Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất phòng thí nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220379271-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao
Tên gói thầu Mua vật tư, hóa chất phòng thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20220365408
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố theo Quyết định số 4194/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bổ sung dự toán ngân sách nhà nước năm 2021 cho BQLKNNCNC
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 15:59:00 đến ngày 2022-04-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 955,320,873 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,600,000 VNĐ ((Chín triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.433E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai) cung cấp hàng hóa tương tự, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.340.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.340.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: 01 ngườiGhi chú:-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu 11C webform trên Hệ thống).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Dược hoặc Hóa sinh hoặc Công nghệ Sinh học hoặc Kỹ thuật Y Sinh.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao
E-CDNT 1.2 Mua vật tư, hóa chất phòng thí nghiệm
Mua giống, vật tư, hóa chất, máy móc, thiết bị, nguyên vật liệu và thuê phân tích mẫu phục vụ nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và công nghệ cấp cơ sở năm 2021
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố theo Quyết định số 4194/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bổ sung dự toán ngân sách nhà nước năm 2021 cho BQLKNNCNC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao, địa chỉ: Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, TP. HCM. SĐT: 028.38861061.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng - Thuế Đại Nam Việt, Địa chỉ: E76, đường số 6, Mỹ Hoà 2, Xuân Thới Đông, Hóc Môn, TP.HCM. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thiết kế Kiến trúc và Xây dựng Nam Hà, Địa chỉ: Số 785/59 Nguyễn Kiệm, Phường 3, Quận Gò Vấp, Tp.HCM.


- Bên mời thầu: Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao , địa chỉ: Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, Huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao, địa chỉ: Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, TP. HCM. SĐT: 028.38861061.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất (Phải có); + Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có).
E-CDNT 12.2
đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Theo quy định của hãng sản xuất.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao, địa chỉ: Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, TP. HCM. SĐT: 028.38861061.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý Khu Nông Nghiệp Công Nghệ Cao, địa chỉ: 214-214A đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM, SĐT: 028) 3899 8587.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM, điện thoại: (028) 3829 3179.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1NAA2Chai/5gXem Mục 2 chương V E-HSMT
2IBA (1g)3Chai/1gXem Mục 2 chương V E-HSMT
3Khẩu trang y tế 3 lớp35Hộp/100 cáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
4Pin CR2 3V3ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
5Pin tiểu AA 1,5V60ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
6Găng tay y tế25Hộp/100 cáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
7IBA (10g)14Chai/10gXem Mục 2 chương V E-HSMT
8Găng tay y tế20Hộp/100 cáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
9H3BO38Chai/500gXem Mục 2 chương V E-HSMT
10MoO32Chai/250gXem Mục 2 chương V E-HSMT
11CuSO44Chai/500gXem Mục 2 chương V E-HSMT
12NH4H2PO410Chai/500gXem Mục 2 chương V E-HSMT
13CaCl2.2H2O3Chai/500gXem Mục 2 chương V E-HSMT
14MgSO4.7H2O3Chai/500gXem Mục 2 chương V E-HSMT
15KH2PO411Chai/500gXem Mục 2 chương V E-HSMT
16(NH4)2SO42Chai/100gXem Mục 2 chương V E-HSMT
17NaH2PO4.H2O1Chai/500gXem Mục 2 chương V E-HSMT
18Na2MoO4.2H2O1Chai/100gXem Mục 2 chương V E-HSMT
19H3BO32Chai/100gXem Mục 2 chương V E-HSMT
20Na2EDTA2Chai/100gXem Mục 2 chương V E-HSMT
21CuSO42Chai/250gXem Mục 2 chương V E-HSMT
22FeSO4.7H2O2Chai/100gXem Mục 2 chương V E-HSMT
23KI2Chai/250gXem Mục 2 chương V E-HSMT
24ZnSO4.7H2O2Chai/250gXem Mục 2 chương V E-HSMT
25Myo-inositol5Chai/100gXem Mục 2 chương V E-HSMT
26Pyrydoxine (Vitamin B6)1Chai/10gXem Mục 2 chương V E-HSMT
27Thiamin 25g1Chai/25gXem Mục 2 chương V E-HSMT
28Glycine2Chai/100gXem Mục 2 chương V E-HSMT
29NAA1Chai/25gXem Mục 2 chương V E-HSMT
30BA2Chai/1gXem Mục 2 chương V E-HSMT
31IBA (5g)1Chai/5gXem Mục 2 chương V E-HSMT
32Tween 20%2Chai/500mlXem Mục 2 chương V E-HSMT
33Formaldehyde1Chai/500mlXem Mục 2 chương V E-HSMT
34NH31Chai/500mlXem Mục 2 chương V E-HSMT
35Javel87Chai/1LXem Mục 2 chương V E-HSMT
36HCl2Chai/500mlXem Mục 2 chương V E-HSMT
37KOH 1N2Chai/1LXem Mục 2 chương V E-HSMT
38Agar50Bịch/500gXem Mục 2 chương V E-HSMT
39Đường86Bịch/1kgXem Mục 2 chương V E-HSMT
40Khẩu trang y tế20Hộp/50 cáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
41Khẩu trang chống độc than hoạt tính20Hộp/50 cáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
42Đèn cồn 250ml7CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
43Cán dao số 75CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
44Dao mổ số 1120Hộp/100 lưỡiXem Mục 2 chương V E-HSMT
45Kẹp inox lớn 30cm5CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
46Kẹp Inox đầu cong, 15 cm8CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
47Đĩa Inox đường kính 22cm20CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
48Bông không thấm20KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
49Bông thấm28KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
50Cồn 96360LítXem Mục 2 chương V E-HSMT
51Giấy báo60KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
52Máy hút bụi 2,2 lít1CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
53Màng nilon thực phẩm 30cm30Cuộn/20mXem Mục 2 chương V E-HSMT
54Dây thun cỡ trung20KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
55Nước rửa dụng cụ 3.8kg6Chai/3,8kgXem Mục 2 chương V E-HSMT
56Giấy nhãn tên16Lốc/10 cuộnXem Mục 2 chương V E-HSMT
57Nước rửa tay 177 ml12Chai/177mlXem Mục 2 chương V E-HSMT
58Pipette tips 100-1000 µL1Bịch/500 cáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
59Chai nước biển 500ml lùn1.000Chai/500mlXem Mục 2 chương V E-HSMT
60Cốc thủy tinh 250ml12CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
61Đũa khuấy thủy tinh2CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
62Ống đong 100ml2CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
63Ống đong 10ml2CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
64Ống đong 500ml2CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
65Thước 30cm2CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
66Rổ nhựa 438x293x25218CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
67Rổ nhựa hình chữ nhật 40x35x1040CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
68Túi zip trữ mẫu 10*30 cm10KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
69Bao đựng rác 90*120 cm10KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
70Áo blouse nữ tay dài2CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
71Dép phòng thí nghiệm2ĐôiXem Mục 2 chương V E-HSMT
72Kệ để dép phòng thí nghiệm1CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
73Na2MoO41Chai/100gXem Mục 2 chương V E-HSMT
74CoCl2.6H2O2Chai/100gXem Mục 2 chương V E-HSMT
75MnSO4.4H2O2Chai/250gXem Mục 2 chương V E-HSMT
76Pyrydoxine (Vitamin B6)1Chai/10gXem Mục 2 chương V E-HSMT
77Thiamin 100g1Chai/100gXem Mục 2 chương V E-HSMT
78Nicotinic acid2Chai/100gXem Mục 2 chương V E-HSMT
79BA3Chai/1gXem Mục 2 chương V E-HSMT
80Acid ascorbic3Chai/100gXem Mục 2 chương V E-HSMT
81Bạc nitrat (AgNO3)1Chai/25gXem Mục 2 chương V E-HSMT
82Polyvinylpyrolindole (PVP 10)1Chai/100gXem Mục 2 chương V E-HSMT
83Găng tay y tế màu xanh, size M15Hộp/100 cáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
84Đầu tip lọc 1000 ul1Hộp/96 tipXem Mục 2 chương V E-HSMT
85Chai nước biển 500ml1.000Chai/500mlXem Mục 2 chương V E-HSMT
86Ống đong 10 ml4CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
87Ca đong chia vạch 1000ml2CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
88Ca đong chia vạch 3000ml2CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
89Thước 30cm3CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
90Găng tay cao su không bột (size M)5Hộp/100 cáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
91Ghế nhựa gấp gọn5CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
92Khẩu trang có than hoạt tính10Hộp/50 cáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
93PDB2Chai/250gXem Mục 2 chương V E-HSMT
94Agar tinh khiết1Gói/500gXem Mục 2 chương V E-HSMT
95Ethanol công nghiệp20LítXem Mục 2 chương V E-HSMT
96HCl 1N2Hộp/100mlXem Mục 2 chương V E-HSMT
97NaOH 1N2Hộp/100mlXem Mục 2 chương V E-HSMT
98Giấy cân2Hộp/100 cáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
99Lưỡi dao cấy số 113Hộp/100 cáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
100Dao cấy số 74CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
101Bao đựng rác khổ lớn2Lốc/kg/3 cuộnXem Mục 2 chương V E-HSMT
102Bao zipper3kgXem Mục 2 chương V E-HSMT
103Giấy ghi nhãn tên10Lốc/10 cuộnXem Mục 2 chương V E-HSMT
104Màng bọc thực phẩm31Cuộn/30mXem Mục 2 chương V E-HSMT
105Nước rửa tay8Chai/500gXem Mục 2 chương V E-HSMT
106Petri nhựa2Thùng/500 cáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
107Đĩa cân cho cân sấy ẩm3Hộp/80 cáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
108Hộp nhựa đựng thực phẩm PET 18.3x14.2x7.9cm5.000CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
109Màng lọc máy hút khói 46x240cm1Gói/1 cáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
110Nước rửa chén Thiên Nhiên Muối khoáng và Lô Hội (3.6 kg)4Bình/3,6kgXem Mục 2 chương V E-HSMT
111Khăn lau 40 x 40cm10CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
112Túi hút ẩm4KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
113Folin – Ciocalteu1Chai/100gXem Mục 2 chương V E-HSMT
114Na2CO31Chai/500gXem Mục 2 chương V E-HSMT
115Acid gallic1Chai/100gXem Mục 2 chương V E-HSMT
116Chloroform3Chai/2,5LXem Mục 2 chương V E-HSMT
117Methanol3Chai/2,5LXem Mục 2 chương V E-HSMT
118Acetone4Chai/2,5LXem Mục 2 chương V E-HSMT
119n-Butanol4Chai/2,5LXem Mục 2 chương V E-HSMT
120Dung dịch anolyte10Can/5LXem Mục 2 chương V E-HSMT
121Túi giấy lọc (10 x 15)2Hộp/100 cáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
122Giấy lọc5Hộp/100 cáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
123Bộ chiết Soxhlet 250ml2BộXem Mục 2 chương V E-HSMT
124Rây số 3552CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
125Bộ dao, kéo3BộXem Mục 2 chương V E-HSMT
126Khay nhựa20CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
127Khay inox (25x35x2)30CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
128Găng tay xanh45Hộp/100 cáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
129Khẩu trang có than hoạt tính45Hộp/50 cáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
130Bao zipper 30x40cm28KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
131Bao MAP5KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
132Bao PP15KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
133Thùng carton30CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
134Bao hút chân không5KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
135Nước rửa dụng cụ4Chai/3,8kgXem Mục 2 chương V E-HSMT
136Nước rửa tay15Chai/700gXem Mục 2 chương V E-HSMT
137Giấy cuộn12Lốc/10 cuộnXem Mục 2 chương V E-HSMT
138Khăn lau15CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
139Giấy bạc14Cuộn/5mXem Mục 2 chương V E-HSMT
140Bao đựng rác có quai màu đen20KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
141H3PO43Chai/1LXem Mục 2 chương V E-HSMT
142Methanol4Chai/1LXem Mục 2 chương V E-HSMT
143Acetonitrile4Chai/2,5LXem Mục 2 chương V E-HSMT
144Cồn90LítXem Mục 2 chương V E-HSMT
145Sữa bột tách kem7Bao/10kgXem Mục 2 chương V E-HSMT
146Dextrose7Bao/10kgXem Mục 2 chương V E-HSMT
147Maltodextrin DE 137Bao/10kgXem Mục 2 chương V E-HSMT
148Folin – Ciocalteu2Chai/100gXem Mục 2 chương V E-HSMT
149Acid gallic2Chai/100gXem Mục 2 chương V E-HSMT
150Gói hút ẩm2Kg/500 góiXem Mục 2 chương V E-HSMT
151Gói khử oxy2Kg/300 góiXem Mục 2 chương V E-HSMT
152Dầu máy sấy thăng hoa13LítXem Mục 2 chương V E-HSMT
153Muôi inox5CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
154Muôi inox thủng5CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
155Vial đựng mẫu 2,5ml1Hộp/100 cáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
156Kim tiêm2Hộp/100 cáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
157Syringe filter: đường kính 13mm, 0,45µm2Hộp/100 cáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
158Đũa cả tre2ĐôiXem Mục 2 chương V E-HSMT
159Bao tráng nhôm10KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
160Bao ghép PA và PE 25x35cm15KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
161Bình xịt cồn 500 ml11CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
162CMC (carboxymethyl cellulose) thực phẩm3KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
163Na2CO32Chai/500gXem Mục 2 chương V E-HSMT
164FeSO4.7H2O1Chai/250gXem Mục 2 chương V E-HSMT
165H2O21Chai/500mlXem Mục 2 chương V E-HSMT
166Thuốc thử natrisalicylate1Chai/250gXem Mục 2 chương V E-HSMT
167EDTA (ethylene diamine tetraacetic acid)1Chai/250gXem Mục 2 chương V E-HSMT
168Thuốc thử ferrozine1Chai/1gXem Mục 2 chương V E-HSMT
169DPPH (2,2 – diphenyl – 1 – picrylhydrazyl)1Chai/50mgXem Mục 2 chương V E-HSMT
170Bình khí nén CO234Bình/25kgXem Mục 2 chương V E-HSMT
171Cuộn giấy trà túi lọc1Cuộn/500mXem Mục 2 chương V E-HSMT
172Cuộn màng nhựa trà túi lọc1Cuộn/500mXem Mục 2 chương V E-HSMT
173Dây trà2Cuộn/500mXem Mục 2 chương V E-HSMT
174Cuộn nhãn trà túi lọc1Cuộn/500mXem Mục 2 chương V E-HSMT
175Hộp giấy đựng sản phẩm trà100HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
176Tem decal nhãn cao chiết100CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
177Màng seal chai thủy tinh nắp nhôm 100ml100CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
178Chai thủy tinh nắp nhôm 100ml100ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
179Bao PP 80x120cm10KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
180Bao tráng nhôm 28x 38cm10KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
181Cốc thủy tinh 100 ml12CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
182Cốc thủy tinh 500 ml12CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
183Thau nhựa lớn5CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
184Rây bột bằng thép không rỉ 20 cm1CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
185Đầu tiếp lọc 1000 ul7Hộp/96 tipXem Mục 2 chương V E-HSMT
186Đầu tiếp lọc 100 ul7Hộp/96 tipXem Mục 2 chương V E-HSMT
187Ống nghiệm nhỏ (5ml)100CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
188Giá đựng ống nghiệm3CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
189Cọ rửa dụng cụ32CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
190Bao đựng rác4KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
191Ống đong 100 ml2CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
192Chai thủy tinh trắng nắp vặn 500 ml10ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
193Chai thủy tinh trắng nắp vặn 250 ml5ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
194Bình định mức 100ml5BìnhXem Mục 2 chương V E-HSMT
195Bình định mức 10 ml5BìnhXem Mục 2 chương V E-HSMT
196Bình tia 500 ml7BìnhXem Mục 2 chương V E-HSMT
197Muỗng inox5CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
198Kéo lớn7CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
199Bút lông dầu5CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
200Flavourzyme5Chai/100mlXem Mục 2 chương V E-HSMT
201Cellulase5Chai/300mlXem Mục 2 chương V E-HSMT
202Na2HPO4.12H2O1Chai/500gXem Mục 2 chương V E-HSMT
203K2HPO41Chai/500gXem Mục 2 chương V E-HSMT
204KH2PO41Chai/500gXem Mục 2 chương V E-HSMT
205α - glucosidase4Chai/100UNXem Mục 2 chương V E-HSMT
206Acarbose1Chai/1gXem Mục 2 chương V E-HSMT
207pNPG (4-Nitrophenyl-β-D- glucopyranoside)1Chai/1gXem Mục 2 chương V E-HSMT
208NaOH1Chai/500gXem Mục 2 chương V E-HSMT
209HCl1Chai/1LXem Mục 2 chương V E-HSMT
210Thuốc thử Folin-Ciocalteu2Chai/100mlXem Mục 2 chương V E-HSMT
211Na2CO31Chai/500gXem Mục 2 chương V E-HSMT
212Natri citrat1Chai/500gXem Mục 2 chương V E-HSMT
213NaCl1Chai/1kgXem Mục 2 chương V E-HSMT
214CuSO4.5H2O1Chai/250gXem Mục 2 chương V E-HSMT
215Albumin1Chai/1gXem Mục 2 chương V E-HSMT
216acid acetic1Chai/1LXem Mục 2 chương V E-HSMT
217Natri acetate1Chai/500gXem Mục 2 chương V E-HSMT
218CMC1Chai/500gXem Mục 2 chương V E-HSMT
219Casein1Chai/500gXem Mục 2 chương V E-HSMT
220L - Tyrosine1Chai/50gXem Mục 2 chương V E-HSMT
221TCA (acid tricloacetic)1Chai/250mgXem Mục 2 chương V E-HSMT
222D-glucose tinh khiết1Chai/500gXem Mục 2 chương V E-HSMT
223Na2SO31Chai/250gXem Mục 2 chương V E-HSMT
224Na-K tartrate1Chai/500gXem Mục 2 chương V E-HSMT
2253,5 Dinitrosalicylic acid (DNS)1Chai/50gXem Mục 2 chương V E-HSMT
226Dung dịch bảo quản KCL 3M3Chai/25mlXem Mục 2 chương V E-HSMT
227Bộ dung dịch chuẩn pH 3 chai (pH 4,01; pH7; pH9,21)2Chai/250mlXem Mục 2 chương V E-HSMT
228Dầu cho máy bơm chân không2lítXem Mục 2 chương V E-HSMT
229Bút marker10CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
230Giấy ghi nhãn2Lốc/10 cuộnXem Mục 2 chương V E-HSMT
231Khẩu trang có than hoạt tính10Hộp/50 cáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
232Găng tay xanh nitrile (size M )2Hộp/100 cáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
233Găng tay xanh nitrile (size S)10Hộp/100 cáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
234Ống falcon 50ml Dnase/Rnase10Bịch/25 cáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
235Ống Falcon 15 ml3Bịch/50 cáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
236Giá đựng ống ly tâm 15ml2CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
237Giá đựng ống ly tâm 50ml5CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
238Giấy lọc3Hộp/100 tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
239Đũa thủy tinh10CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
240Ca nhựa 5L chia vạch2CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
241Ca nhựa 2 L chia vạch2CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
242Chai trung tính nâu 1000ml GL45 nắp xanh dương2CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
243Chai trung tính nâu 100ml GL45 nắp xanh dương10CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
244Chai trung tính nâu 10ml GL25 nắp xanh dương10CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
245Chai trung tính nâu 25ml GL25 nắp xanh dương10CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
246Chai trung tính nâu 50ml GL32 nắp xanh dương10CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
247Đầu tip 1ml1Gói/1000 đầu típXem Mục 2 chương V E-HSMT
248Đầu tip 200 ul1Gói/1000 đầu típXem Mục 2 chương V E-HSMT
249Đầu tip 10 ul1Gói/1000 đầu típXem Mục 2 chương V E-HSMT
250Giấy cân 10x101Hộp/500 tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
251Giấy ghi chú5Xấp/100 tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
252Giấy lọc băng xanh1Hộp/1 cuộnXem Mục 2 chương V E-HSMT
253Giấy in barcode3Cuộn/58mXem Mục 2 chương V E-HSMT
254Bếp hồng ngoại1CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
255Rây inox 304 có mắc lưới 2.8x2.8 mm2CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
256Nồi Inox 3 đáy1CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
257Máy xay sinh tố 1.5L1CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
258Phễu nhựa2CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
259Xô nhựa tròn 10L2CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
260Phễu thủy tinh 70mm5CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
261Ống nghiệm thủy tinh nắp vặn 20cm x16mm150CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
262Vá múc inox2CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
263TopPURE ® TISSUE VIRAL EXTRACTION KIT hoặc tương đương2Bộ/50puXem Mục 2 chương V E-HSMT
264Kit ly trích Exgene Tissue SV (Plus!) hoặc tương đương1Bộ/100puXem Mục 2 chương V E-HSMT
265Primer200nuXem Mục 2 chương V E-HSMT
266Đoạn gen chứng dương (plasmid)1Ống/4ugXem Mục 2 chương V E-HSMT
267Probe3Ống/250nmXem Mục 2 chương V E-HSMT
268ROX Reference Dye hoặc tương đương1Ống/500 ulXem Mục 2 chương V E-HSMT
269PerfeCTa® qPCR FastMix® II. Low ROX™ hoặc tương đương7Bộ/250puXem Mục 2 chương V E-HSMT
270OneTaq® Hot Start DNA Polymerase hoặc tương đương1Bộ/100puXem Mục 2 chương V E-HSMT
271Q5® Hot Start High-Fidelity DNA Polymerase hoặc tương đương1Bộ/100puXem Mục 2 chương V E-HSMT
272Shrimp hemocyte iridescent virus(SHIV)Nucleic acid Detection Kit(Freeze-dried/qPCR Method)V2.0 hoặc tương đương4Bộ/48 phản ứngXem Mục 2 chương V E-HSMT
273TE buffer 1X1Chai/100mlXem Mục 2 chương V E-HSMT
274UltraPure agarose1Bịch/100gXem Mục 2 chương V E-HSMT
275UltraPure™ DNase-Free Distilled Water hoặc tương đương1Chai/500mlXem Mục 2 chương V E-HSMT
276Ethylenediaminetetraacetic acid ACS reagent. 99.4-100.6%. Powder1Chai/100gXem Mục 2 chương V E-HSMT
277Tris(hydroxymethyl)aminomethane (ACS reagent. ≥99.8%)1Chai/100gXem Mục 2 chương V E-HSMT
278Proteinase K from Tritirachium album buffered aqueous glycerol solution. for molecular biology. ≥800 units/mL1Tube/ 1mlXem Mục 2 chương V E-HSMT
279Sodium dodecyl sulfate solution BioUltra hoặc tương đương. for molecular biology. 10% in H2O1Chai/100mlXem Mục 2 chương V E-HSMT
280Ethanol 99%+. Absolute. Extra Pure. SLR. Fisher Chemical™ hoặc tương đương1Chai/500mlXem Mục 2 chương V E-HSMT
281Eppendorf® LoBind hoặc tương đương microcentrifuge tubes DNA/RNA, volume 2.0 mL2Bịch/500 tubesXem Mục 2 chương V E-HSMT
282Tip lọc free nuclease 100 ul20Hộp/96 tipXem Mục 2 chương V E-HSMT
283Tip lọc free nuclease 1000 ul20Hộp/96 tipXem Mục 2 chương V E-HSMT
284Tip free nuclease 10 ul20Hộp/96 tipXem Mục 2 chương V E-HSMT
285PCR 8-strip tubes and domed strip caps (nắp lồi)2Hộp/120 strip (960 tube)Xem Mục 2 chương V E-HSMT
286Găng tay y tế Nitrile 4.0g12Hộp/50 cáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
287Khẩu trang than hoạt tính 4 lớp10Hộp/50 cáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
288Giấy lau kính không bụi2Hộp/280 tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
289Bao PP (20 x 35 cm)10KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
290Ống falcon 50ml Dnase/Rnase10Bịch/25 cáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
291Giấy3Lốc/10 cuộnXem Mục 2 chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.433E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai) cung cấp hàng hóa tương tự, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.340.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.340.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật: 01 ngườiGhi chú:-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu 11C webform trên Hệ thống). 1 -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Dược hoặc Hóa sinh hoặc Công nghệ Sinh học hoặc Kỹ thuật Y Sinh.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->