Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất phòng thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220379271-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, hóa chất phòng thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220365408 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố theo Quyết định số 4194/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bổ sung dự toán ngân sách nhà nước năm 2021 cho BQLKNNCNC |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 15:59:00 đến ngày 2022-04-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 955,320,873 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,600,000 VNĐ ((Chín triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.433E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai) cung cấp hàng hóa tương tự, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.340.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.340.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: 01 ngườiGhi chú:-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu 11C webform trên Hệ thống). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Dược hoặc Hóa sinh hoặc Công nghệ Sinh học hoặc Kỹ thuật Y Sinh.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, hóa chất phòng thí nghiệm Mua giống, vật tư, hóa chất, máy móc, thiết bị, nguyên vật liệu và thuê phân tích mẫu phục vụ nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và công nghệ cấp cơ sở năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố theo Quyết định số 4194/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bổ sung dự toán ngân sách nhà nước năm 2021 cho BQLKNNCNC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất (Phải có); + Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có). |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của hãng sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao, địa chỉ: Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, TP. HCM. SĐT: 028.38861061. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý Khu Nông Nghiệp Công Nghệ Cao, địa chỉ: 214-214A đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM, SĐT: 028) 3899 8587. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM, điện thoại: (028) 3829 3179. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NAA | 2 | Chai/5g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 2 | IBA (1g) | 3 | Chai/1g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 3 | Khẩu trang y tế 3 lớp | 35 | Hộp/100 cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 4 | Pin CR2 3V | 3 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 5 | Pin tiểu AA 1,5V | 60 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 6 | Găng tay y tế | 25 | Hộp/100 cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 7 | IBA (10g) | 14 | Chai/10g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 8 | Găng tay y tế | 20 | Hộp/100 cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 9 | H3BO3 | 8 | Chai/500g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 10 | MoO3 | 2 | Chai/250g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 11 | CuSO4 | 4 | Chai/500g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 12 | NH4H2PO4 | 10 | Chai/500g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 13 | CaCl2.2H2O | 3 | Chai/500g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 14 | MgSO4.7H2O | 3 | Chai/500g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 15 | KH2PO4 | 11 | Chai/500g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 16 | (NH4)2SO4 | 2 | Chai/100g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 17 | NaH2PO4.H2O | 1 | Chai/500g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 18 | Na2MoO4.2H2O | 1 | Chai/100g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 19 | H3BO3 | 2 | Chai/100g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 20 | Na2EDTA | 2 | Chai/100g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 21 | CuSO4 | 2 | Chai/250g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 22 | FeSO4.7H2O | 2 | Chai/100g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 23 | KI | 2 | Chai/250g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 24 | ZnSO4.7H2O | 2 | Chai/250g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 25 | Myo-inositol | 5 | Chai/100g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 26 | Pyrydoxine (Vitamin B6) | 1 | Chai/10g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 27 | Thiamin 25g | 1 | Chai/25g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 28 | Glycine | 2 | Chai/100g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 29 | NAA | 1 | Chai/25g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 30 | BA | 2 | Chai/1g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 31 | IBA (5g) | 1 | Chai/5g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 32 | Tween 20% | 2 | Chai/500ml | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 33 | Formaldehyde | 1 | Chai/500ml | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 34 | NH3 | 1 | Chai/500ml | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 35 | Javel | 87 | Chai/1L | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 36 | HCl | 2 | Chai/500ml | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 37 | KOH 1N | 2 | Chai/1L | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 38 | Agar | 50 | Bịch/500g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 39 | Đường | 86 | Bịch/1kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 40 | Khẩu trang y tế | 20 | Hộp/50 cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 41 | Khẩu trang chống độc than hoạt tính | 20 | Hộp/50 cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 42 | Đèn cồn 250ml | 7 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 43 | Cán dao số 7 | 5 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 44 | Dao mổ số 11 | 20 | Hộp/100 lưỡi | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 45 | Kẹp inox lớn 30cm | 5 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 46 | Kẹp Inox đầu cong, 15 cm | 8 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 47 | Đĩa Inox đường kính 22cm | 20 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 48 | Bông không thấm | 20 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 49 | Bông thấm | 28 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 50 | Cồn 96 | 360 | Lít | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 51 | Giấy báo | 60 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 52 | Máy hút bụi 2,2 lít | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 53 | Màng nilon thực phẩm 30cm | 30 | Cuộn/20m | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 54 | Dây thun cỡ trung | 20 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 55 | Nước rửa dụng cụ 3.8kg | 6 | Chai/3,8kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 56 | Giấy nhãn tên | 16 | Lốc/10 cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 57 | Nước rửa tay 177 ml | 12 | Chai/177ml | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 58 | Pipette tips 100-1000 µL | 1 | Bịch/500 cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 59 | Chai nước biển 500ml lùn | 1.000 | Chai/500ml | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 60 | Cốc thủy tinh 250ml | 12 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 61 | Đũa khuấy thủy tinh | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 62 | Ống đong 100ml | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 63 | Ống đong 10ml | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 64 | Ống đong 500ml | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 65 | Thước 30cm | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 66 | Rổ nhựa 438x293x252 | 18 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 67 | Rổ nhựa hình chữ nhật 40x35x10 | 40 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 68 | Túi zip trữ mẫu 10*30 cm | 10 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 69 | Bao đựng rác 90*120 cm | 10 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 70 | Áo blouse nữ tay dài | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 71 | Dép phòng thí nghiệm | 2 | Đôi | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 72 | Kệ để dép phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 73 | Na2MoO4 | 1 | Chai/100g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 74 | CoCl2.6H2O | 2 | Chai/100g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 75 | MnSO4.4H2O | 2 | Chai/250g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 76 | Pyrydoxine (Vitamin B6) | 1 | Chai/10g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 77 | Thiamin 100g | 1 | Chai/100g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 78 | Nicotinic acid | 2 | Chai/100g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 79 | BA | 3 | Chai/1g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 80 | Acid ascorbic | 3 | Chai/100g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 81 | Bạc nitrat (AgNO3) | 1 | Chai/25g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 82 | Polyvinylpyrolindole (PVP 10) | 1 | Chai/100g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 83 | Găng tay y tế màu xanh, size M | 15 | Hộp/100 cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 84 | Đầu tip lọc 1000 ul | 1 | Hộp/96 tip | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 85 | Chai nước biển 500ml | 1.000 | Chai/500ml | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 86 | Ống đong 10 ml | 4 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 87 | Ca đong chia vạch 1000ml | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 88 | Ca đong chia vạch 3000ml | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 89 | Thước 30cm | 3 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 90 | Găng tay cao su không bột (size M) | 5 | Hộp/100 cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 91 | Ghế nhựa gấp gọn | 5 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 92 | Khẩu trang có than hoạt tính | 10 | Hộp/50 cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 93 | PDB | 2 | Chai/250g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 94 | Agar tinh khiết | 1 | Gói/500g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 95 | Ethanol công nghiệp | 20 | Lít | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 96 | HCl 1N | 2 | Hộp/100ml | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 97 | NaOH 1N | 2 | Hộp/100ml | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 98 | Giấy cân | 2 | Hộp/100 cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 99 | Lưỡi dao cấy số 11 | 3 | Hộp/100 cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 100 | Dao cấy số 7 | 4 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 101 | Bao đựng rác khổ lớn | 2 | Lốc/kg/3 cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 102 | Bao zipper | 3 | kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 103 | Giấy ghi nhãn tên | 10 | Lốc/10 cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 104 | Màng bọc thực phẩm | 31 | Cuộn/30m | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 105 | Nước rửa tay | 8 | Chai/500g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 106 | Petri nhựa | 2 | Thùng/500 cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 107 | Đĩa cân cho cân sấy ẩm | 3 | Hộp/80 cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 108 | Hộp nhựa đựng thực phẩm PET 18.3x14.2x7.9cm | 5.000 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 109 | Màng lọc máy hút khói 46x240cm | 1 | Gói/1 cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 110 | Nước rửa chén Thiên Nhiên Muối khoáng và Lô Hội (3.6 kg) | 4 | Bình/3,6kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 111 | Khăn lau 40 x 40cm | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 112 | Túi hút ẩm | 4 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 113 | Folin – Ciocalteu | 1 | Chai/100g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 114 | Na2CO3 | 1 | Chai/500g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 115 | Acid gallic | 1 | Chai/100g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 116 | Chloroform | 3 | Chai/2,5L | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 117 | Methanol | 3 | Chai/2,5L | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 118 | Acetone | 4 | Chai/2,5L | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 119 | n-Butanol | 4 | Chai/2,5L | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 120 | Dung dịch anolyte | 10 | Can/5L | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 121 | Túi giấy lọc (10 x 15) | 2 | Hộp/100 cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 122 | Giấy lọc | 5 | Hộp/100 cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 123 | Bộ chiết Soxhlet 250ml | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 124 | Rây số 355 | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 125 | Bộ dao, kéo | 3 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 126 | Khay nhựa | 20 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 127 | Khay inox (25x35x2) | 30 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 128 | Găng tay xanh | 45 | Hộp/100 cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 129 | Khẩu trang có than hoạt tính | 45 | Hộp/50 cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 130 | Bao zipper 30x40cm | 28 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 131 | Bao MAP | 5 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 132 | Bao PP | 15 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 133 | Thùng carton | 30 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 134 | Bao hút chân không | 5 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 135 | Nước rửa dụng cụ | 4 | Chai/3,8kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 136 | Nước rửa tay | 15 | Chai/700g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 137 | Giấy cuộn | 12 | Lốc/10 cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 138 | Khăn lau | 15 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 139 | Giấy bạc | 14 | Cuộn/5m | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 140 | Bao đựng rác có quai màu đen | 20 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 141 | H3PO4 | 3 | Chai/1L | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 142 | Methanol | 4 | Chai/1L | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 143 | Acetonitrile | 4 | Chai/2,5L | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 144 | Cồn | 90 | Lít | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 145 | Sữa bột tách kem | 7 | Bao/10kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 146 | Dextrose | 7 | Bao/10kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 147 | Maltodextrin DE 13 | 7 | Bao/10kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 148 | Folin – Ciocalteu | 2 | Chai/100g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 149 | Acid gallic | 2 | Chai/100g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 150 | Gói hút ẩm | 2 | Kg/500 gói | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 151 | Gói khử oxy | 2 | Kg/300 gói | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 152 | Dầu máy sấy thăng hoa | 13 | Lít | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 153 | Muôi inox | 5 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 154 | Muôi inox thủng | 5 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 155 | Vial đựng mẫu 2,5ml | 1 | Hộp/100 cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 156 | Kim tiêm | 2 | Hộp/100 cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 157 | Syringe filter: đường kính 13mm, 0,45µm | 2 | Hộp/100 cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 158 | Đũa cả tre | 2 | Đôi | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 159 | Bao tráng nhôm | 10 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 160 | Bao ghép PA và PE 25x35cm | 15 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 161 | Bình xịt cồn 500 ml | 11 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 162 | CMC (carboxymethyl cellulose) thực phẩm | 3 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 163 | Na2CO3 | 2 | Chai/500g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 164 | FeSO4.7H2O | 1 | Chai/250g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 165 | H2O2 | 1 | Chai/500ml | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 166 | Thuốc thử natrisalicylate | 1 | Chai/250g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 167 | EDTA (ethylene diamine tetraacetic acid) | 1 | Chai/250g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 168 | Thuốc thử ferrozine | 1 | Chai/1g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 169 | DPPH (2,2 – diphenyl – 1 – picrylhydrazyl) | 1 | Chai/50mg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 170 | Bình khí nén CO2 | 34 | Bình/25kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 171 | Cuộn giấy trà túi lọc | 1 | Cuộn/500m | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 172 | Cuộn màng nhựa trà túi lọc | 1 | Cuộn/500m | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 173 | Dây trà | 2 | Cuộn/500m | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 174 | Cuộn nhãn trà túi lọc | 1 | Cuộn/500m | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 175 | Hộp giấy đựng sản phẩm trà | 100 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 176 | Tem decal nhãn cao chiết | 100 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 177 | Màng seal chai thủy tinh nắp nhôm 100ml | 100 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 178 | Chai thủy tinh nắp nhôm 100ml | 100 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 179 | Bao PP 80x120cm | 10 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 180 | Bao tráng nhôm 28x 38cm | 10 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 181 | Cốc thủy tinh 100 ml | 12 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 182 | Cốc thủy tinh 500 ml | 12 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 183 | Thau nhựa lớn | 5 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 184 | Rây bột bằng thép không rỉ 20 cm | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 185 | Đầu tiếp lọc 1000 ul | 7 | Hộp/96 tip | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 186 | Đầu tiếp lọc 100 ul | 7 | Hộp/96 tip | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 187 | Ống nghiệm nhỏ (5ml) | 100 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 188 | Giá đựng ống nghiệm | 3 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 189 | Cọ rửa dụng cụ | 32 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 190 | Bao đựng rác | 4 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 191 | Ống đong 100 ml | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 192 | Chai thủy tinh trắng nắp vặn 500 ml | 10 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 193 | Chai thủy tinh trắng nắp vặn 250 ml | 5 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 194 | Bình định mức 100ml | 5 | Bình | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 195 | Bình định mức 10 ml | 5 | Bình | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 196 | Bình tia 500 ml | 7 | Bình | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 197 | Muỗng inox | 5 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 198 | Kéo lớn | 7 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 199 | Bút lông dầu | 5 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 200 | Flavourzyme | 5 | Chai/100ml | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 201 | Cellulase | 5 | Chai/300ml | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 202 | Na2HPO4.12H2O | 1 | Chai/500g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 203 | K2HPO4 | 1 | Chai/500g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 204 | KH2PO4 | 1 | Chai/500g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 205 | α - glucosidase | 4 | Chai/100UN | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 206 | Acarbose | 1 | Chai/1g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 207 | pNPG (4-Nitrophenyl-β-D- glucopyranoside) | 1 | Chai/1g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 208 | NaOH | 1 | Chai/500g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 209 | HCl | 1 | Chai/1L | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 210 | Thuốc thử Folin-Ciocalteu | 2 | Chai/100ml | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 211 | Na2CO3 | 1 | Chai/500g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 212 | Natri citrat | 1 | Chai/500g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 213 | NaCl | 1 | Chai/1kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 214 | CuSO4.5H2O | 1 | Chai/250g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 215 | Albumin | 1 | Chai/1g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 216 | acid acetic | 1 | Chai/1L | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 217 | Natri acetate | 1 | Chai/500g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 218 | CMC | 1 | Chai/500g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 219 | Casein | 1 | Chai/500g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 220 | L - Tyrosine | 1 | Chai/50g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 221 | TCA (acid tricloacetic) | 1 | Chai/250mg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 222 | D-glucose tinh khiết | 1 | Chai/500g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 223 | Na2SO3 | 1 | Chai/250g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 224 | Na-K tartrate | 1 | Chai/500g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 225 | 3,5 Dinitrosalicylic acid (DNS) | 1 | Chai/50g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 226 | Dung dịch bảo quản KCL 3M | 3 | Chai/25ml | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 227 | Bộ dung dịch chuẩn pH 3 chai (pH 4,01; pH7; pH9,21) | 2 | Chai/250ml | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 228 | Dầu cho máy bơm chân không | 2 | lít | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 229 | Bút marker | 10 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 230 | Giấy ghi nhãn | 2 | Lốc/10 cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 231 | Khẩu trang có than hoạt tính | 10 | Hộp/50 cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 232 | Găng tay xanh nitrile (size M ) | 2 | Hộp/100 cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 233 | Găng tay xanh nitrile (size S) | 10 | Hộp/100 cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 234 | Ống falcon 50ml Dnase/Rnase | 10 | Bịch/25 cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 235 | Ống Falcon 15 ml | 3 | Bịch/50 cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 236 | Giá đựng ống ly tâm 15ml | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 237 | Giá đựng ống ly tâm 50ml | 5 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 238 | Giấy lọc | 3 | Hộp/100 tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 239 | Đũa thủy tinh | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 240 | Ca nhựa 5L chia vạch | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 241 | Ca nhựa 2 L chia vạch | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 242 | Chai trung tính nâu 1000ml GL45 nắp xanh dương | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 243 | Chai trung tính nâu 100ml GL45 nắp xanh dương | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 244 | Chai trung tính nâu 10ml GL25 nắp xanh dương | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 245 | Chai trung tính nâu 25ml GL25 nắp xanh dương | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 246 | Chai trung tính nâu 50ml GL32 nắp xanh dương | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 247 | Đầu tip 1ml | 1 | Gói/1000 đầu típ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 248 | Đầu tip 200 ul | 1 | Gói/1000 đầu típ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 249 | Đầu tip 10 ul | 1 | Gói/1000 đầu típ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 250 | Giấy cân 10x10 | 1 | Hộp/500 tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 251 | Giấy ghi chú | 5 | Xấp/100 tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 252 | Giấy lọc băng xanh | 1 | Hộp/1 cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 253 | Giấy in barcode | 3 | Cuộn/58m | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 254 | Bếp hồng ngoại | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 255 | Rây inox 304 có mắc lưới 2.8x2.8 mm | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 256 | Nồi Inox 3 đáy | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 257 | Máy xay sinh tố 1.5L | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 258 | Phễu nhựa | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 259 | Xô nhựa tròn 10L | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 260 | Phễu thủy tinh 70mm | 5 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 261 | Ống nghiệm thủy tinh nắp vặn 20cm x16mm | 150 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 262 | Vá múc inox | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 263 | TopPURE ® TISSUE VIRAL EXTRACTION KIT hoặc tương đương | 2 | Bộ/50pu | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 264 | Kit ly trích Exgene Tissue SV (Plus!) hoặc tương đương | 1 | Bộ/100pu | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 265 | Primer | 200 | nu | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 266 | Đoạn gen chứng dương (plasmid) | 1 | Ống/4ug | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 267 | Probe | 3 | Ống/250nm | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 268 | ROX Reference Dye hoặc tương đương | 1 | Ống/500 ul | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 269 | PerfeCTa® qPCR FastMix® II. Low ROX™ hoặc tương đương | 7 | Bộ/250pu | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 270 | OneTaq® Hot Start DNA Polymerase hoặc tương đương | 1 | Bộ/100pu | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 271 | Q5® Hot Start High-Fidelity DNA Polymerase hoặc tương đương | 1 | Bộ/100pu | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 272 | Shrimp hemocyte iridescent virus(SHIV)Nucleic acid Detection Kit(Freeze-dried/qPCR Method)V2.0 hoặc tương đương | 4 | Bộ/48 phản ứng | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 273 | TE buffer 1X | 1 | Chai/100ml | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 274 | UltraPure agarose | 1 | Bịch/100g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 275 | UltraPure™ DNase-Free Distilled Water hoặc tương đương | 1 | Chai/500ml | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 276 | Ethylenediaminetetraacetic acid ACS reagent. 99.4-100.6%. Powder | 1 | Chai/100g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 277 | Tris(hydroxymethyl)aminomethane (ACS reagent. ≥99.8%) | 1 | Chai/100g | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 278 | Proteinase K from Tritirachium album buffered aqueous glycerol solution. for molecular biology. ≥800 units/mL | 1 | Tube/ 1ml | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 279 | Sodium dodecyl sulfate solution BioUltra hoặc tương đương. for molecular biology. 10% in H2O | 1 | Chai/100ml | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 280 | Ethanol 99%+. Absolute. Extra Pure. SLR. Fisher Chemical™ hoặc tương đương | 1 | Chai/500ml | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 281 | Eppendorf® LoBind hoặc tương đương microcentrifuge tubes DNA/RNA, volume 2.0 mL | 2 | Bịch/500 tubes | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 282 | Tip lọc free nuclease 100 ul | 20 | Hộp/96 tip | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 283 | Tip lọc free nuclease 1000 ul | 20 | Hộp/96 tip | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 284 | Tip free nuclease 10 ul | 20 | Hộp/96 tip | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 285 | PCR 8-strip tubes and domed strip caps (nắp lồi) | 2 | Hộp/120 strip (960 tube) | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 286 | Găng tay y tế Nitrile 4.0g | 12 | Hộp/50 cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 287 | Khẩu trang than hoạt tính 4 lớp | 10 | Hộp/50 cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 288 | Giấy lau kính không bụi | 2 | Hộp/280 tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 289 | Bao PP (20 x 35 cm) | 10 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 290 | Ống falcon 50ml Dnase/Rnase | 10 | Bịch/25 cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 291 | Giấy | 3 | Lốc/10 cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.433E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai) cung cấp hàng hóa tương tự, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.340.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.340.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật: 01 ngườiGhi chú:-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu 11C webform trên Hệ thống). | 1 | -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Dược hoặc Hóa sinh hoặc Công nghệ Sinh học hoặc Kỹ thuật Y Sinh.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi