Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình: Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình đoạn Km59+650 - Km69+300, QL.2, tỉnh Phú Thọ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220369224-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Xây lắp công trình: Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình đoạn Km59+650 - Km69+300, QL.2, tỉnh Phú Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220227971 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 17:47:00 đến ngày 2022-04-20 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,594,948,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.64E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1278E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng ≥ 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26,3 tỷ VNĐ hoặccó một số hợp đồng tương tự về tính chất đơn lẻ về hạng mục đường giao thông hoặc hệ thống điện chiếu sáng, thỏa mãn được điều kiện: Tập hợp các tính chất đơn lẻ có trong từng hợp đồng đáp ứng được tính chất đầy đủ của gói thầu được định nghĩa tại mục này và tổng giá trị của tất cả các hợp đồng tương tự về tính chất đơn lẻ ≥ 26,3 tỷ VND, trong đó giá trị hợp đồng tương tự về hạng mục đường giao thông có giá trị ≥ 20,4 tỷ VNĐ, giá trị tương tự về hạng mục hệ thống điện chiếu sáng ≥ 5,9 tỷ VNĐHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự về tính chất đầy đủ là hợp đồng xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính: thảm BTN nóng; điện chiếu sáng công cộng hoặc Hợp đồng tương tự có tính chất đơn lẻ về xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ, trong đó có ít nhất một trong các hạng mục thảm BTN nóng; tương tự có tính chất đơn lẻ về hạng mục điện chiếu sáng là công trình xây dựng có hạng mục điện chiếu sáng công cộng.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị gói thầu; - Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục điện (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu bánh lốp ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh thép 6-8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép 10 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị phun tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí điêzen (thổi bụi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Xe thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Xây lắp công trình: Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình đoạn Km59+650 - Km69+300, QL.2, tỉnh Phú Thọ Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình đoạn Km59+650 - Km69+300, QL.2, tỉnh Phú Thọ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021) - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án xây dựng và bảo trì CTGT - Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20, Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04 385 71444; Fax: 04 385 71440. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào vỉa hè, mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.191,23 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đất dải phân cách, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.358,51 | m3 |
| 3 | Hoàn trả bê tông móng đường M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,91 | m3 |
| B | Thảm bù dải phân cách (kết cấu 3) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.964,92 | m2 |
| 2 | Thảm mặt đường BTN R25, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8,407cm (lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.964,92 | m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,3 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.964,92 | m2 |
| 4 | Thảm mặt đường BTN R25, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8,407cm (lớp trên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.964,92 | m2 |
| C | Xử lý hư hỏng cục bộ mặt đường | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN, chiều dày lớp bóc 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,06 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,06 | m2 |
| 3 | Thảm mặt đường BTN R25, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm (bao gồm đào xử lý mặt đường và hoàn trả đường điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,06 | m2 |
| D | Thảm toàn bộ mặt đường vị trí bù vênh nhỏ (kết cấu 1) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,3 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.964,92 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37.105,11 | m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường BTN C12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 924,5 | m3 |
| 4 | Thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41.070,03 | m2 |
| E | Thảm toàn bộ mặt đường vị trí bù vênh nhỏ (kết cấu 1) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.137,46 | m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường BTN C12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,4 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,3 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.137,46 | m2 |
| 4 | Thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.137,46 | m2 |
| F | Vuốt lối rẽ + nút giao | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường lối rẽ bằng bê tông hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,57 | m3 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường lối rẽ bằng BTXM M250 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,57 | m3 |
| 3 | Thảm hoàn trả vị trí đào đường điện bằng BTN R25 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,5 | m2 |
| 4 | Thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.390,17 | m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.390,17 | m2 |
| G | Sửa chữa cửa thoát nước | |||
| 1 | Xây gạch thành hố thu VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,75 | m3 |
| 2 | Trát lòng hố thu VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 433,19 | m2 |
| 3 | Bê tông đổ cổ thành hố thu M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy hố thu dày 15cm M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,44 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm móng giếng thu dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,48 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt thanh đỡ vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101 | thanh |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản BTCT KT(1x1x0.12)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294 | tấm |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang KT(960x530x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 9 | Cắt bê tông vỉa hè làm cửa thu dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387 | m |
| 10 | Phá dỡ bê tông làm hố thu (không cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,68 | m3 |
| 11 | Cắt mặt đường BTN dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,15 | m |
| 12 | Đào đất hố móng hố thu + rãnh thu đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 640,14 | m3 |
| 13 | Đắp hoàn trả rãnh thu bằng bằng đầm cóc đất K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,1 | m3 |
| H | Bổ sung, thay thế nắp chắn rác bằng gang | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp chắn rác cũ bằng thép KT(100x80x5)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cấu kiện |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt thanh đỡ lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | thanh |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang KT(960x530x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| 4 | Bê tông đổ bù hoàn thiện M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | m3 |
| I | Sửa chữa ga gang thoát nước thải lòng đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,08 | m |
| 2 | Tháo dỡ nắp ga gang hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cấu kiện |
| 3 | Đục phá bê tông cổ ga (không cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,67 | m3 |
| 4 | Đổ hoàn trả bê tông cổ ga M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,95 | m3 |
| 5 | Lắp đặt lại nắp ga gang cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cấu kiện |
| J | Cải tạo ga thông tin ở GPC giữa đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m3 |
| 2 | Bê tông đổ hoàn thiện hố ga M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,02 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan đậy miệng ga KT(200x140x12)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Tấm |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt bộ nắp gang 4 tấm 1500x750x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| K | Cải tạo rãnh 2 bên lối rẽ BxH=0,3x0,3m | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m |
| 2 | Tháo dỡ tấm bản đậy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ rãnh cũ (gạch xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,26 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m3 |
| 5 | Xây gạch thân rãnh VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,51 | m3 |
| 6 | Vữa trát lòng rãnh M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,84 | m2 |
| 7 | Cát đệm đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang KT(960x530x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan đậy miệng ga KT(100x52x8)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | tấm |
| 10 | Xói hút bùn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432 | m3 |
| L | Thay thế tấm bản cũ bị hỏng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | m3 |
| 2 | Đổ bù bê tông M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan đậy miệng ga KT(200x160x18)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tấm |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan đậy miệng ga KT(220x140x12)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tấm |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan đậy miệng ga KT(200x160x18)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang KT(960x530x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| M | Tháo dỡ các hạng mục ở DPC | |||
| 1 | Di chuyển cột điện cao 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cột đèn chiếu sáng cao 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cột |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cột đèn trang trí, biển quảng cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | cột |
| 4 | Cắt mặt đường BTN sâu trung bình 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.308,76 | m |
| 5 | Cắt mặt hè sâu trung bình 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.907 | m |
| 6 | Di chuyển, thu hồi gốc cây dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 551 | gốc cây |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi rào sắt dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,81 | tấn |
| 8 | Phá dỡ bó cây cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,45 | m3 |
| 9 | Phá dỡ bó vỉa cũ bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 566,01 | m3 |
| 10 | Hoàn trả bê tông hố cây dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,16 | m3 |
| N | Sửa chữa vỉa hè | |||
| 1 | Vỉa hè bằng gạch Terrazzo 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.428,48 | m2 |
| 2 | Vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 774 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt bó vỉa loại A 26x23x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.546 | viên |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt bó vỉa loại B 26x23x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 624 | viên |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt bó vỉa loại C 26x14x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 914 | viên |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm rãnh tam giác 30x50x5cm đoạn không trên rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.881 | viên |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm rãnh tam giác 30x50x5cm đoạn trên rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.562 | viên |
| 8 | Sửa chữa bồn cây KT (1,6x1,6)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | bồn |
| 9 | Xây mới bồn cây KT (1,6x1,6)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | bồn |
| O | Sửa chữa dải phân cách giữa đoạn Km62+450 - Km65+600 | |||
| 1 | Tháo dỡ viên vỉa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.492 | cấu kiện |
| 2 | Đào đất dải phân cách, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 477,8 | m3 |
| 3 | Đào đất dải phân cách, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384,44 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt viên vỉa KT (0.18x1x0.53)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.474 | viên |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt viên vỉa KT (0.18x0.5X0.53)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | viên |
| 6 | Sơn bó vỉa bằng sơn phản quang vàng đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.460,42 | m2 |
| 7 | Đắp bù đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384,44 | m3 |
| 8 | Đắp bù đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 493,2 | m3 |
| 9 | Trồng cỏ nhung DPC giữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 748,88 | m2 |
| 10 | Trồng cây Chuỗi Ngọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.140,48 | m2 |
| P | Sửa chữa bó vỉa đoạn Km65+600 - Km69+300 | |||
| 1 | Trát bó vỉa cũ bằng vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.574,25 | m2 |
| 2 | Sơn bó vỉa bằng sơn phản quang vàng đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.574,25 | m2 |
| Q | Rãnh thoát nước qua GPC | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,57 | m3 |
| 2 | Đắp bù hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,98 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt bó vỉa KT 22x53x100(cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | viên |
| 4 | Bê tông lòng rãnh M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m3 |
| R | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | viên |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 998,62 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.681,14 | m2 |
| 4 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,55 | m2 |
| 5 | Sơn hoàn trả cọc H trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,15 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm + biển tam giác A70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 9 | Thu hồi cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cột Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| S | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.026 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,65 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,6 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 895,91 | m3 |
| 5 | Đắp cát, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 484,18 | m3 |
| 6 | Bê tông hoàn trả M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,3 | m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 463,03 | m3 |
| 8 | Hố ga kéo nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hố |
| 9 | Rải lưới ni lông màu đỏ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.954,5 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.147 | m |
| 12 | Tiếp địa lặp lại cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 13 | Rải cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(4x35)-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 14 | Rải cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(4x25)-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.105 | m |
| 15 | Rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.105 | m |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cột đèn mạ kẽm côn tròn, cao 14m, lọng đèn 3 bóng pha led 300W (bao gồm móng, thân cột, lọng đèn, luồn cáp, đấu đầu cốt đồng, lắp đặt bảng điện, cầu đấu, actomat, dây lên đèn, dây tiếp địa bóng đèn, tiếp địa cột và sơn đánh dấu cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cột đèn mạ kẽm côn tròn, cao 14m, lọng đèn 4 bóng pha led 300W (bao gồm móng, thân cột, lọng đèn, luồn cáp, đấu đầu cốt đồng, lắp đặt bảng điện, cầu đấu, actomat, dây lên đèn, dây tiếp địa bóng đèn, tiếp địa cột và sơn đánh dấu cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cột đèn mạ kẽm bát giác, cao 7m, cần đèn đơn cao 2m, vươn 2,5m, bóng đèn led 150W (bao gồm móng, thân cột, lọng đèn, luồn cáp, đấu đầu cốt đồng, lắp đặt bảng điện, cầu đấu, actomat, dây lên đèn, dây tiếp địa bóng đèn, tiếp địa cột và sơn đánh dấu cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cột đèn mạ kẽm bát giác, cao 8m, cần đèn đơn cao 2m, vươn 2,5m, bóng đèn led 150W (bao gồm móng, thân cột, lọng đèn, luồn cáp, đấu đầu cốt đồng, lắp đặt bảng điện, cầu đấu, actomat, dây lên đèn, dây tiếp địa bóng đèn, tiếp địa cột và sơn đánh dấu cột)ng đèn và sơn đánh dấu cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | cột |
| 20 | Đầu cốt đồng 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 972 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 23 | Luồn cáp của tủ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242 | đầu |
| 24 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242 | đầu |
| 25 | Mốc báo hiệu cáp: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | mốc |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng (bao gồm tủ, giá đỡ khung móng, tiếp địa và đánh số tủ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| T | Đảm bảo ATGT | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.64E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1278E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng ≥ 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26,3 tỷ VNĐ hoặccó một số hợp đồng tương tự về tính chất đơn lẻ về hạng mục đường giao thông hoặc hệ thống điện chiếu sáng, thỏa mãn được điều kiện: Tập hợp các tính chất đơn lẻ có trong từng hợp đồng đáp ứng được tính chất đầy đủ của gói thầu được định nghĩa tại mục này và tổng giá trị của tất cả các hợp đồng tương tự về tính chất đơn lẻ ≥ 26,3 tỷ VND, trong đó giá trị hợp đồng tương tự về hạng mục đường giao thông có giá trị ≥ 20,4 tỷ VNĐ, giá trị tương tự về hạng mục hệ thống điện chiếu sáng ≥ 5,9 tỷ VNĐHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự về tính chất đầy đủ là hợp đồng xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính: thảm BTN nóng; điện chiếu sáng công cộng hoặc Hợp đồng tương tự có tính chất đơn lẻ về xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ, trong đó có ít nhất một trong các hạng mục thảm BTN nóng; tương tự có tính chất đơn lẻ về hạng mục điện chiếu sáng là công trình xây dựng có hạng mục điện chiếu sáng công cộng.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị gói thầu; - Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giao thông | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục điện (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải bê tông nhựa | Có đăng kí và kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 2 | Lu bánh lốp ≥ 16 tấn | Có đăng kí và kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 3 | Lu bánh thép 6-8 tấn | Có đăng kí và kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 4 | Lu bánh thép 10 -12 tấn | Có đăng kí và kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 5 | Thiết bị phun tưới nhựa | Có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 7 | Máy xúc | Có đăng kí và kiểm định còn thời hạn | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Có đăng kí và kiểm định còn thời hạn | 5 |
| 9 | Đầm cóc | Có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 10 | Đầm dùi | Có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 11 | Thiết bị sơn kẻ vạch đường | Có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 12 | Máy nén khí điêzen (thổi bụi) | Có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 13 | Ô tô tải gắn cẩu | Có đăng kí và kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 14 | Búa căn nén khí | Có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 15 | Xe thang | Có đăng kí và kiểm định còn thời hạn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi