Gói thầu: Gói thầu 91: Cung cấp, lắp đặt TBA số 6,7,8,10
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220349249-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty than Mạo Khê TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu 91: Cung cấp, lắp đặt TBA số 6,7,8,10 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210691555 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 17:49:00 đến ngày 2022-04-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,655,591,492 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 520,000,000 VNĐ ((Năm trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống cung cấp điện, bao gồm các thiết bị: Trạm biến áp phòng nổ, áptômát phòng nổ, cáp điện phòng nổ dùng cho công trình hầm lò có quy mô ≥ 12,3 tỷ. Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:1. Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng;2. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80%. ( các tài liệu chứng minh phải được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.300.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường phục vụ công tác lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm kinh nghiệm thực hiện các công việc liên quan trong lĩnh vực lắp đặt thiết bị điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là thời gian kể từ ngày có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát công tác lắp đặt, hướng dẫn vận hành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cơ điện tử hoặc tự động hóa.- Tổng số năm kinh nghiệm là năm thực hiện các công việc có liên quan đến ngành nghề được đào tạo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã làm cán bộ giám sát lắp đặt thiết bị liên quan đến nghề được đào tạo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty than Mạo Khê TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 91: Cung cấp, lắp đặt TBA số 6,7,8,10 Khai thác Hầm lò dưới mức -150 mỏ Mạo Khê 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay thương mại và vốn chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Đối với thiết bị, vật tư chính là Trạm biến áp phòng nổ, áptômát phòng nổ, cáp điện phòng nổ: Cung cấp Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất (nhà thầu scan giấy phép bán hàng của nhà sản xuất và đính kèm E-HSDT). Ngoài ra nhà thầu phải sẵn sàng cấp tài liệu gốc để phục vụ xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cần cung cấp cho Chủ đầu tư các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá được quy định cụ thể tại mục 2 - chương V - E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam. Giá hàng hóa bao gồm chi phí cung cấp, vận chuyển, lắp đặt, thí nghiệm, kiểm định và hướng dẫn vận hành, hoàn thiện bàn giao cho Chủ đầu tư (Công ty than Mạo Khê-TKV) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Mẫu số 18 Chương IV. Nhà thầu lưu ý áp dụng chính sách thuế hiện hành theo nghị định 15/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ về việc quy định chính sách miễn, giảm thuế theo nghị quyết số 43/2022/QH15 của quốc hội về chính sách tài khóa, tiền tệ hỗ trợ chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội. |
| E-CDNT 14.3 | 15 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 520.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than- Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Mạo Khê - TKV. Địa chỉ: Khu Dân Chủ, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 02033.871.240; Fax: 02033.871.375 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Tuân - Giám đốc Công ty than Mạo Khê - TKV. Địa chỉ: khu Dân Chủ, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 02033.871.240; Fax: 02033.871.375. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án giếng đứng Mạo Khê - Công ty than Mạo Khê-TKV. Địa chỉ: Khu Dân Chủ, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.871.240; Fax: 02033.871.375. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam. Địa chỉ: số 226 Lê Duẩn, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. Điện thoại 024.35180141 – Fax 024.38510724. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TBA trọn bộ di động phòng nổ số 6 | 1 | Cái | Điện áp U = 6/0,69kV; Công suất S≥320kVA; | ||
| 2 | TBA trọn bộ di động phòng nổ số 7 | 1 | Cái | Điện áp U = 6/0,69kV; Công suất S≥400kVA; | ||
| 3 | TBA trọn bộ di động phòng nổ số 8, số 10 | 2 | Cái | Điện áp U = 6/0,69kV; Công suất S≥500kVA; | ||
| 4 | Áp tô mát phòng nổ | 3 | Cái | Điện áp U=660/1140V; dòng điện I ≥ 500A. | ||
| 5 | Áp tô mát phòng nổ | 1 | Cái | Điện áp U=660/1140V; dòng điện I ≥ 350A. | ||
| 6 | Áp tô mát phòng nổ | 33 | Cái | Điện áp U=660/1140V; dòng điện I ≥ 200A. | ||
| 7 | Khởi động từ phòng nổ (loại có đảo chiều quay động cơ) | 3 | Cái | Điện áp U=660/1140V; dòng điện I ≥ 80A. | ||
| 8 | Biến áp chiếu sáng phòng nổ | 13 | Cái | Điện áp U=1140/660/127V, công suất S≥4kVA. | ||
| 9 | Khởi động từ phòng nổ (loại có đảo chiều quay động cơ) | 1 | Cái | Điện áp U=660/1140V; dòng điện I ≥125A. | ||
| 10 | Khởi động từ phòng nổ( loại không đảo chiều quay động cơ) | 22 | Cái | Điện áp U=660/1140V; dòng điện I ≥ 80A. | ||
| 11 | Khởi động mềm phòng nổ | 2 | cái | Điện áp U=660/1140V, dùng để điều khiển động cơ P=125kW | ||
| 12 | Cáp điện lực 3 lõi đồng loại phòng nổ | 1.510 | m | Cáp điện lực lõi đồng loại phòng nổ sử dụng trong hầm lò, cách điện XLPE, có băng thép bảo vệ, điện áp ≥ 6kV, tiết diện 3x50mm2 | ||
| 13 | Cáp điện lõi đồng loại phòng nổ | 40 | m | Cáp điện lõi đồng phòng nổ sử dụng trong hầm lò, cách điện XLPE, điện áp ≥ 1000V, tiết diện (3x120)mm2 | ||
| 14 | Cáp điện lực lõi đồng loại phòng nổ | 800 | m | Loại cách điện vỏ cao su có màn chắn từ, điện áp U ≥ 660V, tiết diện 3x120+1x25mm2. | ||
| 15 | Cáp điện lực lõi đồng loại phòng nổ | 1.460 | m | Loại cách điện vỏ cao su có màn chắn từ, điện áp U ≥ 660V, tiết diện 3x50+1x10mm2. | ||
| 16 | Cáp điện lực lõi đồng loại phòng nổ | 700 | m | Loại cách điện vỏ cao su có màn chắn từ, điện áp U ≥ 660V, tiết diện 3x35+1x10mm2. | ||
| 17 | Cáp điện lực lõi đồng loại phòng nổ | 2.230 | m | Loại cách điện vỏ cao su có màn chắn từ, điện áp U ≥ 660V, tiết diện 3x25+1x10mm2. | ||
| 18 | Cáp điện lực lõi đồng loại phòng nổ | 320 | m | Loại cách điện vỏ cao su có màn chắn từ, điện áp U ≥ 660V, tiết diện 3x16+1x10mm2. | ||
| 19 | Cáp điện lực lõi đồng loại phòng nổ | 500 | m | Loại cách điện vỏ cao su có màn chắn từ, điện áp U ≥ 660V, tiết diện 3x10+1x6mm2 | ||
| 20 | Cáp điện lực lõi đồng loại phòng nổ | 4.350 | m | Loại cách điện vỏ cao su có màn chắn từ, điện áp U ≥ 660V, tiết diện 3x6+1x4mm2 | ||
| 21 | Cáp điện lực lõi đồng loại phòng nổ | 400 | m | Loại cách điện vỏ cao su có màn chắn từ, điện áp U ≥ 300-500V, tiết diện 4x2,5mm2 | ||
| 22 | Đèn phòng nổ bóng LED | 573 | Cái | Điện áp U =127V, Công suất Pđm = 20÷25W. | ||
| 23 | Giá đỡ di động đặt thiết bị điện kiểu I | 75 | cái | Tham khảo theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 24 | Giá đỡ di động đặt thiết bị điện kiểu III | 2 | Cái | Tham khảo theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 25 | Dây tiếp địa | 255 | m | Thép dẹt 25x4 | ||
| 26 | Vật tiếp địa cục bộ | 52 | Cái | Tham khảo theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 27 | Múp nối cáp 6kV | 2 | Cái | Điện áp 6KV | ||
| 28 | Móc treo cáp ở lò chống thép | 1.210 | Cái | Tham khảo theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 29 | Móc treo cáp, đèn chiếu sáng | 2.143 | Cái | Tham khảo theo bản vẽ thiết kế. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống cung cấp điện, bao gồm các thiết bị: Trạm biến áp phòng nổ, áptômát phòng nổ, cáp điện phòng nổ dùng cho công trình hầm lò có quy mô ≥ 12,3 tỷ. Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:1. Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng;2. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80%. ( các tài liệu chứng minh phải được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.300.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường phục vụ công tác lắp đặt | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm kinh nghiệm thực hiện các công việc liên quan trong lĩnh vực lắp đặt thiết bị điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là thời gian kể từ ngày có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề theo quy định | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát công tác lắp đặt, hướng dẫn vận hành | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cơ điện tử hoặc tự động hóa.- Tổng số năm kinh nghiệm là năm thực hiện các công việc có liên quan đến ngành nghề được đào tạo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã làm cán bộ giám sát lắp đặt thiết bị liên quan đến nghề được đào tạo | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi