Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Công trình Xây dựng mới mạch 2 phát tuyến 476 Gò Công cấp điện cho cụm công nghiệp Gia Thuận
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220371345-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Công trình Xây dựng mới mạch 2 phát tuyến 476 Gò Công cấp điện cho cụm công nghiệp Gia Thuận |
| Số hiệu KHLCNT | 20220344575 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao của Tổng công ty Điện lực miền Nam kết hợp vốn vay Thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 17:29:00 đến ngày 2022-04-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,553,596,245 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.330394368E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.066078873E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.487.517.372 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (02 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển, dựng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bằng tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe bò (chuyển trụ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để chuyển trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để đổ bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Công trình Xây dựng mới mạch 2 phát tuyến 476 Gò Công cấp điện cho cụm công nghiệp Gia Thuận Xây dựng mới mạch 2 phát tuyến 476 Gò Công cấp điện cho Cụm công nghiệp Gia Thuận 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao của Tổng công ty Điện lực miền Nam kết hợp vốn vay Thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu (scan màu). - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. - Biên bản kiểm tra thuế hoặc xác nhận số tiền thuế đã nộp năm 2018, 2019, 2020 (đính kèm tờ khai thuế GTGT) hoặc Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đã được xác nhận của đơn vị kiểm toán độc lập. - Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh, nêu tại mục 3 số 03 (webform trên Hệ thống)_bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu tại mục 3 số 03 (webform trên Hệ thống)_bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Tiền Giang.
Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA).
Số Fax: 0273 3876 233 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tiền Giang Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo đấu thầu: điện thoại (024) 3768 6611. - Ban Quản lý Đấu thầu EVN: Email (quanlydauthau@evn. com.vn). - Ban Quản lý đấu thầu – Tổng công ty Điện lực miền Nam (Địa chỉ: số 72, đường Hai Bà Trưng, Quận 1, TP HCM – điện thoại: (028) 3829 0980 – 3829 0866 – Fax: (028) 3829 0388). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ KHU VỰC THỊ XÃ GÒ CÔNG | |||
| 1 | Công tác phát quang tuyến đường dây trung thế khu vực thị xã Gò Công | Nhà thầu chào chọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| B | Móng cột BTLT 14m đơn đúc bê tông: MĐ14 (36 móng) | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 9.623,9997 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 19,6123 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 32,373 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 6,8 | M3 | |
| 5 | Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 36 móng đúc đơn trụ 14m MĐ 14x1 công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 36 móng đúc đơn trụ 14m MĐ 14x1 công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công, (sử dụng ván khuôn thép) | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 36,252 | M3 |
| C | Móng đúc đôi trụ 14m - MĐ14x2 (09 móng) | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 5.858,5023 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 11,9388 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 19,7067 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 4,1394 | M3 | |
| 5 | Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 9 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 9 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc | 9 | Bộ | |
| 8 | Đào đất móng cột MĐ14x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 09 móng đúc đôi trụ 14m MĐ 14x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Đắp đất móng MĐ14x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 09 móng đúc đôi trụ 14m MĐ 14x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 10 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép) | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 22,068 | M3 |
| D | Móng cột BTLT 16m đôi đúc bê tông - MĐ16x2 (06 móng) | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 4.396,266 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 8,959 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 14,7881 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 3,1062 | M3 | |
| 5 | Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc | 12 | Bộ | |
| 6 | Boulon 22x1000/80 + 2 rondell + 2 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 7 | Đào đất móng cột MĐ16x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 06 móng đúc đôi trụ 16m MĐ 16x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 8 | Đắp đất móng MĐ16x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 06 móng đúc đôi trụ 16m MĐ 16x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép) | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 16,56 | M3 |
| E | Móng bản cột BTLT 16(18)m đôi MBD18x2 (02 móng) gồm có - Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) Đổ bê tông đá 4x6, B7,5 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 1.969,8245 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 4,0142 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 6,6261 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 1,3918 | M3 | |
| 5 | Xi măng PC30 (265,475kg/m3 bê tông ) | 228,3085 | Kg | |
| 6 | Cát vàng (0,541m3/m3 bêtong) | 0,4653 | M3 | |
| 7 | Đá 4x6(0,893 m3/m3 bêtong) | 0,768 | M3 | |
| 8 | Nước(187.575 lít/m3 đ) | 0,1613 | M3 | |
| 9 | Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột) | 4 | Bộ | |
| 10 | Boulon 22x1000/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột) | 2 | Bộ | |
| 11 | Đào đất bằng thủ kết hợp cơ giới công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 kết hợp máy đào | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng đúc đôi trụ 16m MĐ 16x2 cho công tác này | 1 | Khoán |
| 12 | Đắp đất móng MĐ16x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng đúc đôi trụ 16m MĐ 16x2 cho công tác này | 1 | Khoán |
| 13 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.(sử dụng ván khuôn thép) | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 7,42 | M3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 0,86 | M3 |
| F | Móng cống cột BTLT 14m đơn : MC14 (02 móng) | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 504,4025 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 1,0279 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 1,6967 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,3564 | M3 | |
| 5 | Cống BTCT D 800, dày 80, L = 1200 (Có phụ gia Silicafume) | 4 | Cái | |
| 6 | Đắp đất móng cột MC14 bằng thủ công sâu | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng Cống trụ đơn MC14m, MC14 cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Đào đất móng cột MC14 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng Cống trụ đơn MC14m, MC14 cho công tác này | 1 | Khoán |
| 8 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 1,9 | M3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 0,1 | M3 |
| G | Phần lắp cột | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m, f=650kg, có dây tiếp đất | 11 | Cột | |
| 2 | Dựng Trụ BTLT, 14m f=650kgf, bằng thủ công kết hợp cơ giới, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 11 | Cột | |
| 3 | Trụ BTLT 14m, f=650kg, không dây tiếp đất | 33 | Cột | |
| 4 | Dựng Trụ BTLT, 14m f=650kgf, bằng thủ công kết hợp cơ giới, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 33 | Cột | |
| 5 | Cột BTLT 16m, f=1100kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (2 đoạn) | 2 | Cột | |
| 6 | Dựng cột BTLT 16m, f=1100kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) (2 đoạn) | 2 | Cột | |
| 7 | Cột BTLT 16m, f= 1100kgf, k=2 (2 đoạn) | 8 | Cột | |
| 8 | Dựng cột BTLT 16m, f=1100kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) (2 đoạn) | 8 | Cột | |
| 9 | Cột BTLT 18m, f=1100kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (2 đoạn) | 2 | Cột | |
| 10 | Dựng cột BTLT 18m, f=1100kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) (2 đoạn) | 2 | Cột | |
| 11 | Cột BTLT 18m, f= 1100kgf, k=2 (2 đoạn) | 2 | Cột | |
| 12 | Dựng cột BTLT 18m, f=1100kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) (2 đoạn) | 2 | Cột | |
| H | Giá U80x600mm lắp 1xLBFCO: UFCO(LBFCO) (01 bộ) | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm, NK | 1 | Thanh | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x40 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) | 1 | Bộ | |
| I | Đà XC_2,0-I+T(đỡ thẳng 3 pha cân) (38 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x6-2000mm 2 cóc cân, (6,89kg/m sắt L75x6) | 38 | Đà | |
| 2 | Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m) | 76 | Thanh | |
| 3 | Toppin sắt L63x63x6-500mm | 38 | Cái | |
| 4 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 76 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 152 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75x6-2000mm (bộ 1 xà trên cột tròn 24,82kg/bộ) | 38 | Bộ | |
| J | Đà sắt XLTP_2,0-T (đỡ thẳng 3 pha lệch 100%) (2 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | 2 | Đà | |
| 2 | Chống sắt L50x50x5-1990 | 2 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75-2m cột đỡ (bộ 1 xà trên cột tròn 58,7kg/bộ) | 2 | Bộ | |
| K | Đà sắt XC-2,0-I+T (đỡ thẳng 3 pha cân) lắp trên tháp sắt (31 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x6-2000mm 2 cóc cân, (6,89kg/m sắt L75x6) | 31 | Đà | |
| 2 | Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m) | 62 | Thanh | |
| 3 | Toppin sắt L63x63x6-500mm | 31 | Cái | |
| 4 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 62 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 124 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75x6-2000mm (bộ 1 xà trên cột tròn 24,82kg/bộ) | 31 | Bộ | |
| L | Đà sắt XC-2,0-G+T (đỡ góc 3 pha cân) (3 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | 6 | Đà | |
| 2 | Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m) | 12 | Thanh | |
| 3 | Toppin sắt L63x63x6-500mm | 6 | Cái | |
| 4 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 12 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 12 | Bộ | |
| 6 | Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 7 | Lắp xà sắt L75-2m cột đỡ (bộ 1 xà trên cột tròn 58,7kg/bộ) | 3 | Bộ | |
| M | Đà sắt XC-2,4-N (néo thẳng, néo góc, đỡ góc 3 pha) (26 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | 52 | Đà | |
| 2 | Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m) | 104 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 104 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 52 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 104 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 65,38kg/bộ) | 26 | Bộ | |
| N | Đà sắt XC-2,4-ND.2 (néo thẳng, néo góc 3 pha) cột ghép (15 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | 30 | Đà | |
| 2 | Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m) | 60 | Thanh | |
| 3 | Bulông 16x600 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | 15 | Bộ | |
| 4 | Bulông 16x600 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | 15 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 60 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,53kg/bộ) | 15 | Bộ | |
| O | Đà sắt XC_2,4-I+T (đỡ thẳng 3 pha) (64 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | 64 | Đà | |
| 2 | Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m) | 128 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 128 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 128 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75-2,4m cột đỡ (bộ 1 xà trên cột tròn 31,58kg/bộ) | 64 | Bộ | |
| P | Đà sắt XC_2,4-I+T (đỡ thẳng 3 pha) lắp trên tháp sắt (66 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | 66 | Đà | |
| 2 | Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m) | 132 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 132 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 132 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75-2,4m cột đỡ (bộ 1 xà trên cột tròn 31,58kg/bộ) | 66 | Bộ | |
| Q | Đà sắt XC_2,4-G+T (đỡ góc 3 pha) (05 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | 10 | Đà | |
| 2 | Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m) | 20 | Thanh | |
| 3 | Bulông 16x300 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | 10 | Bộ | |
| 4 | Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 10 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,53kg/bộ) | 5 | Bộ | |
| R | Đà sắt XC-2,4-ND.2(16,18) (néo thẳng, néo góc 3 pha) cột ghép 16(18)m (12 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | 14 | Đà | |
| 2 | PL 1025x100x8 (bát bắt néo dây dày 8mm) | 14 | Cái | |
| 3 | Boulon VRS 16x850 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 28 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 84 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,53kg/bộ) | 7 | Bộ | |
| S | Bộ Bulong+code ghép trụ 16(18)m (7 bộ) | |||
| 1 | Collier 80x8 ĐK195x850+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3) | 7 | Bộ | |
| 2 | Collier 80x8 ĐK220x880+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3) | 7 | Bộ | |
| 3 | Collier 80x8 ĐK245x910+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3) | 7 | Bộ | |
| 4 | Collier 80x8 ĐK245x940+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3) | 7 | Bộ | |
| 5 | Lắp collier kẹp trụ | 28 | Bộ | |
| T | Bổ sung cổ dê lắp xà và thanh chống C1:225, C2-:235 (01 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | 2 | Đà | |
| 2 | Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m) | 4 | Thanh | |
| 3 | Code lắp xà (C1) | 1 | Bộ | |
| 4 | Code lắp thanh chống (C2) | 1 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,53kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| U | Bổ sung cổ dê lắp xà và thanh chống C1:240, C2-:250 (01 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | 2 | Đà | |
| 2 | Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m) | 4 | Thanh | |
| 3 | Code lắp xà (C12) | 1 | Bộ | |
| 4 | Code lắp thanh chống (C22) | 1 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,53kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| V | Tháp sắt kép 3m: TS-30K (32 bộ) | |||
| 1 | U140 x 52x 4,8x 3000 (10,8kg/m) | 64 | Bộ | |
| 2 | Boulon VRS M16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 64 | Bộ | |
| 3 | Boulon VRS M16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 192 | Bộ | |
| 4 | Boulon VRS M16x250 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 64 | Bộ | |
| 5 | Lắp bộ tháp sắt kép 3m (bộ 2 xà) | 32 | Bộ | |
| W | Bộ bulong ghép trụ 14m (09 bộ) | |||
| 1 | Bulông 16x600 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 9 | Bộ | |
| 2 | Bulông 16x650 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 9 | Bộ | |
| 3 | Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột) | 9 | Bộ | |
| X | Đà đỡ sứ đỉnh cho sứ 24kV (cải tạo từ chân sứ đỉnh hiện hữu) (35 bộ) | |||
| 1 | Ty sứ đứng 24KV | 35 | Đà | |
| 2 | Toppin sắt L63x63x6-500mm | 35 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 70 | Bộ | |
| 4 | Lắp xà sắt L75x6-2000mm (bộ 1 xà trên cột tròn 24,82kg/bộ) | 35 | Bộ | |
| Y | Đà đỡ sứ đỉnh cho sứ 36kV (cải tạo từ chân sứ đỉnh hiện hữu) (44 bộ) | |||
| 1 | Ty sứ đứng 36KV | 44 | Đà | |
| 2 | Toppin sắt L63x63x6-500mm | 44 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 88 | Bộ | |
| 4 | Lắp xà sắt L75x6-2000mm (bộ 1 xà trên cột tròn 24,82kg/bộ) | 44 | Bộ | |
| Z | Bộ tiếp địa lặp lại ĐD trên cột dựng mới (cột 14m) - Loại 1 cọc (11 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 11 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2. | 22 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 4,4 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 33 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 33 | Bộ | |
| 6 | Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 11 | Bộ | |
| 7 | Lắp kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2. | 22 | Cái | |
| 8 | Lắp Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 33 | Cái | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | 0,044 | 100kg | |
| AA | Bộ tiếp địa lặp lại ĐD trên cột dựng mới (cột 16m) - Loại 1 cọc (02 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2. | 4 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 0,8 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 6 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 6 | Bộ | |
| 6 | Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | Bộ | |
| 7 | Lắp kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2. | 4 | Cái | |
| 8 | Lắp Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 6 | Cái | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | 0,008 | 100kg | |
| AB | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu (09 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 9 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 9 | Bộ | |
| 3 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2. | 9 | Cái | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 27 | Bộ | |
| 5 | Lắp cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 9 | Bộ | |
| 6 | Lắp kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2. | 9 | Cái | |
| 7 | Kéo dây tiếp địa TK35 | 0,45 | 100kg | |
| AC | Tiếp địa trụ lắp thiết bị (02 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | 6,72 | Kg | |
| 2 | Cáp đồng trần 70mm2 | 24,48 | Kg | |
| 3 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 6 | Bộ | |
| 4 | Kẹp cọc tiếp đất | 6 | Cái | |
| 5 | Kẹp nối ép WR 929 | 4 | Cái | |
| 6 | Kẹp nối ép WR 379 | 8 | Cái | |
| 7 | Ống nhựa PVC D21 | 12 | Mét | |
| 8 | Ống sắt D21 dầy 1,4mm | 8 | Mét | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 8 | Bộ | |
| 10 | Lắp cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 6 | Bộ | |
| 11 | Lắp kẹp cọc tiếp đất | 6 | Cái | |
| 12 | Đào đất | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 bộ tiếp địa trụ lắp thiết bị | 1 | Khoán |
| 13 | Đắp đất | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 bộ tiếp địa trụ lắp thiết bị | 1 | Khoán |
| AD | Phần dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC 240/32mm² | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 17.676,6408 | Kg |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép AC 150/19mm2 (554kg/km) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1.800,3449 | Kg |
| 3 | Cáp duplex đồng 2x6mm2 | 82 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng trần 25mm2 | 1,344 | Kg | |
| 5 | Giáp buộc cổ sứ đứng cột đỡ thẳng dây ACXH 240mm2 | 114 | Sợi | |
| 6 | Giáp buộc cổ sứ đứng cột góc dây ACXH 240mm2 (bộ 2 sợi) | 42 | Bộ | |
| 7 | Nắp chụp sứ đứng cột đỡ thẳng | 477 | Cái | |
| 8 | Nắp chụp sứ đứng cột đỡ góc | 42 | Cái | |
| 9 | Dây nhôm buộc sứ A95 (252kg/km) | 61 | Kg | |
| 10 | Giáp buộc dây trung hòa vào sứ ống chỉ | 111 | Cái | |
| 11 | Ống nối chịu sức căng dây AC240/32mm2 | 14 | Cái | |
| 12 | Ống nối lèo dây AC240/32mm2 | 42 | Cái | |
| 13 | Ống nối lèo dây AC150mm2 | 23 | Cái | |
| 14 | Kẹp WR cỡ dây 240-25 | 12 | Cái | |
| 15 | Kẹp quai ép đồng nhôm 150-240mm2 (tiếp địa chờ) | 72 | Cái | |
| 16 | Kẹp IPC trung thế (35-70)/(95-240)mm2 | 43 | Bộ | |
| 17 | Kẹp split bolt đồng nối dây duplex | 82 | Bộ | |
| 18 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2. | 82 | Bộ | |
| 19 | Kẹp treo dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 4x70mm2 | 9 | Bộ | |
| 20 | Kẹp ngừng dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 4x70mm2 | 6 | Bộ | |
| 21 | Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 45 | Bộ | |
| 22 | Bulông 16x500 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 4 | Bộ | |
| 23 | Bộ Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | 24 | Bộ | |
| 24 | Bảng nguy hiểm+số cột (theo mẫu Điện lực) | 54 | Cái | |
| 25 | Compound Electric | 50 | Túp | |
| 26 | Lắp Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | 24 | Bộ | |
| 27 | Lắp cáp Duplex 2 ruột đồng 2x11mm2 | 82 | Mét | |
| 28 | Kéo dây AC 240 (dây pha) | 17,33 | Km | |
| 29 | Kéo dây AC150 (dây trung hòa) | 3,186 | Km | |
| AE | Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post): SĐU-24kV (687 bộ) | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty | 687 | Bộ | |
| 2 | Lắp sứ đứng 24kV | 68,7 | 10 sứ | |
| AF | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV (34 bộ) | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV đường rò ≥ 600mm (loại pin post) | 34 | Bộ | |
| 2 | Toppin sắt L63x63x6-500mm | 34 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 68 | Cái | |
| 4 | Lắp sứ đứng 24kV | 3,4 | 10 sứ | |
| AG | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV - 120KN (dây ACXH240) Lắp vào xà: CĐN Polymer_xa (156 bộ) | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-120kN | 156 | Cái | |
| 2 | Móc treo chữ U | 312 | Cái | |
| 3 | Giáp níu cho dây ACXH240mm2 | 156 | Cái | |
| 4 | Mắc nối yếm cáp | 312 | Cái | |
| 5 | Lắp cách điện treo Polymer 24kV-120kN | 156 | Bộ | |
| AH | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV - 120KN (dây ACXH185) Lắp vào xà: CĐN Polymer_xa (42 bộ) | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-120kN | 42 | Cái | |
| 2 | Móc treo chữ U | 84 | Cái | |
| 3 | Giáp níu cho dây ACXH185mm2 | 42 | Cái | |
| 4 | Mắc nối yếm cáp | 84 | Cái | |
| 5 | Lắp cách điện treo Polymer 24kV-120kN | 42 | Bộ | |
| AI | Bộ dây trung thế xuống FCO cấp nguồn Re(LBS) (01 bộ) | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 3 | Mét | |
| 2 | Kẹp quay Cu-Al 477 | 1 | Cái | |
| 3 | Connector Cu 2/0 | 2 | Cái | |
| 4 | Lắp Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 3 | Mét | |
| 5 | Ép Kẹp quay Cu-Al 477 | 1 | Cái | |
| AJ | Bộ dây đấu Re(LBS) + DS vào dây AC(ACX240) (01 bộ) | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 (đấu LA) | 6 | Mét | |
| 2 | Cable đồng bọc 600V 240mm2 | 6 | Mét | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu-Al 300mm2 (2 boulon) | 6 | Cái | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 (2 boulon) | 12 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 (2 boulon) | 6 | Cái | |
| 6 | Boulon inox ĐK 10x40 | 24 | Cái | |
| 7 | Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị, công nhóm 2 bậc 4,0/7 | 6 | Mét | |
| 8 | Lắp dây đồng bọc 240mm2 xuống thiết bị, công nhóm 2 bậc 4,0/7 | 6 | Mét | |
| 9 | ép đầu cosse Cu - Al 300mm2, công nhóm 2 bậc 4,5/7 | 6 | Cái | |
| 10 | ép đầu cosse Cu 240mm2, công nhóm 2 bậc 4,5/7 | 12 | Cái | |
| 11 | ép đầu cosse Cu 70mm2, công nhóm 2 bậc 4,5/7 | 6 | Cái | |
| AK | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa : Đth-U (105 bộ) | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 105 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 105 | Cái | |
| 3 | Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 105 | Bộ | |
| 4 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 105 | Bộ | |
| AL | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ đôi: Đth-Ughép (06 bộ) | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 6 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 6 | Cái | |
| 3 | Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 6 | Bộ | |
| 4 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 6 | Bộ | |
| AM | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ ghép dây 150: Nth-T-ghép (27 bộ) | |||
| 1 | Cách điện thủy tinh-70kN | 27 | Cái | |
| 2 | Móc treo chữ U | 54 | Cái | |
| 3 | Vòng treo đầu tròn kiểu U | 27 | Bộ | |
| 4 | Mắc nối đơn | 27 | Cái | |
| 5 | Khóa néo dây AC 95-240 | 27 | Cái | |
| 6 | Boulon mắt 16x600 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 27 | Bộ | |
| 7 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2. | 27 | Cái | |
| 8 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 27 | Bộ | |
| AN | Bộ khóa néo dây trung hòa dây 150: Nth-T (26 bộ) | |||
| 1 | Cách điện thủy tinh-70kN | 26 | Cái | |
| 2 | Móc treo chữ U | 52 | Cái | |
| 3 | Vòng treo đầu tròn kiểu U | 26 | Bộ | |
| 4 | Mắc nối đơn | 26 | Cái | |
| 5 | Khóa néo dây AC 95-240 | 26 | Cái | |
| 6 | Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 26 | Bộ | |
| 7 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2. | 26 | Cái | |
| 8 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 26 | Bộ | |
| AO | Thiết bị LBS | |||
| 1 | DS3P kèm phụ kiện lắp đặt | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Bộ |
| 2 | LBS 3 pha kèm phụ kiện lắp đặt (bao gồm MBA cấp nguồn) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Bộ |
| 3 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 9 | Bộ |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Bộ |
| 5 | Fuse link 30A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Sợi |
| 6 | Fuse link 3A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Sợi |
| 7 | Biến áp cấp nguồn Re, LBS - 1 pha 24kV 1000VA | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp DS3P kèm phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | |
| 9 | Lắp chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | 9 | Cái | |
| 10 | Lắp LBS 3 pha kèm phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | |
| 11 | Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | 1 | Bộ | |
| 12 | Biến áp cấp nguồn Re, LBS - 1 pha 24kV 1000VA | 1 | Bộ | |
| AP | Phần di dời trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo lắp lại Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA- SDL | Tháo lắp lại | 1 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P-SDL | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P-SDL | Tháo lắp lại | 4 | Cái |
| 4 | Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)-SDL | Tháo lắp lại | 1 | Bộ |
| 5 | Fuse link 6A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Cái |
| 6 | Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)-SDL | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| AQ | Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm: | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)-SDL | Tháo lắp lại | 1 | Bộ |
| 2 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK-SDL | Tháo lắp lại | 2 | Bộ |
| 3 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK-SDL | Tháo lắp lại | 4 | Cái |
| 4 | MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm-SDL | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A--SDL | Tháo lắp lại | 2 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A--SDL | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 7 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc--SDL | Tháo lắp lại | 4 | Bộ |
| 8 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc--SDL | Tháo lắp lại | 4 | Bộ |
| 9 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc--SDL | Tháo lắp lại | 2 | Cái |
| 10 | Bakelit 300x480x20mm--SDL | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| AR | Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (01 bộ) | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm, NK- SDL | Tháo lắp lại | 1 | Thanh |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 2 | Bộ | |
| AS | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 3 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 2 | Bộ | |
| 3 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 2 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR 419 | 2 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 3 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 8 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 7 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 2 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 2 | Cái | |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | 3 | Bộ | |
| 13 | Ép kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 14 | Ép đầu cosse ép Cu 70mm2 | 8 | Cái | |
| 15 | Ép đầu cosse ép Cu 10mm2 | 2 | Cái | |
| 16 | Kéo dây tiếp đất | 3,538 | 10m | |
| AT | Bộ dây trung thế xuống TBA 1P (trạm di dời), đấu vào dây bọc | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2- SDL | Tháo lắp lại | 3 | Mét |
| 2 | Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) | 1 | Bộ | |
| 3 | Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) | 1 | Bộ | |
| AU | Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (trạm di dời) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)- SDL | Tháo lắp lại | 22 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)- SDL | Tháo lắp lại | 4 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) - SDL | Tháo lắp lại | 10 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2- SDL | Tháo lắp lại | 2 | Mét |
| 5 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm- SDL | Tháo lắp lại | 9 | Mét |
| 6 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 7 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | 4 | Cái | |
| 8 | Đầu cosse Cu 4mm2- SDL | Tháo lắp lại | 4 | Cái |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 35mm2- SDL | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 70mm2- SDL | Tháo lắp lại | 2 | Cái |
| 11 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 2 | Bộ | |
| 12 | Băng keo cách điện | 1 | Cuồn | |
| 13 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực- SDL | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| AV | Phần thu hồi và sử dụng lại khu vực thị xã Gò Công | |||
| 1 | Nhổ cột bê tông 10,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới | 1 | cột | |
| 2 | Nhổ cột bê tông 12m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới | 10 | cột | |
| 3 | Nhổ cột bê tông 14m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới | 9 | cột | |
| 4 | Tháo lắp lại Đà sắt XC-2,0-I+T (đỡ thẳng 3 pha cân) | 2 | cột | |
| 5 | Thu hồi Đà sắt XC-1,7-I+T (đỡ 3 pha cân) | 34 | bộ | |
| 6 | Thu hồi Đà sắt XC_2,4-G+T (đỡ góc 3 pha) | 1 | bộ | |
| 7 | Thu hồi Đà sắt XC_2,4-I+T (đỡ thẳng 3 pha) | 1 | bộ | |
| 8 | Thu hồi Đà sắt 2,4m trụ PI | 9 | bộ | |
| 9 | Tháo thu hồi Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | 6 | bộ | |
| 10 | Tháo lắp lại Đà sắt XC-2,4-ND (néo thẳng, néo góc 3 pha) | 5 | bộ | |
| 11 | Tháo lắp lại Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI và Dây buộc sứ | 198 | bộ | |
| 12 | Tháo lắp lại Chuỗi cách điện néo polymer 24kV | 75 | bộ | |
| 13 | Tháo & lắp lại bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | 5 | bộ | |
| 14 | Tháo và lắp lại bộ Uclevis néo dây trung hòa cỡ dây 50 vào cột: Nth-U | 7 | bộ | |
| 15 | Tháo lắp lại LA | 6 | bộ | |
| 16 | Tháo gở, lắp lại LBFCO 1 pha | 6 | bộ | |
| 17 | Tháo lắp lại thiết bị tụ bù | 1 | bộ | |
| 18 | Tháo lắp lại xà FCO+FCO | 3 | bộ | |
| 19 | Tháo lắp lại DS 3 pha kèm phụ kiện lắp đặt | 1 | bộ | |
| 20 | Tháo lắp lại LBS 3 pha kèm phụ kiện lắp đặt | 1 | bộ | |
| 21 | Tháo dây ACXH185 trên trụ BTLT 12m đưa qua trụ 14m dựng mới và căng lại | 9.558 | mét | |
| 22 | Tháo lắp lại Dây buộc sứ | 198 | mét | |
| 23 | Tháo gở lắp lại rack 3 và sứ - trụ đỡ | 6 | bộ | |
| 24 | Tháo lắp lại kẹp treo cáp ABC + Bulong móc | 4 | bộ | |
| 25 | Tháo và lắp lại bộ SĐI-24kV | 81 | bộ | |
| 26 | Tháo gở và lắp lại dây CVV2x4mm2 từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (41 nhánh) và đấu nối dây nhánh | 41 | nhánh | |
| AW | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ KHU VỰC GÒ CÔNG ĐÔNG | |||
| 1 | Công tác phát quang tuyến đường dây trung thế khu vực Gò Công Đông | Nhà thầu chào chọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| AX | Móng cột BTLT 14m 2 đà cản sole 1,5m: 14bb (09 Bộ) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) | 18 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 18 | Bộ | |
| 3 | Đào đất bằng thủ kết hợp cơ giới công cấp 1 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 09 móng trụ đà cản 14bb cho công tác này | 1 | Khoán |
| 4 | Lắp đà cản bê tông 1,5m; | 18 | Cái | |
| 5 | Đắp đất móng cột M14bb bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 09 móng trụ đà cản 14bb cho công tác này | 1 | Khoán |
| AY | Móng đúc đôi trụ 14m - MĐ14x2 (02 móng) | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 1.301,8894 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 2,6531 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 4,3793 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,9199 | M3 | |
| 5 | Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 8 | Đào đất móng cột MĐ14x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng đúc đôi trụ 14m MĐ 14x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Đắp đất móng MĐ14x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng đúc đôi trụ 14m MĐ 14x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 10 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép) | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 4,904 | M3 |
| AZ | Móng cột BTLT 16m đôi đúc bê tông - MĐ16x2 (01 móng) | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 732,711 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 1,4932 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 2,4647 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,5177 | M3 | |
| 5 | Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 6 | Boulon 22x1000/80 + 2 rondell + 2 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 7 | Đào đất móng cột MĐ16x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng đúc đôi trụ 16m MĐ 16x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 8 | Đắp đất móng MĐ16x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng đúc đôi trụ 16m MĐ 16x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép) | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 2,76 | M3 |
| BA | Phần lắp cột | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m, f=650kg, có dây tiếp đất | 8 | Cột | |
| 2 | Dựng Trụ BTLT, 14m f=650kgf, bằng thủ công kết hợp cơ giới, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 8 | Cột | |
| 3 | Trụ BTLT 14m, f=650kg, không dây tiếp đất | 5 | Cột | |
| 4 | Dựng Trụ BTLT, 14m f=650kgf, bằng thủ công kết hợp cơ giới, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 5 | Cột | |
| 5 | Cột BTLT 16m, f=1100kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (2 đoạn) | 1 | Cột | |
| 6 | Dựng cột BTLT 16m, f=1100kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) (2 đoạn) | 1 | Cột | |
| 7 | Cột BTLT 16m, f= 1100kgf, k=2 (2 đoạn) | 1 | Cột | |
| 8 | Dựng cột BTLT 16m, f=1100kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) (2 đoạn) | 1 | Cột | |
| BB | Giá U80x600mm lắp 1xLBFCO: UFCO(LBFCO) (05 bộ) | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm, NK | 5 | Thanh | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 10 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x40 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 10 | Bộ | |
| 4 | Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) | 5 | Bộ | |
| BC | Đà sắt XC_2,4-N lắp LA, FCO (01 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | 1 | Đà | |
| 2 | Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m) | 2 | Thanh | |
| 3 | Bulông VRS M16x50 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | 4 | Bộ | |
| 4 | Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,53kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| BD | Đà XC_2,0-T (đỡ thẳng 3 pha cân) (09 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x6-2000mm 2 cóc cân, (6,89kg/m sắt L75x6) | 9 | Đà | |
| 2 | Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m) | 18 | Thanh | |
| 3 | Toppin sắt L63x63x6-500mm | 9 | Cái | |
| 4 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 18 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 36 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75x6-2000mm (bộ 1 xà trên cột tròn 24,82kg/bộ) | 9 | Bộ | |
| BE | Đà sắt XC-2,4-ND (néo thẳng, néo góc 3 pha) (07 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | 14 | Đà | |
| 2 | Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m) | 28 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 28 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x450 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 14 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 14 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,53kg/bộ) | 7 | Bộ | |
| BF | Đà sắt XC-2,4-ND.2 (néo thẳng, néo góc 3 pha) cột ghép (08 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | 16 | Đà | |
| 2 | Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m) | 32 | Thanh | |
| 3 | Bulông 16x600 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | 8 | Bộ | |
| 4 | Bulông 16x600 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | 8 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 32 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,53kg/bộ) | 8 | Bộ | |
| BG | Đà sắt XC_2,4-I+T (đỡ thẳng 3 pha) (30 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | 30 | Đà | |
| 2 | Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m) | 60 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 60 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 60 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75-2,4m cột đỡ (bộ 1 xà trên cột tròn 31,58kg/bộ) | 30 | Bộ | |
| BH | Bộ Bulong+code ghép trụ 16(18)m (01 bộ) | |||
| 1 | Collier 80x8 ĐK195x850+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3) | 1 | Bộ | |
| 2 | Collier 80x8 ĐK220x880+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3) | 1 | Bộ | |
| 3 | Collier 80x8 ĐK245x910+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3) | 1 | Bộ | |
| 4 | Collier 80x8 ĐK245x940+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3) | 1 | Bộ | |
| 5 | Lắp collier kẹp trụ | 4 | Bộ | |
| BI | Bộ bulong ghép trụ 14m (02 bộ) | |||
| 1 | Bulông 16x600 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 2 | Bộ | |
| 2 | Bulông 16x650 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 2 | Bộ | |
| 3 | Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột) | 2 | Bộ | |
| BJ | Bộ tiếp địa lặp lại ĐD trên cột dựng mới (cột 14m) - Loại 1 cọc (04 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2. | 8 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 1,6 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 12 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 12 | Bộ | |
| 6 | Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | Bộ | |
| 7 | Lắp kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2. | 8 | Cái | |
| 8 | Lắp Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 12 | Cái | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | 0,016 | 100kg | |
| BK | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu (05 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 5 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 5 | Bộ | |
| 3 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2. | 5 | Cái | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 15 | Bộ | |
| 5 | Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 5 | Bộ | |
| 6 | Lắp kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2. | 5 | Cái | |
| 7 | Kéo dây tiếp địa TK35 | 0,25 | 100kg | |
| BL | Tiếp địa trụ lắp thiết bị (05 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | 16,8 | Kg | |
| 2 | Cáp đồng trần 70mm2 | 61,2 | Kg | |
| 3 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 15 | Bộ | |
| 4 | Kẹp cọc tiếp đất | 15 | Cái | |
| BM | Bộ nối đất vỏ thùng dây sắt | |||
| 1 | Kẹp nối ép WR 929 | 10 | Cái | |
| 2 | Kẹp nối ép WR 379 | 20 | Cái | |
| 3 | Ống nhựa PVC D21 | 30 | Mét | |
| 4 | Ống sắt D21 dầy 1,4mm | 20 | Mét | |
| 5 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 20 | Bộ | |
| 6 | Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 15 | Bộ | |
| 7 | Lắp kẹp cọc tiếp đất | 15 | Cái | |
| 8 | Đào đất | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 05 móng tiếp địa trụ lắp thiết bị cho công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Đắp đất | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 05 móng tiếp địa trụ lắp thiết bị cho công tác này | 1 | Khoán |
| 10 | Ép Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2. | 30 | Cái | |
| BN | Phần dây sứ và phụ kiện trung thế | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC240/32mm2 | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 4.611,2976 | Kg |
| 2 | Cáp đồng trần 25mm2 | 6,72 | Kg | |
| 3 | Giáp buộc cổ sứ đứng cột đỡ thẳng dây ACXH 240mm2 | 24 | Sợi | |
| 4 | Giáp buộc cổ sứ đứng cột góc dây ACXH 240mm2 (bộ 2 sợi) | 3 | Bộ | |
| 5 | Nắp chụp sứ đứng cột đỡ thẳng | 99 | Cái | |
| 6 | Nắp chụp sứ đứng cột đỡ góc | 21 | Cái | |
| 7 | Dây nhôm buộc sứ A95 (252kg/km) | 15 | Kg | |
| 8 | Giáp buộc dây trung hòa vào sứ ống chỉ | 9 | Cái | |
| 9 | Ống nối chịu sức căng dây AC240/32mm2 | 4 | Cái | |
| 10 | Ống nối lèo dây AC240/32mm2 | 18 | Cái | |
| 11 | Ống nối lèo dây AC150mm2 | 3 | Cái | |
| 12 | Kẹp WR 929 (120-240/120/240)mm2 | 30 | Cái | |
| 13 | Kẹp quai ép đồng nhôm 150-240mm2 (tiếp địa chờ) | 18 | Cái | |
| 14 | Kẹp IPC trung thế 240-240 | 23 | Bộ | |
| 15 | Compound Electric | 10 | Túp | |
| 16 | Lắp dây đồng trần 25mm2, công nhóm 2 | 6,72 | Mét | |
| 17 | Kéo dây AC240/32, công nhóm 2 | 4,5209 | Km | |
| BO | Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post): SĐU-24kV (158 bộ) | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty | 158 | Bộ | |
| 2 | Lắp sứ đứng 24kV | 15,8 | 10 sứ | |
| BP | Bộ cách điện đỡ thẳng: SĐI-24kV (09 bộ) | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV đường rò ≥ 600mm (loại pin post) | 9 | Bộ | |
| 2 | Toppin sắt L63x63x6-500mm | 9 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 18 | Cái | |
| 4 | Lắp sứ đứng 24kV | 0,9 | 10 sứ | |
| BQ | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV - 120KN (dây ACXH240) Lắp vào xà: CĐN Polymer_xa (72 bộ) | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 72 | Cái | |
| 2 | Móc treo chữ U | 144 | Cái | |
| 3 | Giáp níu cho dây ACXH(50-70mm2) | 72 | Cái | |
| 4 | Mắc nối yếm cáp | 144 | Cái | |
| 5 | Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 72 | Bộ | |
| BR | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa : Đth-U (09 bộ) | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 9 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 9 | Cái | |
| 3 | Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 9 | Bộ | |
| 4 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 9 | Bộ | |
| BS | Bộ khóa néo dây trung hòa dây 150: Nth-T (02 bộ) | |||
| 1 | Khóa néo cho dây 240 | 2 | Cái | |
| 2 | Móc treo chữ U | 2 | Cái | |
| 3 | Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2. | 2 | Cái | |
| 5 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 2 | Bộ | |
| BT | Thiết bị | |||
| 1 | LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass, nắp chụp) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 3 | Bộ |
| 2 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 5 | Bộ |
| 3 | FuseLink 30K | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 3 | Bộ |
| 4 | Fuse link 3A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 5 | Bộ |
| 5 | DS3P kèm phụ kiện lắp đặt | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 3 | Bộ |
| 6 | LBS 3 pha kèm phụ kiện lắp đặt (bao gồm MBA cấp nguồn) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 4 | Bộ |
| 7 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 30 | Bộ |
| 8 | Recloser 3 pha kèm phụ kiện lắp đặt (bao gồm MBA cấp nguồn) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Bộ |
| 9 | Biến áp cấp nguồn Re, LBS - 1 pha 24kV 1000VA | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 5 | Bộ |
| 10 | Lắp LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass) | 3 | Bộ | |
| 11 | Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | 4 | Bộ | |
| 12 | Lắp DS3P kèm phụ kiện lắp đặt | 3 | Bộ | |
| 13 | Lắp chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | 30 | Cái | |
| 14 | Lắp LBS 3 pha kèm phụ kiện lắp đặt | 4 | Bộ | |
| 15 | Lắp Recloser 3 pha kèm phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | |
| 16 | Lắp Biến áp cấp nguồn Re, LBS - 1 pha 24kV 1000VA | 5 | Bộ | |
| BU | Phần thu hồi và sử dụng lại khu vực Gò Công Đông | |||
| 1 | Nhổ cột bê tông 12m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới | 2 | cột | |
| 2 | Thu hồi Đà sắt XC-2,0-I+T (đỡ 3 pha cân) | 3 | bộ | |
| 3 | Tháo lắp lại Đà sắt XC-2,4-ND (néo thẳng, néo góc 3 pha) | 3 | bộ | |
| 4 | Tháo lắp lại Bộ khóa néo dây trung hòa dây: Nth-T | 6 | bộ | |
| 5 | Tháo lắp lại Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV+ Dây buộc sứ | 6 | bộ | |
| 6 | Tháo lắp lại Chuỗi cách điện néo polymer 24kV | 9 | bộ | |
| 7 | Tháo lắp lại dây neo chằng hiện hữu | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo gở, lắp lại LBFCO 1 pha | 6 | bộ | |
| 9 | Tháo thu hồi sứ đứng | 6 | bộ | |
| BV | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
| 2 | Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối bằng hotline (nếu có). | Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu | 1 | Khoán |
| 3 | '- Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí xin phép đường bộ để thi công; Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
| BW | Lưu ý: Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.330394368E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.066078873E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.487.517.372 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (02 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) | Vận chuyển, dựng trụ | 2 |
| 2 | Máy đầm bằng tay 70 kg | Sử dụng để đầm đất | 1 |
| 3 | Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) | Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ | 2 |
| 4 | Kích căng dây | Sử dụng để căng dây | 2 |
| 5 | Xe bò (chuyển trụ) | Sử dụng để chuyển trụ | 2 |
| 6 | Máy trộn 250 lít | Sử dụng để trộn vữa | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Sử dụng để đổ bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi