Gói thầu: Gói thầu SCL05-2022: Trung tu Tổ máy H2 Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2 năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220345838-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần
Tên gói thầu Gói thầu SCL05-2022: Trung tu Tổ máy H2 Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211247642
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD (SCL) năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 16:45:00 đến ngày 2022-04-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,384,995,205 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.385.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 415.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: - Có tối thiểu 01 hợp đồng sửa chữa lớn (đại tu hoặc trung tu) tổ máy thủy điện có công suất một tổ máy lớn hơn 30MW với giá trị hợp đồng tối thiểu là 969.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 969.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/cơ khí;- Đã làm chỉ huy trưởng: Sửa chữa lớn (Đại tu hoặc trung tu) tối thiểu 01 tổ máy nhà máy thuỷ điện có công suất lắp đặt lớn hơn 30MW.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trực tiếp phần điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Đã làm kỹ sư phụ trách trực tiếp phần điện: Sửa chữa lớn (Đại tu hoặc trung tu) tối thiểu 01 tổ máy nhà máy thuỷ điện, mỗi tổ máy có công suất lắp đặt lớn hơn 30MW.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trực tiếp phần cơ khí:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí;- Đã làm kỹ sư phụ trách trực tiếp phần cơ khí: Sửa chữa lớn (Đại tu hoặc trung tu) tối thiểu 01 tổ máy nhà máy thuỷ điện, mỗi tổ máy có công suất lắp đặt lớn hơn 30MW.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần
E-CDNT 1.2 Gói thầu SCL05-2022: Trung tu Tổ máy H2 Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2 năm 2022
Các danh mục sửa chữa lớn phần thiết bị năm 2022 Công ty Thủy điện Sông Bung
14 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD (SCL) năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đại diện Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty cổ phần , địa chỉ : 143 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có.


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần , địa chỉ: 143 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Đại diện Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty cổ phần , địa chỉ : 143 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng,


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đại diện Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty cổ phần , địa chỉ : 143 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 2, địa chỉ số 01 Lê Hồng Phong, Phường Trà Nóc, Quận Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: 0292.246.1507, fax: 0292.2227.446;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có. Đường dây nóng của Báo đấu thầu và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: - Đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Địa chỉ e-mail Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected].
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thử tải các loại cáp và cầu trục Thử tải các loại cáp và cầu trục Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: 1-Công tác chuẩn bị
2 Chuẩn bị mặt bằng sửa chữa Chuẩn bị mặt bằng sửa chữa Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: 1-Công tác chuẩn bị
3 Chuẩn bị vật tư Chuẩn bị vật tư Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: 1-Công tác chuẩn bị
4 Chuẩn bị dụng cụ, trang thiết bị Chuẩn bị dụng cụ, trang thiết bị Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: 1-Công tác chuẩn bị
5 Đo đạc, lấy số liệu trước khi trung tu Đo đạc, lấy số liệu trước khi trung tu Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: 1-Công tác chuẩn bị
6 Tách tổ máy ra để trung tu Tách tổ máy ra để trung tu Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: 1-Công tác chuẩn bị
7 Đóng van cầu trước tuabin Đóng van cầu trước tuabin Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: 1-Công tác chuẩn bị
8 Tổ hợp các cửa van hạ lưu Tổ hợp các cửa van hạ lưu Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: 1-Công tác chuẩn bị
9 Tháo cạn bằng hệ thống bơm tháo cạn Tháo cạn bằng hệ thống bơm tháo cạn Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: 1-Công tác chuẩn bị
10 Bánh xe công tác Kiểm tra đánh giá mức độ xâm thực Cái 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực
11 Vành răng lượt (trên/dưới) Định kỳ kiểm tra khe hỏ vành răng lược Cái 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực
12 Nắp Tuabin Kiêm tra lực siết bu lông Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực
13 Cánh hướng tĩnh Kiểm tra đánh giá mức độ nứt gãy bằng phương pháp NDT Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực
14 Buồng xoắn Kiểm tra mối hàn phần thép lót bằng phương pháp NDT, dùng búa gõ kiểm tra liên kết giữa thép lót và bê tông. Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực
15 Ống côn Thay mới gioăng su làm kín, siết chặt bu lông lắp ghép Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực
16 Servomotor Định kỳ kiểm tra secvomotor và thay mới gioăng phớt. Lần 2 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực
17 Bu lông nối BXCT với Trục Tuabin Kiểm tra Bu lông lắp ghép Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực
18 Trục Tuabin Đánh bóng cổ trục. Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực
19 Cánh hướng động (ổ bạc trên/dưới) Định kỳ kiểm tra, đo đạc khe hở đóng cánh hướng. Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực
20 Vòng đệm Định kỳ kiểm tra chiều dày của đệm chèn, tình trạng làm việc của bề mặt ma sát. Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực
21 Vòng đệm Định kỳ kiểm tra tình trạng làm việc của bề mặt ma sát Đệm sửa chữa. Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực
22 Sec măng Cạo rà xéc măng. Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực
23 Dầu Tuabin Định kỳ lấy mẫu dầu, thí nghiệm đánh giá chất lượng dầu Tuabin. Mẫu 2 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực
24 Bộ làm mát dầu Định kỳ kiểm tra độ mòn ống trao đổi nhiệt bộ làm mát bằng phương pháp kiểm tra không phá hủy bằng dòng điện xoáy (ET) Bộ 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực
25 Bề chứa dầu Định kỳ thay gioăng su làm kín các vị trí lắp ghép của bể chứa dầu Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực
26 Bộ làm mát dầu Định kiểm tra, vệ sinh bên trong ống trao đổi nhiệt của Bộ làm mát và thử áp Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực
27 Bề chứa dầu Kiểm tra lực siết bu lông Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực
28 Sec măng Kiểm tra lực siết bu lông Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực
29 Ống tiêu thoát nước tự chảy Định kỳ vệ sinh, thông tắc đường thoát nước tự chảy. Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực
30 Đồng hồ áp lực đo dao động nắp Tuabin Định kỳ vệ sinh thông tắc đường ống bằng khí nén, nước áp lực cao. Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực
31 Đồng hồ đo áp lực dao động đầu vào buồng xoắn Định kỳ vệ sinh thông tắc đường ống bằng khí nén, nước áp lực cao. Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực
32 Cảm biến áp lực Định kỳ vệ sinh thông tắc đường ống bằng khí nén, nước áp lực cao. Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực
33 Cảm biến lưu lượng Định kỳ vệ sinh thông tắc đường ống bằng khí nén, nước áp lực cao. Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực
34 Van phá chân không Định kỳ kiểm tra các thanh trượt, độ kín của đĩa van và thử độ nén lò xo. Cái 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực
35 Gia công đồ gá tháo sec măng ổ đỡ máy phát Kết cấu đồ gá:- Khung đồ gá bằng thép Q235B, định hình chữ U: U80x43x5.- Tấm mã chân khung đỡ và tấm mã chống tâm làm bằng thép tấm Q235B: dày 20mm, có ta rô ren.- Mặt khung đồ gá làm bằng thép không gỉ 1Cr18Ni9: dày 10mm.- Liên kết tấm mặt với khung bằng vít M6x16: 08bộ.- Bu lông để kéo đầy xéc măng: M16x640 (01 cây), M16x430 (01 cây), M16x250 (01 cây).- Bu lông mã chân khung: M20x50 (04 con), Bu lông mã chống tâm M16x80 (02 con) Tấn 0,07 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực
36 Gia công sàn thao tác BXCT Kết cấu sàn làm:- Dầm chính, dầm phụ bằng nhôm LY12 định hình chữ I: I180.- Dầm biên bằng thép Q235 mạ kẽm, định hình chữ V: V63x6.- Tấm sàn bằng nhôm 6A02: 10m2.- Tấm bản mã liên kết các dầm bằng bu lông M12x50 (24 bộ), M8x30 (32 bộ). Tấn 0,734 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực
37 Căn chỉnh lại độ đảo trục của tổ máy Căn chỉnh lại độ đảo trục của tổ máy Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: I. Tuabin thủy lực
38 Đường ống cấp khí Kiểm tra lại rò rỉ trên đường ống cấp khí Hệ thống 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: II. Máy phát thủy lực
39 Phốt Phanh Kiểm tra phốt phanh Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: II. Máy phát thủy lực
40 Đưòng ống (OHT); Đường ống (OHD) Bảo đưõng định kỳ Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: II. Máy phát thủy lực
41 Lõi thép Stator máy phát Kiểm tra vệ sinh lõi thép Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: II. Máy phát thủy lực
42 Bu lông nối trục Định kỳ kiểm tra lực siết của bu lông Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: II. Máy phát thủy lực
43 Bộ làm mát không khí Máy phát Kiểm tra súc rửa định kỳ Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: II. Máy phát thủy lực
44 Bộ làm mát không khí Máy phát Kiểm tra không phá hủy bằng phương pháp dòng điện xoáy (ET) Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: II. Máy phát thủy lực
45 Bộ làm mát ổ đõ MF Súc rửa đường ống nước giải nhiệt Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: II. Máy phát thủy lực
46 Bộ làm mát ổ hưóng MF Súc rửa đường ống nước giải nhiệt Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: II. Máy phát thủy lực
47 Kích Phanh Kiểm tra, bảo dưỡng kích phanh Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: II. Máy phát thủy lực
48 Má Phanh Kiểm tra định kỳ, thay thế khi mòn đến giới hạn Cái 4 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: II. Máy phát thủy lực
49 Séc măng ổ hướng trên máy phát; Séc măng ổ hướng dưới máy phát Kiểm tra độ đảo tổ máy và khe hở Sec mang Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: II. Máy phát thủy lực
50 Dầu bôi trơn ổ hướng trên máy phát; Dầu bôi trơn ổ hướng dưới máy phát Kiểm tra lọc dầu và thí nghiệm mẫu dầu Mẫu 2 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: II. Máy phát thủy lực
51 Séc măng ổ đỡ Kiểm tra độ đảo tổ máy và khe hở Sec mang Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: II. Máy phát thủy lực
52 Bộ làm mát dầu OHT; Bộ làm mát dầu OHD; Bộ làm mát dầu OD Định kỳ kiểm tra độ mòn ống trao đổi nhiệt bộ làm mát bằng phương pháp kiểm tra không phá hủy bằng dòng điện xoáy (ET) Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: II. Máy phát thủy lực
53 Chậu dầu ổ hướng trên máy phát; Chậu dầu ổ hướng dưới máy phát Định kỳ thay gioăng su làm kín các vị trí lắp ghép của bể chứa dầu Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: II. Máy phát thủy lực
54 Chậu dầu ổ đỡ Định kỳ thay gioăng su làm kín các vị trí lắp ghép của bể chứa dầu Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: II. Máy phát thủy lực
55 Bu lông cố định giá chữ thập trên/dưới Kiểm tra Bu lông lắp ghép Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: II. Máy phát thủy lực
56 Cụm van phân phối khí nén tủ phanh Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng, thử nghiệm cụm van phân phối Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: II. Máy phát thủy lực
57 Van đóng sự cố Bảo dưỡng Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: VII. Hệ thống điều tốc
58 Van sự cố đóng nhanh Bảo dưỡng Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: VII. Hệ thống điều tốc
59 Chốt servomotor Bảo dưỡng định kỳ Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: VII. Hệ thống điều tốc
60 Cơ cấu hành trình chốt servomotor Bảo dưỡng định kỳ Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: VII. Hệ thống điều tốc
61 Van đóng mở nhanh cánh hướng Bảo dưỡng định kỳ Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: VII. Hệ thống điều tốc
62 Đường ống dầu, các van tay và các mối lắp cơ khí Định kỳ kiểm tra đường ống các mối nối ống bằng mắt thường, siêu âm hoặc thử áp các vị trí mối hàn, các bích nối bu lông, các gioăng làm kín để sửa chữa và sơn bảo vệ bề mặt. Hệ thống 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: VII. Hệ thống điều tốc
63 Van điều khiển tỉ lệ Bảo dưỡng Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: VII. Hệ thống điều tốc
64 Van điều khiển tỉ lệ Phục hồi theo định kỳ Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: VII. Hệ thống điều tốc
65 Khớp quay van cầu Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng các khớp quay của van cầu Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: X. Van cầu
66 Cảm biến cân bằng áp lực Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng, thí nghiệm để hạn hư hỏng Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: X. Van cầu
67 Cơ cấu giới hạn hành trình van by-pass Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng cơ cấu giới hạn hành trình van by-pass Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: X. Van cầu
68 Van tháo cạn buồng xoắn Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng theo kế hoạch Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: X. Van cầu
69 Đệm vận hành van cầu Định kỳ kiểm tra tình trạng vận hành, thay mới các gioăng làm kín và vận hành thử nghiệm sau khi lắp đặt lại. Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: X. Van cầu
70 Đệm sửa chữa van cầu Định kỳ kiểm tra, thay các gioăng làm kín nước Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: X. Van cầu
71 Các cơ cấu giới hạn hành trình đệm vận hành Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng cơ cấu giới hạn hành trình đệm vận hành Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: X. Van cầu
72 Cửa thăm buồng xoắn Định kì kiểm tra, thay gioăng làm kín Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: X. Van cầu
73 Đường ống nước, các van tay và các mối lắp cơ khí Định kỳ kiểm tra đường ống các mối nối ống bằng mắt thường, siêu âm hoặc thử áp các vị trí mối hàn, các bích nối bu lông, các gioăng làm kín để sửa chữa và sơn bảo vệ bề mặt. Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: X. Van cầu
74 Cơ cấu giới hạn hành trình đệm sửa chữa Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng cơ cấu giới hạn hành trình đệm sửa chữa Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: X. Van cầu
75 Van đóng sự cố vượt tốc cơ Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng van đóng sự cố vượt tốc cơ Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: X. Van cầu
76 Xy lanh chính của van cầu Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng, thay gioăng phớt của xy lanh chính Cái 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: X. Van cầu
77 Van xả áp thủy lực Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng van xả áp thủy lực Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: X. Van cầu
78 Động cơ của bơm 1; Động cơ của bơm 2 Thí nghiệm định kỳ động cơ, kiểm tra bảo dưỡng hộp đấu nối Cái 2 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: X. Van cầu
79 Van by-pass Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng, thay gioăng phớt của van by-pass thủy lực Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: X. Van cầu
80 Van điện từ đóng/mở van by-pass; Van điện từ đóng/mở van cầu Định kỳ kiểm tra, xúc rửa, thay gioăng và kiểm tra trạng thái làm việc của các van điện từ Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: X. Van cầu
81 Đường ống dầu, các van tay và các mối lắp cơ khí Định kỳ kiểm tra đường ống các mối nối ống bằng mắt thường, siêu âm hoặc thử áp các vị trí mối hàn, các bích nối bu lông, các gioăng làm kín để sửa chữa và sơn bảo vệ bề mặt. Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: X. Van cầu
82 Van 1 chiều DN250 số 1; Van 1 chiều DN250 số 2 Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng gioăng, lò xo, đĩa van. Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: XI. Hệ thống Nước kỹ thuật
83 Cơ cấu truyền động cơ khí của các lọc thô; Cơ cấu truyền động cơ khí của các lọc thô Định kỳ thực hiện kiểm tra tình trạng vận hành của các phần tử cơ khí để bảo dưỡng, sửa chữa Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: XI. Hệ thống Nước kỹ thuật
84 Lưới lọc thô; Lưới lọc thô Định kỳ vệ sinh, kiểm tra bề mặt và kích thước lỗ lưới lọc Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: XI. Hệ thống Nước kỹ thuật
85 Cơ cấu truyền động cơ khí của van bốn ngả DN250 Định kỳ thực hiện kiểm tra tình trạng vận hành của các phần tử cơ khí để bảo dưỡng, sửa chữa lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: XI. Hệ thống Nước kỹ thuật
86 Cơ cấu giới hạn hành trình của van bốn ngả DN250 Định kỳ thực hiện kiểm tra tình trạng vận hành các phần tử của cơ cấu giới hạn hành trình để bảo dưỡng, sửa chữa Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: XI. Hệ thống Nước kỹ thuật
87 Cơ cấu truyền động cơ khí của bộ lọc tinh; Cơ cấu truyền động cơ khí của bộ lọc tinh Định kỳ thực hiện kiểm tra tình trạng vận hành của các phần tử cơ khí để bảo dưỡng, sửa chữa Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: XI. Hệ thống Nước kỹ thuật
88 Lưới lọc tinh; Lưới lọc tinh Định kỳ vệ sinh, kiểm tra bề mặt và kích thước lỗ lưới lọc Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: XI. Hệ thống Nước kỹ thuật
89 Van điện D50 cấp nước chèn trục Định kỳ kiểm tra tình trạng vận hành để bảo dưỡng phục hồi Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: XI. Hệ thống Nước kỹ thuật
90 Van điều chỉnh lưu lượng DN50 đầu ra của nhánh ống chèn trục Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng các phần tử cơ khí của van. Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: XI. Hệ thống Nước kỹ thuật
91 Van điều chỉnh lưu lượng DN50 đầu ra của nhánh ống chèn trục Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng các phần tử cơ khí của van. Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: XI. Hệ thống Nước kỹ thuật
92 Đường ống, các van tay và các mối lắp bu lông, mối hàn của hệ thống Định kỳ kiểm tra đường ống các mối nối ống bằng mắt thường, siêu âm hoặc thử áp các vị trí mối hàn, các bích nối bu lông, các gioăng làm kín để sửa chữa và sơn bảo vệ bề mặt. Lần 1 A. PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC: XI. Hệ thống Nước kỹ thuật
93 Bơm trục vít; Bơm trục vít Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng bơm trục vít Cái 2 B. PHẦN CƠ THIẾT BỊ KHÁC: IV. Máy nén khí và hệ thống khí nén
94 Van nạp khí; Van nạp khí Định kỳ kiểm tra, thay gioăng, bảo dưỡng van nạp khí Lần 1 B. PHẦN CƠ THIẾT BỊ KHÁC: IV. Máy nén khí và hệ thống khí nén
95 Van một chiều áp lực tối thiểu; Van một chiều áp lực tối thiểu Định kỳ kiểm tra, thay gioăng, bảo dưỡng van Lần 1 B. PHẦN CƠ THIẾT BỊ KHÁC: IV. Máy nén khí và hệ thống khí nén
96 Bộ tản nhiệt; Bộ tản nhiệt Định kỳ thực hiện vệ sinh, bảo dưỡng quạt làm mát, két tản nhiệt của máy nén khí Lần 1 B. PHẦN CƠ THIẾT BỊ KHÁC: IV. Máy nén khí và hệ thống khí nén
97 Đường ống khí nén; Các van tay Định kỳ kiểm tra đường ống, bồn chứa, các mối nối ống bằng mắt thường, siêu âm hoặc thử áp các vị trí mối hàn, các bích nối bu lông, các gioăng làm kín để sửa chữa và sơn bảo vệ bề mặt. Lần 1 B. PHẦN CƠ THIẾT BỊ KHÁC: IV. Máy nén khí và hệ thống khí nén
98 Máy nén khí di động Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng các phần tử của MNK di động (động cơ điện, dây đai truyền động, các đầu nén, dầu bôi trơn, lọc gió). Máy 1 B. PHẦN CƠ THIẾT BỊ KHÁC: IV. Máy nén khí và hệ thống khí nén
99 Van 1 chiều (quạt hút) Định kỳ tháo bảo dưỡng, kiểm tra hoạt động của Van 1 chiều. Lần 1 B. PHẦN CƠ THIẾT BỊ KHÁC: V. Hệ thống thông gió và điều hòa nhiệt độ Nhà máy
100 Ống dẫn gió (Quạt hút) Định kỳ kiểm tra rò rỉ khí tại bích lắp ghép Lần 1 B. PHẦN CƠ THIẾT BỊ KHÁC: V. Hệ thống thông gió và điều hòa nhiệt độ Nhà máy
101 Van chống cháy lan Định kỳ kiểm tra tình trạng làm việc của Van Lần 1 B. PHẦN CƠ THIẾT BỊ KHÁC: V. Hệ thống thông gió và điều hòa nhiệt độ Nhà máy
102 Van 1 chiều (quạt đẩy) Định kỳ tháo bảo dưỡng, kiểm tra hoạt động của Van 1 chiều. Lần 1 B. PHẦN CƠ THIẾT BỊ KHÁC: V. Hệ thống thông gió và điều hòa nhiệt độ Nhà máy
103 Ống dẫn gió (Quạt đẩy) Định kỳ kiểm tra rò rỉ khí tại bích lắp ghép Lần 1 B. PHẦN CƠ THIẾT BỊ KHÁC: V. Hệ thống thông gió và điều hòa nhiệt độ Nhà máy
104 Van lựa chọn vùng Kiểm tra bảo dưỡng đinh kỳ Cái 1 B. PHẦN CƠ THIẾT BỊ KHÁC: VI. Hệ thống báo cháy, chữa cháy máy phát, máy biến áp và nhà máy.
105 Bình khí N2 Kiểm tra bảo dưỡng đinh kỳ Bình 2 B. PHẦN CƠ THIẾT BỊ KHÁC: VI. Hệ thống báo cháy, chữa cháy máy phát, máy biến áp và nhà máy.
106 Bình CO2 Kiểm tra bảo dưỡng đinh kỳ Bình 8 B. PHẦN CƠ THIẾT BỊ KHÁC: VI. Hệ thống báo cháy, chữa cháy máy phát, máy biến áp và nhà máy.
107 Đường ống và các van tay Kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ Hệ thống 1 B. PHẦN CƠ THIẾT BỊ KHÁC: VI. Hệ thống báo cháy, chữa cháy máy phát, máy biến áp và nhà máy.
108 VAN ĐIỀU KHIỂN DELUGE Kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ Van deluge và các đường ống điều khiển Cái 1 B. PHẦN CƠ THIẾT BỊ KHÁC: VI. Hệ thống báo cháy, chữa cháy máy phát, máy biến áp và nhà máy.
109 BỘ LỌC Định kỳ vệ sinh, kiểm tra bộ lọc Cái 2 B. PHẦN CƠ THIẾT BỊ KHÁC: VI. Hệ thống báo cháy, chữa cháy máy phát, máy biến áp và nhà máy.
110 ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY Kiểm tra bảo dưỡng đinh kỳ đường ống, súc rửa bể chữa cháy Lần 1 B. PHẦN CƠ THIẾT BỊ KHÁC: VI. Hệ thống báo cháy, chữa cháy máy phát, máy biến áp và nhà máy.
111 VÒI PHUN SPRAY Kiểm tra định kỳ Lần 1 B. PHẦN CƠ THIẾT BỊ KHÁC: VI. Hệ thống báo cháy, chữa cháy máy phát, máy biến áp và nhà máy.
112 VAN TAY Kiểm tra định kỳ Lần 1 B. PHẦN CƠ THIẾT BỊ KHÁC: VI. Hệ thống báo cháy, chữa cháy máy phát, máy biến áp và nhà máy.
113 VAN MỘT CHIỀU Kiểm tra bảo dưỡng định kỳ Lần 1 B. PHẦN CƠ THIẾT BỊ KHÁC: VI. Hệ thống báo cháy, chữa cháy máy phát, máy biến áp và nhà máy.
114 Van điện từ Kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ Lần 1 B. PHẦN CƠ THIẾT BỊ KHÁC: VI. Hệ thống báo cháy, chữa cháy máy phát, máy biến áp và nhà máy.
115 Động cơ bơm Định kỳ kiểm tra bơm, đo cách điện động cơ, hộp đấu nối. Lần 1 C. PHẦN ĐIỆN: I. Tuabin thủy lực
116 Tủ điều khiển bơm Định kỳ kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng tủ điều khiển bơm Lần 1 C. PHẦN ĐIỆN: I. Tuabin thủy lực
117 Lắp đặt bổ sung cảm biến nhiệt độ sec măng Lắp đặt bổ sung cảm biến nhiệt độ sec măng Cái 16 C. PHẦN ĐIỆN: I. Tuabin thủy lực
118 Vành góp Vệ sinh bụi bẩn bám vào vành góp và phíp cách điện vành góp và kiểm tra cách điện Lần 1 C. PHẦN ĐIỆN: II. Máy phát thủy lực
119 Khớp nối mềm Định kỳ kiểm tra siết bu lông và bôi mỡ tiếp xúc Lần 1 C. PHẦN ĐIỆN: II. Máy phát thủy lực
120 Rotor- cuộn dây; Phíp cách điện Vệ sinh bụi bẩn bám đầu ra , vệ sinh phíp cách điện và kiểm tra điện trở cách điện cuộn dây rotor Lần 1 C. PHẦN ĐIỆN: II. Máy phát thủy lực
121 Điện trở sấy bảo dưỡng định kỳ Lần 1 C. PHẦN ĐIỆN: II. Máy phát thủy lực
122 Thanh dẫn stator Kiểm tra vệ sinh thanh dẫn Lần 1 C. PHẦN ĐIỆN: II. Máy phát thủy lực
123 Rotor- cuộn dây Thí nghiệm cuộn dây rotor Lần 1 C. PHẦN ĐIỆN: II. Máy phát thủy lực
124 Bộ làm mát không khí Máy phát Kiểm tra không phá hủy bằng phương pháp dòng điện xoáy (ET) Lần 1 C. PHẦN ĐIỆN: II. Máy phát thủy lực
125 Cuộn dây Stator máy phát Vệ sinh cuộn dây stator, thí nghiệm cuộn dây stator Lần 1 C. PHẦN ĐIỆN: II. Máy phát thủy lực
126 Bộ làm mát dầu OHT; Bộ làm mát dầu OHD; Bộ làm mát dầu OD Định kỳ kiểm tra độ mòn ống trao đổi nhiệt bộ làm mát bằng phương pháp kiểm tra không phá hủy bằng dòng điện xoáy (ET) Lần 1 C. PHẦN ĐIỆN: II. Máy phát thủy lực
127 Động cơ hút hơi dầu OHD; Động cơ hút hơi dầu OHT Bão dưõng định kỳ Lần 1 C. PHẦN ĐIỆN: II. Máy phát thủy lực
128 Cuộn dây Stator máy phát Thí nghiệm cuộn dây stator Lần 1 C. PHẦN ĐIỆN: II. Máy phát thủy lực
129 Cáp lực 0.4kV Định kỳ kiểm tra, vệ sinh băng lại đầu cốt, đo điện trở cách điện cáp lực Lần 1 C. PHẦN ĐIỆN: III. Hợp bộ máy cắt đầu cực máy phát
130 Khóa A Kiểm tra định kỳ thiết bị, xiết lại các bu long bắt giữ thanh liên động. Lần 1 C. PHẦN ĐIỆN: III. Hợp bộ máy cắt đầu cực máy phát
131 Tiếp điểm liên động Thực hiện kiểm tra định kỳ thiết bị, xiết lại các bulong, vệ sinh tiếp điểm, ép lại các điểm tiếp xúc Lần 1 C. PHẦN ĐIỆN: III. Hợp bộ máy cắt đầu cực máy phát
132 Tiếp điểm liên động Thực hiện kiểm tra định kỳ thiết bị, xiết lại các bulong, vệ sinh tiếp điểm, ép lại các điểm tiếp xúc Lần 1 C. PHẦN ĐIỆN: III. Hợp bộ máy cắt đầu cực máy phát
133 Khóa liên động Kiểm tra định kỳ thiết bị, xiết lại các bu long. Lần 1 C. PHẦN ĐIỆN: III. Hợp bộ máy cắt đầu cực máy phát
134 Cáp nhị thứ TU Định kỳ kiểm tra cách điện cáp lực, bảo dưỡng Lần 1 C. PHẦN ĐIỆN: III. Hợp bộ máy cắt đầu cực máy phát
135 Động cơ dao cách ly Thực hiện kiểm tra, bảo dưỡng đo điện trở cách điện, điện trở 1 chiều. Lần 1 C. PHẦN ĐIỆN: III. Hợp bộ máy cắt đầu cực máy phát
136 Aptomat cấp nguồn QF110/DC3 Định kỳ kiểm tra, vệ sinh băng lại đầu cốt, đo điện trở cách điện cáp lực Cái 1 C. PHẦN ĐIỆN: III. Hợp bộ máy cắt đầu cực máy phát
137 Tryền động cơ khí Bảo dưỡng khớp nối, trục khuỷa của dao cách ly Lần 1 C. PHẦN ĐIỆN: III. Hợp bộ máy cắt đầu cực máy phát
138 Động cơ DTĐ Thực hiện kiểm tra, bảo dưỡng đo điện trở cách điện, điện trở 1 chiều. Cái 1 C. PHẦN ĐIỆN: III. Hợp bộ máy cắt đầu cực máy phát
139 Máy biến điện áp TU Thực hiện kiểm định đo lượng, kiểm tra đo điện trở cách điện, điện trở một chiều. Lần 1 C. PHẦN ĐIỆN: III. Hợp bộ máy cắt đầu cực máy phát
140 Tụ điện Vệ sinh, kiểm tra dung lượng Lần 1 C. PHẦN ĐIỆN: III. Hợp bộ máy cắt đầu cực máy phát
141 Dây tiếp địa Kiểm tra, xiết lại dây nối tiếp địa Lần 1 C. PHẦN ĐIỆN: III. Hợp bộ máy cắt đầu cực máy phát
142 Động cơ điện Kiểm tra bảo dưỡng định kỳ Cái 1 C. PHẦN ĐIỆN: IV. Các thiết bị đầu ra máy phát
143 Sứ xuyên Thực hiện kiểm tra vệ sinh, đo điện trở cách điện thanh dẫn dòngKiểm tra roăng tại vị trí khớp nối với với MBA T1Sấy tăng điện trở cách điện nếu điện trở cách điện Lần 1 C. PHẦN ĐIỆN: IV. Các thiết bị đầu ra máy phát
144 Sứ đỡ thanh dẫn Thực hiện kiểm tra vệ sinh, đo điện trở cách điện thanh dẫn dòngKiểm tra roăng tại vị trí khớp nối với với MBA T1Sấy tăng điện trở cách điện nếu điện trở cách điện Lần 1 C. PHẦN ĐIỆN: IV. Các thiết bị đầu ra máy phát
145 Khớp nối mềm Bảo dưỡng định kỳ, kiểm tra vệ sinh bôi mỡ tiếp xúc và siết lại các đầu cos khớp nối mềm Lần 1 C. PHẦN ĐIỆN: IV. Các thiết bị đầu ra máy phát
146 Vỏ thanh dẫn Thực hiện kiểm tra, xử lý bịt lại các lỗ rò khí Lần 1 C. PHẦN ĐIỆN: IV. Các thiết bị đầu ra máy phát
147 Điện trở sấy Định kỳ kiểm tra tình trạng làm việc của bộ điện trở sấy Lần 1 C. PHẦN ĐIỆN: IV. Các thiết bị đầu ra máy phát
148 Máy biến dòng điện TI 2T1; Máy biến dòng điện TI 0T2 - Thí nghiệm, kiểm tra định kỳ. Cái 2 C. PHẦN ĐIỆN: V. Máy biến áp lực
149 Dầu máy biến áp - Thí nghiệm, kiểm tra định kỳ. Mẫu 1 C. PHẦN ĐIỆN: V. Máy biến áp lực
150 Sứ xuyên trung tính; Sứ cách điện phía 220 kV; Sứ cách điện 13.8 kV Kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ Lần 1 C. PHẦN ĐIỆN: V. Máy biến áp lực
151 Thiết bị giảm áp lực, van phòng nổ - Thí nghiệm, kiểm tra định kỳ. Lần 1 C. PHẦN ĐIỆN: V. Máy biến áp lực
152 Đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây - Thí nghiệm, kiểm tra định kỳ. Cái 2 C. PHẦN ĐIỆN: V. Máy biến áp lực
153 Hệ thống làm mát - Thí nghiệm, kiểm tra định kỳ. lần 1 C. PHẦN ĐIỆN: V. Máy biến áp lực
154 Quạt làm mát - Thí nghiệm, kiểm tra định kỳ. Cái 8 C. PHẦN ĐIỆN: V. Máy biến áp lực
155 Hệ thống ống, van, mặt bích - Thí nghiệm, kiểm tra định kỳ. Lần 1 C. PHẦN ĐIỆN: V. Máy biến áp lực
156 Vỏ máy biến áp Vệ sinh Lần 1 C. PHẦN ĐIỆN: V. Máy biến áp lực
157 Hạt hút ẩm Thay hạt silicagen Lần 1 C. PHẦN ĐIỆN: V. Máy biến áp lực
158 Hệ thống mạch rơle bảo vệ áp lực(Heavy buchhozl) MBA chính (Trip/alarm) Thí nghiệm Hệ thống 1 C. PHẦN ĐIỆN: V. Máy biến áp lực
159 Hệ thống mạch rơle giải phóng áp lực (pressure rellef) MBA chính Thí nghiệm Hệ thống 1 C. PHẦN ĐIỆN: V. Máy biến áp lực
160 Hệ thống mạch bảo vệ quá nhiệt cuộn dây MBA chính(Trip/alarm) Thí nghiệm Hệ thống 1 C. PHẦN ĐIỆN: V. Máy biến áp lực
161 Hệ thống mạch bảo vệ quá nhiệt dầu máy biến áp chính (Trip/alarm) Thí nghiệm Hệ thống 1 C. PHẦN ĐIỆN: V. Máy biến áp lực
162 Hệ thống mạch bảo vệ chống áp lực tăng nhanh (repid pressure rise) MBA chính(Trip/alarm) Thí nghiệm Hệ thống 1 C. PHẦN ĐIỆN: V. Máy biến áp lực
163 Hệ thống mạch bảo vệ mức dầu thấp MBA chính(Alarm) Thí nghiệm Hệ thống 1 C. PHẦN ĐIỆN: V. Máy biến áp lực
164 Hệ thống mạch bảo vệ quá nhiệt MBA tự dùng (trip/alarm) Thí nghiệm Hệ thống 1 C. PHẦN ĐIỆN: V. Máy biến áp lực
165 Cuộn dây MBA Thí nghiệm Máy 1 C. PHẦN ĐIỆN: V. Máy biến áp lực
166 Máy biến áp kích từ TE01 Thí nghiệm định kỳ Lần 1 C. PHẦN ĐIỆN: VI. Hệ thống kích từ
167 Tủ điều khiển Bảo dưỡng Tủ 4 C. PHẦN ĐIỆN: VI. Hệ thống kích từ
168 Hệ thống mạch dòng điện đo lường, bảo vệ Thí nghiệm Hệ thống 2 C. PHẦN ĐIỆN: VI. Hệ thống kích từ
169 Hệ thống mạch điện áp đo lường, bảo vệ Thí nghiệm Hệ thống 2 C. PHẦN ĐIỆN: VI. Hệ thống kích từ
170 Hệ thống mạch điều khiển máy cắt kích từ (tại chổ, từ xa) Thí nghiệm Hệ thống 2 C. PHẦN ĐIỆN: VI. Hệ thống kích từ
171 Hệ thống mạch bảo vệ quá dòng Rotor Thí nghiệm Hệ thống 1 C. PHẦN ĐIỆN: VI. Hệ thống kích từ
172 Bộ tự động điều chỉnh điện áp. Thí nghiệm Bộ 2 C. PHẦN ĐIỆN: VI. Hệ thống kích từ
173 Hệ thống mạch tự động khởi động kích từ tại chổ Thí nghiệm Hệ thống 1 C. PHẦN ĐIỆN: VI. Hệ thống kích từ
174 Hệ thống mạch tự động khởi động kích từ từ xa Thí nghiệm Hệ thống 1 C. PHẦN ĐIỆN: VI. Hệ thống kích từ
175 Hệ thống mạch tự động đóng/cắt kích từ mồi Thí nghiệm Hệ thống 2 C. PHẦN ĐIỆN: VI. Hệ thống kích từ
176 Hệ thống mạch điều chỉnh tăng giảm kích từ bằng tay Thí nghiệm Hệ thống 2 C. PHẦN ĐIỆN: VI. Hệ thống kích từ
177 Hệ thống mạch tự động ổn định điện áp khi chuyển kênh Thí nghiệm Hệ thống 2 C. PHẦN ĐIỆN: VI. Hệ thống kích từ
178 Hệ thống mạch tín hiệu lỗi điện áp Thí nghiệm Hệ thống 2 C. PHẦN ĐIỆN: VI. Hệ thống kích từ
179 Hệ thống mạch tín hiệu báo mất nguồn AC Thí nghiệm Hệ thống 2 C. PHẦN ĐIỆN: VI. Hệ thống kích từ
180 Hệ thống mạch tín hiệu báo mất nguồn DC Thí nghiệm Hệ thống 2 C. PHẦN ĐIỆN: VI. Hệ thống kích từ
181 Hệ thống mạch tín hiệu giới hạn V/F Thí nghiệm Hệ thống 2 C. PHẦN ĐIỆN: VI. Hệ thống kích từ
182 Hệ thống điều khiển quạt làm mát tủ chỉnh lưu (tự động/bằng tay) Thí nghiệm Hệ thống 2 C. PHẦN ĐIỆN: VI. Hệ thống kích từ
183 Tủ điều khiển Thí nghiệm kích từ tĩnh, chụp sóng Tryristo Hệ thống 2 C. PHẦN ĐIỆN: VI. Hệ thống kích từ
184 Động cơ bơm dầu Thí nghiệm định kỳ các động cơ bơm dầu Cái 2 C. PHẦN ĐIỆN: VII. Hệ thống điều tốc
185 Thiết bị bảo vệ vượt tốc cơ khí Thí nghiệm tĩnh mạch đóng sự cố từ thiết bị bảo vệ vượt tốc cơ Lần 1 C. PHẦN ĐIỆN: VII. Hệ thống điều tốc
186 Rơ le báo áp lực dầu Thí nghiệm định kỳ Lần 1 C. PHẦN ĐIỆN: VII. Hệ thống điều tốc
187 Động cơ bơm dầu Bảo dưỡng định kỳ các bơm dầu. Cái 2 C. PHẦN ĐIỆN: VII. Hệ thống điều tốc
188 Cảm biến độ mở cánh hướng Bảo dưỡng Lần 1 C. PHẦN ĐIỆN: VII. Hệ thống điều tốc
189 Bộ khuếch đại tỷ lệ Thí nghiệm Hệ thống 1 C. PHẦN ĐIỆN: VII. Hệ thống điều tốc
190 Điều tốc điện Hệ thống mạch dừng khẩn cấp Emergency bằng tay tại tủ điều tốc, LCU và phòng ĐKTT hệ thống 1 C. PHẦN ĐIỆN: VII. Hệ thống điều tốc
191 Điều tốc điện Hệ thống đo lường công suất MF Hệ thống 1 C. PHẦN ĐIỆN: VII. Hệ thống điều tốc
192 Điều tốc điện Hệ thống mạch đo lường tần số MF Hệ thống 1 C. PHẦN ĐIỆN: VII. Hệ thống điều tốc
193 Điều tốc điện Hệ thống mạch đo lường tần số Lưới Hệ thống 1 C. PHẦN ĐIỆN: VII. Hệ thống điều tốc
194 Điều tốc điện Hệ thống mạch đo lường tín hiệu cột áp Hệ thống 1 C. PHẦN ĐIỆN: VII. Hệ thống điều tốc
195 Điều tốc điện Hệ thống mạch đo lường độ mở cánh hướng Hệ thống 1 C. PHẦN ĐIỆN: VII. Hệ thống điều tốc
196 Điều tốc điện Hệ thống mạch bảo vệ gãy chốt cắt cánh hướng Hệ thống 1 C. PHẦN ĐIỆN: VII. Hệ thống điều tốc
197 Điều tốc điện Thí nghiệm tổng mạch dừng sự cố cơ, điện tổ máy Lần 1 C. PHẦN ĐIỆN: VII. Hệ thống điều tốc
198 Điều tốc điện Hiệu chỉnh thay đổi chế độ vận hành điều tốc và các thử nghiệm khác nhằm đánh giá đưa tổ máy vào vận hành công suất định mức. Lần 1 C. PHẦN ĐIỆN: VII. Hệ thống điều tốc
199 Trạm nguồn thủy lực Hệ thống mạch giám sát nước lẫn trong dầu thùng dầu Hệ thống 1 C. PHẦN ĐIỆN: VII. Hệ thống điều tốc
200 Trạm nguồn thủy lực HT mạch điều khiển bơm dầu tự động Hệ thống 1 C. PHẦN ĐIỆN: VII. Hệ thống điều tốc
201 Trạm nguồn thủy lực HT mạch điều khiển bơm dầu bằng tay Hệ thống 1 C. PHẦN ĐIỆN: VII. Hệ thống điều tốc
202 Trạm nguồn thủy lực Hệ thống mạch tín hiệu trạng thái làm việc của các động cơ bơm dầu Hệ thống 1 C. PHẦN ĐIỆN: VII. Hệ thống điều tốc
203 Trạm nguồn thủy lực HT mạch tín hiệu mức dầu thùng dầu Hệ thống 1 C. PHẦN ĐIỆN: VII. Hệ thống điều tốc
204 REG650 Thử nghiệm Bộ 2 C. PHẦN ĐIỆN: VIII. Hệ thống rơle, bảo vệ tổ máy
205 RET650 Thử nghiệm Bộ 2 C. PHẦN ĐIỆN: VIII. Hệ thống rơle, bảo vệ tổ máy
206 Rơle bảo vệ rung đảo Thử nghiệm Bộ 1 C. PHẦN ĐIỆN: VIII. Hệ thống rơle, bảo vệ tổ máy
207 Rơle bảo vệ dọc trục Thử nghiệm Bộ 1 C. PHẦN ĐIỆN: VIII. Hệ thống rơle, bảo vệ tổ máy
208 Rơle bảo vệ chạm đất roto Thử nghiệm Bộ 1 C. PHẦN ĐIỆN: VIII. Hệ thống rơle, bảo vệ tổ máy
209 Cáp điều khiển giám sát tín hiệu Kiểm tra thông mạch. Hệ thống 1 C. PHẦN ĐIỆN: IX. Hệ thống điều khiển tổ máy
210 Tranducer công suất - Thí nghiệm, kiểm tra định kỳ. Hệ thống 1 C. PHẦN ĐIỆN: IX. Hệ thống điều khiển tổ máy
211 Tranducer điện áp - Thí nghiệm, kiểm tra định kỳ. Hệ thống 1 C. PHẦN ĐIỆN: IX. Hệ thống điều khiển tổ máy
212 Rơle hòa - Thí nghiệm, kiểm tra định kỳ. Hệ thống 1 C. PHẦN ĐIỆN: IX. Hệ thống điều khiển tổ máy
213 Cáp giám sát, điều khiển Rơ Le hòa đồng bộ Kiểm tra thông mạch. Mạch 1 C. PHẦN ĐIỆN: IX. Hệ thống điều khiển tổ máy
214 Rơ le tốc độ - Thí nghiệm, kiểm tra định kỳ. Hệ thống 1 C. PHẦN ĐIỆN: IX. Hệ thống điều khiển tổ máy
215 Cảm biến cân bằng áp lực Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng, thí nghiệm để hạn chế hư hỏng Lần 1 C. PHẦN ĐIỆN: X. Van cầu
216 Rơ le áp lực Bảo dưỡng và thí nghiệm định kỳ Lần 1 C. PHẦN ĐIỆN: X. Van cầu
217 Khởi động mềm của động cơ Thí nghiệm định kỳ, kiểm tra giá trị cài đặt Cái 2 C. PHẦN ĐIỆN: X. Van cầu
218 Khởi động mềm của động cơ Thí nghiệm định kỳ, kiểm tra giá trị cài đặt Cái 2 C. PHẦN ĐIỆN: XI. Hệ thống Nước kỹ thuật
219 Động cơ của bơm 1; Động cơ của bơm 2 Thí nghiệm định kỳ động cơ, kiểm tra bảo dưỡng hộp đấu nối Cái 2 C. PHẦN ĐIỆN: XI. Hệ thống Nước kỹ thuật
220 Động cơ vận hành các lọc thô; Động cơ vận hành các lọc thô Thí nghiệm định kỳ động cơ, kiểm tra bảo dưỡng hộp đấu nối Cái 2 C. PHẦN ĐIỆN: XI. Hệ thống Nước kỹ thuật
221 Cảm biến áp lực ống góp chung Bảo dưỡng và thí nghiệm định kỳ Lần 1 C. PHẦN ĐIỆN: XI. Hệ thống Nước kỹ thuật
222 Động cơ vận hành van bốn ngả Thí nghiệm định kỳ động cơ, kiểm tra bảo dưỡng hộp đấu nối Cái 1 C. PHẦN ĐIỆN: XI. Hệ thống Nước kỹ thuật
223 Cảm biến áp lực nước chèn trục Bảo dưỡng và thí nghiệm định kỳ Lần 1 C. PHẦN ĐIỆN: XI. Hệ thống Nước kỹ thuật
224 Các rơ le lưu lượng Bảo dưỡng và thử nghiệm định kỳ hệ thống 1 C. PHẦN ĐIỆN: XI. Hệ thống Nước kỹ thuật
225 Hệ thống chèn trục Lắp đặt cảm biến lưu lượng chèn trục có dải đo phù hợp với lưu lượng thực tế. lần 1 C. PHẦN ĐIỆN: XI. Hệ thống Nước kỹ thuật
226 Rơ le kiểm tra điện áp KVT1 và KVT2 (DY-36/160; AC100V) Thực hiện bảo dưỡng và thí nghiệm rơ le. Hệ thống 2 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: I. Thiết bị trạm GIS
227 Bộ hòa đồng bộ tự động - ABB SYN5201a-Z, V277 /3BHB006714R0277 và bộ hòa bằng tay Thí nghiệm, kiểm tra định kỳ. Hệ thống 1 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: I. Thiết bị trạm GIS
228 Cáp điều khiển, tín hiệu, bảo vệ. Kiểm tra thông mạch. Hệ thống 1 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: I. Thiết bị trạm GIS
229 Rơ le số GE (Rơ le so lệch đường dây L90) Thử nghiệm rơ le Bộ 1 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: I. Thiết bị trạm GIS
230 Rơ le số GE (Rơ le bảo vệ khoảng cách D60) Thử nghiệm rơ le Bộ 1 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: I. Thiết bị trạm GIS
231 Rơ le số GE (Rơ le so lệch đường dây L90) Thực hiện kiểm tra, thí nghiệm rơ le. Bộ 1 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: I. Thiết bị trạm GIS
232 Rơ le số GE (Rơ le bảo vệ khoảng cách D60) Thử nghiệm rơ le Bộ 1 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: I. Thiết bị trạm GIS
233 Thí nghiệm mẫu khí SF6 của trạm GIS Thí nghiệm mẫu khí SF6 của trạm GIS Mẫu 30 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: I. Thiết bị trạm GIS
234 Cáp lực 0,4kV từ TD31 đến MDB3 Vệ sinh cáp, băng lại băng dính cách điện các đầu cáp, thí nghiệm cao áo cho cáp. Lần 1 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: II. Hệ thống cấp điện tự dùng xoay chiều Nhà máy
235 Máy phát Diesel Nhà máy Bảo dưỡng định kỳ Máy 1 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: II. Hệ thống cấp điện tự dùng xoay chiều Nhà máy
236 Thanh cái Vệ sinh, thí nghiệm thanh cái, phíp cách điện. Lần 1 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: II. Hệ thống cấp điện tự dùng xoay chiều Nhà máy
237 Cáp lực 0.4kV từ TD91 đến MDB1 Vệ sinh cáp, băng lại băng dính cách điện các đầu cáp, thí nghiệm cao áo cho cáp. Lần 1 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: II. Hệ thống cấp điện tự dùng xoay chiều Nhà máy
238 Tiếp điểm chính Vệ sinh tiếp điểm, thí nghiệm đo tiếp xúc định kỳ Lần 1 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: II. Hệ thống cấp điện tự dùng xoay chiều Nhà máy
239 Thanh cái Vệ sinh, thí nghiệm thanh cái, phíp cách điện. Lần 1 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: II. Hệ thống cấp điện tự dùng xoay chiều Nhà máy
240 Cáp lực 0.4kV từ TD92 đến MDB2 Vệ sinh cáp, băng lại băng dính cách điện các đầu cáp, thí nghiệm cao áo cho cáp. Lần 1 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: II. Hệ thống cấp điện tự dùng xoay chiều Nhà máy
241 Tiếp điểm chính Vệ sinh tiếp điểm, thí nghiệm đo tiếp xúc định kỳ Lần 1 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: II. Hệ thống cấp điện tự dùng xoay chiều Nhà máy
242 Thanh cái Vệ sinh, thí nghiệm thanh cái, phíp cách điện. Lần 1 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: II. Hệ thống cấp điện tự dùng xoay chiều Nhà máy
243 Thanh cái Vệ sinh, thí nghiệm thanh cái, phíp cách điện. Lần 1 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: II. Hệ thống cấp điện tự dùng xoay chiều Nhà máy
244 Tiếp điểm chính Vệ sinh tiếp điểm, thí nghiệm đo tiếp xúc định kỳ Lần 1 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: II. Hệ thống cấp điện tự dùng xoay chiều Nhà máy
245 Tủ phân phối AC1; Tủ phân phối AC2; Tủ phân phối AC3; Tủ phân phối AC4; Tủ phân phối AC5; Tủ phân phối AC6; Tủ phân phối AC7; Tủ phân phối AC8 Kiểm tra đắp đất chống chuột cho tủ AC Lần 1 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: II. Hệ thống cấp điện tự dùng xoay chiều Nhà máy
246 Rơ le Sel 751 Thí nghiệm định kỳ hệ thống bảo vệ Bộ 1 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: II. Hệ thống cấp điện tự dùng xoay chiều Nhà máy
247 Biến điện áp TU Thí nghiệm định kỳ hệ thống bảo vệ Bộ 1 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: II. Hệ thống cấp điện tự dùng xoay chiều Nhà máy
248 Biến dòng TI Thí nghiệm định kỳ hệ thống bảo vệ Lần 1 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: II. Hệ thống cấp điện tự dùng xoay chiều Nhà máy
249 Cáp lực trung thế MBA TD31 đến tủ trung thế 35kV Thí nghiệm cáp lực trung thế Lần 1 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: II. Hệ thống cấp điện tự dùng xoay chiều Nhà máy
250 Thanh cái; Thanh cái Thí nghiệm tủ Trung thế 35kV Lần 1 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: II. Hệ thống cấp điện tự dùng xoay chiều Nhà máy
251 Thanh cái; Thanh cái Vệ sinh, thí nghiệm thanh cái, phíp cách điện. Lần 1 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: II. Hệ thống cấp điện tự dùng xoay chiều Nhà máy
252 Máy biến áp tự dùng TD92 Thí nghiệm Máy biến áp TD92 Máy 1 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: II. Hệ thống cấp điện tự dùng xoay chiều Nhà máy
253 Máy biến áp tự dùng TD93 Thí nghiệm Máy biến áp TD92 Máy 1 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: II. Hệ thống cấp điện tự dùng xoay chiều Nhà máy
254 CB 1QF16 tủ DC1; CB 2QF17 tủ DC2 Thí nghiệm Cái 2 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: III. Hệ thống cấp điện tự dùng một chiều Nhà máy
255 CB 1QF15 tủ DC1 ; CB 2QF15 tủ DC2 Thí nghiệm Cái 2 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: III. Hệ thống cấp điện tự dùng một chiều Nhà máy
256 CB 1QF12 tủ DC1 ; CB 2QF12 tủ DC2 Thí nghiệm Cái 2 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: III. Hệ thống cấp điện tự dùng một chiều Nhà máy
257 Thanh cái DC1; Thanh cái DC2 Bảo dưỡng Lần 1 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: III. Hệ thống cấp điện tự dùng một chiều Nhà máy
258 CB 1QF13 tủ DC1 ; CB 2QF13 tủ DC2 Thí nghiệm Cái 2 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: III. Hệ thống cấp điện tự dùng một chiều Nhà máy
259 CB QFD1 và QFD2 tủ 1APG1 Thí nghiệm Cái 2 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: III. Hệ thống cấp điện tự dùng một chiều Nhà máy
260 Thanh cái DC3 Bảo dưỡng Lần 1 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: III. Hệ thống cấp điện tự dùng một chiều Nhà máy
261 CB QFD1và QFD2 tủ 2APG1 Thí nghiệm Cái 1 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: III. Hệ thống cấp điện tự dùng một chiều Nhà máy
262 Thanh cái DC4 Bảo dưỡng Lần 1 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: III. Hệ thống cấp điện tự dùng một chiều Nhà máy
263 CB QFD1và QFD2 tủ APDC5 Thí nghiệm Cái 2 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: III. Hệ thống cấp điện tự dùng một chiều Nhà máy
264 Thanh cái DC5 Bảo dưỡng Lần 1 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: III. Hệ thống cấp điện tự dùng một chiều Nhà máy
265 CB QFD1và QFD2 tủ APDC6 Thí nghiệm cái 2 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: III. Hệ thống cấp điện tự dùng một chiều Nhà máy
266 Thanh cái DC6 Bảo dưỡng Lần 1 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: III. Hệ thống cấp điện tự dùng một chiều Nhà máy
267 UPS DC Bảo dưỡng Bộ 2 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: III. Hệ thống cấp điện tự dùng một chiều Nhà máy
268 Ăc quy Thí nghiệm đo phóng nạp và nội trở Bình 244 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: III. Hệ thống cấp điện tự dùng một chiều Nhà máy
269 Bộ điều khiển thiết bị hút ẩm Định kỳ kiểm tra, thử nghiệm tình trạng vận hành của bộ điều khiển để bảo dưỡng, sữa chữa Lần 1 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: IV. Máy nén khí và hệ thống khí nén
270 Động cơ của máy nén khí; Động cơ của máy nén khí Thí nghiệm định kỳ động cơ, kiểm tra bảo dưỡng hộp đấu nối Cái 2 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: IV. Máy nén khí và hệ thống khí nén
271 Các rơ le áp lực Định kỳ kiểm tra, thử nghiệm tình trạng làm việc của các rơ le áp lực Lần 1 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: IV. Máy nén khí và hệ thống khí nén
272 Động cơ quạt đẩy Định kỳ đo cách điện động cơ, kiểm tra hộp đấu dây. Cái 2 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: V. Hệ thống thông gió và điều hòa nhiệt độ Nhà máy
273 Động cơ quạt hút Định kỳ đo cách điện động cơ, kiểm tra hộp đấu dây. Cái 2 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: V. Hệ thống thông gió và điều hòa nhiệt độ Nhà máy
274 Đông cơ Quạt hút SAE 2 Định kỳ bảo dưỡng, đo cách điện động cơ. Cái 1 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: V. Hệ thống thông gió và điều hòa nhiệt độ Nhà máy
275 Động cơ Quạt hút SAE3; Động cơ quạt hút EAF10-1, EAF10-2. Định kỳ bảo dưỡng, đo cách điện động cơ. Cái 3 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: V. Hệ thống thông gió và điều hòa nhiệt độ Nhà máy
276 Đông cơ quạt EAF12 Định kỳ bảo dưỡng, đo cách điện động cơ. Cái 1 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: V. Hệ thống thông gió và điều hòa nhiệt độ Nhà máy
277 Động cơ Quạt hút EAF3,EAF4; Động cơ Quạt hút EAF5 Định kỳ bảo dưỡng, đo cách điện động cơ. Cái 3 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: V. Hệ thống thông gió và điều hòa nhiệt độ Nhà máy
278 Đông cơ Quạt hút EAF7 Định kỳ bảo dưỡng, đo cách điện động cơ. cái 1 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: V. Hệ thống thông gió và điều hòa nhiệt độ Nhà máy
279 Động cơ Quạt hút EAF6, EAF8 Định kỳ bảo dưỡng, đo cách điện động cơ. cái 2 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: V. Hệ thống thông gió và điều hòa nhiệt độ Nhà máy
280 Động cơ Quạt hút SAE4 Định kỳ bảo dưỡng, đo cách điện động cơ. Cái 1 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: V. Hệ thống thông gió và điều hòa nhiệt độ Nhà máy
281 ĐỘNG CƠ Kiểm tra đo cách điện, điện trở một chiều, hộp đấu nối Cái 2 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: VI. Hệ thống báo cháy, chữa cháy máy phát, máy biến áp và nhà máy.
282 BỘ KHỞI ĐỘNG MỀM Thí nghiệm định kỳ, kiểm tra giá trị cài đặt Cái 2 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: VI. Hệ thống báo cháy, chữa cháy máy phát, máy biến áp và nhà máy.
283 BỘ PLC ABB PM554 Kiểm tra bảo dưỡng định kỳ Cái 2 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: VI. Hệ thống báo cháy, chữa cháy máy phát, máy biến áp và nhà máy.
284 Tủ điều khiển chữa cháy tại chỗ J-XK2080B Kiểm tra bảo dưỡng định kỳ Tủ 1 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: VI. Hệ thống báo cháy, chữa cháy máy phát, máy biến áp và nhà máy.
285 Modul tín hiệu trung gian Máy phát tại tủ báo cháy trung tâm Kiểm tra bảo dưỡng định kỳ Lần 1 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: VI. Hệ thống báo cháy, chữa cháy máy phát, máy biến áp và nhà máy.
286 THIẾT BỊ ĐIỀU KHIỂN TẠI CHỖ JB-KB-J2051B Kiểm tra bảo dưỡng định kỳ Tủ 1 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: VI. Hệ thống báo cháy, chữa cháy máy phát, máy biến áp và nhà máy.
287 Modul điều khiển FCM-1 Thực hiện kiểm tra định kỳ Lần 1 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: VI. Hệ thống báo cháy, chữa cháy máy phát, máy biến áp và nhà máy.
288 Modul giám sát FMM Thực hiện kiểm tra định kỳ Lần 1 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: VI. Hệ thống báo cháy, chữa cháy máy phát, máy biến áp và nhà máy.
289 Cảm biến khói FSP-851; Thực hiện kiểm tra định kỳ Lần 1 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: VI. Hệ thống báo cháy, chữa cháy máy phát, máy biến áp và nhà máy.
290 Cảm biến nhiệt FST-851R Thực hiện kiểm tra định kỳ Lần 1 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: VI. Hệ thống báo cháy, chữa cháy máy phát, máy biến áp và nhà máy.
291 Hệ thống báo cháy thông minh có địa chỉ NFS2-3030 Thực hiện kiểm tra định kỳ Lần 1 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: VI. Hệ thống báo cháy, chữa cháy máy phát, máy biến áp và nhà máy.
292 USP cấp nguồn cho hệ thống báo cháy trung tâm Thực hiện kiểm tra định kỳ hệ thống UPS cấp nguồn cho tủ báo cháy trung tâm Lần 1 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: VI. Hệ thống báo cháy, chữa cháy máy phát, máy biến áp và nhà máy.
293 Nút nhấn báo cháy M500K Thực hiện kiểm tra định kỳ Lần 1 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: VI. Hệ thống báo cháy, chữa cháy máy phát, máy biến áp và nhà máy.
294 Modul chuông và đèn Thực hiện kiểm tra định kỳ Lần 1 D. PHẦN ĐIỆN THIẾT BỊ KHÁC: VI. Hệ thống báo cháy, chữa cháy máy phát, máy biến áp và nhà máy.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.385E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 415.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.385.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 415.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: - Có tối thiểu 01 hợp đồng sửa chữa lớn (đại tu hoặc trung tu) tổ máy thủy điện có công suất một tổ máy lớn hơn 30MW với giá trị hợp đồng tối thiểu là 969.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 969.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/cơ khí;- Đã làm chỉ huy trưởng: Sửa chữa lớn (Đại tu hoặc trung tu) tối thiểu 01 tổ máy nhà máy thuỷ điện có công suất lắp đặt lớn hơn 30MW.55
2 Kỹ sư phụ trách trực tiếp phần điện: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Đã làm kỹ sư phụ trách trực tiếp phần điện: Sửa chữa lớn (Đại tu hoặc trung tu) tối thiểu 01 tổ máy nhà máy thuỷ điện, mỗi tổ máy có công suất lắp đặt lớn hơn 30MW.33
3 Kỹ sư phụ trách trực tiếp phần cơ khí: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí;- Đã làm kỹ sư phụ trách trực tiếp phần cơ khí: Sửa chữa lớn (Đại tu hoặc trung tu) tối thiểu 01 tổ máy nhà máy thuỷ điện, mỗi tổ máy có công suất lắp đặt lớn hơn 30MW.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->