Gói thầu: 11 Cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220310907-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY QUẢN LÝ BAY VIỆT NAM - CÔNG TY TNHH |
| Tên gói thầu | 11 Cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20190570729 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển của Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 16:03:00 đến ngày 2022-04-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,942,394,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.83E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc. Cụ thể: - Chủng loại, tính chất hợp đồng: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống báo cháy và chữa cháy.- Quy mô: là hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống báo cháy và chữa cháy có giá trị tối thiểu bằng 1.400.000.000 đồng.Đối với hợp đồng tương tự nếu nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Loại công trình và cấp công trình dưới đây chỉ mô tả thông tin về dự án mà không phải tiêu chí để xác định hợp đồng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành về phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp về phòng cháy và chữa cháy trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
11 Cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC Cơ sở làm việc của Công ty Quản lý bay miền Trung 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư phát triển của Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp còn hiệu lực. - Danh mục chi tiết các hàng hóa, thiết bị tại biểu mẫu 01A "Bảng chi tiết hạng mục xây lắp", trong đó ghi rõ: Xuất xứ, tên hàng hóa, nhãn mác, ký hiệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam – Công ty TNHH
-Địa chỉ: Tòa nhà A, Số 6/200 đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, Quận Long Biên, thành phố Hà Nội.
-Điện thoại: 024.38271513
-Fax: 024.38272597
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng thành viên - Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam – Công ty TNHH - Địa chỉ: Tòa nhà A,Số 6/200 đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, Quận Long Biên, thành phố Hà Nội. - Điện thoại: 024.38271513 - Fax: 024.38272597 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội - 16 Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội - Điện thoại: 024.38256637 - Fax: 024.38272597 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt bình duy trì áp lực | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bình |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy | Hồ sơ TKBVTC | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm bù áp | Hồ sơ TKBVTC | 1 | máy |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng có điều chỉnh | Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt Y lọc rác D100 | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt Y lọc rác D50 | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút mặt bích D100 | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt rọ hút mặt bích D50 | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt mối nối mềm, đường kính d=100mm | Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt mối nối mềm, đường kính d=50mm | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| B | LẮP ĐẶT CỤM VAN | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt van xả E D25 | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc dòng chảy | Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt van khóa D40 | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính d=50mm | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính d=100mm | Hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt van khóa ren, đường kính d=25mm | Hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt van khóa mặt bích, đường kính d=50mm | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt van khóa mặt bích, đường kính d=100mm | Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt van bướm, đường kính d=100mm | Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt van bướm, đường kính d=80mm | Hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt van xả khí, đường kính d=25mm | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt cụm van báo động Alarm valve, van mặt bích, đường kính d=100mm | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt van an toàn D=80mm | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt van khóa mặt bích D80 | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| C | LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm, dày 3.2 mm (đã bao gồm từ bể ngầm lên đến bơm) | Hồ sơ TKBVTC | 3 | 100m |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=80mm, dày 2.9 mm (đã bao gồm từ bể ngầm lên đến bơm) | Hồ sơ TKBVTC | 0,498 | 100m |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=50mm, dày 2,6 mm (đã bao gồm từ bể ngầm lên đến bơm) | Hồ sơ TKBVTC | 0,608 | 100m |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=40mm, dày 2,6 mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,6 | 100m |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=32mm, đoạn ống 6m, dày 2,3 mm | Hồ sơ TKBVTC | 2,5 | 100m |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm, dày 2,3mm (đã bao gồm từ bình tích áp tới hố ga gần nhất) | Hồ sơ TKBVTC | 2,5 | 100m |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt côn thép nối hàn, đường kính d=100/65mm | Hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt côn thép nối măng xông, đường kính d=40/32mm | Hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt côn thép nối măng xông, đường kính d=32/25mm | Hồ sơ TKBVTC | 90 | cái |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt côn thép nối măng xông, đường kính d=25/20mm | Hồ sơ TKBVTC | 150 | cái |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt cút thép nối hàn, đường kính d=100mm | Hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt cút thép nối hàn, đường kính d=80mm | Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt cút thép nối hàn, đường kính d=50mm | Hồ sơ TKBVTC | 17 | cái |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt cút tráng kẽm nối ren, đường kính d=32mm | Hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt cút tráng kẽm nối ren, đường kính d=25mm | Hồ sơ TKBVTC | 90 | cái |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt tê thép nối hàn, đường kính d=100mm | Hồ sơ TKBVTC | 26 | cái |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt tê thép nối hàn, đường kính d=100/65mm | Hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt tê thép nối hàn, đường kính d=80mm | Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt tê thép nối hàn, đường kính d=100/50mm | Hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt tê tráng kẽm nối ren, đường kính d=40/25mm | Hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt tê tráng kẽm nối ren, đường kính d=32mm | Hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt tê tráng kẽm nối ren, đường kính d=32/25mm | Hồ sơ TKBVTC | 50 | cái |
| 23 | Cung cấp và Lắp đặt tê tráng kẽm nối ren, đường kính d=25mm | Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 24 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 25 | Cung cấp và Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm | Hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 26 | Cung cấp và Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 20mm | Hồ sơ TKBVTC | 150 | cái |
| 27 | Cung cấp và Lắp đặt kép thép ren, đường kính d=40mm | Hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 28 | Cung cấp và Lắp đặt kép thép ren, đường kính d=32mm | Hồ sơ TKBVTC | 50 | cái |
| D | LẮP ĐẶT BÍCH THÉP CHO VAN | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp bích thép loại 10K, đường kính d=50mm | Hồ sơ TKBVTC | 12 | bích |
| 2 | Cung cấp và Lắp bích thép loại 10K, đường kính d=100mm | Hồ sơ TKBVTC | 70 | bích |
| E | LẮP ĐẶT PHƯƠNG TIỆN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt đầu phun chữa cháy tự động Spinkler loại quay lên | Hồ sơ TKBVTC | 150 | cái |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt Nắp che âm trần, tường cho đầu Sprinkler | Hồ sơ TKBVTC | 150 | cái |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt đầu phun màng ngăn | Hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà, 2 cửa D65 - Thân D100 | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt trụ tiếp nước D65 thân D150 | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt hộp họng chữa cháy ngoài nhà, hộp tôn sơn tĩnh điện, kích thước 650x600x200mm | Hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt hộp họng chữa cháy vách tường, kết hợp tổ hợp báo cháy, hộp tôn sơn tĩnh điện, kích thước 1250x600x180mm | Hồ sơ TKBVTC | 22 | hộp |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt Van góc chữa cháy chuyên dụng, đường kính d=50mm | Hồ sơ TKBVTC | 22 | cái |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt lăng phun chữa cháy | Hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, đường kính d=50mm, áp lực 10bar, dài 30m | Hồ sơ TKBVTC | 24 | cuộn |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt bảng nội quy PCCC | Hồ sơ TKBVTC | 22 | cái |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Hồ sơ TKBVTC | 22 | cái |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Hồ sơ TKBVTC | 60 | cái |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Hồ sơ TKBVTC | 38 | cái |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt bình chữa cháy xe đẩy MFTZ35 | Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| F | LẮP ĐẶT VẬT TƯ PHỤ | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt giá đỡ ống D100 | Hồ sơ TKBVTC | 60 | bộ |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt giá đỡ ống D80 | Hồ sơ TKBVTC | 50 | bộ |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt giá đỡ ống D65 | Hồ sơ TKBVTC | 15 | bộ |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt đai treo ống D50 | Hồ sơ TKBVTC | 45 | cái |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt đai treo ống D32 | Hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt đai treo ống D25 | Hồ sơ TKBVTC | 100 | cái |
| 7 | Sơn đường ống cấp nước chữa cháy (sơn đỏ và sơn chống gỉ) | Hồ sơ TKBVTC | 150 | kg |
| 8 | Bulong M16 | Hồ sơ TKBVTC | 480 | bộ |
| 9 | Nở đạn M8-M10 | Hồ sơ TKBVTC | 1.000 | bộ |
| 10 | Nở rút sắt M10 | Hồ sơ TKBVTC | 100 | bộ |
| 11 | Ty ren M8-10 | Hồ sơ TKBVTC | 350 | m |
| 12 | Thép V4 | Hồ sơ TKBVTC | 120 | m |
| 13 | Que hàn | Hồ sơ TKBVTC | 300 | kg |
| 14 | Băng tan + dây đay | Hồ sơ TKBVTC | 1 | lô |
| 15 | Khoan xuyên dầm, sàn betong đi đường ống cấp nước chữa cháy, đường kính d=100mm | Hồ sơ TKBVTC | 2 | lỗ khoan |
| 16 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK | Hồ sơ TKBVTC | 11,8 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn bơm chính 3x50+1x35 | Hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điều khiển bơm bù 3x10+1x6 | Hồ sơ TKBVTC | 10 | m |
| G | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Hồ sơ TKBVTC | 93 | đầu |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang | Hồ sơ TKBVTC | 166 | đầu |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt Đế đầu báo cháy | Hồ sơ TKBVTC | 259 | đầu |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt nút ấn báo cháy | Hồ sơ TKBVTC | 22 | nút |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt chuông báo cháy | Hồ sơ TKBVTC | 22 | cái |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt đèn báo phòng | Hồ sơ TKBVTC | 65 | cái |
| 7 | Lắp đặt Thiết bị bảo vệ cuối đường dây | Hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 Zone | Hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa, dây đồng M4 | Hồ sơ TKBVTC | 4 | m |
| 10 | Kéo dải dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Cu/PVC/PVC | Hồ sơ TKBVTC | 4.628 | m |
| 11 | Kéo dải dây nguồn báo cháy 2x1mm2 Cu/PVC/PVC | Hồ sơ TKBVTC | 1.100 | m |
| 12 | Lắp đặt ống gel chống cháy, đặt nổi, đường kính 20mm | Hồ sơ TKBVTC | 4.628 | m |
| 13 | Lắp đặt ống gel mềm chống cháy đường kính 20mm | Hồ sơ TKBVTC | 484,9 | m |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt đế chia ngả, 3 ngả D20 | Hồ sơ TKBVTC | 300 | hộp |
| 16 | Hộp kỹ thuật đấu dây 160x160x50mm | Hồ sơ TKBVTC | 6 | hộp |
| H | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ VÀ CHỈ DẪN THOÁT NẠN | |||
| 1 | Đèn exit loại 1 mặt không chỉ hướng công suất 10 w có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút | Hồ sơ TKBVTC | 45 | bộ |
| 2 | Đèn exit loại 2 mặt chỉ hướng công suất 10w có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút | Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ô cắm đơn | Hồ sơ TKBVTC | 86 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Hồ sơ TKBVTC | 44 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 770 | m |
| 6 | Kéo dải dây tín hiệu báo cháy 1x1.5mm2 Cu/PVC/PVC | Hồ sơ TKBVTC | 2.800 | m |
| 7 | Kéo rải Dây cấp nguồn 2x2.5mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt ống gel chống cháy, đặt nổi, đường kính 20mm | Hồ sơ TKBVTC | 2.550 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt đế chia 3 ngả D20 | Hồ sơ TKBVTC | 300 | hộp |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây 160x160x50mm | Hồ sơ TKBVTC | 6 | hộp |
| I | CUNG CẤP THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Cung cấp tủ trung tâm báo cháy 8 Zone | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện H=61,2m, Q=279,36m3/h; P=75m | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp Máy bơm bù áp lực động cơ điệnH=: 95m, Q=4m3/hD = 2,2m | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| J | Các công việc khác | |||
| 1 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại thiết bị của gói thầu | Hồ sơ TKBVTC | 1 | Lô |
| K | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Hạng mục chung | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Hạng mục chung | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.83E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc. Cụ thể: - Chủng loại, tính chất hợp đồng: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống báo cháy và chữa cháy.- Quy mô: là hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống báo cháy và chữa cháy có giá trị tối thiểu bằng 1.400.000.000 đồng.Đối với hợp đồng tương tự nếu nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Loại công trình và cấp công trình dưới đây chỉ mô tả thông tin về dự án mà không phải tiêu chí để xác định hợp đồng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành về phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường | 1 | Trình độ trung cấp về phòng cháy và chữa cháy trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi