Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220381482-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220373393 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 19:02:00 đến ngày 2022-04-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,413,813,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.24E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp đồng mua sắm lắp đặt thiết bị cho công trình dân dụng có ít nhất 01 hợp đồng.Chú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tại các mục 1, 2 đã yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng => 5T(Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất rải => 60m3/h(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng khi gia tải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu tĩnh bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng khi gia tải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt thép, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Cải tạo, nâng cấp trụ sở Huyện ủy; Hạng mục: Khối nhà Ban Tổ chức, Ban Tuyên giáo, nhà để xe và sân vườn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ dân dụng/ Hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên. Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng b) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. - Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: + Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của HSMT quy định tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật - Thiết bị chính phải có hình ảnh kèm theo thông số hoặc catalog. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/O) đối với hàng hoá nhập khẩu khi giao hàng - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải cam kết có: Phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất khi giao hàng. c) Các tài liệu khác: + File scan bản gốc hoặc file scan bản sao chứng thực của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Ghi chú: Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO BAN TUYÊN GIÁO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,9004 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 200,9688 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 574,631 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20,2618 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 239,832 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 198,5224 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 45,552 | m2 |
| 8 | Phá dỡ hèm cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 140,16 | m |
| 9 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 102,5925 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 51,4495 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp granito tam cấp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,73 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,3212 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 575,1434 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 198,5224 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 252,1798 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 676,7744 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 252,1798 | m2 |
| 18 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 43,7504 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn granite 600x600 vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 166,05 | m2 |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,4168 | m2 |
| 21 | Lát nền sàn bằng gạch granite 800x800, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 38,9264 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 600x150 cắt từ gạch 600x600 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20,1 | m2 |
| 23 | Thi công lắp đặt đặt tấm nhựa ốp tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 33,041 | m2 |
| 24 | Phào nhựa vân gỗ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 71,084 | m |
| 25 | Xương gỗ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 52,88 | m |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,0259 | 100m2 |
| 27 | Quét Sika top 107 chống thấm bể hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 51,4495 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 51,4495 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,73 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở ra ngoài cửa nhôm kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,29 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở ra ngoài cửa nhôm kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,576 | m2 |
| 32 | Sản xuất vách nhôm kính an toàn dày 6.38 ly PKKK | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,954 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 47,82 | m2 |
| 34 | Gia công hoa sắt cửa bằng inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,21 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28,272 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 154,5 | m2 |
| 37 | Lưới thủy tinh gia cường (chống thấm nứt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 154,5 | m2 |
| 38 | Quét Sika top 107 chống thấm hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 154,5 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0798 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0187 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,007 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,035 | tấn |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,5638 | 100m2 |
| 44 | Tủ điện nhựa 4 Module | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 45 | MCB 2P 32A 6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 46 | MCB 1P 10A 4.5KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 47 | MCB 1P 20A 4.5KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 48 | RCBO 2P 20A-30MMA 6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 49 | Tủ điện nhựa 6 Module | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | MCB 2P 40A 20KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | MCB 2P 25A 6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | MCB 2P 20A 6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 53 | RCBO 2P 20A-30MMA 6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Đèn led downlight âm trần D90 bóng 18W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | bộ |
| 55 | Đèn led dây + bộ điều khiển | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26 | m |
| 56 | Quạt thông gió âm tường 350m3/h | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | Đèn led panel 300x1200/50W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | bộ |
| 58 | Đèn lốp ốp trần KT300x300 bóng -18w | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 59 | Quạt trần sải cánh 1400mm - 80W + Hộp số | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 63 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | m |
| 64 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x6 mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | m |
| 65 | Dây CU/PVC 1x4 mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 320 | m |
| 66 | Dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 820 | m |
| 67 | Dây CU/PVC 1x1.5 mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.010 | m |
| 68 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6 mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | m |
| 69 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4 mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 160 | m |
| 70 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 410 | m |
| 71 | ống luồn dây PVC D20mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 850 | m |
| 72 | ống luồn dây PVC D25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 200 | m |
| 73 | ống luồn dây PVC D32mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | m |
| 74 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | máy |
| 75 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | máy |
| 76 | Ống đồng kèm bảo ôn D6.4mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,065 | 100m |
| 77 | Ống đồng kèm bảo ôn D9.5mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 78 | Ống đồng kèm bảo ôn D12.7mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,185 | 100m |
| 79 | Ống thoát nước ngưng D21 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 80 | Cầu chắn rác D100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 82 | Măng sông D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 83 | Tê D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 84 | Chếch D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | cái |
| B | HẠNG MỤC: KHU VỆ SINH SINH CHUNG TẦNG 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,87 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,819 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,8886 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20,768 | m2 |
| 9 | Phá dỡ móng nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32,1638 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 51,2868 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 42,0683 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,521 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,7126 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5208 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,131 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1945 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0473 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,051 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4889 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,9067 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,1473 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6729 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1402 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2654 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6776 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1232 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0208 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1146 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6459 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0587 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0323 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,023 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1149 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,374 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4054 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,307 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1109 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0259 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0123 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0025 | tấn |
| 41 | Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1105 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,1587 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn chống trơn 600x600 vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18,27 | m2 |
| 44 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,352 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn chống trơn 600x600 vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,956 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 51,314 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,154 | m2 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,8905 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,2556 | m3 |
| 50 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28,968 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 57,0284 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,1044 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,44 | m2 |
| 54 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,956 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,956 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,956 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 57,0284 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,4804 | m2 |
| 59 | Quét Sika top 107 chống thấm bể hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27,672 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27,672 | m2 |
| 61 | Lát gạch terazzo , vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,74 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở ra ngoài cửa nhôm kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,52 | m2 |
| 63 | Sản xuất cửa sổ mở hất cửa nhôm kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,52 | m2 |
| 65 | Gia công hoa sắt cửa bằng inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0161 | tấn |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,92 | m2 |
| 67 | Vách ngăn vệ sinh Compac HPL dày 12mm hoặc tương đương, phụ kiện inox 304 kèm theo | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,5745 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng granite tự nhiên, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,94 | m2 |
| 69 | Giá đỡ bàn đá bằng thép hộp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | bộ |
| 70 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1632 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2436 | m3 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,232 | m2 |
| 73 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2709 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,673 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,1974 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,992 | m2 |
| 77 | Đổ đất mầu trồng cây | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,7 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1232 | m3 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,68 | m2 |
| 80 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,192 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0064 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0199 | tấn |
| 83 | Lát nền, sàn granite 600x600 vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,877 | m2 |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2307 | 100m2 |
| 85 | Tôn úp sườn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,48 | m |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1522 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1522 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,178 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5602 | 100m2 |
| 90 | Đèn dowblight âm trần D150 bóng 18w | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 91 | Đèn tuýp led gắn tường 1.2m 1x18w | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 92 | Quạt hút mùi vệ sinh gắn tường 350m3/h | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 95 | Dây CU/PVC 1x1.5 mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 280 | m |
| 96 | ống luồn dây PVC D20mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 120 | m |
| 97 | Cầu chắn rác D100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 98 | Ống thoát nước D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 99 | Măng sông PVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 100 | Tê 135 PVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 101 | Chếch D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi xịt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 107 | Giây cấp xí bệt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 108 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt giá treo | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi gạt nhanh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 115 | Chậu bếp đôi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 116 | ống nhựa PPR D20 PN16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 117 | ống nhựa PPR D25 PN16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 118 | ống nhựa PPR D32 PN16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 119 | ống nhựa PPR D40 PN16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 120 | Đầu nối ren trong PPR DN40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 121 | Đầu nối ren trong PPR DN32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 122 | Đầu nối ren trong PPR DN25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 123 | Đầu nối ren trong PPR DN20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 124 | Cút PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 125 | Cút PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 126 | Cút PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 127 | Cút PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 128 | Cút PPR D25/20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 129 | Tê nhựa PPR 40x32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 130 | Tê nhựa PPR 32x25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 131 | Tê nhựa PPR 25x20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 132 | Côn nhựa PPR 32x25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 133 | Van PPR 2 chiều D40mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 134 | Van PPR 2 chiều D32mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 135 | Van PPR 1 chiều D40mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 136 | Van phao điện D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 137 | Van điện từ D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 138 | Ống UPVC D110 Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 139 | Ống UPVC D90 Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 140 | Ống UPVC D75 Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 141 | Ống UPVC D60 Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 142 | Ống UPVC D34 Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 143 | Cút chếch PVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 144 | Cút chếch PVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 145 | Cút chếch PVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 146 | Tê chếch PVC D110x110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 147 | Tê chếch PVC D90x75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 148 | Tê chếch PVC D75x75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 149 | Tê chếch PVC D75x34 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 150 | Thông tắc D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 151 | Thông tắc D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 152 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 153 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=75mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 154 | Măng sông PVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 155 | Măng sông PVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 156 | Măng sông PVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 157 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,2222 | m3 |
| 158 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0184 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0738 | 100m3 |
| 160 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5457 | m3 |
| 161 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6253 | m3 |
| 162 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1082 | tấn |
| 164 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,8701 | m3 |
| 165 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,296 | m2 |
| 166 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,296 | m2 |
| 167 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,86 | m2 |
| 168 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,86 | m2 |
| 169 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,6186 | m2 |
| 170 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,4786 | m2 |
| 171 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3612 | m3 |
| 172 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0214 | 100m2 |
| 173 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | 1 cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC TRƯỞNG BAN DÂN VẬN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 68,6 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,782 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 146,4368 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 54,1552 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,1324 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,2443 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1356 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0268 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0035 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0165 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,2308 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,91 | m2 |
| 14 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,136 | m2 |
| 15 | Lát nền sàn bằng gạch granite 800x800, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 53,9792 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 800x150 cắt từ gạch 800x800 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,176 | m2 |
| 17 | Thi công lắp đặt đặt tấm nhựa ốp tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20,396 | m2 |
| 18 | Nẹp nhựa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 90,5 | m |
| 19 | Xương gỗ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 113,82 | m |
| 20 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 68,6092 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 56,812 | m2 |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 56,812 | m2 |
| 23 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 61,8 | m cấu kiện |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20,86 | m2 cấu kiện |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 145,7748 | m2 |
| 26 | Tủ điện nhựa 6 Module | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 27 | MCB 2P 50A 20KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | MCB 2P 25A 6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | MCB 2P 20A 6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | RCBO 2P 20A-30MMA 6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt điều hòa âm trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | máy |
| 32 | Ống đồng kèm bảo ôn D6.4mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 33 | Ống đồng kèm bảo ôn D9.5mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 34 | Ống đồng kèm bảo ôn D12.7mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 35 | Ống thoát nước ngưng D21 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 36 | Đèn led downlight âm trần D90 bóng 18W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 31 | bộ |
| 37 | Đèn led dây + bộ điều khiển | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 55 | m |
| 38 | Quạt thông gió âm tường 350m3/h | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 42 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 43 | Dây CU/PVC 1x4 mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 80 | m |
| 44 | Dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 360 | m |
| 45 | Dây CU/PVC 1x1.5 mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 540 | m |
| 46 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10 mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 47 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4 mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | m |
| 48 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 180 | m |
| 49 | ống luồn dây PVC D20mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 430 | m |
| 50 | ống luồn dây PVC D25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | m |
| 51 | ống luồn dây PVC D32mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC TRƯỞNG PHÒNG TỔ CHỨC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,62 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 54 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4752 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 39,4248 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 148,456 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,4905 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0185 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0043 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0006 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,002 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5852 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,684 | m2 |
| 13 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,352 | m2 |
| 14 | Lát nền sàn bằng gạch granite 800x800, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 39,2488 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 800x150 cắt từ gạch 800x800 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,508 | m2 |
| 16 | Thi công lắp đặt đặt tấm nhựa ốp tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18,152 | m2 |
| 17 | Nẹp nhựa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 71,68 | m |
| 18 | Xương gỗ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 105,12 | m |
| 19 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 48,5928 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 47,616 | m2 |
| 21 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 47,616 | m2 |
| 22 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 52,8 | m cấu kiện |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,12 | m2 cấu kiện |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 134,48 | m2 |
| 25 | Tủ điện nhựa 6 Module | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 26 | MCB 2P 40A 20KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | MCB 2P 25A 6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | MCB 2P 20A 6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | RCBO 2P 20A-30MMA 6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt điều hòa âm trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | máy |
| 31 | Ống đồng kèm bảo ôn D6.4mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 32 | Ống đồng kèm bảo ôn D9.5mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 33 | Ống đồng kèm bảo ôn D12.7mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 34 | Ống thoát nước ngưng D21 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 35 | Đèn led downlight âm trần D90 bóng 18W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | bộ |
| 36 | Đèn led dây + bộ điều khiển | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | m |
| 37 | Quạt thông gió âm tường 350m3/h | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 40 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 41 | Dây CU/PVC 1x4 mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 80 | m |
| 42 | Dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 320 | m |
| 43 | Dây CU/PVC 1x1.5 mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 500 | m |
| 44 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10 mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 45 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4 mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | m |
| 46 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 160 | m |
| 47 | ống luồn dây PVC D20mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 400 | m |
| 48 | ống luồn dây PVC D25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | m |
| 49 | ống luồn dây PVC D32mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC ỦY BAN KIỂM TRA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 70 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,782 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 148,5968 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 54,4192 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,1324 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,282 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1356 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0268 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0035 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0165 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,9008 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20,91 | m2 |
| 14 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,312 | m2 |
| 15 | Lát nền sàn bằng gạch granite 800x800, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 53,9792 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 800x150 cắt từ gạch 800x800 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,176 | m2 |
| 17 | Thi công lắp đặt đặt tấm nhựa ốp tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18,236 | m2 |
| 18 | Nẹp nhựa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 89,7 | m |
| 19 | Xương gỗ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 113,82 | m |
| 20 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 68,6092 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 61,44 | m2 |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 61,44 | m2 |
| 23 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 68,6 | m cấu kiện |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,02 | m2 cấu kiện |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 147,0948 | m2 |
| 26 | Tủ điện nhựa 6 Module | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 27 | MCB 2P 50A 20KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | MCB 2P 25A 6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | MCB 2P 20A 6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | RCBO 2P 20A-30MMA 6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt điều hòa âm trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | máy |
| 32 | Ống đồng kèm bảo ôn D6.4mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 33 | Ống đồng kèm bảo ôn D9.5mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 34 | Ống đồng kèm bảo ôn D12.7mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 35 | Ống thoát nước ngưng D21 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 36 | Đèn led downlight âm trần D90 bóng 18W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 31 | bộ |
| 37 | Đèn led dây + bộ điều khiển | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 55 | m |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm ) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 42 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 43 | Dây CU/PVC 1x4 mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 80 | m |
| 44 | Dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 360 | m |
| 45 | Dây CU/PVC 1x1.5 mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 540 | m |
| 46 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10 mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 47 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4 mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | m |
| 48 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 180 | m |
| 49 | ống luồn dây PVC D20mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 430 | m |
| 50 | ống luồn dây PVC D25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | m |
| 51 | ống luồn dây PVC D32mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,4032 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,092 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,2519 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,158 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0696 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0342 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2658 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0713 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1427 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,36 | m3 |
| 11 | Lát đá xanh Thanh hóa 400x400mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,6 | m2 |
| 12 | Lợp mái bằng tấm Polycacbonat màu xanh dương hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,7776 | 100m2 |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,8565 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,8565 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4106 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4106 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 85,9125 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1339 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0244 | 100m2 |
| 3 | Trát giằng tường rào, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,1135 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,1135 | m2 |
| 5 | Gia công hàng rào sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5981 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,61 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,4334 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: RAMP DỐC | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,589 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền lát đá | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 66,4084 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,6268 | m3 |
| 4 | Đánh bầu, di chuyển cây sang, cây vú sữa đường kính gốc 30-40cm, chiều cao 6-7m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cây |
| 5 | Đánh bầu, di chuyển cây chà là đường kính gốc 20-30cm, chiều cao 5-6m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cây |
| 6 | Đánh bầu, di chuyển cây hoa giấy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cây |
| 7 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,9165 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1521 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1133 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1133 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,99 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,535 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,2723 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,026 | 100m |
| 15 | Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,2856 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50,9125 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,7535 | tấn |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,2031 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn dày 6cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,2031 | 100m2 |
| 20 | Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2321 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can thép hộp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,435 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,094 | m2 |
| 23 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,2 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,05 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,75 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa âm trần 12.000 BTU | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 5 | bộ |
| 2 | Điều hòa âm trần 18.000 BTU | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Điều hòa treo tường 12.000 BTU 1 chiều | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Điều hòa treo tường 18.000 BTU 1 chiều | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Phụ kiện lắp đặt điều hòa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.24E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp đồng mua sắm lắp đặt thiết bị cho công trình dân dụng có ít nhất 01 hợp đồng.Chú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tại các mục 1, 2 đã yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng => 5T(Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy xúc | Dung tích gầu | 1 |
| 3 | Máy rải | Năng suất rải => 60m3/h(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy lu rung | Khối lượng khi gia tải | 1 |
| 5 | Máy lu tĩnh bánh lốp | Khối lượng khi gia tải | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt thép, uốn thép | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy thuỷ bình | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy hàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi