Gói thầu: Mua sắm bách hóa, văn phòng phẩm năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220351372-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN BẠCH MAI |
| Tên gói thầu | Mua sắm bách hóa, văn phòng phẩm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220326973 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Bạch Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 20:13:00 đến ngày 2022-04-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,973,420,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.46013E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng về cung cấp bách hóa, văn phòng phẩm.Nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT scan bản gốc/bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng, hóa đơn tài chính sao y công ty (bắt buộc); biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng (nếu có) để chứng minh. Trong trường hợp E-HSDT của nhà thầu chưa rõ ràng, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.481.394.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.962.788.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bằng văn bản thực hiện 1 đổi 1 trong trường hợp hàng lỗi hỏng không phải do lỗi của Bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên.- Kèm theo bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu:+ CMND hoặc CCCD;+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu của nhân sự (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương...)+ Bản sao công chứng hoặc chứng thực Bằng cấp của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN BẠCH MAI |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm bách hóa, văn phòng phẩm năm 2022 Mua sắm bách hóa, văn phòng phẩm năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Bạch Mai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu nộp đầy đủ, đúng quy cách các tài liệu quy định tại các biểu mẫu trong E-HSMT. Nhà thầu phải hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu này. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. - Các tài liệu phục vụ tiêu chí đánh giá kỹ thuật tại Mục 3. Chương III của E-HSMT. - Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa phải có xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất rõ ràng, có nêu thời gian sản xuất của sản phẩm; - Hàng hóa theo quy cách của nhà sản xuất; - Hàng hóa dự thầu phải đúng chủng loại theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Bạch Mai, Số 78 Đường Giải Phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Hội đồng Quản lý Bệnh viện Bạch Mai, Số 78 Đường Giải Phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập theo quy định của Luật đấu thầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Bạch Mai, số 78 đường Giải Phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bút bi (các màu: xanh, đỏ, đen) | 56.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Bút bi 4 màu | 3.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Bút dính bàn đôi | 3.500 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Bút nhớ dòng | 1.500 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Bút chì | 1.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Bút ký nước (lãnh đạo) | 800 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bút dạ dầu | 1.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Bút dạ kính | 22.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Bút dạ bảng | 2.800 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Băng dính giấy | 600 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Băng dính lụa | 500 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Băng dính trong nhỏ | 300 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Băng dính trong to | 1.000 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Băng dính trong to loại 1kg | 500 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Băng dính vàng | 300 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Băng dính 2 mặt nhỏ | 500 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Bìa acco nhựa (màu xanh, vàng, da cam) | 5.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Cặp trình ký nhựa 1 mặt (kẹp đầu giường) | 800 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Cặp 3 dây | 800 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Cặp đục lỗ 3cm (còng nhẫn) | 500 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Cặp đục lỗ 5cm | 700 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Cặp đục lỗ 7cm | 1.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Cặp đục lỗ 10cm | 500 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Cặp 2 khóa | 500 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Cặp clip 15 | 500 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Cặp clip 19 | 1.000 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Cặp clip 25 | 1.000 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Cặp clip 32 | 1.000 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Cặp clip 41 | 600 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Cặp clip 51 | 400 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Dao rọc giấy | 500 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Giấy phân trang 5 màu | 3.000 | Tập | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Ghim dập số 10 | 26.000 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Ghim dập số 3 | 1.000 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Ghim dập 23*17 | 200 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Ghim dập 23*15 | 300 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Ghim dập 23*10 | 300 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Giấy bản (1kg=200 tờ) | 300 | kg | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Giấy nhớ vàng | 4.000 | Tập | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Giấy đề can A4 (Giấy Tomy xanh) | 1.000 | Tập | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Ghim vòng | 800 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Hồ nước | 73.000 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Hồ khô | 2.000 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 44 | File nan nhựa chéo 1 ngăn | 500 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Hộp đựng tài liệu 10cm | 300 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Hộp đựng tài liệu 20cm | 400 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Khay Mica 3 tầng | 100 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Kéo to | 500 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Kéo nhỏ | 600 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Mực dấu | 1.000 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Máy dập ghim nhỏ | 1.500 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Máy đục lỗ | 100 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Máy tính số 12 | 100 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Mút xóa bảng | 200 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Phong bì bưu điện | 30.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Sơ mi đục lỗ (100c/ tập) | 500 | Tập | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Sổ bìa cứng bé | 800 | Quyển | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Sổ bìa cứng A4 | 800 | Quyển | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Sổ bìa cứng A5 | 300 | Quyển | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Sổ A3 thụt đầu | 300 | Quyển | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Sổ A4 thụt đầu | 400 | Quyển | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Vở 200 trang | 300 | Quyển | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Vở 120 trang | 300 | Quyển | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Túi clear A4 | 5.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Túi clear F | 2.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Thước kẻ | 200 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Tẩy | 400 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Giấy in nhiệt | 6.000 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Tem thư | 1.200 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Nhãn dán khổ A5 mã 104 | 3.000 | Tập | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Nhãn dán khổ A5 mã 107 | 300 | Tập | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Đồng hồ treo tường | 30 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Đĩa trắng DVD có vỏ | 3.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Đĩa trắng CD có vỏ | 800 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 75 | File góc Plus | 3.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 76 | File đựng hồ sơ bệnh | 25.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Pin (micro) vuông 9v | 600 | Viên | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Pin cúc 3v CR 2032 | 1.200 | Viên | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Pin cúc 3v CR 2430 | 700 | Viên | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Pin đũa ngoại (AAA) | 7.000 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Pin tiểu ngoại (AA) | 14.000 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Pin tiểu nội | 3.000 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 83 | Pin đại | 300 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 84 | Chun vòng sợi to 0,5kg | 250 | Gói | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 85 | Bình xịt muỗi | 200 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 86 | Cuộn dây nilon | 200 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 87 | Dép nhựa (tổ ong vàng) | 1.500 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 88 | Găng tay cao su size L | 2.500 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 89 | Găng tay nilon | 5.000 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 90 | Găng tay vải | 500 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 91 | Găng tay chuyên dụng | 300 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 92 | Khăn lau | 2.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 93 | Khăn lau tay in logo | 70.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 94 | Nước rửa chén | 1.000 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 95 | Nước rửa kính | 150 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 96 | Xà phòng bột | 500 | Túi | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 97 | Túi nilon sinh học | 600 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 98 | Túi zip 6 | 170 | Kg | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 99 | Túi zip 8 | 200 | Kg | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 100 | Túi zip 10 | 300 | Kg | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 101 | Túi zip 12 | 450 | Kg | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 102 | Túi zip 9 | 250 | Kg | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 103 | Túi nilon trắng 24*36cm (loại 2kg) | 100 | Kg | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 104 | Túi nilon trong 60*90cm | 100 | Kg | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 105 | Túi nilon xanh 5kg KT 30*50cm | 2.500 | Kg | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 106 | Túi nilon trong 40*60cm | 300 | Kg | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 107 | Túi nilon trong (25*35cm) | 150 | Kg | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 108 | Tạp dề | 1.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 109 | Rổ nhựa nhỡ (phát thuốc) | 400 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 110 | Rổ nhựa to (phát thuốc) | 100 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 111 | Bao tải dứa KT 60*100cm | 5.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 112 | Bao tải dứa KT 110*155cm | 3.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 113 | Cốc giấy to | 200.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 114 | Cốc giấy bé | 150.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 115 | Găng tay sinh học tự hủy | 30.000 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.46013E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng về cung cấp bách hóa, văn phòng phẩm.Nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT scan bản gốc/bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng, hóa đơn tài chính sao y công ty (bắt buộc); biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng (nếu có) để chứng minh. Trong trường hợp E-HSDT của nhà thầu chưa rõ ràng, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.481.394.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.962.788.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bằng văn bản thực hiện 1 đổi 1 trong trường hợp hàng lỗi hỏng không phải do lỗi của Bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý: | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên.- Kèm theo bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu:+ CMND hoặc CCCD;+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu của nhân sự (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương...)+ Bản sao công chứng hoặc chứng thực Bằng cấp của nhân sự | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi