Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Công trình Xây dựng mới mạch 2 phát tuyến 476 Gò Công cấp điện cho cụm công nghiệp Gia Thuận

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220371345-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Công trình Xây dựng mới mạch 2 phát tuyến 476 Gò Công cấp điện cho cụm công nghiệp Gia Thuận
Số hiệu KHLCNT 20220344575
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao của Tổng công ty Điện lực miền Nam kết hợp vốn vay Thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 17:29:00 đến ngày 2022-04-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,553,596,245 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.330394368E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.066078873E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.487.517.372 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (02 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bằng tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe bò (chuyển trụ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Công trình Xây dựng mới mạch 2 phát tuyến 476 Gò Công cấp điện cho cụm công nghiệp Gia Thuận
Xây dựng mới mạch 2 phát tuyến 476 Gò Công cấp điện cho Cụm công nghiệp Gia Thuận
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao của Tổng công ty Điện lực miền Nam kết hợp vốn vay Thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn điện miền Nam; số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh; - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Ban QLDA - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSMT: Phòng KT, KTTTPC, TCKT - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu (scan màu). - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. - Biên bản kiểm tra thuế hoặc xác nhận số tiền thuế đã nộp năm 2018, 2019, 2020 (đính kèm tờ khai thuế GTGT) hoặc Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đã được xác nhận của đơn vị kiểm toán độc lập. - Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh, nêu tại mục 3 số 03 (webform trên Hệ thống)_bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu tại mục 3 số 03 (webform trên Hệ thống)_bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tiền Giang Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo đấu thầu: điện thoại (024) 3768 6611. - Ban Quản lý Đấu thầu EVN: Email (quanlydauthau@evn. com.vn). - Ban Quản lý đấu thầu – Tổng công ty Điện lực miền Nam (Địa chỉ: số 72, đường Hai Bà Trưng, Quận 1, TP HCM – điện thoại: (028) 3829 0980 – 3829 0866 – Fax: (028) 3829 0388).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ KHU VỰC THỊ XÃ GÒ CÔNG
1Công tác phát quang tuyến đường dây trung thế khu vực thị xã Gò CôngNhà thầu chào chọn gói cho công tác này1Khoán
B Móng cột BTLT 14m đơn đúc bê tông: MĐ14 (36 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)9.623,9997Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)19,6123M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)32,373M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)6,8M3
5Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 36 móng đúc đơn trụ 14m MĐ 14x1 công tác này1Khoán
6Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 36 móng đúc đơn trụ 14m MĐ 14x1 công tác này1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công, (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông36,252M3
C Móng đúc đôi trụ 14m - MĐ14x2 (09 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)5.858,5023Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)11,9388M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)19,7067M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)4,1394M3
5Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc9Bộ
6Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc9Bộ
7Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc9Bộ
8Đào đất móng cột MĐ14x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 09 móng đúc đôi trụ 14m MĐ 14x2 công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ14x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 09 móng đúc đôi trụ 14m MĐ 14x2 công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông22,068M3
D Móng cột BTLT 16m đôi đúc bê tông - MĐ16x2 (06 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)4.396,266Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)8,959M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)14,7881M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)3,1062M3
5Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc12Bộ
6Boulon 22x1000/80 + 2 rondell + 2 đai ốc6Bộ
7Đào đất móng cột MĐ16x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 06 móng đúc đôi trụ 16m MĐ 16x2 công tác này1Khoán
8Đắp đất móng MĐ16x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 06 móng đúc đôi trụ 16m MĐ 16x2 công tác này1Khoán
9Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông16,56M3
E Móng bản cột BTLT 16(18)m đôi MBD18x2 (02 móng) gồm có - Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) Đổ bê tông đá 4x6, B7,5
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.969,8245Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)4,0142M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)6,6261M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)1,3918M3
5Xi măng PC30 (265,475kg/m3 bê tông )228,3085Kg
6Cát vàng (0,541m3/m3 bêtong)0,4653M3
7Đá 4x6(0,893 m3/m3 bêtong)0,768M3
8Nước(187.575 lít/m3 đ)0,1613M3
9Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột)4Bộ
10Boulon 22x1000/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột)2Bộ
11Đào đất bằng thủ kết hợp cơ giới công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 kết hợp máy đàotheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng đúc đôi trụ 16m MĐ 16x2 cho công tác này1Khoán
12Đắp đất móng MĐ16x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng đúc đôi trụ 16m MĐ 16x2 cho công tác này1Khoán
13Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.(sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông7,42M3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông0,86M3
F Móng cống cột BTLT 14m đơn : MC14 (02 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)504,4025Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)1,0279M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)1,6967M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,3564M3
5Cống BTCT D 800, dày 80, L = 1200 (Có phụ gia Silicafume)4Cái
6Đắp đất móng cột MC14 bằng thủ công sâu theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng Cống trụ đơn MC14m, MC14 cho công tác này1Khoán
7Đào đất móng cột MC14 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng Cống trụ đơn MC14m, MC14 cho công tác này1Khoán
8Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông1,9M3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông0,1M3
G Phần lắp cột
1Trụ BTLT 14m, f=650kg, có dây tiếp đất11Cột
2Dựng Trụ BTLT, 14m f=650kgf, bằng thủ công kết hợp cơ giới, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)11Cột
3Trụ BTLT 14m, f=650kg, không dây tiếp đất33Cột
4Dựng Trụ BTLT, 14m f=650kgf, bằng thủ công kết hợp cơ giới, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)33Cột
5Cột BTLT 16m, f=1100kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (2 đoạn)2Cột
6Dựng cột BTLT 16m, f=1100kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) (2 đoạn)2Cột
7Cột BTLT 16m, f= 1100kgf, k=2 (2 đoạn)8Cột
8Dựng cột BTLT 16m, f=1100kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) (2 đoạn)8Cột
9Cột BTLT 18m, f=1100kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (2 đoạn)2Cột
10Dựng cột BTLT 18m, f=1100kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) (2 đoạn)2Cột
11Cột BTLT 18m, f= 1100kgf, k=2 (2 đoạn)2Cột
12Dựng cột BTLT 18m, f=1100kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) (2 đoạn)2Cột
H Giá U80x600mm lắp 1xLBFCO: UFCO(LBFCO) (01 bộ)
1Giá sắt U80x600mm, NK1Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc2Bộ
3Boulon 12x40 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc2Bộ
4Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái)1Bộ
I Đà XC_2,0-I+T(đỡ thẳng 3 pha cân) (38 bộ)
1Xà sắt góc L75x6-2000mm 2 cóc cân, (6,89kg/m sắt L75x6)38Đà
2Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m)76Thanh
3Toppin sắt L63x63x6-500mm38Cái
4Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc76Bộ
5Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc152Bộ
6Lắp xà sắt L75x6-2000mm (bộ 1 xà trên cột tròn 24,82kg/bộ)38Bộ
J Đà sắt XLTP_2,0-T (đỡ thẳng 3 pha lệch 100%) (2 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)2Đà
2Chống sắt L50x50x5-19902Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
5Lắp xà sắt L75-2m cột đỡ (bộ 1 xà trên cột tròn 58,7kg/bộ)2Bộ
K Đà sắt XC-2,0-I+T (đỡ thẳng 3 pha cân) lắp trên tháp sắt (31 bộ)
1Xà sắt góc L75x6-2000mm 2 cóc cân, (6,89kg/m sắt L75x6)31Đà
2Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m)62Thanh
3Toppin sắt L63x63x6-500mm31Cái
4Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc62Bộ
5Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc124Bộ
6Lắp xà sắt L75x6-2000mm (bộ 1 xà trên cột tròn 24,82kg/bộ)31Bộ
L Đà sắt XC-2,0-G+T (đỡ góc 3 pha cân) (3 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)6Đà
2Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m)12Thanh
3Toppin sắt L63x63x6-500mm6Cái
4Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc12Bộ
5Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc12Bộ
6Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc6Bộ
7Lắp xà sắt L75-2m cột đỡ (bộ 1 xà trên cột tròn 58,7kg/bộ)3Bộ
M Đà sắt XC-2,4-N (néo thẳng, néo góc, đỡ góc 3 pha) (26 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)52Đà
2Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m)104Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc104Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc52Bộ
5Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc104Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 65,38kg/bộ)26Bộ
N Đà sắt XC-2,4-ND.2 (néo thẳng, néo góc 3 pha) cột ghép (15 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)30Đà
2Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m)60Thanh
3Bulông 16x600 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc15Bộ
4Bulông 16x600 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc15Bộ
5Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc60Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,53kg/bộ)15Bộ
O Đà sắt XC_2,4-I+T (đỡ thẳng 3 pha) (64 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)64Đà
2Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m)128Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc128Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc128Bộ
5Lắp xà sắt L75-2,4m cột đỡ (bộ 1 xà trên cột tròn 31,58kg/bộ)64Bộ
P Đà sắt XC_2,4-I+T (đỡ thẳng 3 pha) lắp trên tháp sắt (66 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)66Đà
2Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m)132Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc132Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc132Bộ
5Lắp xà sắt L75-2,4m cột đỡ (bộ 1 xà trên cột tròn 31,58kg/bộ)66Bộ
Q Đà sắt XC_2,4-G+T (đỡ góc 3 pha) (05 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)10Đà
2Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m)20Thanh
3Bulông 16x300 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc10Bộ
4Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc10Bộ
5Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,53kg/bộ)5Bộ
R Đà sắt XC-2,4-ND.2(16,18) (néo thẳng, néo góc 3 pha) cột ghép 16(18)m (12 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)14Đà
2PL 1025x100x8 (bát bắt néo dây dày 8mm)14Cái
3Boulon VRS 16x850 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc28Bộ
4Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc84Bộ
5Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,53kg/bộ)7Bộ
S Bộ Bulong+code ghép trụ 16(18)m (7 bộ)
1Collier 80x8 ĐK195x850+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3)7Bộ
2Collier 80x8 ĐK220x880+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3)7Bộ
3Collier 80x8 ĐK245x910+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3)7Bộ
4Collier 80x8 ĐK245x940+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3)7Bộ
5Lắp collier kẹp trụ28Bộ
T Bổ sung cổ dê lắp xà và thanh chống C1:225, C2-:235 (01 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)2Đà
2Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m)4Thanh
3Code lắp xà (C1)1Bộ
4Code lắp thanh chống (C2)1Bộ
5Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc4Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,53kg/bộ)1Bộ
U Bổ sung cổ dê lắp xà và thanh chống C1:240, C2-:250 (01 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)2Đà
2Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m)4Thanh
3Code lắp xà (C12)1Bộ
4Code lắp thanh chống (C22)1Bộ
5Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc4Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,53kg/bộ)1Bộ
V Tháp sắt kép 3m: TS-30K (32 bộ)
1U140 x 52x 4,8x 3000 (10,8kg/m)64Bộ
2Boulon VRS M16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc64Bộ
3Boulon VRS M16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc192Bộ
4Boulon VRS M16x250 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc64Bộ
5Lắp bộ tháp sắt kép 3m (bộ 2 xà)32Bộ
W Bộ bulong ghép trụ 14m (09 bộ)
1Bulông 16x600 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc9Bộ
2Bulông 16x650 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc9Bộ
3Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột)9Bộ
X Đà đỡ sứ đỉnh cho sứ 24kV (cải tạo từ chân sứ đỉnh hiện hữu) (35 bộ)
1Ty sứ đứng 24KV35Đà
2Toppin sắt L63x63x6-500mm35Thanh
3Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc70Bộ
4Lắp xà sắt L75x6-2000mm (bộ 1 xà trên cột tròn 24,82kg/bộ)35Bộ
Y Đà đỡ sứ đỉnh cho sứ 36kV (cải tạo từ chân sứ đỉnh hiện hữu) (44 bộ)
1Ty sứ đứng 36KV44Đà
2Toppin sắt L63x63x6-500mm44Thanh
3Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc88Bộ
4Lắp xà sắt L75x6-2000mm (bộ 1 xà trên cột tròn 24,82kg/bộ)44Bộ
Z Bộ tiếp địa lặp lại ĐD trên cột dựng mới (cột 14m) - Loại 1 cọc (11 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng11Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2.22Cái
3Cáp đồng trần 25mm24,4Kg
4Đầu cosse ép Cu 70mm233Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc33Bộ
6Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng11Bộ
7Lắp kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2.22Cái
8Lắp Đầu cosse ép Cu 70mm233Cái
9Kéo dây tiếp địa0,044100kg
AA Bộ tiếp địa lặp lại ĐD trên cột dựng mới (cột 16m) - Loại 1 cọc (02 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng2Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2.4Cái
3Cáp đồng trần 25mm20,8Kg
4Đầu cosse ép Cu 70mm26Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc6Bộ
6Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng2Bộ
7Lắp kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2.4Cái
8Lắp Đầu cosse ép Cu 70mm26Cái
9Kéo dây tiếp địa0,008100kg
AB Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu (09 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng9Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)9Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2.9Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm27Bộ
5Lắp cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng9Bộ
6Lắp kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2.9Cái
7Kéo dây tiếp địa TK350,45100kg
AC Tiếp địa trụ lắp thiết bị (02 bộ)
1Cáp đồng trần 25mm26,72Kg
2Cáp đồng trần 70mm224,48Kg
3Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng6Bộ
4Kẹp cọc tiếp đất6Cái
5Kẹp nối ép WR 9294Cái
6Kẹp nối ép WR 3798Cái
7Ống nhựa PVC D2112Mét
8Ống sắt D21 dầy 1,4mm8Mét
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm8Bộ
10Lắp cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng6Bộ
11Lắp kẹp cọc tiếp đất6Cái
12Đào đấttheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 bộ tiếp địa trụ lắp thiết bị1Khoán
13Đắp đấttheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 bộ tiếp địa trụ lắp thiết bị1Khoán
AD Phần dây sứ và phụ kiện
1Dây nhôm lõi thép AC 240/32mm²PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này17.676,6408Kg
2Cáp nhôm lõi thép AC 150/19mm2 (554kg/km)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1.800,3449Kg
3Cáp duplex đồng 2x6mm282Mét
4Cáp đồng trần 25mm21,344Kg
5Giáp buộc cổ sứ đứng cột đỡ thẳng dây ACXH 240mm2114Sợi
6Giáp buộc cổ sứ đứng cột góc dây ACXH 240mm2 (bộ 2 sợi)42Bộ
7Nắp chụp sứ đứng cột đỡ thẳng477Cái
8Nắp chụp sứ đứng cột đỡ góc42Cái
9Dây nhôm buộc sứ A95 (252kg/km)61Kg
10Giáp buộc dây trung hòa vào sứ ống chỉ111Cái
11Ống nối chịu sức căng dây AC240/32mm214Cái
12Ống nối lèo dây AC240/32mm242Cái
13Ống nối lèo dây AC150mm223Cái
14Kẹp WR cỡ dây 240-2512Cái
15Kẹp quai ép đồng nhôm 150-240mm2 (tiếp địa chờ)72Cái
16Kẹp IPC trung thế (35-70)/(95-240)mm243Bộ
17Kẹp split bolt đồng nối dây duplex82Bộ
18Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2.82Bộ
19Kẹp treo dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 4x70mm29Bộ
20Kẹp ngừng dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 4x70mm26Bộ
21Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc45Bộ
22Bulông 16x500 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc4Bộ
23Bộ Rack 3 sứ + sứ ống chỉ24Bộ
24Bảng nguy hiểm+số cột (theo mẫu Điện lực)54Cái
25Compound Electric50Túp
26Lắp Rack 3 sứ + sứ ống chỉ24Bộ
27Lắp cáp Duplex 2 ruột đồng 2x11mm282Mét
28Kéo dây AC 240 (dây pha)17,33Km
29Kéo dây AC150 (dây trung hòa)3,186Km
AE Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post): SĐU-24kV (687 bộ)
1Sứ đứng 24kV + ty687Bộ
2Lắp sứ đứng 24kV68,710 sứ
AF Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV (34 bộ)
1Sứ đứng 24kV đường rò ≥ 600mm (loại pin post)34Bộ
2Toppin sắt L63x63x6-500mm34Cái
3Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc68Cái
4Lắp sứ đứng 24kV3,410 sứ
AG Chuỗi cách điện néo polymer 24kV - 120KN
(dây ACXH240) Lắp vào xà: CĐN Polymer_xa (156 bộ)
1Cách điện treo Polymer 24kV-120kN156Cái
2Móc treo chữ U312Cái
3Giáp níu cho dây ACXH240mm2156Cái
4Mắc nối yếm cáp312Cái
5Lắp cách điện treo Polymer 24kV-120kN156Bộ
AH Chuỗi cách điện néo polymer 24kV - 120KN
(dây ACXH185) Lắp vào xà: CĐN Polymer_xa (42 bộ)
1Cách điện treo Polymer 24kV-120kN42Cái
2Móc treo chữ U84Cái
3Giáp níu cho dây ACXH185mm242Cái
4Mắc nối yếm cáp84Cái
5Lắp cách điện treo Polymer 24kV-120kN42Bộ
AI Bộ dây trung thế xuống FCO cấp nguồn Re(LBS) (01 bộ)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm23Mét
2Kẹp quay Cu-Al 4771Cái
3Connector Cu 2/02Cái
4Lắp Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm23Mét
5Ép Kẹp quay Cu-Al 4771Cái
AJ Bộ dây đấu Re(LBS) + DS vào dây AC(ACX240) (01 bộ)
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 (đấu LA)6Mét
2Cable đồng bọc 600V 240mm26Mét
3Đầu cosse ép Cu-Al 300mm2 (2 boulon)6Cái
4Đầu cosse ép Cu 240mm2 (2 boulon)12Cái
5Đầu cosse ép Cu 70mm2 (2 boulon)6Cái
6Boulon inox ĐK 10x4024Cái
7Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị, công nhóm 2 bậc 4,0/76Mét
8Lắp dây đồng bọc 240mm2 xuống thiết bị, công nhóm 2 bậc 4,0/76Mét
9ép đầu cosse Cu - Al 300mm2, công nhóm 2 bậc 4,5/76Cái
10ép đầu cosse Cu 240mm2, công nhóm 2 bậc 4,5/712Cái
11ép đầu cosse Cu 70mm2, công nhóm 2 bậc 4,5/76Cái
AK Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa : Đth-U (105 bộ)
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm105Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp105Cái
3Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc105Bộ
4Lắp uclevis + sứ ống chỉ105Bộ
AL Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ đôi: Đth-Ughép (06 bộ)
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm6Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp6Cái
3Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc6Bộ
4Lắp uclevis + sứ ống chỉ6Bộ
AM Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ ghép dây 150: Nth-T-ghép (27 bộ)
1Cách điện thủy tinh-70kN27Cái
2Móc treo chữ U54Cái
3Vòng treo đầu tròn kiểu U27Bộ
4Mắc nối đơn27Cái
5Khóa néo dây AC 95-24027Cái
6Boulon mắt 16x600 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc27Bộ
7Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2.27Cái
8Lắp uclevis + sứ ống chỉ27Bộ
AN Bộ khóa néo dây trung hòa dây 150: Nth-T (26 bộ)
1Cách điện thủy tinh-70kN26Cái
2Móc treo chữ U52Cái
3Vòng treo đầu tròn kiểu U26Bộ
4Mắc nối đơn26Cái
5Khóa néo dây AC 95-24026Cái
6Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc26Bộ
7Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2.26Cái
8Lắp uclevis + sứ ống chỉ26Bộ
AO Thiết bị LBS
1DS3P kèm phụ kiện lắp đặtPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Bộ
2LBS 3 pha kèm phụ kiện lắp đặt (bao gồm MBA cấp nguồn)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Bộ
3Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này9Bộ
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Bộ
5Fuse link 30APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Sợi
6Fuse link 3APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Sợi
7Biến áp cấp nguồn Re, LBS - 1 pha 24kV 1000VAPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Bộ
8Lắp DS3P kèm phụ kiện lắp đặt1Bộ
9Lắp chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)9Cái
10Lắp LBS 3 pha kèm phụ kiện lắp đặt1Bộ
11Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)1Bộ
12Biến áp cấp nguồn Re, LBS - 1 pha 24kV 1000VA1Bộ
AP Phần di dời trạm biến áp
1Tháo lắp lại Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA- SDLTháo lắp lại1Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P-SDLTháo lắp lại1Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P-SDLTháo lắp lại4Cái
4Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)-SDLTháo lắp lại1Bộ
5Fuse link 6APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Cái
6Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)-SDLTháo lắp lại1Cái
AQ Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm:
1Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)-SDLTháo lắp lại1Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK-SDLTháo lắp lại2Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK-SDLTháo lắp lại4Cái
4MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm-SDLTháo lắp lại1Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-150/5A--SDLTháo lắp lại2Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A--SDLTháo lắp lại1Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc--SDLTháo lắp lại4Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc--SDLTháo lắp lại4Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc--SDLTháo lắp lại2Cái
10Bakelit 300x480x20mm--SDLTháo lắp lại1Cái
AR Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (01 bộ)
1Giá sắt U80x600mm, NK- SDLTháo lắp lại1Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc2Bộ
AS Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng3Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)2Bộ
3Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)2Bộ
4Kẹp nối ép WR 4192Cái
5Cáp đồng trần 25mm23Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm28Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc7Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc2Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)2Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm22Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)3Bộ
13Ép kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
14Ép đầu cosse ép Cu 70mm28Cái
15Ép đầu cosse ép Cu 10mm22Cái
16Kéo dây tiếp đất3,53810m
AT Bộ dây trung thế xuống TBA 1P (trạm di dời), đấu vào dây bọc
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2- SDLTháo lắp lại3Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)1Bộ
3Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)1Bộ
AU Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (trạm di dời)
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)- SDLTháo lắp lại22Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)- SDLTháo lắp lại4Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) - SDLTháo lắp lại10Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2- SDLTháo lắp lại2Mét
5Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm- SDLTháo lắp lại9Mét
6Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
7Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB4Cái
8Đầu cosse Cu 4mm2- SDLTháo lắp lại4Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm2- SDLTháo lắp lại1Cái
10Đầu cosse ép Cu 70mm2- SDLTháo lắp lại2Cái
11Kẹp Splitbolt Cu 2/02Bộ
12Băng keo cách điện1Cuồn
13Bảng tên trạm theo mẫu điện lực- SDLTháo lắp lại1Cái
AV Phần thu hồi và sử dụng lại khu vực thị xã Gò Công
1Nhổ cột bê tông 10,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới1cột
2Nhổ cột bê tông 12m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới10cột
3Nhổ cột bê tông 14m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới9cột
4Tháo lắp lại Đà sắt XC-2,0-I+T (đỡ thẳng 3 pha cân)2cột
5Thu hồi Đà sắt XC-1,7-I+T (đỡ 3 pha cân)34bộ
6Thu hồi Đà sắt XC_2,4-G+T (đỡ góc 3 pha)1bộ
7Thu hồi Đà sắt XC_2,4-I+T (đỡ thẳng 3 pha)1bộ
8Thu hồi Đà sắt 2,4m trụ PI9bộ
9Tháo thu hồi Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV6bộ
10Tháo lắp lại Đà sắt XC-2,4-ND (néo thẳng, néo góc 3 pha)5bộ
11Tháo lắp lại Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI và Dây buộc sứ198bộ
12Tháo lắp lại Chuỗi cách điện néo polymer 24kV75bộ
13Tháo & lắp lại bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U5bộ
14Tháo và lắp lại bộ Uclevis néo dây trung hòa cỡ dây 50 vào cột: Nth-U7bộ
15Tháo lắp lại LA6bộ
16Tháo gở, lắp lại LBFCO 1 pha6bộ
17Tháo lắp lại thiết bị tụ bù1bộ
18Tháo lắp lại xà FCO+FCO3bộ
19Tháo lắp lại DS 3 pha kèm phụ kiện lắp đặt1bộ
20Tháo lắp lại LBS 3 pha kèm phụ kiện lắp đặt1bộ
21Tháo dây ACXH185 trên trụ BTLT 12m đưa qua trụ 14m dựng mới và căng lại9.558mét
22Tháo lắp lại Dây buộc sứ198mét
23Tháo gở lắp lại rack 3 và sứ - trụ đỡ6bộ
24Tháo lắp lại kẹp treo cáp ABC + Bulong móc4bộ
25Tháo và lắp lại bộ SĐI-24kV81bộ
26Tháo gở và lắp lại dây CVV2x4mm2 từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (41 nhánh) và đấu nối dây nhánh41nhánh
AW PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ KHU VỰC GÒ CÔNG ĐÔNG
1Công tác phát quang tuyến đường dây trung thế khu vực Gò Công ĐôngNhà thầu chào chọn gói cho công tác này1Khoán
AX Móng cột BTLT 14m 2 đà cản sole 1,5m: 14bb (09 Bộ)
1Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)18Cái
2Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm18Bộ
3Đào đất bằng thủ kết hợp cơ giới công cấp 1theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 09 móng trụ đà cản 14bb cho công tác này1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,5m;18Cái
5Đắp đất móng cột M14bb bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 09 móng trụ đà cản 14bb cho công tác này1Khoán
AY Móng đúc đôi trụ 14m - MĐ14x2 (02 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.301,8894Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)2,6531M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)4,3793M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,9199M3
5Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc2Bộ
6Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc2Bộ
7Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc2Bộ
8Đào đất móng cột MĐ14x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng đúc đôi trụ 14m MĐ 14x2 công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ14x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng đúc đôi trụ 14m MĐ 14x2 công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông4,904M3
AZ Móng cột BTLT 16m đôi đúc bê tông - MĐ16x2 (01 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)732,711Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)1,4932M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)2,4647M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,5177M3
5Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc2Bộ
6Boulon 22x1000/80 + 2 rondell + 2 đai ốc1Bộ
7Đào đất móng cột MĐ16x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng đúc đôi trụ 16m MĐ 16x2 công tác này1Khoán
8Đắp đất móng MĐ16x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng đúc đôi trụ 16m MĐ 16x2 công tác này1Khoán
9Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông2,76M3
BA Phần lắp cột
1Trụ BTLT 14m, f=650kg, có dây tiếp đất8Cột
2Dựng Trụ BTLT, 14m f=650kgf, bằng thủ công kết hợp cơ giới, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)8Cột
3Trụ BTLT 14m, f=650kg, không dây tiếp đất5Cột
4Dựng Trụ BTLT, 14m f=650kgf, bằng thủ công kết hợp cơ giới, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)5Cột
5Cột BTLT 16m, f=1100kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (2 đoạn)1Cột
6Dựng cột BTLT 16m, f=1100kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) (2 đoạn)1Cột
7Cột BTLT 16m, f= 1100kgf, k=2 (2 đoạn)1Cột
8Dựng cột BTLT 16m, f=1100kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) (2 đoạn)1Cột
BB Giá U80x600mm lắp 1xLBFCO: UFCO(LBFCO) (05 bộ)
1Giá sắt U80x600mm, NK5Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc10Bộ
3Boulon 12x40 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc10Bộ
4Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái)5Bộ
BC Đà sắt XC_2,4-N lắp LA, FCO (01 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)1Đà
2Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m)2Thanh
3Bulông VRS M16x50 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc4Bộ
4Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc2Bộ
5Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,53kg/bộ)1Bộ
BD Đà XC_2,0-T (đỡ thẳng 3 pha cân) (09 bộ)
1Xà sắt góc L75x6-2000mm 2 cóc cân, (6,89kg/m sắt L75x6)9Đà
2Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m)18Thanh
3Toppin sắt L63x63x6-500mm9Cái
4Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc18Bộ
5Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc36Bộ
6Lắp xà sắt L75x6-2000mm (bộ 1 xà trên cột tròn 24,82kg/bộ)9Bộ
BE Đà sắt XC-2,4-ND (néo thẳng, néo góc 3 pha) (07 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)14Đà
2Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m)28Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc28Bộ
4Boulon 16x450 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc14Bộ
5Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc14Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,53kg/bộ)7Bộ
BF Đà sắt XC-2,4-ND.2 (néo thẳng, néo góc 3 pha) cột ghép (08 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)16Đà
2Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m)32Thanh
3Bulông 16x600 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc8Bộ
4Bulông 16x600 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc8Bộ
5Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc32Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,53kg/bộ)8Bộ
BG Đà sắt XC_2,4-I+T (đỡ thẳng 3 pha) (30 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)30Đà
2Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m)60Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc60Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc60Bộ
5Lắp xà sắt L75-2,4m cột đỡ (bộ 1 xà trên cột tròn 31,58kg/bộ)30Bộ
BH Bộ Bulong+code ghép trụ 16(18)m (01 bộ)
1Collier 80x8 ĐK195x850+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3)1Bộ
2Collier 80x8 ĐK220x880+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3)1Bộ
3Collier 80x8 ĐK245x910+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3)1Bộ
4Collier 80x8 ĐK245x940+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3)1Bộ
5Lắp collier kẹp trụ4Bộ
BI Bộ bulong ghép trụ 14m (02 bộ)
1Bulông 16x600 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc2Bộ
2Bulông 16x650 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc2Bộ
3Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột)2Bộ
BJ Bộ tiếp địa lặp lại ĐD trên cột dựng mới (cột 14m) - Loại 1 cọc (04 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng4Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2.8Cái
3Cáp đồng trần 25mm21,6Kg
4Đầu cosse ép Cu 70mm212Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc12Bộ
6Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng4Bộ
7Lắp kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2.8Cái
8Lắp Đầu cosse ép Cu 70mm212Cái
9Kéo dây tiếp địa0,016100kg
BK Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu (05 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng5Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)5Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2.5Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm15Bộ
5Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng5Bộ
6Lắp kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2.5Cái
7Kéo dây tiếp địa TK350,25100kg
BL Tiếp địa trụ lắp thiết bị (05 bộ)
1Cáp đồng trần 25mm216,8Kg
2Cáp đồng trần 70mm261,2Kg
3Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng15Bộ
4Kẹp cọc tiếp đất15Cái
BM Bộ nối đất vỏ thùng dây sắt
1Kẹp nối ép WR 92910Cái
2Kẹp nối ép WR 37920Cái
3Ống nhựa PVC D2130Mét
4Ống sắt D21 dầy 1,4mm20Mét
5Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm20Bộ
6Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng15Bộ
7Lắp kẹp cọc tiếp đất15Cái
8Đào đấttheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 05 móng tiếp địa trụ lắp thiết bị cho công tác này1Khoán
9Đắp đấttheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 05 móng tiếp địa trụ lắp thiết bị cho công tác này1Khoán
10Ép Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2.30Cái
BN Phần dây sứ và phụ kiện trung thế
1Dây nhôm lõi thép AC240/32mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này4.611,2976Kg
2Cáp đồng trần 25mm26,72Kg
3Giáp buộc cổ sứ đứng cột đỡ thẳng dây ACXH 240mm224Sợi
4Giáp buộc cổ sứ đứng cột góc dây ACXH 240mm2 (bộ 2 sợi)3Bộ
5Nắp chụp sứ đứng cột đỡ thẳng99Cái
6Nắp chụp sứ đứng cột đỡ góc21Cái
7Dây nhôm buộc sứ A95 (252kg/km)15Kg
8Giáp buộc dây trung hòa vào sứ ống chỉ9Cái
9Ống nối chịu sức căng dây AC240/32mm24Cái
10Ống nối lèo dây AC240/32mm218Cái
11Ống nối lèo dây AC150mm23Cái
12Kẹp WR 929 (120-240/120/240)mm230Cái
13Kẹp quai ép đồng nhôm 150-240mm2 (tiếp địa chờ)18Cái
14Kẹp IPC trung thế 240-24023Bộ
15Compound Electric10Túp
16Lắp dây đồng trần 25mm2, công nhóm 26,72Mét
17Kéo dây AC240/32, công nhóm 24,5209Km
BO Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post): SĐU-24kV (158 bộ)
1Sứ đứng 24kV + ty158Bộ
2Lắp sứ đứng 24kV15,810 sứ
BP Bộ cách điện đỡ thẳng: SĐI-24kV (09 bộ)
1Sứ đứng 24kV đường rò ≥ 600mm (loại pin post)9Bộ
2Toppin sắt L63x63x6-500mm9Cái
3Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc18Cái
4Lắp sứ đứng 24kV0,910 sứ
BQ Chuỗi cách điện néo polymer 24kV - 120KN
(dây ACXH240) Lắp vào xà: CĐN Polymer_xa (72 bộ)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN72Cái
2Móc treo chữ U144Cái
3Giáp níu cho dây ACXH(50-70mm2)72Cái
4Mắc nối yếm cáp144Cái
5Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN72Bộ
BR Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa : Đth-U (09 bộ)
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm9Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp9Cái
3Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc9Bộ
4Lắp uclevis + sứ ống chỉ9Bộ
BS Bộ khóa néo dây trung hòa dây 150: Nth-T (02 bộ)
1Khóa néo cho dây 2402Cái
2Móc treo chữ U2Cái
3Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2.2Cái
5Lắp uclevis + sứ ống chỉ2Bộ
BT Thiết bị
1LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass, nắp chụp)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Bộ
2FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này5Bộ
3FuseLink 30KPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Bộ
4Fuse link 3APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này5Bộ
5DS3P kèm phụ kiện lắp đặtPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Bộ
6LBS 3 pha kèm phụ kiện lắp đặt (bao gồm MBA cấp nguồn)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này4Bộ
7Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này30Bộ
8Recloser 3 pha kèm phụ kiện lắp đặt (bao gồm MBA cấp nguồn)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Bộ
9Biến áp cấp nguồn Re, LBS - 1 pha 24kV 1000VAPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này5Bộ
10Lắp LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass)3Bộ
11Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)4Bộ
12Lắp DS3P kèm phụ kiện lắp đặt3Bộ
13Lắp chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)30Cái
14Lắp LBS 3 pha kèm phụ kiện lắp đặt4Bộ
15Lắp Recloser 3 pha kèm phụ kiện lắp đặt1Bộ
16Lắp Biến áp cấp nguồn Re, LBS - 1 pha 24kV 1000VA5Bộ
BU Phần thu hồi và sử dụng lại khu vực Gò Công Đông
1Nhổ cột bê tông 12m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới2cột
2Thu hồi Đà sắt XC-2,0-I+T (đỡ 3 pha cân)3bộ
3Tháo lắp lại Đà sắt XC-2,4-ND (néo thẳng, néo góc 3 pha)3bộ
4Tháo lắp lại Bộ khóa néo dây trung hòa dây: Nth-T6bộ
5Tháo lắp lại Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV+ Dây buộc sứ6bộ
6Tháo lắp lại Chuỗi cách điện néo polymer 24kV9bộ
7Tháo lắp lại dây neo chằng hiện hữu1bộ
8Tháo gở, lắp lại LBFCO 1 pha6bộ
9Tháo thu hồi sứ đứng6bộ
BV CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
2Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối bằng hotline (nếu có).Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu1Khoán
3'- Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí xin phép đường bộ để thi công; Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
BW Lưu ý: Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.330394368E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.066078873E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.487.517.372 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai33
2 Kỹ thuật thi công 2 (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (02 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ2
2 Máy đầm bằng tay 70 kg Sử dụng để đầm đất1
3 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ2
4 Kích căng dây Sử dụng để căng dây2
5 Xe bò (chuyển trụ) Sử dụng để chuyển trụ2
6 Máy trộn 250 lít Sử dụng để trộn vữa1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Sử dụng để đổ bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->