Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220380580-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220374608 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 16:19:00 đến ngày 2022-04-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,957,653,768 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cải tạo, sửa chữa hoặc thi công hoàn thiện công trình dân dụng (Nhà thầu phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên của nhà thầu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh mức độ hoàn thành; hóa đơn VAT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kết cấu công trình hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ,VSLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm chỉ huy trưởng công trình, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có tên Chỉ huy trưởng hoặc các tài liệu tương tự khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kết cấu công trình hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm cán bộ chuyên trách về kỹ thuật, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu tương tự khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm cán bộ chuyên trách quản lý hồ sơ, thanh quyết toán, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu tương tự khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (trình độ Đại học trở lên):- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ,VSLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu tương tự khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc trung cấp nghề hoặc cao đẳng nghề hoặc tương đương cho các ngành nghề sau: nề, hoàn thiện; hàn; sơn;… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, chống xuống cấp trường Mầm non Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa theo Phụ lục của Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021), kèm theo Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; hoặc Báo cáo kiểm toán (báo cáo tài chính được kiểm toán) các năm 2019, 2020, 2021. - Bản chụp bằng tốt nghiệp Đại học, các chứng chỉ/chứng nhận liên quan, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện các công việc tương tự (đối với các nhân sự chủ chốt); chứng chỉ nghề (đối với công nhân). - Các tài liệu chứng minh sự sở hữu máy móc, thiết bị hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và tài liệu chứng minh sự sở hữu của bên cho thuê. (các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để tiến hành đối chiếu, xác minh khi cần thiết). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, do cơ quan có thẩm quyền theo quy định cấp (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân, địa chỉ: Số 1, ngõ 8, đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Thanh Xuân + Địa chỉ: số 9, đường Khuất Duy Tiến, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, Hà Nội. + Số điện thoại: 024 3858 5659 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị quận Thanh Xuân + Địa chỉ: số 9, đường Khuất Duy Tiến, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, Hà Nội. + Số điện thoại: 024 3858 5659 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân quận Thanh Xuân + Địa chỉ: số 9, đường Khuất Duy Tiến, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, Hà Nội. + Số điện thoại: 024 3858 5659 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC CHÍNH KHỐI A+B+C+D | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.742,287 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 196,962 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7.360,318 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 387,385 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (không tính hành lang) | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.593,636 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 241,77 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần để thay trần mới | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 165,869 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.563,906 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ nền lát gỗ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,975 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.157,873 | m2 |
| 11 | Tháo tấm lợp tôn | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,788 | 100m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải lên xe | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 129,595 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 129,595 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0T | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 129,595 | m3 |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| D | CẢI TẠO KẾT CẤU | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,956 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,445 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,412 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,956 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,445 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,412 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 261,814 | m2 |
| 8 | Xây bổ sung tường bo mái tôn bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,007 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 262,016 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 387,385 | m2 |
| 11 | Trát trần nhà, vữa XM M75 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 241,77 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12.583,109 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.004,303 | m2 |
| E | CHI TIẾT NỀN + CHÂN TƯỜNG | |||
| 1 | Công tác lát lại nền gỗ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,975 | m2 |
| 2 | Lát nền thay thế các viên gạch bong vỡ, vữa XM M75 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,441 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.342,246 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn chống trơn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 688,89 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400, vữa XM M75 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 288,8 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường, bằng gạch tiết diện 100x300mm, vữa XM M75 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,239 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường, gạch tiết diện 100x600mm, vữa XM M75 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,872 | m2 |
| F | CHI TIẾT TRẦN | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 165,869 | 1m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên trần thạch cao | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.492,819 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.658,688 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.658,688 | m2 |
| G | CHI TIẾT MÁI + GIÁO NGOÀI | |||
| 1 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 117,88 | 1m2 |
| 2 | Lợp lại mái tôn (Tận dụng tôn cũ 90% - Chỉ có nhân công và VT phụ) | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.060,91 | 1m2 |
| 3 | Lợp mái bằng tấm nhựa thông minh dày 2mm | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,635 | 100m2 |
| 4 | Máng tôn thu nước INOX | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 182,144 | md |
| 5 | Lắp dựng máng INOX | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,457 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước từ máng INOX xuống đầu ống mái cũ, D60 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 7 | Chếch thu nước D110/60 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Rọ thu rác D60 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái (Quét 2 lớp) | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 196,126 | 1m2 |
| 10 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | lỗ |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.157,873 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái (Quét 1 lớp) | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.067,68 | 1m2 |
| 13 | Gia công lan can bổ sung mái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,544 | m2 |
| 15 | Bulong bắt chân lan can | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | bộ |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,491 | m2 |
| 17 | Gia công cổng sắt | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,938 | m2 |
| 19 | Khóa cổng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Chốt cổng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Bản nề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,898 | 100m2 |
| 23 | Vệ sinh hệ cửa kính, lan can và một số công tác khác | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | công |
| H | CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| I | NHÀ BẢO VỆ + CỔNG CHÍNH + CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 935,93 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,26 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong phòng bảo vệ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,245 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần phòng bảo vệ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,18 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 381,638 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,26 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 985,19 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,425 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 381,638 | 1m2 |
| J | NHÀ MÁY BƠM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,281 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,791 | m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,281 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,791 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cải tạo, sửa chữa hoặc thi công hoàn thiện công trình dân dụng (Nhà thầu phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên của nhà thầu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh mức độ hoàn thành; hóa đơn VAT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kết cấu công trình hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ,VSLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm chỉ huy trưởng công trình, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có tên Chỉ huy trưởng hoặc các tài liệu tương tự khác). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kết cấu công trình hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm cán bộ chuyên trách về kỹ thuật, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu tương tự khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm cán bộ chuyên trách quản lý hồ sơ, thanh quyết toán, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu tương tự khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (trình độ Đại học trở lên):- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ,VSLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu tương tự khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự). | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc trung cấp nghề hoặc cao đẳng nghề hoặc tương đương cho các ngành nghề sau: nề, hoàn thiện; hàn; sơn;… | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch 1,7kW | Máy cắt gạch 1,7kW | 2 |
| 3 | Máy hàn 23kW | Máy hàn 23kW | 2 |
| 4 | Máy khoan | Máy khoan | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi