Gói thầu: Cung cấp dịch vụ lắp đặt thiết bị 4G phục vụ mở rộng dung lượng và nâng cao chất lượng mạng giai đoạn 2 khu vực miền Nam

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220381264-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ lắp đặt thiết bị 4G phục vụ mở rộng dung lượng và nâng cao chất lượng mạng giai đoạn 2 khu vực miền Nam
Số hiệu KHLCNT 20211232587
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 18:44:00 đến ngày 2022-04-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,894,827,536 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 109,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là14.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.900.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm những hợp đồng có các đầu mục công việc: là hợp đồng về lắp đặt thiết bị, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá của hợp đồng tương tự trong khoảng 50%-70% giá của gói thầu đang xét.- Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.926.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ Huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Đã từng tham gia thi công 01 công trình lắp đặt, tích hợp thiết bị (Kèm theo bảng kê khai lý lịch).Tài liệu chứng minh:- Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ Huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực. Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 35
- Trình độ chuyên môn 1.Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông (bản chứng thực)(Kèm theo bảng kê khai lý lịch).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Cung cấp dịch vụ lắp đặt thiết bị 4G phục vụ mở rộng dung lượng và nâng cao chất lượng mạng giai đoạn 2 khu vực miền Nam
Dự án đầu tư mở rộng mạng vô tuyến khu vực miền Nam năm 2021
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: ……..; + Tư vấn lập E-HSMT: Không có; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Không có; + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội, Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội, địa chỉ Tòa nhà Thái Bình - Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội;


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 109.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lắp đặt thiết bị trạm Macro Cosite, 40m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
2 Vật tư chính Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT * 0
3 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 8
4 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 24
5 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 24
6 Lắp đặt thiết bị trạm Macro Cosite, 40m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT * 0
7 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Trạm 8
8 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 8
9 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 56
10 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 56
11 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 0,4
12 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 0,4
13 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 24
14 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 8
15 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 0,8
16 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 144
17 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 2,4
18 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 6,4
19 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT thiết bị 8
20 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 40 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 24
21 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 24
22 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 40m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 24
23 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 144
24 Lắp đặt thiết bị trạm RRU Cosite, H Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT * 0
25 Vật tư chính Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT * 0
26 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 133
27 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 133
28 Lắp đặt thiết bị trạm RRU Cosite, H Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT * 0
29 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Trạm 133
30 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 133
31 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 266
32 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 266
33 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 26,6
34 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 26,6
35 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 133
36 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 266
37 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 13,3
38 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 26,6
39 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 133
40 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 133
41 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 133
42 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 266
43 Lắp đặt thiết bị trạm RRU Cosite, 20m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT * 0
44 Vật tư chính Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT * 0
45 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 932
46 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 932
47 Lắp đặt thiết bị trạm RRU Cosite, 20m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT * 0
48 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT toàn bộ 932
49 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 932
50 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 1.864
51 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 1.864
52 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 46,6
53 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 46,6
54 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 932
55 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 3.728
56 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 93,2
57 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 186,4
58 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 20 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 932
59 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 932
60 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 20m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 932
61 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 3.728
62 Lắp đặt thiết bị trạm RRU Cosite; 40m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT * 0
63 Vật tư chính Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT * 0
64 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 265
65 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 265
66 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Trạm 265
67 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 265
68 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 530
69 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 530
70 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 13,25
71 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 13,25
72 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 265
73 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 1.590
74 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 26,5
75 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 53
76 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 40 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 265
77 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 265
78 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 40m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 265
79 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 1.590
80 Lắp đặt Anten twinbeam/hybrid beam/triplebeam (H≤ 20m) Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT * 0
81 Vật tư chính Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT * 0
82 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 32
83 Lắp đặt Anten twinbeam/hybrid beam/triplebeam (H≤ 20m) Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT * 0
84 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 32
85 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 32
86 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 128
87 Lắp đặt Anten twinbeam/hybrid beam/triplebeam (20m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT * 0
88 Vật tư chính Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT * 0
89 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 226
90 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 226
91 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 20 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 226
92 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 904
93 Lắp đặt Anten twinbeam/hybrid beam/triplebeam (40m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT * 0
94 Vật tư chính Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT * 0
95 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 65
96 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 65
97 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 40 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 65
98 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 260
99 Lắp đặt thiết bị Baseband Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT * 0
100 Vật tư chính Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT * 0
101 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 332
102 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 332
103 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 33,2
104 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT thiết bị 332
105 Lắp đặt Diplexer, Triplexer Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT * 0
106 Lắp đặt diplexer trên cột anten trạm BTS Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 1.666
107 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 1.666
108 Lắp đặt Femto cell, pico Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT * 0
109 Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 m 524
110 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 131
111 Lắp đặt thiết bị smallcell indoor (femto cell, pico cell, wifi hoặc tương đương) Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 131
112 Swap RRU công suất cao cho các trạm IBD Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT * 0
113 Vật tư chính Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT * 0
114 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 71
115 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 71
116 Swap RRU công suất cao cho các trạm IBD Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT * 0
117 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Trạm 71
118 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 71
119 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 142
120 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 142
121 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 14,2
122 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 14,2
123 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 71
124 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 142
125 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 7,1
126 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 14,2
127 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 71
128 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 71
129 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 71
130 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 142
131 Lắp RRU công suất cao cho các trạm phủ biển đảo độ cao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT * 0
132 Vật tư chính Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT * 0
133 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 480
134 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 488
135 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 8
136 Lắp RRU công suất cao cho các trạm phủ biển đảo độ cao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT * 0
137 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Trạm 8
138 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 8
139 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 16
140 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 16
141 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 0,4
142 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 0,4
143 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 8
144 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 96
145 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 48,8
146 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 1,6
147 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 40 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 8
148 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 8
149 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 40m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 8
150 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 48
151 Lắp RRU công suất cao cho các trạm phủ biển đảo độ cao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT * 0
152 Vật tư chính Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT * 0
153 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 1.760
154 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 1.782
155 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 22
156 Lắp RRU công suất cao cho các trạm phủ biển đảo độ cao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT * 0
157 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Trạm 22
158 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 22
159 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 44
160 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 44
161 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 1,1
162 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 1,1
163 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 60m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 22
164 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 352
165 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 178,2
166 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 4,4
167 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 60 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 22
168 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt > 60m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 22
169 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 60m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 22
170 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 60m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 176
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.48E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.900.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là14.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.900.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm những hợp đồng có các đầu mục công việc: là hợp đồng về lắp đặt thiết bị, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá của hợp đồng tương tự trong khoảng 50%-70% giá của gói thầu đang xét.- Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.926.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ Huy trưởng 1 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Đã từng tham gia thi công 01 công trình lắp đặt, tích hợp thiết bị (Kèm theo bảng kê khai lý lịch).Tài liệu chứng minh:- Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ Huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực. Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.33
2 Cán bộ kỹ thuật 35 1.Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông (bản chứng thực)(Kèm theo bảng kê khai lý lịch).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->