Gói thầu: Gói thầu số 01: Trường THCS Sơn Bình (điểm chính), trường THCS Thị trấn Hòn Đất (điểm chính), trường TH Sơn Kiên 3 (điểm chính), trường mẫu giáo Sóc sơn (điểm Tà Lúa 2).
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220380362-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG CIC NAM VIỆT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Trường THCS Sơn Bình (điểm chính), trường THCS Thị trấn Hòn Đất (điểm chính), trường TH Sơn Kiên 3 (điểm chính), trường mẫu giáo Sóc sơn (điểm Tà Lúa 2). |
| Số hiệu KHLCNT | 20220327249 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 16:53:00 đến ngày 2022-04-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,558,500,178 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.837E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.67E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 5.400.000.000 VND.* Hợp đồng tương tự bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV.Các hợp đồng nhà thầu phải chứng minh (kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành).- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên đứng đầu liên danh hoặc là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng) thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ sư Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp IV) thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: 02 Kỹ sư chuyên ngành xây dưng dân dụng hoặc Kỹ sư Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Trường THCS Sơn Bình (điểm chính), trường THCS Thị trấn Hòn Đất (điểm chính), trường TH Sơn Kiên 3 (điểm chính), trường mẫu giáo Sóc sơn (điểm Tà Lúa 2). Sửa chữa chống xuống cấp năm 2022, hạng mục: Trường THCS Sơn Bình (điểm chính), trường THCS Thị trấn Hòn Đất (điểm chính), trường TH Sơn Kiên 3 (điểm chính), trường mẫu giáo Sóc Sơn (điểm Tà Lúa 2). 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét (Bản sao có chứng thực). - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòn Đất, địa chỉ: TT. Hòn Đất, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.841332.
Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt, địa chỉ: Lô A16, 3 - 35 Khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.949840. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòn Đất, địa chỉ: TT. Hòn Đất, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.841332. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt. Địa chỉ: Lô A16, 3 – 35, Khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.949840. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang. Số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Báo đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trường THCS Sơn Bình (điểm chính) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 127,487 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,3464 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 654,644 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 21,5991 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | 21,5991 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | 21,5991 | m3 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.515,496 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 1.014,1678 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 146,48 | m2 | |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 83,0722 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 11,8692 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.844,746 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 830,36 | m2 | |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,152 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,2349 | tấn | |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | 18 | 1 cấu kiện | |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.825,206 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 835,43 | m2 | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 90,4932 | 1m2 | |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 109,816 | m2 | |
| 21 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | 642,4 | m2 | |
| 22 | Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | 83,968 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm | 33,887 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm | 87,36 | m2 | |
| 25 | Lắp dựng vách khung sắt, khung nhôm | 6,24 | m2 | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,45 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt quạt treo tường 63W | 34 | cái | |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 47 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 80 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 369,2 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | 393,2 | m | |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm ba | 10 | cái | |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 47 | cái | |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 12 | cái | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 294 | m | |
| 36 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 8 | 100m2 | |
| 37 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 11,0592 | 100m2 | |
| B | Trường THCS Thị trấn Hòn Đất (điểm chính) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 93,75 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 323,464 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 3,0375 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 12,7789 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | 12,7789 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | 12,7789 | m3 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 948,69 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 845,3213 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 152,18 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 6,3 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.206,47 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 635,42 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 55,2987 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.207,87 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 635,42 | m2 | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6,3 | 1m2 | |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 102,08 | m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | 286,4 | m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | 20,864 | m2 | |
| 20 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | 16,2 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm | 32,43 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm | 61,32 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 55,118 | 1m2 | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 90mm | 0,805 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt quạt treo tường 63w | 24 | cái | |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 33 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4.0mm2 | 80 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.0mm2 | 309,5 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.0mm2 | 383,7 | m | |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm ba | 6 | cái | |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 35 | cái | |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 8 | cái | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 320 | m | |
| 34 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 5,632 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 9,268 | 100m2 | |
| C | Trường TH Sơn Kiên 3 (điểm chính) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 344 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 2,4 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 2,562 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tường | 2,432 | 100m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 124,8435 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,3264 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 646,528 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 20,7222 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | 20,7222 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | 20,7222 | m3 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.354,5534 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 858,65 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 80 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 68,4496 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 7,9128 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.503,153 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 762,655 | m2 | |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,6144 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1253 | tấn | |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | 64 | 1 cấu kiện | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M125, PCB40 | 4,096 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 102,4 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.503,153 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 762,655 | m2 | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 197,82 | 1m2 | |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 112 | m2 | |
| 27 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | 700,928 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,553 | tấn | |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,44 | 100m2 | |
| 30 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 239,4 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm | 29,6235 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm | 85,54 | m2 | |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 76,9876 | 1m2 | |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | 9,68 | m2 | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 90mm | 0,75 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt quạt treo tường | 36 | cái | |
| 37 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 44 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 80 | m | |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 319,2 | m | |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | 373,2 | m | |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm ba | 9 | cái | |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 42 | cái | |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 9 | cái | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 294 | m | |
| 45 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 8 | 100m2 | |
| 46 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 11,0592 | 100m2 | |
| D | Trường mẫu giáo Sóc Sơn (điểm Tà Lúa 2) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 21,15 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,9854 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tường | 0,9063 | 100m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 135,18 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 86,61 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 6,6537 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | 6,6537 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | 6,6537 | m3 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 312,035 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 116,46 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 30,06 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | 216,02 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 212,475 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 216,02 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 212,475 | m2 | |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 30,06 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | 120,33 | m2 | |
| 18 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB30 | 14,85 | m2 | |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M100, PCB30 | 75,48 | m2 | |
| 20 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 90,63 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm | 6,93 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm | 14,22 | m2 | |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 12,798 | m2 | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 90mm | 0,32 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt quạt treo tường | 9 | cái | |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 13 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 22 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 75 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | 105 | m | |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm ba | 5 | cái | |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 9 | cái | |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 3 | cái | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 78 | m | |
| 34 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,856 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 1,1618 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.837E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.67E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 5.400.000.000 VND.* Hợp đồng tương tự bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV.Các hợp đồng nhà thầu phải chứng minh (kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành).- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên đứng đầu liên danh hoặc là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng) thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ sư Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp IV) thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Cán bộ kỹ thuật: 02 Kỹ sư chuyên ngành xây dưng dân dụng hoặc Kỹ sư Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | cắt gạch đá | 4 |
| 2 | Máy khoan bê tông | khoan bê tông | 4 |
| 3 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 2 |
| 4 | Máy hàn | hàn | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | cắt uốn thép | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi