Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa, thay thế linh kiện cho 02 bộ dây nội soi dạ dày và 01 bộ dây nội soi đại tràng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220380622-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Sửa chữa, thay thế linh kiện cho 02 bộ dây nội soi dạ dày và 01 bộ dây nội soi đại tràng
Số hiệu KHLCNT 20220365644
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 16:21:00 đến ngày 2022-04-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 335,170,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là503.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 70.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: HSDT kèm theo các tài liệu sau:+ Bản sao công chứng hợp đồng+ Bản sao công chứng Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc nếu hợp đồng chưa hoàn thành.+ Bản sao công chứng Biên bản thanh lý hợp đồng và bản sao hóa đơn GTGT nếu hợp đồng đã hoàn thành.Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng cung cấp dịch vụ như gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 235.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 705.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật sửa chữa thay thế linh kiện, bàn giao lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ sư Điện tử y sinh hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc tương đương kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Sửa chữa, thay thế linh kiện cho 02 bộ dây nội soi dạ dày và 01 bộ dây nội soi đại tràng
Sửa chữa, thay thế linh kiện cho 03 bộ dây soi ống mềm tại phòng Nội soi
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Bệnh viện Đa khoa Xanh Pôn - Ðịa chỉ: Số 12 phố Chu Văn An, P. Điện Biên, quận Ba Đình, TP. Hà Nội - Ðiện thoại: 024.38233073 Fax: 024.38233073(trong giờ hành chính) - Email của bộ phận thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: [email protected]ặc Giám đốc Bệnh viện
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Viện Công nghệ và Công trình Sức khỏe (Địa chỉ: 1/89 Lương Định Của, Phương Mai, Đống Đa, Hà Nội); Điện thoại: 04.35763137 - 35762438 - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và thương mại KEIRA Địa chỉ: Số 1, 337/53 Đường Cầu Giấy, phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: (0243) 8338512


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn , địa chỉ: Số 12 - phố Chu Văn An- phường Điện Biên - quận Ba Đình - Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Bệnh viện Đa khoa Xanh Pôn - Ðịa chỉ: Số 12 phố Chu Văn An, P. Điện Biên, quận Ba Đình, TP. Hà Nội - Ðiện thoại: 024.38233073 Fax: 024.38233073(trong giờ hành chính) - Email của bộ phận thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: [email protected]ặc Giám đốc Bệnh viện


E-CDNT 10.7
Tài liệu theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
E-CDNT 15.2
- Bản gốc thư bảo lãnh dự thầu; - Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực nhà thầu: + Số các hợp đồng tương tự trong khoảng thời gian 03 năm gần thời điểm đóng thầu nhất (Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản phô tô công chứng hợp đồng, thanh lý có chứng thực hoặc xác nhận của chủ đầu tư). + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. + Bản sao các báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm như đã nêu trên, tuân thủ các điều kiện sau: 1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: * Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; * Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; * Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong đó có thuế TNDN; * Báo cáo kiểm toán (nếu có).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bệnh viện Đa khoa Xanh Pôn - Ðịa chỉ: Số 12 phố Chu Văn An, P. Điện Biên, quận Ba Đình, TP. Hà Nội - Ðiện thoại: 024.38233073 Fax: 024.38233073(trong giờ hành chính) - Email của bộ phận thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: [email protected]ặc Giám đốc Bệnh viện
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa Xanh Pôn Điện thoại: 024.38233073 (trong giờ hành chính)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hà Nội Ðịa chỉ: 16 Cát Linh – Đống Đa - Hà Nội + Số điện thoại đường dây nóng: 84.024.38256637 (trong giờ hành chính) + Số điện thoại di động thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 024.38233073.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Linh kiện vật tư thay thế sửa chữa dây nội soi dạ dày; Hãng SX: Olympus/Nhật Bản; Model: GIF- 150; Bao gồm: Điểm c Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết Bộ 1
2 Toàn bộ thân ống soi không tích hợp chíp thu hình Điểm c Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết Cái 1
3 Nắp đậy bộ phận điều khiển Điểm c Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết Cái 1
4 Bảng mạch hàn dây chíp thu hình Điểm c Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết Cái 1
5 Bộ phận bảo vệ thân ống soi Điểm c Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết Cái 1
6 Cao su di động Điểm c Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết Cái 1
7 Chốt chặn cáp điều khiển Điểm c Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết Cái 4
8 Linh kiện vật tư thay thế sửa chữa cho dây nội soi dạ dày; Hãng SX: Olympus/Nhật Bản;Model: GIF – Q180 Bao gồm: Điểm c Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết Bộ 1
9 Toàn bộ thân ống soi không tích hợp chíp thu hình Điểm c Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết Cái 1
10 Nắp đậy bộ phận điều khiển Điểm c Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết Cái 1
11 Bảng mạch hàn dây chíp thu hình Điểm c Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết Cái 1
12 Bộ phận bảo vệ thân ống soi Điểm c Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết Cái 1
13 Bộ đầu cuối ống soi Điểm c Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết Cái 1
14 Chốt chặn nắp bảo vệ Điểm c Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết Cái 1
15 Chốt chặn cáp điều khiển Điểm c Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết Cái 4
16 Linh kiện vật tư thay thế sửa chữa dây nội soi đại tràng;Hãng SX: Olympus/Nhật Bản;Model: CF-Q180AL; Bao gồm: Điểm c Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết Bộ 1
17 Toàn bộ thân ống soi không tích hợp chíp thu hình Điểm c Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết Cái 1
18 Bộ phận bảo vệ thân ống soi Điểm c Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết Cái 1
19 Bảng mạch hàn dây chíp thu hình Điểm c Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết Cái 1
20 Vòi phun khí nước Điểm c Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết Cái 1
21 Bảng mạch hàn dây thông số máy Điểm c Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết Cái 1
22 Chốt chặn nắp đậy đầu ống soi Điểm c Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết Cái 2
23 Nắp đậy đầu ống soi Điểm c Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết Cái 1
24 Chốt chặn cáp điều khiển Điểm c Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết Cái 4
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.03E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 70.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là503.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 70.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: HSDT kèm theo các tài liệu sau:+ Bản sao công chứng hợp đồng+ Bản sao công chứng Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc nếu hợp đồng chưa hoàn thành.+ Bản sao công chứng Biên bản thanh lý hợp đồng và bản sao hóa đơn GTGT nếu hợp đồng đã hoàn thành.Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng cung cấp dịch vụ như gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 235.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 705.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật sửa chữa thay thế linh kiện, bàn giao lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ 2 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ sư Điện tử y sinh hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc tương đương kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->