Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220376136-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220158569
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 20:51:00 đến ngày 2022-04-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,486,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.872975E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74595E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác có giá trị ≥ 8.740.550.000 VNĐ (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.740.550.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trình (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,6 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu rung mini dắt tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 6 - 8T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu ba bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10 - 12T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Thiết bị nấu, tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị phun tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn sản xuất bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất trạm trộn ≥ 80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất máy rải ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 4
12-Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng cẩu ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và ATGT trên các đoạn Km151+00 - Km152+00; Km153+00 - Km155+00; Km168+00 - Km170+00, Quốc lộ 48E, tỉnh Nghệ An
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an , địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong - TP. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Thiết kế và xây dựng Nano; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an , địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong - TP. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu; - Cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng trong quá trình thực hiện dự án; - Các tài liệu về kỹ thuật (phương án kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; Bản vẽ tổ chức thi công, tiến độ thi công, …) thực hiện thi công gói thầu để có cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết - KĐT mới Cầu Giấy P.Dịch Vọng Hậu - Q.Cầu Giấy - TP.Hà Nội, số điện thoại: 84 2438 571 444, Fax: 84 2438 571 440;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 Lê Hồng Phòng - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An, số điện thoại: 02383 737137.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết - KĐT mới Cầu Giấy P.Dịch Vọng Hậu - Q.Cầu Giấy - TP.Hà Nội, số điện thoại: 84 2438 571 444, Fax: 84 2438 571 440.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đảm bảo an toàn giao thông
1Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầuPhần II, chương V1Toàn bộ
B Hạng mục 2: Nền, mặt đường đoạn Km151 - Km155
1Đắp nền đường K95Phần II, chương V784,15m3
2Đào khuôn đất cấp 3Phần II, chương V37,6m3
3Đào rãnh đất cấp 2Phần II, chương V264,56m3
4Đắp đất K95 (đắp trả rãnh)Phần II, chương V12,67m3
5Bê tông gờ chắn M200 đổ tại chỗPhần II, chương V20,95m3
6Bê tông thành rãnh M200 đổ tại chỗPhần II, chương V10,36m3
7Xáo xới lu lèn nền đường phần mở rộngPhần II, chương V26,41m3
8Rải thảm BTN C19 dày 5cm (Kết cấu mở rộng KC1A)Phần II, chương V176,08m2
9Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu mở rộng KC1A)Phần II, chương V176,08m2
10Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Kết cấu mở rộng KC1A)Phần II, chương V176,08m2
11Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm (Kết cấu mở rộng KC1A)Phần II, chương V176,08m2
12Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 18cm (Kết cấu mở rộng KC1A)Phần II, chương V176,08m2
13Rải thảm BTN C19 dày 5cm (Kết cấu tăng cường trên đường cũ KC1)Phần II, chương V16.708,16m2
14Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên đường cũ KC1)Phần II, chương V16.708,16m2
15Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên đường cũ KC1)Phần II, chương V16.708,16m2
16Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm gồm bù vênh TB 4cm (Kết cấu tăng cường trên đường cũ KC1)Phần II, chương V16.708,16m2
17Rải thảm BTN C19 dày 7cm (Kết cấu tăng cường trên đường cũ KC2)Phần II, chương V1.529,53m2
18Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên đường cũ KC2)Phần II, chương V1.529,53m2
19Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15 cm (Kết cấu sửa chữa cục bộ SC1)Phần II, chương V272,25m2
20Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Kết cấu sửa chữa cục bộ SC1)Phần II, chương V272,25m2
21Đắp đất nền đường K98 (Kết cấu sửa chữa cục bộ SC1)Phần II, chương V81,68m3
22Đào mặt đường cũ dày 60cm đất cấp 3 (Kết cấu sửa chữa cục bộ SC1)Phần II, chương V163,35m3
23Bê tông M200 (Kết cấu gia cố lề)Phần II, chương V3,54m3
24Rải giấy dầu (Kết cấu gia cố lề)Phần II, chương V19,69m2
25Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm (Kết cấu gia cố lề)Phần II, chương V19,69m2
C Hạng mục 3: Hệ thống thoát nước đoạn Km151 - Km155
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2 (Rãnh hình thang làm mới)Phần II, chương V21,18m3
2Bê tông móng M150 đổ tại chỗ (Rãnh hình thang làm mới)Phần II, chương V6,5m3
3Vữa xi măng M100 (Rãnh hình thang làm mới)Phần II, chương V1,19m3
4Rải giấy dầu (Rãnh hình thang làm mới)Phần II, chương V105,43m2
5Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 (Tấm đan qua cổng nhà dân)Phần II, chương V4,2m3
6Vữa xi măng M100 (Tấm đan qua cổng nhà dân)Phần II, chương V0,6m3
7Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Phần II, chương V132kg
8Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Phần II, chương V285,6kg
9Bê tông M250 thân rãnh đổ tại chỗ (Rãnh chịu lực qua đường ngang)Phần II, chương V6,01m3
10Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D Phần II, chương V314,63kg
11Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Rãnh chịu lực qua đường ngang)Phần II, chương V2,2m3
12Bê tông M250 tấm đan đổ tại chỗ (Rãnh chịu lực qua đường ngang)Phần II, chương V3,3m3
13Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D Phần II, chương V274,2kg
14Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D Phần II, chương V264,6kg
15Đào móng đất cấp 3 (Cửa xả)Phần II, chương V3,14m3
16Đắp trả K95 (Cửa xả)Phần II, chương V1,16m3
17Bê tông móng M150 đổ tại chỗ (Cửa xả)Phần II, chương V4,14m3
18Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Cửa xả)Phần II, chương V0,88m3
D Hạng mục 4: Nút giao và đường ngang dân sinh đoạn Km151 - Km155
1Đắp nền đường K95Phần II, chương V19,49m3
2Rải thảm BTN C19 dày 5cmPhần II, chương V380,29m2
3Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2Phần II, chương V380,29m2
4Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Phần II, chương V380,29m2
5Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 6,0cmPhần II, chương V380,29m2
E Hạng mục 5: Hệ thống an toàn giao thông đoạn Km151 - Km155
1Nâng, sơn sửa lại cọc tiêu (Cọc tiêu tận dụng)Phần II, chương V254cọc
2Sản xuất lắp đặt cọc tiêu BTCTPhần II, chương V5cọc
3Bê tông đế cọc tiêu đúc sẵn M150 đá 1x2Phần II, chương V13,97m3
4Gắn tiêu phản quang; Cọc tiêuPhần II, chương V10cái
5Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu Phần II, chương V20lỗ
6Nâng, sơn sửa cọc HPhần II, chương V22cọc
7Bê tông đế cọc H đúc sẵn M150 đá 1x2Phần II, chương V1,21m3
8Nâng, sơn sửa cột KmPhần II, chương V5cọc
9Gắn tiêu phản quangPhần II, chương V10cái
10Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu Phần II, chương V20lỗ
11Sơn sửa biển tam giác D90Phần II, chương V3cái
12Lắp đặt biển tam giác D90Phần II, chương V4cái
13Lắp đặt biển chữ nhật (KT 0,3x0,7)mPhần II, chương V2cái
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmPhần II, chương V165,68m2
15Vạch sơn gờ giảm tốc dày 2mmPhần II, chương V18,7m2
16Vạch sơn gờ giảm tốc dày 4mmPhần II, chương V106,98m2
17Bê tông móng M150 đổ tại chỗ (Gia cố lề đến chân hộ lan mềm)Phần II, chương V49,95m3
18Rải giấy dầu (Gia cố lề đến chân hộ lan mềm)Phần II, chương V499,47m2
19Tháo dỡ tôn sóng tường hộ lan mềm tôn lượn sóng (Hộ lan mềm loại chữ U)Phần II, chương V90m
20Tháo dỡ cột đỡ (Hộ lan mềm loại chữ U)Phần II, chương V31cột
21Lắp dựng hộ lan mềm tôn lượn sóng (Di dời vị trí hộ lan mềm loại chữ U)Phần II, chương V87m
22Bê tông bù móng cột M150 đổ tại chỗ (Hộ lan mềm loại chữ U)Phần II, chương V2,78m3
23Tháo dỡ tôn sóng tường hộ lan mềm tôn lượn sóng (Hộ lan mềm loại cột tròn)Phần II, chương V426m
24Tháo dỡ cột đỡ (Hộ lan mềm loại cột tròn)Phần II, chương V143cột
25Lắp dựng hộ lan mềm tôn lượn sóng (Di dời vị trí hộ lan mềm loại cột tròn)Phần II, chương V423m
26Bê tông bù móng cột M150 đổ tại chỗ (Hộ lan mềm loại cột tròn)Phần II, chương V13,5m3
27Tháo dỡ tôn sóng tường hộ lan mềm hỏngPhần II, chương V230m
28Hộ lan mềm tôn lượn sóng (Hộ lan mềm làm mới)Phần II, chương V542m
29Bê tông móng M150 đổ tại chỗ (Hộ lan mềm làm mới)Phần II, chương V32,29m3
30Đào móng đất cấp 3 (Hộ lan mềm làm mới)Phần II, chương V32,29m3
F Hạng mục 6: Nền, mặt đường đoạn Km168 - Km170
1Đắp nền đường K95Phần II, chương V180,81m3
2Đào khuôn đất cấp 3Phần II, chương V150,38m3
3Đào rãnh đất cấp 2Phần II, chương V154,01m3
4Đắp đất K95 (đắp trả rãnh)Phần II, chương V49,91m3
5Bê tông đổ tại chỗ M200 gờ chắn bánhPhần II, chương V45,89m3
6Bê tông M200 thân rãnh đổ tại chỗPhần II, chương V6,6m3
7Rải thảm BTN C19 dày 7cm (Kết cấu tăng cường đường cũ KC2)Phần II, chương V12.209,28m2
8Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường đường cũ KC2)Phần II, chương V12.209,28m2
9Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Kết cấu sửa chữa cục bộ SC1)Phần II, chương V77m2
10Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15 cm (Kết cấu sửa chữa cục bộ SC1)Phần II, chương V77m2
11Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Kết cấu sửa chữa cục bộ SC1)Phần II, chương V77m2
12Đắp đất nền đường K98 (Kết cấu sửa chữa cục bộ SC1)Phần II, chương V23,1m3
13Đào bỏ mặt đường cũ dày 60cm đất cấp 3 (Kết cấu sửa chữa cục bộ SC1)Phần II, chương V46,2m3
14Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Kết cấu sửa chữa cục bộ SC2)Phần II, chương V4.173,6m2
15Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15 cm (Kết cấu sửa chữa cục bộ SC2)Phần II, chương V4.173,6m2
16Đào bỏ mặt đường cũ đất cấp 3 dày TB 15cm (Kết cấu sửa chữa cục bộ SC2)Phần II, chương V626,04m3
17Bê tông M200 dày 18cm (Kết cấu gia cố lề)Phần II, chương V133,08m3
18Rải giấy dầu (Kết cấu gia cố lề)Phần II, chương V739,36m2
19Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm (Kết cấu gia cố lề)Phần II, chương V739,36m2
G Hạng mục 7: Hệ thống thoát nước đoạn Km168 - Km170
1Khoan bê tông mũi khoan D12, sâu Phần II, chương V224lỗ
2Bê tông móng M200 đổ tại chỗ (Nâng tường đầu cống)Phần II, chương V2,1m3
3Cốt thép móng đổ tại chỗ D Phần II, chương V120,63kg
4Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2 (Rãnh hình thang làm mới)Phần II, chương V36,4m3
5Bê tông móng M150 đổ tại chỗ (Rãnh hình thang làm mới)Phần II, chương V11,79m3
6Vữa xi măng M100 (Rãnh hình thang làm mới)Phần II, chương V2,16m3
7Rải giấy dầu (Rãnh hình thang làm mới)Phần II, chương V191,38m2
8Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 (Tấm đan qua nhà dân)Phần II, chương V6,72m3
9Vữa xi măng M100 (Tấm đan qua nhà dân)Phần II, chương V0,96m3
10Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Phần II, chương V211,2kg
11Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Phần II, chương V456,96kg
12Bê tông M250 tấm đan đổ tại chỗ (Rãnh chịu lực qua đường ngang)Phần II, chương V3,8m3
13Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D Phần II, chương V315,33kg
14Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D Phần II, chương V304,29kg
15Bê tông M250 thân rãnh đổ tại chỗ (Rãnh chịu lực qua đường ngang)Phần II, chương V8,2m3
16Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D Phần II, chương V397,74kg
17Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Rãnh chịu lực qua đường ngang)Phần II, chương V2,53m3
18Đào móng đất cấp 3 (Cửa xả)Phần II, chương V4,88m3
19Đắp đất công trình K95 (Đắp trả cửa xả)Phần II, chương V1,87m3
20Bê tông móng M150 đổ tại chỗ (Cửa xả)Phần II, chương V6,5m3
21Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Cửa xả)Phần II, chương V1,31m3
22Đào móng đất cấp 3 (Nối dài cống)Phần II, chương V5,97m3
23Đắp đất công trình K95 (Nối dài cống)Phần II, chương V1,83m3
24Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Nối dài cống)Phần II, chương V0,71m3
25Bê tông thân cống đúc sẵn M250 đá 1x2 (Nối dài cống)Phần II, chương V0,39m3
26Bê tông móng M200 đổ tại chỗ (Nối dài cống)Phần II, chương V0,2m3
27Bê tông móng M150 đổ tại chỗ (Nối dài cống)Phần II, chương V7,61m3
28Cốt thép thân cống đúc sẵn D Phần II, chương V8,84kg
29Cốt thép thân cống đúc sẵn D Phần II, chương V23,58kg
30Cốt thép móng đổ tại chỗ D Phần II, chương V5,32kg
31Cốt thép móng đổ tại chỗ D Phần II, chương V1,28kg
32Nhựa đường lấp chốt (Nối dài cống)Phần II, chương V0,0076m3
H Hạng mục 8: Nút giao và đường ngang dân sinh đoạn Km168 - Km170
1Đắp nền đường K95Phần II, chương V50,9m3
2Rải thảm BTN C19 dày 5cmPhần II, chương V237,47m2
3Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2Phần II, chương V237,47m2
I Hạng mục 9: Hệ thống an toàn giao thông đoạn Km168 - Km170
1Nâng, sơn sửa cọc tiêuPhần II, chương V132cọc
2Sản xuất lắp đặt cọc tiêu BTCTPhần II, chương V48cọc
3Bê tông đế cọc tiêu đúc sẵn M150 đá 1x2Phần II, chương V7,26m3
4Gắn tiêu phản quang cọc tiêuPhần II, chương V96cái
5Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu Phần II, chương V192lỗ
6Nâng, sơn sửa cọc HPhần II, chương V18cọc
7Bê tông đế cọc H M150 đá 1x2Phần II, chương V0,99m3
8Nâng, sơn sửa cột KmPhần II, chương V3cọc
9Gắn tiêu phản quang cột KmPhần II, chương V6cái
10Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu Phần II, chương V12lỗ
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmPhần II, chương V105,7m2
12Bê tông móng M150 đổ tại chỗ gia cố lề đến chân hộ lanPhần II, chương V9,44m3
13Rải giấy dầu gia cố lề đến chân hộ lanPhần II, chương V94,41m2
14Hộ lan mềm tôn lượn sóng làm mớiPhần II, chương V171m
15Bê tông móng cột M150 đổ tại chỗ hộ lan làm mớiPhần II, chương V10,15m3
16Đào móng đất cấp 3Phần II, chương V10,15m3
J Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu.
K Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, biện pháp thi công, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính. Nhà thầu phải nghiên cứu kỹ Hồ sơ BCKTKT để không bỏ sót bất kỳ khối lượng nào trong HSTK đã được phê duyệt.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.872975E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74595E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác có giá trị ≥ 8.740.550.000 VNĐ (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.740.550.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)72
2 Phó Chỉ huy trưởng công trình (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh) 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)51
3 Đội trưởng thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)51
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)31
5 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông21
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông21
7 Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường 1 Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm Phù hợp với tính chất công việc1
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,6 m32
3 Lu rung mini dắt tay Phù hợp với tính chất công việc1
4 Lu bánh thép Tải trọng 6 - 8T1
5 Lu ba bánh thép Tải trọng 10 - 12T2
6 Lu bánh hơi Tải trọng ≥ 16T2
7 Thiết bị nấu, tưới nhựa Phù hợp với tính chất công việc1
8 Thiết bị phun tưới nước Phù hợp với tính chất công việc1
9 Trạm trộn sản xuất bê tông nhựa Công suất trạm trộn ≥ 80T/h1
10 Máy rải bê tông nhựa Công suất máy rải ≥ 130CV1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7T4
12 Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cần cẩu Tải trọng cẩu ≥ 3T1
13 Thiết bị sơn kẻ đường Phù hợp với tính chất công việc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->