Gói thầu: Mua sắm lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220364990-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông |
| Tên gói thầu | Mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220331086 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 17:21:00 đến ngày 2022-04-07 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,293,686,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.941E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.88E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng sử dụng nguồn vốn theo quy định tại Khoản 1, Điều 1 của Luật đấu thầu 43/2013/QH13 trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc (cung cấp thiết bị bàn ghế học sinh, giáo viên bằng gỗ tự nhiên (Cung cấp lắp đặt thiết bị cho trường học (trong đó phải có: Bàn ghế học sinh, giáo viên; Kệ, Tủ đựng hồ sơ; Thiết bị điện tử; Máy vi tính; tivi; Đồ dùng đồ chơi cho trẻ em).) . Đối với hợp đồng có nhiều thiết bị khác nhau chỉ tính giá trị hàng hoá có tính chất tượng để tính hợp đồng tương tự. - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm Hợp đồng cung cấp hàng hóa, phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.510.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có địa chỉ, người chịu trách nhiệm, số điện thoại đường dây nóng để Chủ đầu tư liên lạc khi có sự cố. + Có cam kết bảo trì, bảo dưỡng các sản phẩm 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành. + Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phụ các hư hỏng, sai sót… kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng trong thời gian 48 giờ. + Có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng tối thiểu 05 năm sau khi hết bảo hành. + Thời gian bảo hành tất cả các thiết bị máy móc tối thiểu là 12 tháng (các loại hàng hóa sản xuất có sẵn thông dụng thì bảo hàng theo thời gian bảo hành của nhà sản xuất). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế hoặc Thiết kế nội thất hoặc Tài Chính Kế toán;- Kèm theo Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực; Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực; Tất cả các tài liệu đính kèm Scan từ bản gốc hoặc Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng);-Đã từng là cán bộ quản lý thực hiện ít nhất 01 hợp đồng Cung cấp lắp đặt thiết bị cho trường học (trong đó phải có: Bàn ghế học sinh, giáo viên; Kệ; Tủ đựng hồ sơ; Thiết bị điện tử; Máy vi tính; tivi, Đồ dùng đồ chơi cho trẻ em) và giá trị hợp đồng ≥1.170.000.000 đồng. Kèm tài liệu chứng minh. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện tử.- Kèm theo Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực; Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực; Hợp đồng lao động còn hiệu lực. Tất cả các tài liệu đính kèm Scan từ bản gốc hoặc Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng);- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thực hiện ít nhất 01 hợp đồng Cung cấp lắp đặt thiết bị cho trường học (trong đó phải có: Bàn ghế học sinh, giáo viên; Kệ; Tủ đựng hồ sơ; Thiết bị điện tử; Máy vi tính; tivi, Đồ dùng đồ chơi cho trẻ em) và giá trị hợp đồng ≥ 1.170.000.000 đồng. Kèm tài liệu chứng minh. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về phần gỗ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Thiết kế nội thất, Chế biến lâm sản. - Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học; Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực; Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực; Hợp đồng lao động còn hiệu lực. Tất cả các tài liệu đính kèm Scan từ bản gốc hoặc Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng); - Một trong hai người đã từng là cán bộ kỹ thuật thực hiện ít nhất 01 hợp đồng Cung cấp lắp đặt thiết bị cho trường học (trong đó phải có: Bàn ghế học sinh, giáo viên; Kệ; Tủ đựng hồ sơ; Thiết bị điện tử; Máy vi tính; tivi, Đồ dùng đồ chơi cho trẻ em) và giá trị hợp đồng ≥ 1.170.000.000 đồng. Kèm tài liệu chứng minh. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp sản xuất, gia công, lắp đặt |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đã được đào tạo nghề tối thiểu bậc 4/7 trở lên gồm các nghề: ≥ 06 người nghề thợ Mộc. ≥ 03 người nghề thợ Sơn. ≥ 03 người nghề thợ cơ khí (hàn) ≥ 03 người nghề thợ Điện hoặc Điện tử. Tất cả nhân sự đều được tập huấn về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy. Hợp đồng lao động còn hiệu lực - Kèm theo Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề. Tất cả các tài liệu đính kèm Scan từ bản gốc. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm lắp đặt thiết bị Trường mầm non Tân Phú 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu gốc xác định sự thành lập hay tư cách pháp nhân, nơi đăng ký và nơi kinh doanh; bản gốc văn bản uỷ nhiệm người ký vào HSDT. - Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu và phụ lục giá hợp đồng. - Bản sao có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động của các nhân sự chủ chốt. - Nộp báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. - Các báo cáo tài chính trong quá khứ phải tương ứng với các kỳ kế toán. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý IV năm 2021. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu nêu rõ qui cách, chủng loại, chất lượng, thông số kỹ thuật, xuất xứ của từng loại vật tư, thiết bị sử dụng. - Nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về số lượng, chất lượng và tính năng kỹ thuật của hàng hóa theo yêu cầu kỹ thuật của danh mục thiết bị chào thầu. - Nhà thầu phải có cam kết sau khi trúng thầu cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa sản xuất ở ngoài nước. - Hàng hóa phải bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Trên 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Có diễn giải quy trình tiếp nhận sửa chữa, bảo hành; - Có kế hoạch tập huấn, hướng dẫn chi tiết cho đơn vị sử dụng. - Hợp đồng tương tự và nhân sự kèm theo chứng minh - Giấy đăng ký kinh doanh, mã hiệu sản phẩm, xuất xứ,… của hàng hóa chào thầu của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Tân Phú Đông. Địa chỉ: ấp Bà Lắm, xã Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3529040, (0273) 3529124. Fax: (0273) 3529040 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 23 đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 38 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn học sinh | 120 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 2 | Ghế học sinh | 240 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 3 | Bàn giáo viên | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 4 | Ghế đay giáo viên | 16 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 5 | Bảng quay 2 mặt | 8 | tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 6 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 7 | Kệ tạo hình | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 8 | Kệ đồ chơi | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 9 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 16 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 10 | Tủ đựng gối, nệm trẻ em | 16 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 11 | Giá đựng ca cốc | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 12 | Giá để dép | 16 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 13 | Giá sách truyện | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 14 | Giá học toán | 8 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 15 | Giá phơi khăn | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 16 | Giá góc nghệ thuật | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 17 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 16 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 18 | Bình lọc nước | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 19 | Ti vi 50 inch | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 20 | Đàn | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 21 | Cổng chui | 32 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 22 | Cột ném bóng | 16 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 23 | Mô hình sân khấu rối | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 24 | Bàn giáo viên 2 hộc kéo | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 25 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 26 | Bàn vi tính 2 chỗ cho trẻ. | 15 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 27 | Ghế cho trẻ | 30 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 28 | Máy lạnh 2 HP | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 29 | Máy vi tính | 16 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 30 | Tủ 3 vách kính | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 31 | Gương chiếu ốp tường. | 17 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 32 | Tủ 3 vách kính | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 33 | Gương chiếu ốp tường. | 17 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 34 | Sân khấu trong nhà. | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 35 | Bàn tiếp thực phẩm | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 36 | Bàn sơ chế | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 37 | Bàn chế biến. | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 38 | Bàn chia thức ăn có học để cân. | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 39 | Nối áp suất 5 Lít | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 40 | Máy xay thịt | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 41 | Tủ đựng chén. | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 42 | Tủ sấy chén. | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 43 | Xe vận chuyển thức ăn. | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 44 | Hệ thống bếp ga 4 lò | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 45 | Tủ hấp cơm (sử dụng gas) | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 46 | Tủ lưu thức ăn | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 47 | Nồi từ. | 8 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 48 | Chảo nấu. | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 49 | Cân 30 kg | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 50 | Cân 20 kg | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 51 | Cân 1 kg | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 52 | Phần mềm Foodkid | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 53 | Tủ đựng thức ăn để chế biến. | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 54 | Bồn rửa thức ăn tiếp phẩm | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 55 | Thang máy vận chuyển thực phẩm, tải trọng 200 kg | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.941E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.88E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng sử dụng nguồn vốn theo quy định tại Khoản 1, Điều 1 của Luật đấu thầu 43/2013/QH13 trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc (cung cấp thiết bị bàn ghế học sinh, giáo viên bằng gỗ tự nhiên (Cung cấp lắp đặt thiết bị cho trường học (trong đó phải có: Bàn ghế học sinh, giáo viên; Kệ, Tủ đựng hồ sơ; Thiết bị điện tử; Máy vi tính; tivi; Đồ dùng đồ chơi cho trẻ em).) . Đối với hợp đồng có nhiều thiết bị khác nhau chỉ tính giá trị hàng hoá có tính chất tượng để tính hợp đồng tương tự. - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm Hợp đồng cung cấp hàng hóa, phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.510.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có địa chỉ, người chịu trách nhiệm, số điện thoại đường dây nóng để Chủ đầu tư liên lạc khi có sự cố. + Có cam kết bảo trì, bảo dưỡng các sản phẩm 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành. + Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phụ các hư hỏng, sai sót… kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng trong thời gian 48 giờ. + Có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng tối thiểu 05 năm sau khi hết bảo hành. + Thời gian bảo hành tất cả các thiết bị máy móc tối thiểu là 12 tháng (các loại hàng hóa sản xuất có sẵn thông dụng thì bảo hàng theo thời gian bảo hành của nhà sản xuất). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế hoặc Thiết kế nội thất hoặc Tài Chính Kế toán;- Kèm theo Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực; Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực; Tất cả các tài liệu đính kèm Scan từ bản gốc hoặc Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng);-Đã từng là cán bộ quản lý thực hiện ít nhất 01 hợp đồng Cung cấp lắp đặt thiết bị cho trường học (trong đó phải có: Bàn ghế học sinh, giáo viên; Kệ; Tủ đựng hồ sơ; Thiết bị điện tử; Máy vi tính; tivi, Đồ dùng đồ chơi cho trẻ em) và giá trị hợp đồng ≥1.170.000.000 đồng. Kèm tài liệu chứng minh. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về phần Điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện tử.- Kèm theo Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực; Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực; Hợp đồng lao động còn hiệu lực. Tất cả các tài liệu đính kèm Scan từ bản gốc hoặc Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng);- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thực hiện ít nhất 01 hợp đồng Cung cấp lắp đặt thiết bị cho trường học (trong đó phải có: Bàn ghế học sinh, giáo viên; Kệ; Tủ đựng hồ sơ; Thiết bị điện tử; Máy vi tính; tivi, Đồ dùng đồ chơi cho trẻ em) và giá trị hợp đồng ≥ 1.170.000.000 đồng. Kèm tài liệu chứng minh. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về phần gỗ | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Thiết kế nội thất, Chế biến lâm sản. - Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học; Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực; Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực; Hợp đồng lao động còn hiệu lực. Tất cả các tài liệu đính kèm Scan từ bản gốc hoặc Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng); - Một trong hai người đã từng là cán bộ kỹ thuật thực hiện ít nhất 01 hợp đồng Cung cấp lắp đặt thiết bị cho trường học (trong đó phải có: Bàn ghế học sinh, giáo viên; Kệ; Tủ đựng hồ sơ; Thiết bị điện tử; Máy vi tính; tivi, Đồ dùng đồ chơi cho trẻ em) và giá trị hợp đồng ≥ 1.170.000.000 đồng. Kèm tài liệu chứng minh. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp sản xuất, gia công, lắp đặt | 15 | Có chứng chỉ đã được đào tạo nghề tối thiểu bậc 4/7 trở lên gồm các nghề: ≥ 06 người nghề thợ Mộc. ≥ 03 người nghề thợ Sơn. ≥ 03 người nghề thợ cơ khí (hàn) ≥ 03 người nghề thợ Điện hoặc Điện tử. Tất cả nhân sự đều được tập huấn về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy. Hợp đồng lao động còn hiệu lực - Kèm theo Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề. Tất cả các tài liệu đính kèm Scan từ bản gốc. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi