Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220351587-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220351420 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 16:10:00 đến ngày 2022-04-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,797,150,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.39E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện, lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện- Có chứng nhận đào tạo kỹ thuật lắp đặt, hiệu chỉnh processor, module, card- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu tự hành ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt, uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Lắp đặt bảng Led điện tử tại khu vực sân vận động phường Pom Hán, thành phố Lào Cai 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018-2020) và các tài liệu kèm theo; Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết ngày 31/12/2021 * Hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) * Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; và Tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc Sổ bảo hiểm xã hội,...). Nhà thầu phải cam kết nhân sự có mặt để thương thảo hợp đồng (Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật thi công). * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan… * Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu Chương 3 E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thành phố Lào Cai; địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Số điện thoại: 0214 3827314 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Đăng Khoa – Chủ tịch UBND TP Lào Cai; địa chỉ số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim tân, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẢNG LED ĐIỆN TỬ (PHẦN KẾT CẤU) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bock | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 3 | Lát lại vỉa hè bằng gạch block | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 11,424 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 4,032 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 13 | Khung móng M30-L1350 | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 0,056 | 100m3/1km |
| 17 | Gia công cột bằng thép ống | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 0,304 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 6,98 | 1m2 |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 0,514 | tấn |
| 21 | Gia công hệ khung dàn bằng thép V | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 22 | Gia công hệ khung dàn bằng thép H | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 23 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 0,458 | tấn |
| 24 | Gia công hệ khung dàn tấm | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 44,96 | 1m2 |
| 26 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 0,705 | tấn |
| B | ĐIỆN BẢNG LED ĐIỆN TỬ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 2 | Đắp cát nền gạch block | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (làm mới 20%) | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (lát lại 80%) | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 8 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 12 | m |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 0,108 | 1000v |
| 11 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x10mm2 | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 13 | ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 19 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40 | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x10mm2 | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 90 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 66 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 256 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 25,6 | 10 đầu cốt |
| 19 | Lắp đặt Quạt thông gió | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cửa gió 350x350 | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 6 | cửa |
| 21 | Ốp Aluminium ốp viền màn hình | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 28 | m2 |
| 22 | Ốp Alu vào khung biển | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 28 | m2 |
| 23 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 64,151 | kg |
| 24 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 6 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 18 | m |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 9 | m2 |
| 27 | Đắp cát nền gạch block | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 28 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (làm mới 20%) | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 0,9 | m2 |
| 29 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (lát lại 80%) | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 30 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| C | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp tín hiệu Cat 6 | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 126 | m |
| 2 | Lắp đặt Led module P6 Fullcolor outdoor (KT Module 160x320mm) | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 540 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cabinet P6 KT 960x960mm | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt Cáp tín hiệu 16 lõi liên kết các tấm module led | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 540 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cáp nhận tín hiệu + truyền tín hiệu | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt Bộ nguồn 5V-60A | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt Bộ chuyển đổi video Prosesesor | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tủ điện 900x600x300mm | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 3P-100A (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Khởi động từ | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Đồng hồ hẹn giờ | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Dây tín hiệu CAT6 | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 126 | m |
| 2 | Led module P5 full color ngoài trời (KT 160x320mm) | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 540 | tấm |
| 3 | Cabinet P6 KT 960x960mm | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 30 | bộ |
| 4 | Cáp tín hiệu 16 lõi liên kết các modul | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 540 | sợi |
| 5 | Card nhận tín hiệu | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Card truyền tín hiệu | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Bộ nguồn 5V-60A | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Bộ chuyển đổi video Prosesesor | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.39E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự gói thầu | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự gói thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện, lắp đặt thiết bị | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện- Có chứng nhận đào tạo kỹ thuật lắp đặt, hiệu chỉnh processor, module, card- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự gói thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu tự hành ≥ 10 tấn | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy hàn 23kW | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy cắt, uốn thép 5kW | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥5T | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi