Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220381098-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hòa xá
Tên gói thầu Gói thầu 03: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220245629
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã (nguồn thu từ đất ) và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 17:05:00 đến ngày 2022-04-07 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,051,332,120 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.076E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng thi công xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục tương tự gói thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.* Với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.435.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.870.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học trở lên.- Có Bằng tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công 2 hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc 1 hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu 01 người trong đó:- Cán bộ có ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học trở lên tối thiểu 01 người. Có Bằng tốt nghiệp đại học.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ.Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất.Hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuậtNhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ ≤ 10 T ( Tổng tải trọng TGGT
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cắt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay 0,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Hòa xá
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Hòa Xá và xã Vạn Thái, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã (nguồn thu từ đất ) và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hòa xá , địa chỉ: Xóm Mới xã Hòa xá, Huyện Ứng Hòa, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND Xã Hòa Xá (Địa chỉ: Xã Hòa Xá, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Vân Đình; + Thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoàng Phúc; Địa chỉ: Số nhà 16, ngõ 154 phố Phương Liệt, phường Phương Liệt, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; ĐT: 02466512182; + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu;


- Bên mời thầu: UBND xã Hòa xá , địa chỉ: Xóm Mới xã Hòa xá, Huyện Ứng Hòa, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND Xã Hòa Xá (Địa chỉ: Xã Hòa Xá, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Xã Hòa Xá (Địa chỉ: Xã Hòa Xá, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Xã Hòa Xá (Địa chỉ: Xã Hòa Xá, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND Xã Hòa Xá (Địa chỉ: Xã Hòa Xá, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND Xã Hòa Xá (Địa chỉ: Xã Hòa Xá, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 27,764m3
2Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép2,526m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph7,042m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,237m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW4,582m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,952m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW3,166m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 6,176m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,15100m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T51,714m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5T51,714m3
B SÂN, HẠ TẦNG
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,903,501100m3
2Mua đất san nền K90385,156m3
3Dải lớp nilong chống mất nước bê tông501,6m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy0,403100m2
5Bê bê tông sân mác 200 đá 1x250,16m3
6Lát gạch Terazoo 400x400501,6m2
7Trồng cỏ lạc222,73m2
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 13,432m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,714m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 8,955m3
11Ốp gạch thẻ bồn hoa39,856m2
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công15,582m3
13Mua đất màu15,582m3
14Trồng cây tùng tháp D>15cm, H cao >2.5m14Cây
15Trồng cây hoa đại tháp D>20cm, H cao >3.0m10Cây
16Trồng cây cọ lùn, H cao >1,0m5cây
17Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột trang trí bằng gang, cao 3,212cột
18Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóng12bộ
19Lắp giá đỡ tủ điện12bộ
20Tủ điện 320x180x1401tủ
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe2cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2120m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm260m
25Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30140m
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 3,024m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,024m3
28Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung móng12bộ
29Gia công và đóng cọc chống sét12cọc
30Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm18m
31Luồn cáp cửa cột12đầu cáp
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,875m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,079100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,296m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 750,524m3
36Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 753,36m2
37Cốt thép tấm đan0,017tấn
38Ván khuôn tấm đan0,012100m2
39Bê tông tấm đan mác 200 đá 1x20,169m3
40Lắp dựng tấm đan71 cấu kiện
41Lắp đặt ống nhựa PVC D34 chỗn sẵn trong bê tông (1 tấm bê tông 10 ống)7tấm
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,14100m
C CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,129100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 12,549m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,418100m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T83,659m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5T83,659m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,953m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,322tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,348100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 4,346m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7510,951m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 14,045m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,736m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 10,625m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 2,459m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75329,472m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7534,688m2
17Trang trí đầu cột theo TK40cột
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ356,355m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,774tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,275100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 11,588m3
22Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m288,532m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,495m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7547,511m2
25Trát trần, vữa XM mác 7597,339m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ144,85m2
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 4,09m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,54m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T0,025m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5T0,025m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,242m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,605m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,036100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,023100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,026tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,062tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,374m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,068100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,01tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,051tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,241m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,113100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,033tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,179tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2004,947m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,495100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,361tấn
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 2,4m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,678m3
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7525,1m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,161m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 7511,29m2
53Trát trần, vữa XM mác 7549,47m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7523,06m
55Đắp cột trang trí2cái
56Đắp vữa hoa văn họa tiết2cái
57Đắp chữ công trình " Nghĩa trang liệt sĩ xã Hòa xá và Vạn Thái "1bộ
58Đắp đầu đao6cái
59Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m226,202m2
60Xây bờ nóc mái10,05m
61Xây bờ chảy bằng gạch không nung15,44m
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ65,819m2
63Gia công cổng bằng thép hộp mạ kẽm0,304tấn
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm18,04m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ18,04m2
66Khóa cổng + xích sắt1bộ
67Bản lề, goong cửa12bộ
D CẢI TẠO MỘ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 12,672m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T12,672m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5T12,672m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 56,525m3
5Lát mộ đá granite316,774m2
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình11,921m3
7Trát gờ chỉ, vữa XM mác 758,64m
8Làm bia bằng đá tự nhiên (kích thước và nội dung trên bia theo BVTC)128cái
E LÀM NHÀ BIA (SL 02)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 13,198m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,324m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,058tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,004tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,01100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,861m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,386m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,679m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,014tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,081tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,02100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,731m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,018tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,064tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,03100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,658m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,013tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,062tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,073100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,535m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,007tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,057tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,09100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,659m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,046100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,744tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2007,199m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,58m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 10,116m3
30Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên, vữa XM mác 7518,034m2
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 757,56m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 10042,848m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 1003,3m2
34Trát trần, vữa XM mác 10031,075m2
35Đắp phào đơn, vữa XM mác 10029,04m
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ73,923m2
37Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m229,429m2
38Đắp vữa họa tiết góc mái12bộ
39Mua và lắp ngôi sao bằng đồng2bộ
40Gia công lắp dựng bia ghi tên danh sách liệt sỹ KT(1,23x1,0) (bia bằng đá tự nhiên dày 20mm mầu đen)2bộ
F ĐÀI TƯỞNG NIỆM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 14,742m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,589100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,491100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,246100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,246100m3
6Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II0,4100m
7Mua cọc bê tông cốt thép 200x200 (chi tiết theo bản vẽ), đã bao gồm giá cẩu lắp lên xuống, vận chuyển, trung chuyển đến chân công trình40m
8Phá dỡ đầu cọc0,08m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,08100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III0,08100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,454m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,14100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,085tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,522tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,842m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,04100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,6m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,16100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,084tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,506tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 12,334m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 8,8m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,06100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,019tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,099tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,66m3
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình26,037m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1502,17m3
29Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,458100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,377tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,647tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 7,179m3
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7545,73m2
34Thanh inox tròn D601cái
35Gắn chữ đài tưởng niệm1bộ
36Lư hương1cái
37Ngôi sao vàng đúc đồng mạ vàng D4001cái
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,24100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,992m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,449m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,511m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7547,908m2
43Đất đắp trồng cây2,945m3
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ47,907m2
45Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 756,672m2
46Mua cây hoa trồng14,726m2
47Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên, vữa XM mác 7519,818m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.076E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng thi công xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục tương tự gói thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.* Với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.435.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.870.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học trở lên.- Có Bằng tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công 2 hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc 1 hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tối thiểu 01 người trong đó:- Cán bộ có ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học trở lên tối thiểu 01 người. Có Bằng tốt nghiệp đại học.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ.Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất.Hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuậtNhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ ≤ 10 T ( Tổng tải trọng TGGT Sử dụng tốt1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW Sử dụng tốt1
3 Máy cắt uốn cắt thép 5kW Sử dụng tốt1
4 Máy đầm cóc Sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi 1,5kW Sử dụng tốt1
6 Máy hàn 23 KW Sử dụng tốt1
7 Máy khoan cầm tay 0,5Kw Sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông 250l Sử dụng tốt1
9 Máy trộn vữa 80l Sử dụng tốt1
10 Máy đào Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->