Gói thầu: Gói thầu 91: Cung cấp, lắp đặt TBA số 6,7,8,10

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220349249-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty than Mạo Khê TKV
Tên gói thầu Gói thầu 91: Cung cấp, lắp đặt TBA số 6,7,8,10
Số hiệu KHLCNT 20210691555
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại và vốn chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 17:49:00 đến ngày 2022-04-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,655,591,492 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 520,000,000 VNĐ ((Năm trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống cung cấp điện, bao gồm các thiết bị: Trạm biến áp phòng nổ, áptômát phòng nổ, cáp điện phòng nổ dùng cho công trình hầm lò có quy mô ≥ 12,3 tỷ. Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:1. Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng;2. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80%. ( các tài liệu chứng minh phải được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.300.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường phục vụ công tác lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm kinh nghiệm thực hiện các công việc liên quan trong lĩnh vực lắp đặt thiết bị điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là thời gian kể từ ngày có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát công tác lắp đặt, hướng dẫn vận hành
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cơ điện tử hoặc tự động hóa.- Tổng số năm kinh nghiệm là năm thực hiện các công việc có liên quan đến ngành nghề được đào tạo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã làm cán bộ giám sát lắp đặt thiết bị liên quan đến nghề được đào tạo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty than Mạo Khê TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu 91: Cung cấp, lắp đặt TBA số 6,7,8,10
Khai thác Hầm lò dưới mức -150 mỏ Mạo Khê
270 Ngày
E-CDNT 3 Vay thương mại và vốn chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty than Mạo Khê TKV , địa chỉ: Khu Dân Chủ, Phường Mạo Khê, Thị xã Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than- Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Mạo Khê - TKV. Địa chỉ: Khu Dân Chủ, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 02033.871.240; Fax: 02033.871.375
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư Mỏ và Công nghiệp –Vinacomin, số 565 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Viện Khoa học Công nghệ Mỏ - Vinacomin, địa chỉ: số 03 Phan Đình Giót, phường Phương Liệt, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán, HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty than Mạo Khê - TKV, địa chỉ: khu Dân Chủ - phường Mạo Khê - thị xã Đông Triều - tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty than Mạo Khê TKV , địa chỉ: Khu Dân Chủ, Phường Mạo Khê, Thị xã Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than- Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Mạo Khê - TKV. Địa chỉ: Khu Dân Chủ, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 02033.871.240; Fax: 02033.871.375


E-CDNT 10.1(a)
- Đối với thiết bị, vật tư chính là Trạm biến áp phòng nổ, áptômát phòng nổ, cáp điện phòng nổ: Cung cấp Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất (nhà thầu scan giấy phép bán hàng của nhà sản xuất và đính kèm E-HSDT). Ngoài ra nhà thầu phải sẵn sàng cấp tài liệu gốc để phục vụ xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cần cung cấp cho Chủ đầu tư các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá được quy định cụ thể tại mục 2 - chương V - E-HSMT.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam. Giá hàng hóa bao gồm chi phí cung cấp, vận chuyển, lắp đặt, thí nghiệm, kiểm định và hướng dẫn vận hành, hoàn thiện bàn giao cho Chủ đầu tư (Công ty than Mạo Khê-TKV) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Mẫu số 18 Chương IV. Nhà thầu lưu ý áp dụng chính sách thuế hiện hành theo nghị định 15/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ về việc quy định chính sách miễn, giảm thuế theo nghị quyết số 43/2022/QH15 của quốc hội về chính sách tài khóa, tiền tệ hỗ trợ chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội.
E-CDNT 14.3 15 năm.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 520.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than- Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Mạo Khê - TKV. Địa chỉ: Khu Dân Chủ, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 02033.871.240; Fax: 02033.871.375
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Tuân - Giám đốc Công ty than Mạo Khê - TKV. Địa chỉ: khu Dân Chủ, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 02033.871.240; Fax: 02033.871.375.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án giếng đứng Mạo Khê - Công ty than Mạo Khê-TKV. Địa chỉ: Khu Dân Chủ, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.871.240; Fax: 02033.871.375.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam. Địa chỉ: số 226 Lê Duẩn, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. Điện thoại 024.35180141 – Fax 024.38510724.
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1TBA trọn bộ di động phòng nổ số 61CáiĐiện áp U = 6/0,69kV; Công suất S≥320kVA;
2TBA trọn bộ di động phòng nổ số 71CáiĐiện áp U = 6/0,69kV; Công suất S≥400kVA;
3TBA trọn bộ di động phòng nổ số 8, số 102CáiĐiện áp U = 6/0,69kV; Công suất S≥500kVA;
4Áp tô mát phòng nổ3CáiĐiện áp U=660/1140V; dòng điện I ≥ 500A.
5Áp tô mát phòng nổ1CáiĐiện áp U=660/1140V; dòng điện I ≥ 350A.
6Áp tô mát phòng nổ33CáiĐiện áp U=660/1140V; dòng điện I ≥ 200A.
7Khởi động từ phòng nổ (loại có đảo chiều quay động cơ)3CáiĐiện áp U=660/1140V; dòng điện I ≥ 80A.
8Biến áp chiếu sáng phòng nổ13CáiĐiện áp U=1140/660/127V, công suất S≥4kVA.
9Khởi động từ phòng nổ (loại có đảo chiều quay động cơ)1CáiĐiện áp U=660/1140V; dòng điện I ≥125A.
10Khởi động từ phòng nổ( loại không đảo chiều quay động cơ)22CáiĐiện áp U=660/1140V; dòng điện I ≥ 80A.
11Khởi động mềm phòng nổ2cáiĐiện áp U=660/1140V, dùng để điều khiển động cơ P=125kW
12Cáp điện lực 3 lõi đồng loại phòng nổ1.510mCáp điện lực lõi đồng loại phòng nổ sử dụng trong hầm lò, cách điện XLPE, có băng thép bảo vệ, điện áp ≥ 6kV, tiết diện 3x50mm2
13Cáp điện lõi đồng loại phòng nổ40mCáp điện lõi đồng phòng nổ sử dụng trong hầm lò, cách điện XLPE, điện áp ≥ 1000V, tiết diện (3x120)mm2
14Cáp điện lực lõi đồng loại phòng nổ800mLoại cách điện vỏ cao su có màn chắn từ, điện áp U ≥ 660V, tiết diện 3x120+1x25mm2.
15Cáp điện lực lõi đồng loại phòng nổ1.460mLoại cách điện vỏ cao su có màn chắn từ, điện áp U ≥ 660V, tiết diện 3x50+1x10mm2.
16Cáp điện lực lõi đồng loại phòng nổ700mLoại cách điện vỏ cao su có màn chắn từ, điện áp U ≥ 660V, tiết diện 3x35+1x10mm2.
17Cáp điện lực lõi đồng loại phòng nổ2.230mLoại cách điện vỏ cao su có màn chắn từ, điện áp U ≥ 660V, tiết diện 3x25+1x10mm2.
18Cáp điện lực lõi đồng loại phòng nổ320mLoại cách điện vỏ cao su có màn chắn từ, điện áp U ≥ 660V, tiết diện 3x16+1x10mm2.
19Cáp điện lực lõi đồng loại phòng nổ500mLoại cách điện vỏ cao su có màn chắn từ, điện áp U ≥ 660V, tiết diện 3x10+1x6mm2
20Cáp điện lực lõi đồng loại phòng nổ4.350mLoại cách điện vỏ cao su có màn chắn từ, điện áp U ≥ 660V, tiết diện 3x6+1x4mm2
21Cáp điện lực lõi đồng loại phòng nổ400mLoại cách điện vỏ cao su có màn chắn từ, điện áp U ≥ 300-500V, tiết diện 4x2,5mm2
22Đèn phòng nổ bóng LED573CáiĐiện áp U =127V, Công suất Pđm = 20÷25W.
23Giá đỡ di động đặt thiết bị điện kiểu I75cáiTham khảo theo bản vẽ thiết kế.
24Giá đỡ di động đặt thiết bị điện kiểu III2CáiTham khảo theo bản vẽ thiết kế.
25Dây tiếp địa255mThép dẹt 25x4
26Vật tiếp địa cục bộ52CáiTham khảo theo bản vẽ thiết kế.
27Múp nối cáp 6kV2CáiĐiện áp 6KV
28Móc treo cáp ở lò chống thép1.210CáiTham khảo theo bản vẽ thiết kế.
29Móc treo cáp, đèn chiếu sáng2.143CáiTham khảo theo bản vẽ thiết kế.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống cung cấp điện, bao gồm các thiết bị: Trạm biến áp phòng nổ, áptômát phòng nổ, cáp điện phòng nổ dùng cho công trình hầm lò có quy mô ≥ 12,3 tỷ. Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:1. Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng;2. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80%. ( các tài liệu chứng minh phải được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.300.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường phục vụ công tác lắp đặt 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm kinh nghiệm thực hiện các công việc liên quan trong lĩnh vực lắp đặt thiết bị điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là thời gian kể từ ngày có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề theo quy định51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát công tác lắp đặt, hướng dẫn vận hành 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cơ điện tử hoặc tự động hóa.- Tổng số năm kinh nghiệm là năm thực hiện các công việc có liên quan đến ngành nghề được đào tạo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã làm cán bộ giám sát lắp đặt thiết bị liên quan đến nghề được đào tạo31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->