Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220381451-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220159866
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 18:29:00 đến ngày 2022-04-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,562,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13436E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.26872E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác có giá trị ≥ 5.293.680.000 VNĐ (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa)Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.293.680.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trình (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh) (≥ 01 người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (người):
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm:
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào:
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,6m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu rung mini dắt tay:
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu bánh thép:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 6 - 8T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu bánh thép:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10 - 12T
- Số lượng tối thiểu 4
6-Xe phun tưới nước:
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn tưới ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị nấu, tưới nhựa đường:
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng CCCPTGGT ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 4
9-Ô tô thùng:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng CCCPTGGT ≥ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị sơn kẻ đường:
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và ATGT đoạn Km221+00 - Km225+360, Quốc lộ 16, tỉnh Nghệ An
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an , địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong - TP. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kỹ thuật đường bộ; Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội; Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An; Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an , địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong - TP. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu; - Cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng trong quá trình thực hiện dự án; - Các tài liệu về kỹ thuật (phương án kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; Bản vẽ tổ chức thi công, tiến độ thi công, …) thực hiện thi công gói thầu để có cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết - KĐT mới Cầu Giấy P.Dịch Vọng Hậu - Q.Cầu Giấy - TP.Hà Nội, số điện thoại: 84 2438 571 444, Fax: 84 2438 571 440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 Lê Hồng Phòng - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An, số điện thoại: 02383 737137
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết - KĐT mới Cầu Giấy P.Dịch Vọng Hậu - Q.Cầu Giấy - TP.Hà Nội, số điện thoại: 84 2438 571 444, Fax: 84 2438 571 440
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đảm bảo an toàn giao thông
1Đảm bảo ATGT khi thi công trên tuyến đường đang khai thácPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Toàn bộ 
B Hạng mục 2: Sửa chữa nền, mặt đường
1Bù vênh kết hợp tăng cường bằng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày trung bình 12cm (KC2-Tăng cường trên mặt đường cũ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5.324,908m2
2Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC2-Tăng cường trên mặt đường cũ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5.324,908m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,8kg/m2 (KC3-Tăng cường trên mặt đường cũ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật280,363m2
4Bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩn dày trung bình 1cm (KC3-Tăng cường trên mặt đường cũ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật280,363m2
5Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (KC3-Tăng cường trên mặt đường cũ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật280,363m2
6Đào khuôn lề gia cố (KC1-Gia cố lề)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.141,848m3
7Cày xới lu lèn nền đường hiện tại đạt K≥0,95 dày 15cm (KC1-Gia cố lề)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8.299,057m2
8Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 18cm (KC1-Gia cố lề)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8.299,057m2
9Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm (KC1-Gia cố lề)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8.299,057m2
10Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC1-Gia cố lề)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8.299,057m2
11Đào kết cấu mép đường dày 15,5cm (Xử lý mép mặt đường bị hư hỏng đoạn chỉ có gia cố lề)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật68,176m3
12Hoàn trả bằng đá dăm nước lớp trên dày 12cm (Xử lý mép mặt đường bị hư hỏng đoạn chỉ có gia cố lề)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật439,842m2
13Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Xử lý mép mặt đường bị hư hỏng đoạn chỉ có gia cố lề)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật439,842m2
14Đào khuôn đất cấp 3 (Kết cấu lề gia cố từ mép mặt đường đến mép rãnh dọc)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật93,041m3
15Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 10cm (Kết cấu lề gia cố từ mép mặt đường đến mép rãnh dọc)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật512,278m2
16Lót giấy dầu (Kết cấu lề gia cố từ mép mặt đường đến mép rãnh dọc)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật512,278m2
17Bê tông M200 đổ tại chỗ dày 18cm (Kết cấu lề gia cố từ mép mặt đường đến mép rãnh dọc)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật95,21m3
18Đào đất (Phần kè vai đường)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,04m3
19Bê tông M150 đổ tại chỗ (Phần kè vai đường)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,64m3
20Đất đắp hoàn trả K95 (Phần kè vai đường)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4m3
21Nâng đỉnh taluy vị trí ốp mái bê tông M150 (Phần kè vai đường)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,383m3
C Hạng mục 3: Sửa chữa hệ thống thoát nước
1Bê tông M200 đổ tại chỗ nâng thành rãnhPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật98,599m3
2Nilong tái sinh lót móng (Rãnh dọc hở hình thang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật207,37m2
3Bê tông M150 đáy rãnh đổ tại chỗ dày 7cm (Rãnh dọc hở hình thang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,151m3
4Bê tông M200 thành rãnh đúc sẵn dày 7cm (Rãnh dọc hở hình thang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,605m3
5Vữa xi măng M100 chèn mối nối thành rãnh (Rãnh dọc hở hình thang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,78m3
6Đào khuôn đất cấp 3 (Vuốt nối mép đường vào mép rãnh dọc)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật59,22m3
7Đá dăm đệm tạo phẳng dày 10cm (Vuốt nối mép đường vào mép rãnh dọc)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật211,5m2
8Lót giấy dầu (Vuốt nối mép đường vào mép rãnh dọc)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật211,5m2
9Bê tông M250 đổ tại chỗ dày 18cm (Vuốt nối mép đường vào mép rãnh dọc)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,07m3
10Cốt thép 10 Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật267,96kg
11Cốt thép D ≤ 10mm (Tấm đan đúc sẵn qua cổng nhà dân)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật131,95kg
12Bê tông M250 (Tấm đan đúc sẵn qua cổng nhà dân)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,06m3
13Vữa xi măng M100 chèn mối nối (Tấm đan đúc sẵn qua cổng nhà dân)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,145m3
14Đào đất cấp 3 (Phần cửa xả)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44,383m3
15Đắp hoàn trả (Phần cửa xả)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,082m3
16Đá dăm đệm đáy (Phần cửa xả)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,435m3
17Bê tông M150 (Phần cửa xả)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,475m3
18Đào bỏ rãnh đá hộc xây bị hỏng (Phần sửa chữa rãnh hình thang đá hộc xây)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5m3
19Đá hộc xây vữa XM M100 (Tận dụng 50% đá hộc) (Phần sửa chữa rãnh hình thang đá hộc xây)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5m3
20Trát thành rãnh đá hộc xây hiện trạng dày trung bình 3cm vữa xi măng M100 (Phần sửa chữa rãnh hình thang đá hộc xây)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.032,244m2
21Đào rãnh (Phần sửa chữa rãnh hình thang đá hộc xây)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật268,935m3
22Đắp nền K95 (Phần sửa chữa rãnh hình thang đá hộc xây)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật548,841m3
23Đánh cấp (Phần sửa chữa rãnh hình thang đá hộc xây)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,2m3
24Bê tông M150 đổ tại chỗ (Nâng tường đầu cống, tường cánh cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,089m3
25Tạo nhám mặt BTXM hiện trạng (Nâng tường đầu cống, tường cánh cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,065m2
26Quét dính bám bằng Vmat Latex (0.25lít/m2) trên mặt BTXM tạo nhám (Nâng tường đầu cống, tường cánh cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,065m2
27Khoan lỗ D14 sâu 15cm trên BTXM hiện trạng (Nâng tường đầu cống, tường cánh cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật140lỗ
28Chèn lỗ bằng sika dua 731 (Nâng tường đầu cống, tường cánh cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,086lít
29Cốt thép D12, L=30cm (Nâng tường đầu cống, tường cánh cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,296kg
30Cốt thép ống cống đúc sẵn D ≥ 10mm (Nối dài cống tròn D100 hiện trạng)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật142,25kg
31Cốt thép ống cống đúc sẵn D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,1kg
32Bê tông M200 ống cống đúc sẵn (Nối dài cống tròn D100 hiện trạng)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,75m3
33Lắp đặt ống cống D100 BTCT (Nối dài cống tròn D100 hiện trạng)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9đốt
34Cốt thép ống cống đúc sẵn D ≥ 10mm (Nối dài cống tròn D150 hiện trạng)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật98,75kg
35Cốt thép ống cống đúc sẵn D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,4kg
36Bê tông M200 ống cống đúc sẵn (Nối dài cống tròn D150 hiện trạng)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,83m3
37Lắp đặt ống cống D150 BTCT (Nối dài cống tròn D150 hiện trạng)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2đốt
38Quét nhựa đường nóng 2 lớp bên ngoài đốt cống (Nối dài cống tròn D150 hiện trạng)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,37m2
39Vữa xi măng M150 (Mối nối cống mới - cống mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,007m3
40Gỗ nhóm 5 tẩm nhựa (Mối nối cống mới - cống mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,021m3
41Vải tẩm nhựa đường (Mối nối cống mới - cống mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,135m2
42Mattit bitum (Mối nối cống mới - cống mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,05m2
43Bê tông M150 đổ tại chỗ (Mối nối cống mới và cống cũ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2m3
44Bê tông M150 đổ tại chỗ tường cánh (Mối nối cống mới và cống cũ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,631m3
45Bê tông M150 đổ tại chỗ tường đầu (Mối nối cống mới và cống cũ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,931m3
46Bê tông M150 đổ tại chỗ móng cống (Mối nối cống mới và cống cũ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,21m3
47Bê tông M150 đổ tại chỗ sân cống (Mối nối cống mới và cống cũ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,205m3
48Đá dăm đệm móng cống, sân cống, tường đầu, tường cánh (Mối nối cống mới và cống cũ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,942m3
49Phá dỡ bê tông tường cánh, tường đầu cống hiện trạng (Mối nối cống mới và cống cũ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật82,767m3
50Đào đất cấp 3 (Mối nối cống mới và cống cũ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật302,741m3
51Đắp đất hoàn trả K95 (Mối nối cống mới và cống cũ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật327,359m3
52Đá hộc ốp mái taluy (Mối nối cống mới và cống cũ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,72m3
53Đào đất cấp 3 (Phần cửa xả)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40,193m3
54Đắp hoàn trả K95 (Phần cửa xả)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,065m3
55Đá dăm đệm (Phần cửa xả)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,472m3
56Bê tông M150 đổ tại chỗ (Phần cửa xả)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,976m3
D Hạng mục 4: Sửa chữa, vuốt nối đường ngang dân sinh
1Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 18cm (phần mở rộng)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật105,2m2
2Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm (phần mở rộng)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật105,2m2
3Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày trung bình 6cm (phần trên mặt đường hiện trạng)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật119,85m2
4Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (trên cả phần mở rộng và hiện trạng)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật225,05m2
5Đắp mặt đường đất cấp phối dày trung bình 15cmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,992m3
E Hạng mục 5: Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông
1Vạch sơn kẻ đường phản quang màu vàng dày 2mmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật183,072m2
2Đào hố móng đất cấp 3 KT: 0,5x0,5x0,9m (Phần di dời lắp đặt lại biển báo)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,675m3
3Đá dăm đệm tạo phẳng dày 10cm (Phần di dời lắp đặt lại biển báo)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,075m3
4Bê tông M150 đổ tại chỗ (Phần di dời lắp đặt lại biển báo)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6m3
5Dán lại mặt biển báo tam giác KT: 0,9mPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Bổ sung biển báo tam giác KT: 0,9mPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
7Đào hố móng đất cấp 3 (Phần lắp đặt gương cầu lồi)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,125m3
8Bê tông móng cột M200 (Phần lắp đặt gương cầu lồi)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,125m3
9Gương cầu D80cm, cột D9cm, L=2,65m (Phần lắp đặt gương cầu lồi)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
10Đào hố móng KT: 0,74x0,53x0,4m (Phần dịch chuyển, trồng lại cột Km)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,157m3
11Đá dăm đệm đáy móng dày 10cm (Phần dịch chuyển, trồng lại cột Km)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,039m3
12BTXM móng M150 đổ tại chỗ (Phần dịch chuyển, trồng lại cột Km)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15m3
13Di chuyển trồng lại cột Km (Phần dịch chuyển, trồng lại cột Km)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cột
14Đào hố móng đất cấp 3 KT: 0,4x0,4x0,4m (Phần dịch chuyển, trồng lại cọc H)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,896m3
15Bê tông móng cọc M150 đổ tại chỗ (Phần dịch chuyển, trồng lại cọc H)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,672m3
16Di chuyển trồng lại cọc H (Phần dịch chuyển, trồng lại cọc H)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14cột
17Đào hố móng đất cấp 3 KT: 0,4x0,4x0,4m (Phần dịch chuyển, trồng lại cọc tiêu)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,664m3
18Bê tông M150 đổ tại chỗ (Phần dịch chuyển, trồng lại cọc tiêu)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,18m3
19Sơn trắng, đỏ cọc tiêu (Phần dịch chuyển, trồng lại cọc tiêu)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,055m2
20Di chuyển trồng lại cọc tiêu (Phần dịch chuyển, trồng lại cọc tiêu)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật142cọc
21Bê tông cọc tiêu M200 đúc sẵn (Lắp đặt, bổ sung cọc tiêu)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,283m3
22Cốt théo cọc tiêu đúc sẵn DPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật354,832kg
23Sơn đỏ phản quang cọc tiêu (Lắp đặt, bổ sung cọc tiêu)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,005m2
24Sơn trắng cọc tiêu (Lắp đặt, bổ sung cọc tiêu)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,23m2
25Lắp đặt cọc tiêu KT 0,15x0,15x1,1m (Lắp đặt, bổ sung cọc tiêu)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật134cái
26Tôn mạ kẽm dày 1mm KT: 12x5cm (Gắn mắt phản quang cọc tiêu)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật552cái
27Miếng dán phản quang vàng (đỏ) KT: 12x5cm (Gắn mắt phản quang cọc tiêu)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật552cái
28Vít nở 4cm (Gắn mắt phản quang cọc tiêu)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.104cái
29Tháo dỡ tấm đầu (Nâng hộ lan hiện tại)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16tấm
30Tháo dỡ tấm giữa L=2m (Nâng hộ lan hiện tại)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật310tấm
31Khoan cột đỡ D22-26 (Nâng hộ lan hiện tại)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật318Lỗ
32Thép U nối cột KT: 154x108x4mm L=30cm (Nâng hộ lan hiện tại)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.222,188kg
33Hàn nối cột đỡ và tấm bản thép H=4mm (Nâng hộ lan hiện tại)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật132,288m
34Lắp đặt lại tấm tôn sóng cũ (khoang 2m) (Nâng hộ lan hiện tại)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật310tấm
35Lắp đặt lại tấm đầu, cuối đoạn 1020x310x3mm mạ kẽm (Nâng hộ lan hiện tại)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16tấm
36Lắp đặt lại mắt phản quang (Nâng hộ lan hiện tại)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật318cái
37Bổ sung mới tấm giữa L=2m (Nâng hộ lan hiện tại)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6tấm
38Đào khuôn đất cấp 3 (Phần gia cố chân hộ lan)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật91,8m3
39Đá dăm đệm dày 5cm (Phần gia cố chân hộ lan)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,9m3
40Bê tông M150 dày 5cm đổ tại chỗ (Phần gia cố chân hộ lan)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,9m3
41Tháo dỡ tấm giữa L=2m (Dịch chuyển hộ lan hiện tại)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36tấm
42Tháo dỡ cột hộ lan loại vuông, móng bê tông (Dịch chuyển hộ lan hiện tại)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37cột
43Đào hố móng đất cấp 3 KT: 0,4x0,4x0,7m (Lắp đặt cột hộ lan)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,144m3
44Bê tông M250 đổ tại chỗ KT: 0,4x0,4x0,7m (Lắp đặt cột hộ lan)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,144m3
45Lắp đặt lại tấm giữa L=2m (Tận dụng) (Lắp đặt cột hộ lan)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36tấm
46Lắp đặt lại mắt phản quang (Lắp đặt cột hộ lan)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37cái
47Tấm tôn sóng 2320x310x3mm mạ kẽm (Đoạn giữa - Bổ sung hộ lan tôn sóng bước 2m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14tấm
48Tấm tôn đệm 380x60x5 mạ kẽm (Đoạn giữa - Bổ sung hộ lan tôn sóng bước 2m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16tấm
49Cột thép D110 dày 4mm L=1,32m mạ kẽm (Đoạn giữa - Bổ sung hộ lan tôn sóng bước 2m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cột
50Mắt phản quang (Đoạn giữa - Bổ sung hộ lan tôn sóng bước 2m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
51Bulông M16x32 (Đoạn giữa - Bổ sung hộ lan tôn sóng bước 2m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật96cái
52Bulông M16x150 (Đoạn giữa - Bổ sung hộ lan tôn sóng bước 2m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
53Lắp đặt tấm đầu, cuối đoạn 1020x310x3mm mạ kẽm (Đoạn giữa - Bổ sung hộ lan tôn sóng bước 2m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28m
54Lắp đặt tấm đầu, cuối đoạn 1020x310x3mm mạ kẽm (Đầu cuối đoạn - Bổ sung hộ lan tôn sóng bước 2m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4tấm
55Đào hố móng đất cấp 3 KT: 0,4x0,4x0,7m (Móng cột hộ lan - Bổ sung hộ lan tôn sóng bước 2m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,792m3
56Bê tông M250 đổ tại chỗ (Móng cột hộ lan - Bổ sung hộ lan tôn sóng bước 2m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,792m3
F Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu
G Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13436E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.26872E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác có giá trị ≥ 5.293.680.000 VNĐ (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa)Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.293.680.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (người): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa)72
2 Phó Chỉ huy trưởng công trình (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh) (≥ 01 người): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa)51
3 Đội trưởng thi công (người): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa)51
4 Cán bộ kỹ thuật thi công (người): 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa)31
5 Cán bộ phụ trách vật liệu (người): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông21
6 Cán bộ phụ trách thanh toán (người): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông21
7 Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường (người): 1 Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm: Phù hợp với tính chất công việc1
2 Máy đào: Dung tích gàu ≥ 0,6m32
3 Lu rung mini dắt tay: Phù hợp với tính chất công việc2
4 Lu bánh thép: Tải trọng 6 - 8T2
5 Lu bánh thép: Tải trọng 10 - 12T4
6 Xe phun tưới nước: Dung tích bồn tưới ≥ 5m31
7 Thiết bị nấu, tưới nhựa đường: Phù hợp với tính chất công việc2
8 Ô tô tự đổ: Tải trọng CCCPTGGT ≥ 7T4
9 Ô tô thùng: Tải trọng CCCPTGGT ≥ 2,5T1
10 Thiết bị sơn kẻ đường: Phù hợp với tính chất công việc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->