Gói thầu: Gói 13: Xây dựng tuyến 1 và tuyến 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220375629-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2022 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói 13: Xây dựng tuyến 1 và tuyến 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220372979 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 17:37:00 đến ngày 2022-04-20 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 66,838,240,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,340,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.003E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ cấp IV. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án/Phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để xác định loại, cấp công trình.Trường hợp là nhà thầu phụ: Nhà thầu đính kèm thêm hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, văn bản xác nhận thầu phụ của Chủ đầu tư.. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 46.786.774.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥93.573.548.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 03 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật vật liệu.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250 lít; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy trộn vữa, dung tích ≥80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥80 lít ; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy dầm dùi, công suất ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5 kW ; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥50kg ; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy đầm bàn, công suất ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy cắt bê tông ≥7,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥7,5kW; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy cắt uốn thép ≥5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5kW; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥10T;Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Có kiểm định còn hiệu lực.- Còn hoạt động tốt.- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đào dung tích gầu ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,5m3;Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Có kiểm định còn hiệu lực.- Còn hoạt động tốt.- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥10TCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt.- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Ô tô tưới nước ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥5m3;Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị: Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy rải ≥50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥50-60m3/hCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Có đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy lu rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥25TCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Có đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CVCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Có đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 13: Xây dựng tuyến 1 và tuyến 2 Khắc phục, sửa chữa đường từ QL 14C vào Đồn Biên phòng 731, Trạm Kiểm soát 383/Đồn Biên phòng 727; đường từ đường tuần tra biên giới tới các cột mốc trên địa bàn tỉnh Gia Lai 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên. - Các tài liệu khác theo yêu cầu E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu E-HSMT để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.340.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Gia Lai; địa chỉ: 289 Trường Sa, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693720023 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Gia Lai: Địa chỉ: 02 Trần Phú TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693 824 404 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn - Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Gia Lai; địa chỉ: 289 Trường Sa, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693720023 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai. SĐT: 02693. 824 414; Fax: 02693. 823 808. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chuẩn bị mặt bằng (Tuyến số 1: Đường từ Quốc lộ 14C vào trạm kiểm soát 383 -Đồn BP 727) | |||
| 1 | Phát quang mật độ cây tiêu chuẩn 100m2 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 9.200 | 1 m2 |
| 2 | Tháo dỡ rào tạm kẽm gai H=1m | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 100 | m2 |
| 3 | Đào gốc cây d | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 80 | Cây |
| B | Nền đường (Tuyến số 1: Đường từ Quốc lộ 14C vào trạm kiểm soát 383 -Đồn BP 727) | |||
| 1 | Vét hữu cơ nền đường, đất C1 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 5.606,86 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C1 đổ thải, cự ly 1Km | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 5.606,86 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp 3 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 165,15 | 1 m3 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp 3 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 184,93 | 1 m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 1.192,91 | 1 m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 30.915,851 | 1 m3 |
| 7 | V/chuyển đất đắp từ mỏ cự ly 1Km | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 30.915,851 | 1 m3 |
| 8 | V/chuyển đất đắp từ mỏ tiếp cự ly 4Km | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 30.915,851 | 1 m3 |
| 9 | V/chuyển đất đắp từ mỏ tiếp cự ly 9.8Km | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 30.915,851 | 1 m3 |
| 10 | Đắp nền đường K0.95 (tận dụng + v/c từ mỏ) | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 29.394,47 | 1 m3 |
| C | Mặt đường BTXM làm mới (Tuyến số 1: Đường từ Quốc lộ 14C vào trạm kiểm soát 383 -Đồn BP 727) | |||
| 1 | Đào xúc đất ĐCL để đắp | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 10.085,817 | 1 m3 |
| 2 | V/chuyển đất ĐCL từ mỏ cự ly 1Km | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 10.085,817 | 1 m3 |
| 3 | V/chuyển đất ĐCL từ mỏ tiếp cự ly 4Km | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 10.085,817 | 1 m3 |
| 4 | V/chuyển đất ĐCL từ mỏ tiếp cự ly 9.8Km | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 10.085,817 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất đồi chọn lọc K0.98 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 8.694,67 | 1 m3 |
| 6 | CPĐD loại I Dmax37.5mm dày 15cm | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 4.347,34 | 1 m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 28.982,24 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường BTXM | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 3.549,88 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M300 dày 22cm | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 6.371,63 | 1 m3 |
| 10 | Cốt thép khe co d25 CB300-T | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 21,292 | 1 tấn |
| 11 | Cốt thép khe dọc d12 CB300-V | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 3,104 | 1 tấn |
| 12 | Mattit chèn khe | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 5.717,63 | Kg |
| 13 | Quét nhựa thanh thép | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 277,95 | m2 |
| 14 | ống nhựa PVC d42mm | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 267,7 | 1 m |
| 15 | Mùn cưa trộn nhựa | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 16 | Gỗ đệm khe dãn | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 3,34 | 1m3 |
| 17 | Thép gia cường tấm BTXM tại vị trí cống | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,27 | 1 tấn |
| 18 | Thép gia cường tấm BTXM tại vị trí cống | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 1,117 | 1 tấn |
| 19 | Cắt khe thi công khe co, khe dọc | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 10.862,45 | 1 m |
| D | ốp mái taluy (Tuyến số 1: Đường từ Quốc lộ 14C vào trạm kiểm soát 383 -Đồn BP 727) | |||
| 1 | Đào đất chân khay đất cấp 3 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 91,5 | 1 m3 |
| 2 | Đắp trả chân khay tận dụng K0.9 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 35,1 | 1 m3 |
| 3 | Đệm đá dăm 4x6 chân khay gia cố mái | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 1,49 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 29,87 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông chân khay đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 14,93 | 1 m3 |
| 6 | Lớp giấy dầu trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 257,94 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông gia cố mái đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 46,43 | 1 m3 |
| 8 | Cắt khe | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 46,49 | 1 m |
| 9 | Mattit chèn khe | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 18,04 | Kg |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe dãn | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,17 | 1 m2 |
| 11 | Đá 4x6 tầng lọc ngược | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 4,65 | 1 m3 |
| 12 | Vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc ngược | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 37,13 | 1 m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 44,8 | 1 m |
| E | An toàn giao thông (Tuyến số 1: Đường từ Quốc lộ 14C vào trạm kiểm soát 383 -Đồn BP 727) | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm (vạch số 1.1) | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 255 | 1 m2 |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm (vạch số 4.1) | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 20,89 | 1 m2 |
| 3 | Đào đất C3 hố móng chôn cọc tiêu | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 6,41 | 1 m3 |
| 4 | Cốt thép cọc tiêu d6-8 CB240-T | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,606 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 84,27 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 5,5 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 4,35 | 1 m3 |
| 8 | Sơn màu đỏ trắng cọc tiêu 2 lớp | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 98,25 | 1 m2 |
| 9 | Trồng cọc tiêu (15x15x110)cm | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 229 | 1 cái |
| 10 | Bê tông móng biển tam giác đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,125 | 1 m3 |
| 11 | Biển báo phản quang tam giác A90cm | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Bê tông móng biển CN đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,25 | 1 m3 |
| 13 | Biển báo phản quang chữ nhật 2 cột KT(240x150)cm | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| F | Cống bản 70x70, L=7m/1 cái (Tuyến số 1: Đường từ Quốc lộ 14C vào trạm kiểm soát 383 -Đồn BP 727) | |||
| 1 | Đào đất móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 9,34 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng đào | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 3,53 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 1,49 | 1 m3 |
| 4 | Xây thân, đầu cống THL đá hộc VXM M100 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 9,39 | 1 m3 |
| 5 | Trát phần lộ thiên VXM M100 dày 2cm | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 20,3 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn gối đan | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 8,81 | 1 m2 |
| 7 | Cốt thép gối đan d6-8 CB240-T | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,077 | Tấn |
| 8 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 1,05 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 5,72 | 1 m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan d6-8 CB240-T | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,059 | 1 tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan d14mm CB300-V | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,128 | 1 tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 1,19 | 1 m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan cống bản | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | 1c/kiện |
| 14 | Chèn VXM M100 sau khi lắp đan | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,02 | 1m3 |
| G | Cống hộp H100x100, L=42.35m/5 cái (Tuyến số 1: Đường từ Quốc lộ 14C vào trạm kiểm soát 383 -Đồn BP 727) | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 21,67 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 387,64 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,99 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống d=10mm CB300-V | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 1,392 | 1 tấn |
| 5 | Nhựa đường quét ống cống | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 154,56 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống cống H100x100, L=1m (1,29T/ống) | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 42 | đốt |
| 7 | Vữa xi măng M150 mối nối | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,22 | 1m3 |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 43,68 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn mối nối | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,38 | 1 m3 |
| 11 | Cốt thép mối nối d6 CB240-T | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,045 | Tấn |
| 12 | Đệm móng thân cống đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 9,06 | 1 m3 |
| 13 | Đào đất hố móng thân cống đất C3 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 63,35 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất hố móng thân cống K0.95 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 67,12 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông tường đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 4,9 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 23,9 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 101,7 | 1 m2 |
| 18 | Đệm móng đá dăm 4x6 chèn cát | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 2,4 | 1 m3 |
| 19 | Đào đất tường đầu đất C3 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 48,4 | 1 m3 |
| 20 | Đắp đất tường đầu K0.95 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 20,45 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông tường đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 9,7 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông sân cống, chân khay đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 11,56 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 158,8 | 1 m2 |
| 25 | Đệm móng đá dăm 4x6 chèn cát | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 4,1 | 1 m3 |
| 26 | Đào đất tường cánh đất C3 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 85,65 | 1 m3 |
| 27 | Đắp đất tường cánh K0.95 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 34,13 | 1 m3 |
| 28 | Bê tông sân gia cố đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 11,7 | 1 m3 |
| 29 | BT chân khay sân gia cố đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 60,5 | 1 m2 |
| 31 | Đệm móng đá dăm 4x6 chèn cát | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 5,8 | 1 m3 |
| 32 | Đào đất sân gia cố đất C3 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 39,35 | 1 m3 |
| 33 | Đắp đất sân gia cố K0.95 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 27,65 | 1 m3 |
| 34 | Đào dẫn dòng THL đất cấp 3 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 7,07 | 1 m3 |
| 35 | Bù vênh CPĐD Dmax37.5 K0.95 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 1,52 | 1 m3 |
| H | Cống hộp 2H100x100, L=16.14m/2 cái (Tuyến số 1: Đường từ Quốc lộ 14C vào trạm kiểm soát 383 -Đồn BP 727) | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 16,51 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 281,92 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,754 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống d=10mm CB300-V | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 1,061 | 1 tấn |
| 5 | Nhựa đường quét ống cống | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 117,76 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống cống H100x100, L=1m (1,29T/ống) | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 32 | đốt |
| 7 | Vữa xi măng M150 mối nối | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,14 | 1m3 |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 20,69 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn mối nối | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 3,64 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,26 | 1 m3 |
| 11 | Cốt thép mối nối d6 CB240-T | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,031 | Tấn |
| 12 | BT chèn giữa 2 ống cống đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,99 | 1 m3 |
| 13 | Đệm móng thân cống đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 6,44 | 1 m3 |
| 14 | Đào đất hố móng thân cống đất C3 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 69,79 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất hố móng thân cống K0.95 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 32,02 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông tường đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 2,08 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 14,56 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 52,16 | 1 m2 |
| 19 | Đệm móng đá dăm 4x6 chèn cát | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 1,44 | 1 m3 |
| 20 | Đào đất tường đầu đất C3 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 41,64 | 1 m3 |
| 21 | Đắp đất tường đầu K0.95 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 16,23 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông tường đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 3,88 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 7,2 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông sân cống, chân khay đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 7,37 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 73,52 | 1 m2 |
| 26 | Đệm móng đá dăm 4x6 chèn cát | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 2,44 | 1 m3 |
| 27 | Đào đất tường cánh đất C3 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 52,38 | 1 m3 |
| 28 | Đắp đất tường cánh K0.95 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 17,67 | 1 m3 |
| 29 | Bê tông sân gia cố đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 6,68 | 1 m3 |
| 30 | BT chân khay sân gia cố đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | 1 m3 |
| 31 | Ván khuôn | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 33,2 | 1 m2 |
| 32 | Đệm móng đá dăm 4x6 chèn cát | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 3,32 | 1 m3 |
| 33 | Đào đất sân gia cố đất C3 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 24,52 | 1 m3 |
| 34 | Đắp đất sân gia cố K0.95 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 17,84 | 1 m3 |
| I | Cống hộp H150x150, L=25.21m/3cái (Tuyến số 1: Đường từ Quốc lộ 14C vào trạm kiểm soát 383 -Đồn BP 727) | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 28,65 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 326 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,864 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống d=10mm CB300-V | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 1,221 | 1 tấn |
| 5 | Nhựa đường quét ống cống | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 137,5 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống cống H150x150, L=1m (2.865T/ống) | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 25 | đốt |
| 7 | Vữa xi măng M150 mối nối | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,25 | 1m3 |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 34,17 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn mối nối | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 4,25 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,29 | 1 m3 |
| 11 | Cốt thép mối nối d6 CB240-T | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,033 | Tấn |
| 12 | Đệm móng thân cống đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 7,6 | 1 m3 |
| 13 | Đào đất hố móng thân cống đất C3 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 78,44 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất hố móng thân cống K0.95 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 59,93 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông tường đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 5,88 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 34,32 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 19,08 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 50,16 | 1 m2 |
| 19 | Đệm móng đá dăm 4x6 chèn cát | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 1,92 | 1 m3 |
| 20 | Đào đất tường đầu đất C3 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 50,94 | 1 m3 |
| 21 | Đắp đất tường đầu K0.95 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 20,58 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông tường đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 14,94 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 62,16 | 1 m2 |
| 24 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 20,22 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 53,76 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông sân cống, chân khay đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 12,21 | 1 m3 |
| 27 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 48,6 | 1 m2 |
| 28 | Đệm móng đá dăm 4x6 chèn cát | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 5,28 | 1 m3 |
| 29 | Đào đất tường cánh đất C3 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 129,93 | 1 m3 |
| 30 | Đắp đất tường cánh K0.95 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 48,33 | 1 m3 |
| 31 | Bê tông sân gia cố đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 12,12 | 1 m3 |
| 32 | BT chân khay sân gia cố đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 5,82 | 1 m3 |
| 33 | Ván khuôn | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 49,74 | 1 m2 |
| 34 | Đệm móng đá dăm 4x6 chèn cát | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 6,06 | 1 m3 |
| 35 | Đào đất sân gia cố đất C3 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 56,88 | 1 m3 |
| 36 | Đắp đất sân gia cố K0.95 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 44,76 | 1 m3 |
| 37 | Đào dẫn dòng THL đất cấp 3 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 32,56 | 1 m3 |
| 38 | Bù vênh BTXM đá 2x4 M300 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 1,08 | 1 m3 |
| J | Cống hộp H200x200, L=11.10m/1cái (Tuyến số 1: Đường từ Quốc lộ 14C vào trạm kiểm soát 383 -Đồn BP 727) | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 18,46 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 188,46 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,771 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống d=10mm CB300-V | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 1,447 | 1 tấn |
| 5 | Cốt thép ống cống d=12mm CB300-V | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,288 | 1 tấn |
| 6 | Nhựa đường quét ống cống | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 78,32 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống cống H200x200, L=1m (4,195T/ống) | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 11 | đốt |
| 8 | Vữa xi măng M150 mối nối | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,01 | 1m3 |
| 9 | Bao tải tẩm nhựa 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 24,06 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn mối nối | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 2,47 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,17 | 1 m3 |
| 12 | Cốt thép mối nối d6 CB240-T | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,019 | Tấn |
| 13 | Đệm móng thân cống đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 7,42 | 1 m3 |
| 14 | Đào đất hố móng thân cống đất C4 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 40,14 | 1 m3 |
| 15 | Đào đá hố móng thân cống đá C3 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 40,14 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất hố móng thân cống K0.95 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 57,42 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông tường đá 2x4 M200 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 3,62 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 17,76 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông móng đá 2x4 M200 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 8,2 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 20,4 | 1 m2 |
| 21 | Đệm móng đá dăm 4x6 chèn cát | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,82 | 1 m3 |
| 22 | Đào đất tường đầu đất C4 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 10,18 | 1 m3 |
| 23 | Đào đá tường đầu đá C3 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 10,18 | 1 m3 |
| 24 | Đắp đất tường đầu K0.95 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | 1 m3 |
| 25 | Bê tông tường đá 2x4 M200 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 10,6 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 37,08 | 1 m2 |
| 27 | Bê tông móng đá 2x4 M200 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 10,92 | 1 m3 |
| 28 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 26,56 | 1 m2 |
| 29 | Bê tông sân cống, chân khay đá 2x4 M200 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 7,71 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 26,24 | 1 m2 |
| 31 | Đệm móng đá dăm 4x6 chèn cát | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 3,42 | 1 m3 |
| 32 | Đào đất tường cánh đất C4 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 39,17 | 1 m3 |
| 33 | Đào đá tường cánh đá C3 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 39,17 | 1 m3 |
| 34 | Đắp đất tường cánh K0.95 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 22,72 | 1 m3 |
| 35 | Bê tông sân gia cố đá 2x4 M200 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 7,88 | 1 m3 |
| 36 | BT chân khay sân gia cố đá 2x4 M200 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 4,13 | 1 m3 |
| 37 | Ván khuôn | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 32,58 | 1 m2 |
| 38 | Đệm móng đá dăm 4x6 chèn cát | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 3,94 | 1 m3 |
| 39 | Đào đất sân gia cố đất C4 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 20,13 | 1 m3 |
| 40 | Đào đá sân gia cố đá C3 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 20,13 | 1 m3 |
| 41 | Đắp đất sân gia cố K0.95 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 32,37 | 1 m3 |
| 42 | Đào dẫn dòng thượng lưu đất cấp 3 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 28,86 | 1 m3 |
| 43 | Xếp đá khan tận dụng đá cấp 3 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 11,91 | 1m3 |
| 44 | Đào đất chân khay đất C3 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 3,22 | 1 m3 |
| 45 | Đào đá chân khay đá C3 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 3,22 | 1 m3 |
| 46 | Đệm móng đá dăm 4x6 chèn cát | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,21 | 1 m3 |
| 47 | Ván khuôn chân khay gia cố mái | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 14,06 | 1 m2 |
| 48 | BT chân khay gia cố mái đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 2,06 | 1 m3 |
| 49 | Lớp giấy dầu | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 105,95 | 1 m2 |
| 50 | Bê tông mái taluy gia cố đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 19,07 | 1 m3 |
| 51 | Cắt khe | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 5,79 | 1 m |
| 52 | Mattit chèn khe | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 2,25 | Kg |
| 53 | Đá 4x6 tầng lọc ngược | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,66 | 1 m3 |
| 54 | Vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc ngược | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 5,3 | 1 m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 6,4 | 1 m |
| 56 | Đắp đất trả chân khay K0.95 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 4,16 | 1 m3 |
| K | Cống hộp 2H200x200, L=18.16m/2cái (Tuyến số 1: Đường từ Quốc lộ 14C vào trạm kiểm soát 383 -Đồn BP 727) | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 60,41 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 616,79 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 2,524 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống d=10mm CB300-V | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 4,737 | 1 tấn |
| 5 | Cốt thép ống cống d=12mm CB300-V | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,943 | 1 tấn |
| 6 | Nhựa đường quét ống cống | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 256,32 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống cống H200x200, L=1m (4,195T/ống) | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 36 | đốt |
| 8 | Vữa xi măng M150 mối nối | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,05 | 1m3 |
| 9 | Bao tải tẩm nhựa 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 58,22 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn mối nối | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 7,74 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,56 | 1 m3 |
| 12 | Cốt thép mối nối d6 CB240-T | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,063 | Tấn |
| 13 | BT chèn giữa 2 ống cống đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 1,93 | 1 m3 |
| 14 | Đệm móng thân cống đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 21,62 | 1 m3 |
| 15 | Đào đất hố móng thân cống đất C3 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 36,41 | 1 m3 |
| 16 | Đào đất hố móng thân cống đất C4 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 57,76 | 1 m3 |
| 17 | Đào đá hố móng thân cống đá C3 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 38,51 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất hố móng thân cống K0.95 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 77,2 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông tường đá 2x4 M200 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 6,92 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 35,8 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông móng đá 2x4 M200 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 25,88 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 59,76 | 1 m2 |
| 23 | Đệm móng đá dăm 4x6 chèn cát | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 2,6 | 1 m3 |
| 24 | Đào đất tường đầu đất C3 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 23,23 | 1 m3 |
| 25 | Đào đất tường đầu đất C4 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 19,85 | 1 m3 |
| 26 | Đào đá tường đầu đá C3 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 13,24 | 1 m3 |
| 27 | Đắp đất tường đầu K0.95 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 14,57 | 1 m3 |
| 28 | Bê tông tường đá 2x4 M200 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 21,2 | 1 m3 |
| 29 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 74,16 | 1 m2 |
| 30 | Bê tông móng đá 2x4 M200 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 21,84 | 1 m3 |
| 31 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 53,12 | 1 m2 |
| 32 | Bê tông sân cống, chân khay đá 2x4 M200 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 23,76 | 1 m3 |
| 33 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 71,44 | 1 m2 |
| 34 | Đệm móng đá dăm 4x6 chèn cát | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 9,88 | 1 m3 |
| 35 | Đào đất tường cánh đất C3 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 95,03 | 1 m3 |
| 36 | Đào đất tường cánh đất C4 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 62,74 | 1 m3 |
| 37 | Đào đá tường cánh đá C3 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 41,83 | 1 m3 |
| 38 | Đắp đất tường cánh K0.95 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 44,47 | 1 m3 |
| 39 | Bê tông sân gia cố đá 2x4 M200 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 21,44 | 1 m3 |
| 40 | BT chân khay sân gia cố đá 2x4 M200 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 11,24 | 1 m3 |
| 41 | Ván khuôn | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 86,98 | 1 m2 |
| 42 | Đệm móng đá dăm 4x6 chèn cát | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 10,72 | 1 m3 |
| 43 | Đào đất sân gia cố đất C3 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 48,68 | 1 m3 |
| 44 | Đào đất sân gia cố đất C4 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 29,96 | 1 m3 |
| 45 | Đào đá sân gia cố đá C3 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 19,98 | 1 m3 |
| 46 | Đắp đất sân gia cố K0.95 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 77,18 | 1 m3 |
| 47 | Đào dẫn dòng thượng lưu đất cấp 4 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 56,79 | 1 m3 |
| 48 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 18,57 | 1 m3 |
| 49 | Vận chuyển đá tận dụng 500m | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 18,57 | 1 m3 |
| 50 | Xếp đá khan tận dụng đá cấp 3 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 35,64 | 1m3 |
| 51 | Đào đất chân khay đất C3 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 11,35 | 1 m3 |
| 52 | Đào đất chân khay đất C4 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 22,35 | 1 m3 |
| 53 | Đệm móng đá dăm 4x6 chèn cát | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 1,08 | 1 m3 |
| 54 | Ván khuôn chân khay gia cố mái | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 72,68 | 1 m2 |
| 55 | BT chân khay gia cố mái đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 10,81 | 1 m3 |
| 56 | Lớp giấy dầu | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 265,91 | 1 m2 |
| 57 | Bê tông mái taluy gia cố đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 47,86 | 1 m3 |
| 58 | Cắt khe | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 25,4 | 1 m |
| 59 | Mattit chèn khe | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 9,86 | Kg |
| 60 | Đá 4x6 tầng lọc ngược | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 3,65 | 1 m3 |
| 61 | Vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc ngược | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 29,17 | 1 m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 35,2 | 1 m |
| 63 | Đắp đất trả chân khay K0.95 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 21,8 | 1 m3 |
| 64 | Bù vênh CPĐD Dmax37.5 K0.95 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 1,91 | 1 m3 |
| L | Cống hộp 2H250x250, L=18.0m/3 cái (Tuyến số 1: Đường từ Quốc lộ 14C vào trạm kiểm soát 383 -Đồn BP 727) | |||
| 1 | Bê tông thân cống đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 97,52 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đầu cống đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 3,36 | 1 m3 |
| 3 | BT chân khay đầu cống đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 18,93 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tường cánh THL đá 2x4 M200 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 29,45 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng tường cánh THL đá 2x4 M200 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 37,39 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông sân cống THL đá 2x4 M200 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 97,54 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông sân gia cố THL đá 2x4 M200 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 73,01 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông chân khay sân gia cố THL đá 2x4 M200 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 51,24 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông đệm móng cống đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 13,49 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông đệm móng tường cánh THL đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 22,42 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông sân gia cố THL đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 24,34 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông mái taluy đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 24,29 | 1 m3 |
| 13 | Lớp giấy dầu | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 134,94 | 1 m2 |
| 14 | Ván khuôn thân cống, đầu cống | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 526,99 | 1 m2 |
| 15 | Ván khuôn chân khay đầu cống | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 93,63 | 1 m2 |
| 16 | Ván khuôn tường cánh THL | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 90,42 | 1 m2 |
| 17 | Ván khuôn móng tường cánh THL | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 34,79 | 1 m2 |
| 18 | Ván khuôn sân cống, chân khay THL | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 151,55 | 1 m2 |
| 19 | Ván khuôn sân gia cố THL | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 33,48 | 1 m2 |
| 20 | Ván khuôn chân khay sân gia cố THL | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 256,16 | 1 m2 |
| 21 | CT thân cống d=12mm CB300-V | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,312 | Tấn |
| 22 | CT thân cống d=14mm CB300-V | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 6,425 | Tấn |
| 23 | CT thân cống d=16mm CB300-V | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 5,876 | Tấn |
| 24 | CT thân cống d=20mm CB300-V | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 1,399 | Tấn |
| 25 | Cốt thép chân khay d=10mm CB300-V | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,111 | Tấn |
| 26 | Cốt thép chân khay d=16mm CB300-V | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 1,798 | Tấn |
| 27 | CT tường cánh THL d=10mm CB300-V | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,128 | Tấn |
| 28 | CT tường cánh THL d=12mm CB300-V | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,13 | Tấn |
| 29 | CT tường cánh THL d=16mm CB300-V | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 2,257 | Tấn |
| 30 | CT tường cánh THL d=25mm CB300-V | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 5,375 | Tấn |
| 31 | CT sân cống THL d=10mm CB300-V | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,017 | Tấn |
| 32 | CT sân cống THL d=16mm CB300-V | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 3,859 | Tấn |
| 33 | Đào đất cấp 3 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 357,77 | 1 m3 |
| 34 | Đào đá cấp 3 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 635,81 | 1 m3 |
| 35 | Đắp đất K0.95 tận dụng | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 150,58 | 1 m3 |
| 36 | Đào xúc đất để đắp | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 1.029,17 | 1 m3 |
| 37 | Vận chuyển đất đắp 1Km | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 1.029,17 | 1 m3 |
| 38 | Vận chuyển đất đắp tiếp 4Km | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 1.029,17 | 1 m3 |
| 39 | Vận chuyển đất đắp tiếp 9.8Km | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 1.029,17 | 1 m3 |
| 40 | Đắp đất K0.95 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 910,77 | 1 m3 |
| 41 | Đá 4x6 tầng lọc ngược | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 m3 |
| 42 | Vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc ngược | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 7,96 | 1 m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 9,6 | 1 m |
| 44 | Bù vênh CPĐD Dmax37.5 K0.95 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 20,55 | 1 m3 |
| 45 | Xếp đá khan tận dụng đá cấp 3 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 23,3 | 1m3 |
| M | Cống hộp 2H300x300, L=18.0m/1 cái (Tuyến số 1: Đường từ Quốc lộ 14C vào trạm kiểm soát 383 -Đồn BP 727) | |||
| 1 | Bê tông thân cống đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 48,23 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đầu cống đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 1,11 | 1 m3 |
| 3 | BT chân khay đầu cống đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 7,29 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tường cánh THL đá 2x4 M200 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 13,95 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng tường cánh THL đá 2x4 M200 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 13,48 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông sân cống THL đá 2x4 M200 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 39,51 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông sân gia cố THL đá 2x4 M200 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 31,2 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông chân khay sân gia cố THL đá 2x4 M200 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 19,4 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông đệm móng cống đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 5,28 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông đệm móng tường cánh THL đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 9,32 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông sân gia cố THL đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 10,4 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông mái taluy đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 11,19 | 1 m3 |
| 13 | Lớp giấy dầu | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 62,17 | 1 m2 |
| 14 | Ván khuôn thân cống, đầu cống | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 208,22 | 1 m2 |
| 15 | Ván khuôn chân khay đầu cống | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 35,51 | 1 m2 |
| 16 | Ván khuôn tường cánh THL | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 41,66 | 1 m2 |
| 17 | Ván khuôn móng tường cánh THL | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 12,54 | 1 m2 |
| 18 | Ván khuôn sân cống, chân khay THL | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 57,72 | 1 m2 |
| 19 | Ván khuôn sân gia cố THL | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 12,6 | 1 m2 |
| 20 | Ván khuôn chân khay sân gia cố THL | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 96,96 | 1 m2 |
| 21 | CT thân cống d=12mm CB300-V | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,173 | Tấn |
| 22 | CT thân cống d=14mm CB300-V | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 2,318 | Tấn |
| 23 | CT thân cống d=16mm CB300-V | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 1,149 | Tấn |
| 24 | CT thân cống d=20mm CB300-V | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 2,57 | Tấn |
| 25 | CT thân cống d=25mm CB300-V | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,617 | Tấn |
| 26 | Cốt thép chân khay d=10mm CB300-V | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,043 | Tấn |
| 27 | Cốt thép chân khay d=16mm CB300-V | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,725 | Tấn |
| 28 | CT tường cánh THL d=10mm CB300-V | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,064 | Tấn |
| 29 | CT tường cánh THL d=12mm CB300-V | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,049 | Tấn |
| 30 | CT tường cánh THL d=16mm CB300-V | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,958 | Tấn |
| 31 | CT tường cánh THL d=25mm CB300-V | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 2,25 | Tấn |
| 32 | CT sân cống THL d=10mm CB300-V | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,006 | Tấn |
| 33 | CT sân cống THL d=16mm CB300-V | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 1,554 | Tấn |
| 34 | Đào đá cấp 3 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 324,05 | 1 m3 |
| 35 | Đào xúc đất để đắp | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 422,564 | 1 m3 |
| 36 | Vận chuyển đất đắp 1Km | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 422,564 | 1 m3 |
| 37 | Vận chuyển đất đắp tiếp 4Km | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 422,564 | 1 m3 |
| 38 | Vận chuyển đất đắp tiếp 9.8Km | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 422,564 | 1 m3 |
| 39 | Đắp đất K0.95 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 373,95 | 1 m3 |
| 40 | Đá 4x6 tầng lọc ngược | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,33 | 1 m3 |
| 41 | Vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc ngược | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 2,65 | 1 m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 3,2 | 1 m |
| 43 | Bù vênh BTXM đá 2x4 M300 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 4,14 | 1 m3 |
| 44 | Xếp đá khan tận dụng đá cấp 3 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 26 | 1m3 |
| N | Chuẩn bị mặt bằng (Tuyến số 2: Đường từ Quốc lộ 14C vào Đồn BP 731) | |||
| 1 | Phát quang, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100 m2 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 28.889 | 1 m2 |
| 2 | Đào gốc cây d | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | Cây |
| O | Nền đường (Tuyến số 2: Đường từ Quốc lộ 14C vào Đồn BP 731) | |||
| 1 | Vét hữu cơ nền đường, đất C1 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 3.588,09 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C1 đổ thải, cự ly 1Km | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 3.588,09 | 1 m3 |
| 3 | Đào cấp, đất cấp 1 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 628,05 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C1 đổ thải, cự ly 1Km | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 628,05 | 1 m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp 3 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 44,54 | 1 m3 |
| 6 | Đào rãnh, đất cấp 3 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 116,46 | 1 m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 3.470,22 | 1 m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 19.533,022 | 1 m3 |
| 9 | V/chuyển đất đắp từ mỏ cự ly 1Km | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 19.533,022 | 1 m3 |
| 10 | V/chuyển đất đắp từ mỏ tiếp cự ly 4Km | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 19.533,022 | 1 m3 |
| 11 | V/chuyển đất đắp từ mỏ tiếp cự ly 10Km | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 19.533,022 | 1 m3 |
| 12 | V/chuyển đất đắp từ mỏ tiếp cự ly 10Km | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 19.533,022 | 1 m3 |
| 13 | V/chuyển đất đắp từ mỏ tiếp cự ly 15Km | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 19.533,022 | 1 m3 |
| 14 | Đắp nền đường K0.95 (tận dụng + v/c từ mỏ) | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 20.847,68 | 1 m3 |
| P | Mặt đường BTXM làm mới (Tuyến số 2: Đường từ Quốc lộ 14C vào Đồn BP 731) | |||
| 1 | Đào xúc đất ĐCL để đắp | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 13.926,009 | 1 m3 |
| 2 | V/chuyển đất ĐCL từ mỏ cự ly 1Km | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 13.926,009 | 1 m3 |
| 3 | V/chuyển đất ĐCL từ mỏ tiếp cự ly 4Km | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 13.926,009 | 1 m3 |
| 4 | V/chuyển đất ĐCL từ mỏ tiếp cự ly 10Km | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 13.926,009 | 1 m3 |
| 5 | V/chuyển đất ĐCL từ mỏ tiếp cự ly 10Km | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 13.926,009 | 1 m3 |
| 6 | V/chuyển đất ĐCL từ mỏ tiếp cự ly 15Km | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 13.926,009 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất đồi chọn lọc K0.98 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 12.005,18 | 1 m3 |
| 8 | CPĐD loại I Dmax37.5mm dày 15cm | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 6.002,59 | 1 m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 40.017,26 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường BTXM | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 5.018,32 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M300 dày 22cm | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 8.797,7 | 1 m3 |
| 12 | Cốt thép khe co d25 CB300-T | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 28,906 | 1 tấn |
| 13 | Cốt thép khe dọc d12 CB300-V | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 4,281 | 1 tấn |
| 14 | Mattit chèn khe | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 7.888,46 | Kg |
| 15 | Quét nhựa thanh thép | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 377,74 | m2 |
| 16 | ống nhựa PVC d42mm | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 363,3 | 1 m |
| 17 | Mùn cưa trộn nhựa | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 18 | Gỗ đệm khe dãn | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 4,58 | 1m3 |
| 19 | Thép gia cường tấm BTXM tại vị trí cống d8 CB240-T | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,049 | 1 tấn |
| 20 | Thép gia cường tấm BTXM tại vị trí cống d14 CB300-V | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,203 | 1 tấn |
| 21 | Cắt khe thi công khe co, khe dọc | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 15.016,67 | 1 m |
| Q | Vuốt nối đường giao BTXM (Tuyến số 2: Đường từ Quốc lộ 14C vào Đồn BP 731) | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 7,64 | 1 m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 52,782 | 1 m3 |
| 3 | V/chuyển đất đắp từ mỏ cự ly 1Km | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 52,782 | 1 m3 |
| 4 | V/chuyển đất đắp từ mỏ tiếp cự ly 4Km | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 52,782 | 1 m3 |
| 5 | V/chuyển đất đắp từ mỏ tiếp cự ly 10Km | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 52,782 | 1 m3 |
| 6 | V/chuyển đất đắp từ mỏ tiếp cự ly 10Km | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 52,782 | 1 m3 |
| 7 | V/chuyển đất đắp từ mỏ tiếp cự ly 15Km | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 52,782 | 1 m3 |
| 8 | Đắp nền đường K0.95 (tận dụng + v/c từ mỏ) | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 53,47 | 1 m3 |
| 9 | Đào xúc đất ĐCL để đắp | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 12,087 | 1 m3 |
| 10 | V/chuyển đất ĐCL từ mỏ cự ly 1Km | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 12,087 | 1 m3 |
| 11 | V/chuyển đất ĐCL từ mỏ tiếp cự ly 4Km | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 12,087 | 1 m3 |
| 12 | V/chuyển đất ĐCL từ mỏ tiếp cự ly 10Km | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 12,087 | 1 m3 |
| 13 | V/chuyển đất ĐCL từ mỏ tiếp cự ly 10Km | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 12,087 | 1 m3 |
| 14 | V/chuyển đất ĐCL từ mỏ tiếp cự ly 15Km | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 12,087 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất đồi chọn lọc K0.98 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 10,42 | 1 m3 |
| 16 | CPĐD loại I Dmax37.5mm dày 15cm | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 5,21 | 1 m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 34,72 | 1 m2 |
| 18 | Ván khuôn mặt đường BTXM | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 3,94 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M300 dày 22cm | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 7,64 | 1 m3 |
| 20 | Cốt thép khe dọc d12 CB300-V | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,016 | 1 tấn |
| 21 | Mattit chèn khe | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 19,4 | Kg |
| 22 | Quét nhựa thanh thép | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,09 | m2 |
| 23 | Gỗ đệm khe dãn | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,04 | 1m3 |
| 24 | Cắt khe thi công khe co, khe dọc | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 29,04 | 1 m |
| R | An toàn giao thông (Tuyến số 2: Đường từ Quốc lộ 14C vào Đồn BP 731) | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm (vạch số 1.1) | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 361,65 | 1 m2 |
| 2 | Đào đất C3 hố móng chôn cọc tiêu | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 3,19 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép cọc tiêu d6-8 CB240-T | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,302 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 41,95 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 2,74 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 2,17 | 1 m3 |
| 7 | Sơn màu đỏ trắng cọc tiêu 2 lớp | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 48,91 | 1 m2 |
| 8 | Trồng cọc tiêu (15x15x110)cm | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 114 | 1 cái |
| 9 | Bê tông móng biển tam giác đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,375 | 1 m3 |
| 10 | Biển báo phản quang tam giác A90cm | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Bê tông móng biển CN đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,25 | 1 m3 |
| 12 | Biển báo phản quang chữ nhật 2 cột KT(240x150)cm | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| S | Cống bản 70x70, L=11m/1 cái (Tuyến số 2: Đường từ Quốc lộ 14C vào Đồn BP 731) | |||
| 1 | Đào đất móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 3,74 | 1 m3 |
| 2 | Đập phá đá hộc xây cống cũ | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 7,52 | m3 |
| 3 | Đập phá cống cũ | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 3,42 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ thải cự ly 1Km | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 3,42 | 1 m3 |
| 5 | Đệm móng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | 1 m3 |
| 6 | Xây thân, đầu cống THL đá hộc VXM M100 (tận dụng đá hộc) | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 7,52 | 1 m3 |
| 7 | Xây thân, đầu cống THL đá hộc VXM M100 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 6,21 | 1 m3 |
| 8 | Trát phần lộ thiên VXM M100 dày 2cm | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 8,27 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn gối đan | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 12,99 | 1 m2 |
| 10 | Cốt thép gối đan d6-8 CB240-T | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,122 | Tấn |
| 11 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 1,63 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 7,92 | 1 m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan d6-8 CB240-T | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,046 | 1 tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan d14mm CB300-V | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,18 | 1 tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8 | 1 m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan cống bản | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | 1c/kiện |
| 17 | Chèn VXM M100 sau khi lắp đan | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,03 | 1m3 |
| 18 | Đào dẫn dòng THL đất cấp 3 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 5,25 | 1 m3 |
| T | Cống tròn d100 nối, L=5.09m/2 cái (Tuyến số 2: Đường từ Quốc lộ 14C vào Đồn BP 731) | |||
| 1 | Đập phá khối xây cống cũ | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 12,34 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cống cũ tận dụng TB3.6Km | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 2,625 | tấn/km |
| 3 | Vận chuyển cống cũ tận dụng TB0.5Km | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 2,625 | tấn/km |
| 4 | Đào đất móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 81,22 | 1 m3 |
| 5 | Đệm móng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 2,67 | 1 m3 |
| 6 | Sơn phòng nước ống cống bằng bitum | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 22,62 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cống tròn d100 tận dụng | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | 1 đốt |
| 8 | Ván khuôn mối nối | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 7,24 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 1,11 | 1 m3 |
| 10 | Vữa xi măng M150 mối nối | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,07 | 1m3 |
| 11 | Quét nhựa đường nóng mối nối | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 3,72 | m2 |
| 12 | Bê tông tường đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 2,61 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 5,55 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 38,19 | 1 m2 |
| 15 | Đệm móng đá dăm 4x6 chèn cát | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,72 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông tường đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 3,57 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 4,68 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông sân cống, chân khay đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 3,57 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 62,82 | 1 m2 |
| 20 | Đệm móng đá dăm 4x6 chèn cát | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 1,22 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông sân gia cố đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 2,99 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông chân khay đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 2,64 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 19,32 | 1 m2 |
| 24 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 30,22 | 1 m3 |
| 25 | Đào dẫn dòng THL đất cấp 3 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 11,05 | 1 m3 |
| U | Cống hộp H100x100, L=42.57m/5 cái (Tuyến số 2: Đường từ Quốc lộ 14C vào Đồn BP 731) | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 21,67 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 370,02 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,99 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống d=10mm CB300-V | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 1,392 | 1 tấn |
| 5 | Nhựa đường quét ống cống | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 154,56 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống cống H100x100, L=1m (1,29T/ống) | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 42 | đốt |
| 7 | Vữa xi măng M150 mối nối | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,22 | 1m3 |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 43,68 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn mối nối | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,38 | 1 m3 |
| 11 | Cốt thép mối nối d6 CB240-T | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,045 | Tấn |
| 12 | Đệm móng thân cống đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 9,06 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông tường đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 4,9 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 23,9 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 101,7 | 1 m2 |
| 16 | Đệm móng đá dăm 4x6 chèn cát | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 2,4 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông tường đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 9,7 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông sân cống, chân khay đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 11,56 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 158,8 | 1 m2 |
| 21 | Đệm móng đá dăm 4x6 chèn cát | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 4,1 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông sân gia cố đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 11,7 | 1 m3 |
| 23 | BT chân khay sân gia cố đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 60,5 | 1 m2 |
| 25 | Đệm móng đá dăm 4x6 chèn cát | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 5,8 | 1 m3 |
| 26 | Đào đất sân gia cố đất C3 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 469,15 | 1 m3 |
| 27 | Đắp đất sân gia cố K0.95 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 233,74 | 1 m3 |
| 28 | Đào dẫn dòng THL đất cấp 3 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 58,04 | 1 m3 |
| V | Cống hộp H200x200, L=9.12m/1cái (Tuyến số 2: Đường từ Quốc lộ 14C vào Đồn BP 731) | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 15,1 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 154,2 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,631 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống d=10mm CB300-V | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 1,184 | 1 tấn |
| 5 | Cốt thép ống cống d=12mm CB300-V | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,236 | 1 tấn |
| 6 | Nhựa đường quét ống cống | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 78,32 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống cống H200x200, L=1m (4,195T/ống) | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | đốt |
| 8 | Vữa xi măng M150 mối nối | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,01 | 1m3 |
| 9 | Bao tải tẩm nhựa 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 24,06 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,17 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn mối nối | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 2,47 | 1 m2 |
| 12 | Cốt thép mối nối d6 CB240-T | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,019 | Tấn |
| 13 | Đệm móng thân cống đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 7,42 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông tường đá 2x4 M200 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 3,62 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 17,76 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông móng đá 2x4 M200 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 8,2 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 20,4 | 1 m2 |
| 18 | Đệm móng đá dăm 4x6 chèn cát | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,82 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông tường đá 2x4 M200 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 10,6 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 37,08 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông móng đá 2x4 M200 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 10,92 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 26,56 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông sân cống, chân khay đá 2x4 M200 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 7,71 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 26,24 | 1 m2 |
| 25 | Đệm móng đá dăm 4x6 chèn cát | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 3,42 | 1 m3 |
| 26 | Bê tông sân gia cố đá 2x4 M200 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 7,88 | 1 m3 |
| 27 | BT chân khay sân gia cố đá 2x4 M200 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 4,13 | 1 m3 |
| 28 | Ván khuôn | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 32,58 | 1 m2 |
| 29 | Đệm móng đá dăm 4x6 chèn cát | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 3,94 | 1 m3 |
| 30 | Đào đất chân khay đất C3 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 7,11 | 1 m3 |
| 31 | Đệm móng đá dăm 4x6 chèn cát | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,23 | 1 m3 |
| 32 | Ván khuôn chân khay gia cố mái | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 15,5 | 1 m2 |
| 33 | BT chân khay gia cố mái đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 2,28 | 1 m3 |
| 34 | Lớp giấy dầu | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 78,42 | 1 m2 |
| 35 | Bê tông mái taluy gia cố đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 14,12 | 1 m3 |
| 36 | Cắt khe | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 3,41 | 1 m |
| 37 | Mattit chèn khe | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 1,32 | Kg |
| 38 | Đá 4x6 tầng lọc ngược | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 0,66 | 1 m3 |
| 39 | Vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc ngược | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 5,3 | 1 m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 6,4 | 1 m |
| 41 | Đào đất cống đất cấp 3 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 232,48 | 1 m3 |
| 42 | Đắp đất trả K0.95 | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 98,22 | 1 m3 |
| W | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Thuế tài nguyên | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 75.977,302 | 1m3 |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 75.977,302 | 1m3 |
| 3 | Phí cấp quyền khai thác khoáng sản | Theo yêu cầu quy định tại Chương V E-HSMT | 75.977,302 | 1m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.003E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ cấp IV. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án/Phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để xác định loại, cấp công trình.Trường hợp là nhà thầu phụ: Nhà thầu đính kèm thêm hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, văn bản xác nhận thầu phụ của Chủ đầu tư.. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 46.786.774.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥93.573.548.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | - Có tối thiểu 03 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật vật liệu.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít | Dung tích ≥250 lít; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu. | 5 |
| 2 | Máy trộn vữa, dung tích ≥80 lít | Dung tích ≥80 lít ; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu | 5 |
| 3 | Máy dầm dùi, công suất ≥1,5 kW | Công suất ≥1,5 kW ; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu | 5 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥50kg | Công suất ≥50kg ; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu | 5 |
| 5 | Máy đầm bàn, công suất ≥1kW | Công suất ≥1kW; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu | 5 |
| 6 | Máy cắt bê tông ≥7,5kw | Công suất ≥7,5kW; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu | 5 |
| 7 | Máy cắt uốn thép ≥5KW | Công suất ≥5kW; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu | 5 |
| 8 | Máy lu bánh thép ≥10T | Công suất ≥10T;Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Có kiểm định còn hiệu lực.- Còn hoạt động tốt.- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 9 | Máy đào dung tích gầu ≥0,5m3 | Dung tích gầu ≥0,5m3;Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Có kiểm định còn hiệu lực.- Còn hoạt động tốt.- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥10T | Trọng tải ≥10TCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt.- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 11 | Ô tô tưới nước ≥5m3 | Dung tích ≥5m3;Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị: Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy rải ≥50-60m3/h | Công suất ≥50-60m3/hCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Có đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 13 | Máy lu rung ≥25T | Công suất ≥25TCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Có đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 14 | Máy ủi ≥110CV | Công suất ≥110CVCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Có đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi