Gói thầu: Mua sắm trang bị, vật tư CTĐ, CTCT năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220381473-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TACO |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang bị, vật tư CTĐ, CTCT năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220358587 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 18:59:00 đến ngày 2022-04-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,030,462,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.045E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tổi thiểu là 4.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.660.000.000 VND. - Tính chất của Hợp đồng tương tự: Cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống âm thanh, ánh sáng, thiết bị hiển thị hình ảnh (màn hình LED/ tivi/ máy chiếu, màn chiếu).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: + Scan bản gốc Hợp đồng kinh tế;+ Scan bản gốc Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; + Scan bản gốc Hóa đơn GTGT. + Nhà thầu được mời vào thương thảo phải cung cấp Hợp đồng kinh tế và Biên bản thanh lý hoặc nghiệm thu hợp đồng của các hợp đồng tương tự đã kê khai. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực.+ Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.660.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Hà Nội có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin, Điện, Điện Tử - Viễn Thông, Điện Tử - Tự Động hóa, Kỹ thuật điện tử - truyền thông.Tài liệu kèm theo:- Bản sao chứng thực bằng cấp.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia khóa đào tạo về thiết bị âm thanh hoặc ánh sáng hoặc màn Led của hãng chào cho gói thầu này.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin, Điện, Điện Tử - Viễn Thông, Điện Tử - Tự Đồng hóa, Kỹ thuật điện tử - truyền thông.Tài liệu kèm theo:- Bản sao chứng thực bằng cấp.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành Đạo diễn âm thanh, ánh sáng hoặc Quản lý kỹ thuật sân khấu.Tài liệu kèm theo:- Bản sao chứng thực bằng cấp.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia khóa đào tạo về thiết bị âm thanh hoặc ánh sáng hoặc màn Led của hãng chào cho gói thầu này.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TACO |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang bị, vật tư CTĐ, CTCT năm 2022 Mua sắm trang bị, vật tư CTĐ, CTCT năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp đầy đủ, đúng quy cách các tài liệu như quy định tại các mẫu biểu trong E- HSMT: Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ E-HSDT; Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT; Các tài liệu phục vụ tiêu chí đánh giá kỹ thuật tại Mục 3. Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V; b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương IV; c) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (kèm theo bản vẽ để mô tả nếu cần); d) Yêu cầu thiết bị phải mới 100%, sản xuất từ năm đầu năm 2021 đến nay. - Các giấy tờ liên quan đến hàng hóa khi dự thầu, bao gồm: 1. Cung cấp catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật để bên mời thầu đối chiếu sự đáp ứng của hàng hóa chào thầu (đối với các thiết bị chính). 2. Giấy phép/thư ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất hoặc Đại lý phân phối tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc các tài liệu có giá trị tương đương (đối với các thiết bị chính theo yêu cầu tại Chương V). Trong đó có nội dung về hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo Mẫu số 08 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí cung cấp và lắp đặt thiết bị tại vị trí lắp đặt theo yêu cầu của Chủ đầu tư; biện pháp lắp đặt, chạy thử và thực hiện các thử nghiệm kỹ thuật cần thiết khác theo quy định của pháp luật; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, vận chuyển đến vị trí lắp đặt, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo, chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng. - Nhà thầu phải lường hết mọi yếu tố gây biến động giá để đưa vào đơn giá hàng hóa (kể cả biến động tỷ giá), Bên mời thầu sẽ không thanh toán bất kỳ chi phí nào khác phát sinh nào khác trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. - Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 36 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, được quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ QUÂN SỰ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ QUÂN SỰ; Địa chỉ: Số 17 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Chính trị - VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ QUÂN SỰ; Địa chỉ: Số 17 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ QUÂN SỰ; Địa chỉ: Số 17 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Loa toàn giải linearray cao cấp | 8 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống âm thanh | |
| 2 | Loa siêu trầm treo cùng giàn treo | 2 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống âm thanh | |
| 3 | Loa siêu trầm đặt sàn cao cấp | 2 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống âm thanh | |
| 4 | Loa bù âm thanh | 2 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống âm thanh | |
| 5 | Loa kiểm âm liền công suất đặt sàn | 4 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống âm thanh | |
| 6 | Khuếch đại công suất 2 kênh kỹ thuật số | 2 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống âm thanh | |
| 7 | Khuếch đại công suất 4 kênh kỹ thuật số | 2 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống âm thanh | |
| 8 | Thiết bị xử lý âm thanh kỹ thuật số | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống âm thanh | |
| 9 | Bàn điều khiển âm thanh kỹ thuật số | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống âm thanh | |
| 10 | Hộp box mở rộng 16 vào 8 ra | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống âm thanh | |
| 11 | Micro không dây cầm tay | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống âm thanh | |
| 12 | Micro đặt bục phát biểu siêu nhạy | 2 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống âm thanh | |
| 13 | Giá treo loa linearray | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống âm thanh | |
| 14 | Tủ thiết bị 16U | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống âm thanh | |
| 15 | Ba lăng xích nâng hạ cho giàn loa | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống âm thanh | |
| 16 | Giá treo loa treo tường | 2 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống âm thanh | |
| 17 | Cáp loa 2x2.5mm | 350 | m | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống âm thanh | |
| 18 | Dây tín hiệu âm thanh | 100 | m | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống âm thanh | |
| 19 | Dây điện 2x2.5mm | 150 | m | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống âm thanh | |
| 20 | Giắc loa speakon | 24 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống âm thanh | |
| 21 | Giắc canon cái | 12 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống âm thanh | |
| 22 | Giắc canon đực | 12 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống âm thanh | |
| 23 | Giắc 6 ly | 6 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống âm thanh | |
| 24 | Ổ điện 6 chấu | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống âm thanh | |
| 25 | Aptomat 1 pha 25A | 2 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống âm thanh | |
| 26 | Phụ kiện lắp đặt (Vít nở, ghen nhựa, kìm, băng dính…) | 1 | Trọn gói | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống âm thanh | |
| 27 | Đèn Beam Moving Head | 12 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống ánh sáng | |
| 28 | Đèn kỹ xảo Zoom LED Moving Head 36 bóng 10W | 12 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống ánh sáng | |
| 29 | Đèn LED chiếu sáng chính 3W x 54 bóng | 24 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống ánh sáng | |
| 30 | Đèn Fresnel LED | 8 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống ánh sáng | |
| 31 | Đèn LED ánh sáng vàng 3W x 54 bóng | 16 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống ánh sáng | |
| 32 | Bàn điều khiển hệ thống ánh sáng | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống ánh sáng | |
| 33 | Máy khói | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống ánh sáng | |
| 34 | Thiết bị chia tín hiệu 1 vào 4 ra | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống ánh sáng | |
| 35 | Sào đèn cố định trên sân khấu | 3 | Hệ | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống ánh sáng | |
| 36 | Móc treo đèn | 56 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống ánh sáng | |
| 37 | Dây tín hiệu ánh sáng | 300 | m | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống ánh sáng | |
| 38 | Dây điện 2x6.0mm | 150 | m | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống ánh sáng | |
| 39 | Dây điện 2x2.5mm | 200 | m | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống ánh sáng | |
| 40 | Giắc canon cái | 38 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống ánh sáng | |
| 41 | Giắc canon đực | 38 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống ánh sáng | |
| 42 | Ổ điện 6 chấu | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống ánh sáng | |
| 43 | Tủ điện | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống ánh sáng | |
| 44 | Aptomat 3 pha 100A | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống ánh sáng | |
| 45 | Aptomat 1 pha 25A | 4 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống ánh sáng | |
| 46 | Phụ kiện lắp đặt (Vít nở, ghen nhựa, kìm, băng dính…) | 1 | Trọn gói | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống ánh sáng | |
| 47 | Màn hình LED P4 indoor | 6,68 | M2 | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống màn hình Led | |
| 48 | Nguồn | 14 | Bộ | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống màn hình Led | |
| 49 | Card | 7 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống màn hình Led | |
| 50 | Bộ xử lý | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống màn hình Led | |
| 51 | Dây cáp bẹ, đầu cáp | 1 | Gói | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống màn hình Led | |
| 52 | Khung cơ khí | 6,68 | m2 | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống màn hình Led | |
| 53 | Dây điện, aptomat | 1 | Gói | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống màn hình Led | |
| 54 | Ốp viền | 1 | Gói | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống màn hình Led | |
| 55 | Màn hình LED P5 outdoor | 3,58 | M2 | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống màn hình Led | |
| 56 | Nguồn | 14 | Bộ | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống màn hình Led | |
| 57 | Card | 7 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống màn hình Led | |
| 58 | Bộ xử lý | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống màn hình Led | |
| 59 | Dây cáp bẹ, đầu cáp | 1 | Gói | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống màn hình Led | |
| 60 | Khung cơ khí | 3,58 | m2 | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống màn hình Led | |
| 61 | Dây điện, aptomat | 1 | Gói | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống màn hình Led | |
| 62 | Ốp viền | 1 | Gói | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống màn hình Led | |
| 63 | Tivi Smart TV 4k - 65 inch | 5 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống tivi | |
| 64 | Tivi smart TV 4k - 55 inch | 6 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống tivi | |
| 65 | Tivi smart TV 4k - 43 inch | 17 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống tivi | |
| 66 | Tivi smart TV 4k - 65 inch | 2 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống tivi | |
| 67 | Tivi smart TV 4k - 55 inch | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống tivi | |
| 68 | Tivi smart TV 4k - 43 inch | 3 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống tivi | |
| 69 | Phụ kiện lắp đặt (Bao gồm giá treo, dây điện, phích cắm,…) | 1 | Gói | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống tivi | |
| 70 | Khối điều khiển trung tâm | 2 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống họp hội nghị và karaoke | |
| 71 | Hộp chủ tịch kèm micro cần dài | 2 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống họp hội nghị và karaoke | |
| 72 | Hộp đại biểu kèm micro cần dài | 20 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống họp hội nghị và karaoke | |
| 73 | Cáp nối dài chuyên dụng | 2 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống họp hội nghị và karaoke | |
| 74 | Loa toàn giải | 8 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống họp hội nghị và karaoke | |
| 75 | Loa siêu trầm | 2 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống họp hội nghị và karaoke | |
| 76 | Thiết bị xử lý số tín hiệu | 2 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống họp hội nghị và karaoke | |
| 77 | Micro không dây cầm tay đôi | 2 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống họp hội nghị và karaoke | |
| 78 | Đầu ổ cứng HDD + màn chọn | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống họp hội nghị và karaoke | |
| 79 | Tủ thiết bị 10U | 2 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống họp hội nghị và karaoke | |
| 80 | Giá loa | 8 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống họp hội nghị và karaoke | |
| 81 | Dây tín hiệu dùng cho loa | 200 | M | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống họp hội nghị và karaoke | |
| 82 | Giắc Canon | 40 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống họp hội nghị và karaoke | |
| 83 | Dây điện 2x2.5mm | 100 | M | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống họp hội nghị và karaoke | |
| 84 | Ổ điện 6 chấu | 2 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống họp hội nghị và karaoke | |
| 85 | Ghen nhựa | 200 | m | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống họp hội nghị và karaoke | |
| 86 | Phụ kiện lắp đặt (Vít nở, ghen nhựa, kìm, băng dính…) | 2 | Trọn gói | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Hệ thống họp hội nghị và karaoke | |
| 87 | Ổn áp 10kVA | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Thiết bị ổn áp | |
| 88 | Ổn áp 20kVA | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Thiết bị ổn áp | |
| 89 | Máy chiếu độ sáng cao cho hội trường | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Thiết bị trình chiếu | |
| 90 | Màn chiếu điện treo tường | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Thiết bị trình chiếu | |
| 91 | Gía treo máy chiếu nâng hạ | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Thiết bị trình chiếu | |
| 92 | Phụ kiện lắp đặt (Dây HDMI, ống ghen nhựa. dây diện…) | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Thiết bị trình chiếu | |
| 93 | Máy photocopy đa chức năng | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Thiết bị văn phòng | |
| 94 | Máy in laser đen trắng | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem yêu cầu tại Chương V | Thiết bị văn phòng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.045E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tổi thiểu là 4.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.660.000.000 VND. - Tính chất của Hợp đồng tương tự: Cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống âm thanh, ánh sáng, thiết bị hiển thị hình ảnh (màn hình LED/ tivi/ máy chiếu, màn chiếu).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: + Scan bản gốc Hợp đồng kinh tế;+ Scan bản gốc Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; + Scan bản gốc Hóa đơn GTGT. + Nhà thầu được mời vào thương thảo phải cung cấp Hợp đồng kinh tế và Biên bản thanh lý hoặc nghiệm thu hợp đồng của các hợp đồng tương tự đã kê khai. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực.+ Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.660.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Hà Nội có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin, Điện, Điện Tử - Viễn Thông, Điện Tử - Tự Động hóa, Kỹ thuật điện tử - truyền thông.Tài liệu kèm theo:- Bản sao chứng thực bằng cấp.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia khóa đào tạo về thiết bị âm thanh hoặc ánh sáng hoặc màn Led của hãng chào cho gói thầu này.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin, Điện, Điện Tử - Viễn Thông, Điện Tử - Tự Đồng hóa, Kỹ thuật điện tử - truyền thông.Tài liệu kèm theo:- Bản sao chứng thực bằng cấp.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ đào tạo, hướng dẫn sử dụng | 1 | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành Đạo diễn âm thanh, ánh sáng hoặc Quản lý kỹ thuật sân khấu.Tài liệu kèm theo:- Bản sao chứng thực bằng cấp.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia khóa đào tạo về thiết bị âm thanh hoặc ánh sáng hoặc màn Led của hãng chào cho gói thầu này.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi