Gói thầu: Thuê cơ sở hạ tầng Thôn Đồi Đá, xã Tòng Bạt, huyện Ba Vì
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220376065-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thuê cơ sở hạ tầng Thôn Đồi Đá, xã Tòng Bạt, huyện Ba Vì |
| Số hiệu KHLCNT | 20220368275 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 17:00:00 đến ngày 2022-04-11 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 574,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự(1) đã và đang thực hiện(2), các hợp đồng này có tổng giá trị đã hoàn thành xét trong từng chu kỳ (từng năm) như sau:- Năm đủ 12 tháng, tổng giá trị các hợp đồng đã hoàn thành≥ 92.000.000 VND(3);- Năm có thời điểm đóng thầu (chưa đủ 12 tháng), tổng giá trị các hợp đồng đã hoàn thành ≥ 31.000.000 VND(4). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 92.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê cơ sở hạ tầng Thôn Đồi Đá, xã Tòng Bạt, huyện Ba Vì Thuê cơ sở hạ tầng BTS phát sóng trạm Vinaphone tại Hà Nội_Đợt 07_Tháng 03/2022 (09 trạm) 60 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bảng cam kết các nội dung đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật , bao gồm Bảng số 1- phạm vi cung cấp các dịch vụ chi tiết và bảng số 2- Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với từng hạng mục (Bản gốc). Đăng ký kinh doanh; xác nhận nộp thuế của cơ quan có thẩm quyền; BLDT kèm các văn bản ủy quyền, quyết định bổ nhiệm của người ký phát hành BLDT.. (Bản Công chứng/Chứng thực/Bản gốc ); Bản gốc giấy Ủy quyền tham dự thầu của nhà thầu ( nếu có ). |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã và đang thực hiện (kèm Biên bản nghiệm thu CSHT, BB phát sóng, Biên bản nghiệm thu kết quả bảo dưỡng, Hoá đơn….) được liệt kê theo Mẫu số 10 Chương IV Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu liên danh là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận; trong đó từng thành viên phải chứng minh kinh nghiệm và năng lực của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong liên Danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+Tên chủ đầu tư: Viễn thông Hà Nội (VNPT Hà Nội). Địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36686868, Fax: 024.36686888.
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1– Viễn thông Hà Nội, Phòng 201 – Nhà G – 75 Đinh Tiên Hoàng- phường Tràng Tiền- quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội - Việt Nam, Điện thoại: (84-24) 38241901; Fax: 024.38241903 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Viễn thông Hà Nội, Số 75 Đinh Tiên Hoàng Phường Tràng Tiền- Quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội: Điện thoại: (84-24) 3 6686868; Fax: (84-24) 3 6686888. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1– Viễn thông Hà Nội. Phòng 201 – Nhà G – 75 Đinh Tiên Hoàng – Hà Nội – Việt Nam. Điện thoại: (84-4) 38241901 Fax: (84-4) 38241903. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đầu tư –Viễn thông Hà Nội. Phòng 301 – Nhà G – 75 Đinh Tiên Hoàng – Hà Nội – Việt Nam. Điện thoại: (84-4) 38 254 403 Fax: (84-4) 38 243 973. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mặt bằng xây dựng cột | Gồm toàn bộ phần diện tích đất/sàn tầng thượng tòa nhà để xây dựng CSHT trạm BTS | Trạm | 1 | Yêu cầu nhà thầu chào theo đơn giá dịch vụ cho thuê trong 60 tháng và trước khi giảm trừ dùng chung CSHT. Chất lượng dịch vụ tuân thủ theo Bảng số 1 và Bảng số 2- Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT kèm theo |
| 2 | Mặt bằng lắp đặt tủ Outdoor Cabinet | Gồm cả bệ/trụ đỡ đặt tủ Cabinet chống ngập nước | Vị trí | 1 | Yêu cầu nhà thầu chào theo đơn giá dịch vụ cho thuê trong 60 tháng và trước khi giảm trừ dùng chung CSHT. Chất lượng dịch vụ tuân thủ theo Bảng số 1 và Bảng số 2- Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT kèm theo |
| 3 | Hệ thống cột | Gồm cột anten treo thiết bị phát sóng BTS, cầu cáp, tiếp đất | Bộ | 1 | Yêu cầu nhà thầu chào theo đơn giá dịch vụ cho thuê trong 60 tháng và trước khi giảm trừ dùng chung CSHT. Chất lượng dịch vụ tuân thủ theo Bảng số 1 và Bảng số 2- Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT kèm theo |
| 4 | Hệ thống điện | Gồm dây dẫn điện; tủ điện, automat, đèn chiếu sáng và ổn áp (nếu cần) (đã bao gồm chi phí hoàn thiện thủ tục mua điện với điện lực địa phương) | Bộ | 1 | Yêu cầu nhà thầu chào theo đơn giá dịch vụ cho thuê trong 60 tháng và trước khi giảm trừ dùng chung CSHT. Chất lượng dịch vụ tuân thủ theo Bảng số 1 và Bảng số 2- Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT kèm theo |
| 5 | Dụng cụ, phương tiện PCCC | Gồm bình cứu hỏa, tiêu lệnh chữa cháy, ... | Bộ | 1 | Yêu cầu nhà thầu chào theo đơn giá dịch vụ cho thuê trong 60 tháng và trước khi giảm trừ dùng chung CSHT. Chất lượng dịch vụ tuân thủ theo Bảng số 1 và Bảng số 2- Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT kèm theo |
| 6 | Dịch vụ hỗ trợ PCCC bảo vệ | Dịch vụ hỗ trợ PCCC bảo vệ 24h/ 24h trong ngày | Gói | 1 | Yêu cầu nhà thầu chào theo đơn giá dịch vụ cho thuê trong 60 tháng và trước khi giảm trừ dùng chung CSHT. Chất lượng dịch vụ tuân thủ theo Bảng số 1 và Bảng số 2- Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT kèm theo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự(1) đã và đang thực hiện(2), các hợp đồng này có tổng giá trị đã hoàn thành xét trong từng chu kỳ (từng năm) như sau:- Năm đủ 12 tháng, tổng giá trị các hợp đồng đã hoàn thành≥ 92.000.000 VND(3);- Năm có thời điểm đóng thầu (chưa đủ 12 tháng), tổng giá trị các hợp đồng đã hoàn thành ≥ 31.000.000 VND(4). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 92.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi