Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220380668-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220378830 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thu từ tiền sử dụng đất ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 21:31:00 đến ngày 2022-04-11 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,320,472,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục chính như: đường giao thông, cấp điện hoặc công trình giao thông cấp III trở lên.- Có giá trị công việc xây lắp ≥ 8,0 tỷ đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên (chứng chỉ còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III (loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông) hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ chuyên ngành xây dựng: ≥ 01 người; tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc tương đương. Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Cán bộ chuyên ngành điện: ≥ 01 người; tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành công trình điện hoặc tương đương. Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên (chứng chỉ còn hiệu lực).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động (chứng nhận còn hiệu lực).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy uốn, cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh hơi (bánh lốp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình Hạ tầng kỹ thuật và khu dân cư Trại Mới, xã Giáp Sơn, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn thu từ tiền sử dụng đất ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 165.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Lục Ngan (Đại diện chủ đầu tư:Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn), địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lục Ngạn, địa chỉ: UBND huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 31,4665 | 100m3 |
| 2 | San đất hữu cơ bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 31,4665 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 10,3493 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 10,3493 | 100m3 |
| 5 | Mua đất nguyên thổ dùng cho đắp nền đường, vỉa hè, taluy k90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 8.551,675 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 88,0918 | 100m3 |
| 7 | Mua đất nguyên thổ dùng cho đắp lòng đường k98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 3.044,2924 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 26,2439 | 100m3 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 60,8657 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nhựa nóng Asphalt BTNC 19 (hàm lượng nhựa 4,5%) - Sản phẩm của Công ty Cổ phần Bách Long- thôn HàmLong, xã Tiền Phong, huyện Yên Dũng (Giá bán tại nơi sản xuất đã bao gồm chi phí bốc xếp lên phương tiện vận chuyển của bên mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 1.011,5879 | tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 10,1159 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (51km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 10,1159 | 100tấn |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 60,8657 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 7,5783 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 9,0939 | 100m3 |
| 16 | Lớp lót nilong lòng đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 239,72 | m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 33,56 | m3 |
| 18 | Lớp bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,3596 | 100m3 |
| 19 | Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,64 | 100m |
| 20 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 64 | m |
| 21 | Làm khe co đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,04 | 100m |
| 22 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 4 | m |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤100cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 31,2 | m3 |
| 24 | Xây bó gáy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 57,915 | m3 |
| 25 | Bó vỉa bê tông đúc sẵn M250 KT: 230x260x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 1.320 | viên |
| 26 | Bó vỉa bê tông đúc sẵn M250 KT: 230x260x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 300 | viên |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 1.620 | 1cấu kiện |
| 28 | Bê tông rãnh đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 10,8 | m3 |
| 29 | Đào móng tường chắn đất bằng máy đào 0,8m3, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 1,449 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,797 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤100cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 18,63 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,69 | 100m2 |
| 33 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 159,39 | m2 |
| 34 | Lớp vải địa kĩ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,0793 | 100m2 |
| 35 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,0103 | 100m3 |
| 36 | Xây tường chắn đất bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 53,13 | m3 |
| 37 | Xây tường tường chắn đất bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 106,26 | m3 |
| 38 | Trát tường chắn dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 455,4 | m2 |
| B | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 70 | 1 đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 70 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 140 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 188 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 188 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 376 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 136 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 136 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 272 | cái |
| 10 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 1,6376 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,4554 | 100m3 |
| 12 | Lớp đá dăm đệm móng hố ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 13,8 | m3 |
| 13 | Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 27,14 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng hố ga - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 1,0534 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 3,036 | tấn |
| 16 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 57,3 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 261,3636 | m2 |
| 18 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 55,66 | m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép thang lên xuống hố ga, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,4073 | tấn |
| 20 | Bê tông giằng tường hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 8,28 | m3 |
| 21 | Ván khuôn giằng tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,782 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng tường hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,7967 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 12,88 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,621 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga T1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 2,1542 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm nắp đan hố ga T1) trọng lượng từ >50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 46 | 1cấu kiện |
| 27 | Lớp đá dăm đệm móng cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 4,88 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm sàn C2, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 5,2 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm sàn C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,7207 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,3862 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm sàn C2) trọng lượng từ >50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 43 | 1cấu kiện |
| 32 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 1,29 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp (nằm dưới viên vỉa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,1204 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp (nằm dưới viên vỉa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,0946 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm nắp đan nằm dưới viên vỉa) trọng lượng từ >50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 43 | 1cấu kiện |
| 36 | Bộ ga composite chắc rác KT 860*430mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 46 | tấm |
| 37 | Đào rãnh dẫn thoát nước lô đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,2205 | 100m3 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước lô đất bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,75 | 100m |
| 39 | Đào móng miệng cửa xả bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,0818 | 100m3 |
| 40 | Lớp đá dăm đệm móng cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,82 | m3 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 1,57 | m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 3,1 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,1151 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,1151 | 100m2 |
| C | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 36 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 36 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 95,04 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 432 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 24,8579 | m3 |
| 6 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 1,444 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 3,9514 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 2,084 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan rãnh) trọng lượng từ >50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 360 | 1cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 60 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 60 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 120 | cái |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 1,7523 | m3 |
| 14 | Bê tông đáy ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 2,2853 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 1,5898 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,6659 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,0557 | tấn |
| 18 | Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 5,5176 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 18,4494 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 18,4494 | m2 |
| 21 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,3015 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,0261 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan ga) trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 8 | 1cấu kiện |
| 24 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 22,96 | 100m |
| 25 | Phủ cát đen đầu cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 5,74 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤100cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 6,106 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 24,689 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 1,5774 | m3 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 57,4 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 50,7 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 50,7 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 50,7 | m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 5,4912 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 2,1652 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,8306 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,2496 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 1,5696 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,1256 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc (tấm đan bể) sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 16 | 1cấu kiện |
| D | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào rãnh đặt đường ống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 3,4125 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 110mm, đoạn ống dài 40m: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 3,4 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 1,55 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 5,55 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 1,9 | 100 m |
| 6 | Đắp cát bảo vệ đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 1,7632 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 1,5225 | 100m3 |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 2 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 5 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 95 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 5 | cái |
| 15 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 160/110mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 16 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110/110mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100/63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 5 | cái |
| 19 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50/25mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 95 | cái |
| 20 | Đào móng hố van bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,1243 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót hố van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 1,0992 | m3 |
| 22 | Bê tông móng hố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 1,82 | m3 |
| 23 | Bê tông cổ hố van sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,6383 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,0423 | tấn |
| 25 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,11 | m3 |
| 26 | Xây thành hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 3,4685 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 21,002 | m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,8214 | m3 |
| 29 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,1722 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,043 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,0844 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan hố van) trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 8 | 1cấu kiện |
| 33 | Đào móng trụ cứu hỏa bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,0046 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng trụ cứu hỏa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,0304 | m3 |
| 35 | Bê tông gối đỡ trụ cứu hỏa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,0341 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng vuông, chữ nhật: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,0025 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,04 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,04 | 100m |
| 40 | Lắp đặt van hai chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt BU - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 2 | cái |
| 42 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 2 | cặp bích |
| 43 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 2 | cái |
| E | HẠ TẦNG CẤP ĐIỆN SINH HOẠT, ĐIỆN CHIẾU SÁNG, ĐIỆN TRUNG ÁP HOÀN TRẢ VÀ TRẠM BIẾN ÁP 320KVA | |||
| 1 | Đào móng hố cột điện bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,2584 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cột điện SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 2,54 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột điện SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 25,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,928 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột 8,5m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 32 | 1 cột |
| 6 | Đào móng cột điện trung áp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,922 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 92,2 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng cột điện bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,5995 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng cột điện SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 3,55 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cột điện SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 26,7 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 1,504 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,3753 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,0322 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột 18m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 15 | 1 cột |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,1588 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 5,58 | m3 |
| 17 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,103 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng cột trạm biến áp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,6 | m3 |
| 19 | Bê tông móng cột trạm biến áp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 4,78 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,2612 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng cột trạm, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,0552 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng cột trạm, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,0064 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột 14m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 2 | 1 cột |
| F | CẤP THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đào rãnh đặt cáp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,9075 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bảo vệ đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,4554 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bảo vệ lớp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,5448 | 100m3 |
| 4 | Băng cảnh báo cáp thông tin hạ ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 366 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 9 | 100 m |
| 7 | Đào hố bể nối cáp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,0193 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót đáy bể đấu nối cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,193 | m3 |
| 9 | Bê tông đáy bể đấu nối cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,193 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bể nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,0111 | 100m2 |
| 11 | Xây thành bể đấu nối cáp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,8195 | m3 |
| 12 | Trát thành trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 2,01 | m2 |
| 13 | Nắp gang bể đấu nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 14 | Đào hố ga kéo cáp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,1185 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót đáy hố ga kéo cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 1,185 | m3 |
| 16 | Bê tông đáy hố ga kéo cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 1,185 | m3 |
| 17 | Bê tông giằng hố ga kéo cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,5373 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga kéo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,103 | 100m2 |
| 19 | Xây thành hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 3,2833 | m3 |
| 20 | Trát thành trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 20,16 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan ga kéo cáp, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,4032 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan ga kéo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,0269 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép giằng cổ ga kéo cáp ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,0683 | tấn |
| 24 | Công tác, gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ga kéo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,1578 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan ga kéo cáp) trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 14 | 1cấu kiện |
| G | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,882 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 3,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,3384 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,3008 | 100m2 |
| 5 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 2 | cái |
| 7 | Biển báo vuông 60x60cm (ĐG 1.328.000/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,36 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 16 | cái |
| 9 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang Synthetic màu trắng, vàng, chiều dày lớp sơn 2mm:(đơn giá đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 407,12 | m2 |
| H | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY CẤP ĐIỆN SINH HOẠT, CHIẾU SÁNG, ĐIỆN TRUNG ÁP HOÀN TRẢ VÀ ĐIỆN SINH HOẠT HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn al/xlpe/pvc 4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 1.012 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 1,012 | km/dây |
| 3 | Tủ điện sinh hoạt đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 26 | cái |
| 4 | Lắp giá treo tủ hạ thế và phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 26 | 1 bộ |
| 5 | Kẹp xiết cáp 4*95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 63 | cái |
| 6 | Lắp đặt kẹp xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 63 | cái |
| 7 | Cổ dề móc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 35 | cái |
| 8 | Lắp cổ dề, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 35 | công/bộ |
| 9 | Lắp đặt ghíp 3 bulong G95 nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 4 | bộ |
| 10 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,145 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,145 | 100m3 |
| 12 | Đầu cốt nhôm AG-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 5 | cái |
| 13 | Kéo rải dây thép chống sét nối đất D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 41,5 | m |
| 14 | Thép dẹt tiếp địa 40*4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 31,525 | kg |
| 15 | Đóng cọc chống sét đường dây hạ áp đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 10 | cọc |
| 16 | Kẹp cáp bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt kẹp cáp bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 19 | bộ |
| 19 | Bộ đèn led chiếu sáng đường Sodium 150W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 19 | cái |
| 20 | Lắp đặt cáp điện chiếu sáng Al/xlpe/pvc 4*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 687 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp điện chiếu sáng Al/xlpe/pvc 2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 80 | m |
| 22 | Đóng cọc chống sét tủ điện chiếu sáng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 4 | cọc |
| 23 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 19 | 1 cần đèn |
| 24 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng chọn bộ kích thước 1000*600*350, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 25 | Kẹp xiết cáp 4*16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 40 | bộ |
| 26 | Lắp đặt kẹp xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 40 | cái |
| 27 | Lắp đặt ghíp 3 bulong G95 nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 4 | bộ |
| 28 | Cáp điện trung áp hoàn trả, cáp nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE-35kv-3*95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 228 | m |
| 29 | Cáp điện trung áp hoàn trả, cáp nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE-35kv-3*185mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 205 | m |
| 30 | Thép vật tư xà cầu dao XCD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 118,74 | kg |
| 31 | Lắp đặt xà đỡ cầu dao, cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 2 | bộ |
| 32 | Thép vật tư xà rẽ nhánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 77,38 | kg |
| 33 | Thép vật tư xà phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 144,77 | kg |
| 34 | Lắp đặt xà rẽ nhánh, xà phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 7 | bộ |
| 35 | Thép vật tư xà khóa lệch đỡ thẳng cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 560,55 | kg |
| 36 | Thép vật tư xà khóa lệch đỡ thẳng cột kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 660,29 | kg |
| 37 | Lắp đặt xà khóa lệch, cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 10 | bộ |
| 38 | Thép vật tư ghế thao tác cầu dao, thang trèo, giằng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 657,37 | kg |
| 39 | Lắp đặt ghế cách điện, thang trèo, giằng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 19 | bộ |
| 40 | Sứ đứng cách điện PI45 (công ty Hoàng Liên Sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 44 | bộ |
| 41 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 44 | 10 sứ |
| 42 | Chuỗi sứ thủy tinh kép trung thế 35kv + phụ kiện đi kèm (công ty Hoàng Liên Sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 48 | bộ |
| 43 | Lắp đặt sứ chuỗi trung thế, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 48 | 10 sứ |
| 44 | Lắp đặt ghíp 3 bulong G120 nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 99 | bộ |
| 45 | Cầu dao cách ly 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt cầu dao cách ly 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 1 | bộ |
| 47 | Đóng cọc tiếp địa chống sét cột trung áp đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 10 | cọc |
| 48 | Kéo dây thép chống sét theo cột, D14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 116 | m |
| 49 | Kéo dây thép chống sét theo cột, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 450 | m |
| 50 | Thép dẹt tiếp địa 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 45,8 | kg |
| 51 | Lắp đặt biển tên trạm, biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 11 | cái |
| 52 | Cáp điện vặn xoắn al/xlpe/pvc 4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 260 | m |
| 53 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,26 | km/dây |
| 54 | Tủ điện sinh hoạt đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 5 | cái |
| 55 | Lắp giá treo tủ hạ thế và phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 5 | 1 bộ |
| 56 | Kẹp xiết cáp 4*95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt kẹp xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 10 | cái |
| 58 | Cổ dề móc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 5 | cái |
| 59 | Lắp cổ dề, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 5 | công/bộ |
| I | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM TREO MÁY BIẾN ÁP 320KVA | |||
| 1 | Cáp điện trung áp cấp cho trạm biến áp Al/XLPE/PVC-35kv-1*120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 105 | m |
| 2 | Lắp giá đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp điện dẫn xuống cu/xlpe/pvc-35kv-1*50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 20 | m |
| 4 | Tủ phân phối điện 0,4kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế phân phối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 6 | Bộ van chống sét 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 1 | bộ |
| 7 | Bộ sứ đứng 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp dưới đất 35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 1 | 10 sứ |
| 9 | Cầu chì tự rơi 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 11 | Thép vật tư xà đầu trạm (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 79,6 | kg |
| 12 | Thép vật tư xà đỡ dây xuống (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 33,07 | kg |
| 13 | Thép vật tư xà cầu chì và chống sết van (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 70,31 | kg |
| 14 | Thép vật tư dầm đặt máy biến áp (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 249,06 | kg |
| 15 | Lắp đặt xà thép cho trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 4 | bộ |
| 16 | Thép vật tư thang lên xuống (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 37,9 | kg |
| 17 | Thép vật tư ghế thao tác trạm (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 217,02 | kg |
| 18 | Lắp đặt thang lên xuống, ghế thao tác trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 2 | bộ |
| 19 | Thép vật tư giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 18,5 | kg |
| 20 | Lắp đặt giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 8 | bộ |
| 21 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,2088 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 0,2088 | 100m3 |
| 23 | Đóng cọc chống sét cho trạm đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 9 | cọc |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét dọc cột, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 12,4 | m |
| 25 | Thép dẹt tiếp địa 40*4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 46,36 | kg |
| J | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | 01 Máy biến áp 320kva-35/0,4kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSMT kèm theo | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục chính như: đường giao thông, cấp điện hoặc công trình giao thông cấp III trở lên.- Có giá trị công việc xây lắp ≥ 8,0 tỷ đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên (chứng chỉ còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III (loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông) hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Cán bộ chuyên ngành xây dựng: ≥ 01 người; tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc tương đương. Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Cán bộ chuyên ngành điện: ≥ 01 người; tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành công trình điện hoặc tương đương. Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên (chứng chỉ còn hiệu lực).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động (chứng nhận còn hiệu lực).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Đầm bàn | còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Đầm cóc | còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đào | còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy uốn, cắt sắt | còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy lu rung | còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy lu bánh hơi (bánh lốp) | còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy rải | còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy san | còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa | còn hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy ủi | còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | còn hoạt động tốt | 4 |
| 16 | Máy hàn | còn hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Máy nén khí | còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi