Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220345672-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đức Tín |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220345584 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Bà Rịa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 17:52:00 đến ngày 2022-04-07 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,711,791,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.567.686.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 513.537.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:* * Hợp đồng năng lực – kinh nghiệm tương tự là hợp đồng thi công Duy trì cây xanh, Cắt tỉa khống chế chiều cao cây xanh các tuyến đường, công viên trong đó có cây xanh loại 1, loại 2.- Hồ sơ chứng minh năng lực – kinh nghiệm công trình đã thực hiện: Các hợp đồng để chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau (scan từ bản chính và nộp cùng E-HSDT): + Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng bản chính hoặc sao y bản chính hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư; hóa đơn tài chính + giấy báo có (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các tài liệu trên khi đối chiếu HSDT).* Trường hợp nhà thầu không nộp kèm các tài liệu chứng minh năng lực – kinh nghiệm công trình đã thực hiện thì Bên mời thầu có thể yêu cầu bổ sung hoặc không và đánh giá E-HSDT theo các tài liệu đã nộp. Do đó với trách nhiệm của nhà thầu, phải thể hiện trách nhiệm để bảo vệ quyền lợi của mình bằng việc cung cấp đầy đủ theo yêu cầu nêu trên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành lâm nghiệp, nông học hoặc cảnh quan. Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm I hoặc nhóm II; Đã trực tiếp thi công 2 công trình có tính chất tương tự. (Đối với các dự án vốn nhà nước : phải có các tài liệu xác nhận bao gồm các tài liệu: Kèm theo hợp đồng cung cấp dịch vụ; hóa đơn thanh toán nhằm xác minh thực hiện giao dịch hợp đồng. Trường hợp các dự án tư nhân, doang nghiệp tư nhân ngoài 1 trong các tài liệu trên phải bổ sung thêm giấy phép hóa đơn tài chính xuất cho công công việc đã thực hiện, giấy báo có hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tất cả công nhân có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Trong đó có+ 02 công nhân Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghành điện.+ 02 công nhân Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo máy cẩu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ huấn luyện, giám sát An toàn lao động, cấp phát bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành nông, lâm nghiệp, cảnh quan hoặc xây dựng Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm II |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đức Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cắt tỉa khống chế chiều cao cây xanh các tuyến đường, công viên trên địa bàn thành phố Bà Rịa 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Bà Rịa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu gồm: * Năng lực kinh nghiệm các hợp đồng tưng tự: + Scan từ bản chính hoặc bản sao được chứng thực các Hợp đồng tương tự đã thực hiện + Scan từ bản chính hoặc sao chứng thực Biên bản nghiệm thu, thanh lý, các tài liệu chứng minh… (nếu có yêu cầu của bên mời thầu) * Năng lực tài chính: Scan từ bản chính hoặc bản sao được chứng thực. - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính ( trong ba năm 2018, 2019, 2020, hoặc 2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Hoặc Báo cáo tài chính đã kiểm toán 3 năm: 2018, 2019, 2020, hoặc 2019, 2020, 2021. - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết 31/12/2021. ** Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh hồ sơ tài chính lành mạnh trung thực thông qua việc tải số liệu tài chính đã nộp (với thời gian phù hợp) từ web: https://thuedientu.gdt.gov.vn khi đối chiếu hồ sơ trước khi thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 15.2 | + Tài liệu về tài chính sẵn có bằng tiền mặt với giá trị theo yêu cầu của HSMT (hợp đồng cung cấp tín dụng, … .). + Tài liệu chứng minh tiếp cận các mặt bằng. + Các tài liệu hiện thực hóa các hợp đồng thuê máy móc thiết bị; thuê nhân sự; mua bán vật tư, vật liệu thiết yếu ( trong trường hợp nhà thầu sử dụng các hợp đồng nguyên tắc khi tham gia dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị TP Bà Rịa; đơn vị được ủy quyền là làm bên mời thầu là Công ty CP Xây dựng và Dịch vụ Đức Tín; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Bà Rịa; Địa chỉ: 137 đường 27/4, thành phố Bà Rịa, Bà Rịa - Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị TP Bà Rịa; ĐC: 137 đường 27/4, thành phố Bà Rịa, Bà Rịa - Vũng Tàu; ĐT (0254)3731167 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch TP Bà Rịa; ĐC: 137 đường 27/4, thành phố Bà Rịa, Bà Rịa - Vũng Tàu. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Đảm bảo an toàn, giao thông, an toàn lao động, an toàn lưới điện, đảm bảo tán sau khi cắt phù hợp cân đối, gọn gàng | cây | 802 | |
| 2 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Đảm bảo an toàn, giao thông, an toàn lao động, an toàn lưới điện, đảm bảo tán sau khi cắt phù hợp cân đối, gọn gàng | cây | 217 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.5676865E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 513.537.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.567.686.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 513.537.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:* * Hợp đồng năng lực – kinh nghiệm tương tự là hợp đồng thi công Duy trì cây xanh, Cắt tỉa khống chế chiều cao cây xanh các tuyến đường, công viên trong đó có cây xanh loại 1, loại 2.- Hồ sơ chứng minh năng lực – kinh nghiệm công trình đã thực hiện: Các hợp đồng để chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau (scan từ bản chính và nộp cùng E-HSDT): + Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng bản chính hoặc sao y bản chính hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư; hóa đơn tài chính + giấy báo có (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các tài liệu trên khi đối chiếu HSDT).* Trường hợp nhà thầu không nộp kèm các tài liệu chứng minh năng lực – kinh nghiệm công trình đã thực hiện thì Bên mời thầu có thể yêu cầu bổ sung hoặc không và đánh giá E-HSDT theo các tài liệu đã nộp. Do đó với trách nhiệm của nhà thầu, phải thể hiện trách nhiệm để bảo vệ quyền lợi của mình bằng việc cung cấp đầy đủ theo yêu cầu nêu trên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Đại học chuyên ngành lâm nghiệp, nông học hoặc cảnh quan. Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm I hoặc nhóm II; Đã trực tiếp thi công 2 công trình có tính chất tương tự. (Đối với các dự án vốn nhà nước : phải có các tài liệu xác nhận bao gồm các tài liệu: Kèm theo hợp đồng cung cấp dịch vụ; hóa đơn thanh toán nhằm xác minh thực hiện giao dịch hợp đồng. Trường hợp các dự án tư nhân, doang nghiệp tư nhân ngoài 1 trong các tài liệu trên phải bổ sung thêm giấy phép hóa đơn tài chính xuất cho công công việc đã thực hiện, giấy báo có hợp lệ. | 3 | 2 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Tất cả công nhân có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Trong đó có+ 02 công nhân Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghành điện.+ 02 công nhân Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo máy cẩu. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ huấn luyện, giám sát An toàn lao động, cấp phát bảo hộ lao động | 2 | Đại học chuyên ngành nông, lâm nghiệp, cảnh quan hoặc xây dựng Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm II | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi