Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình: Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình đoạn Km59+650 - Km69+300, QL.2, tỉnh Phú Thọ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220369224-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông
Tên gói thầu Gói số 1: Xây lắp công trình: Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình đoạn Km59+650 - Km69+300, QL.2, tỉnh Phú Thọ
Số hiệu KHLCNT 20220227971
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 17:47:00 đến ngày 2022-04-20 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 37,594,948,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.64E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1278E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng ≥ 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26,3 tỷ VNĐ hoặccó một số hợp đồng tương tự về tính chất đơn lẻ về hạng mục đường giao thông hoặc hệ thống điện chiếu sáng, thỏa mãn được điều kiện: Tập hợp các tính chất đơn lẻ có trong từng hợp đồng đáp ứng được tính chất đầy đủ của gói thầu được định nghĩa tại mục này và tổng giá trị của tất cả các hợp đồng tương tự về tính chất đơn lẻ ≥ 26,3 tỷ VND, trong đó giá trị hợp đồng tương tự về hạng mục đường giao thông có giá trị ≥ 20,4 tỷ VNĐ, giá trị tương tự về hạng mục hệ thống điện chiếu sáng ≥ 5,9 tỷ VNĐHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự về tính chất đầy đủ là hợp đồng xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính: thảm BTN nóng; điện chiếu sáng công cộng hoặc Hợp đồng tương tự có tính chất đơn lẻ về xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ, trong đó có ít nhất một trong các hạng mục thảm BTN nóng; tương tự có tính chất đơn lẻ về hạng mục điện chiếu sáng là công trình xây dựng có hạng mục điện chiếu sáng công cộng.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị gói thầu; - Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục điện (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu bánh lốp ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh thép 6-8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép 10 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị phun tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 5
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí điêzen (thổi bụi)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
15-Xe thang
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Xây lắp công trình: Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình đoạn Km59+650 - Km69+300, QL.2, tỉnh Phú Thọ
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình đoạn Km59+650 - Km69+300, QL.2, tỉnh Phú Thọ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông , địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng và bảo trì CTGT - Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Sở GTVT Phú Thọ, Trung tâm tư vấn xây dựng giao thông Phú Thọ; - Sở GTVT Phú Thọ, Ban QLDA XD&BT công trình giao thông; - Sở GTVT Phú Thọ, Ban QLDA XD&BT công trình giao thông;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông , địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng và bảo trì CTGT - Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021) - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng và bảo trì CTGT - Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20, Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04 385 71444; Fax: 04 385 71440.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào vỉa hè, mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1.191,23m3
2Đào khuôn đất dải phân cách, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.358,51m3
3Hoàn trả bê tông móng đường M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,91m3
B Thảm bù dải phân cách (kết cấu 3)
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.964,92m2
2Thảm mặt đường BTN R25, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8,407cm (lớp dưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.964,92m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,3 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.964,92m2
4Thảm mặt đường BTN R25, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8,407cm (lớp trên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.964,92m2
C Xử lý hư hỏng cục bộ mặt đường
1Cào bóc mặt đường BTN, chiều dày lớp bóc 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V116,06m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,06m2
3Thảm mặt đường BTN R25, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm (bao gồm đào xử lý mặt đường và hoàn trả đường điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,06m2
D Thảm toàn bộ mặt đường vị trí bù vênh nhỏ (kết cấu 1)
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,3 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.964,92m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V37.105,11m2
3Bù vênh mặt đường BTN C12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V924,5m3
4Thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V41.070,03m2
E Thảm toàn bộ mặt đường vị trí bù vênh nhỏ (kết cấu 1)
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.137,46m2
2Bù vênh mặt đường BTN C12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V155,4m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,3 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.137,46m2
4Thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.137,46m2
F Vuốt lối rẽ + nút giao
1Phá dỡ mặt đường lối rẽ bằng bê tông hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V48,57m3
2Hoàn trả mặt đường lối rẽ bằng BTXM M250 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V48,57m3
3Thảm hoàn trả vị trí đào đường điện bằng BTN R25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V274,5m2
4Thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.390,17m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.390,17m2
G Sửa chữa cửa thoát nước
1Xây gạch thành hố thu VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V154,75m3
2Trát lòng hố thu VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V433,19m2
3Bê tông đổ cổ thành hố thu M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4m3
4Bê tông đáy hố thu dày 15cm M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,44m3
5Đá dăm đệm móng giếng thu dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V73,48m3
6Sản xuất, lắp đặt thanh đỡ vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V101thanh
7Sản xuất, lắp đặt tấm bản BTCT KT(1x1x0.12)mMô tả kỹ thuật theo Chương V294tấm
8Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang KT(960x530x70)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V112cái
9Cắt bê tông vỉa hè làm cửa thu dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V387m
10Phá dỡ bê tông làm hố thu (không cốt thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,68m3
11Cắt mặt đường BTN dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V276,15m
12Đào đất hố móng hố thu + rãnh thu đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V640,14m3
13Đắp hoàn trả rãnh thu bằng bằng đầm cóc đất K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,1m3
H Bổ sung, thay thế nắp chắn rác bằng gang
1Tháo dỡ nắp chắn rác cũ bằng thép KT(100x80x5)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V53cấu kiện
2Sản xuất, lắp đặt thanh đỡ lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V53thanh
3Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang KT(960x530x70)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V53cái
4Bê tông đổ bù hoàn thiện M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,01m3
I Sửa chữa ga gang thoát nước thải lòng đường
1Cắt mặt đường BTN dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V253,08m
2Tháo dỡ nắp ga gang hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V57cấu kiện
3Đục phá bê tông cổ ga (không cốt thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,67m3
4Đổ hoàn trả bê tông cổ ga M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,95m3
5Lắp đặt lại nắp ga gang cũMô tả kỹ thuật theo Chương V57cấu kiện
J Cải tạo ga thông tin ở GPC giữa đường
1Phá dỡ kết cấu BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V1,96m3
2Bê tông đổ hoàn thiện hố ga M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,02m3
3Sản xuất, lắp đặt tấm đan đậy miệng ga KT(200x140x12)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3Tấm
4Sản xuất, lắp đặt bộ nắp gang 4 tấm 1500x750x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
K Cải tạo rãnh 2 bên lối rẽ BxH=0,3x0,3m
1Cắt mặt đường BTN dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,89m
2Tháo dỡ tấm bản đậy rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cấu kiện
3Phá dỡ rãnh cũ (gạch xây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,26m3
4Bê tông đáy rãnh M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,25m3
5Xây gạch thân rãnh VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,51m3
6Vữa trát lòng rãnh M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,84m2
7Cát đệm đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52m3
8Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang KT(960x530x70)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Sản xuất, lắp đặt tấm đan đậy miệng ga KT(100x52x8)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20tấm
10Xói hút bùn rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V432m3
L Thay thế tấm bản cũ bị hỏng
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,15m3
2Đổ bù bê tông M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,15m3
3Sản xuất, lắp đặt tấm đan đậy miệng ga KT(200x160x18)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3tấm
4Sản xuất, lắp đặt tấm đan đậy miệng ga KT(220x140x12)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5tấm
5Sản xuất, lắp đặt tấm đan đậy miệng ga KT(200x160x18)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
6Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang KT(960x530x70)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
M Tháo dỡ các hạng mục ở DPC
1Di chuyển cột điện cao 12mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
2Tháo dỡ, thu hồi cột đèn chiếu sáng cao 12mMô tả kỹ thuật theo Chương V44cột
3Tháo dỡ, thu hồi cột đèn trang trí, biển quảng cáoMô tả kỹ thuật theo Chương V117cột
4Cắt mặt đường BTN sâu trung bình 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.308,76m
5Cắt mặt hè sâu trung bình 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.907m
6Di chuyển, thu hồi gốc cây dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo Chương V551gốc cây
7Tháo dỡ, thu hồi rào sắt dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo Chương V4,81tấn
8Phá dỡ bó cây cũMô tả kỹ thuật theo Chương V18,45m3
9Phá dỡ bó vỉa cũ bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V566,01m3
10Hoàn trả bê tông hố cây dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo Chương V74,16m3
N Sửa chữa vỉa hè
1Vỉa hè bằng gạch Terrazzo 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.428,48m2
2Vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V774m2
3Sản xuất, lắp đặt bó vỉa loại A 26x23x100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.546viên
4Sản xuất, lắp đặt bó vỉa loại B 26x23x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V624viên
5Sản xuất, lắp đặt bó vỉa loại C 26x14x100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V914viên
6Sản xuất, lắp đặt tấm rãnh tam giác 30x50x5cm đoạn không trên rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V4.881viên
7Sản xuất, lắp đặt tấm rãnh tam giác 30x50x5cm đoạn trên rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.562viên
8Sửa chữa bồn cây KT (1,6x1,6)mMô tả kỹ thuật theo Chương V123bồn
9Xây mới bồn cây KT (1,6x1,6)mMô tả kỹ thuật theo Chương V84bồn
O Sửa chữa dải phân cách giữa đoạn Km62+450 - Km65+600
1Tháo dỡ viên vỉa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V5.492cấu kiện
2Đào đất dải phân cách, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V477,8m3
3Đào đất dải phân cách, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V384,44m3
4Sản xuất, lắp đặt viên vỉa KT (0.18x1x0.53)mMô tả kỹ thuật theo Chương V5.474viên
5Sản xuất, lắp đặt viên vỉa KT (0.18x0.5X0.53)mMô tả kỹ thuật theo Chương V36viên
6Sơn bó vỉa bằng sơn phản quang vàng đenMô tả kỹ thuật theo Chương V2.460,42m2
7Đắp bù đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V384,44m3
8Đắp bù đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V493,2m3
9Trồng cỏ nhung DPC giữaMô tả kỹ thuật theo Chương V748,88m2
10Trồng cây Chuỗi NgọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.140,48m2
P Sửa chữa bó vỉa đoạn Km65+600 - Km69+300
1Trát bó vỉa cũ bằng vữa xi măng M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.574,25m2
2Sơn bó vỉa bằng sơn phản quang vàng đenMô tả kỹ thuật theo Chương V2.574,25m2
Q Rãnh thoát nước qua GPC
1Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,57m3
2Đắp bù hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,98m3
3Sản xuất, lắp đặt bó vỉa KT 22x53x100(cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V184viên
4Bê tông lòng rãnh M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,76m3
R Hệ thống an toàn giao thông
1Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V184viên
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V998,62m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.681,14m2
4Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 4,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V142,55m2
5Sơn hoàn trả cọc H trên vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V12,15m2
6Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
8Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm + biển tam giác A70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
9Thu hồi cột biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
10Sản xuất, lắp đặt cột KmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
S Hệ thống điện chiếu sáng
1Cắt mặt đường BTNMô tả kỹ thuật theo Chương V1.026m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNMô tả kỹ thuật theo Chương V25,65m3
3Phá dỡ kết cấu dưới đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V102,6m3
4Đào đất rãnh cáp, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V895,91m3
5Đắp cát, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V484,18m3
6Bê tông hoàn trả M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,3m3
7Đắp đất rãnh cáp, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V463,03m3
8Hố ga kéo nối cápMô tả kỹ thuật theo Chương V10hố
9Rải lưới ni lông màu đỏ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1.954,5m2
10Lắp đặt ống thép đen đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V342m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.147m
12Tiếp địa lặp lại cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
13Rải cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(4x35)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
14Rải cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(4x25)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V4.105m
15Rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo Chương V4.105m
16Sản xuất, lắp đặt cột đèn mạ kẽm côn tròn, cao 14m, lọng đèn 3 bóng pha led 300W (bao gồm móng, thân cột, lọng đèn, luồn cáp, đấu đầu cốt đồng, lắp đặt bảng điện, cầu đấu, actomat, dây lên đèn, dây tiếp địa bóng đèn, tiếp địa cột và sơn đánh dấu cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
17Sản xuất, lắp đặt cột đèn mạ kẽm côn tròn, cao 14m, lọng đèn 4 bóng pha led 300W (bao gồm móng, thân cột, lọng đèn, luồn cáp, đấu đầu cốt đồng, lắp đặt bảng điện, cầu đấu, actomat, dây lên đèn, dây tiếp địa bóng đèn, tiếp địa cột và sơn đánh dấu cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
18Sản xuất, lắp đặt cột đèn mạ kẽm bát giác, cao 7m, cần đèn đơn cao 2m, vươn 2,5m, bóng đèn led 150W (bao gồm móng, thân cột, lọng đèn, luồn cáp, đấu đầu cốt đồng, lắp đặt bảng điện, cầu đấu, actomat, dây lên đèn, dây tiếp địa bóng đèn, tiếp địa cột và sơn đánh dấu cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
19Sản xuất, lắp đặt cột đèn mạ kẽm bát giác, cao 8m, cần đèn đơn cao 2m, vươn 2,5m, bóng đèn led 150W (bao gồm móng, thân cột, lọng đèn, luồn cáp, đấu đầu cốt đồng, lắp đặt bảng điện, cầu đấu, actomat, dây lên đèn, dây tiếp địa bóng đèn, tiếp địa cột và sơn đánh dấu cột)ng đèn và sơn đánh dấu cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V114cột
20Đầu cốt đồng 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
21Đầu cốt đồng 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V972cái
22Đầu cốt đồng 35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
23Luồn cáp của tủ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V242đầu
24Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo Chương V242đầu
25Mốc báo hiệu cáp:Mô tả kỹ thuật theo Chương V400mốc
26Sản xuất, lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng (bao gồm tủ, giá đỡ khung móng, tiếp địa và đánh số tủ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
T Đảm bảo ATGT
1Đảm bảo an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.64E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1278E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng ≥ 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26,3 tỷ VNĐ hoặccó một số hợp đồng tương tự về tính chất đơn lẻ về hạng mục đường giao thông hoặc hệ thống điện chiếu sáng, thỏa mãn được điều kiện: Tập hợp các tính chất đơn lẻ có trong từng hợp đồng đáp ứng được tính chất đầy đủ của gói thầu được định nghĩa tại mục này và tổng giá trị của tất cả các hợp đồng tương tự về tính chất đơn lẻ ≥ 26,3 tỷ VND, trong đó giá trị hợp đồng tương tự về hạng mục đường giao thông có giá trị ≥ 20,4 tỷ VNĐ, giá trị tương tự về hạng mục hệ thống điện chiếu sáng ≥ 5,9 tỷ VNĐHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự về tính chất đầy đủ là hợp đồng xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính: thảm BTN nóng; điện chiếu sáng công cộng hoặc Hợp đồng tương tự có tính chất đơn lẻ về xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ, trong đó có ít nhất một trong các hạng mục thảm BTN nóng; tương tự có tính chất đơn lẻ về hạng mục điện chiếu sáng là công trình xây dựng có hạng mục điện chiếu sáng công cộng.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị gói thầu; - Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giao thông 2 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện 1 Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục điện (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).32
4 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải bê tông nhựa Có đăng kí và kiểm định còn thời hạn1
2 Lu bánh lốp ≥ 16 tấn Có đăng kí và kiểm định còn thời hạn1
3 Lu bánh thép 6-8 tấn Có đăng kí và kiểm định còn thời hạn1
4 Lu bánh thép 10 -12 tấn Có đăng kí và kiểm định còn thời hạn1
5 Thiết bị phun tưới nhựa Có hóa đơn mua bán thiết bị1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L Có hóa đơn mua bán thiết bị2
7 Máy xúc Có đăng kí và kiểm định còn thời hạn2
8 Ô tô tự đổ Có đăng kí và kiểm định còn thời hạn5
9 Đầm cóc Có hóa đơn mua bán thiết bị2
10 Đầm dùi Có hóa đơn mua bán thiết bị2
11 Thiết bị sơn kẻ vạch đường Có hóa đơn mua bán thiết bị1
12 Máy nén khí điêzen (thổi bụi) Có hóa đơn mua bán thiết bị1
13 Ô tô tải gắn cẩu Có đăng kí và kiểm định còn thời hạn1
14 Búa căn nén khí Có hóa đơn mua bán thiết bị2
15 Xe thang Có đăng kí và kiểm định còn thời hạn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->