Gói thầu: Gói 1.KH2: Test nhanh dùng trong chẩn đoán
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201215859-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói 1.KH2: Test nhanh dùng trong chẩn đoán |
| Số hiệu KHLCNT | 20201200558 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 15:35:00 đến ngày 2020-12-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,408,258,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Test thử nước tiểu 10 thông số | G1.KH2.01 | 40.000 | Test | Test thử nước tiểu 10 thông số dùng cho máy Urometer 720 | Quy cách đóng gói: 100 tests/hộp |
| 2 | Test nhanh thử HBcAb | G1.KH2.02 | 50 | Test | Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, GMP - Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần - Phát hiện HbcAb trong máu toàn phần, huyết thanh, huyết tương - Thành phần Kit thử: Kháng nguyên HBcAg tái tổ hợp (0,16 µg); - Vạch kết quả Vạch kết quả: Kháng thể đơn dòng, kháng HBcAb (0,2 µg); Vạch chứng: Kháng thể dê đa dòng tái tổ hợp kháng HBcAg (0,88 µg) - Bảo quản ở nhiệt độ thường | Quy cách đóng gói: 50test/hộp |
| 3 | Test HP dạ dày | G1.KH2.03 | 300 | test | Xét nghiệm H.Pylori là test nhanh phát hiện định tính tất cả kháng thể đặc hiệu (IgG, IgM, IgA, etc. trong huyết thanh, huyết tương. Phát hiện tất cả typ kháng thể (IgG, IgM, IgA) kháng H.pylori. • Tuổi thọ và nhiệt độ bảo quản 24 tháng ở 2-30ºC. Kít thử ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C. • Đặc tính: Độ nhạy – 95,9%, độ đặc hiệu- 89,6% • Mẫu huyết thanh huyết tương . Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE Thành phần cấu tạo chính: 1 thanh thử gồm có thành phần: Liên hết gắn vàng (thành phần chủ yếu): Kháng thể Helocobacter pylori vàng colloid...1±0.2µg . Vạch thử (thành phần chủ yếu): kháng thể Helicobacter pylori ...4±0.8µg. Vạch kiểm tra (thành phần chủ yếu): kháng Helocobacter pylori động vật 2±0.4µg . Thành phần dung môi: 50mM Trí-HCl buffer (q.s), Natri azide (0.02%). | Quy cách đóng gói: Hộp 100 test |
| 4 | Test nhanh chẩn đoán HBeAg | G1.KH2.04 | 1.200 | test | Phát hiện định tính HbeAg trong mẫu huyết thanh, huyết tương người. Độ nhạy: 95,5%, Độ đặc hiệu: 98,6%. Hạn dùng 14 tháng kể từ ngày sản xuất. Thành phần: Cộng hợp vàng: kháng thể kháng HBe từ thỏ - keo vàng; Vạch thử: Kháng thể đơn dòng chuột kháng HBe; Vạch chứng: kháng thể kháng IgG thỏ từ dê.Tiêu chuẩn chất lượng: ISO | Quy cách đóng gói: Hộp 30 test |
| 5 | Test nhanh chẩn đoán Anti Hbe | G1.KH2.05 | 1.200 | test | Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, GMP - Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần - Phát hiện HbeAb trong máu toàn phần, huyết thanh, huyết tương - Thành phần Kit thử: Kháng nguyên HBcAg tái tổ hợp (0,16 µg) - Vạch kết quả Kháng thể đơn dòng, kháng HBcAb (0,2 µg); - Vạch chứng: Kháng thể dê đa dòng tái tổ hợp kháng HBcAg (0,88 µg) - Bảo quản ở nhiệt độ thường | Quy cách đóng gói: 50test/hộp |
| 6 | Test nhanh chẩn đoán Chlamydia | G1.KH2.06 | 50 | Test | Xét nghiệm Chlamydia là thử nghiệm miễn dịch sắc ký pha rắn phát hiện nhanh, định tính kháng nguyên Chlamydia trực tiếp từ mẫu chổi tế bào, tăm bông dịch cổ tử cung Độ nhạy: 93.1% và Độ đặc hiệu: 98.8% so với nuôi cấy, độ lặp lại 100%.Kít thử ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO Dạng bào chế: Khay nhựa có giếng nhỏ mẫu, túi nhôm Bộ sản phẩm: Test thử, Dung dịch chiết, dung dịch trung hòa, tăm bông vô khuẩn, ống nghiệm, ống nhỏ giọt dùng 1 lần. Hạn sử dụng 18 tháng bảo quản ở 2-30°C. Thành phần: Vạch thử: Kháng thể đơn dòng từ chuột kháng Chlamydia; Cộng hợp vàng: Kháng thể đơn dòng từ chuột kháng Chlamydia-keo vàng; vạch chứng: Huyết thanh dê kháng immunoglobulin chuột.. | Quy cách đóng gói: Hộp 25 test |
| 7 | Test nhanh chẩn đoán cúm A,B | G1.KH2.07 | 7.000 | Test | Xét nghiệm Influenza Ag chẩn đoán phân biệt cúm typ A &B. • Mẫu thử: tăm bông dịch mũi, tăm bông dịch họng, tăm bông dịch mũi hầu, hoặc dịch hút mũi, dịch hút mũi hầu • Tuổi thọ và nhiệt độ bảo quản: 24 tháng ở 1-30oC. Kít thử ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C. Tiêu chuẩn chất lợng: ISO, CE • Đặc tính: Độ nhạy 91.8%, độ đặc hiệu 98.9% (so với phương pháp nhân giống, RT-PCR hay tiêu chuẩn vàng). Hạn sử dụng 24 tháng . Hoạt chất của thành phần chính: • 1 thanh thử gồm: Cộng hợp vàng A (thành phần chính): Kháng thể đơn dòng chuột kháng cúm A - keo vàng (0,11±0,02μg), Cộng hợp vàng B (thành phần chính): Kháng thể đơn dòng chuột kháng cúm B - keo vàng (0,06±0,01μg), Vạch thử “A” (thành phần chính): kháng thể đơn dòng chuột kháng cúm A (0,8±0,16μg), Vạch thử “B” (thành phần chính): kháng thể đơn dòng chuột kháng cúm B (0,8±0,16μg), Vạch chứng (thành phần chính): kháng thể dê kháng immunoglobulin chuột (0,7±0,14μg). • Dung môi xét nghiệm: Tricine (0,4M), NaCl (vừa đủ), TritonX-100 (vừa đủ), Natri azid (0,02%). • Tăm bông chứng: Tăm bông chứng dương tính cúm A: Virus cúm người bất hoạt typ A/H1N1 (0,1x27 HAU), Virus cúm người bất hoạt typ A/H3N2 (0,1x23 HAU), Tăm bông chứng dương tính cúm B: Virus cúm người bất hoạt typ B (0,1x25 HAU), Tăm bông chứng âm tính cúm: Streptococus pyogenes bất hoạt bằng formalin (5x105 vi khuẩn) | Quy cách đóng gói: Hộp 25 test |
| 8 | Test nhanh chẩn đoán giang mai | G1.KH2.08 | 100 | Test | Xét nghiệm Siphilis 3.0 là thử nghiệm miễn dịch sắc ký pha rắn phát hiện định tính tất cả kháng thể IgG, IgM, IgA kháng Treponema Pallidum (TP).Trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần của người. Độ nhạy: 99.3% và Độ đặc hiệu: 99.5% so với TPHA. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE Dạng bào chế: Khay nhựa có giếng nhỏ mẫu, túi nhôm Được đánh giá bởi WHO năm 2003. Hạn sử dụng 24 tháng bảo quản ở 2-30°C. Cộng hợp vàng: Kháng nguyên Treponema pallidum tái tổ hợp( 17,15KDa)- keo vàng( 1±0,2µg); vạch thử: kháng nguyên Treponema pallidum tái tổ hợp (17,15KDa)(0,7±0,14µg); vạch chứng: huyết thanh dê kháng Treponema pallidum( 0,75±0,15µg) | Quy cách đóng gói: Hộp 100 test |
| 9 | Test nhanh chẩn đoán Rotavirus | G1.KH2.09 | 800 | test | Xét nghiệm Rotavirus là 1 xét nghiệm miễn dịch sắc ký phát hiện nhanh Rotavirus nhóm A trong mẫu bệnh phẩm phân. • Tuổi thọ và nhiệt độ bảo quản: 18 tháng ở 1-30oC • Đặc tính kỹ thuật: Độ nhạy 94%, Độ đặc hiệu 98.3% ( So với PP RT-PCR). Hạn sử dụng 18 tháng kể từ ngày sản xuất. Kít thử ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE. Thành phần: Cộng hợp vàng (thành phần chính): kháng thể chuột đơn dòng kháng Rotavirus (1±0,2µg); vạch thử (thành phần chính): kháng thể thỏ kháng Rotavirus (4±0,8µg); vạch chứng: kháng thể dê kháng chuột (2±0,4µg). Dung môi: 20mM đệm phosphat, natri azide (0.01%). | Quy cách đóng gói: Hộp 20 test |
| 10 | Test nhanh chẩn đoán RSV | G1.KH2.10 | 300 | test | Phát hiện định tính virus hợp bào hô hấp (RSV) từ bệnh phẩm trong vòm mũi họng. Độ nhay: 92.3%. Độ đặc hiệu: 93.3% Độ chính xác 100%; Hạn dùng 21 tháng . • 1 thanh xét nghiệm bao gồm: Cộng hợp vàng: cộng hợp vàng- kháng thể đơn dòng chuột kháng RSV (0.17±0,03µg); vạch thử: kháng thể đơn dòng chuột kháng RSV (0.4±0,08µg); vạch chứng: IgG dê kháng chuột (0.8±0,16µg). • Dung môi tách chiết: Tricine (0,4M), NaCl (vừa đủ), TritonX-100 (vừa đủ), Natri azit (0,02%). Tiêu chuẩn chất lượng: CE, ISO | Quy cách đóng gói: Hộp 25 test |
| 11 | Test nhanh chẩn đoán tay chân miệng EV71 | G1.KH2.11 | 350 | test | Phát hiện kháng thể IgM kháng Entervirus 71 là một trong các nguyên nhân gây bệnh tay-chân-miệng. Thể tích mẫu sử dụng: 5µ huyết thanh hoặc huyết tương. Độ nhạy: 98,1%. Độ đặc hiệu: 99,1% so với RT-PCR. Hạn sử dụng 18 tháng kể từ ngày sản xuất. Kits xét nghiệm ổn định ít nhất 3 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C; Không phản ứng chéo với Echovirus, Poliovirus, Pan-enterovirus, Adenovirus, Cytomegalovirus, Herpes, Influenza, Parainfluenza virus. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE. Các thành phần hoạt chất chính: • 1 thanh thử bao gồm: cộng hợp vàng (là thành phần chính): Kháng thể đơn dòng chuột kháng Enterovirus 71 - keo vàng (1 ± 0.2µg), Vạch thử (là thành phần chính): kháng thể đơn dòng chuột kháng IgM người (4 ± 0,8 µg), Vạch chứng (là thành phần chính): kháng thể IgG dê kháng chuột (8 ± 1,6 µg), kháng nguyên Pad: kháng nguyên Enterovirus 71 tái tổ hợp (1,5 ± 0,3 µg) • Dung môi pha loãng bao gồm: đệm phosphate 100mM (5ml), sodium azit (0.01w / v%) | Quy cách đóng gói: Hộp 25 test |
| 12 | Test nhanh chẩn đoán viêm gan C | G1.KH2.12 | 6.500 | test | Xét nghiệm HCV là thử nghiệm miễn dịch sắc ký phát hiện định tính kháng thể đặc hiệu kháng HCV trong huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần người. • Tái tổ hợp lõi HCV, NS3, NS4, NS5 Ag được sử dụng làm nguyên liệu bắt buộc. Tuổi thọ và nhiệt độ bảo quản: 24 tháng ở 1-30oC • Đặc tính: Độ nhạy-99.3%, Độ đặc hiệu-98.1% . Kít thử ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C.Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, WHO Dụng cụ xét nghiệm SD BIOLIN HCV đóng trong túi nhôm riêng rẽ, có gói hút ẩm. Dung môi thử nghiệm.Thanh thử HCV bao gồm: -Cộng hợp vàng: chất keo vàng- Protein……1±0,2µg -Vạch thử: kháng nguyên tái tổ hợp HCV( kháng nguyên lõi, NS3,NS4, NS5)……..1,5±0,3µg -Vạch chứng: kháng thể kháng Immunoglobulin người từ dê………2±0,4µg -Màng nitrocellulose……...25±5 x 4,5±0,9mm -Đệm cộng hợp…….7±1,4 x 4,5±0,9mm -Đệm mẫu………..18±3,6 x 4,5±0,9mm -Đệm hấp thụ…….18±3,6 x 4,5±0,9µg Khay nhựa | Quy cách đóng gói: Hộp 100 test |
| 13 | Test nhanh chẩn đoán viêm gan E | G1.KH2.13 | 480 | test | Đạt chứng chỉ xuất khẩu FDA-Mỹ (Mục 801,802) - Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016 - Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương - Định tính phát hiện kháng thể HEV trong huyết thanh huyết tương - Thành phần Kit thử: Vùng cộng hợp được phủ sẵn kháng nguyên HEV tái tổ hợp và IgG thỏ. - Vạch thử được phủ bởi kháng thể chuột kháng IgM người. - Vạch chứng được phủ bởi kháng thể dê kháng IgG thỏ. - Kit thử bảo quản nhiệt độ thường | Quy cách đóng gói: Hộp 30 test |
| 14 | Test nhanh chuẩn đoán viêm gan B | G1.KH2.14 | 19.500 | test | Phát hiện định tính kháng nguyên HBsAg trong mẫu huyết thanh, huyết tương người. Độ nhạy : 96,2-100%, Độ đặc hiệu: 97,9-100%. Giới hạn phát hiện 1ng/ml. . Kít thử ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C. Hạn sử dụng 24 tháng, bảo quản ở 2-30°C. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO. Thành phần : Cộng hợp vàng: chất keo vàng - kháng thể kháng HBs đơn dòng chuột ..1±0.2µg. Vạch thử: kháng thể Hbs đơn dòng chuột..4±0.8µg. Vạch chứng : immunoglobin dê kháng chuột ...2±0.4µg. Màng nitrocellose...25±5 x 4,5±0.9 mm . Đệm cộng hợp ..7±1,4 x 4.5±0.9 mm . Đệm mẫu ....18±3,6 x 4,5±0.9 mm . Đệm hấp thụ ....18±3,6 x 4,5±0.9 mm . | Quy cách đóng gói: Hộp 100 test |
| 15 | Test nhanh HIV | G1.KH2.15 | 100 | test | Độ nhạy 100%, độ đặc hiệu ≥9,75%, Cho kết quả nhanh trong vòng 15 phút, độ ổn định của kết quả xét nghiệm tới 60 phút, không cần sử dụng thêm bất kì dung dịch đệm (chase) cho mẫu máu huyết thanh, huyết tương, Nhà máy sản xuất đạt tiêu chuẩn châu Âu EN ISO 13485-2012 | Quy cách đóng gói: Hộp 100 test |
| 16 | Test nhanh HIV | G1.KH2.16 | 10.000 | Test | Phát hiện cả HIV1 và HIV 2 Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: 99.8% Dạng bào chế: Khay nhựa có giếng nhỏ mẫu, túi nhôm Được đánh giá bởi WHO, USAID, được ban hành trong Hướng dẫn Quản Lý, Điều trị và chăm sóc HIV/AIDS của BYT năm 2015. Hạn sử dụng 24 tháng, bảo quản ở 2-30°C. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, WHO. Thanh thử HIV ½ 3.0 bao gồm: -Cộng hợp vàng: kháng nguyên tái tổ hợp HIV-1 gp41, p24, HIV-2gp36- chất keo vàng……1±0.2µg -Vạch thử 1: kháng nguyên tái tổ hợp HIV-1(gp41, p24)……0.625±0.125µg -Vạch thử 2: kháng nguyên tái tổ hợp HIV-2(gp36)…..0.5±0.1µg -Vạch chứng: huyết thanh dê kháng HIV…….0.75±0.15µg -Màng nitrocellulose……...25±5 x 4,5±0,9mm -Đệm cộng hợp…….7±1,4 x 4,5±0,9mm -Đệm mẫu………..18±3,6 x 4,5±0,9mm -Đệm hấp thụ……18±3,6 x 4,5±0,9µg Khay nhựa | Quy cách đóng gói: Hộp 100 test |
| 17 | Kit thử nhanh phát hiện kháng thể HIV (Định tính phát hiện kháng thể kháng virus HIV 1&2) | G1.KH2.17 | 200 | Test | Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, GMP - Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần - Phát hiện các type kháng thể IgG, IgA,…đặc hiệu với HIV-1 và HIV-2 - Thành phần Kit thử: Cộng hợp vàng HIV-Ag tái tổ hợp. - Vạch kết quả Anti-human IgG-Fe Mab. - Bảo quản ở nhiệt độ thường | Quy cách đóng gói: Hộp 40 test |
| 18 | Test nhanh thử HAV | G1.KH2.18 | 900 | Test | Đạt chứng chỉ xuất khẩu FDA-Mỹ (Mục 801,802) - Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016 - Định tính phát hiện HAV trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần - Sử dụng mẫu thử huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần - Phát hiện các kháng thể IgM - Vùng cộng hợp được phủ cộng hợp vàng kháng thể chuột kháng IgG người - Vạch kết quả kháng nguyên HAV tái tổ hợp - Vạch chứng: Được phủ bởi kháng thể dê kháng IgG chuột - Không phản ứng chéo với mẫu Dengue, HBV, HCV, HEV, HIV, Malaria, TB... - Bảo quản kit thử ở nhiệt độ thường | Quy cách đóng gói: Hộp 30 test |
| 19 | Test nhanh thử hồng bạch cầu trong phân | G1.KH2.19 | 100 | Test | Xét nghiệm FOB là xét nghiệm nhanh, phát hiện định tính hemoglobin máu trong mẫu phân người. • Sàng lọc máu ẩn trong phân • Không phản ứng chéo với máu động vật, vitamin C và Sucrose • Mẫu thử: phân người • Giới hạn phát hiện: 50 ng/ml hemoglobin máu người • Kết quả xét nghiệm trong 10 phút • Tuổi thọ và nhiệt độ bảo quản: 24 tháng ở 2-30oC . Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE • Đặc tính: Độ nhạy: 98%, Độ đặc hiệu: 98.5% . Các thành phần chính của xét nghiệm • 1 thanh xét nghiệm bao gồm: Cộng hợp vàng: cộng hợp vàng- kháng thể đơn dòng chuột kháng hemoglobin người (1±0,2µg); vạch thử: kháng thể đơn dòng chuột kháng hemoglobin người (4±0,8µg); vạch chứng: IgG dê kháng chuột (2±0,4µg) • 2ml dung môi thử nghiệm: Dinatri hydrogen phosphate (Na2HPO4, 5.68 mg) albumin huyết thanh bò (1%), Natri azid | Quy cách đóng gói: hộp 50 test |
| 20 | Test thử giang mai TP-PA | G1.KH2.20 | 200 | Test | Là xét nghiệm ngưng kết Hạt thụ động in vitro phát hiện kháng thể kháng Treponema Pallidum trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người. Độ đặc hiệu 100% (95 % giới hạn tin cậy : 98,04-100%). Độ nhạy 100% (95 % giới hạn tin cậy : 98,04-100%). Bảo quản ở 2-10°C khi chưa sử dụng. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE | Quy cách đóng gói: Hộp 25 test |
| 21 | Test thử ma túy 4 chân ( MOP - AMP - MET - THC) | G1.KH2.21 | 7.200 | Test | Phát hiện định tính nhóm các chất gây nghiện trong nước tiểu. Ngưỡng phát hiện: + Morphine: 300 ng/ml + Amphetamine: 1000 ng/ml + Methamphetamine: 500 ng/ml + THC: 50 ng/ml Độ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,6% Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C. Hạn dùng: 24 tháng, kể từ ngày sản xuất Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 Có chứng nhận chất lượng COA từ nhà sản xuất. | Quy cách đóng gói: Hộp 15 test |
| 22 | Test thử nước tiểu | G1.KH2.22 | 100 | Hộp | Test nước tiểu tuong thích máy Combostick. 'Cho ra kết quả các thông số: Glu (Glucose), Pro (Protein)m, pH, Bld (Blood – máu), Ket (Ketone), Nit (Nitrite), Bil (Bilirubin), Uro (Urobilinogen), SG (Specific Gravity), Leu(Leukocytes), AsA (Ascorbic Acid) | Quy cách đóng gói: 100 test/hộp |
| 23 | Bộ kit định lượng HBV | G1.KH2.23 | 8 | Hộp | - Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2008 & 13485:2012 - Chứng nhận: CE - Kít gồm IPC (Internal positive control) được cho vào lúc tách chiết mẫu nhằm kiểm soát quá trình tách chiết và quá trình ức chế PCR - Sử dụng đường chuẩn HBV (Standard curve) một lần trong cùng 1 Lot sản xuất - Master mix HBV đã được pha sẵn và đông khô trong tube PCR - Ngưỡng phát hiện (LoD): 6.02 IU/ml - Đóng gói gồm: Master mix HBV, nồng độ chuẩn (Standard HBV), chứng dương, chứng âm, Internal positive control (IC) - Độ đặc hiệu: 100% - Giới hạn định lượng - LoQ: 15 IU/ml - Tương thích máý Realtime PCR Bioneer | Quy cách đóng gói: Hộp 96 test |
| 24 | Bộ kit định lượng HIV | G1.KH2.24 | 5 | Hộp | - Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2008 & 13485:2012 - Chứng nhận: CE - Kít gồm IPC (Internal positive control) được cho vào lúc tách chiết mẫu nhằm kiểm soát quá trình tách chiết và quá trình ức chế PCR - Sử dụng đường chuẩn HIV (Standard curve) một lần trong cùng 1 Lot sản xuất - Master mix HIV đã được pha sẵn và đông khô trong tube PCR - Không cần bước chuyển RNA thành cDNA - Ngưỡng phát hiện (LoD): 33,1 IU/ml - Đóng gói gồm: Master mix HIV, nồng độ chuẩn (Standard HIV), chứng dương, chứng âm, Internal positive control (IPC) - Độ đặc hiệu: 100% - Giới hạn định lượng - LoQ: 50 IU/ml - Tương thích máý Realtime PCR Bioneer | Quy cách đóng gói: Hộp 96 test |
| 25 | Kít tách chiết DNA | G1.KH2.25 | 8 | Hộp | - Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2008 & 13485:2012 - Chứng nhận: CE - Kít tách chiết DNA từ: huyết thanh, huyết tương, mẫu phân, dịch não tủy, nước tiểu, mẫu mô sinh thiết, mẫu quệt họng, quệt cổ tử cung, môi trường nuôi cấy tế bào,.... - Tách chiết theo nguyên lý hạt từ - Cung cấp bao gồm Vật tư tiêu hao cần thiết cho quá trình tách chiết. - Tương thích máý Realtime PCR Bioneer | Quy cách đóng gói: Hộp 96 test |
| 26 | Kít tách chiết RNA | G1.KH2.26 | 5 | Hộp | - Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2008 & 13485:2012 - Chứng nhận: CE - Kít tách chiết RNA từ: huyết thanh, huyết tương, mẫu phân, dịch não tủy, nước tiểu, mẫu mô sinh thiết, mẫu quệt họng, quệt cổ tử cung, môi trường nuôi cấy tế bào,.... - Tách chiết theo nguyên lý hạt từ - Cung cấp bao gồm Vật tư tiêu hao cần thiết cho quá trình tách chiết. - Tương thích máý Realtime PCR Bioneer | Quy cách đóng gói: Hộp 96 test |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi