Gói thầu: Gói thầu số 14XLM.DM-ADB8: Xử lý mối
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220380777-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14XLM.DM-ADB8: Xử lý mối |
| Số hiệu KHLCNT | 20210914459 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đối ứng ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 16:48:00 đến ngày 2022-04-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,445,538,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 02 hợp đồng thi công xử lý chống mối công trình có tổng giá trị tối thiểu của 2 hợp đồng là 1.500.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình, Bảng xác nhận giá trị, khối lương hoàn thành hoặc biên bản bàn giao và thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng photo..- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Bảng xác nhận giá trị, khối lương hoàn thành, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc xây dựng giữa bên giao với bên nhận thầu; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn bán hàng cung bản photo).Số lượng hợp đồng bằng ≥ 02 hợp đồng thi công xử lý chống mối công trình co tổng giá trị tối thiểu của 2 hợp đồng là 1.500.000.000 VND. Loại hợp đồng: Thi công phòng chống mối Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên nghành ( Kỹ sư thủy lợi, kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên.)- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi, công trình dân dụng từ hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xử lý chống mối. Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu để chứng minh (Biên bản nghiệm thu với Chủ đầu tư.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điều tra, khảo sát và xử lý chống mối |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (01 Cử nhân Lâm sinh, 01 Kỹ sư thủy lợi hoặc 01 kỹ sư địa vật lý trở lên) Đã phụ trách tối thiểu 02 công trình xử lý chống mối. Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu để chứng minh (Biên bản nghiệm thu với Chủ đầu tư.).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vê sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận an toàn lao động, vê sinh lao động. Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động tối thiểu 02 công trình xử lý chống mối. có tài liệu để chứng minh kèm theo của nhà thầu (Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng. Đã phụ trách thanh toán, quyết toán công trình tối thiểu 02 công trình xử lý chống mối. có tài liệu để chứng minh kèm theo của nhà thầu (Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật, (Hợp đồng của nhà thầu) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân bậc 3/7 có kinh nghiệm hiện trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật, (Hợp đồng của nhà thầu) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ về phòng chống mối, mọt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô (phục vụ thi công) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, 01 xe ôtô số chổ ngồi (5-7) người và 01 xe ôtô tải trọng 850kg trở lên: đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy Radar xuyên đất (thăm dò mối) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, (Công suất : 13.3W @ 2 antennas; 26.6W @ 4 antennas : Dải tần số từ 200MHz/600MHz or 450MHz/900 MHz) đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm hóa đơn chứng minh thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy dò âm lòng đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, (Công suất 120W) đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm hóa đơn chứng minh thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vi tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm hóa đơn chứng minh thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khuấy nén khi dung dịch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, (Công suất 200L trở lên) đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm hóa đơn chứng minh thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan guồng xoắn UKB 12/25 hoặc tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, (Công suất : 4 HP) đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm hóa đơn chứng minh thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm dung dịch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, (Áp suất : 15 at trở lên) đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm hóa đơn chứng minh thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, (Công suất : 1.5 HP trở lên) đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm hóa đơn chứng minh thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, (Công suất : 10KVA trở lên) đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm hóa đơn chứng minh thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy Kinh Vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm hóa đơn chứng minh thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14XLM.DM-ADB8: Xử lý mối Nâng cao hiệu quả sử dụng nước cho các tỉnh bị ảnh hưởng bởi hạn hán (ADB8) tỉnh Đắk Nông (02 Tiểu dự án: Nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn nước từ các công trình thủy lợi trên địa bàn huyện Cư Jút và huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Nông) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đối ứng ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực tổ chức tham gia hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công mối. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Nông, Đường 23/3, P. Nghĩa Đức, Tp. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: Fax: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Đắk Nông; Tầng 2, số 06 đường Lê Duẩn, phường Nghĩa Tân, Tp. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 02613.581.999. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu Tư tỉnh Đắk Nông, Đường 23/3, P. Nghĩa Đức, Tp. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xử lý mối | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ trên đập | Chương V | 2.771,4 | m |
| 2 | Phụt thuốc diệt mối trên đập | Chương V | 2.771,4 | m |
| 3 | Map Boxer 30EC (Nhập khẩu từ Anh Quốc) | Chương V | 5.073 | lít |
| 4 | Phụt dung dịch lấp bít lỗ rỗng do mối gây ra trên đập | Chương V | 504,9 | m |
| 5 | Lượng sét | Chương V | 30,6 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 02 hợp đồng thi công xử lý chống mối công trình có tổng giá trị tối thiểu của 2 hợp đồng là 1.500.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình, Bảng xác nhận giá trị, khối lương hoàn thành hoặc biên bản bàn giao và thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng photo..- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Bảng xác nhận giá trị, khối lương hoàn thành, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc xây dựng giữa bên giao với bên nhận thầu; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn bán hàng cung bản photo).Số lượng hợp đồng bằng ≥ 02 hợp đồng thi công xử lý chống mối công trình co tổng giá trị tối thiểu của 2 hợp đồng là 1.500.000.000 VND. Loại hợp đồng: Thi công phòng chống mối Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên nghành ( Kỹ sư thủy lợi, kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên.)- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi, công trình dân dụng từ hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xử lý chống mối. Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu để chứng minh (Biên bản nghiệm thu với Chủ đầu tư.) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điều tra, khảo sát và xử lý chống mối | 2 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (01 Cử nhân Lâm sinh, 01 Kỹ sư thủy lợi hoặc 01 kỹ sư địa vật lý trở lên) Đã phụ trách tối thiểu 02 công trình xử lý chống mối. Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu để chứng minh (Biên bản nghiệm thu với Chủ đầu tư.).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vê sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận an toàn lao động, vê sinh lao động. Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động tối thiểu 02 công trình xử lý chống mối. có tài liệu để chứng minh kèm theo của nhà thầu (Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh toán, quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng. Đã phụ trách thanh toán, quyết toán công trình tối thiểu 02 công trình xử lý chống mối. có tài liệu để chứng minh kèm theo của nhà thầu (Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật, (Hợp đồng của nhà thầu) | 5 | Công nhân bậc 3/7 có kinh nghiệm hiện trường | 5 | 5 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật, (Hợp đồng của nhà thầu) | 5 | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ về phòng chống mối, mọt | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô (phục vụ thi công) | Thiết bị hoạt động tốt, 01 xe ôtô số chổ ngồi (5-7) người và 01 xe ôtô tải trọng 850kg trở lên: đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) | 2 |
| 2 | Máy Radar xuyên đất (thăm dò mối) | Thiết bị hoạt động tốt, (Công suất : 13.3W @ 2 antennas; 26.6W @ 4 antennas : Dải tần số từ 200MHz/600MHz or 450MHz/900 MHz) đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm hóa đơn chứng minh thiết bị) | 1 |
| 3 | Máy dò âm lòng đất | Thiết bị hoạt động tốt, (Công suất 120W) đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm hóa đơn chứng minh thiết bị) | 1 |
| 4 | Máy vi tính | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm hóa đơn chứng minh thiết bị) | 1 |
| 5 | Máy khuấy nén khi dung dịch | Thiết bị hoạt động tốt, (Công suất 200L trở lên) đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm hóa đơn chứng minh thiết bị) | 1 |
| 6 | Máy khoan guồng xoắn UKB 12/25 hoặc tương tự | Thiết bị hoạt động tốt, (Công suất : 4 HP) đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm hóa đơn chứng minh thiết bị) | 1 |
| 7 | Máy bơm dung dịch | Thiết bị hoạt động tốt, (Áp suất : 15 at trở lên) đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm hóa đơn chứng minh thiết bị) | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Thiết bị hoạt động tốt, (Công suất : 1.5 HP trở lên) đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm hóa đơn chứng minh thiết bị) | 2 |
| 9 | Máy phát điện | Thiết bị hoạt động tốt, (Công suất : 10KVA trở lên) đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm hóa đơn chứng minh thiết bị) | 1 |
| 10 | Máy Kinh Vĩ | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm hóa đơn chứng minh thiết bị) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi