC: NHÀ XE SỐ 2 (Cấp thoát nước)
1Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24mối nối
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
5Lắp đặt cút vuông HDPE D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
6Lắp đặt van ren DN15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt Rắc Co HDPE D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt Nối ren trong HDPE D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
9Lắp đặt van phao cơ DN15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,26100m
11Lắp đặt cút xiên uPVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
12Lắp đặt cút vuông uPVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
13Lắp đặt côn thu uPVC D110x76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
14Cầu chắn rác Inox DN80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
15Lắp đặt ống Inox 304 DN100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100m
16Lắp đặt Côn thu Inox hàn DN100x62Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
17Lắp đặt bích thép rỗng DN100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cặp bích
18Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
19Lắp đặt Cút vuông HDPE D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
20Lắp đặt van bi tay bướm ren trong DN15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
21Lắp đặt van 1 chiều DN15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
22Lắp đặt Khâu nối ren ngoài HDPE EF D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
23Lắp đặt Khâu nối ren ngoài HDPE D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
24Hộp inox dày 0.5mm, KT 350x150x145Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
Y HẠNG MỤC: NHÀ XE SỐ 2 (Phần điện)
1Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 1x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
2Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 1x2.5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
3Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4+E.4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V85m
4Lắp đặt ống nhựa PVC cách điện D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80m
5Lắp đặt MCB 1 cực 250v -10A, dòng cắt 4.5kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt MCB 1 cực 250v -16A, dòng cắt 4.5kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt RCBO loại 2 cực 250V-16A, dòng cắt 6KA, độ nhạy 30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt MCB loại 2 cực 250V-25A, dòng cắt 6KaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A/250VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
10Lắp đặt đèn tuýp led 18W - máng thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
11Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt 250V/10A + đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
12Lắp đặt hộp điện âm tường chứa 4/8 MCBTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
13Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,85100m
Z HẠNG MỤC: NHÀ XE SỐ 2 (Phần chống sét)
1Lắp đặt kim thu sét D20 cao 1.2m mạ kẽm + hồ lô chân kim thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
2Dây thép D10 mạ kẽm làm đai thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
3Kéo rải dây đồng trần M95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V75m
4Hộp kiểm tra điện trở tiếp đấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
5Cọc đồng D16; L = 2.4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cọc
6Mối hàn cadwellTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2mối
7Đào rãnh chôn dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24m3
8Đắp hoàn trả rãnh chôn dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24m3
AA HẠNG MỤC: NHÀ XE SỐ 2 (Hệ thống chữa cháy)
1Bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kg chất chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bình
2Bình chữa cháy khí CO2 loại 3kg chất chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bình
3Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x700x180x0,8mm (âm tường)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
4Bộ nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
5Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
6Đục tường gạch đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0008100m3
AB HẠNG MỤC: NHÀ BCH C2 THÔNG TIN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6623100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V43,9672m3
3Bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,401m3
4Đổ bê tông thủ công (vữa bê tông thương phẩm) , bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44,3854m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3199100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,233tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,964tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,184tấn
9Đổ bê tông thủ (vữa bê tông thương phẩm), bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,7445m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,808100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7228tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9779tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,137tấn
14Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,649m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0882100m3
16Vận chuyển cát đào bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2749100m3
AC HẠNG MỤC: NHÀ BCH C2 THÔNG TIN (Phần thân)
1Đổ bê tông thủ công (vữa bê tông thương phẩm), bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,0262m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9465100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2132tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,552tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,299tấn
6Đổ bê tông thủ công (vữa bê tông thương phẩm), giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,7828m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2956100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7656tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,14tấn
10Đổ bê tông thủ công (vữa bê tông thương phẩm), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V84,7808m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái, chiều cao 8,0103100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,6425tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,471m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7701100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3516tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,531tấn
17Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V446,472m2
18Ngói bò úp nócTheo yêu cầu kỹ thuật chương V126viên
AD HẠNG MỤC: NHÀ BCH C2 THÔNG TIN (Kiến trúc)
1Bịt Inox dày 0,5 chèn khe bằng silicolTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,274kg
2Xây gạch không nung 5.5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V58,9842m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,084m3
4Xây gạch không nung 5.5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,5542m3
5Xây không nung 5.5x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9913m3
6Xây gạch không nung 5.5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,8773m3
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V126,56m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V151,4155m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V629,02m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V107,872m2
11Trát trang trí chân cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,38m2
12Đắp con bọ trang trí đỉnh cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
13Lưới thép gia cố trát tường tại các vị trí giao giữa bê tông và tường xâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V147,49m2
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V133,072m2
15Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V347,4598m2
16Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V81,4832m2
17Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V173,2687m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.217,4238m2
19Trát phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V258,7m
20Công tác ốp đá granite nhân tạo vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu kỹ thuật chương V99,825m2
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7519100m3
22Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,833m3
23Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hè đường, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,5724m3
24Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V275,355m2
25Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29,634m2
26Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,8m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V64,651m2
28Trần thạch cao chống ẩm WC, tấm thạch cao khung nổi 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,8m2
29INOX lan can, inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật chương V256,8132kg
30Sản xuất và lắp đặt lan can cửa sổ bằng inox 304 12.7x12.7x1.2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V68,9586kg
31S/x Cửa đi 2 cánh, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,16m2
32Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dán an toàn dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện: chốt, khóa, tay co,)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,840.0
33S/x Cửa đi 1 cánh, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,78m2
34S/x Cửa sổ 2 cánh, nhựa lõi thép mạ kẽm mạ kẽm, kính an toàn dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,96m2
35S/x Cửa sổ mở hất, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,52m2
36Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,9047100m2
37Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2522100m2
AE HẠNG MỤC: NHÀ BCH C2 THÔNG TIN (Bể các loại)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2261100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0754100m3
3Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,064m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2125m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,09100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2462tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0999tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,375m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0239tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V51 cấu kiện
12Xây gạch không nung 5.5x9x19, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,999m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,44m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,65m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,65m2
16Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31,65m2
AF HẠNG MỤC: NHÀ BCH C2 THÔNG TIN (Rãnh thoát nước + Hố ga)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6871100m3
2Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,065m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m3
5Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,718m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,512m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2576100m2
8Xây gạch không nung 5.5x9x19, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,8944m3
9Láng hố ga + rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V141,836m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,782m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2736100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1773tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1501 cấu kiện
AG HẠNG MỤC: NHÀ BCH C2 THÔNG TIN (Phần điện)
1Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.400m
2Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.200m
3Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80m
4Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x4 +1x4E mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V300m
5Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6 +E.6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V200m
6Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110m
7Lắp đặt ống nhựa PVC D20 cách điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.200m
8Lắp đặt ống nhựa PVC D25 cách điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V200m
9Lắp đặt ống nhựa PVC D32 cách điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15m
10Lắp đặt MCB loại 1 cực 250V-10A, dòng cắt ngắn mạch 4.5KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
11Lắp đặt MCB loại 1 cực 250V-16A, dòng cắt ngắn mạch 4.5KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
12Lắp đặt MCB loại 1 cực 250V-20A, dòng cắt ngắn mạch 4.5KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
13Lắp đặt RCBO loại 2 cực 250V-16A, loại có DICU=6KA, dòng rò 30MATheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
14Lắp đặt RCBO loại 2 cực 250V-20A, loại có DICU=6KA, dòng rò 30MATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
15Lắp đặt MCB loại 2 cực 250V-25A, dòng cắt ngắn mạch 6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
16Lắp đặt MCB loại 2 cực 250V-32A, dòng cắt ngắn mạch 6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
17Lắp đặt MCB loại 3 cực 400V-50A, dòng cắt ngắn mạch 18KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
18Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu âm tường 16A/250VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34cái
19Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 18W-220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18bộ
20Lắp đặt đèn tuýp bóng Led 18W - máng thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14bộ
21Lắp đặt đèn tuýp bóng Led đôi 2x18W - máng bán nguyệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
22Lắp đặt quạt trần 80W + chiết ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
23Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi âm trần 250x250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
24Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 hạt 250V/10A + đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
25Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt 250V/10A + đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
26Lắp đặt công tắc dùng cho bình nóng lạnh 20A/250V + đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
27Lắp đặt bảng điện âm tường chứa 4/8 aptomatTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8hộp
28Lắp đặt đèn báo phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
29Tủ điện KT400x350x180, tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
30Lắp đặt công tơ điện 3 pha + hộp chứa công tơTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
31Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1100m
AH HẠNG MỤC: NHÀ BCH C2 THÔNG TIN (Hệ thống chống sét)
1Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D20, L=1,2m + quả hồ lô chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
2Kéo rải dây thép D10 mạ kẽm dùng làm đai thu sét, chân bậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V250m
3Kéo rải dây đồng trần M95 (rãnh cáp + thả xuống giếng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V300m
4Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
5Hộp kiểm tra điện trở (KKT)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
6Đóng cọc chống sét bằng đồng D16, L=2.4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14cọc
7Mối hàn hóa nhiệt CadwellTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30mối
8Khoan giếng đường kính D=15,2cm, sâu 10m (thả cọc đồng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V140m
9Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,624100m3
10Lấp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,624100m3
11Bao hóa chất Gem (giảm điện trở nối đất)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V84bao
12Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1510 m
13Lắp đặt ống nhựa PVC D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80m
14Lắp đặt ổ cắm điện thoại đôi ( mặt + 2 hạt J45 + đế âm tường)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
15Lắp đặt hộp đấu dây IDF 20 đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
16Lắp đặt hộp điện nhẹ âm tường 300x300x150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
17Lắp đặt cáp mạng internet CAT6ETheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
20Lắp đặt ổ cắm mạng internet + đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
21Bộ chia mạng Switch 24 portTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
AI HẠNG MỤC: NHÀ BCH C2 THÔNG TIN (Phần cấp nước)
1Lắp đặt ống nhựa PPR D50 cấp nước lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,35100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D40 cấp nước lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,14100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D32 cấp nước lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,18100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D25 cấp nước lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR D20 cấp nước lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,28100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR D20 cấp nước nóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,25100m
8Lắp đặt cút vuông HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
9Lắp đặt van chặn HDPE D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt rắc co HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
11Lắp đặt nối ren trong HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
12Lắp đặt cút vuông PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
13Lắp đặt cút vuông PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
14Lắp đặt cút vuông PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
15Lắp đặt cút vuông PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
16Lắp đặt cút vuông PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V43cái
17Lắp đặt tê PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
18Lắp đặt tê PPR D50x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
19Lắp đặt tê PPR D50x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
20Lắp đặt tê PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
21Lắp đặt tê PPR D40x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
22Lắp đặt tê PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
23Lắp đặt tê PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
24Lắp đặt côn PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
25Lắp đặt van chặn 2 chiều PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
26Lắp đặt van ren 2 chiều PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
27Lắp đặt van ren 2 chiều PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
28Lắp đặt van ren 2 chiều PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
29Lắp đặt van ren 1 chiều PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
30Lắp đặt van ren 1 chiều PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
31Lắp đặt van ren 1 chiều PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
32Lắp đặt rắc co PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
33Lắp đặt rắc co PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
34Lắp đặt rắc co PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
35Lắp đặt rắc co PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
36Lắp đặt nối ren ngoài PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
37Lắp đặt nối ren ngoài PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
38Lắp đặt nối ren ngoài PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
39Lắp đặt nối ren ngoài PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
40Lắp đặt cút ren trong PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
41Lắp đặt cút ren trong PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
42Lắp đặt kép inox D15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V37cái
43Lắp đặt tê inox D15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
44Lắp đặt van phao cơ D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
45Lắp đặt van phao điện D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
46Lắp đặt Crepin DN32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
47Lắp nút bịt PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
AJ HẠNG MỤC: NHÀ BCH C2 THÔNG TIN (Phần thoát nước)
1Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D140Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,38100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,22100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,18100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
7Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9mối nối
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
10Lắp đặt cút vuông uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
11Lắp đặt cút vuông uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
12Lắp đặt cút xiên uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
13Lắp đặt cút xiên uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56cái
14Lắp đặt cút xiên uPVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
15Lắp đặt cút xiên uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
16Lắp đặt tê Y uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
17Lắp đặt tê Y uPVC D90x76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
18Lắp đặt tê Y uPVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
19Lắp đặt tê Y uPVC D76x42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
20Lắp đặt tê vuông uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
21Lắp đặt tê vuông uPVC D110x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
22Lắp đặt tê vuông uPVC D90x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
23Lắp đặt tê vuông uPVC D76x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
24Lắp đặt tê vuông uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
25Lắp nắp thông tắc D110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
26Lắp nắp thông tắc D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
27Lắp nắp thông tắc D76mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
28Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường + SiphongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
29Lắp đặt vòi chậu LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
30Lắp đặt gương soi, kệTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
31Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
32Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
33Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
34Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
35Lắp đặt phễu thu sàn Inox D65 (loại ngăn mùi ) + Xi phongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
36Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
37Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
38Máy bơm nước Q=4,7m3/h, H=15mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
39Thép I 120 đỡ bể nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4m
40Bình tích áp 24L + đồng hồ đo áp , rơ le áp lựcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
41Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
42Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D27Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02100m
43Lắp đặt cút xiên uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
44Lắp đặt côn thu D90x76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
45Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
46Lắp đặt cút vuông HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
47Lắp đặt van bướm ren trong DN20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
48Lắp đặt van 1 chiều DN20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
49Lắp đặt khâu nối ren HDPE EF D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
50Lắp đặt khâu nối ngoài HDPE EF D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
51Hộp Inox dày 0,5mm; KT 350x150x145Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
AK HẠNG MỤC: NHÀ BCH C2 THÔNG TIN (Hệ thống chữa cháy)
1Bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kg chất chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bình
2Bình chữa cháy khí CO2 loại 3kg chất chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bình
3Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x700x180x0,8mm (âm tường)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
4Bộ nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
5Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
6Đục tường gạch đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,15m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0015100m3
AL HẠNG MỤC: NHÀ ĂN, BẾP C2 THÔNG TIN (Phần móng)
1Đào móng chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,424100m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,8833m3
3Bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,6202m3
4Đổ bê tông thủ công, vữa bê tông thương phẩm M250, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35,9861m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7968100m2
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0267100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,41tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8271tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5676tấn
10Bu lông M16, L500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0025tấn
12Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,996m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1765100m3
14Vận chuyển cát đào bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1675100m3
AM HẠNG MỤC: NHÀ ĂN, BẾP C2 THÔNG TIN (Phần kết cấu thân)
1Đổ bê tông bằng thủ công, vữa bê tông thương phẩm M250, mác chống thấm W6 bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,8908m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5974100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1888tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,263tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4618tấn
6Đổ bê tông bằng thủ công, vữa bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,1364m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8135100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3877tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,643tấn
10Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,3768m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1912100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5223tấn
13Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,9577m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6577100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2481tấn
16Gia công cột bằng thép ống D110x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0576tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0576tấn
18Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1313tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1313tấn
20Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0941tấn
21Bu lông M16, L250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24,0503m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3919100m2
24Sản xuất, lắp dựng thang sắt lên mái thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,036tấn
AN HẠNG MỤC: NHÀ ĂN, BẾP C2 THÔNG TIN (Phần kiến trúc)
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4871100m3
2Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,342m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, tường ngăn phòng, chiều dày 19cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,7208m3
4Xây gạch không nung 5.5x9x19, xây tường thẳng, tường ngoài nhà chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,932m3
5Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,862m3
6Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây ốp cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,38m3
7Công tác ốp đá granite nhân tạo vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50,475m2
8Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,59m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,788m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39,696m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V133,92m2
13Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V82,75m2
14Trát chân cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,905m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V191,334m2
16Lưới thép gia cố trát tường tại các vị trí giao giữa bê tông và tường xâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V134,964m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V81,35m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V139,828m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V222,859m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V412,512m2
21Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V116,89m
22Đắp vữa gờ phào cột, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50,938m2
23Con bọ trang trí đầu cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
24Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 màu ghi sáng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V108,09m2
25Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trơn màu ghi sáng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40,543m2
26Lát nền, sàn KT gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,845m2
27Thi công trần tấm thạch cao chống ẩm khung xương nổi, kích thước tấm 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,845m2
28Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp màu ghiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,85m2
29Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,9525m2
30Gia công và lắp đặt khung đỡ hút mùi phòng bếp bằng INOXTheo yêu cầu kỹ thuật chương V52,0268kg
31Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dán an toàn dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện: chốt, khóa, tay co,)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,2m2
32Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dán an toàn dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện: chốt, khóa, tay co,)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,26m2
33S/x Cửa sổ 2 cánh, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,96m2
34S/x Cửa sổ mở hất, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,36m2
35Sản xuất và lắp đặt hoa cửa sổ bằng inox 12,7x12,7x1,2, inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật chương V63,0905kg
36Sản xuất và lắp đặt lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0893kg
37Nắp tôn lên mái KT700x700 + khóa, phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
38Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V166,6319m2
39Ngói bò 22vTheo yêu cầu kỹ thuật chương V130viên
40Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7534100m2
AO HẠNG MỤC: NHÀ ĂN, BẾP C2 THÔNG TIN (Bể nước, bể phốt, bể tách mỡ)
1Đào móng chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2449100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1053100m3
3Vận chuyển cát đàobằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,151100m3
4Bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,613m3
5Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông bể nước, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,0044m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn bể nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2077100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3367tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2543tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,69m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,029100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1047tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V101 cấu kiện
13Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,6587m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40,888m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, lớp 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46,027m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, lớp 2 chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46,027m2
17Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V46,027m2
AP HẠNG MỤC: NHÀ ĂN, BẾP C2 THÔNG TIN (Hố ga, rãnh thoát nước)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,9274m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8561m3
3Đào rãnh thoát nước, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V53,3156m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,217100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3672100m3
6Bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,266m3
7Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,6415m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga các loại, rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2418100m2
10Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,0456m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V87,532m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,926m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1204100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,142tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1141 cấu kiện
16Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8mối nối
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
AQ HẠNG MỤC: NHÀ ĂN, BẾP C2 THÔNG TIN (Phần điện)
1Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V240m
2Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
3Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x4 + E4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V140m
4Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 2x16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V90m
5Lắp đặt ống nhựa PVC D20 cách điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V170m
6Lắp đặt MCB loại 1 cực 250V-10A, dòng cắt ngắn mạch 4.5KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
7Lắp đặt MCB loại 1 cực 250V-16A, dòng cắt ngắn mạch 4.5KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
8Lắp đặt RCBO loại 2 cực 250V-16A, loại có DICU=6KA, dòng rò 30MATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
9Lắp đặt MCB loại 2 cực 250V-50A, dòng cắt ngắn mạch 6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu âm tường 16A/250VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
11Lắp đặt ổ cắm đơn loại 3 chấu âm tường 16A/250VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
12Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 18W-220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
13Lắp đặt Đèn treo bóng Led 15W + chóaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
14Lắp đặt đèn tuýp led 1x18W - máng thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
15Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x18W - máng bán nguyệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
16Lắp đặt quạt trần 80W + chiết ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
17Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
18Lắp đặt quạt hút mùi âm tường KT250x250mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
19Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 hạt 250V/10A + đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
20Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt 250V/10A + đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
21Lắp đặt bảng điện âm tường chứa 12 aptomatTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
22Lắp công tơ điện 1 pha + hộp chứa công tơTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
23Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9100m
AR HẠNG MỤC: NHÀ ĂN, BẾP C2 THÔNG TIN (Hệ thống chống sét)
1Lắp đặt kim thu sét D20 mạ kẽm cao 1.2m + hồ lô chân kim thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
2Kéo rải dây thép D10 mạ kẽm dùng làm đai thu sét, chân bậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V120m
3Kéo rải dây đồng trần M95 (rãnh cáp - thả xuống giếng khoan sâu 10m)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V130m
4Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 (cho dây tiếp địa thiết bị)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
5Hộp kiểm tra điện trở (KKT)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
6Đóng cọc chống sét, cọc đồng D16, L=2.4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cọc
7Mối hàn hóa nhiệt CadwellTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12mối
8Khoan giếng sâu 10m, đường kính 15.2cm để thả cọc đồngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
9Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,288100m3
10Lấp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,288100m3
11Hóa chất làm giảm điện trở GEMTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30bao
AS HẠNG MỤC: NHÀ ĂN, BẾP C2 THÔNG TIN (Phần cấp nước)
1Lắp đặt ống nhựa PPR D40 cấp nước lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,17100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D32 cấp nước lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,19100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D25 cấp nước lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D20 cấp nước lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m
6Lắp đặt cút vuông HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
7Lắp đặt van ren D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt rắc co HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
9Lắp đặt nối ren trong HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
10Lắp đặt cút vuông PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
11Lắp đặt cút vuông PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
12Lắp đặt cút vuông PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
13Lắp đặt cút vuông PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
14Lắp đặt Cút xiên PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
15Lắp đặt tê PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
16Lắp đặt tê PPR D40x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
17Lắp đặt tê PPR D40x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
18Lắp đặt tê PPR D40x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
19Lắp đặt tê PPR D32x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
20Lắp đặt tê PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
21Lắp đặt tê PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
22Lắp đặt tê PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
23Lắp đặt côn thu PPR D40x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
24Lắp đặt côn thu PPR D32x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
25Lắp đặt côn thu PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
26Lắp đặt van chặn PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
27Lắp đặt van chặn PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
28Lắp đặt Van ren 2 chiều PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
29Lắp đặt van ren 2 chiều PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
30Lắp đặt van ren 2 chiều PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
31Lắp đặt van ren 1 chiều PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
32Lắp đặt van ren 1 chiều PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
33Lắp đặt van ren 1 chiều PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
34Lắp đặt nối ren ngoài PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
35Lắp đặt nối ren ngoài PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
36Lắp đặt nối ren ngoài PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
37Lắp đặt rắc co PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
38Lắp đặt rắc co PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
39Lắp đặt rắc co PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
40Lắp đặt cút ren trong PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
41Lắp đặt cút ren trong PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
42Lắp đặt kép inox D15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
43Lắp đặt tê inox D15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
44Lắp đặt van phao cơ D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
45Lắp đặt van phao điện D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
AT HẠNG MỤC: NHÀ ĂN, BẾP C2 THÔNG TIN (Phần thoát nước)
1Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D140Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,09100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,13100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m
7Lắp đặt tê vuông uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
8Lắp đặt tê vuông uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
9Lắp đặt tê Y uPVC D90x76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt tê Y uPVC D90x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
11Lắp đặt tê Y uPVC D76x42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
12Lắp đặt tê vuông uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
13Lắp đặt tê vuông uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
14Lắp đặt cút vuông uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
15Lắp đặt cút vuông uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
16Lắp đặt cút xiên uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
17Lắp đặt cút xiên uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
18Lắp đặt cút xiên uPVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
19Lắp đặt cút xiên uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
20Lắp đặt cút xiên uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
21Nắp hút cặn uPVC D160Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
22Lắp đặt nắp thông tắc uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
23Lắp đặt nắp thông tắc uPVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
24Lắp đặt nắp thông tắc uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
AU HẠNG MỤC: NHÀ ĂN, BẾP C2 THÔNG TIN (Phần thiết bị vệ sinh)
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
2Thép I120 đỡ bể nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4m
3Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
4Lắp đặt vòi chậu LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
5Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
7Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
10Chậu INOX 2 hốTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
11Vòi chậu INOX 2 hốTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
12Nắp + rọ chắn rác D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
13Máy bơm nước Q=2,0m3/H, H=20mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
14Máy bơm nước tăng áp Q=3,1m3/H, H=15mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
15Nắp inox dày 1ly + bản lề AxB=620x620Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
16Nắp inox dày 1ly + tay cầm AxB=520x620Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
17Lắp đặt phễu thu sàn Inox D65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
18Bình tích áp 24L + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
19Lắp đặt đồng hồ đo nước D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
20Lắp đặt cút vuông HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
21Lắp đặt van bi tay bướm ren trong DN20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
22Lắp đặt van 1 chiều D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
23Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
24Hộp Inox dày 0,5mm, KT 350x150x145Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
AV HẠNG MỤC: NHÀ ĂN, BẾP C2 THÔNG TIN (Thoát nước mái)
1Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,19100m
2Lắp đặt cút xiên 135 uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
3Lắp đặt côn thu uPVC D90x76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
AW HẠNG MỤC: NHÀ ĂN, BẾP C2 THÔNG TIN (Hệ thống chữa cháy)
1Bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kg chất chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bình
2Bình chữa cháy khí CO2 loại 3kg chất chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bình
3Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x700x180x0,8mm (âm tường)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
4Bộ nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
5Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
6Đục tường gạch đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0008100m3
AX HẠNG MỤC: NHÀ XE C2 THÔNG TIN (Kết cấu-Phần móng)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2247100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,7978m3
3Bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,599m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,1224m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,742100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6644100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1833tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4733tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6898tấn
10Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây móng dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,396m3
11Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19 , xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,528m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9455100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1592100m3
AY HẠNG MỤC: NHÀ XE C2 THÔNG TIN (Kết cấu-Phần thân)
1Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,033m3
2SXLĐ tháo dỡ VK thép, VK bê tông cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0581100m2
3SXLĐ cốt thép D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1575tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5704tấn
5Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,065m3
6SXLĐ tháo dỡ VK thép, VK xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8847100m2
7SXLĐ cốt thép xà dầm, giằng. đường kính D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1653tấn
8SXLĐ cốt thép xà dầm, giằng. đường kính D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5553tấn
9Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2768m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2016100m2
11SXLĐ cốt thép lanh tô D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1272tấn
12Thi công BTXM M250 đá 1x2, nan chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,041m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2864100m2
14SXLĐ cốt thép lanh tô D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1421tấn
15Lắp đặt tấm nan chớp bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V491 cấu kiện
16Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8034tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8034tấn
18Bu lông chờ đầu cột M20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40bộ
19Gia công vì kèo thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6197tấn
20Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6197tấn
21Tăng đơ ngang D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44bộ
22Bu lông M12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V96bộ
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V113,3459m2
24Lợp mái tôn tráng kẽm màu xanh dày 0,47 lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,0625100m2
25Thi công trần bằng tôn lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4214100m2
26Vít chống bão (liên kết tôn mái với xà gồ bằng vít có long đen chống giật; khoảng cách 2 múi tôn bắt 1 vít)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3.372cái
27Ke chống bão (ke bắn lên mái tôn, loại ke 9 sóng vuông dày 2mm; khoảng cách 3 múi tôn bắt 1 ke)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.335cái
AZ HẠNG MỤC: NHÀ XE C2 THÔNG TIN (Kiến trúc)
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5341100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V37,4106m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,196m3
4Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây tường dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V57,319m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V325,616m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V345,82m2
7Lưới thép gia cố trát tường tại các vị trí giao giữa bê tông và tường xâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V56,01m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V74,73m2
9Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V84,21m2
10Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V345,82m2
11Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V446,069m2
12Gia công cửa sắt, khung lưới B40, pano bịt tôn dày 0,8 ly mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5844tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V71,1m2
14Lắp dựng cửa khung sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V71,1m2
15Khóa cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
16Bản lềTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36cái
17Chốt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
18Cửa xếp khung thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,48m2
19Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,48m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,0756100m2
21Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính thi công 1 tháng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,97100m2
22Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (tạm tính thi công 1 tháng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,97100m2
BA HẠNG MỤC: NHÀ XE C2 THÔNG TIN (Rảnh và hố ga thoát nước)
1Đào đất rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V44,2096m3
2Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,9433m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1638100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3277100m3
5Lót đá dăm 2x4, lót đáy rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1167100m3
7Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,328m3
8Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,587m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0436100m2
10Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây hố ga hố van; Vữa xm Cát mịn ML=1,5-2,0 M75)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8619m3
11Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây rãnh thoát nước; Vữa xm Cát mịn ML=1,5-2,0 M75)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,472m3
12Láng vữa XM mác 75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V77,22m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,442m3
14SXLĐ tháo dỡ Vk tấm nắp, vk thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4792100m2
15SXLĐ cốt thép tấm nắp D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,11tấn
16Lắp đặt tấm nắp hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V991 cấu kiện
BB HẠNG MỤC: NHÀ XE C2 THÔNG TIN (Bể cát và bể nước cứu hỏa)
1Đào đất móng bể cát bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,6332m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0121100m3
3Bê tông lót đáy bể M100 đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,068m3
4Bê tông giằng, đáy bể M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0392m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1083100m2
6SXLĐ cốt thép móng D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1958tấn
7Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây móng dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9768m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,68m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,36m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm (lớp 2), vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,68m2
11Láng, đánh màu đáy bể bằng xi măng nguyên chất M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,68m2
BC HẠNG MỤC: NHÀ XE C2 THÔNG TIN (Cấp thoát nước)
1Lắp đặt ống HDPE D20 PE100 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
2Lắp đặt cút vuông HDPE D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
3Lắp đặt nối ren trong HDPE D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
4Lắp đặt van ren DN15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt van phao cơ DN15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt rắc co HDPE D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt ống cống bê tông cốt thép D300 (đoạn dài 1m/cống)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8mối nối
9Lắp đặt đế cống bê tông cốt thép D300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
10Máng thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V59,4m
11Cầu chắn rác Inox DN80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
12Đồng hồ đo lưu lượng DN15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
13Lắp đặt cút vuông HDPE D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
14Lắp đặt van bi tay bướm ren trong DN15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
15Lắp đặt van 1 chiều DN15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
16Khâu nối ren ngoài HDPE EF D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
17Khâu nối ren ngoài HDPE D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
18Hộp Inox dày 0,5mm; KT 350x150x145Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
BD HẠNG MỤC: NHÀ XE C2 THÔNG TIN (Phần điện)
1Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V300m
2Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V200m
3Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V65m
4Lắp đặt ống nhựa PVC cách điện D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V200m
5MCB loại 1 cực 250V-10A loại có dòng cắt ngắn mạch 4,5kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6RCBO loại 2 cực 250V-16A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kA độ nhạy 30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7MCB loại 2 cực 250V-25A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu âm tường 16A/250VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
9Lắp đặt đèn tuýp bóng LED 18W-máng thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17bộ
10Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 hạt 250V/10A + đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
11Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt 250V/10A + đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
12Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 3 hạt 250V/10A + đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
13Hộp điện âm tường chứa 4/8 MCBTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
14Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,65100m
15Lắp đặt kim thu sét D20 cao 1,2m-mạ kẽm+hồ lô chân kim thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
16Kéo rải dây thép D10 mạ kẽm dùng làm đai thu sét, chân bậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V180m
17Kéo rải dây đồng trần M95 (rãnh cáp + thả xuống giếng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V145m
18Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 ( cho dây tiếp địa thiết bị)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,35100m
19Hộp kiểm tra điện trở (KKT)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
20Mối hàn hóa nhiệt CadwellTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2mối
21Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,464100m3
22Lấp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,464100m3
BE HẠNG MỤC: NHÀ XE C2 THÔNG TIN (Hệ thống chữa cháy)
1Bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kg chất chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bình
2Bình chữa cháy khí CO2 loại 3kg chất chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bình
3Bình chữa cháy bột ABC loại 35kg chất chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bình
4Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x700x180x0,8mm (âm tường)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
5Bộ nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
6Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
7Đục tường gạch đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,15m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0015100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3388E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.67E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn liệu lực+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất)75
2 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất)53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất)53
5 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất)53
6 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất)53
7 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 - Kỹ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên- Đã làm thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự ở vị trí tương đương(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất1
2 Máy đào > 0.4m3 Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất1
3 Cần cẩu ≥6T Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất1
4 Ô tô tự đổ 7T Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất2
5 Máy đầm đất cầm tay 70Kg Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất2
6 Máy trộn bê tông 250l Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất3
7 Máy hàn 23kW Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất5
8 Máy cắt gạch đá Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->