Gói thầu: Gói 04: Mua sắm công cụ, dụng cụ văn phòng phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220381244-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico |
| Tên gói thầu | Gói 04: Mua sắm công cụ, dụng cụ văn phòng phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220373021 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn Quỹ BHYT, thu dịch vụ y tế và các nguồn thu hợp pháp khác năm 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 17:12:00 đến ngày 2022-04-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 183,971,150 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 04: Mua sắm công cụ, dụng cụ văn phòng phẩm Mua sắm hàng hoá chuyên môn, công cụ dụng cụ văn phòng và văn phòng phẩm cho Trung tâm y tế huyện Phước Long 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn Quỹ BHYT, thu dịch vụ y tế và các nguồn thu hợp pháp khác năm 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo mưa cánh dơi | 5 | Bộ | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 2 | Áo mưa bộ | 5 | Bộ | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 3 | Bảng mica 1 x 2m | 31 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 4 | Bình thủy tinh | 22 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 5 | Bình trà | 5 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 6 | Bộ tách trà | 8 | Bộ | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 7 | Bông lau nhà | 57 | Miếng | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 8 | Bô vệ sinh nhỏ | 24 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 9 | Ca nhựa nhỏ | 3 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 10 | Ca nhựa 2 lít | 5 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 11 | Cây gỡ ghim bấm | 13 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 12 | Cây gắp đồ, INOX | 65 | Cây | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 13 | Cây lau nhà thường | 170 | Cây | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 14 | Cây lau nhà 360 | 21 | Cây | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 15 | Cây lau nhà bảng inox | 42 | Cây | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 16 | Cây lau nhà có thùng vắt | 72 | Bộ | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 17 | Chổi bông cỏ | 446 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 18 | Chổi tàu dừa lớn | 241 | Cây | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 19 | Chổi tàu dừa nhỏ | 70 | Cây | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 20 | Chổi quét trần nhà | 12 | Cây | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 21 | Chổi quét bàn phím | 38 | Cây | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 22 | Chổi Nilon quét bàn | 22 | Cây | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 23 | Dao rọc giấy | 9 | Cây | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 24 | Dĩa BK | 24 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 25 | Dù | 21 | Cây | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 26 | Đế úp ly | 78 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 27 | Đồng hồ treo tường | 48 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 28 | Gào múc nước | 112 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 29 | Ghế đôn nhựa lớn | 65 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 30 | Ghế nhựa nhỏ | 13 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 31 | Ghế nhựa có dựa | 26 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 32 | Hột quẹt | 26 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 33 | Hộp nhựa 20 x 10 cm | 10 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 34 | Khay đếm thuốc | 10 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 35 | Kéo nhỏ | 43 | Cây | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 36 | Kéo vừa | 62 | Cây | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 37 | Kéo sắt | 13 | Cây | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 38 | Kệ để dép | 18 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 39 | Kính treo tường | 17 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 40 | Ky hốt rác | 125 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 41 | Khay đựng giấy vệ sinh | 10 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 42 | Ly thủy tinh | 260 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 43 | Lược chải đầu | 80 | Cây | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 44 | Máy tính 12 số | 46 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 45 | Mâm mica | 20 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 46 | Móc nhôm | 585 | Cây | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 47 | Móc chùm nhựa | 31 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 48 | Phích lạnh | 2 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 49 | Que tre | 8 | Bịt | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 50 | Rổ nhựa tròn 40cm | 6 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 51 | Rổ nhựa tròn 30cm | 4 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 52 | Rổ inox tròn 30cm | 3 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 53 | Rổ nhựa tròn 20cm | 3 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 54 | Rổ nhựa tròn có quai 40cm | 12 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 55 | Rổ nhựa chữ nhật 30 x 50cm | 6 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 56 | Rổ nhựa chữ nhật 10 x 15cm | 12 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 57 | Rổ nhựa chữ nhật 25 x 45cm | 5 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 58 | Tâm bông | 120 | Bịt | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 59 | Tạp dề cao su | 74 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 60 | Thảm chùi chân 40 x 60cm | 889 | Miếng | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 61 | Thảm chùi chân 60 x 120cm | 48 | Miếng | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 62 | Thau nhựa 20 cm | 46 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 63 | Thau nhựa 30 cm | 6 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 64 | Thau nhựa 40 cm | 16 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 65 | Thau nhựa 50 cm | 5 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 66 | Thau nhựa 60 cm | 5 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 67 | Thùng 120 lít | 9 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 68 | Thùng 80 lít | 3 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 69 | Thùng nhựa 12lít | 5 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 70 | Thùng nhựa 40 lít | 22 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 71 | Thùng nhựa 60 lít | 18 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 72 | Thùng rác đạp chân lớn | 9 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 73 | Thùng rác đạp chân vừa | 21 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 74 | Thùng rác đạp chân nhỏ | 13 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 75 | Sáp thơm | 41 | Cục | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 76 | Sáp đếm tiền | 12 | Hộp | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 77 | Sọt rác vừa | 47 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 78 | Sọt rác nhỏ | 6 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 79 | Xô 30 lít | 8 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 80 | Xô 20 lít | 59 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 81 | Xô 10 lít | 3 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT | ||
| 82 | Xô 6 lít | 11 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật được mô tả chi tiết tại mục (*) đính kèm theo E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi