Gói thầu: Hệ thống âm thanh phòng họp nhỏ tại lầu 2 tại trụ sở 12 Hàm Nghi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220380440-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Quản trị tại TP. HCM |
| Tên gói thầu | Hệ thống âm thanh phòng họp nhỏ tại lầu 2 tại trụ sở 12 Hàm Nghi |
| Số hiệu KHLCNT | 20220361312 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Ngân hàng Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 16:43:00 đến ngày 2022-04-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 175,241,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Quản trị tại TP. HCM |
| E-CDNT 1.2 |
Hệ thống âm thanh phòng họp nhỏ tại lầu 2 tại trụ sở 12 Hàm Nghi Hệ thống âm thanh phòng họp nhỏ tại lầu 2 tại trụ sở 12 Hàm Nghi 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Ngân hàng Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Micro đại biểu cần dài | MDS.DEL hoặc tương đương | 16 | cái | + Chức năng của hộp chủ toạ - Nút ưu tiên cho Chủ toạ: Nhấn nút sẽ ngắt tất cả các Micro đại biểu, đèn LED bên nút bấm và đèn trên Micro sẽ bật sáng. Nhấn nút để ngắt - Chỉ thị LED: Đèn bật sáng khi nút bấm được kích hoạt - Nút bấm phát biêủ: Đèn Led bật sáng khi nhấn nút và Nhấn nút để ngắt - Cổng kết nối RJ45 đầu vào: Dùng để đấu mạch vòng với chuẩn cáp Cat5e - Cổng kết nối RJ45 đầu ra: Dùng để đấu mạch vòng với chuẩn cáp Cat5e - Cổng kết nối nguồn: Cho phép kết nối nguồn điện từ bộ cấp nguồn trung tâm - Đèn LED nguồn: Đèn LED màu xanh sáng khi được cấp nguồn - Nút điều chỉnh độ lợi: Cho phép điều chỉnh độ nhạy của đầu Micro + Thông số kỹ thuật: - Micro cổ ngỗng dạng độ nhạy cao Condenser - Dải tần hoạt động: 80 Hz – 16 kHz - Cáp kết nối: RJ45 – CAT5e, straight, according to EIA-568-B - Nút nhấn dạng Push to talk. Đèn Led màu xanh chỉ thị bật nguồn, Led màu đỏ khi phát biểu. - Kích thước: 54 (Cần micro dài 600mm) x110x165 mm | |
| 2 | Micro chủ toạ cần dài | MDS.CHAIR hoặc tương đương | 1 | cái | + Chức năng của hộp chủ toạ- Nút ưu tiên cho Chủ toạ: Nhấn nút sẽ ngắt tất cả các Micro đại biểu, đèn LED bên nút bấm và đèn trên Micro sẽ bật sáng. Nhấn nút để ngắt- Chỉ thị LED: Đèn bật sáng khi nút bấm được kích hoạt- Nút bấm phát biêủ: Đèn Led bật sáng khi nhấn nút và Nhấn nút để ngắt- Cổng kết nối RJ45 đầu vào: Dùng để đấu mạch vòng với chuẩn cáp Cat5e- Cổng kết nối RJ45 đầu ra: Dùng để đấu mạch vòng với chuẩn cáp Cat5e- Cổng kết nối nguồn: Cho phép kết nối nguồn điện từ bộ cấp nguồn trung tâm- Đèn LED nguồn: Đèn LED màu xanh sáng khi được cấp nguồn- Nút điều chỉnh độ lợi: Cho phép điều chỉnh độ nhạy của đầu Micro+ Thông số kỹ thuật:- Micro cổ ngỗng dạng độ nhạy cao Condenser- Dải tần hoạt động: 80 Hz – 16 kHz - Cáp kết nối: RJ45 – CAT5e, straight, according to EIA-568-B- Nút nhấn dạng Push to talk. Đèn Led màu xanh chỉ thị bật nguồn, Led màu đỏ khi phát biểu. - Nút ưu tiên dành cho micro chủ tọa.- Kích thước: 54 (Cần micro dài 600mm) x110x165 mm | |
| 3 | Bộ cấp nguồn trung tâm | MDS.INT hoặc tương đương | 1 | cái | * Chức năng của bộ cấp nguồn trung tâm- Cổng kết nối âm thanh RJ45: Kết nối mạch vòng với cáp Cat5e- Đèn LED nguồn: Đèn LED màu xanh sáng khi được cấp nguồn- Ngõ ra âm thanh: Jack cắm 6.3mm không cân bằng kết nối PRE-AMP/ Amplifỉe hoăc Mixer- Công tắc hệ thống (C/S):+ C: Cho phép chỉ Micro chủ toạ hoạt động+ S: Cho phép đại biểu được hoạt động- Công tắc đầu ra MIC/LINE: Cho phép chọn đầu ra là MIC hoặc LINE* Thông tin kỹ thuật:- Cổng kết nối RJ45 từ các micro hội nghị.- Đèn Led bật khi nối nguồn hệ thống- Kết nối Jack 6 ly với hệ thống âm thanh ngoài- Nguồn điện: 15 VDC/4.3A switching- THD 60 Db- Ngõ ra: 100 mV / Trở kháng ngõ ra: | |
| 4 | Dây tín hiệu 10m | L00005B0171 hoặc tương đương | 1 | sợi | Cat.6 / UTP Mini Patch Crd (AWG30) Twisted Wire SOFT LSZH 568B Straight Connection 1m Black | |
| 5 | Dây tín hiệu 2m | L00001B0283 hoặc tương đương | 16 | sợi | Cat.6 / UTP Mini Patch Cord (AWG30) Twisted Wire SOFT LSZH 568B Straight Connection 2 m Black | |
| 6 | Loa âm trần | CM20T hoặc tương đương | 6 | cái | - Loa âm trần chất lượng cao, có kẹp khi gắn âm trần.- Góc phát loa rộng: 180° (1000 Hz )- Cấu tạo loa: 2-Way, Woofer 6.5 inch, tweeter 1-inch- Công suất loa: RMS 30W / Dynamic 60W (16 ohms )- Tích hợp sẵn biến thế 100V/70V (20W)- Cường độ âm thanh (1W; 1m): 86dB SPL / Peak 104dB SPL- Dải tần số: 60 - 20K Hz- Kích thước (Mặt cắt): Ø186 mm. Diameter: 205mm. sâu 80mm. Nặng: 1,4 kg | |
| 7 | Bộ khuếch đại kèm trộn kỹ thuật số | MA240 hoặc tương đương | 1 | cái | - Ngõ vào Emergency: 01 ngõ vào+ Độ nhạy thông thường: 0 dBV (1 Vrms)+ THD+N (Pre-Out, @ -6dB): 90 dB+ THD+N (@ -6dB): | |
| 8 | Bộ xử lý âm thanh kỹ thuật số | XR12 hoặc tương đương | 1 | cái | - Bộ trộn kỹ thuật số 12 đầu vào được điều khiển bằng máy tính bảng iPad * / Android cho phòng thu và ứng dụng trực tiếp- 4 bộ tiền khuếch đại micrô Midas PRO từng đoạt giải thưởng- Bộ định tuyến Wifi Tri-Mode tích hợp để hoạt động trực tiếp - không cần bộ định tuyến bên ngoài- Tự động trộn kiểu Dugan * tự động quản lý chia sẻ độ lợi micrô- Đầu nối USB để ghi và phát lại WAV âm thanh nổi không nén- 4 công cụ hiệu ứng xử lý tín hiệu kỹ thuật số- Tai giá và cản bảo vệ được bao gồm cho các ứng dụng giá linh hoạt và trên sân khấu- 6 bus aux và LR chính có chèn, xử lý động lực học đầy đủ và EQ đồ họa 6 băng tần hoặc 31 băng tần- 2 đầu ra TRS aux và 2 đầu ra chính XLR cùng với đầu nối điện thoại- Xử lý tín hiệu kỹ thuật số dấu chấm động 40 bit- Các ứng dụng iOS, Android và PC / Mac * / Linux * miễn phí có sẵn để vận hành từ xa qua Ethernet, LAN hoặc WiFi- MIDI In / Out cho phép điều khiển bộ trộn thông qua thiết bị MIDI | |
| 9 | Tủ thiết bị 10U | TMC hoặc tương đương | 1 | cái | Tủ thiết bị 10U | |
| 10 | Dây cáp loa 18AWG | 0033002 hoặc tương đương | 50 | m | Dây cáp loa 18AWG |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi