Gói thầu: Gói thầu: Sửa chữa Phòng Điều độ Công ty Truyền tải điện 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220375836-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Sửa chữa Phòng Điều độ Công ty Truyền tải điện 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220245887 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 16:31:00 đến ngày 2022-04-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 808,104,762 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa trụ sở nhà làm việc (Đính kèm xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành xác nhận hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dung; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Sửa chữa Phòng Điều độ Công ty Truyền tải điện 2 Sửa chữa thường xuyên năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sửa chữa thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải điện 2 - Số 220 Nguyễn Văn Linh, Phường Thạc Gián, Quận Thanh Khê, TP. Đà Nẵng, Việt Nam. - Điện thoại: 0236 2225610/608 Fax: 0236 2225600/608 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 2 - Số 220 Nguyễn Văn Linh, Phường Thạc Gián, Quận Thanh Khê, TP. Đà Nẵng, Việt Nam. - Điện thoại: 0236 2225610/608 Fax: 0236 2225600/608; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Truyền tải điện 2 - Số 220 Nguyễn Văn Linh, Phường Thạc Gián, Quận Thanh Khê, TP. Đà Nẵng, Việt Nam. - Điện thoại: 0236 2225610/608 Fax: 0236 2225600/608; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Truyền tải điện 2 - Số 220 Nguyễn Văn Linh, Phường Thạc Gián, Quận Thanh Khê, TP. Đà Nẵng, Việt Nam. - Điện thoại: 0236 2225610/608 Fax: 0236 2225600/608; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 15,3 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 129,44 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường gạch | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 21,2 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 104 | m2 |
| 5 | tháo dỡ hệ thống điện phòng điều độ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 | HT |
| 6 | Switch Cisco 16 Port | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 4 | Cái |
| 7 | Cáp CAT 5 chống nhiễu | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 300 | mét |
| 8 | Cáp thoại 50 đôi | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 20 | mét |
| 9 | Đầu connerter | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 30 | Cái |
| 10 | Phiến Krone | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 10 | Cái |
| 11 | Dây nguồn Lioa | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 10 | Dây |
| B | Phần sửa chữa cải tạo | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 0,31 | 100m2 |
| 2 | Khoan tạo lỗ liên kết trụ với sàn bê tông cốt thép dày <=15cm | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 96 | lỗ |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 0,28 | tấn |
| 4 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 200 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 11,2 | m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 27,9 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 338,16 | m2 |
| 10 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao phòng điều độ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 129,44 | m2 |
| 11 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 506,9 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 565 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn phòng điều độ bằng gạch 800x800mm, vữa M75, | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 129,5 | m2 |
| 14 | Ốp gạch chân tường cao 10cm | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 15 | Lắp dựng mới cửa sổ khung nhôm Eurowindow, kính an toàn 6.38ly | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 79,8 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa đi, khung nhôm kính tận dụng lại | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 2,6 | m2 |
| 17 | Làm vách ngăn bằng gỗ ván chồng mí, chiều dày gỗ 2-3cm | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 101,12 | m2 |
| 18 | Sơn kết cấu gỗ sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 101,12 | m2 |
| 19 | Lắp đặt đèn led âm trần loại 600x600 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt bổ sung dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 200 | m |
| 21 | Dịch chuyển Lắp đặt hệ thống máy tính mạng cáp quang phòng điều độ (Gồm: 04 Switch Cisco 16 Port; 500 mét Cáp CAT 5 chống nhiễu; 100 mét Cáp thoại 50 đôi; 50 cái Đầu connerter; 50 mét Máng đi cáp) | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 | HT |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 58,71 | m3 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 8,64 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa trụ sở nhà làm việc (Đính kèm xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành xác nhận hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dung; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật | 1 | Trung cấp xây dựng | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi