Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220381318-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220159692
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 17:43:00 đến ngày 2022-04-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,267,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.990065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98013E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác có giá trị ≥ 9.286.970.000 VNĐ (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.286.970.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trình (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh) (≥ 01 người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (người):
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm:
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào:
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,6 m3
- Số lượng tối thiểu 3
3-Lu rung mini dắt tay:
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 6 - 8T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh thép:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10 - 12T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Thiết bị nấu, tưới nhựa đường:
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 2
7-Trạm trộn sản xuất bê tông nhựa:
- Đặc điểm thiết bị Công suất trạm trộn ≥ 80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa:
- Đặc điểm thiết bị Công suất máy rải ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu hai bánh thép làm mặt thảm:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 6 - 8T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu bánh hơi ≥ 7 lốp:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng CCCPTGGT ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 6
12-Ô tô thùng:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng CCCPTGGT ≥ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cần cẩu:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng cẩu ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị sơn kẻ đường:
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và ATGT đoạn Km31+500 - Km38+100; Xử lý chống ngập úng cục bộ Km27+270, Quốc lộ 7B, tỉnh Nghệ An
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an , địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong - TP. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn và ĐTPT hạ tầng Nghệ An; Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội; Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An; Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an , địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong - TP. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu; - Cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng trong quá trình thực hiện dự án; - Các tài liệu về kỹ thuật (phương án kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; Bản vẽ tổ chức thi công, tiến độ thi công, …) thực hiện thi công gói thầu để có cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết - KĐT mới Cầu Giấy P.Dịch Vọng Hậu - Q.Cầu Giấy - TP.Hà Nội, số điện thoại: 84 2438 571 444, Fax: 84 2438 571 440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 Lê Hồng Phòng - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An, số điện thoại: 02383 737137
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết - KĐT mới Cầu Giấy P.Dịch Vọng Hậu - Q.Cầu Giấy - TP.Hà Nội, số điện thoại: 84 2438 571 444, Fax: 84 2438 571 440
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đảm bảo an toàn giao thông
1Đảm bảo ATGT khi thi công trên tuyến đường đang khai thácPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Toàn bộ 
B Hạng mục 2: Sửa chữa nền, mặt đường
1Đào khuôn đất cấp 3Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật56,49m3
2Đào hữu cơPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật768,39m3
3Đắp nền đường K95Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.371,41m3
4Bê tông M200 đổ tại chỗ vuốt lề đườngPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật53,5m3
5Bê tông M200 đổ tại chỗ nâng thành rãnhPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,24m3
6Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm (Sửa chữa lề đường từ mép nhựa đến mép rãnh)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật245m2
7Giấy dầu tạo phẳng (Sửa chữa lề đường từ mép nhựa đến mép rãnh)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật245m2
8Bê tông M200 gia cố lề dày 18cm (Sửa chữa lề đường từ mép nhựa đến mép rãnh)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44,1m3
9Đào mặt đường cũ bị hư hỏng (KC1-Sửa chữa mặt đường hư hỏng nặng, bong bật mai rùa)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật52,13m3
10Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (KC1-Sửa chữa mặt đường hư hỏng nặng, bong bật mai rùa)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật347,5m2
11Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 (KC1-Sửa chữa mặt đường hư hỏng nặng, bong bật mai rùa)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật347,5m2
12Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (KC2-Sửa chữa mặt đường lũn võng, sệ vai đường)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.538m2
13Rải thảm BTN C25 (hạt thô) dày 4cm (KC2-Sửa chữa mặt đường lũn võng, sệ vai đường)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.538m2
14Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34.822,79m2
15Rải thảm BTN C19 (hạt trung) dày 6,9cm bao gồm cả lớp bù vênh (Kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34.822,79m2
16Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên mặt đường phạm vi sửa chữa cục bộ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.885,5m2
17Rải thảm BTN C19 (hạt trung) dày 5cm (Kết cấu tăng cường trên mặt đường phạm vi sửa chữa cục bộ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.885,5m2
C Hạng mục 3: Sửa chữa, vuốt nối đường ngang dân sinh
1Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Phần sửa chữa đường ngang dân sinh là đường bê tông xi măng)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật943,97m2
2Rải thảm BTN C19 (hạt trung) dày 2,5cm (Phần sửa chữa đường ngang dân sinh là đường bê tông xi măng)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật943,97m2
3Đắp nền đường K95 (Phần sửa chữa đường ngang dân sinh là đường đất)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,97m3
D Hạng mục 4: Sửa chữa hệ thống thoát nước
1Đào rãnh đất cấp 3 (Rãnh dọc kín chịu lực)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật732,26m3
2Đắp đất công trình K95 (Rãnh dọc kín chịu lực)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật243,81m3
3Rải đá dăm 2x4 đệm móng dày 5cm (Rãnh dọc kín chịu lực)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,25m3
4Bê tông M250 thân rãnh đúc sẵn (Rãnh dọc kín chịu lực)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật162,99m3
5Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D ≤ 10mm (Rãnh dọc kín chịu lực)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.335,64kg
6Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D > 10mm (Rãnh dọc kín chịu lực)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7.366,48kg
7Vữa xi măng M100 chèn mối nối (Rãnh dọc kín chịu lực)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,43m3
8Ống nhựa PVC D27 (Rãnh dọc kín chịu lực)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật143,4m
9Bê tông M250 tấm đan đúc sẵn (Rãnh dọc kín chịu lực)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật59,94m3
10Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 10mm (Rãnh dọc kín chịu lực)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5.685,45kg
11Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 18mm (Rãnh dọc kín chịu lực)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.477,28kg
12Rải đá dăm 4x6 đệm móng (Rãnh kín chịu lực qua đường ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,54m3
13Bê tông M250 thân rãnh đổ tại chỗ (Rãnh kín chịu lực qua đường ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,09m3
14Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D ≤ 10mm (Rãnh kín chịu lực qua đường ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,06kg
15Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D ≤ 18mm (Rãnh kín chịu lực qua đường ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật90,24kg
16Bê tông M250 tấm đan đổ tại chỗ (Rãnh kín chịu lực qua đường ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,81m3
17Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D ≤ 10mm (Rãnh kín chịu lực qua đường ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật71,18kg
18Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D ≤ 18mm (Rãnh kín chịu lực qua đường ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật56,7kg
19Bê tông M250 đổ tại chỗ hố lắng (Rãnh kín chịu lực qua đường ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,88m3
20Cốt thép đổ tại chỗ hố lắng D ≤ 10mm (Rãnh kín chịu lực qua đường ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,04kg
21Cốt thép đổ tại chỗ hố lắng D ≤ 18mm (Rãnh kín chịu lực qua đường ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,1kg
22Đào đất hố lắng đất cấp 3 (Rãnh kín chịu lực qua đường ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,37m3
23Đắp đất công trình K95 - đắp trả hố lắng (Rãnh kín chịu lực qua đường ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,74m3
24Cắt tường bê tông, tường cánh, thành hố thu cũ (Cửa xả rãnh kín)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,76m
25Phá dỡ bê tông, tường cánh, thành hố thu cũ (Cửa xả rãnh kín)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,66m3
26Bê tông đổ tại chỗ M200 (Cửa xả rãnh kín)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,11m3
27Đào đất đất cấp 3 (Phần nối dài cống ngang đường)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44,92m3
28Đắp đất công trình K95 (Phần nối dài cống ngang đường)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,97m3
29Phá dỡ bê tông cống cũ (Phần nối dài cống ngang đường)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,9m3
30Lắp đặt ống cống D75 loại 1m (Phần nối dài cống ngang đường)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8m
31Rải đá dăm 4x6 đệm móng (Phần nối dài cống ngang đường)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,88m3
32Bê tông đổ tại chỗ M150 (Phần nối dài cống ngang đường)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,09m3
33Sơn bề mặt màu trắng, đỏ gờ chắn cống (Phần nối dài cống ngang đường)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,56m2
E Hạng mục 5: Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật326,8m2
2Sản xuất lắp đặt cọc tiêuPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17cọc
3Gắn tiêu phản quang cọc tiêuPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34cái
4Khoan bê tông cọc tiêu mũi khoan D6, chiều sâu ≤ 5cmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật68lỗ
F Hạng mục 6: Xử lý chống ngập úng cục bộ Km27+270 (Cống hộp 3x3x2m)
1Đào đất cấp 2 thi công cốngPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật621,36m3
2Đắp đất công trình K95 thi công cốngPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật215,95m3
3Phá dỡ bê tông tràn cũPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44,07m3
4Rải đá dăm 4x6 đệm móng cốngPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,75m3
5Bê tông M150 móng cống đổ tại chỗPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật129,22m3
6Bê tông M150 tường đầu, tường cánh cống đổ tại chỗPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,33m3
7Bê tông M300 thân cống hộp đổ tại chỗPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật72,13m3
8Cốt thép cống hộp đổ tại chỗ D ≤ 10mmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật275,16kg
9Cốt thép cống hộp đổ tại chỗ D ≤ 18mmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8.483,53kg
10Bê tông M250 bản quá độ đổ tại chỗPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,74m3
11Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D ≤ 10mmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,1kg
12Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D ≤ 18mmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.201,7kg
13Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớpPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,8m2
14Rải thảm BTN C19 (hạt trung) dày 5cmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật208,18m2
15Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật208,18m2
16Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật142,4m2
17Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật103,4m2
18Lắp đặt rào chắn tôn lượn sóngPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48m
19Bê tông móng đổ tại chỗ, đá 2x4, M150Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,25m3
20Đá hộc xây ốp mái taluy thượng hạ lưu cống, vữa xi măng M100Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,65m3
21Quét nhựa đường 2 lớpPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,3m2
22Ống nhựa PVC D180Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6m
23Đào thanh thải đất cấp 2Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật89,88m3
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,84m2
25Tuyến xế phục vụ thi công cốngPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Toàn bộ
G Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu
H Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.990065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98013E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác có giá trị ≥ 9.286.970.000 VNĐ (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.286.970.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (người): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)72
2 Phó Chỉ huy trưởng công trình (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh) (≥ 01 người): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)51
3 Đội trưởng thi công (người): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)51
4 Cán bộ kỹ thuật thi công (người): 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)31
5 Cán bộ phụ trách vật liệu (người): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông21
6 Cán bộ phụ trách thanh toán (người): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông21
7 Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường (người): 1 Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm: Phù hợp với tính chất công việc1
2 Máy đào: Dung tích gàu ≥ 0,6 m33
3 Lu rung mini dắt tay: Phù hợp với tính chất công việc1
4 Lu bánh thép: Tải trọng 6 - 8T1
5 Lu bánh thép: Tải trọng 10 - 12T2
6 Thiết bị nấu, tưới nhựa đường: Phù hợp với tính chất công việc2
7 Trạm trộn sản xuất bê tông nhựa: Công suất trạm trộn ≥ 80T/h1
8 Máy rải bê tông nhựa: Công suất máy rải ≥ 130CV1
9 Lu hai bánh thép làm mặt thảm: Tải trọng 6 - 8T1
10 Lu bánh hơi ≥ 7 lốp: Tải trọng ≥ 16T2
11 Ô tô tự đổ: Tải trọng CCCPTGGT ≥ 7T6
12 Ô tô thùng: Tải trọng CCCPTGGT ≥ 2,5T1
13 Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cần cẩu: Tải trọng cẩu ≥ 3T1
14 Thiết bị sơn kẻ đường: Phù hợp với tính chất công việc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->