Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220217716-02
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220217471
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 13:44:00 đến ngày 2022-04-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,288,792,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 199,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9933188E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9866376E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông có hạng mục mặt đường Bê tông nhựa, móng đá dăm (cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn) thi công trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông, có giá trị ≥ 9,4 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng, giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên); đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục mặt đường Bê tông nhựa, móng đá dăm (cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn) trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng, giao thông; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục mặt đườngBê tông nhựa, móng đá dăm (cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn) thi công trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế. Đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình, trong đó có ít nhất 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng ≥10 tấn(Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực); Trường hợp không có đủ máymóc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê kèm theo đăngký, đăng kiểm các thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Có dung tích bình chứa từ 5m3 trở lên(Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực); Trường hợp không có đủ máymóc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê kèm theo đăngký, đăng kiểm các thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,8m3Có
- Đặc điểm thiết bị Có dung tích gầu ≥ 0,8m3(Thiết bị thi công phải có đăng ký/đăng kiểm còn hiệu lực); Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê kèm theo đăngký, đăng kiểm các thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải bê tông nhựa 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Có công suốt 130-140CV (hoặc tương đương)(Thiết bị thi công phải có đăng ký (hóa đơn) /đăng kiểm còn hiệu lực); Trường hợp không có đủ máymóc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê kèm theo đăngký, đăng kiểm các thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Có công suất ≥ 80T/h(Thiết bị thi công phải có đăng kiểm còn hiệu lực); Trường hợp không có đủ máymóc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê kèm theo đăngký, đăng kiểm các thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép 6T-8T
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng hoạt động từ 6 tấn đến 8 tấn(Thiết bị thi công phải có đăng ký (hóa đơn) /đăng kiểm còn hiệu lực); Trường hợp không có đủ máymóc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê kèm theo đăngký, đăng kiểm các thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép 10T-12
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 10T-12TCó tải trọng hoạt động từ 10 tấn đến 12 tấn(Thiết bị thi công phải có đăng ký (hóa đơn)/đăng kiểm còn hiệu lực); Trường hợp không có đủ máymóc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê kèm theo đăngký, đăng kiểm các thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng hoạt động ≥ 25T(Thiết bị thi công phải có đăng ký (hóa đơn),đăng kiểm còn hiệu lực); Trường hợp không có đủ máymóc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê kèm theo đăngký, đăng kiểm các thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động.
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng hoạt động ≥ 16T(Thiết bị thi công phải có đăng ký (Hóa đơn),đăng kiểm còn hiệu lực); Trường hợp không có đủ máymóc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê kèm theo đăngký, đăng kiểm các thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình đoạn Km199+430-Km204+584, Quốc lộ 4, tỉnh Lào Cai
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai , địa chỉ: Tầng 4, trụ sở khối các cơ quan thuộc Sở GTVT - XD Lào Cai, phố Lùng Thàng, phường Nam Cường, TP. Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Sở GTVT-XD Lào Cai - Ban quản lý bảo trì đường bộ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Sở GTVT-XD Lào Cai - Công ty TNHH MTV Minh Mai


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai , địa chỉ: Tầng 4, trụ sở khối các cơ quan thuộc Sở GTVT - XD Lào Cai, phố Lùng Thàng, phường Nam Cường, TP. Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Sở GTVT-XD Lào Cai - Ban quản lý bảo trì đường bộ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 199.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Sở GTVT-XD Lào Cai - Ban quản lý bảo trì đường bộ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: ô D20 Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai, Tầng 3 và 4, Khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Thành phố Lào Cai; SĐT: 02143.820.952
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: ô D20 Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, Cầu Giấy, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Nền đường
1Đào nền đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,3m3
2Đắp K95Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo704,61m3
B 2.1 Mặt đường KC1
1Bù vênh BTNC 12.5Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo410,46m3
2Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo28.840,28m2
3Thảm BTN C12,5 dày 5cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo28.840,28m2
C 2.2 Mặt đường KC2
1Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5.290,34m2
2Bù vênh BTNR 19Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo253,3m3
3Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5.290,33m2
4Thảm BTN C12,5 dày 5cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5.290,33m2
D 2.3 Mặt đường KC3
1Đào kết cấu cũCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo86,95m3
2Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo579,67m2
3Láng nhựa 1 lớp bằng nhũ tương 1.6kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo579,67m2
E 2.4 Mặt đường KC4
1Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 16cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo715,03m2
2Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo715,03m2
3Láng nhựa 1 lớp bằng nhũ tương 1.6kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo715,03m2
4Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo715,03m2
5Thảm BTN C12,5 dày 5cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo715,03m2
F 2.5 Mặt đường KC5
1Lớp vải địa kỹ thuậtCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo302,3m2
2Đắp nền K98Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo75,58m3
3Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 16cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo151,15m2
4Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo151,15m2
5Láng nhựa 1 lớp bằng nhũ tương 1.6kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo151,15m2
6Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo151,15m2
7Thảm BTN C12,5 dày 5cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo151,15m2
G 2.6 Vuốt nối đường ngang
1Tưới nhựa dính bámTCN 0.5kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo152,99m2
2Thảm BTN C12,5 dày 2,5cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo152,99m2
H 3.1 Rãnh hộp 40x40cm lắp ghép
1Đào rãnh đất cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo32,04m3
2Đệm vữa XM M100 dày 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21,6m2
3Sản xuất và lắp đặt rãnh hộp 40x40cm (rãnh BTCT M200, tấm bản BTCT M250)Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo36md
I 3.2 Sửa chữa rãnh hỏng
1Phá dỡ kết cấu đá xâyCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo57,99m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo376m2
3Đệm vữa XM M75 dày 5cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo122,84m2
4Sản xuất và thi công BT rãnh M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo94,13m3
J 3.3 Cơi thành rãnh
1Sản xuất và lắp dựng thép D6Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,27tấn
2Sản xuất và thi công BT rãnh M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo92,45m3
K 3.4 Cơi tường đầu cống
1Sản xuất và lắp dựng thép D12Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,014tấn
2Sản xuất và thi công BT M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,07m3
L 5. Hệ thống an toàn giao thông
1Vạch sơn 1.1 màu vàng dày 2mm ( Sơn tim đường)Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo242,06m2
2Vạch sơn gồ giảm tốc dày 2mmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo75,82m2
3Vạch sơn gồ giảm tốc dày 4mmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo75,82m2
4Tháo dỡ +lắp đặt lại đinh phản quangCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo332cái
M 5.1 Tháo rỡ nâng cao độ, lắp dựng lại hộ lan tôn sóng
1Tháo dỡ và lắp đặt lại hộ lan tôn sóngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40md
2Phá dỡ kết cấu BTXMCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,6m3
3Đào móng đất cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,63m3
4Sản xuất và thi công BTXM M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo27,6m3
5Sơn trắng đỏ gờ chắnCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16m2
6Bu lông M16 liên kết tấm L=35mmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21cái
7Mắt phản quang tôn dầy 2mm, dán màng vàng đỏCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21cái
N 6. Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9933188E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9866376E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông có hạng mục mặt đường Bê tông nhựa, móng đá dăm (cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn) thi công trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông, có giá trị ≥ 9,4 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng, giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên); đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục mặt đường Bê tông nhựa, móng đá dăm (cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn) trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng, giao thông; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục mặt đườngBê tông nhựa, móng đá dăm (cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn) thi công trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế. Đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình, trong đó có ít nhất 01 công trình giao thông32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥10 tấn Có tải trọng ≥10 tấn(Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực); Trường hợp không có đủ máymóc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê kèm theo đăngký, đăng kiểm các thiết bị của bên cho thuê.4
2 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Có dung tích bình chứa từ 5m3 trở lên(Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực); Trường hợp không có đủ máymóc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê kèm theo đăngký, đăng kiểm các thiết bị của bên cho thuê.1
3 Máy đào ≥ 0,8m3Có Có dung tích gầu ≥ 0,8m3(Thiết bị thi công phải có đăng ký/đăng kiểm còn hiệu lực); Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê kèm theo đăngký, đăng kiểm các thiết bị của bên cho thuê.1
4 Máy rải bê tông nhựa 130-140CV Có công suốt 130-140CV (hoặc tương đương)(Thiết bị thi công phải có đăng ký (hóa đơn) /đăng kiểm còn hiệu lực); Trường hợp không có đủ máymóc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê kèm theo đăngký, đăng kiểm các thiết bị của bên cho thuê.1
5 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h Có công suất ≥ 80T/h(Thiết bị thi công phải có đăng kiểm còn hiệu lực); Trường hợp không có đủ máymóc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê kèm theo đăngký, đăng kiểm các thiết bị của bên cho thuê.1
6 Máy lu bánh thép 6T-8T Có tải trọng hoạt động từ 6 tấn đến 8 tấn(Thiết bị thi công phải có đăng ký (hóa đơn) /đăng kiểm còn hiệu lực); Trường hợp không có đủ máymóc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê kèm theo đăngký, đăng kiểm các thiết bị của bên cho thuê.2
7 Máy lu bánh thép 10T-12 Máy lu bánh thép 10T-12TCó tải trọng hoạt động từ 10 tấn đến 12 tấn(Thiết bị thi công phải có đăng ký (hóa đơn)/đăng kiểm còn hiệu lực); Trường hợp không có đủ máymóc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê kèm theo đăngký, đăng kiểm các thiết bị của bên cho thuê.2
8 Máy lu rung ≥ 25T Có tải trọng hoạt động ≥ 25T(Thiết bị thi công phải có đăng ký (hóa đơn),đăng kiểm còn hiệu lực); Trường hợp không có đủ máymóc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê kèm theo đăngký, đăng kiểm các thiết bị của bên cho thuê.1
9 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động.1
10 Máy đầm bánh hơi ≥ 16T Có tải trọng hoạt động ≥ 16T(Thiết bị thi công phải có đăng ký (Hóa đơn),đăng kiểm còn hiệu lực); Trường hợp không có đủ máymóc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê kèm theo đăngký, đăng kiểm các thiết bị của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->