Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220381483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220373739 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 19:36:00 đến ngày 2022-04-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,991,285,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.497E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.500.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp mua sắm lắp đặt thiết bị cho công trình dân dụng có ít nhất 01 hợp đồng.Chú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tại các mục 1, 2 đã yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng => 5T(Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng xe khi ra tải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Nhà văn hóa thôn Trung Tiến, xã Trần Phú 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: + Chứng chỉ năng lực HĐXD do Cục quản lý hoạt động xây dựng BXD hoặc SXD cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ dân dụng/ Hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực HĐXD theo yêu cầu trên. Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực HĐXD theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực HĐXD không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng b) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. - Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: + Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của HSMT quy định tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật + Có catalog bản dịch tiếng Việt đối với các thiết bị điện tử như âm ly, loa, đầu vi tính, mixer… + Các thiết bị bàn hội trường, ghế ngồi, tủ tài liệu, ghế nhân viên, bục phát biểu…. phải có hình ảnh kèm theo thông số đầy đủ. - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải cam kết có: Phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất khi giao hàng. - Đối với các hàng hóa, thiết bị bàn, ghế, tủ... phải: Cam kết đảm bảo đầy đủ kích thước, không méo móp .... c) Các tài liệu khác: + File scan bản gốc hoặc file scan bản sao chứng thực của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Ghi chú: Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,024 | m3 |
| 2 | Đào đất móng, đất cấp I | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,677 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,014 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,014 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,482 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,043 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,086 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,392 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,071 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,015 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,054 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,64 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,877 | m3 |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,416 | m2 |
| 17 | Bánh xe cánh cổng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Khoá cổng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Sắt dẹt 60x8 chờ bản lề cánh cổng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 20 | SX&LD Thép L63x63x6, thép L50x50x5 liên kết cánh cổng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 106,164 | kg |
| 21 | Gia công cổng sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,228 | tấn |
| 22 | SX tôn bịt cổng dày 1ly | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,862 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,6 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,6 | m2 |
| 25 | SX&LD biển hiệu có gắn tên nhà văn hóa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,48 | m2 |
| B | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 87,004 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,466 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,404 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,392 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,205 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,533 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,622 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,167 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,368 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,688 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,854 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,711 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,867 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 29,847 | m3 |
| 15 | Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,617 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 29,871 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,871 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,114 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,241 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 71,984 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,241 | m2 |
| 22 | Đất màu trồng hoa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,011 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,706 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,074 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,85 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22,727 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,735 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,108 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,223 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,953 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,669 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,726 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,669 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,963 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,071 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,089 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,026 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, , ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,469 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,782 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,266 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,245 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,073 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,996 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 48,522 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,355 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,334 | m3 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 42,646 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 169,339 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 271,77 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 118,245 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 109,431 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 193,644 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 226,6 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 64,653 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 157,6 | m |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28,84 | m |
| 57 | Khóa vòm gờ tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 289,548 | m2 |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,056 | m2 |
| 60 | Thi công trần nhôm lay-in T-shaped khung xương nổi KT600x600, hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 249,264 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 214,139 | m2 |
| 62 | Ống thoát nước tràn D34 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,75 | m |
| 63 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 158,737 | m2 |
| 64 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,304 | tấn |
| 65 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,304 | tấn |
| 66 | Gia công giằng mái thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,237 | tấn |
| 67 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,237 | tấn |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,25 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,25 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 372,964 | m2 |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,271 | 100m2 |
| 72 | Máng tôn úp hồi, úp nóc khổ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 52,8 | md |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 866,098 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 330,23 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,037 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,493 | 100m2 |
| 77 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ trên kính dưới pa no, kính dày 6.38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,6 | m2 |
| 78 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ trên kính dưới pano kính dày 6.38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,96 | m2 |
| 79 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26,52 | m2 |
| 80 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 43,795 | m2 |
| 81 | Cửa thăm mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,8 | m2 |
| 82 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,564 | tấn |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 38,64 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20,507 | m2 |
| C | NHÀ VĂN HÓA_LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT:800x600x200MM | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Đèn ốp trần 12W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 8 | Đèn LED DOWNLIGHT âm trần D90/5W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 9 | Đèn LED tâm PANEL 600x600/40W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27 | bộ |
| 10 | Bộ đèn LED máng đôi gắn tường 2x18W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc ba 220V-10A đế âm chống cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt + đế âm chống cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 16A-250V-Đế âm chống cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 16 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 560 | m |
| 17 | Dây CU/PVC 1x4E MM2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 280 | m |
| 18 | Dây CU/PVC 1x2.5E MM2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 300 | m |
| 19 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 150 | m |
| 20 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 650 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 325 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 280 | m |
| 24 | Băng đồng tiếp đất 25/3 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | m |
| 25 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D20, L=2400mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cọc |
| 26 | Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 27 | Cầu chì hạ thế 2A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Đào rãnh tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,6 | m3 |
| 31 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,6 | m3 |
| 32 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 34 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cọc |
| 35 | Kéo rải dây chống sét loại d=10mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 120 | m |
| 36 | Kéo rải dây chống sét loại d=12mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 37 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 38 | Chân bật fi10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 112 | cái |
| 39 | Kẹp kiểm tra | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 40 | Bu lông đai ốc M12 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 41 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 42 | Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D90mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 43 | Chếch UPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 44 | Cút UPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu nước mưa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 46 | Cầu chắn rác inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 47 | Đai kẹp neo ống các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,888 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,058 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,101 | 100m3 |
| 4 | Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,015 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,776 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,081 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,558 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,776 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,484 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,282 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,928 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,509 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | 1 cấu kiện |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,099 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,283 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,093 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,066 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,064 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,219 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,232 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,171 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,082 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,172 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,273 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,923 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,2 | m2 |
| 31 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,2 | m2 |
| 32 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,832 | m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,191 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,811 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,552 | m3 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,851 | m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,121 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,806 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,507 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32,333 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,16 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,652 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,032 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,382 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27,3 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch 300x600mm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 51,696 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,423 | m2 |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27,846 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27,846 | m2 |
| 50 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 10 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20,322 | m2 |
| 51 | Lát gạch gốm đỏ 300x300 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20,322 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 64,874 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 53,492 | m2 |
| 54 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ dày 1.8-:-2mm kính dày 6.38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,04 | m2 |
| 55 | Cửa sổ cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,24 | m2 |
| 56 | Sản xuất và lắp dựng tấm ngăn compact dày 12mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,04 | m2 |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,039 | tấn |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,411 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,539 | 100m2 |
| 61 | Đèn ốp trần WC 12W D300 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 63 | Hộp aptomat 6MODULE | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 64 | Công tắc đôi 16A-250V đế âm chống cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | Công tắc đơn 16A-250V đế âm chống cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 69 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 35 | m |
| 70 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 55 | m |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 78 | Van góc D20 xí bệt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX có ngăn mùi 3 lớp đường kính 76mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 80 | Xi phông cho phễu thu sàn, đường kính 76mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt phễu thu nước mưa, đường kính D90mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 82 | Cầu chắn rác inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 83 | Phao điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PP-R, đường kính d=32mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê đều PPR, đường kính d=20mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 89 | Cút ren trong D=25/20mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 90 | Cút ren trong D=20/20mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 91 | Cút thu ren trong D32/25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 92 | Cút thu PPR D32x25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 93 | Cút thu PPR D25x20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 94 | Măng sông PP-R D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 95 | Măng sông PP-R D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=48mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 100 | Rắc co PP-R, đường kính D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 101 | Đai kẹp ống các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút 90 PVC, đường kính d=60mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=110mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=76mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=42mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê thu 45 PVC, đường kính d=110x48mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê thu 45 PVC, đường kính d=76x42mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt Y PVC, đường kính d=110x110mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt bịt thông tắc d=110x110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt bịt thông tắc d=76x76 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 114 | Đai kẹp ống các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11 | bộ |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 117 | Tê kiểm tra thông tắc d=76x76 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 118 | Đai kẹp ống các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| E | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,082 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,118 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,924 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông , bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,68 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,191 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,149 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,051 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,092 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn -. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,049 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,002 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,066 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26,6 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18,304 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18,304 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,988 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 53,796 | m2 |
| 21 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,167 | m3 |
| 22 | Khoan giếng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Máy bơm giếng khoan hút sâu 25m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Cát vàng hạt mịn làm lớp lọc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,973 | m3 |
| 25 | Sỏi quội đường kính 2x4 làm lớp lọc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,487 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 28 | Rọ hút d=40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Rắc co PP-R D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Rắc co PP-R D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=40mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi nước | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| F | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,764 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,647 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,011 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,294 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,462 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,187 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,84 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,041 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,12 | tấn |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 62,4 | m2 |
| 11 | Lát gạch TERRAZZO 400x400, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 62,4 | m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,094 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,094 | tấn |
| 14 | Bu lông liên kết M16x435 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | bộ |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,261 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,261 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,32 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,32 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36,7 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,653 | 100m2 |
| 21 | Tôn ốp góc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 166 | md |
| 22 | Máng tôn thoát nước | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | md |
| 23 | Phễu thu nước mưa D100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Cầu chắn rác D100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 26 | Đai kẹp ống các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| G | SAN NỀN SÂN, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,584 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,584 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,461 | 100m3 |
| 4 | Đất mua về để san nền | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2.140,754 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 205,77 | m3 |
| 6 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 103 | 10m |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2.057,7 | m2 |
| 8 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 31,457 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,921 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,245 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 29,904 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 135,926 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x220 màu đỏ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 135,926 | m2 |
| H | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 138,555 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,508 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,878 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,595 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,038 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,085 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,428 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,458 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,641 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 62,219 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,618 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,139 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,642 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,916 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27,159 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24,869 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 289,727 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 259,354 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 127,656 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 676,737 | m2 |
| 21 | SX hoa sắt tường rào | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 235,32 | m2 |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 235,32 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 235,32 | m2 |
| I | CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,886 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,864 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,009 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 6 | Cút nhựa PP-R, đường kính D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Cút nhựa PP-R, đường kính D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Măng xông PP-R, đường kính D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Rọ hút D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Rắc co PP-R, đường kính d25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=3m3/h;H=15M | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Van phao cơ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 183,561 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 42,317 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,404 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,432 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20,892 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 31,338 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,155 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 35,376 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 150,509 | m2 |
| 24 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 71,087 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,013 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,657 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,044 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 217 | 1 cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 400mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11 | đoạn ống |
| 30 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn, đường kính 400mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | mối nối |
| 31 | Đế cống D400 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 44 | cái |
| 32 | Lắp dựng đế cống | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 44 | 1 cấu kiện |
| 33 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 31,335 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,16 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,147 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,166 | 100m3 |
| 37 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 120 | m |
| 38 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 175 | m |
| 39 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 175 | m |
| 40 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-TFP 3A D40/30 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,75 | 100m |
| 41 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-TFP 3A D65/50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 42 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,33 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,023 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,92 | m3 |
| 47 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cọc |
| 48 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | m |
| 49 | Khung móng cột M24x30x30x675 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 50 | Cột bát giác, liền cần đơn H7m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cột |
| 51 | Chóa đèn cao áp S100W không bóng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 52 | Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=100W + chấn lưu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 53 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bảng |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 55 | Sắt fi 10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,5 | kg |
| 56 | Que hàn 4 ly | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,2 | kg |
| 57 | Sơn đen đánh cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,09 | kg |
| 58 | Dây đồng M10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | m |
| J | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế ngồi | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 250 | cái |
| 2 | Bàn hội trường 2 chỗ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Tủ đựng thiết bị âm thanh; | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Loại Loa passive bass kép 2 đường tiếng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Mixer | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 6 | Bộ mic không dây + bộ thu, 2 mic + 1 bộ thu | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Đầu vi tính 6 số | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Đẩy công suất | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Bục phát biểu | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Bục + Tượng Bác Hồ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Bàn làm việc hình chữ nhật, có một hộc 1 ngăn kéo 1 cánh mở. | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Ghế nhân viên | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Tủ tài liệu: | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Cây nước nóng lạnh | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Rèm cửa đi, cửa sổ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 35,58 | m2 |
| 16 | Phông nền bằng vải nhung mầu xanh may lượn sóng KT 9,28x4,05m | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 37,58 | m2 |
| 17 | Vải cờ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 11,2 | m2 |
| 18 | Khẩu hiệu Đảng Cộng sản Việt Nam bằng Meca phủ nhũ vàng KT 8m x 0,5m | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | m2 |
| 19 | Biểu tượng búa liềm và sao vàng năm cánh | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.497E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.500.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp mua sắm lắp đặt thiết bị cho công trình dân dụng có ít nhất 01 hợp đồng.Chú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tại các mục 1, 2 đã yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng => 5T(Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy xúc | Dung tích gầu | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công suất | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Khối lượng xe khi ra tải | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt thép | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy uốn thép | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy hàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi