Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220381440-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220369732
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh HTMT xây dựng NTM (Tỉnh 40% + huyện 50% + xã và vận động 10%)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 19:32:00 đến ngày 2022-04-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,220,601,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.331E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.866E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (đường bộ) trong đó có thi công: Mặt đường láng nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); hệ thống thoát nước; cọc tiêu và biển báo.Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.355.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.355.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.065.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (đối với nhận sự không thuộc ngành bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục hoặc cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hoặc Sức nâng ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3 hoặc Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đường TP.09, TP.10, TP.48 ấp Tân Xuân
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tỉnh HTMT xây dựng NTM (Tỉnh 40% + huyện 50% + xã và vận động 10%)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN , địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Tân Châu; Địa chỉ: đường Nguyễn Hữu Dụ, Khu phố 3, thị trấn Tân Châu, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng: Công ty Cổ phần TVXD Phúc Kiến; Địa chỉ: Số 176, đường Nguyễn Trãi, Khu phố 5, Phường 4, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. + Tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng: Công ty TNHH Xây dựng Cao Pha; Địa chỉ: Số 68 ấp Bình Long, xã Thái Bình, huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Châu; Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Tân Châu, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Trọng Tín; Địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Tân Châu; Địa chỉ: đường Nguyễn Hữu Dụ, Khu phố 3, thị trấn Tân Châu, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN , địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Tân Châu; Địa chỉ: đường Nguyễn Hữu Dụ, Khu phố 3, thị trấn Tân Châu, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Tân Châu; Địa chỉ: đường Nguyễn Hữu Dụ, Khu phố 3, thị trấn Tân Châu, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tân Châu; Địa chỉ: đường Lê Duẩn, thị trấn Tân Châu, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 300 Cách Mạng Tháng Tám, Phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG
B ĐƯỜNG TP.09
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 câyTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,7788100m2
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2827100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,7222100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,7892100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,736100m3
6Mua và vận chuyển đất dạng rờiTheo chương V và hồ sơ thiết kế262,486m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3541100m3
8Mua và vận chuyển sỏi dạng rờiTheo chương V và hồ sơ thiết kế179,061m3
9Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,5856100m2
10Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,5856100m2
11Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,5856100m2
12Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0049100m3
14Mua Biển báo tam giác C70Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
15Mua biển báo chữ nhật 30x50Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
16Mua trụ biển báo, L=3030Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
17Mua trụ biển báo, L=2910Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
19Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
C ĐƯỜNG TP.10
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 câyTheo chương V và hồ sơ thiết kế39,012100m2
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,9295100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế8,8709100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế4,4451100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế52,2019100m3
6Mua và vận chuyển đất dạng rờiTheo chương V và hồ sơ thiết kế6.217,907m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,8627100m3
8Mua và vận chuyển sỏi dạng rờiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.229,93m3
9Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế79,583100m2
10Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế79,583100m2
11Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế79,583100m2
12Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,96m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,8004100m3
14Mua Biển báo tam giác C70Theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
15Mua biển báo chữ nhật 30x50Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
16Mua trụ biển báo, L=3030Theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
17Mua trụ biển báo, L=2910Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
19Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
D ĐƯỜNG TP.48 - NHÁNH CHÍNH
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 câyTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,5932100m2
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4344100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế2,7542100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2812100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,8253100m3
6Mua và vận chuyển đất dạng rờiTheo chương V và hồ sơ thiết kế976,005m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,2407100m3
8Mua và vận chuyển sỏi dạng rờiTheo chương V và hồ sơ thiết kế693,03m3
9Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế23,6007100m2
10Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế23,6007100m2
11Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,6007100m2
12Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,1886100m3
14Mua Biển báo tam giác C70Theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
15Mua biển báo chữ nhật 30x50Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
16Mua trụ biển báo, L=3030Theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
17Mua trụ biển báo, L=2910Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
19Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
E ĐƯỜNG TP.48 - NHÁNH PHỤ
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 câyTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,697100m2
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5086100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0889100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9942100m3
5Mua và vận chuyển đất dạng rờiTheo chương V và hồ sơ thiết kế117,936m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,102100m3
7Mua và vận chuyển sỏi dạng rờiTheo chương V và hồ sơ thiết kế277,967m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5086100m3
9Mua Biển báo tam giác C70Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10Mua trụ biển báo, L=3030Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
F THOÁT NƯỚC
G ĐƯỜNG TP.09
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1408100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1543100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1543100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,8924m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0855100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,4347m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1721100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5322m3
9Mua cống D1000, H30;4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế8m
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế2đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1mối nối
12Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0983m3
H ĐƯỜNG TP.10
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,299100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5958100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5958100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,748m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,951100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế43,34m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,2624100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,733m3
9Mua cống D600, H30;4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế36m
10Mua cống D600, H30;4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế8m
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế9đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế4đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6mối nối
14Mua cống D1000, H30;4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế36m
15Mua cống D1000, H30;3mTheo chương V và hồ sơ thiết kế15m
16Mua cống D1000, H30;2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2m
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế9đoạn ống
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế5đoạn ống
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế1đoạn ống
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8mối nối
21Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo chương V và hồ sơ thiết kế164cái
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,029m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1735tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cấu kiện
I ĐƯỜNG TP.48 - NHÁNH CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,233100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3651100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3651100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,244m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2419100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,754m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7715100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,554m3
9Mua cống D600, H30;4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế28m
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế7đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2mối nối
12Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,491m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1388tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,032100m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cấu kiện
J ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Mua Biển báo tam giác C70Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
2Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0318tấn
3Dán lớp phản quangTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,86m2
4Lắp đặt biển báoTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,018100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,12m3
7Ống nhựa PVC D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế12m
8Dán lớp phản quangTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,885m2
9Dây phản quang trắng đỏTheo chương V và hồ sơ thiết kế760m
K DI DỜI TRỤ ĐIỆN
1Di dời trụ điện hạ thếTheo chương V và hồ sơ thiết kế12Trụ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.331E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.866E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (đường bộ) trong đó có thi công: Mặt đường láng nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); hệ thống thoát nước; cọc tiêu và biển báo.Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.355.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.355.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.065.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (đối với nhận sự không thuộc ngành bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 10 tấn1
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
3 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
4 Lu bánh thép Tải trọng ≥ 16 tấn1
5 Cần trục hoặc cần cẩu Tải trọng hoặc Sức nâng ≥ 06 tấn1
6 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5m3 hoặc Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn1
7 Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa Công suất ≥ 190 CV1
8 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu1
9 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
10 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu2
11 Máy đầm dùi Không yêu cầu2
12 Máy hàn Không yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->