Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220380668-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220378830
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thu từ tiền sử dụng đất ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 21:31:00 đến ngày 2022-04-11 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,320,472,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục chính như: đường giao thông, cấp điện hoặc công trình giao thông cấp III trở lên.- Có giá trị công việc xây lắp ≥ 8,0 tỷ đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên (chứng chỉ còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III (loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông) hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ chuyên ngành xây dựng: ≥ 01 người; tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc tương đương. Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Cán bộ chuyên ngành điện: ≥ 01 người; tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành công trình điện hoặc tương đương. Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên (chứng chỉ còn hiệu lực).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động (chứng nhận còn hiệu lực).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy uốn, cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh hơi (bánh lốp)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy san
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình
Hạ tầng kỹ thuật và khu dân cư Trại Mới, xã Giáp Sơn, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
8 Tháng
E-CDNT 3 Vốn thu từ tiền sử dụng đất ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn , địa chỉ: Khu Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Lục Ngan (Đại diện chủ đầu tư:Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn), địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng T&T Việt Nam, Địa chỉ: Số 72, Nghĩa Lộ, Yên Nghĩa, Hà Đông, Hà Nội + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm quy hoạch xây dựng Bắc Giang, đị chỉ: Tầng 4 nhà 9 tầng, số 1 đường Hùng Vương thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH kinh doanh và xây dựng Hải Yến, địa chỉ: Thôn Lim, xã Giáp Sơn, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang: + Tư vấn đánh giá E -HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn , địa chỉ: Khu Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Lục Ngan (Đại diện chủ đầu tư:Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn), địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 165.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Lục Ngan (Đại diện chủ đầu tư:Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn), địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lục Ngạn, địa chỉ: UBND huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ VỈA HÈ
1Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo31,4665100m3
2San đất hữu cơ bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo31,4665100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo10,3493100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo10,3493100m3
5Mua đất nguyên thổ dùng cho đắp nền đường, vỉa hè, taluy k90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo8.551,675m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo88,0918100m3
7Mua đất nguyên thổ dùng cho đắp lòng đường k98Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo3.044,2924m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo26,2439100m3
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo60,8657100m2
10Bê tông nhựa nóng Asphalt BTNC 19 (hàm lượng nhựa 4,5%) - Sản phẩm của Công ty Cổ phần Bách Long- thôn HàmLong, xã Tiền Phong, huyện Yên Dũng (Giá bán tại nơi sản xuất đã bao gồm chi phí bốc xếp lên phương tiện vận chuyển của bên mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo1.011,5879tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo10,1159100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (51km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo10,1159100tấn
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo60,8657100m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo7,5783100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo9,0939100m3
16Lớp lót nilong lòng đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo239,72m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo33,56m3
18Lớp bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,3596100m3
19Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,64100m
20Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo64m
21Làm khe co đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,04100m
22Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo4m
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤100cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo31,2m3
24Xây bó gáy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo57,915m3
25Bó vỉa bê tông đúc sẵn M250 KT: 230x260x1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo1.320viên
26Bó vỉa bê tông đúc sẵn M250 KT: 230x260x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo300viên
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo1.6201cấu kiện
28Bê tông rãnh đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo10,8m3
29Đào móng tường chắn đất bằng máy đào 0,8m3, cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo1,449100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,797100m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤100cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo18,63m3
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,69100m2
33Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo159,39m2
34Lớp vải địa kĩ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,0793100m2
35Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,0103100m3
36Xây tường chắn đất bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo53,13m3
37Xây tường tường chắn đất bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo106,26m3
38Trát tường chắn dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo455,4m2
B THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo701 đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo70mối nối
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo140cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo1881 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo188mối nối
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo376cái
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo1361 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo136mối nối
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo272cái
10Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo1,6376100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,4554100m3
12Lớp đá dăm đệm móng hố ga thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo13,8m3
13Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo27,14m3
14Ván khuôn móng hố ga - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo1,0534100m2
15Lắp dựng cốt thép móng hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo3,036tấn
16Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo57,3m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo261,3636m2
18Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo55,66m2
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép thang lên xuống hố ga, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,4073tấn
20Bê tông giằng tường hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo8,28m3
21Ván khuôn giằng tường hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,782100m2
22Lắp dựng cốt thép giằng tường hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,7967tấn
23Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo12,88m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,621100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga T1Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo2,1542tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm nắp đan hố ga T1) trọng lượng từ >50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo461cấu kiện
27Lớp đá dăm đệm móng cửa thuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo4,88m3
28Bê tông tấm sàn C2, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo5,2m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm sàn C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,7207100m2
30Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,3862tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm sàn C2) trọng lượng từ >50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo431cấu kiện
32Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo1,29m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp (nằm dưới viên vỉa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,1204100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp (nằm dưới viên vỉa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,0946tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm nắp đan nằm dưới viên vỉa) trọng lượng từ >50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo431cấu kiện
36Bộ ga composite chắc rác KT 860*430mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo46tấm
37Đào rãnh dẫn thoát nước lô đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,2205100m3
38Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước lô đất bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,75100m
39Đào móng miệng cửa xả bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,0818100m3
40Lớp đá dăm đệm móng cửa xảMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,82m3
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo1,57m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo3,1m3
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa xảMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,1151100m2
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa xảMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,1151100m2
C THOÁT NƯỚC THẢI
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo36m3
2Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo36m3
3Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo95,04m3
4Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo432m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo24,8579m3
6Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo1,444100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo3,9514100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo2,084tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan rãnh) trọng lượng từ >50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo3601cấu kiện
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo601 đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo60mối nối
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo120cái
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo1,7523m3
14Bê tông đáy ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo2,2853m3
15Bê tông giằng cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo1,5898m3
16Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,6659m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,0557tấn
18Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo5,5176m3
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lớp 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo18,4494m2
20Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lớp 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo18,4494m2
21Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,3015100m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,0261100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan ga) trọng lượng >50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo81cấu kiện
24Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo22,96100m
25Phủ cát đen đầu cọc treMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo5,74m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤100cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo6,106m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo24,689m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo1,5774m3
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo57,4m2
30Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo50,7m2
31Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lớp 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo50,7m2
32Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lớp 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo50,7m2
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo5,4912m3
34Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo2,1652tấn
35Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,8306tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,2496tấn
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn bểMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo1,5696100m2
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,1256100m2
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc (tấm đan bể) sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo161cấu kiện
D CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Đào rãnh đặt đường ống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo3,4125100m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 110mm, đoạn ống dài 40m:Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo3,4100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo1,55100 m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo5,55100 m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo1,9100 m
6Đắp cát bảo vệ đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg:Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo1,7632100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90:Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo1,5225100m3
8Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo2cái
9Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo1cái
10Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo5cái
11Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo95cái
12Lắp đặt van ren - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo5cái
13Lắp đặt van ren - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo7cái
14Lắp đặt van ren - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo5cái
15Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 160/110mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo1cái
16Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110/110mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo1cái
17Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100/63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo1cái
18Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo5cái
19Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50/25mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo95cái
20Đào móng hố van bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III:Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,1243100m3
21Bê tông lót hố van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo1,0992m3
22Bê tông móng hố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo1,82m3
23Bê tông cổ hố van sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,6383m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,0423tấn
25Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40:Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,11m3
26Xây thành hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo3,4685m3
27Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo21,002m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,8214m3
29Ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,1722100m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,043100m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,0844tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan hố van) trọng lượng >50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo81cấu kiện
33Đào móng trụ cứu hỏa bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III:Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,0046100m3
34Bê tông lót móng trụ cứu hỏa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,0304m3
35Bê tông gối đỡ trụ cứu hỏa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,0341m3
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng vuông, chữ nhật:Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,0025100m2
37Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo2cái
38Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,04100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,04100m
40Lắp đặt van hai chiều mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo2cái
41Lắp đặt BU - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo2cái
42Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo2cặp bích
43Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo2bộ
44Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo2cái
E HẠ TẦNG CẤP ĐIỆN SINH HOẠT, ĐIỆN CHIẾU SÁNG, ĐIỆN TRUNG ÁP HOÀN TRẢ VÀ TRẠM BIẾN ÁP 320KVA
1Đào móng hố cột điện bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,2584100m3
2Bê tông lót móng cột điện SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo2,54m3
3Bê tông móng cột điện SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo25,84m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,928100m2
5Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột 8,5m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo321 cột
6Đào móng cột điện trung áp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,922100m3
7Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo92,2m3
8Đắp đất hố móng cột điện bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,5995100m3
9Bê tông lót móng cột điện SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo3,55m3
10Bê tông móng cột điện SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo26,7m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo1,504100m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,3753tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,0322tấn
14Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột 18m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo151 cột
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,1588100m3
16Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo5,58m3
17Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,103100m3
18Bê tông lót móng cột trạm biến áp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,6m3
19Bê tông móng cột trạm biến áp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo4,78m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,2612100m2
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng cột trạm, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,0552tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng cột trạm, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,0064tấn
23Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột 14m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo21 cột
F CẤP THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Đào rãnh đặt cáp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,9075100m3
2Đắp cát bảo vệ đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,4554100m3
3Đắp đất bảo vệ lớp cát bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,5448100m3
4Băng cảnh báo cáp thông tin hạ ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo366m
5Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo2100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo9100 m
7Đào hố bể nối cáp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,0193100m3
8Bê tông lót đáy bể đấu nối cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,193m3
9Bê tông đáy bể đấu nối cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,193m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn bể nối cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,0111100m2
11Xây thành bể đấu nối cáp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,8195m3
12Trát thành trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo2,01m2
13Nắp gang bể đấu nối cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo1cái
14Đào hố ga kéo cáp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,1185100m3
15Bê tông lót đáy hố ga kéo cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo1,185m3
16Bê tông đáy hố ga kéo cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo1,185m3
17Bê tông giằng hố ga kéo cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,5373m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga kéo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,103100m2
19Xây thành hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo3,2833m3
20Trát thành trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo20,16m2
21Bê tông tấm đan ga kéo cáp, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,4032m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan ga kéo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,0269100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép giằng cổ ga kéo cáp ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,0683tấn
24Công tác, gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ga kéo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,1578tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan ga kéo cáp) trọng lượng >50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo141cấu kiện
G ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông lót móng cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,882m3
2Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo3,6m3
3Ván khuôn móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,3384100m2
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,3008100m2
5Biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo2cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo2cái
7Biển báo vuông 60x60cm (ĐG 1.328.000/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,36m2
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo16cái
9Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang Synthetic màu trắng, vàng, chiều dày lớp sơn 2mm:(đơn giá đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo407,12m2
H LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY CẤP ĐIỆN SINH HOẠT, CHIẾU SÁNG, ĐIỆN TRUNG ÁP HOÀN TRẢ VÀ ĐIỆN SINH HOẠT HOÀN TRẢ
1Cáp điện vặn xoắn al/xlpe/pvc 4*95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo1.012m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo1,012km/dây
3Tủ điện sinh hoạt đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo26cái
4Lắp giá treo tủ hạ thế và phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo261 bộ
5Kẹp xiết cáp 4*95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo63cái
6Lắp đặt kẹp xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo63cái
7Cổ dề móc cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo35cái
8Lắp cổ dề, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo35công/bộ
9Lắp đặt ghíp 3 bulong G95 nối cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo4bộ
10Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,145100m3
11Đắp đất rãnh tiếp bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,145100m3
12Đầu cốt nhôm AG-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo5cái
13Kéo rải dây thép chống sét nối đất D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo41,5m
14Thép dẹt tiếp địa 40*4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo31,525kg
15Đóng cọc chống sét đường dây hạ áp đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo10cọc
16Kẹp cáp bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo5cái
17Lắp đặt kẹp cáp bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo5cái
18Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo19bộ
19Bộ đèn led chiếu sáng đường Sodium 150WMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo19cái
20Lắp đặt cáp điện chiếu sáng Al/xlpe/pvc 4*16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo687m
21Lắp đặt cáp điện chiếu sáng Al/xlpe/pvc 2*25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo80m
22Đóng cọc chống sét tủ điện chiếu sáng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo4cọc
23Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo191 cần đèn
24Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng chọn bộ kích thước 1000*600*350, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo11 tủ
25Kẹp xiết cáp 4*16Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo40bộ
26Lắp đặt kẹp xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo40cái
27Lắp đặt ghíp 3 bulong G95 nối cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo4bộ
28Cáp điện trung áp hoàn trả, cáp nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE-35kv-3*95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo228m
29Cáp điện trung áp hoàn trả, cáp nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE-35kv-3*185mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo205m
30Thép vật tư xà cầu dao XCDMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo118,74kg
31Lắp đặt xà đỡ cầu dao, cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo2bộ
32Thép vật tư xà rẽ nhánhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo77,38kg
33Thép vật tư xà phụMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo144,77kg
34Lắp đặt xà rẽ nhánh, xà phụMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo7bộ
35Thép vật tư xà khóa lệch đỡ thẳng cột đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo560,55kg
36Thép vật tư xà khóa lệch đỡ thẳng cột képMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo660,29kg
37Lắp đặt xà khóa lệch, cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo10bộ
38Thép vật tư ghế thao tác cầu dao, thang trèo, giằng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo657,37kg
39Lắp đặt ghế cách điện, thang trèo, giằng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo19bộ
40Sứ đứng cách điện PI45 (công ty Hoàng Liên Sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo44bộ
41Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo4410 sứ
42Chuỗi sứ thủy tinh kép trung thế 35kv + phụ kiện đi kèm (công ty Hoàng Liên Sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo48bộ
43Lắp đặt sứ chuỗi trung thế, cột tròn, lắp trên cột 35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo4810 sứ
44Lắp đặt ghíp 3 bulong G120 nối cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo99bộ
45Cầu dao cách ly 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo1bộ
46Lắp đặt cầu dao cách ly 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo1bộ
47Đóng cọc tiếp địa chống sét cột trung áp đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo10cọc
48Kéo dây thép chống sét theo cột, D14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo116m
49Kéo dây thép chống sét theo cột, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo450m
50Thép dẹt tiếp địa 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo45,8kg
51Lắp đặt biển tên trạm, biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo11cái
52Cáp điện vặn xoắn al/xlpe/pvc 4*95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo260m
53Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,26km/dây
54Tủ điện sinh hoạt đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo5cái
55Lắp giá treo tủ hạ thế và phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo51 bộ
56Kẹp xiết cáp 4*95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo10cái
57Lắp đặt kẹp xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo10cái
58Cổ dề móc cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo5cái
59Lắp cổ dề, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo5công/bộ
I LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM TREO MÁY BIẾN ÁP 320KVA
1Cáp điện trung áp cấp cho trạm biến áp Al/XLPE/PVC-35kv-1*120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo105m
2Lắp giá đỡ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo11 bộ
3Lắp đặt cáp điện dẫn xuống cu/xlpe/pvc-35kv-1*50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo20m
4Tủ phân phối điện 0,4kvMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo1tủ
5Lắp đặt tủ điện hạ thế phân phốiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo11 tủ
6Bộ van chống sét 35kvMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo1bộ
7Bộ sứ đứng 35kvMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo1bộ
8Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp dưới đất 35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo110 sứ
9Cầu chì tự rơi 35kvMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo1bộ
10Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo11 bộ (3 pha)
11Thép vật tư xà đầu trạm (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo79,6kg
12Thép vật tư xà đỡ dây xuống (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo33,07kg
13Thép vật tư xà cầu chì và chống sết van (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo70,31kg
14Thép vật tư dầm đặt máy biến áp (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo249,06kg
15Lắp đặt xà thép cho trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo4bộ
16Thép vật tư thang lên xuống (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo37,9kg
17Thép vật tư ghế thao tác trạm (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo217,02kg
18Lắp đặt thang lên xuống, ghế thao tác trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo2bộ
19Thép vật tư giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo18,5kg
20Lắp đặt giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo8bộ
21Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,2088100m3
22Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo0,2088100m3
23Đóng cọc chống sét cho trạm đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo9cọc
24Kéo rải dây thép chống sét dọc cột, D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo12,4m
25Thép dẹt tiếp địa 40*4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo46,36kg
J PHẦN THIẾT BỊ
101 Máy biến áp 320kva-35/0,4kvMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo1bộ
2Lắp đặt máy biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo1máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục chính như: đường giao thông, cấp điện hoặc công trình giao thông cấp III trở lên.- Có giá trị công việc xây lắp ≥ 8,0 tỷ đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên (chứng chỉ còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III (loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông) hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Cán bộ chuyên ngành xây dựng: ≥ 01 người; tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc tương đương. Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Cán bộ chuyên ngành điện: ≥ 01 người; tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành công trình điện hoặc tương đương. Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên (chứng chỉ còn hiệu lực).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.31
4 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.21
5 Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động (chứng nhận còn hiệu lực).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi còn hoạt động tốt2
2 Đầm bàn còn hoạt động tốt2
3 Đầm cóc còn hoạt động tốt2
4 Máy đào còn hoạt động tốt2
5 Máy uốn, cắt sắt còn hoạt động tốt1
6 Máy lu rung còn hoạt động tốt1
7 Máy lu bánh thép còn hoạt động tốt1
8 Máy lu bánh hơi (bánh lốp) còn hoạt động tốt1
9 Máy phun nhựa đường còn hoạt động tốt1
10 Máy rải còn hoạt động tốt1
11 Máy san còn hoạt động tốt1
12 Máy trộn bê tông còn hoạt động tốt2
13 Máy trộn vữa còn hoạt động tốt2
14 Máy ủi còn hoạt động tốt1
15 Ô tô tự đổ còn hoạt động tốt4
16 Máy hàn còn hoạt động tốt2
17 Máy nén khí còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->