Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220381455-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tâm Giao
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220321064
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 21:30:00 đến ngày 2022-04-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,273,861,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.82E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự kèm theo: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, để chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng); Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Vận thăng lồng ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh sở hữu và giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Biến thế hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tâm Giao
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường Mầm non Bình Minh
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + BQL dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc; Địa chỉ: Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 02353865659, số fax: 02353865659.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tấn Tài Lộc. + Nhà thầu thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Miền Trung. +Cơ quan thẩm định thiết kế dự toán: Phòng KT&HT huyện Đại Lộc. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tâm Giao.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + BQL dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc; Địa chỉ: Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 02353865659, số fax: 02353865659.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công Công trình dân dụng hạng III. +Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật;
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + BQL dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc; Địa chỉ: Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 02353865659, số fax: 02353865659.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: BQL dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc - Địa chỉ: Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 02353865659, số fax: 02353865659.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc BQL dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc. Điện thoại: 02353865659, số fax: 02353865659.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1Tháo dỡ khung bảo vệ tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m3
6Ván khuôn bê tông lót hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
10Xây bể tự hoại bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
11Xây bể tự hoại bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,568m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4m2
13Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2m2
14Ván khuôn gỗ tấm đan bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,341100m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,587m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,679100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,368tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,024tấn
24Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,03m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V95,77m3
26Đào móng đá để bó nền bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,219100m3
27Ván khuôn móng đá bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,164100m2
28Bê tông lót móng móng đá bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,033m3
29Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,45m3
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,654tấn
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,082100m2
33Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,09m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,499100m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,451m3
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,121tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,99tấn
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,612100m2
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,672m3
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,313100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,661100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,237tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,293tấn
44Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,692m3
45Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,245100m2
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,332tấn
48Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,891m3
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,597tấn
51Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,576100m2
52Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,456m3
53Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,742100m2
54Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,325100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,238tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,302tấn
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,181tấn
58Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,652m3
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
61Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
62Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x13,5x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V90,029m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x13,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,671m3
65Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,459m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,826m3
67Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7m3
68Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,561tấn
69Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,561tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,4121m2
71Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mMô tả kỹ thuật theo chương V2,753100m2
72Gia công lắp dựng khung Inox 40x40 kết hợp 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V6,164m2
73Lắp dựng kính giếng trờiMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
74Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V160,336m2
75Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
76Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
77Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,267100m2
78Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,293m3
79Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.054,344m2
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V313,34m2
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,2m2
82Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,627m2
83Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V122,584m2
84Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,28m2
85Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,681m2
86Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V17,428m2
87Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch kích thước 300x450Mô tả kỹ thuật theo chương V114,14m2
88Lát nền, sàn gạch - gạch ceramic KT400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V154,856m2
89Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch kích thước300x400Mô tả kỹ thuật theo chương V111,9m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V313,08m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.178,724m2
92Gia công lắp dựng khung hoa sắt cửa 14x14x1Mô tả kỹ thuật theo chương V13,32m2
93Gia công lắp dựng cửa đi Hệ cửa nhựa lõi thép cao cấp uPVC Excel Window 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
94Gia công lắp dựng cửa đi Hệ cửa nhựa lõi thép cao cấp uPVC Excel Window 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V8,14m2
95Gia công lắp dựng cửa sổ trượt Hệ cửa nhựa lõi thép cao cấp uPVC Excel Window 3 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
96Gia công lắp dựng cửa sổ trượt Hệ cửa nhựa lõi thép cao cấp uPVC Excel Window 4 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
97Gia công lắp dựng cửa sổ hất Hệ cửa nhựa lõi thép cao cấp uPVC Excel WindowMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
98Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V121,596m2
99Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V252,74m2
100Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,4m2
101Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V91,391m2
102Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V168,24m2
103Trát cạnh cửa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16,65m2
104Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V81,9m2
105Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V82,5m2
106Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V17,428m2
107Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch kích thước 300x450Mô tả kỹ thuật theo chương V114,14m2
108Lát nền, sàn gạch - gạch ceramic KT400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V116,036m2
109Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch kích thước 300x450Mô tả kỹ thuật theo chương V111,9m2
110Gia công - lắp dựng trần thạch cao thả KT60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V37,81m2
111Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V164,388m2
112Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V598,393m2
113Gia công lắp dựng vách kính khung Hệ cửa nhựa lõi thép cao cấp uPVC Excel Window kính cường lực 8 ly trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V44,72m2
114Gia công lắp dựng khung hoa sắt cửa 14x14x1Mô tả kỹ thuật theo chương V19,08m2
115Gia công lắp dựng cửa đi Hệ cửa nhựa lõi thép cao cấp uPVC Excel Window 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V22,68m2
116Gia công lắp dựng cửa đi Hệ cửa nhựa lõi thép cao cấp uPVC Excel Window 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V8,14m2
117Gia công lắp dựng cửa sổ trượt Hệ cửa nhựa lõi thép cao cấp uPVC Excel Window 3 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
118Gia công lắp dựng cửa sổ trượt Hệ cửa nhựa lõi thép cao cấp uPVC Excel Window 4 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
119Gia công lắp dựng cửa sổ hất Hệ cửa nhựa lõi thép cao cấp uPVC Excel WindowMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
120Gia công lắp dựng lan can Inox tay vin D60, khung d20Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6md
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
122Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Lắp đặt tủ điện 200x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Lắp đặt cầu dao chống rò 1 pha 2P 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
126Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Lắp đặt đồng hồ AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt các automat 1 pha 1p 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
129Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
130Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 35x75x15Mô tả kỹ thuật theo chương V29hộp
131Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
132Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V144,84m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V44,81m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V56,09m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V88,75m
136Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
137Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
138Lắp đặt đèn trang trí nổi KT 288x288 24WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
139Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
140Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
141Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
142Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Lắp đặt tủ điện 200x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Lắp đặt cầu dao chống rò 1 pha 2P 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
146Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Lắp đặt đồng hồ AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Lắp đặt linh kiện chống điện giậtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
149Lắp đặt các automat 1 pha 1p 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
150Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
151Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 35x75x15Mô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
152Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
153Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V159,59m
154Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V44,8m
155Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V86,99m
156Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V89,95m
157Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
158Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
159Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
160Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
161Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
162Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
163Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,692100m2
164Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,499100m2
165Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
166Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
167Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
168Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
169Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
170Lắp đặt Máy bơm nước, động cơ điện - công suất 370W-KG380A-A-KangaruMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
171Lắp đặt phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
172Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
173Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,742100m
174Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m
175Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m
176Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
177Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
178Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
179Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối giảm bằng p/p dán keo, ĐK 32-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
180Lắp đặt côn nhựa 21 đầu gai đồng nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
181Lắp đặt côn nhựa miệng bát giảm nối bằng p/p dán keo, ĐK 40-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
182Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
183Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,68100m
184Lắp đặt Co 90 D60 bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
185Lắp đặt lơi nối bằng p/p dán keo - D60 mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
186Cầu chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
187Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,375100m
188Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,507100m
189Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
190Lắp đặt Y nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
191Lắp đặt Lơi bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
192Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m
193Lắp đặt co 90 bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
194Lắp đặt Y60 bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
195Lắp đặt T60 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
196Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
197Lắp đặt T32->60 bằng p/p dán keo - Đường kính 32->60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
198Lắp đặt phễu thu sàn InoxMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
199Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
200Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V38m
201Gia công lắp dựng chân đỡ kim D16Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
202Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
203Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V112,72m
204Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.82E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự kèm theo: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, để chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng); Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
3 Vận thăng lồng ≥ 3T có tài liệu chứng minh sở hữu và giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực1
4 Biến thế hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW Sử dụng tốt1
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW Sử dụng tốt2
6 Máy trộn bê tông ≥250l Sử dụng tốt2
7 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW Sử dụng tốt1
8 Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW Sử dụng tốt1
9 Máy đầm cóc Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->