Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Trạm biến áp, Máy phát điện, tuyến cáp ngầm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220363796-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Đầu tư và Tư vấn Viễn Đông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Trạm biến áp, Máy phát điện, tuyến cáp ngầm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211165289 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 16:22:00 đến ngày 2022-04-12 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,681,976,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.523E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.04E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VNĐ hoặc(ii) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục xây dựng mới, lắp đặt, thay thế đường dây và TBA có công suất từ 250kVA trở lên, cấp điện áp ≤ 35kV , có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ, trong đó có ít nhất 01 Hợp đồng thuộc dự án công trình dân dụng cấp 2 trở lên.- Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng/ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, điện tử/ kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công lắp đặt thiết bị hạng III còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng/ Quản lý chung tối thiếu 02 công trình tương tự đã hoàn thành (Kèm xác nhận của CĐT/ Bên giao thầu hoặc BBNT có tên nhân sự đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan điện.- Đã phụ trách thi công lắp đặt thiết bị cho 02 công trình tương tự đã hoàn thành (Kèm xác nhận của CĐT/ Bên giao thầu hoặc BBNT có tên nhân sự đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ Cao Đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng/điện.- Đã phụ trách An toàn lao động cho 02 công trình tương tự đã hoàn thành (Kèm xác nhận của CĐT/ Bên giao thầu hoặc BBNT có tên nhân sự đảm nhận).- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe Cần cẩu > 5 tấn đáp ứng điều kiện kỹ thuật, tiêu chuẩn lưu hành và sử dung theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 0,5 -5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe Ô tô trọng tải 0,5 -5 tấn đáp ứng điều kiện kỹ thuật, tiêu chuẩn lưu hành và sử dung theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít đáp ứng điều kiện kỹ thuật, tiêu chuẩn lưu hành và sử dung theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước đáp ứng điều kiện kỹ thuật, tiêu chuẩn lưu hành và sử dung theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đáp ứng điều kiện kỹ thuật, tiêu chuẩn lưu hành và sử dung theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện đáp ứng điều kiện kỹ thuật, tiêu chuẩn lưu hành và sử dung theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA đáp ứng điều kiện kỹ thuật, tiêu chuẩn lưu hành và sử dung theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo đáp ứng điều kiện kỹ thuật, tiêu chuẩn lưu hành và sử dung theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Đầu tư và Tư vấn Viễn Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Trạm biến áp, Máy phát điện, tuyến cáp ngầm Đầu tư xây dựng Trụ sở và khu chức năng Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp 1 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao được chứng thực/công chứng); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về đường dây và trạm biến áp (bản sao được chứng thực/công chứng);. - Phải xuất trình hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án để chứng minh là thực hiện hoàn thành, hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng này (bản sao được chứng thực/công chứng); - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính đã kiểm toán năm 2019, 2020, 2021; Trường hợp Báo cáo tài chính chưa được kiểm toán Nhà thầu nộp tối thiểu một trong các tài liệu (các tài liệu này phải thể hiện được các thông số kê khai Mẫu số 13A, 13B) sau: +Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (Có xác nhận của cơ quan thuế) năm 2021; +Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai năm 2021; +Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử cùng các tài liệu kê khai liên quan (Lưu ý: nhà thầu kê khai nộp thuế điện tử thì tất cả các tài liệu kê khai đều phải chữ ký số của doanh nghiệp mới được xem là hợp lệ); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, không nợ đọng thuế đến 31/12/2021; - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Xác nhận của chủ đầu tư về công trình được kê khai. - Tài liệu chứng minh thiết bị: Hoá đơn hoặc hợp đồng mua bán đối với máy móc, thiết bị khác; Hợp đồng thuê (nếu là đi thuê) có Giấy kiểm định, đăng kiểm của một số máy móc yêu cầu (bản công chứng/chứng thực) *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp 1
Địa chỉ: Số 173 đường Trần Hưng Đạo - phường Trần Hưng Đạo - thành phố Nam Định - tỉnh Nam Định.
Điện thoại: 0228 3830891 Fax: 0228 3830892
Bên mời thầu: Công ty cổ phần Đầu tư và Tư vấn Viễn Đông.
- Địa chỉ: số 17, ngõ 41 Tập thể Lao động xã hội, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
- Điện thoại: 0981001083 Fax: 024.62813568 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương + Địa chỉ: Số 54, phố Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: (024) 22202222 Fax: (024) 22202524 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trụ sở và Khu chức năng Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp 1. + Địa chỉ: Số 114 đường Nguyễn Đức Thuận, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. + Điện thoại: 0913.358.516; 0228 36465777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp 1. + Địa chỉ: Số 173 đường Trần Hưng Đạo - phường Trần Hưng Đạo - thành phố Nam Định - tỉnh Nam Định. + Điện thoại: 0228 3830891 Fax: 0228 3830892 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng đường cáp ngầm 22kV | |||
| 1 | Xà đỡ cầu dao 1 cột tròn: XCD-1T-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Xà phụ 1 pha: XF-1T-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà phụ 2 pha: XF-1T-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ 1 đầu cáp và chống sét van: XĐ1C&CSV-1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ 1 cáp: GĐ1C-1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bộ giá tay thao tác cầu dao: GTD-1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Ghế thao tác 1 cột tròn: GTT-1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thang sắt: TS-1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bộ kẹp quai & hotline đấu nối đầu nhánh dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Đầu cáp co nguội ngoài trời 3Mx50mm2 - 24kV (nhập ngoại, loại co nguội) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 11 | Làm đầu cáp ngầm 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 12 | Cáp ngầm 24kV từ cột số 07 đến TBA: Cáp ngấm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV: 3x50mm2 (đã tính cả lên xuống cột + dự phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278 | m |
| 15 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp Ф ≤ 150mm (ống xoắn Ф130/100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | 100m |
| 16 | Dây dẫn AsXV-50/8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện ≤50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 18 | Sứ đứng polymer 24kV (kèm ty mạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 19 | Lắp đặt sứ đứng trung thế 22kV (trên cột tròn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 mm2 (loại đúc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10cái |
| 22 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường nhựa HC-1-ĐN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 23 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới rãnh thoát nước vỉa hè HC-1-RTVH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m3 |
| 24 | Mốc sứ báo cáp ngầm 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 25 | Bộ tiếp địa cột cầu dao: RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 24kV (cáp 1 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 27 | Thí nghiệm cách điện đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | quả |
| 28 | Thí nghiệm tiếp địa RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vt |
| B | Lắp đặt trạm biến áp kios 250KVA-22/0,4V | |||
| 1 | Móng trạm Kios | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 2 | Vỏ trạm Kios | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vỏ tr |
| 3 | Đầu cáp co nguội ngoài trời 3Mx50mm2 - 24kV (nhập ngoại, loại co nguội) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 4 | Đầu cáp Tplug co nguội 24kV: 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 5 | Làm đầu cáp ngầm 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 6 | Tiếp địa trạm R ≤ 4Ω | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bộ cầu chì PK - 24kV/100A (kèm dây chảy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cáp Cu/XLPE-0,6-1k: 1x300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng M300m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| 11 | Lắp đặt cáp lực Cu/XLPE-0,6/1kV-(1x300)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 12 | Khoá Minh Khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Biển báo an toàn, báo tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Thí nghiệm cầu chì (hệ số 0,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Xe chở thiết bị, cán bộ đi , về | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca xe |
| C | Lắp đặt, thí nghiệm thiết bị, bảo dưỡng | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 250kVA-22/0,4kV trong trạm kios | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ trung thế RMU 24kV/630A/20kA 2 ngăn (1 ngăn cầu dao phụ tải và 1 ngăn cầu dao phụ tải + cầu chì) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện TĐ -500A/0,4kV (04 lộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Cầu dao phụ tải: CDPT-24kV/630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm máy biến áp: U= 35kV; S ≤ 1MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 7 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 8 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải điện áp 35kV 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22kV (1bộ/1pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22kV (những cái sau nhân hệ số 0,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Tủ hạ thế 500A-500V gồm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 12 | - Áptômát tổng 3x500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | - Áptômát lộ 3x200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | - Áptômát lộ 3x100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | - Biến dòng 500/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | - Biến dòng 500/5A (những cái sau nhân hệ số 0,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | - Ampe 0-500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | - Vôn 0-450V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | - Chống sét GZ - 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | - Chống sét GZ - 500V (những cái sau nhân hệ số 0,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Xe chở thiết bị, cán bộ đi, về | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| D | Thiết bị xây dựng trạm biến áp Kios 250kVA- 22/0,4kV | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA - 22/0,4kV (TC-EVN-8525) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ trung thế RMU 24kV/630A/20kA 2 ngăn (1 ngăn cầu dao phụ tải và 1 ngăn cầu dao phụ tải + cầu chì) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện TĐ-500A/0,4kV (04 lộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Cầu dao phụ tải: CDPT-24kV/630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | Thi công đấu nối Hotline | |||
| 1 | Thay sứ đứng đường dây 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 sứ |
| 2 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cò |
| 3 | Lắp lệch trên trụ đường dây 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 2 xà |
| F | Mua sắm, lắp đặt máy phát điện | |||
| 1 | Máy phát điện 3 pha 80KVA và phụ kiện bao gồm: Tủ chuyển nguồn tự động 150A-220/380V; cáp động lực kết nối 04,4Kv Cu/XLPEPVC-4x50mm2; Dây nối điều khiển Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tổ hợp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.523E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.04E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VNĐ hoặc(ii) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục xây dựng mới, lắp đặt, thay thế đường dây và TBA có công suất từ 250kVA trở lên, cấp điện áp ≤ 35kV , có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ, trong đó có ít nhất 01 Hợp đồng thuộc dự án công trình dân dụng cấp 2 trở lên.- Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng/ quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, điện tử/ kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công lắp đặt thiết bị hạng III còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng/ Quản lý chung tối thiếu 02 công trình tương tự đã hoàn thành (Kèm xác nhận của CĐT/ Bên giao thầu hoặc BBNT có tên nhân sự đảm nhận). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | ≥ 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan điện.- Đã phụ trách thi công lắp đặt thiết bị cho 02 công trình tương tự đã hoàn thành (Kèm xác nhận của CĐT/ Bên giao thầu hoặc BBNT có tên nhân sự đảm nhận). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | -Có trình độ Cao Đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng/điện.- Đã phụ trách An toàn lao động cho 02 công trình tương tự đã hoàn thành (Kèm xác nhận của CĐT/ Bên giao thầu hoặc BBNT có tên nhân sự đảm nhận).- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe Cần cẩu > 5 tấn đáp ứng điều kiện kỹ thuật, tiêu chuẩn lưu hành và sử dung theo quy định | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 0,5 -5 tấn | Xe Ô tô trọng tải 0,5 -5 tấn đáp ứng điều kiện kỹ thuật, tiêu chuẩn lưu hành và sử dung theo quy định | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít đáp ứng điều kiện kỹ thuật, tiêu chuẩn lưu hành và sử dung theo quy định | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước đáp ứng điều kiện kỹ thuật, tiêu chuẩn lưu hành và sử dung theo quy định | 1 |
| 5 | Máy đầm | Máy đầm đáp ứng điều kiện kỹ thuật, tiêu chuẩn lưu hành và sử dung theo quy định | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện đáp ứng điều kiện kỹ thuật, tiêu chuẩn lưu hành và sử dung theo quy định | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA đáp ứng điều kiện kỹ thuật, tiêu chuẩn lưu hành và sử dung theo quy định | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo đáp ứng điều kiện kỹ thuật, tiêu chuẩn lưu hành và sử dung theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi