Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Trạm biến áp, Máy phát điện, tuyến cáp ngầm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220363796-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Đầu tư và Tư vấn Viễn Đông
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Trạm biến áp, Máy phát điện, tuyến cáp ngầm
Số hiệu KHLCNT 20211165289
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 16:22:00 đến ngày 2022-04-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,681,976,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.523E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.04E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VNĐ hoặc(ii) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục xây dựng mới, lắp đặt, thay thế đường dây và TBA có công suất từ 250kVA trở lên, cấp điện áp ≤ 35kV , có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ, trong đó có ít nhất 01 Hợp đồng thuộc dự án công trình dân dụng cấp 2 trở lên.- Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng/ quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, điện tử/ kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công lắp đặt thiết bị hạng III còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng/ Quản lý chung tối thiếu 02 công trình tương tự đã hoàn thành (Kèm xác nhận của CĐT/ Bên giao thầu hoặc BBNT có tên nhân sự đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan điện.- Đã phụ trách thi công lắp đặt thiết bị cho 02 công trình tương tự đã hoàn thành (Kèm xác nhận của CĐT/ Bên giao thầu hoặc BBNT có tên nhân sự đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ Cao Đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng/điện.- Đã phụ trách An toàn lao động cho 02 công trình tương tự đã hoàn thành (Kèm xác nhận của CĐT/ Bên giao thầu hoặc BBNT có tên nhân sự đảm nhận).- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe Cần cẩu > 5 tấn đáp ứng điều kiện kỹ thuật, tiêu chuẩn lưu hành và sử dung theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 0,5 -5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe Ô tô trọng tải 0,5 -5 tấn đáp ứng điều kiện kỹ thuật, tiêu chuẩn lưu hành và sử dung theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít đáp ứng điều kiện kỹ thuật, tiêu chuẩn lưu hành và sử dung theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước đáp ứng điều kiện kỹ thuật, tiêu chuẩn lưu hành và sử dung theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đáp ứng điều kiện kỹ thuật, tiêu chuẩn lưu hành và sử dung theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện đáp ứng điều kiện kỹ thuật, tiêu chuẩn lưu hành và sử dung theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA đáp ứng điều kiện kỹ thuật, tiêu chuẩn lưu hành và sử dung theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo đáp ứng điều kiện kỹ thuật, tiêu chuẩn lưu hành và sử dung theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Đầu tư và Tư vấn Viễn Đông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Trạm biến áp, Máy phát điện, tuyến cáp ngầm
Đầu tư xây dựng Trụ sở và khu chức năng Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp 1
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Đầu tư và Tư vấn Viễn Đông , địa chỉ: Số 9B tổ 38, ngõ 217 Yên Hòa, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp 1 Địa chỉ: Số 173 đường Trần Hưng Đạo - phường Trần Hưng Đạo - thành phố Nam Định - tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0228 3830891 Fax: 0228 3830892 Bên mời thầu: Công ty cổ phần Đầu tư và Tư vấn Viễn Đông. - Địa chỉ: số 17, ngõ 41 Tập thể Lao động xã hội, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. - Điện thoại: 0981001083 Fax: 024.62813568
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Cát Ngạn; Công ty cổ phần Cơ điện và Phòng cháy chữa cháy Thái Dương; Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư và Thương mại Thiên Hà; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Nam Định; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Nam Định; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Tư vấn Viễn Đông; + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và công nghiệp nặng DELTA.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Đầu tư và Tư vấn Viễn Đông , địa chỉ: Số 9B tổ 38, ngõ 217 Yên Hòa, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp 1 Địa chỉ: Số 173 đường Trần Hưng Đạo - phường Trần Hưng Đạo - thành phố Nam Định - tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0228 3830891 Fax: 0228 3830892 Bên mời thầu: Công ty cổ phần Đầu tư và Tư vấn Viễn Đông. - Địa chỉ: số 17, ngõ 41 Tập thể Lao động xã hội, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. - Điện thoại: 0981001083 Fax: 024.62813568


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao được chứng thực/công chứng); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về đường dây và trạm biến áp (bản sao được chứng thực/công chứng);. - Phải xuất trình hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án để chứng minh là thực hiện hoàn thành, hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng này (bản sao được chứng thực/công chứng); - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính đã kiểm toán năm 2019, 2020, 2021; Trường hợp Báo cáo tài chính chưa được kiểm toán Nhà thầu nộp tối thiểu một trong các tài liệu (các tài liệu này phải thể hiện được các thông số kê khai Mẫu số 13A, 13B) sau: +Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (Có xác nhận của cơ quan thuế) năm 2021; +Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai năm 2021; +Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử cùng các tài liệu kê khai liên quan (Lưu ý: nhà thầu kê khai nộp thuế điện tử thì tất cả các tài liệu kê khai đều phải chữ ký số của doanh nghiệp mới được xem là hợp lệ); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, không nợ đọng thuế đến 31/12/2021; - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Xác nhận của chủ đầu tư về công trình được kê khai. - Tài liệu chứng minh thiết bị: Hoá đơn hoặc hợp đồng mua bán đối với máy móc, thiết bị khác; Hợp đồng thuê (nếu là đi thuê) có Giấy kiểm định, đăng kiểm của một số máy móc yêu cầu (bản công chứng/chứng thực) *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp 1 Địa chỉ: Số 173 đường Trần Hưng Đạo - phường Trần Hưng Đạo - thành phố Nam Định - tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0228 3830891 Fax: 0228 3830892 Bên mời thầu: Công ty cổ phần Đầu tư và Tư vấn Viễn Đông. - Địa chỉ: số 17, ngõ 41 Tập thể Lao động xã hội, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. - Điện thoại: 0981001083 Fax: 024.62813568
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương + Địa chỉ: Số 54, phố Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: (024) 22202222 Fax: (024) 22202524
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trụ sở và Khu chức năng Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp 1. + Địa chỉ: Số 114 đường Nguyễn Đức Thuận, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. + Điện thoại: 0913.358.516; 0228 36465777
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp 1. + Địa chỉ: Số 173 đường Trần Hưng Đạo - phường Trần Hưng Đạo - thành phố Nam Định - tỉnh Nam Định. + Điện thoại: 0228 3830891 Fax: 0228 3830892
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng đường cáp ngầm 22kV
1Xà đỡ cầu dao 1 cột tròn: XCD-1T-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Xà phụ 1 pha: XF-1T-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Xà phụ 2 pha: XF-1T-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Xà đỡ 1 đầu cáp và chống sét van: XĐ1C&CSV-1TMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Giá đỡ 1 cáp: GĐ1C-1TMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Bộ giá tay thao tác cầu dao: GTD-1TMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Ghế thao tác 1 cột tròn: GTT-1TMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Thang sắt: TS-1TMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Bộ kẹp quai & hotline đấu nối đầu nhánh dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Đầu cáp co nguội ngoài trời 3Mx50mm2 - 24kV (nhập ngoại, loại co nguội)Mô tả kỹ thuật theo chương V1đầu
11Làm đầu cáp ngầm 3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1đầu
12Cáp ngầm 24kV từ cột số 07 đến TBA: Cáp ngấm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV: 3x50mm2 (đã tính cả lên xuống cột + dự phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
13Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V310m
14Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V278m
15Lắp ống nhựa bảo vệ cáp Ф ≤ 150mm (ống xoắn Ф130/100)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,78100m
16Dây dẫn AsXV-50/8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
17Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện ≤50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
18Sứ đứng polymer 24kV (kèm ty mạ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3quả
19Lắp đặt sứ đứng trung thế 22kV (trên cột tròn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
20Đầu cốt đồng nhôm AM50 mm2 (loại đúc)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
21Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,810cái
22Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường nhựa HC-1-ĐNMô tả kỹ thuật theo chương V20m
23Hào 1 cáp 22kV đi dưới rãnh thoát nước vỉa hè HC-1-RTVHMô tả kỹ thuật theo chương V260m3
24Mốc sứ báo cáp ngầm 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
25Bộ tiếp địa cột cầu dao: RC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Thí nghiệm cáp lực, điện áp 24kV (cáp 1 sợi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
27Thí nghiệm cách điện đứng 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V7quả
28Thí nghiệm tiếp địa RC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1vt
B Lắp đặt trạm biến áp kios 250KVA-22/0,4V
1Móng trạm KiosMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
2Vỏ trạm KiosMô tả kỹ thuật theo chương V1vỏ tr
3Đầu cáp co nguội ngoài trời 3Mx50mm2 - 24kV (nhập ngoại, loại co nguội)Mô tả kỹ thuật theo chương V1đầu
4Đầu cáp Tplug co nguội 24kV: 3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
5Làm đầu cáp ngầm 3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
6Tiếp địa trạm R ≤ 4ΩMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Bộ cầu chì PK - 24kV/100A (kèm dây chảy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Cáp Cu/XLPE-0,6-1k: 1x300mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
9Đầu cốt đồng M300m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤300mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810đầu
11Lắp đặt cáp lực Cu/XLPE-0,6/1kV-(1x300)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
12Khoá Minh KhaiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Biển báo an toàn, báo tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Thí nghiệm cầu chì (hệ số 0,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Thí nghiệm tiếp địa TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Xe chở thiết bị, cán bộ đi , vềMô tả kỹ thuật theo chương V1ca xe
C Lắp đặt, thí nghiệm thiết bị, bảo dưỡng
1Lắp đặt máy biến áp 250kVA-22/0,4kV trong trạm kiosMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Tủ trung thế RMU 24kV/630A/20kA 2 ngăn (1 ngăn cầu dao phụ tải và 1 ngăn cầu dao phụ tải + cầu chì)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Tủ điện TĐ -500A/0,4kV (04 lộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Cầu dao phụ tải: CDPT-24kV/630AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Chống sét van 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Thí nghiệm máy biến áp: U= 35kV; S ≤ 1MVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
7Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
8Thí nghiệm cầu dao phụ tải điện áp 35kV 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22kV (1bộ/1pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22kV (những cái sau nhân hệ số 0,8)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Thí nghiệm Tủ hạ thế 500A-500V gồm:Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
12- Áptômát tổng 3x500AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13- Áptômát lộ 3x200AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14- Áptômát lộ 3x100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15- Biến dòng 500/5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16- Biến dòng 500/5A (những cái sau nhân hệ số 0,8)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17- Ampe 0-500AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18- Vôn 0-450VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19- Chống sét GZ - 500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20- Chống sét GZ - 500V (những cái sau nhân hệ số 0,8)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Xe chở thiết bị, cán bộ đi, vềMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
D Thiết bị xây dựng trạm biến áp Kios 250kVA- 22/0,4kV
1Máy biến áp 250kVA - 22/0,4kV (TC-EVN-8525)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Tủ trung thế RMU 24kV/630A/20kA 2 ngăn (1 ngăn cầu dao phụ tải và 1 ngăn cầu dao phụ tải + cầu chì)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Tủ điện TĐ-500A/0,4kV (04 lộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Cầu dao phụ tải: CDPT-24kV/630AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Chống sét van 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
E Thi công đấu nối Hotline
1Thay sứ đứng đường dây 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V31 sứ
2Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V31 cò
3Lắp lệch trên trụ đường dây 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V22 xà
F Mua sắm, lắp đặt máy phát điện
1Máy phát điện 3 pha 80KVA và phụ kiện bao gồm: Tủ chuyển nguồn tự động 150A-220/380V; cáp động lực kết nối 04,4Kv Cu/XLPEPVC-4x50mm2; Dây nối điều khiển Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tổ hợp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.523E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.04E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VNĐ hoặc(ii) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục xây dựng mới, lắp đặt, thay thế đường dây và TBA có công suất từ 250kVA trở lên, cấp điện áp ≤ 35kV , có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ, trong đó có ít nhất 01 Hợp đồng thuộc dự án công trình dân dụng cấp 2 trở lên.- Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng/ quản lý chung 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, điện tử/ kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công lắp đặt thiết bị hạng III còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng/ Quản lý chung tối thiếu 02 công trình tương tự đã hoàn thành (Kèm xác nhận của CĐT/ Bên giao thầu hoặc BBNT có tên nhân sự đảm nhận).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 ≥ 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan điện.- Đã phụ trách thi công lắp đặt thiết bị cho 02 công trình tương tự đã hoàn thành (Kèm xác nhận của CĐT/ Bên giao thầu hoặc BBNT có tên nhân sự đảm nhận).32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 -Có trình độ Cao Đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng/điện.- Đã phụ trách An toàn lao động cho 02 công trình tương tự đã hoàn thành (Kèm xác nhận của CĐT/ Bên giao thầu hoặc BBNT có tên nhân sự đảm nhận).- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Xe Cần cẩu > 5 tấn đáp ứng điều kiện kỹ thuật, tiêu chuẩn lưu hành và sử dung theo quy định1
2 Ô tô trọng tải 0,5 -5 tấn Xe Ô tô trọng tải 0,5 -5 tấn đáp ứng điều kiện kỹ thuật, tiêu chuẩn lưu hành và sử dung theo quy định1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít đáp ứng điều kiện kỹ thuật, tiêu chuẩn lưu hành và sử dung theo quy định1
4 Máy bơm nước Máy bơm nước đáp ứng điều kiện kỹ thuật, tiêu chuẩn lưu hành và sử dung theo quy định1
5 Máy đầm Máy đầm đáp ứng điều kiện kỹ thuật, tiêu chuẩn lưu hành và sử dung theo quy định1
6 Máy hàn điện Máy hàn điện đáp ứng điều kiện kỹ thuật, tiêu chuẩn lưu hành và sử dung theo quy định1
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA đáp ứng điều kiện kỹ thuật, tiêu chuẩn lưu hành và sử dung theo quy định1
8 Tời kéo Tời kéo đáp ứng điều kiện kỹ thuật, tiêu chuẩn lưu hành và sử dung theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->