Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị dạy học đáp ứng trường chuẩn Quốc gia năm 2020 (gói 02 2020)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201215361-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN PHÚC THỌ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị dạy học đáp ứng trường chuẩn Quốc gia năm 2020 (gói 02 2020) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201203839 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 13:51:00 đến ngày 2020-12-11 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,573,996,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn giáo viên môn Lý | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị phòng học bộ môn Vật lý | |
| 2 | Tủ điều khiển trung tâm giáo viên môn Lý | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị phòng học bộ môn Vật lý | |
| 3 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị phòng học bộ môn Vật lý | |
| 4 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị phòng học bộ môn Vật lý | |
| 5 | Chậu rửa của HS | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị phòng học bộ môn Vật lý | |
| 6 | Xe đẩy dụng cụ thí nghiệm | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Phòng chuẩn bị thí nghiệm bộ môn Vật lý | |
| 7 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Phòng chuẩn bị thí nghiệm bộ môn Vật lý | |
| 8 | Giá để thiết bị dạy học | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Phòng chuẩn bị thí nghiệm bộ môn Vật lý | |
| 9 | Bàn giáo viên môn Hoá | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị phòng học bộ môn Hóa học | |
| 10 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị phòng học bộ môn Hóa học | |
| 11 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị phòng học bộ môn Hóa học | |
| 12 | Tủ đựng hoá chất | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị phòng học bộ môn Hóa học | |
| 13 | Quạt hút khí độc | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị phòng học bộ môn Hóa học | |
| 14 | Xe đẩy dụng cụ thí nghiệm | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Phòng chuẩn bị thí nghiệm bộ môn Hóa học | |
| 15 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm chịu hoá chất | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Phòng chuẩn bị thí nghiệm bộ môn Hóa học | |
| 16 | Hệ thống cấp thoát nước dành cho phòng chuẩn bị | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Phòng chuẩn bị thí nghiệm bộ môn Hóa học | |
| 17 | Tủ hút khí độc | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Phòng chuẩn bị thí nghiệm bộ môn Hóa học | |
| 18 | Giá để thiết bị dạy học | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Phòng chuẩn bị thí nghiệm bộ môn Hóa học | |
| 19 | Bàn giáo viên môn Sinh | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh học | |
| 20 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh học | |
| 21 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh học | |
| 22 | Tủ đựng sinh phẩm | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh học | |
| 23 | Quạt hút khí độc | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh học | |
| 24 | Xe đẩy dụng cụ thí nghiệm | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Phòng chuẩn bị thí nghiệm bộ môn Sinh học | |
| 25 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Phòng chuẩn bị thí nghiệm bộ môn Sinh học | |
| 26 | Hệ thống cấp thoát nước dành cho phòng chuẩn bị | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Phòng chuẩn bị thí nghiệm bộ môn Sinh học | |
| 27 | Giá để thiết bị dạy học | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Phòng chuẩn bị thí nghiệm bộ môn Sinh học | |
| 28 | Bộ thước đo đạc TH (gkế, tcuộn, tthẳng..ctiêu) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Toán | |
| 29 | Bộ 50 kí tự Toán 6 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Toán | |
| 30 | Bảng từ trắng (0,4x0,6)+chân đế | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Toán | |
| 31 | Compa nhôm | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Toán | |
| 32 | Thước đo độ nhựa | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Toán | |
| 33 | EKE 45 nhựa | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Toán | |
| 34 | EKE 60 nhựa | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Toán | |
| 35 | Thước nhôm1m | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Toán | |
| 36 | Mh T.giác, H.tròn, các loại góc, đối đỉnh, tia PG | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Toán | |
| 37 | Bộ tranh Vật lý lớp 6 (3tờ) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Vật lý | |
| 38 | Bộ tranh Vật lý lớp 6 - tranh nhựa (28tr) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Vật lý | |
| 39 | DC TN dãn nở dài Lý 6 (GV) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Vật lý | |
| 40 | DC TN dãn nở khối Lý 6 (GV) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Vật lý | |
| 41 | Bộ TH Vật lý Lớp 6 (HS) | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Vật lý | |
| 42 | Cân Roberval 200g & hộp quả cân (D.chung) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Vật lý | |
| 43 | Bộ tranh Sinh học 6 - tranh nhựa (28tr) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Sinh | |
| 44 | Bộ tranh Sinh học 6 - tranh giấy (21 tờ) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Sinh | |
| 45 | Bộ DC thực hành Sinh 6 (GV) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Sinh | |
| 46 | Bộ DC thực hành Sinh 6 (HS) | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Sinh | |
| 47 | Hộp tiêu bản thực vật (10 mẫu) | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Sinh | |
| 48 | Kính hiển vi | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Sinh | |
| 49 | Mô hình cấu tạo hoa Đào | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Sinh | |
| 50 | MH cấu tạo thân cây 2 lá | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Sinh | |
| 51 | MH cấu tạo lá cây | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Sinh | |
| 52 | MH cấu tạo rễ cây | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Sinh | |
| 53 | Tiêu bản nguyên phân rễ hành | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Sinh | |
| 54 | Tiêu bản động vật nguyên sinh & kí sinh trùng | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Sinh | |
| 55 | Tiêu bản giảm phân hoa hẹ | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Sinh | |
| 56 | Tiêu bản vi khuẩn và vi nám | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Sinh | |
| 57 | Hộp mẫu các loại vải sợi th/nhiên, sợi h/h | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Công nghệ | |
| 58 | Dụng cụ cắm hoa | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Công nghệ | |
| 59 | Dụng cụ, vật liệu cắt, thêu, may | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Công nghệ | |
| 60 | Dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Công nghệ | |
| 61 | Bộ tranh Ngữ Văn L6 (24tờ) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Ngữ văn | |
| 62 | Tập ảnh Lịch sử 6 (16 tờ) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Lịch sử | |
| 63 | Bộ bản đồ Lịch sử 6 (6 tờ) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Lịch sử | |
| 64 | Hộp phục chế các hiện vật cổ | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Lịch sử | |
| 65 | Bộ tranh Địa lý lớp 6 (13 tờ) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Địa lý | |
| 66 | Bộ bản đồ Địa Lý L6 (bộ/6tờ) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Địa lý | |
| 67 | Vu kế | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Địa lý | |
| 68 | Con quay gió | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Địa lý | |
| 69 | Nhiệt kế treo tường | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Địa lý | |
| 70 | Thước dây 1,5 mét | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Địa lý | |
| 71 | La bàn | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Địa lý | |
| 72 | MH trái đất...., mặt trăng quay quanh… (có motor chạy bằng điện) | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Địa lý | |
| 73 | Hộp quặng và khoáng sản VN | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Địa lý | |
| 74 | Quả địa cầu d30 tự nhiên - đế gỗ | 1 | Quả | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Địa lý | |
| 75 | Bộ tranh Mỹ Thuật 6,7,8 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Mỹ thuật | |
| 76 | Giá vẽ chân Inox (1 mặt) | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Mỹ thuật | |
| 77 | Đàn Ghita gỗ hồng đào | 1 | Cây | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Âm nhạc | |
| 78 | Audio CD- Hát Nhạc 6 | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Âm nhạc | |
| 79 | Tranh nhạc sỹ, bản nhạc | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Âm nhạc | |
| 80 | Còi TDTT | 4 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Âm nhạc | |
| 81 | Lưới chắn ném bóng | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Âm nhạc | |
| 82 | Đồng hồ TDTT | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Âm nhạc | |
| 83 | Bóng ném | 15 | Quả | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Âm nhạc | |
| 84 | Đệm mút có vỏ bọc (10 x 200 x 120) cm | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Âm nhạc | |
| 85 | Dây nhảy ngắn | 10 | sợi | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Âm nhạc | |
| 86 | Dây nhảy dài | 5 | sợi | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Âm nhạc | |
| 87 | Thước cuộn 5 mét | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Âm nhạc | |
| 88 | Thước dây 30m | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 môn Âm nhạc | |
| 89 | Thước nhôm 1m | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7 môn Toán | |
| 90 | Thước đo góc nhựa | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7 môn Toán | |
| 91 | Compa nhôm | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7 môn Toán | |
| 92 | Que chỉ ăng ten | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7 môn Toán | |
| 93 | Ê ke 45o nhựa | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7 môn Toán | |
| 94 | Ê ke 60o nhựa | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7 môn Toán | |
| 95 | Bộ tranh Vật lý lớp 7 (26tr) - tranh nhựa | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7 môn Vật lý | |
| 96 | Bộ thí nghiệm Quang lớp 7 (HS) | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7 môn Vật lý | |
| 97 | Bộ thí nghiệm Âm lớp 7 (HS) | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7 môn Vật lý | |
| 98 | Bộ thí nghiệm điện lớp 7 (GV) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7 môn Vật lý | |
| 99 | Bộ thí nghiệm điện lớp 7 (HS) | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7 môn Vật lý | |
| 100 | Bộ tranh Sinh học 7 -tranh nhựa (43tr) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7 môn Sinh học | |
| 101 | Bộ tranh Sinh học 7 - tranh giất (22 tờ) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7 môn Sinh học | |
| 102 | Bộ dụng cụ TN Sinh 7 (GV) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7 môn Sinh học | |
| 103 | Bộ dụng cụ TN Sinh 7 (HS) | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7 môn Sinh học | |
| 104 | Bộ DC ngâm mẫu vật (16 bocan lớn+16 bo can nhỏ) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7 môn Sinh học | |
| 105 | Kính hiển vi | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7 môn Sinh học | |
| 106 | MH con thỏ | 1 | Con | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7 môn Sinh học | |
| 107 | MH chim bồ câu | 1 | Con | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7 môn Sinh học | |
| 108 | MH cá chép | 1 | Con | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7 môn Sinh học | |
| 109 | MH con tôm | 1 | Con | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7 môn Sinh học | |
| 110 | MH con ếch | 1 | Con | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7 môn Sinh học | |
| 111 | MH con thằn lằn | 1 | Con | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7 môn Sinh học | |
| 112 | MH con châu chấu | 1 | Con | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7 môn Sinh học | |
| 113 | Dụng cụ TN Công Nghệ L7 (HS+GV+HC) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7 môn Công nghệ | |
| 114 | MH con gà | 1 | Con | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7 môn Công nghệ | |
| 115 | MH con heo | 1 | Con | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7 môn Công nghệ | |
| 116 | Tranh CN 7 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7 môn Công nghệ | |
| 117 | Bộ tranh Ngữ Văn lớp 7 (9tờ) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7 môn Ngữ văn | |
| 118 | Tập tranh Lịch Sử lớp 7 (3tờ) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7 môn Lịch sử | |
| 119 | Bộ bản đồ Lịch Sử lớp 7 (11 tờ) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7 môn Lịch sử | |
| 120 | Bộ bản đồ Địa Lý lớp 7 (19 tờ) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7 môn Địa lý | |
| 121 | Tranh Địa Lý lớp 7 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7 môn Địa lý | |
| 122 | Tập bản đồ thế giới | 1 | Cuốn | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7 môn Địa lý | |
| 123 | Đồng hồ bấm giây điện tử | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7 môn Thể dục | |
| 124 | Bộ cột đa năng | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7 môn Thể dục | |
| 125 | Bóng ném | 15 | Quả | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7 môn Thể dục | |
| 126 | Giá vẽ (1800 x 700)mm + bảng bằng gỗ | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7 môn Mỹ thuật | |
| 127 | Tranh nhạc sỹ, bản nhạc | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7 môn Âm nhạc | |
| 128 | Bộ hình không gian | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8 môn Toán | |
| 129 | Bộ triển khai các hình | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8 môn Toán | |
| 130 | Bộ tứ giác các lọai | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8 môn Toán | |
| 131 | Bộ tứ giác động | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8 môn Toán | |
| 132 | Thước vẽ truyền GV | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8 môn Toán | |
| 133 | Thước vẽ truyền HS (2 cây /bộ) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8 môn Toán | |
| 134 | Bộ DC đo đạc K/C, chiều cao | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8 môn Toán | |
| 135 | Thước 1m nhôm | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8 môn Toán | |
| 136 | Thước 0,5m nhôm | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8 môn Toán | |
| 137 | Bộ tranh Vật lý 8 (28tr) - tranh nhựa | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8 môn Vật lý | |
| 138 | Bộ dụng cụ Lý 8 (GV) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8 môn Vật lý | |
| 139 | Bộ dụng cụ Lý 8 (HS) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8 môn Vật lý | |
| 140 | Bộ tranh Hóa 8 (5tờ/bộ) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8 môn Hóa học | |
| 141 | Bộ DC Hoá 8 (GV) - Không cân điện tử | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8 môn Hóa học | |
| 142 | Bộ dụng cụ Hóa 8 (HS) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8 môn Hóa học | |
| 143 | Cân hiện số 250g (+/-0,1) | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8 môn Hóa học | |
| 144 | Hóa chất thực hành | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8 môn Hóa học | |
| 145 | Bộ tranh Sinh 8 - tranh nhựa (29 tr) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8 môn Sinh học | |
| 146 | Bộ tranh Sinh 8 - tranh giấy (15 tờ) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8 môn Sinh học | |
| 147 | Bộ dụng cụ Sinh 8 (GV) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8 môn Sinh học | |
| 148 | Bộ dụng cụ Sinh 8 (HS) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8 môn Sinh học | |
| 149 | Hộp tiêu bản nhân thể (7 miếng/hộp) | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8 môn Sinh học | |
| 150 | Kính hiển vi XSP-13A +đèn | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8 môn Sinh học | |
| 151 | MH nửa cơ thế người | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8 môn Sinh học | |
| 152 | MH cấu tạo mắt | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8 môn Sinh học | |
| 153 | MH cấu tạo tai người | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8 môn Sinh học | |
| 154 | MH xương người | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8 môn Sinh học | |
| 155 | MH Tuỷ sống | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8 môn Sinh học | |
| 156 | MH não người | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8 môn Sinh học | |
| 157 | MH tim người | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8 môn Sinh học | |
| 158 | Bộ DC Cơ khí (GV+HS) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8 môn Công nghệ | |
| 159 | Bộ thiết bị điện - CN8 (thùng 2/cơ số 1) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8 môn Công nghệ | |
| 160 | Bộ DC sửa chữa điện CN8 (thùng 3) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8 môn Công nghệ | |
| 161 | Máy biến áp 6-12V (CN8) | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8 môn Công nghệ | |
| 162 | Mẫu vẽ kỹ thuật (CN8) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8 môn Công nghệ | |
| 163 | Mẫu vật liệu cơ khí (CN8) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8 môn Công nghệ | |
| 164 | Bộ truyền động (CN8) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8 môn Công nghệ | |
| 165 | Mô hình máy biến áp (CN8) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8 môn Công nghệ | |
| 166 | Mô hình động cơ điện 1 pha (CN8) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8 môn Công nghệ | |
| 167 | MH mạng điện trong nhà -CN8 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8 môn Công nghệ | |
| 168 | Ampe kế xoay chiều (1-5A) | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8 môn Công nghệ | |
| 169 | Vôn kế xoay chiều (12-36V) | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8 môn Công nghệ | |
| 170 | Đồng hồ vạn năng DT9205 | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8 môn Công nghệ | |
| 171 | Bộ tranh ảnh Lịch Sử 8 (12 tờ) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8 môn Lịch sử | |
| 172 | Bộ bản đồ Lịch Sử lớp 8 (15 tờ) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8 môn Lịch sử | |
| 173 | Hộp quặng & KS chính của VN | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8 môn Địa lý | |
| 174 | Bộ tranh ảnh Địa Lý 8 TG & VN (bộ/20t) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8 môn Địa lý | |
| 175 | Bộ bản đồ Địa Lý 8 (22tờ) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8 môn Địa lý | |
| 176 | Át lát địa lý Việt Nam | 1 | Tập | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8 môn Địa lý | |
| 177 | Bộ tranh Ngữ Văn 8 (2tờ/bộ) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8 môn Ngữ văn | |
| 178 | Bộ tranh Mỹ Thuật 6,7,8 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8 môn Mỹ thuật | |
| 179 | Đĩa VCD các bài hát Âm nhạc 8 | 2 | Đĩa | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8 môn Âm nhạc | |
| 180 | Tranh nhạc sỹ, bản nhạc | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8 môn Âm nhạc | |
| 181 | Bàn đạp xuất phát | 2 | Cặp | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8 môn Thể dục | |
| 182 | Bóng chuyền số 3 | 1 | Quả | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8 môn Thể dục | |
| 183 | Bóng đá số 4 | 1 | Quả | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8 môn Thể dục | |
| 184 | Bóng ném | 1 | Quả | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8 môn Thể dục | |
| 185 | Lưới cầu lông | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8 môn Thể dục | |
| 186 | Lưới bóng chuyền | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8 môn Thể dục | |
| 187 | Xà nhảy cao | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8 môn Thể dục | |
| 188 | Đệm nhảy cao (30 x 180 x 200) cm | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8 môn Thể dục | |
| 189 | Bộ MH về thể tích hình nón | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9 môn Toán | |
| 190 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9 môn Toán | |
| 191 | Bộ tranh Vật lý 9 (bộ/2 tờ) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9 môn Vật lý | |
| 192 | Bộ tranh Vật lý 9 - tranh nhựa (38tr) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9 môn Vật lý | |
| 193 | Danh mục Lý 9 (điện) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9 môn Vật lý | |
| 194 | Danh mục Lý 9 (quang A) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9 môn Vật lý | |
| 195 | Danh mục Lý 9 (quang B) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9 môn Vật lý | |
| 196 | Danh mục Lý 9 (điện từ) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9 môn Vật lý | |
| 197 | Danh mục Lý 9 (GV) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9 môn Vật lý | |
| 198 | Bộ tranh Hoá 9 (bộ/3tờ) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9 môn Hóa học | |
| 199 | Bộ DC THTN Hóa 9 (GV+HS) - khg cân | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9 môn Hóa học | |
| 200 | Cân hiện số 250g (+/-0,1) | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9 môn Hóa học | |
| 201 | Hóa chất thực hành | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9 môn Hóa học | |
| 202 | Mô hình phân tử dạng đặc | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9 môn Hóa học | |
| 203 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9 môn Hóa học | |
| 204 | Hộp mẫu các loại sản phẩm cao su | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9 môn Hóa học | |
| 205 | Hộp mẫu phân bón hoá học | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9 môn Hóa học | |
| 206 | Hộp mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9 môn Hóa học | |
| 207 | Hộp mẫu chất dẻo | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9 môn Hóa học | |
| 208 | Bộ tranh Sinh lớp 9 (bộ/12 tờ) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9 môn Sinh học | |
| 209 | Bộ tranh Sinh lớp 9 -tranh nhựa (bộ/38tr) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9 môn Sinh học | |
| 210 | Đồng kim loại tính xác suất (hộp/20cái) | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9 môn Sinh học | |
| 211 | MH cấu trúc không gian ADN (L9) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9 môn Sinh học | |
| 212 | MH tổng hợp Protein | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9 môn Sinh học | |
| 213 | MH nhân đôi ADN | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9 môn Sinh học | |
| 214 | MH Tổng hợp ARN | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9 môn Sinh học | |
| 215 | MH phân tử ARN | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9 môn Sinh học | |
| 216 | Tranh công nghệ 9 (bộ 4 tờ) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9 môn Công nghệ | |
| 217 | Bộ mẫu vật (vải, phụ liệu may, cổ áo) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9 môn Công nghệ | |
| 218 | Dụng cụ đo, vẽ, cắt, là | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9 môn Công nghệ | |
| 219 | Bàn là và cầu là | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9 môn Công nghệ | |
| 220 | Bảng điện thực hành (thùng 1) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9 môn Công nghệ | |
| 221 | Mạch điện chiếu sáng (thùng 2) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9 môn Công nghệ | |
| 222 | MĐ 2 công tắc, 2 cực (thùng 3) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9 môn Công nghệ | |
| 223 | MĐ đèn huỳnh quang (thùng 4) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9 môn Công nghệ | |
| 224 | MĐ 1 công tắc, 3 cực (thùng 5) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9 môn Công nghệ | |
| 225 | DC sửa điện-VLTH (thùng 6) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9 môn Công nghệ | |
| 226 | Thiết bị điện-VLTH (thùng7) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9 môn Công nghệ | |
| 227 | Bảng điện+bảng gỗ lắp MĐ (thùng 8) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9 môn Công nghệ | |
| 228 | Đồng hồ vạn năng DT9205 | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9 môn Công nghệ | |
| 229 | Amper kế xoay chiều (10A) | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9 môn Công nghệ | |
| 230 | Vônkế xoay chiều (300V) | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9 môn Công nghệ | |
| 231 | Công tơ điện | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9 môn Công nghệ | |
| 232 | Bộ DC sữa chữa xe đạp | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9 môn Công nghệ | |
| 233 | Bộ DC trồng cây ăn quả | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9 môn Công nghệ | |
| 234 | Bộ tranh Modun trồng cây ăn quả | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9 môn Công nghệ | |
| 235 | Bộ tranh Ngữ Văn lớp 9 (8 tờ) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9 môn Ngữ văn | |
| 236 | Bộ tranh Lịch sử 9 (bộ/10tờ) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9 môn Lịch sử | |
| 237 | Bộ bản đồ Lịch sử 9 (bộ/14 tờ) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9 môn Lịch sử | |
| 238 | Bộ tranh ảnh Địa lý 9 (bộ/15tờ) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9 môn Địa lý | |
| 239 | Bộ bản đồ Địa lý 9 (bộ/10 tờ) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9 môn Địa lý | |
| 240 | At lát địa lý Việt Nam | 1 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9 môn Địa lý | |
| 241 | Audio CD Am nhạc 9 | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9 môn Âm nhạc | |
| 242 | Tranh nhạc sỹ, bản nhạc | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9 môn Âm nhạc | |
| 243 | Đồng hồ bấm giây | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9 môn Thể dục | |
| 244 | Bóng chuyền số 3 | 1 | Trái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9 môn Thể dục | |
| 245 | Bóng đá số 4 | 1 | Trái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9 môn Thể dục | |
| 246 | Bóng ném | 10 | Quả | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9 môn Thể dục | |
| 247 | Cột bóng chuyền (bộ/2cột) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9 môn Thể dục | |
| 248 | Xà nhảy cao | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9 môn Thể dục | |
| 249 | Giá để thiết bị (1,82 x 0,4 x 1,77) m | 4 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Dùng chung | |
| 250 | Ti vi màu 65 inch + giá treo | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Dùng chung | |
| 251 | Bảng trượt ngang | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Dùng chung | |
| 252 | Đàn cho giáo viên | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Dùng chung | |
| 253 | Đài catset | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Dùng chung | |
| 254 | Bộ bàn ghế giáo viên | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Phòng Tin | |
| 255 | Màn hình thứ hai dành cho giáo viên | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Phòng Tiếng anh | |
| 256 | Màn hình tương tác | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Phòng Tiếng anh | |
| 257 | Loa cho giáo viên | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Phòng Tiếng anh | |
| 258 | Hệ thống thiết bị điều khiển của giáo viên (Sử dụng với tai nghe không dây và màn hình tương tác) | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Phòng Tiếng anh | |
| 259 | Bộ tai nghe không dây dành cho giáo viên | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Phòng Tiếng anh | |
| 260 | Hệ thống cung cấp nguồn điện cho toàn bộ hệ thống | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Phòng Tiếng anh | |
| 261 | Bộ đọc và ghi bài giảng của giáo viên kỹ thuật số | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Phòng Tiếng anh | |
| 262 | Khối Thiết bị điều khiển của học sinh | 40 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Phòng Tiếng anh | |
| 263 | Bộ tai nghe kèm Microphone cho giáo viên và học sinh | 41 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Phòng Tiếng anh | |
| 264 | Nẹp bán nguyệt | 15 | Thanh | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Phòng Tiếng anh | |
| 265 | Ổ cắm điện đa năng loại có 6 lỗ cắm | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Phòng Tiếng anh | |
| 266 | Bàn vi tính dành cho giáo viên | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Phòng Tiếng anh | |
| 267 | Ghế cho giáo viên | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Phòng Tiếng anh | |
| 268 | Chi phí phụ kiện và công lắp đặt cho toàn bộ hệ thống | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Phòng Tiếng anh | |
| 269 | Bàn giáo viên môn Lý | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị phòng học bộ môn Vật lý | |
| 270 | Tủ điều khiển trung tâm giáo viên môn Lý | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị phòng học bộ môn Vật lý | |
| 271 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị phòng học bộ môn Vật lý | |
| 272 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị phòng học bộ môn Vật lý | |
| 273 | Chậu rửa của HS | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị phòng học bộ môn Vật lý | |
| 274 | Xe đẩy dụng cụ thí nghiệm | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Phòng chuẩn bị thí nghiệm bộ môn Vật lý | |
| 275 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Phòng chuẩn bị thí nghiệm bộ môn Vật lý | |
| 276 | Giá để thiết bị dạy học | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Phòng chuẩn bị thí nghiệm bộ môn Vật lý | |
| 277 | Bàn giáo viên môn Hoá | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị phòng học bộ môn Hoá học | |
| 278 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị phòng học bộ môn Hoá học | |
| 279 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị phòng học bộ môn Hoá học | |
| 280 | Tủ đựng hoá chất | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị phòng học bộ môn Hoá học | |
| 281 | Quạt hút khí độc | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị phòng học bộ môn Hoá học | |
| 282 | Xe đẩy dụng cụ thí nghiệm | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Phòng chuẩn bị thí nghiệm bộ môn Hóa học | |
| 283 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm chịu hoá chất | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Phòng chuẩn bị thí nghiệm bộ môn Hóa học | |
| 284 | Hệ thống cấp thoát nước dành cho phòng chuẩn bị | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Phòng chuẩn bị thí nghiệm bộ môn Hóa học | |
| 285 | Tủ hút khí độc | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Phòng chuẩn bị thí nghiệm bộ môn Hóa học | |
| 286 | Giá để thiết bị dạy học | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Phòng chuẩn bị thí nghiệm bộ môn Hóa học | |
| 287 | Bàn giáo viên môn Sinh | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh Học | |
| 288 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh Học | |
| 289 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh Học | |
| 290 | Tủ đựng sinh phẩm | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh Học | |
| 291 | Quạt hút khí độc | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh Học | |
| 292 | Xe đẩy dụng cụ thí nghiệm | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Phòng chuẩn bị thí nghiệm bộ môn Sinh học | |
| 293 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Phòng chuẩn bị thí nghiệm bộ môn Sinh học | |
| 294 | Hệ thống cấp thoát nước dành cho phòng chuẩn bị | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Phòng chuẩn bị thí nghiệm bộ môn Sinh học | |
| 295 | Giá để thiết bị dạy học | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Phòng chuẩn bị thí nghiệm bộ môn Sinh học | |
| 296 | Ti vi màu 65 inch + giá treo | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dùng chung | |
| 297 | Bảng trượt ngang | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị dùng chung |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi