Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220381451-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220159866 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 18:29:00 đến ngày 2022-04-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,562,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13436E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.26872E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác có giá trị ≥ 5.293.680.000 VNĐ (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa)Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.293.680.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trình (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh) (≥ 01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công (người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (người): |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu (người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán (người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường (người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu rung mini dắt tay: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu bánh thép: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 6 - 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu bánh thép: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 10 - 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Xe phun tưới nước: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn tưới ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị nấu, tưới nhựa đường: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng CCCPTGGT ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Ô tô thùng: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng CCCPTGGT ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị sơn kẻ đường: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và ATGT đoạn Km221+00 - Km225+360, Quốc lộ 16, tỉnh Nghệ An 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu; - Cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng trong quá trình thực hiện dự án; - Các tài liệu về kỹ thuật (phương án kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; Bản vẽ tổ chức thi công, tiến độ thi công, …) thực hiện thi công gói thầu để có cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết - KĐT mới Cầu Giấy P.Dịch Vọng Hậu - Q.Cầu Giấy - TP.Hà Nội, số điện thoại: 84 2438 571 444, Fax: 84 2438 571 440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 Lê Hồng Phòng - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An, số điện thoại: 02383 737137 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết - KĐT mới Cầu Giấy P.Dịch Vọng Hậu - Q.Cầu Giấy - TP.Hà Nội, số điện thoại: 84 2438 571 444, Fax: 84 2438 571 440 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo ATGT khi thi công trên tuyến đường đang khai thác | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa nền, mặt đường | |||
| 1 | Bù vênh kết hợp tăng cường bằng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày trung bình 12cm (KC2-Tăng cường trên mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5.324,908 | m2 |
| 2 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC2-Tăng cường trên mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5.324,908 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám TCN 0,8kg/m2 (KC3-Tăng cường trên mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 280,363 | m2 |
| 4 | Bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩn dày trung bình 1cm (KC3-Tăng cường trên mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 280,363 | m2 |
| 5 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (KC3-Tăng cường trên mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 280,363 | m2 |
| 6 | Đào khuôn lề gia cố (KC1-Gia cố lề) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.141,848 | m3 |
| 7 | Cày xới lu lèn nền đường hiện tại đạt K≥0,95 dày 15cm (KC1-Gia cố lề) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8.299,057 | m2 |
| 8 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 18cm (KC1-Gia cố lề) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8.299,057 | m2 |
| 9 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm (KC1-Gia cố lề) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8.299,057 | m2 |
| 10 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC1-Gia cố lề) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8.299,057 | m2 |
| 11 | Đào kết cấu mép đường dày 15,5cm (Xử lý mép mặt đường bị hư hỏng đoạn chỉ có gia cố lề) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,176 | m3 |
| 12 | Hoàn trả bằng đá dăm nước lớp trên dày 12cm (Xử lý mép mặt đường bị hư hỏng đoạn chỉ có gia cố lề) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 439,842 | m2 |
| 13 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Xử lý mép mặt đường bị hư hỏng đoạn chỉ có gia cố lề) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 439,842 | m2 |
| 14 | Đào khuôn đất cấp 3 (Kết cấu lề gia cố từ mép mặt đường đến mép rãnh dọc) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93,041 | m3 |
| 15 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 10cm (Kết cấu lề gia cố từ mép mặt đường đến mép rãnh dọc) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 512,278 | m2 |
| 16 | Lót giấy dầu (Kết cấu lề gia cố từ mép mặt đường đến mép rãnh dọc) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 512,278 | m2 |
| 17 | Bê tông M200 đổ tại chỗ dày 18cm (Kết cấu lề gia cố từ mép mặt đường đến mép rãnh dọc) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,21 | m3 |
| 18 | Đào đất (Phần kè vai đường) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,04 | m3 |
| 19 | Bê tông M150 đổ tại chỗ (Phần kè vai đường) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,64 | m3 |
| 20 | Đất đắp hoàn trả K95 (Phần kè vai đường) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 21 | Nâng đỉnh taluy vị trí ốp mái bê tông M150 (Phần kè vai đường) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,383 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Sửa chữa hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Bê tông M200 đổ tại chỗ nâng thành rãnh | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98,599 | m3 |
| 2 | Nilong tái sinh lót móng (Rãnh dọc hở hình thang) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 207,37 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đáy rãnh đổ tại chỗ dày 7cm (Rãnh dọc hở hình thang) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,151 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 thành rãnh đúc sẵn dày 7cm (Rãnh dọc hở hình thang) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,605 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối thành rãnh (Rãnh dọc hở hình thang) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,78 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đất cấp 3 (Vuốt nối mép đường vào mép rãnh dọc) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,22 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm tạo phẳng dày 10cm (Vuốt nối mép đường vào mép rãnh dọc) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 211,5 | m2 |
| 8 | Lót giấy dầu (Vuốt nối mép đường vào mép rãnh dọc) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 211,5 | m2 |
| 9 | Bê tông M250 đổ tại chỗ dày 18cm (Vuốt nối mép đường vào mép rãnh dọc) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,07 | m3 |
| 10 | Cốt thép 10 | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 267,96 | kg |
| 11 | Cốt thép D ≤ 10mm (Tấm đan đúc sẵn qua cổng nhà dân) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131,95 | kg |
| 12 | Bê tông M250 (Tấm đan đúc sẵn qua cổng nhà dân) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,06 | m3 |
| 13 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối (Tấm đan đúc sẵn qua cổng nhà dân) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,145 | m3 |
| 14 | Đào đất cấp 3 (Phần cửa xả) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,383 | m3 |
| 15 | Đắp hoàn trả (Phần cửa xả) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,082 | m3 |
| 16 | Đá dăm đệm đáy (Phần cửa xả) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,435 | m3 |
| 17 | Bê tông M150 (Phần cửa xả) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,475 | m3 |
| 18 | Đào bỏ rãnh đá hộc xây bị hỏng (Phần sửa chữa rãnh hình thang đá hộc xây) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 19 | Đá hộc xây vữa XM M100 (Tận dụng 50% đá hộc) (Phần sửa chữa rãnh hình thang đá hộc xây) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 20 | Trát thành rãnh đá hộc xây hiện trạng dày trung bình 3cm vữa xi măng M100 (Phần sửa chữa rãnh hình thang đá hộc xây) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.032,244 | m2 |
| 21 | Đào rãnh (Phần sửa chữa rãnh hình thang đá hộc xây) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 268,935 | m3 |
| 22 | Đắp nền K95 (Phần sửa chữa rãnh hình thang đá hộc xây) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 548,841 | m3 |
| 23 | Đánh cấp (Phần sửa chữa rãnh hình thang đá hộc xây) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,2 | m3 |
| 24 | Bê tông M150 đổ tại chỗ (Nâng tường đầu cống, tường cánh cống) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,089 | m3 |
| 25 | Tạo nhám mặt BTXM hiện trạng (Nâng tường đầu cống, tường cánh cống) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,065 | m2 |
| 26 | Quét dính bám bằng Vmat Latex (0.25lít/m2) trên mặt BTXM tạo nhám (Nâng tường đầu cống, tường cánh cống) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,065 | m2 |
| 27 | Khoan lỗ D14 sâu 15cm trên BTXM hiện trạng (Nâng tường đầu cống, tường cánh cống) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 140 | lỗ |
| 28 | Chèn lỗ bằng sika dua 731 (Nâng tường đầu cống, tường cánh cống) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | lít |
| 29 | Cốt thép D12, L=30cm (Nâng tường đầu cống, tường cánh cống) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,296 | kg |
| 30 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D ≥ 10mm (Nối dài cống tròn D100 hiện trạng) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 142,25 | kg |
| 31 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,1 | kg |
| 32 | Bê tông M200 ống cống đúc sẵn (Nối dài cống tròn D100 hiện trạng) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,75 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống cống D100 BTCT (Nối dài cống tròn D100 hiện trạng) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | đốt |
| 34 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D ≥ 10mm (Nối dài cống tròn D150 hiện trạng) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98,75 | kg |
| 35 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,4 | kg |
| 36 | Bê tông M200 ống cống đúc sẵn (Nối dài cống tròn D150 hiện trạng) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,83 | m3 |
| 37 | Lắp đặt ống cống D150 BTCT (Nối dài cống tròn D150 hiện trạng) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | đốt |
| 38 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp bên ngoài đốt cống (Nối dài cống tròn D150 hiện trạng) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,37 | m2 |
| 39 | Vữa xi măng M150 (Mối nối cống mới - cống mới) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | m3 |
| 40 | Gỗ nhóm 5 tẩm nhựa (Mối nối cống mới - cống mới) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | m3 |
| 41 | Vải tẩm nhựa đường (Mối nối cống mới - cống mới) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,135 | m2 |
| 42 | Mattit bitum (Mối nối cống mới - cống mới) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,05 | m2 |
| 43 | Bê tông M150 đổ tại chỗ (Mối nối cống mới và cống cũ) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 44 | Bê tông M150 đổ tại chỗ tường cánh (Mối nối cống mới và cống cũ) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,631 | m3 |
| 45 | Bê tông M150 đổ tại chỗ tường đầu (Mối nối cống mới và cống cũ) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,931 | m3 |
| 46 | Bê tông M150 đổ tại chỗ móng cống (Mối nối cống mới và cống cũ) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,21 | m3 |
| 47 | Bê tông M150 đổ tại chỗ sân cống (Mối nối cống mới và cống cũ) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,205 | m3 |
| 48 | Đá dăm đệm móng cống, sân cống, tường đầu, tường cánh (Mối nối cống mới và cống cũ) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,942 | m3 |
| 49 | Phá dỡ bê tông tường cánh, tường đầu cống hiện trạng (Mối nối cống mới và cống cũ) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,767 | m3 |
| 50 | Đào đất cấp 3 (Mối nối cống mới và cống cũ) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 302,741 | m3 |
| 51 | Đắp đất hoàn trả K95 (Mối nối cống mới và cống cũ) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 327,359 | m3 |
| 52 | Đá hộc ốp mái taluy (Mối nối cống mới và cống cũ) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,72 | m3 |
| 53 | Đào đất cấp 3 (Phần cửa xả) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,193 | m3 |
| 54 | Đắp hoàn trả K95 (Phần cửa xả) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,065 | m3 |
| 55 | Đá dăm đệm (Phần cửa xả) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,472 | m3 |
| 56 | Bê tông M150 đổ tại chỗ (Phần cửa xả) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,976 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Sửa chữa, vuốt nối đường ngang dân sinh | |||
| 1 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 18cm (phần mở rộng) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105,2 | m2 |
| 2 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm (phần mở rộng) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105,2 | m2 |
| 3 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày trung bình 6cm (phần trên mặt đường hiện trạng) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 119,85 | m2 |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (trên cả phần mở rộng và hiện trạng) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 225,05 | m2 |
| 5 | Đắp mặt đường đất cấp phối dày trung bình 15cm | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,992 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Vạch sơn kẻ đường phản quang màu vàng dày 2mm | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 183,072 | m2 |
| 2 | Đào hố móng đất cấp 3 KT: 0,5x0,5x0,9m (Phần di dời lắp đặt lại biển báo) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm tạo phẳng dày 10cm (Phần di dời lắp đặt lại biển báo) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 đổ tại chỗ (Phần di dời lắp đặt lại biển báo) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 5 | Dán lại mặt biển báo tam giác KT: 0,9m | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Bổ sung biển báo tam giác KT: 0,9m | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Đào hố móng đất cấp 3 (Phần lắp đặt gương cầu lồi) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,125 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cột M200 (Phần lắp đặt gương cầu lồi) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,125 | m3 |
| 9 | Gương cầu D80cm, cột D9cm, L=2,65m (Phần lắp đặt gương cầu lồi) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Đào hố móng KT: 0,74x0,53x0,4m (Phần dịch chuyển, trồng lại cột Km) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,157 | m3 |
| 11 | Đá dăm đệm đáy móng dày 10cm (Phần dịch chuyển, trồng lại cột Km) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | m3 |
| 12 | BTXM móng M150 đổ tại chỗ (Phần dịch chuyển, trồng lại cột Km) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 13 | Di chuyển trồng lại cột Km (Phần dịch chuyển, trồng lại cột Km) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 14 | Đào hố móng đất cấp 3 KT: 0,4x0,4x0,4m (Phần dịch chuyển, trồng lại cọc H) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,896 | m3 |
| 15 | Bê tông móng cọc M150 đổ tại chỗ (Phần dịch chuyển, trồng lại cọc H) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| 16 | Di chuyển trồng lại cọc H (Phần dịch chuyển, trồng lại cọc H) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cột |
| 17 | Đào hố móng đất cấp 3 KT: 0,4x0,4x0,4m (Phần dịch chuyển, trồng lại cọc tiêu) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,664 | m3 |
| 18 | Bê tông M150 đổ tại chỗ (Phần dịch chuyển, trồng lại cọc tiêu) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,18 | m3 |
| 19 | Sơn trắng, đỏ cọc tiêu (Phần dịch chuyển, trồng lại cọc tiêu) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,055 | m2 |
| 20 | Di chuyển trồng lại cọc tiêu (Phần dịch chuyển, trồng lại cọc tiêu) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 142 | cọc |
| 21 | Bê tông cọc tiêu M200 đúc sẵn (Lắp đặt, bổ sung cọc tiêu) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,283 | m3 |
| 22 | Cốt théo cọc tiêu đúc sẵn D | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 354,832 | kg |
| 23 | Sơn đỏ phản quang cọc tiêu (Lắp đặt, bổ sung cọc tiêu) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,005 | m2 |
| 24 | Sơn trắng cọc tiêu (Lắp đặt, bổ sung cọc tiêu) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,23 | m2 |
| 25 | Lắp đặt cọc tiêu KT 0,15x0,15x1,1m (Lắp đặt, bổ sung cọc tiêu) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 134 | cái |
| 26 | Tôn mạ kẽm dày 1mm KT: 12x5cm (Gắn mắt phản quang cọc tiêu) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 552 | cái |
| 27 | Miếng dán phản quang vàng (đỏ) KT: 12x5cm (Gắn mắt phản quang cọc tiêu) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 552 | cái |
| 28 | Vít nở 4cm (Gắn mắt phản quang cọc tiêu) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.104 | cái |
| 29 | Tháo dỡ tấm đầu (Nâng hộ lan hiện tại) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | tấm |
| 30 | Tháo dỡ tấm giữa L=2m (Nâng hộ lan hiện tại) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 310 | tấm |
| 31 | Khoan cột đỡ D22-26 (Nâng hộ lan hiện tại) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 318 | Lỗ |
| 32 | Thép U nối cột KT: 154x108x4mm L=30cm (Nâng hộ lan hiện tại) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.222,188 | kg |
| 33 | Hàn nối cột đỡ và tấm bản thép H=4mm (Nâng hộ lan hiện tại) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 132,288 | m |
| 34 | Lắp đặt lại tấm tôn sóng cũ (khoang 2m) (Nâng hộ lan hiện tại) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 310 | tấm |
| 35 | Lắp đặt lại tấm đầu, cuối đoạn 1020x310x3mm mạ kẽm (Nâng hộ lan hiện tại) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | tấm |
| 36 | Lắp đặt lại mắt phản quang (Nâng hộ lan hiện tại) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 318 | cái |
| 37 | Bổ sung mới tấm giữa L=2m (Nâng hộ lan hiện tại) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | tấm |
| 38 | Đào khuôn đất cấp 3 (Phần gia cố chân hộ lan) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,8 | m3 |
| 39 | Đá dăm đệm dày 5cm (Phần gia cố chân hộ lan) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,9 | m3 |
| 40 | Bê tông M150 dày 5cm đổ tại chỗ (Phần gia cố chân hộ lan) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,9 | m3 |
| 41 | Tháo dỡ tấm giữa L=2m (Dịch chuyển hộ lan hiện tại) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | tấm |
| 42 | Tháo dỡ cột hộ lan loại vuông, móng bê tông (Dịch chuyển hộ lan hiện tại) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cột |
| 43 | Đào hố móng đất cấp 3 KT: 0,4x0,4x0,7m (Lắp đặt cột hộ lan) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,144 | m3 |
| 44 | Bê tông M250 đổ tại chỗ KT: 0,4x0,4x0,7m (Lắp đặt cột hộ lan) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,144 | m3 |
| 45 | Lắp đặt lại tấm giữa L=2m (Tận dụng) (Lắp đặt cột hộ lan) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | tấm |
| 46 | Lắp đặt lại mắt phản quang (Lắp đặt cột hộ lan) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 47 | Tấm tôn sóng 2320x310x3mm mạ kẽm (Đoạn giữa - Bổ sung hộ lan tôn sóng bước 2m) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | tấm |
| 48 | Tấm tôn đệm 380x60x5 mạ kẽm (Đoạn giữa - Bổ sung hộ lan tôn sóng bước 2m) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | tấm |
| 49 | Cột thép D110 dày 4mm L=1,32m mạ kẽm (Đoạn giữa - Bổ sung hộ lan tôn sóng bước 2m) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cột |
| 50 | Mắt phản quang (Đoạn giữa - Bổ sung hộ lan tôn sóng bước 2m) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 51 | Bulông M16x32 (Đoạn giữa - Bổ sung hộ lan tôn sóng bước 2m) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| 52 | Bulông M16x150 (Đoạn giữa - Bổ sung hộ lan tôn sóng bước 2m) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt tấm đầu, cuối đoạn 1020x310x3mm mạ kẽm (Đoạn giữa - Bổ sung hộ lan tôn sóng bước 2m) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 54 | Lắp đặt tấm đầu, cuối đoạn 1020x310x3mm mạ kẽm (Đầu cuối đoạn - Bổ sung hộ lan tôn sóng bước 2m) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tấm |
| 55 | Đào hố móng đất cấp 3 KT: 0,4x0,4x0,7m (Móng cột hộ lan - Bổ sung hộ lan tôn sóng bước 2m) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,792 | m3 |
| 56 | Bê tông M250 đổ tại chỗ (Móng cột hộ lan - Bổ sung hộ lan tôn sóng bước 2m) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,792 | m3 |
| F | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu | |||
| G | Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13436E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.26872E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác có giá trị ≥ 5.293.680.000 VNĐ (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa)Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.293.680.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (người): | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa) | 7 | 2 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trình (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh) (≥ 01 người): | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa) | 5 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công (người): | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa) | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công (người): | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật liệu (người): | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán (người): | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông | 2 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường (người): | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm: | Phù hợp với tính chất công việc | 1 |
| 2 | Máy đào: | Dung tích gàu ≥ 0,6m3 | 2 |
| 3 | Lu rung mini dắt tay: | Phù hợp với tính chất công việc | 2 |
| 4 | Lu bánh thép: | Tải trọng 6 - 8T | 2 |
| 5 | Lu bánh thép: | Tải trọng 10 - 12T | 4 |
| 6 | Xe phun tưới nước: | Dung tích bồn tưới ≥ 5m3 | 1 |
| 7 | Thiết bị nấu, tưới nhựa đường: | Phù hợp với tính chất công việc | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ: | Tải trọng CCCPTGGT ≥ 7T | 4 |
| 9 | Ô tô thùng: | Tải trọng CCCPTGGT ≥ 2,5T | 1 |
| 10 | Thiết bị sơn kẻ đường: | Phù hợp với tính chất công việc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi