Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220374832-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Công ty TNHH Một thành viên Nhiên liệu Hàng không Việt Nam khu vực Miền Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220374820
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 21:21:00 đến ngày 2022-04-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,809,512,149 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.693E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.949.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.898.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (kỹ thuật xây dựng)- Có chứng chỉ huy trưởng công trường (công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp) ;- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu và thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III (hoặc 02 công trinh từ cấp IV) trở lên cùng loại với gói thầu trong 05 năm gần đây.- Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động còn hiệu lực.- (Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người phải có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- 01 người phải có bằng kỹ sư điện dân dụng- 01 người phải có bằng cơ khí hoặc động lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp III (hoặc 02 công trinh từ cấp IV) trở lên cùng loại với gói thầu trong 05 năm gần đây.- Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động còn hiệu lực.- (Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng phụ trách công tác an toàn ít nhất 01 công trình từ cấp III (hoặc 02 công trinh từ cấp IV) trở lên cùng loại với gói thầu trong 05 năm gần đây.- Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động còn hiệu lực.- (Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Có có thời gian làm công tác thanh quyết toán các công trình tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- (Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên - Trong đó:+ 5 thợ cơ khí + 10 thợ xây dựng (nề, mộc, trộn hồ, sắt, hàn, sơn) Tất cả đều phải được đào tạo nghề, và có thẻ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 7,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 14Kw
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hút bụi
- Đặc điểm thiết bị 2Kw/h
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 2.2Kw
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 4,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L
- Số lượng tối thiểu 1
25-Ôtô chở phế thải
- Đặc điểm thiết bị 7T (giá ôtô tự đổ)
- Số lượng tối thiểu 1
26-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị 5tấn
- Số lượng tối thiểu 1
27-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Công ty TNHH Một thành viên Nhiên liệu Hàng không Việt Nam khu vực Miền Bắc
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Sửa chữa trung tâm dịch vụ kỹ thuật giai đoạn 2
90 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Nhiên liệu hàng không Việt Nam (Skypec) khu vực miền Bắc Sân bay Quốc tế Nội Bài, xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Tp.Hà Nội Điện thoại: 04.38840094 Fax: 024.3884.3250 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





1. Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và xây dựng HME Việt Nam, Địa chỉ: Số 76A, Đường 2, khu 1, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 02462532453 2. Tư vấn thẩm tra bản vẽ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần Thiết kế Tiến Hưng, Địa chỉ: 41 K1, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, tp Hà Nội. Số điện thoại: 0243. 5558936


- Bên mời thầu: Chi nhánh Công ty TNHH Một thành viên Nhiên liệu Hàng không Việt Nam khu vực Miền Bắc , địa chỉ: Sân bay Quốc tế Nội Bài, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Nhiên liệu hàng không Việt Nam (Skypec) khu vực miền Bắc Sân bay Quốc tế Nội Bài, xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Tp.Hà Nội Điện thoại: 04.38840094 Fax: 024.3884.3250 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E - HSDT các tài liệu sau đây: 1.Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2.Tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện về cấp doanh nghiệp, cụ thể: -Số lao động do nhà thầu quản lý, sử dụng và trả lương, trả công tham gia bảo hiểm xã hội theo pháp luật về bảo hiểm xã hội của năm 2021 (Cấp tài liệu chứng minh: chứng từ nộp bảo hiểm xã hội của năm 2021 mà nhà thầu nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc các tài liệu khác tương đương). -Nộp Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 -Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Nhiên liệu hàng không Việt Nam (Skypec) khu vực miền Bắc Sân bay Quốc tế Nội Bài, xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Tp.Hà Nội Điện thoại: 04.38840094 Fax: 024.3884.3250 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Nhiên liệu Hàng không Việt Nam (SKYPEC); địa chỉ: 202 Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, Quận Long Biên, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024-38272318 Fax: 024-38272317).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Phòng Kế hoạch đầu tư - Công ty TNHH MTV Nhiên liệu Hàng không Việt Nam (SKYPEC); địa chỉ: 202 Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, Quận Long Biên, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024-38272318 Fax: 024-38272317).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi nhánh Công ty TNHH MTV nhiên liệu Hàng không Việt Nam (Skypec) khu vực miền Bắc; địa chỉ: Sân bay quốc tế Nội Bài, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.8840094 Fax: 0243.8843250).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO TƯỜNG RÀO
B Phá dỡ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 21,06m3
2Phá dỡ cột, trụ gạch đá12,0312m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ33,0912m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ33,0912m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T33,0912m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T33,0912m3
C XÂY TƯỜNG RÀO MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 7,056m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 11,6424m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,3356m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác0,027100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0396100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,356m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 2501,3761m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,1206100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,1251100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0576tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1107tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0586tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1774tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 5,5163m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,9166m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,3485100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0774tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2655tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,594m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,054100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0501tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 24,228m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100254,34m2
24Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ275,941m2
D PHẦN MÁI TỪ TRỤC 1-4
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 3,7663tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 3,7663tấn
3Gia công xà gồ thép11,4685tấn
4Lắp dựng xà gồ thép11,4685tấn
5Gia công cột bằng thép hình3,5114tấn
6Lắp dựng cột thép các loại3,0071tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ700,8329m2
8Cung cấp Bu lông M22-6.6170cái
9Cung cấp Bu lông M16-6.680cái
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ5,7612100m2
11Cung cấp, lắp đặt tôn úp nóc bằng tôn phẳng mạ màu dày 0.5mm, khổ rộng 800mm29,32md
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,782100m2
E PHẦN NHÀ VĂN PHÒNG (TRỤC 8-9)
F Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,5189100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II27,9876m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại28,0128m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại279,8476m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2,7985100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 2,7985100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II2,7985100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,4007m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0108100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1274100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,5264m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,052100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,4766100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2413tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4849tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 20026,6027m3
17Rải giấy dầu lớp cách ly1,892100m2
18Tạo nhám mặt bê tông48,45m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,7665tấn
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,2439100m3
21Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ12,63510m
22Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông66,33m
23Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông60,02m
24Cung cấp Bu lông M22-6008cái
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0247tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0247tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ0,532m2
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 16,964m3
G CỘT
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,5004m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,2728100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0996tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,5646tấn
H LANH TÔ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2001,6285m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2604100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0572tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,105tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2500,644m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,0116100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0458tấn
I HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ NHÀ VĂN PHÒNG
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 15,1063m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 24,7008m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100171,41m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100416,953m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ416,953m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ171,41m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600 vữa XM mác 7543,2552m2
8Lát nền, sàn, gạch granite chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 7520,7691m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …41,6748m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 7595,0484m2
11Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao115,8175m2
J Phần cửa
1Vách kính dán an toàn dày 8.38ly30,625m2
2Lắp dựng vách kính30,625m2
3Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm, kính an toàn dày 8.38ly7,92m2
4Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm, kính an toàn dày 8.38ly5,51m2
5Cửa sổ mở lật, khung nhôm kính dán an toàn 8.38ly1,8m2
6Cửa sổ mở trượt 2 cánh, khung nhôm kính dán an toàn 8.38ly19,44m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm34,67m2
8Gia công cửa sắt, hoa sắt0,431tấn
9Lắp dựng hoa sắt cửa23,4m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ14,4216m2
K PHẦN HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Điều hòa 12000BTU/h, gas 32, 1 chiều lạnh1máy
2Điều hòa 18000BTU/h, gas 32, 1 chiều lạnh2máy
3Lắp đặt điều hòa 12000BTU/h, gas 32, 1 chiều lạnh1máy
4Lắp đặt điều hòa 18000BTU/h, gas 32, 1 chiều lạnh2máy
5Lắp đặt ống đồng D6.4xD15.9, bọc bảo ôn dày 19mm0,1100m
6Ống mềm thoát nước ngưng D210,1100m
7Dây Cu/PVC 1x2.5mm250m
8Vật tư phụ1
L PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn tuýp bóng LED 1x14W, gắn tường3bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần 1x12W, D2502bộ
3Lắp đặt đèn panel LED 1x36W, âm trần, kích thước 600x60024bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường2cái
5Công tắc đơn 250V-10A4cái
6Công tắc đôi, 250V-10A4cái
7Công tắc đảo chiều 250V-10A2cái
8Công tắc bật tắt bình nóng lạnh, 250V-20A2cái
9Lắp đặt bình nóng lạnh 30L2bộ
10Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A, loại 3 cực 2P+E11cái
11Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm260m
12Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm228m
13Dây Cu/PVC 1x4mm2370m
14Dây Cu/PVC 1x2.5mm2680m
15Dây Cu/PVC 1x1.5mm21.232m
16Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm260m
17Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm228m
18Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2340m
19Ống luồn dây SP D25125m
20Ống luồn dây SP D20870m
21Hộp đựng 8-12 aptomat1hộp
22MCB 2P 40A 6KA1cái
23MCB 1P 20A 6KA2cái
24MCB 1P 16A 6KA2cái
25MCB 1P 10A 6KA1cái
26Thanh cái + vật tư phụ1bộ
27Hộp đựng 4-8 aptomat1hộp
28MCB 2P 25A 6KA1cái
29MCB 1P 20A 6KA1cái
30MCB 1P 16A 6KA1cái
31MCB 1P 10A 6KA1cái
32Thanh cái + vật tư phụ1bộ
33Hộp đựng 8-12 aptomat1hộp
34MCB 2P 40A 6KA1cái
35MCB 1P 20A 6KA2cái
36MCB 1P 16A 6KA1cái
37MCB 1P 10A 6KA1cái
38Thanh cái + vật tư phụ1bộ
M PHẦN NƯỚC
N Thiết bị
1Chậu rửa loại 1 vòi chân đứng2bộ
2Vòi rửa 1 vòi2bộ
3Ống thải chữ P2bộ
4Ống cấp nước2bộ
5Van vặn khóa chữ T2bộ
6Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen2bộ
7Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
9Dây cấp nước xí bệt2bộ
10Lắp đặt gương soi2cái
11Lắp đặt kệ kính2cái
12Móc giấy2cái
13Lắp đặt giá treo khăn2cái
14Lắp đặt kệ xà phòng2cái
15Máy giặt1cái
16Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm3cái
17Vòi rửa10cái
18Bình nóng lạnh 30L2bộ
19Téc nước 1.5m31bể
20Bơm tăng áp Q=1.5m3/h, H=15m1cái
21Bình tích áp 100l1cái
22Van 1 chiều1cái
23Van 2 chiều2cái
24Y lọc1cái
25Lắp đặt máng inox rửa tay 1500x300x3002bộ
O Cấp nước lạnh
1Ống PPR D25 PN100,5100m
2Ống nước nóng PPR D20 PN160,25100m
3Ống PPR D20 PN100,18100m
4Cút PPR D2515cái
5Cút PPR D2010cái
6Côn thu PPR D25/203cái
7Cút ren trong PPR D2015cái
8Tê PPR D2512cái
9Tê PPR D207cái
10Van khóa PPR D322cái
11Van khóa PPR D255cái
12Van khóa PPR D202cái
13Măng sông PPR D2514cái
14Măng sông PPR D209cái
15Dây cấp loại dài10cái
P Phần thoát nước
1Ống PVC D1100,4100m
2Ống PVC D900,1100m
3Chếch PVC D1109cái
4Chếch PVC D904cái
5Cút PVC D1102cái
6Y PVC D1101cái
7Ống PVC D760,16100m
8Chếch PVC D7610cái
9Cầu thu mưa D762cái
10Ống PVC D600,2100m
11Cút PVC D609cái
12Y PVC D90/764cái
Q Bể phốt
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu 1,368m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0137100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0137100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III0,0137100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,456m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0086100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0402tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,5525m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,0185100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,1352m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0117tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0137100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,4503m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0259tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0199100m2
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan4cái
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 752,4637m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7514,912m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7514,912m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 752,6284m2
21Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 3.68m3, xi măng 5kg/m3)2công
22Quét nước xi măng 2 nước17,5404m2
R PHẦN ĐIỆN, KHÍ NÉN NHÀ XƯỞNG
S Phần điện
1Lắp đặt đèn chao chống cháy nổ 1x120W27bộ
2Đèn pha LED 1x20W cho cầu gầm14bộ
3Đế đèn pha LED có chân xoay14bộ
4Lắp đặt đèn panel LED 1x36W, âm trần, kích thước 600x6004bộ
5Công tắc đôi, 250V-10A4cái
6Công tắc ba, 250V-10A1cái
7Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A, loại 3 cực 2P+E, 1 pha, chống cháy nổ17cái
8Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A, loại 3 cực 2P+E, 3 pha, chống cháy nổ17cái
9Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2860m
10Cáp Cu/PVC/PVC 2x6mm295m
11Dây Cu/PVC 1x2.5mm21.450m
12Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm295m
13Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2860m
14Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm250m
15Ống thép đen D25915m
16Ống thép đen D20760m
17Thang cáp điện 300x100, tôn dày 2mm sơn tĩnh điện135m
18Gia công kim thu sét D16, L=1m3cái
19Lắp đặt kim thu sét D16, L=1m3cái
20Cáp thoát sét D10219m
21Vỏ tủ điện TĐT bằng tôn sơn tĩnh điện dày 2mm, KT1000x700x3001hộp
22MCB 3P 20A 6KA12cái
23MCB 3P 25A 6KA4cái
24MCB 2P 40A 6KA2cái
25MCB 2P 25A 6KA1cái
26MCB 2P 20A 6KA1cái
27MCB 1P 20A 6KA4cái
28MCB 1P 16A 6KA1cái
29Vỏ tủ điện TĐ4 KT300x500x175mm1hộp
30MCB 3P 25A 6KA1cái
31Thanh cái 80A+vật tư phụ1bộ
32Vỏ tủ điện TĐ5 KT300x500x175mm1hộp
33MCB 3P 25A 6KA1cái
34Thanh cái 80A+vật tư phụ1bộ
35Vỏ tủ điện TĐ6 KT300x500x1751hộp
36MCB 3P 25A 6KA1cái
37Thanh cái 80A+vật tư phụ1bộ
38Vỏ tủ điện TĐ7 KT300x500x1751hộp
39MCB 3P 25A 6KA1cái
40Thanh cái 80A+vật tư phụ1bộ
T Vật tư khí nén
1Máy nén khí 100l1cái
2Bình tích áp 100l1cái
3Đồng hồ và van điều chỉnh áp lực3cái
4Đầu khí nén có phụ kiện nối kéo dài22cái
5Khớp nối nhanh cho đầu khí nén11cái
6Đầu hơi tự rút kéo dài11cái
7Ống thép tráng kẽm D25+phụ kiện5,1100m
8Tê thép D2532cái
9Cút thép D2550cái
10Cút ren D2520cái
U HỆ THỐNG CAMERA AN NINH
V Hệ thống camera
1Camera Hikvision IP PTZ DS-2DF8836IX-AELW:
Camera 8MP IR Speed Dome Hồng ngoại 200m( Tích hợp tính năng thông minh); - Cảm biến CMOS 8MP, 1/1.9’’, chuẩn nén H.265+/H.265/H.264+/H.264, Độ phân giải: 2560 x 1440; - Zoom quang 36X, zoom số 16X; - Siêu nhạy sáng Darkfighter, Color: 0.005 lux/F1.5, B/W:0.0005 lux/F1.5, 0 lux với IR; - Góc quay :360°; Góc ngẩng: -20°~90°(tự động lật),tốc độ quay Pan: 0.1°~210°/s, tốc độ quét dọc: 0.1°~150°/s, Zoom Quang: 36x, Focus: 5.7-205.2 mm,
3cái
2Camerra bán cầu IP cố định Hikvision DS-2CD2347G2-LU:Độ phân giải4.0 MP, Cảm biến 1/1.8'' CMOS, Chuẩn nénH.265+, H.265, H.264+, H.264App1cái
3Giá treo camera PTZ Hikvision3Cái
4Switch 8 port PoE Hikvision DS-3E1309P-EI:Hỗ trợ tính năng cấu hình quản lý bằng phần mềm : bật tắt PoE , quản lý băng thông , nhật ký, upgrade firmware ..., 8 cổng PoE RJ45 100Mbps , 1 cổng RJ45 Gigabit, Công suất PoE 110W ; Công suất tối đa 30W mỗi cổng1Cái
5Ổ cứng 6Tb:Ổ cứng Toshiba 6TB MC04ACA600E dòng Enterprise chuyên dụng cho server, hệ thống Data Center mức Tier 3. Giao tiếp SATA3 (6Gbps), tốc độ vòng quay 7200RPM, bộ đệm 128MB cache.2cái
6Đầu ghi hình Hikvision:Đầu ghi hình camera IP 8, 16 kênh, Chuẩn nén H.265, H265+, H.264, H264+, Hỗ trợ độ phân giải ghi hình lên đến 8Mp, Băng thông đầu vào lần lượt vs đầu 8/16/32 kênh: 80/160/256Mbps, Băng thông đầu ra 160Mbps, Cổng ra HDMI với độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30Hz, 2K (2560 × 1440)/60Hz và VGA 1920 × 1080/60Hz.1cái
7Cáp mạng Cat6e Commscope 4-1427254-6450m
8Bộ nhận HDMI sang LAN 100M MT-ED061Bộ
9Màn hình hiện thị cameraTivi 4K 55 inch:Độ phân giải: 4K (3,840 × 2,160) với 8 triệu điểm ảnh, Kích thước 1227.4 x 768 x 235.2 (mm), Thiết kế màn hình phẳng Neo Slim Design (4 cạnh không viền màn hình), ộ xử lý hình ảnh Neo Quantum 4K: Bộ xử lý thông minh cho hình ảnh và âm thanh hoàn hảo Công nghệ đèn nền Micro Full Array với công nghệ Quantum Matrix Technology1Bộ
10Giá treo tivi 3D1Bộ
11Ống luồn dây SP D20450m
12Dây HDMI 10m1bộ
13Bộ chia HDMI1bộ
W Hệ thống internet
1Ổ cắm mạng RJ45 loại âm sàn6cái
2Ổ cắm thoại RJ45 âm tường5cái
3Bộ phát Wifi1cái
4Moderm quang1cái
5Swtich 24 port 10/100 MBPS1cái
6Tủ RACK 6U 19'' 500x320x4001cái
7ODF cáp quang 24FO1cái
8Cáp UTP cat6150m
9Dây nhảy cáp UTP cat6 (3m/cái)11cái
10Ống nhựa luồn dây D20150m
11Phụ kiện đi kèm1bộ
12Hộp nối trung gian cho ống nhựa F205bộ
X CẢI TẠO VĂN PHÒNG HIỆN TRẠNG, SƠN LẠI KẾT CẤU XƯỞNG HIỆN TRẠNG
Y Cải tạo xưởng hiện trạng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công15,76m2
2Tháo dỡ thiết bị vệ sinh, điện nước5tb
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 16,5737m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 7,161m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ23,7347m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ23,7347m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T23,7347m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T23,7347m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 17,655m3
10Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M7514,325m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75149,075m2
12Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ14,325m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ149,0751m2
14Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm, kính an toàn dày 8.38ly2,64m2
15Cửa sổ mở trượt 2 cánh, khung nhôm kính dán an toàn 8.38ly2,16m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm4,8m2
Z SƠN LẠI KẾT CẤU NHÀ XƯỞNG CŨ:
1Cạo rỉ các kết cấu thép713,3801m2
2Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ713,38011m2
AA CẢI TẠO CẦU GẦM HIỆN TRẠNG
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 8,11m
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,6425m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ1,6425m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ1,6425m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T1,6425m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T1,6425m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,187m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0519100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0519100m3
104km tiếp theo:Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III0,0519100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,342m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2500,513m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0725tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 0,1098100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 1,5731m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,1793tấn
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …42,3858m2
18Rải giấy dầu lớp cách ly0,1247100m2
19Phá dỡ nền gạch lá nem12,42m2
20Tháo dỡ gạch ốp tường17,0158m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 7527,9858m2
22Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300 vữa XM mác 7511,88m2
23Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 752,52m2
24Bản thép sàn không gỉ đậy đáy hố 900x10001cái
25Nắp hố thép KT 500x900, thép lập là 30x3, V40x41cái
26Tấm lót đáy sàn bằng thép lập là 30x3, V40x4, KT 900x5004cái
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan4cái
AB MÁI CHE SÂN PHƠI
AC Phần đào tính chung với trục 8-9
AD Phần nền tính từ cos 0.00
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,1m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,008100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,216m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0288100m2
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0701tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0701tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,24m2
8Cung cấp Bu lông M16x50016cái
9Gia công cột bằng thép hình0,0551tấn
10Lắp dựng cột thép các loại0,0551tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,1229tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,1229tấn
13Gia công xà gồ thép0,3203tấn
14Lắp dựng xà gồ thép0,3203tấn
15Cung cấp Bu lông M12x20016cái
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ31,6323m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,4485100m2
18Cung cấp, lắp đặt máng tôn thu nước bằng tôn phẳng mạ màu, dày 0.5mm, khổ rộng máng 700mm17md
19Rọ chắn rác inox D762cái
20Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm2cái
21Ống PVC D760,4100m
22Cút nhựa PVC D762cái
23Cút chếch PVC D762cái
24Lắp đặt quả cầu thông gió7cái
AE RÃNH THOÁT NƯỚC
AF RÃNH SAU NHÀ (27M)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 12,15m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,1215100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1215100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III0,1215100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,675m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,025m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,108100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 754,158m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7533,48m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 757,56m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0648100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,08m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,5159tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan28cái
AG RÃNH THOÁT NƯỚC LOẠI 2 (10M)
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 20cấu kiện
2Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 201m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay4,5m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn3,6m3
5Đào kênh mương, chiều rộng 0,036100m3
6Vệ sinh, nạo vét lòng rãnh thoát nước số 2 hiện trạng5công
7Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại8,85m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T8,85m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T8,85m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1273tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,04100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0472tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,1474tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,2657100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 3,6m3
18Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che0,0879tấn
19Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che0,0879tấn
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan10cái
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1m3
22Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép 0,2606tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 3003,5m3
24Cung cấp nắp đan chịu lực bằng thép mạ kẽm, kích thước 1000x500x45mm10nắp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.693E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.949.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.898.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trường 1 - Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (kỹ thuật xây dựng)- Có chứng chỉ huy trưởng công trường (công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp) ;- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu và thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III (hoặc 02 công trinh từ cấp IV) trở lên cùng loại với gói thầu trong 05 năm gần đây.- Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động còn hiệu lực.- (Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh)55
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - 01 người phải có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- 01 người phải có bằng kỹ sư điện dân dụng- 01 người phải có bằng cơ khí hoặc động lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp III (hoặc 02 công trinh từ cấp IV) trở lên cùng loại với gói thầu trong 05 năm gần đây.- Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động còn hiệu lực.- (Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh)55
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng phụ trách công tác an toàn ít nhất 01 công trình từ cấp III (hoặc 02 công trinh từ cấp IV) trở lên cùng loại với gói thầu trong 05 năm gần đây.- Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động còn hiệu lực.- (Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh)55
4 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Có có thời gian làm công tác thanh quyết toán các công trình tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- (Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh)33
5 Công nhân kỹ thuật 15 - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên - Trong đó:+ 5 thợ cơ khí + 10 thợ xây dựng (nề, mộc, trộn hồ, sắt, hàn, sơn) Tất cả đều phải được đào tạo nghề, và có thẻ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3m3/ph1
2 Cần trục ô tô 16 tấn1
3 Cần trục ô tô 25 tấn1
4 Cần trục ô tô 10 tấn1
5 Đầm bàn 1Kw1
6 Máy cắt bê tông 1,5Kw1
7 Máy cắt bê tông 7,5Kw1
8 Máy cắt gạch đá 1,7Kw1
9 Máy cắt uốn 5kW1
10 Máy đào 0,4m31
11 Máy đào 0,8m31
12 Máy đầm dùi 1,5Kw1
13 Máy đầm đất cầm tay 70Kg1
14 Máy hàn 14Kw1
15 Máy hàn 23Kw1
16 Máy hút bụi 2Kw/h1
17 Máy khoan 2.2Kw1
18 Máy khoan 4,5Kw1
19 Máy khoan bê tông 1,5Kw1
20 Máy khoan cầm tay 0,62Kw1
21 Máy mài 2,7Kw1
22 Máy nén khí 600m3/h1
23 Máy trộn 250L1
24 Máy trộn vữa 150L1
25 Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ)1
26 Pa lăng xích 5tấn1
27 Tời điện 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->