Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa khắc phục bão lũ tràn Bến Xẻ, xã Yên Lãng, huyện Thanh Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220380438-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa khắc phục bão lũ tràn Bến Xẻ, xã Yên Lãng, huyện Thanh Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220325048 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xử lý khẩn cấp khắc phục bão lũ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 16:16:00 đến ngày 2022-04-07 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,391,366,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.087049E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.174098E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc kỹ sư cầu (đường bộ)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc cầu, đường bộ- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách 01 công trình có tính chất tương tự (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư giao thông có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.-Tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa khắc phục bão lũ tràn Bến Xẻ, xã Yên Lãng, huyện Thanh Sơn Sửa chữa khắc phục bão lũ tràn Bến Xẻ, xã Yên Lãng, huyện Thanh Sơn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xử lý khẩn cấp khắc phục bão lũ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu tham gia dự thầu phải có giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông trở lên còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Sơn, huyện Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Sơn, huyện Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm bản F6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5203 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản F10-22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2493 | tấn |
| 4 | Bê tông bảo vệ tấm bản, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7 | m3 |
| 5 | Bê tông khớp nối tấm bản, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 6 | Cốt thép khớp nối tấm bản F4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0144 | tấn |
| 7 | Bê tông mũ tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | m3 |
| 8 | Cốt thép mũ tường cống F6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0569 | tấn |
| 9 | Bê tông tường thân + tường cánh và móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,36 | m3 |
| 10 | Bê tông gia cố lòng cống, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,5 | m3 |
| 11 | Bê tông gia cố sân cống thượng - hạ lưu, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,79 | m3 |
| 12 | Bê tông chân khay sân cống thượng - hạ lưu, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,76 | m3 |
| 13 | Cát sạn đệm toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,48 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4053 | 100m2 |
| 15 | Bê tông thanh chống, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | m3 |
| 16 | Cốt thép thanh chống F6-12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1354 | tấn |
| 17 | Đào đất xây cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4664 | 100m3 |
| 18 | Đào đất xây chân khay sân cống và chống xói hạ lưu bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0866 | 100m3 |
| 19 | Đắp bù cát sạn bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0675 | 100m3 |
| 20 | Đá hộc xếp khan chống xói hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,33 | m3 |
| 21 | Lắp đặt tấm bản KT(100x360x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| B | THÂN TRÀN VÀ GIA CỐ ĐẦU TRÀN: | |||
| 1 | Bê tông mặt tràn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,21 | m3 |
| 2 | Móng CPĐD loại 2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7891 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8322 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1454 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6553 | 100m3 |
| 6 | Đào mặt đường bê tông cũ, bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,87 | m3 |
| 7 | Bê tông mái ta luy thượng, hạ lưu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,37 | m3 |
| 8 | Bê tông chân khay mái ta luy thượng hạ lưu, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,57 | m3 |
| 9 | Cát sạn đắp lõi đập bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2547 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất đường dân, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0049 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3608 | 100m2 |
| 12 | Cắt khe ngang mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 10m |
| 13 | Đào đất xây chân khay bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2888 | 100m3 |
| 14 | Đắp bù đất xây chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8235 | 100m3 |
| 15 | Bê tông gia cố mái ta luy, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,32 | m3 |
| 16 | Bê tông khóa đầu gia cố mái taluy, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,75 | m3 |
| 17 | Bê tông gia cố rãnh dọc hình thang, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,54 | m3 |
| 18 | Cát sạn đệm dày 5cm đáy rãnh hình thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,84 | m3 |
| 19 | Đào đất rãnh dọc hình thang, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1538 | 100m3 |
| 20 | Bạt đệm chống mất nước XM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3137 | 100m2 |
| C | KHỐI LƯỢNG THI CÔNG: | |||
| 1 | Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,185 | 100m3 |
| 2 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237 | m2 |
| 3 | Máy bơm hút nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | ca |
| 4 | Thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | công |
| 5 | Tre cây làm nẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cây |
| 6 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,32 | 100m |
| 7 | Thép F6 làm đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0912 | tấn |
| 8 | Cột thuỷ trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 9 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,37 | m3 |
| 10 | Cốt thép ống cống F6-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9585 | tấn |
| 11 | Ván khuôn đổ BT ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8482 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất đường tránh bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | 100m3 |
| 13 | Mặt đường đá thải dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 100m2 |
| 14 | Phá dỡ đường tránh đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | 100m3 |
| 15 | Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất khai thác bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất khai thác 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | 100m3/1km |
| 18 | Phá dỡ đường tràn cũ. bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.087049E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.174098E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc kỹ sư cầu (đường bộ)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc cầu, đường bộ- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách 01 công trình có tính chất tương tự (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư giao thông có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.-Tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép 5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi