Gói thầu: Gói thầu 13: Cung cấp dụng cụ ATVSLĐ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220371904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu 13: Cung cấp dụng cụ ATVSLĐ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220331589 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 19:59:00 đến ngày 2022-04-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,572,466,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,586,990 VNĐ ((Hai mươi ba triệu năm trăm tám mươi sáu nghìn chín trăm chín mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35869975E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7173995E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất được hiểu là: Hợp đồng có cung cấp: Dụng cụ an toàn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.726.550 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.201.453.100 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 13: Cung cấp dụng cụ ATVSLĐ VTTB phục vụ SXKD đợt 2 năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05); - Biểu mẫu chào thời gian giao hàng (hoặc thư chấp thuận thời gian giao hàng) theo yêu cầu của E-HSMT; - Thư chấp thuận các điều kiện chung và điều kiện cụ thể của hợp đồng; - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V; - Tài liệu hướng dẫn sử dụng, vận hành của từng loại hàng hóa kèm theo catalogue hoặc bản vẽ để mô tả (nếu có); - Biên bản thử nghiệm điển hình Test Report. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO (Còn hiệu lực) phù hợp với lĩnh vực sản xuất của nhà sản xuất; - Tài liệu chứng minh nhà sản xuất có kinh nghiệm sản xuất hàng hóa tương tự ít nhất 5 năm trước thời điểm đóng thầu; - Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13), Nguồn lực tài chính (Mẫu số 14); Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện (Mẫu số 15); - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 3 năm gần đây (Mẫu số 10a) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (Mẫu số 10b); - Bảng kê khái hàng hóa được hưởng ưu đãi trong nước (theo mẫu của E-HSMT), Bảng tính chi tiết về chi phí cấu thành của hàng hóa được hưởng ưu đãi và Báo cáo kiểm toán độc lập của năm 2020 hoặc 2021 chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa chào thầu ≥ 25% (Nếu có, đối với hàng hóa được nhà thầu đề xuất được ưu tiên nội địa). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét ưu đãi hàng hóa trong nước. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho Bên mua bao gồm chi phí sản xuất hàng hóa; các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển, chi phí lắp đặt hoàn thiện đến địa điểm bên mua, chi phí bốc dỡ hàng hóa, chi phí bảo hiểm nội địa, ..., và thuế GTGT. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Ghi chú: Do chưa xác định rõ ràng được mức thuế suất thuế giá trị gia tăng cụ thể trong giai đoạn lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu tạm xác định mức thuế suất GTGT là 10%, nhà thầu được yêu cầu tính toán giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT và chào thầu với mức thuế suất GTGT 10%. Bên mời thầu sẽ tính toán đơn giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT tương ứng với mức thuế suất 10% để làm cơ sở đánh giá thầu và ký hợp đồng. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc bảo lãnh dự thầu theo Mẫu số 07 Chương IV; - Báo cáo tài chính có chứng thực 03 năm: 2019, 2020, 2021; cam kết tín dụng của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (Nếu có); - Bản sao có chứng thực của ít nhất 02 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính và bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; - Trường hợp liên danh phải có văn bản thỏa thuận giữa các thành viên trong liên danh và trách nhiệm chung, trách nhiệm riêng của từng thành viên trong liên danh; trong đó phải nêu rõ và chi tiết khối lượng công việc, phạm vi cung cấp dịch vụ theo yêu cầu của gói thầu và tỷ lệ phần trăm giá trị mỗi thành viên thực hiện. Trong trường hợp được trúng thầu, Chủ đầu tư sẽ thanh toán cho từng thành viên tương ứng với khối lượng và công việc mà thành viên đó đảm nhận trên cơ sở hóa đơn do thành viên đó cung cấp, không thanh toán qua 01 thành viên đại diện cho liên danh. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 22 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.586.990 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Kon Tum; Số 184 Trần Hưng Đạo, P. Thắng Lợi, Tp Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02602220253 – Fax: 02602220201 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Kon Tum; Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, P. Thắng Lợi, Tp Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02602220253 - Fax: 02602220201. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Kon Tum; Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, P. Thắng Lợi, Tp Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02602220253 - Fax: 02602220201. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; Điện thoại: 0236-6255.111; Email: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây thắt lưng an toàn | 65 | Dây | Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Ủng cách điện trung áp | 7 | Đôi | Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Găng cách điện trung áp | 12 | Đôi | Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Găng cách điện hạ áp | 66 | Đôi | Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Sào thao tác trung áp 35kV | 14 | Sào | Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bút thử điện trung thế (5-:-35kV) | 7 | Cái | Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Tiếp địa lưu động trung áp (5-:-35kV) | 10 | Bộ | Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Tiếp địa lưu động gắn tại Ap tô mát | 8 | Bộ | Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Tiếp địa cáp vặn xoắn ABC | 8 | Bộ | Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Kẹp dây tiếp địa cáp văn xoắn ABC | 50 | bộ | Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Thang xếp vô cấp (04 mét) | 15 | Cái | Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Đèn pha Xử lý sự cố | 30 | Cái | Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Mũ nhựa cách điện trắng (có lô gô) | 393 | Cái | Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Tấm che cách điện hạ áp | 26 | Tấm | Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Kẹp thảm cách điện hạ áp | 52 | Cái | Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Thiết bị cảnh báo điện áp | 6 | Cái | Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Ti Fo 2 tấn (kèm 20m cáp) | 1 | Cái | Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Kích cáp căng dây 02 Tấn + Grip | 1 | Cái | Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Kích cáp căng dây 03 Tấn + Grip | 1 | Cái | Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Kích xích căng dây 02 Tấn + Grip | 3 | Cái | Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Máy siết bulong dùng pin (M10-M20) | 6 | Cái | Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Hộp dụng cụ cách điện 1000V để tháo, lắp công tơ | 18 | Hộp | Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bút thử điện hạ áp | 137 | Cái | Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Thang nhôm chữ A | 1 | Cái | Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Máy cắt cành bằng pin | 5 | Cái | Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Dây luộc | 560 | Mét | Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Gắp đào lỗ trụ | 25 | Cái | Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Khóa tách dây cáp vặn xoắn | 11 | Cái | Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Pu ly | 22 | Cái | Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Máy bắn vít bằng pin | 21 | Cái | Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Kìm cắt cáp nhông bánh cóc | 12 | cái | Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Máy cắt bàn | 1 | Cái | Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Túi đựng đồ nghề cá nhân cho công nhân trực tiếp leo trụ | 62 | túi | Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Túi đựng đồ nghề cho công nhân 440x200x280 mm | 368 | túi | Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Máy hàn điện tử 1 pha Mi ni 200A | 5 | Cái | Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Ampe kìm trung thế | 1 | cái | Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Ampe kìm đa năng chỉ thị số (U, I, điện trở, thang đo mA, mV) | 6 | cái | Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Ampe kìm đa năng (U, I, S, A, sóng hài …) | 3 | cái | Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Đồng hồ vạn năng | 3 | cái | Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Ống nhòm hồng ngoại nhìn đêm. | 14 | cái | Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Máy định vị cầm tay GPS loại có chức năng chụp ảnh | 3 | cái | Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Máy đo khoảng cách | 7 | cái | Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Máy đo độ cao | 4 | cái | Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Đo điện trở đất (teromet) | 1 | cái | Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Đo cách điện (megomet) 2500V | 4 | cái | Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35869975E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7173995E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất được hiểu là: Hợp đồng có cung cấp: Dụng cụ an toàn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.726.550 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.201.453.100 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi