Gói thầu: Gói 13: Xây dựng tuyến 1 và tuyến 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220375629-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2022 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Gói 13: Xây dựng tuyến 1 và tuyến 2
Số hiệu KHLCNT 20220372979
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 17:37:00 đến ngày 2022-04-20 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 66,838,240,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,340,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.003E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ cấp IV. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án/Phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để xác định loại, cấp công trình.Trường hợp là nhà thầu phụ: Nhà thầu đính kèm thêm hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, văn bản xác nhận thầu phụ của Chủ đầu tư..
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 46.786.774.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥93.573.548.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 03 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật vật liệu.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250 lít; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy trộn vữa, dung tích ≥80 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥80 lít ; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy dầm dùi, công suất ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5 kW ; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥50kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥50kg ; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đầm bàn, công suất ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy cắt bê tông ≥7,5kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥7,5kW; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy cắt uốn thép ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kW; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥10T;Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Có kiểm định còn hiệu lực.- Còn hoạt động tốt.- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đào dung tích gầu ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,5m3;Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Có kiểm định còn hiệu lực.- Còn hoạt động tốt.- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥10TCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt.- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
11-Ô tô tưới nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥5m3;Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị: Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy rải ≥50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥50-60m3/hCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Có đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥25TCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Có đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CVCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Có đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Gói 13: Xây dựng tuyến 1 và tuyến 2
Khắc phục, sửa chữa đường từ QL 14C vào Đồn Biên phòng 731, Trạm Kiểm soát 383/Đồn Biên phòng 727; đường từ đường tuần tra biên giới tới các cột mốc trên địa bàn tỉnh Gia Lai
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Gia Lai; địa chỉ: 289 Trường Sa, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693720023
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Công ty cổ phần TVXD Giao Thông An Bình; địa chỉ: 70 Tạ Quang Bửu, phường Hoa Lư, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; điện thoại: 02693888457 + Công ty Cổ phần Quang Minh Phát Gia Lai; địa chỉ: 96/01/22 Phạm Văn Đồng, Phường Hoa Lư, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; điện thoại: 026933608450 + Công ty TNHH Tư vấn - Xây dựng – Thương mại Đại Nguyên Gia Lai; địa chỉ: 24 Trần Nhân Tông, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; điện thoại:0909957266 + Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Hoàng Thiên Hà; địa chỉ: Tổ 8, phường Phù Đổng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; điện thoại: 0973388622


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh Gia Lai , địa chỉ: 89 Phạm Văn Đồng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Gia Lai; địa chỉ: 289 Trường Sa, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693720023


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên. - Các tài liệu khác theo yêu cầu E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu E-HSMT để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.340.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Gia Lai; địa chỉ: 289 Trường Sa, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693720023
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Gia Lai: Địa chỉ: 02 Trần Phú TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693 824 404
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn - Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Gia Lai; địa chỉ: 289 Trường Sa, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693720023
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai. SĐT: 02693. 824 414; Fax: 02693. 823 808.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chuẩn bị mặt bằng (Tuyến số 1: Đường từ Quốc lộ 14C vào trạm kiểm soát 383 -Đồn BP 727)
1Phát quang mật độ cây tiêu chuẩn 100m2Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT9.2001 m2
2Tháo dỡ rào tạm kẽm gai H=1mTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT100m2
3Đào gốc cây dTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT80Cây
B Nền đường (Tuyến số 1: Đường từ Quốc lộ 14C vào trạm kiểm soát 383 -Đồn BP 727)
1Vét hữu cơ nền đường, đất C1Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT5.606,861 m3
2Vận chuyển đất C1 đổ thải, cự ly 1KmTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT5.606,861 m3
3Đào nền đường, đất cấp 3Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT165,151 m3
4Đào rãnh đất cấp 3Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT184,931 m3
5Đào khuôn đường, đất cấp 3Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT1.192,911 m3
6Đào xúc đất để đắpTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT30.915,8511 m3
7V/chuyển đất đắp từ mỏ cự ly 1KmTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT30.915,8511 m3
8V/chuyển đất đắp từ mỏ tiếp cự ly 4KmTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT30.915,8511 m3
9V/chuyển đất đắp từ mỏ tiếp cự ly 9.8KmTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT30.915,8511 m3
10Đắp nền đường K0.95 (tận dụng + v/c từ mỏ)Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT29.394,471 m3
C Mặt đường BTXM làm mới (Tuyến số 1: Đường từ Quốc lộ 14C vào trạm kiểm soát 383 -Đồn BP 727)
1Đào xúc đất ĐCL để đắpTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT10.085,8171 m3
2V/chuyển đất ĐCL từ mỏ cự ly 1KmTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT10.085,8171 m3
3V/chuyển đất ĐCL từ mỏ tiếp cự ly 4KmTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT10.085,8171 m3
4V/chuyển đất ĐCL từ mỏ tiếp cự ly 9.8KmTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT10.085,8171 m3
5Đắp đất đồi chọn lọc K0.98Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT8.694,671 m3
6CPĐD loại I Dmax37.5mm dày 15cmTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT4.347,341 m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT28.982,241 m2
8Ván khuôn mặt đường BTXMTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT3.549,881 m2
9Bê tông mặt đường đá 2x4 M300 dày 22cmTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT6.371,631 m3
10Cốt thép khe co d25 CB300-TTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT21,2921 tấn
11Cốt thép khe dọc d12 CB300-VTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT3,1041 tấn
12Mattit chèn kheTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT5.717,63Kg
13Quét nhựa thanh thépTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT277,95m2
14ống nhựa PVC d42mmTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT267,71 m
15Mùn cưa trộn nhựaTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,31m3
16Gỗ đệm khe dãnTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT3,341m3
17Thép gia cường tấm BTXM tại vị trí cốngTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,271 tấn
18Thép gia cường tấm BTXM tại vị trí cốngTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT1,1171 tấn
19Cắt khe thi công khe co, khe dọcTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT10.862,451 m
D ốp mái taluy (Tuyến số 1: Đường từ Quốc lộ 14C vào trạm kiểm soát 383 -Đồn BP 727)
1Đào đất chân khay đất cấp 3Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT91,51 m3
2Đắp trả chân khay tận dụng K0.9Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT35,11 m3
3Đệm đá dăm 4x6 chân khay gia cố máiTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT1,491 m3
4Ván khuôn chân khayTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT29,871 m2
5Bê tông chân khay đá 2x4 M150Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT14,931 m3
6Lớp giấy dầu trước khi đổ bê tôngTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT257,941 m2
7Bê tông gia cố mái đá 2x4 M150Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT46,431 m3
8Cắt kheTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT46,491 m
9Mattit chèn kheTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT18,04Kg
10Bao tải tẩm nhựa chèn khe dãnTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,171 m2
11Đá 4x6 tầng lọc ngượcTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT4,651 m3
12Vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc ngượcTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT37,131 m2
13Lắp đặt ống nhựa PVC d90Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT44,81 m
E An toàn giao thông (Tuyến số 1: Đường từ Quốc lộ 14C vào trạm kiểm soát 383 -Đồn BP 727)
1Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm (vạch số 1.1)Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT2551 m2
2Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm (vạch số 4.1)Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT20,891 m2
3Đào đất C3 hố móng chôn cọc tiêuTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT6,411 m3
4Cốt thép cọc tiêu d6-8 CB240-TTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,6061 tấn
5Ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT84,271 m2
6Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT5,51 m3
7Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT4,351 m3
8Sơn màu đỏ trắng cọc tiêu 2 lớpTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT98,251 m2
9Trồng cọc tiêu (15x15x110)cmTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT2291 cái
10Bê tông móng biển tam giác đá 1x2 M150Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,1251 m3
11Biển báo phản quang tam giác A90cmTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT1Cái
12Bê tông móng biển CN đá 1x2 M150Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,251 m3
13Biển báo phản quang chữ nhật 2 cột KT(240x150)cmTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT1Cái
F Cống bản 70x70, L=7m/1 cái (Tuyến số 1: Đường từ Quốc lộ 14C vào trạm kiểm soát 383 -Đồn BP 727)
1Đào đất móng cống, đất cấp 3Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT9,341 m3
2Đắp đất tận dụng đàoTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT3,531 m3
3Đệm móng đá dăm 4x6Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT1,491 m3
4Xây thân, đầu cống THL đá hộc VXM M100Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT9,391 m3
5Trát phần lộ thiên VXM M100 dày 2cmTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT20,31 m2
6Ván khuôn gối đanTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT8,811 m2
7Cốt thép gối đan d6-8 CB240-TTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,077Tấn
8Bê tông gối đan đá 1x2 M200Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT1,051 m3
9Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT5,721 m2
10Cốt thép tấm đan d6-8 CB240-TTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,0591 tấn
11Cốt thép tấm đan d14mm CB300-VTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,1281 tấn
12Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT1,191 m3
13Lắp đặt tấm đan cống bản Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT81c/kiện
14Chèn VXM M100 sau khi lắp đanTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,021m3
G Cống hộp H100x100, L=42.35m/5 cái (Tuyến số 1: Đường từ Quốc lộ 14C vào trạm kiểm soát 383 -Đồn BP 727)
1Bê tông ống cống đá 1x2 M200Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT21,671 m3
2Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT387,641 m2
3Cốt thép ống cống dTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,991 tấn
4Cốt thép ống cống d=10mm CB300-VTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT1,3921 tấn
5Nhựa đường quét ống cốngTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT154,56m2
6Lắp đặt ống cống H100x100, L=1m (1,29T/ống)Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT42đốt
7Vữa xi măng M150 mối nốiTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,221m3
8Bao tải tẩm nhựa 1 lớp bao - 2 lớp nhựaTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT43,681 m2
9Ván khuôn mối nốiTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT51 m2
10Bê tông mối nối đá 1x2 M200Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,381 m3
11Cốt thép mối nối d6 CB240-TTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,045Tấn
12Đệm móng thân cống đá dăm 4x6Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT9,061 m3
13Đào đất hố móng thân cống đất C3Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT63,351 m3
14Đắp đất hố móng thân cống K0.95Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT67,121 m3
15Bê tông tường đá 2x4 M150Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT4,91 m3
16Bê tông móng đá 2x4 M150Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT23,91 m3
17Ván khuônTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT101,71 m2
18Đệm móng đá dăm 4x6 chèn cátTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT2,41 m3
19Đào đất tường đầu đất C3Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT48,41 m3
20Đắp đất tường đầu K0.95Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT20,451 m3
21Bê tông tường đá 2x4 M150Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT9,71 m3
22Bê tông móng đá 2x4 M150Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT181 m3
23Bê tông sân cống, chân khay đá 2x4 M150Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT11,561 m3
24Ván khuônTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT158,81 m2
25Đệm móng đá dăm 4x6 chèn cátTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT4,11 m3
26Đào đất tường cánh đất C3Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT85,651 m3
27Đắp đất tường cánh K0.95Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT34,131 m3
28Bê tông sân gia cố đá 2x4 M150Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT11,71 m3
29BT chân khay sân gia cố đá 2x4 M150Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT71 m3
30Ván khuônTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT60,51 m2
31Đệm móng đá dăm 4x6 chèn cátTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT5,81 m3
32Đào đất sân gia cố đất C3Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT39,351 m3
33Đắp đất sân gia cố K0.95Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT27,651 m3
34Đào dẫn dòng THL đất cấp 3Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT7,071 m3
35Bù vênh CPĐD Dmax37.5 K0.95Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT1,521 m3
H Cống hộp 2H100x100, L=16.14m/2 cái (Tuyến số 1: Đường từ Quốc lộ 14C vào trạm kiểm soát 383 -Đồn BP 727)
1Bê tông ống cống đá 1x2 M200Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT16,511 m3
2Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT281,921 m2
3Cốt thép ống cống dTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,7541 tấn
4Cốt thép ống cống d=10mm CB300-VTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT1,0611 tấn
5Nhựa đường quét ống cốngTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT117,76m2
6Lắp đặt ống cống H100x100, L=1m (1,29T/ống)Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT32đốt
7Vữa xi măng M150 mối nốiTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,141m3
8Bao tải tẩm nhựa 1 lớp bao - 2 lớp nhựaTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT20,691 m2
9Ván khuôn mối nốiTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT3,641 m2
10Bê tông mối nối đá 1x2 M200Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,261 m3
11Cốt thép mối nối d6 CB240-TTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,031Tấn
12BT chèn giữa 2 ống cống đá 1x2 M200Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,991 m3
13Đệm móng thân cống đá dăm 4x6Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT6,441 m3
14Đào đất hố móng thân cống đất C3Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT69,791 m3
15Đắp đất hố móng thân cống K0.95Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT32,021 m3
16Bê tông tường đá 2x4 M150Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT2,081 m3
17Bê tông móng đá 2x4 M150Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT14,561 m3
18Ván khuônTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT52,161 m2
19Đệm móng đá dăm 4x6 chèn cátTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT1,441 m3
20Đào đất tường đầu đất C3Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT41,641 m3
21Đắp đất tường đầu K0.95Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT16,231 m3
22Bê tông tường đá 2x4 M150Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT3,881 m3
23Bê tông móng đá 2x4 M150Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT7,21 m3
24Bê tông sân cống, chân khay đá 2x4 M150Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT7,371 m3
25Ván khuônTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT73,521 m2
26Đệm móng đá dăm 4x6 chèn cátTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT2,441 m3
27Đào đất tường cánh đất C3Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT52,381 m3
28Đắp đất tường cánh K0.95Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT17,671 m3
29Bê tông sân gia cố đá 2x4 M150Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT6,681 m3
30BT chân khay sân gia cố đá 2x4 M150Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT41 m3
31Ván khuônTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT33,21 m2
32Đệm móng đá dăm 4x6 chèn cátTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT3,321 m3
33Đào đất sân gia cố đất C3Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT24,521 m3
34Đắp đất sân gia cố K0.95Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT17,841 m3
I Cống hộp H150x150, L=25.21m/3cái (Tuyến số 1: Đường từ Quốc lộ 14C vào trạm kiểm soát 383 -Đồn BP 727)
1Bê tông ống cống đá 1x2 M250Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT28,651 m3
2Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT3261 m2
3Cốt thép ống cống dTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,8641 tấn
4Cốt thép ống cống d=10mm CB300-VTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT1,2211 tấn
5Nhựa đường quét ống cốngTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT137,5m2
6Lắp đặt ống cống H150x150, L=1m (2.865T/ống)Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT25đốt
7Vữa xi măng M150 mối nốiTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,251m3
8Bao tải tẩm nhựa 1 lớp bao - 2 lớp nhựaTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT34,171 m2
9Ván khuôn mối nốiTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT4,251 m2
10Bê tông mối nối đá 1x2 M200Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,291 m3
11Cốt thép mối nối d6 CB240-TTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,033Tấn
12Đệm móng thân cống đá dăm 4x6Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT7,61 m3
13Đào đất hố móng thân cống đất C3Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT78,441 m3
14Đắp đất hố móng thân cống K0.95Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT59,931 m3
15Bê tông tường đá 2x4 M150Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT5,881 m3
16Ván khuôn tườngTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT34,321 m2
17Bê tông móng đá 2x4 M150Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT19,081 m3
18Ván khuôn móngTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT50,161 m2
19Đệm móng đá dăm 4x6 chèn cátTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT1,921 m3
20Đào đất tường đầu đất C3Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT50,941 m3
21Đắp đất tường đầu K0.95Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT20,581 m3
22Bê tông tường đá 2x4 M150Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT14,941 m3
23Ván khuôn tườngTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT62,161 m2
24Bê tông móng đá 2x4 M150Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT20,221 m3
25Ván khuôn móngTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT53,761 m2
26Bê tông sân cống, chân khay đá 2x4 M150Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT12,211 m3
27Ván khuôn sân cống, chân khayTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT48,61 m2
28Đệm móng đá dăm 4x6 chèn cátTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT5,281 m3
29Đào đất tường cánh đất C3Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT129,931 m3
30Đắp đất tường cánh K0.95Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT48,331 m3
31Bê tông sân gia cố đá 2x4 M150Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT12,121 m3
32BT chân khay sân gia cố đá 2x4 M150Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT5,821 m3
33Ván khuônTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT49,741 m2
34Đệm móng đá dăm 4x6 chèn cátTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT6,061 m3
35Đào đất sân gia cố đất C3Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT56,881 m3
36Đắp đất sân gia cố K0.95Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT44,761 m3
37Đào dẫn dòng THL đất cấp 3Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT32,561 m3
38Bù vênh BTXM đá 2x4 M300Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT1,081 m3
J Cống hộp H200x200, L=11.10m/1cái (Tuyến số 1: Đường từ Quốc lộ 14C vào trạm kiểm soát 383 -Đồn BP 727)
1Bê tông ống cống đá 1x2 M250Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT18,461 m3
2Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT188,461 m2
3Cốt thép ống cống dTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,7711 tấn
4Cốt thép ống cống d=10mm CB300-VTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT1,4471 tấn
5Cốt thép ống cống d=12mm CB300-VTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,2881 tấn
6Nhựa đường quét ống cốngTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT78,32m2
7Lắp đặt ống cống H200x200, L=1m (4,195T/ống)Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT11đốt
8Vữa xi măng M150 mối nốiTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,011m3
9Bao tải tẩm nhựa 1 lớp bao - 2 lớp nhựaTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT24,061 m2
10Ván khuôn mối nốiTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT2,471 m2
11Bê tông mối nối đá 1x2 M200Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,171 m3
12Cốt thép mối nối d6 CB240-TTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,019Tấn
13Đệm móng thân cống đá dăm 4x6Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT7,421 m3
14Đào đất hố móng thân cống đất C4Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT40,141 m3
15Đào đá hố móng thân cống đá C3Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT40,141 m3
16Đắp đất hố móng thân cống K0.95Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT57,421 m3
17Bê tông tường đá 2x4 M200Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT3,621 m3
18Ván khuôn tườngTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT17,761 m2
19Bê tông móng đá 2x4 M200Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT8,21 m3
20Ván khuôn móngTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT20,41 m2
21Đệm móng đá dăm 4x6 chèn cátTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,821 m3
22Đào đất tường đầu đất C4Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT10,181 m3
23Đào đá tường đầu đá C3Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT10,181 m3
24Đắp đất tường đầu K0.95Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT71 m3
25Bê tông tường đá 2x4 M200Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT10,61 m3
26Ván khuôn tườngTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT37,081 m2
27Bê tông móng đá 2x4 M200Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT10,921 m3
28Ván khuôn móngTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT26,561 m2
29Bê tông sân cống, chân khay đá 2x4 M200Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT7,711 m3
30Ván khuôn sân cống, chân khayTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT26,241 m2
31Đệm móng đá dăm 4x6 chèn cátTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT3,421 m3
32Đào đất tường cánh đất C4Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT39,171 m3
33Đào đá tường cánh đá C3Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT39,171 m3
34Đắp đất tường cánh K0.95Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT22,721 m3
35Bê tông sân gia cố đá 2x4 M200Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT7,881 m3
36BT chân khay sân gia cố đá 2x4 M200Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT4,131 m3
37Ván khuônTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT32,581 m2
38Đệm móng đá dăm 4x6 chèn cátTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT3,941 m3
39Đào đất sân gia cố đất C4Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT20,131 m3
40Đào đá sân gia cố đá C3Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT20,131 m3
41Đắp đất sân gia cố K0.95Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT32,371 m3
42Đào dẫn dòng thượng lưu đất cấp 3Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT28,861 m3
43Xếp đá khan tận dụng đá cấp 3Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT11,911m3
44Đào đất chân khay đất C3Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT3,221 m3
45Đào đá chân khay đá C3Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT3,221 m3
46Đệm móng đá dăm 4x6 chèn cátTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,211 m3
47Ván khuôn chân khay gia cố máiTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT14,061 m2
48BT chân khay gia cố mái đá 2x4 M150Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT2,061 m3
49Lớp giấy dầuTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT105,951 m2
50Bê tông mái taluy gia cố đá 2x4 M150Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT19,071 m3
51Cắt kheTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT5,791 m
52Mattit chèn kheTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT2,25Kg
53Đá 4x6 tầng lọc ngượcTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,661 m3
54Vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc ngượcTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT5,31 m2
55Lắp đặt ống nhựa PVC d90Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT6,41 m
56Đắp đất trả chân khay K0.95Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT4,161 m3
K Cống hộp 2H200x200, L=18.16m/2cái (Tuyến số 1: Đường từ Quốc lộ 14C vào trạm kiểm soát 383 -Đồn BP 727)
1Bê tông ống cống đá 1x2 M250Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT60,411 m3
2Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT616,791 m2
3Cốt thép ống cống dTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT2,5241 tấn
4Cốt thép ống cống d=10mm CB300-VTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT4,7371 tấn
5Cốt thép ống cống d=12mm CB300-VTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,9431 tấn
6Nhựa đường quét ống cốngTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT256,32m2
7Lắp đặt ống cống H200x200, L=1m (4,195T/ống)Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT36đốt
8Vữa xi măng M150 mối nốiTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,051m3
9Bao tải tẩm nhựa 1 lớp bao - 2 lớp nhựaTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT58,221 m2
10Ván khuôn mối nốiTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT7,741 m2
11Bê tông mối nối đá 1x2 M200Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,561 m3
12Cốt thép mối nối d6 CB240-TTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,063Tấn
13BT chèn giữa 2 ống cống đá 1x2 M200Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT1,931 m3
14Đệm móng thân cống đá dăm 4x6Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT21,621 m3
15Đào đất hố móng thân cống đất C3Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT36,411 m3
16Đào đất hố móng thân cống đất C4Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT57,761 m3
17Đào đá hố móng thân cống đá C3Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT38,511 m3
18Đắp đất hố móng thân cống K0.95Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT77,21 m3
19Bê tông tường đá 2x4 M200Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT6,921 m3
20Ván khuôn tườngTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT35,81 m2
21Bê tông móng đá 2x4 M200Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT25,881 m3
22Ván khuôn móngTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT59,761 m2
23Đệm móng đá dăm 4x6 chèn cátTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT2,61 m3
24Đào đất tường đầu đất C3Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT23,231 m3
25Đào đất tường đầu đất C4Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT19,851 m3
26Đào đá tường đầu đá C3Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT13,241 m3
27Đắp đất tường đầu K0.95Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT14,571 m3
28Bê tông tường đá 2x4 M200Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT21,21 m3
29Ván khuôn tườngTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT74,161 m2
30Bê tông móng đá 2x4 M200Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT21,841 m3
31Ván khuôn móngTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT53,121 m2
32Bê tông sân cống, chân khay đá 2x4 M200Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT23,761 m3
33Ván khuôn sân cống, chân khayTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT71,441 m2
34Đệm móng đá dăm 4x6 chèn cátTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT9,881 m3
35Đào đất tường cánh đất C3Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT95,031 m3
36Đào đất tường cánh đất C4Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT62,741 m3
37Đào đá tường cánh đá C3Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT41,831 m3
38Đắp đất tường cánh K0.95Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT44,471 m3
39Bê tông sân gia cố đá 2x4 M200Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT21,441 m3
40BT chân khay sân gia cố đá 2x4 M200Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT11,241 m3
41Ván khuônTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT86,981 m2
42Đệm móng đá dăm 4x6 chèn cátTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT10,721 m3
43Đào đất sân gia cố đất C3Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT48,681 m3
44Đào đất sân gia cố đất C4Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT29,961 m3
45Đào đá sân gia cố đá C3Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT19,981 m3
46Đắp đất sân gia cố K0.95Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT77,181 m3
47Đào dẫn dòng thượng lưu đất cấp 4Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT56,791 m3
48Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT18,571 m3
49Vận chuyển đá tận dụng 500mTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT18,571 m3
50Xếp đá khan tận dụng đá cấp 3Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT35,641m3
51Đào đất chân khay đất C3Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT11,351 m3
52Đào đất chân khay đất C4Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT22,351 m3
53Đệm móng đá dăm 4x6 chèn cátTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT1,081 m3
54Ván khuôn chân khay gia cố máiTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT72,681 m2
55BT chân khay gia cố mái đá 2x4 M150Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT10,811 m3
56Lớp giấy dầuTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT265,911 m2
57Bê tông mái taluy gia cố đá 2x4 M150Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT47,861 m3
58Cắt kheTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT25,41 m
59Mattit chèn kheTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT9,86Kg
60Đá 4x6 tầng lọc ngượcTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT3,651 m3
61Vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc ngượcTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT29,171 m2
62Lắp đặt ống nhựa PVC d90Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT35,21 m
63Đắp đất trả chân khay K0.95Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT21,81 m3
64Bù vênh CPĐD Dmax37.5 K0.95Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT1,911 m3
L Cống hộp 2H250x250, L=18.0m/3 cái (Tuyến số 1: Đường từ Quốc lộ 14C vào trạm kiểm soát 383 -Đồn BP 727)
1Bê tông thân cống đá 1x2 M250Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT97,521 m3
2Bê tông đầu cống đá 1x2 M250Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT3,361 m3
3BT chân khay đầu cống đá 1x2 M250Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT18,931 m3
4Bê tông tường cánh THL đá 2x4 M200Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT29,451 m3
5Bê tông móng tường cánh THL đá 2x4 M200Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT37,391 m3
6Bê tông sân cống THL đá 2x4 M200Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT97,541 m3
7Bê tông sân gia cố THL đá 2x4 M200Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT73,011 m3
8Bê tông chân khay sân gia cố THL đá 2x4 M200Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT51,241 m3
9Bê tông đệm móng cống đá 2x4 M150Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT13,491 m3
10Bê tông đệm móng tường cánh THL đá 2x4 M150Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT22,421 m3
11Bê tông sân gia cố THL đá 2x4 M150Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT24,341 m3
12Bê tông mái taluy đá 2x4 M150Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT24,291 m3
13Lớp giấy dầuTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT134,941 m2
14Ván khuôn thân cống, đầu cốngTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT526,991 m2
15Ván khuôn chân khay đầu cốngTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT93,631 m2
16Ván khuôn tường cánh THLTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT90,421 m2
17Ván khuôn móng tường cánh THLTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT34,791 m2
18Ván khuôn sân cống, chân khay THLTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT151,551 m2
19Ván khuôn sân gia cố THLTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT33,481 m2
20Ván khuôn chân khay sân gia cố THLTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT256,161 m2
21CT thân cống d=12mm CB300-VTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,312Tấn
22CT thân cống d=14mm CB300-VTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT6,425Tấn
23CT thân cống d=16mm CB300-VTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT5,876Tấn
24CT thân cống d=20mm CB300-VTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT1,399Tấn
25Cốt thép chân khay d=10mm CB300-VTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,111Tấn
26Cốt thép chân khay d=16mm CB300-VTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT1,798Tấn
27CT tường cánh THL d=10mm CB300-VTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,128Tấn
28CT tường cánh THL d=12mm CB300-VTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,13Tấn
29CT tường cánh THL d=16mm CB300-VTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT2,257Tấn
30CT tường cánh THL d=25mm CB300-VTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT5,375Tấn
31CT sân cống THL d=10mm CB300-VTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,017Tấn
32CT sân cống THL d=16mm CB300-VTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT3,859Tấn
33Đào đất cấp 3Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT357,771 m3
34Đào đá cấp 3Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT635,811 m3
35Đắp đất K0.95 tận dụngTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT150,581 m3
36Đào xúc đất để đắpTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT1.029,171 m3
37Vận chuyển đất đắp 1KmTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT1.029,171 m3
38Vận chuyển đất đắp tiếp 4KmTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT1.029,171 m3
39Vận chuyển đất đắp tiếp 9.8KmTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT1.029,171 m3
40Đắp đất K0.95Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT910,771 m3
41Đá 4x6 tầng lọc ngượcTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT11 m3
42Vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc ngượcTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT7,961 m2
43Lắp đặt ống nhựa PVC d90Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT9,61 m
44Bù vênh CPĐD Dmax37.5 K0.95Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT20,551 m3
45Xếp đá khan tận dụng đá cấp 3Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT23,31m3
M Cống hộp 2H300x300, L=18.0m/1 cái (Tuyến số 1: Đường từ Quốc lộ 14C vào trạm kiểm soát 383 -Đồn BP 727)
1Bê tông thân cống đá 1x2 M300Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT48,231 m3
2Bê tông đầu cống đá 1x2 M300Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT1,111 m3
3BT chân khay đầu cống đá 1x2 M300Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT7,291 m3
4Bê tông tường cánh THL đá 2x4 M200Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT13,951 m3
5Bê tông móng tường cánh THL đá 2x4 M200Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT13,481 m3
6Bê tông sân cống THL đá 2x4 M200Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT39,511 m3
7Bê tông sân gia cố THL đá 2x4 M200Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT31,21 m3
8Bê tông chân khay sân gia cố THL đá 2x4 M200Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT19,41 m3
9Bê tông đệm móng cống đá 2x4 M150Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT5,281 m3
10Bê tông đệm móng tường cánh THL đá 2x4 M150Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT9,321 m3
11Bê tông sân gia cố THL đá 2x4 M150Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT10,41 m3
12Bê tông mái taluy đá 2x4 M150Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT11,191 m3
13Lớp giấy dầuTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT62,171 m2
14Ván khuôn thân cống, đầu cốngTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT208,221 m2
15Ván khuôn chân khay đầu cốngTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT35,511 m2
16Ván khuôn tường cánh THLTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT41,661 m2
17Ván khuôn móng tường cánh THLTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT12,541 m2
18Ván khuôn sân cống, chân khay THLTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT57,721 m2
19Ván khuôn sân gia cố THLTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT12,61 m2
20Ván khuôn chân khay sân gia cố THLTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT96,961 m2
21CT thân cống d=12mm CB300-VTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,173Tấn
22CT thân cống d=14mm CB300-VTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT2,318Tấn
23CT thân cống d=16mm CB300-VTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT1,149Tấn
24CT thân cống d=20mm CB300-VTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT2,57Tấn
25CT thân cống d=25mm CB300-VTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,617Tấn
26Cốt thép chân khay d=10mm CB300-VTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,043Tấn
27Cốt thép chân khay d=16mm CB300-VTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,725Tấn
28CT tường cánh THL d=10mm CB300-VTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,064Tấn
29CT tường cánh THL d=12mm CB300-VTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,049Tấn
30CT tường cánh THL d=16mm CB300-VTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,958Tấn
31CT tường cánh THL d=25mm CB300-VTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT2,25Tấn
32CT sân cống THL d=10mm CB300-VTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,006Tấn
33CT sân cống THL d=16mm CB300-VTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT1,554Tấn
34Đào đá cấp 3Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT324,051 m3
35Đào xúc đất để đắpTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT422,5641 m3
36Vận chuyển đất đắp 1KmTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT422,5641 m3
37Vận chuyển đất đắp tiếp 4KmTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT422,5641 m3
38Vận chuyển đất đắp tiếp 9.8KmTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT422,5641 m3
39Đắp đất K0.95Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT373,951 m3
40Đá 4x6 tầng lọc ngượcTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,331 m3
41Vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc ngượcTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT2,651 m2
42Lắp đặt ống nhựa PVC d90Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT3,21 m
43Bù vênh BTXM đá 2x4 M300Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT4,141 m3
44Xếp đá khan tận dụng đá cấp 3Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT261m3
N Chuẩn bị mặt bằng (Tuyến số 2: Đường từ Quốc lộ 14C vào Đồn BP 731)
1Phát quang, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100 m2Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT28.8891 m2
2Đào gốc cây dTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT60Cây
O Nền đường (Tuyến số 2: Đường từ Quốc lộ 14C vào Đồn BP 731)
1Vét hữu cơ nền đường, đất C1Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT3.588,091 m3
2Vận chuyển đất C1 đổ thải, cự ly 1KmTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT3.588,091 m3
3Đào cấp, đất cấp 1Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT628,051 m3
4Vận chuyển đất C1 đổ thải, cự ly 1KmTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT628,051 m3
5Đào nền đường, đất cấp 3Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT44,541 m3
6Đào rãnh, đất cấp 3Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT116,461 m3
7Đào khuôn đường, đất cấp 3Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT3.470,221 m3
8Đào xúc đất để đắpTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT19.533,0221 m3
9V/chuyển đất đắp từ mỏ cự ly 1KmTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT19.533,0221 m3
10V/chuyển đất đắp từ mỏ tiếp cự ly 4KmTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT19.533,0221 m3
11V/chuyển đất đắp từ mỏ tiếp cự ly 10KmTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT19.533,0221 m3
12V/chuyển đất đắp từ mỏ tiếp cự ly 10KmTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT19.533,0221 m3
13V/chuyển đất đắp từ mỏ tiếp cự ly 15KmTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT19.533,0221 m3
14Đắp nền đường K0.95 (tận dụng + v/c từ mỏ)Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT20.847,681 m3
P Mặt đường BTXM làm mới (Tuyến số 2: Đường từ Quốc lộ 14C vào Đồn BP 731)
1Đào xúc đất ĐCL để đắpTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT13.926,0091 m3
2V/chuyển đất ĐCL từ mỏ cự ly 1KmTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT13.926,0091 m3
3V/chuyển đất ĐCL từ mỏ tiếp cự ly 4KmTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT13.926,0091 m3
4V/chuyển đất ĐCL từ mỏ tiếp cự ly 10KmTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT13.926,0091 m3
5V/chuyển đất ĐCL từ mỏ tiếp cự ly 10KmTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT13.926,0091 m3
6V/chuyển đất ĐCL từ mỏ tiếp cự ly 15KmTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT13.926,0091 m3
7Đắp đất đồi chọn lọc K0.98Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT12.005,181 m3
8CPĐD loại I Dmax37.5mm dày 15cmTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT6.002,591 m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT40.017,261 m2
10Ván khuôn mặt đường BTXMTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT5.018,321 m2
11Bê tông mặt đường đá 2x4 M300 dày 22cmTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT8.797,71 m3
12Cốt thép khe co d25 CB300-TTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT28,9061 tấn
13Cốt thép khe dọc d12 CB300-VTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT4,2811 tấn
14Mattit chèn kheTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT7.888,46Kg
15Quét nhựa thanh thépTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT377,74m2
16ống nhựa PVC d42mmTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT363,31 m
17Mùn cưa trộn nhựaTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,42m3
18Gỗ đệm khe dãnTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT4,581m3
19Thép gia cường tấm BTXM tại vị trí cống d8 CB240-TTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,0491 tấn
20Thép gia cường tấm BTXM tại vị trí cống d14 CB300-VTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,2031 tấn
21Cắt khe thi công khe co, khe dọcTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT15.016,671 m
Q Vuốt nối đường giao BTXM (Tuyến số 2: Đường từ Quốc lộ 14C vào Đồn BP 731)
1Đào khuôn đường, đất cấp 3Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT7,641 m3
2Đào xúc đất để đắpTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT52,7821 m3
3V/chuyển đất đắp từ mỏ cự ly 1KmTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT52,7821 m3
4V/chuyển đất đắp từ mỏ tiếp cự ly 4KmTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT52,7821 m3
5V/chuyển đất đắp từ mỏ tiếp cự ly 10KmTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT52,7821 m3
6V/chuyển đất đắp từ mỏ tiếp cự ly 10KmTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT52,7821 m3
7V/chuyển đất đắp từ mỏ tiếp cự ly 15KmTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT52,7821 m3
8Đắp nền đường K0.95 (tận dụng + v/c từ mỏ)Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT53,471 m3
9Đào xúc đất ĐCL để đắpTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT12,0871 m3
10V/chuyển đất ĐCL từ mỏ cự ly 1KmTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT12,0871 m3
11V/chuyển đất ĐCL từ mỏ tiếp cự ly 4KmTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT12,0871 m3
12V/chuyển đất ĐCL từ mỏ tiếp cự ly 10KmTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT12,0871 m3
13V/chuyển đất ĐCL từ mỏ tiếp cự ly 10KmTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT12,0871 m3
14V/chuyển đất ĐCL từ mỏ tiếp cự ly 15KmTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT12,0871 m3
15Đắp đất đồi chọn lọc K0.98Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT10,421 m3
16CPĐD loại I Dmax37.5mm dày 15cmTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT5,211 m3
17Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT34,721 m2
18Ván khuôn mặt đường BTXMTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT3,941 m2
19Bê tông mặt đường đá 2x4 M300 dày 22cmTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT7,641 m3
20Cốt thép khe dọc d12 CB300-VTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,0161 tấn
21Mattit chèn kheTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT19,4Kg
22Quét nhựa thanh thépTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,09m2
23Gỗ đệm khe dãnTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,041m3
24Cắt khe thi công khe co, khe dọcTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT29,041 m
R An toàn giao thông (Tuyến số 2: Đường từ Quốc lộ 14C vào Đồn BP 731)
1Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm (vạch số 1.1)Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT361,651 m2
2Đào đất C3 hố móng chôn cọc tiêuTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT3,191 m3
3Cốt thép cọc tiêu d6-8 CB240-TTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,3021 tấn
4Ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT41,951 m2
5Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT2,741 m3
6Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT2,171 m3
7Sơn màu đỏ trắng cọc tiêu 2 lớpTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT48,911 m2
8Trồng cọc tiêu (15x15x110)cmTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT1141 cái
9Bê tông móng biển tam giác đá 1x2 M150Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,3751 m3
10Biển báo phản quang tam giác A90cmTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT3Cái
11Bê tông móng biển CN đá 1x2 M150Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,251 m3
12Biển báo phản quang chữ nhật 2 cột KT(240x150)cmTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT1Cái
S Cống bản 70x70, L=11m/1 cái (Tuyến số 2: Đường từ Quốc lộ 14C vào Đồn BP 731)
1Đào đất móng cống, đất cấp 3Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT3,741 m3
2Đập phá đá hộc xây cống cũTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT7,52m3
3Đập phá cống cũTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT3,42m3
4Vận chuyển xà bần đổ thải cự ly 1KmTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT3,421 m3
5Đệm móng đá dăm 4x6Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT21 m3
6Xây thân, đầu cống THL đá hộc VXM M100 (tận dụng đá hộc)Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT7,521 m3
7Xây thân, đầu cống THL đá hộc VXM M100Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT6,211 m3
8Trát phần lộ thiên VXM M100 dày 2cmTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT8,271 m2
9Ván khuôn gối đanTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT12,991 m2
10Cốt thép gối đan d6-8 CB240-TTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,122Tấn
11Bê tông gối đan đá 1x2 M200Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT1,631 m3
12Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT7,921 m2
13Cốt thép tấm đan d6-8 CB240-TTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,0461 tấn
14Cốt thép tấm đan d14mm CB300-VTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,181 tấn
15Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT1,81 m3
16Lắp đặt tấm đan cống bản Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT121c/kiện
17Chèn VXM M100 sau khi lắp đanTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,031m3
18Đào dẫn dòng THL đất cấp 3Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT5,251 m3
T Cống tròn d100 nối, L=5.09m/2 cái (Tuyến số 2: Đường từ Quốc lộ 14C vào Đồn BP 731)
1Đập phá khối xây cống cũTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT12,34m3
2Vận chuyển cống cũ tận dụng TB3.6KmTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT2,625tấn/km
3Vận chuyển cống cũ tận dụng TB0.5KmTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT2,625tấn/km
4Đào đất móng cống, đất cấp 3Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT81,221 m3
5Đệm móng đá dăm 4x6Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT2,671 m3
6Sơn phòng nước ống cống bằng bitumTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT22,62m2
7Lắp đặt cống tròn d100 tận dụngTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT61 đốt
8Ván khuôn mối nốiTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT7,241 m2
9Bê tông mối nối đá 1x2 M200Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT1,111 m3
10Vữa xi măng M150 mối nốiTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,071m3
11Quét nhựa đường nóng mối nốiTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT3,72m2
12Bê tông tường đá 2x4 M150Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT2,611 m3
13Bê tông móng đá 2x4 M150Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT5,551 m3
14Ván khuônTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT38,191 m2
15Đệm móng đá dăm 4x6 chèn cátTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,721 m3
16Bê tông tường đá 2x4 M150Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT3,571 m3
17Bê tông móng đá 2x4 M150Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT4,681 m3
18Bê tông sân cống, chân khay đá 2x4 M150Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT3,571 m3
19Ván khuônTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT62,821 m2
20Đệm móng đá dăm 4x6 chèn cátTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT1,221 m3
21Bê tông sân gia cố đá 2x4 M150Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT2,991 m3
22Bê tông chân khay đá 2x4 M150Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT2,641 m3
23Ván khuônTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT19,321 m2
24Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT30,221 m3
25Đào dẫn dòng THL đất cấp 3Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT11,051 m3
U Cống hộp H100x100, L=42.57m/5 cái (Tuyến số 2: Đường từ Quốc lộ 14C vào Đồn BP 731)
1Bê tông ống cống đá 1x2 M200Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT21,671 m3
2Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT370,021 m2
3Cốt thép ống cống dTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,991 tấn
4Cốt thép ống cống d=10mm CB300-VTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT1,3921 tấn
5Nhựa đường quét ống cốngTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT154,56m2
6Lắp đặt ống cống H100x100, L=1m (1,29T/ống)Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT42đốt
7Vữa xi măng M150 mối nốiTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,221m3
8Bao tải tẩm nhựa 1 lớp bao - 2 lớp nhựaTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT43,681 m2
9Ván khuôn mối nốiTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT51 m2
10Bê tông mối nối đá 1x2 M200Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,381 m3
11Cốt thép mối nối d6 CB240-TTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,045Tấn
12Đệm móng thân cống đá dăm 4x6Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT9,061 m3
13Bê tông tường đá 2x4 M150Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT4,91 m3
14Bê tông móng đá 2x4 M150Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT23,91 m3
15Ván khuônTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT101,71 m2
16Đệm móng đá dăm 4x6 chèn cátTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT2,41 m3
17Bê tông tường đá 2x4 M150Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT9,71 m3
18Bê tông móng đá 2x4 M150Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT181 m3
19Bê tông sân cống, chân khay đá 2x4 M150Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT11,561 m3
20Ván khuônTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT158,81 m2
21Đệm móng đá dăm 4x6 chèn cátTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT4,11 m3
22Bê tông sân gia cố đá 2x4 M150Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT11,71 m3
23BT chân khay sân gia cố đá 2x4 M150Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT71 m3
24Ván khuônTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT60,51 m2
25Đệm móng đá dăm 4x6 chèn cátTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT5,81 m3
26Đào đất sân gia cố đất C3Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT469,151 m3
27Đắp đất sân gia cố K0.95Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT233,741 m3
28Đào dẫn dòng THL đất cấp 3Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT58,041 m3
V Cống hộp H200x200, L=9.12m/1cái (Tuyến số 2: Đường từ Quốc lộ 14C vào Đồn BP 731)
1Bê tông ống cống đá 1x2 M250Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT15,11 m3
2Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT154,21 m2
3Cốt thép ống cống dTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,6311 tấn
4Cốt thép ống cống d=10mm CB300-VTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT1,1841 tấn
5Cốt thép ống cống d=12mm CB300-VTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,2361 tấn
6Nhựa đường quét ống cốngTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT78,32m2
7Lắp đặt ống cống H200x200, L=1m (4,195T/ống)Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT9đốt
8Vữa xi măng M150 mối nốiTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,011m3
9Bao tải tẩm nhựa 1 lớp bao - 2 lớp nhựaTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT24,061 m2
10Bê tông mối nối đá 1x2 M200Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,171 m3
11Ván khuôn mối nốiTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT2,471 m2
12Cốt thép mối nối d6 CB240-TTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,019Tấn
13Đệm móng thân cống đá dăm 4x6Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT7,421 m3
14Bê tông tường đá 2x4 M200Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT3,621 m3
15Ván khuôn tườngTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT17,761 m2
16Bê tông móng đá 2x4 M200Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT8,21 m3
17Ván khuôn móngTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT20,41 m2
18Đệm móng đá dăm 4x6 chèn cátTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,821 m3
19Bê tông tường đá 2x4 M200Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT10,61 m3
20Ván khuôn tườngTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT37,081 m2
21Bê tông móng đá 2x4 M200Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT10,921 m3
22Ván khuôn móngTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT26,561 m2
23Bê tông sân cống, chân khay đá 2x4 M200Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT7,711 m3
24Ván khuôn sân cống, chân khayTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT26,241 m2
25Đệm móng đá dăm 4x6 chèn cátTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT3,421 m3
26Bê tông sân gia cố đá 2x4 M200Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT7,881 m3
27BT chân khay sân gia cố đá 2x4 M200Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT4,131 m3
28Ván khuônTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT32,581 m2
29Đệm móng đá dăm 4x6 chèn cátTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT3,941 m3
30Đào đất chân khay đất C3Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT7,111 m3
31Đệm móng đá dăm 4x6 chèn cátTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,231 m3
32Ván khuôn chân khay gia cố máiTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT15,51 m2
33BT chân khay gia cố mái đá 2x4 M150Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT2,281 m3
34Lớp giấy dầuTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT78,421 m2
35Bê tông mái taluy gia cố đá 2x4 M150Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT14,121 m3
36Cắt kheTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT3,411 m
37Mattit chèn kheTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT1,32Kg
38Đá 4x6 tầng lọc ngượcTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT0,661 m3
39Vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc ngượcTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT5,31 m2
40Lắp đặt ống nhựa PVC d90Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT6,41 m
41Đào đất cống đất cấp 3Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT232,481 m3
42Đắp đất trả K0.95Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT98,221 m3
W CHI PHÍ KHÁC
1Thuế tài nguyênTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT75.977,3021m3
2Phí bảo vệ môi trườngTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT75.977,3021m3
3Phí cấp quyền khai thác khoáng sảnTheo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT75.977,3021m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.003E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ cấp IV. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án/Phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để xác định loại, cấp công trình.Trường hợp là nhà thầu phụ: Nhà thầu đính kèm thêm hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, văn bản xác nhận thầu phụ của Chủ đầu tư..
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 46.786.774.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥93.573.548.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.105
2 Cán bộ kỹ thuật 4 - Có tối thiểu 03 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật vật liệu.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít Dung tích ≥250 lít; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.5
2 Máy trộn vữa, dung tích ≥80 lít Dung tích ≥80 lít ; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu5
3 Máy dầm dùi, công suất ≥1,5 kW Công suất ≥1,5 kW ; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu5
4 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥50kg Công suất ≥50kg ; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu5
5 Máy đầm bàn, công suất ≥1kW Công suất ≥1kW; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu5
6 Máy cắt bê tông ≥7,5kw Công suất ≥7,5kW; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu5
7 Máy cắt uốn thép ≥5KW Công suất ≥5kW; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu5
8 Máy lu bánh thép ≥10T Công suất ≥10T;Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Có kiểm định còn hiệu lực.- Còn hoạt động tốt.- Sẵn sàng huy động cho gói thầu3
9 Máy đào dung tích gầu ≥0,5m3 Dung tích gầu ≥0,5m3;Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Có kiểm định còn hiệu lực.- Còn hoạt động tốt.- Sẵn sàng huy động cho gói thầu3
10 Ô tô tự đổ ≥10T Trọng tải ≥10TCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt.- Sẵn sàng huy động cho gói thầu4
11 Ô tô tưới nước ≥5m3 Dung tích ≥5m3;Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị: Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
12 Máy rải ≥50-60m3/h Công suất ≥50-60m3/hCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Có đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu3
13 Máy lu rung ≥25T Công suất ≥25TCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Có đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu3
14 Máy ủi ≥110CV Công suất ≥110CVCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Có đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->