Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220374832-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Công ty TNHH Một thành viên Nhiên liệu Hàng không Việt Nam khu vực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220374820 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 21:21:00 đến ngày 2022-04-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,809,512,149 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.693E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.949.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.898.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (kỹ thuật xây dựng)- Có chứng chỉ huy trưởng công trường (công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp) ;- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu và thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III (hoặc 02 công trinh từ cấp IV) trở lên cùng loại với gói thầu trong 05 năm gần đây.- Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động còn hiệu lực.- (Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người phải có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- 01 người phải có bằng kỹ sư điện dân dụng- 01 người phải có bằng cơ khí hoặc động lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp III (hoặc 02 công trinh từ cấp IV) trở lên cùng loại với gói thầu trong 05 năm gần đây.- Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động còn hiệu lực.- (Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng phụ trách công tác an toàn ít nhất 01 công trình từ cấp III (hoặc 02 công trinh từ cấp IV) trở lên cùng loại với gói thầu trong 05 năm gần đây.- Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động còn hiệu lực.- (Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Có có thời gian làm công tác thanh quyết toán các công trình tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- (Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên - Trong đó:+ 5 thợ cơ khí + 10 thợ xây dựng (nề, mộc, trộn hồ, sắt, hàn, sơn) Tất cả đều phải được đào tạo nghề, và có thẻ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hút bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2Kw/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.2Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Ôtô chở phế thải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T (giá ôtô tự đổ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Công ty TNHH Một thành viên Nhiên liệu Hàng không Việt Nam khu vực Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Sửa chữa trung tâm dịch vụ kỹ thuật giai đoạn 2 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E - HSDT các tài liệu sau đây: 1.Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2.Tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện về cấp doanh nghiệp, cụ thể: -Số lao động do nhà thầu quản lý, sử dụng và trả lương, trả công tham gia bảo hiểm xã hội theo pháp luật về bảo hiểm xã hội của năm 2021 (Cấp tài liệu chứng minh: chứng từ nộp bảo hiểm xã hội của năm 2021 mà nhà thầu nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc các tài liệu khác tương đương). -Nộp Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 -Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Công ty TNHH MTV Nhiên liệu hàng không Việt Nam (Skypec) khu vực miền Bắc
Sân bay Quốc tế Nội Bài, xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Tp.Hà Nội
Điện thoại: 04.38840094
Fax: 024.3884.3250
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Nhiên liệu Hàng không Việt Nam (SKYPEC); địa chỉ: 202 Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, Quận Long Biên, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024-38272318 Fax: 024-38272317). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Phòng Kế hoạch đầu tư - Công ty TNHH MTV Nhiên liệu Hàng không Việt Nam (SKYPEC); địa chỉ: 202 Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, Quận Long Biên, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024-38272318 Fax: 024-38272317). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Công ty TNHH MTV nhiên liệu Hàng không Việt Nam (Skypec) khu vực miền Bắc; địa chỉ: Sân bay quốc tế Nội Bài, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.8840094 Fax: 0243.8843250). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| B | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 21,06 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 12,0312 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 33,0912 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 33,0912 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 33,0912 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 33,0912 | m3 | |
| C | XÂY TƯỜNG RÀO MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 7,056 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 11,6424 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,3356 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 0,027 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0396 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,356 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | 1,3761 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,1206 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,1251 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0576 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1107 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0586 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1774 | tấn | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 5,5163 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,9166 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,3485 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0774 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2655 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,594 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,054 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0501 | tấn | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 24,228 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 254,34 | m2 | |
| 24 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 275,94 | 1m2 | |
| D | PHẦN MÁI TỪ TRỤC 1-4 | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 3,7663 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 3,7663 | tấn | |
| 3 | Gia công xà gồ thép | 11,4685 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | 11,4685 | tấn | |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | 3,5114 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | 3,0071 | tấn | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 700,8329 | m2 | |
| 8 | Cung cấp Bu lông M22-6.6 | 170 | cái | |
| 9 | Cung cấp Bu lông M16-6.6 | 80 | cái | |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 5,7612 | 100m2 | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt tôn úp nóc bằng tôn phẳng mạ màu dày 0.5mm, khổ rộng 800mm | 29,32 | md | |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,782 | 100m2 | |
| E | PHẦN NHÀ VĂN PHÒNG (TRỤC 8-9) | |||
| F | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,5189 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 27,9876 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 28,0128 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 279,8476 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 2,7985 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 2,7985 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 2,7985 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,4007 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0108 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1274 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,5264 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,052 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,4766 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2413 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4849 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 26,6027 | m3 | |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 1,892 | 100m2 | |
| 18 | Tạo nhám mặt bê tông | 48,45 | m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,7665 | tấn | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,2439 | 100m3 | |
| 21 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 12,635 | 10m | |
| 22 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 66,33 | m | |
| 23 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | 60,02 | m | |
| 24 | Cung cấp Bu lông M22-600 | 8 | cái | |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0247 | tấn | |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0247 | tấn | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,532 | m2 | |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 16,964 | m3 | |
| G | CỘT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,5004 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,2728 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0996 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,5646 | tấn | |
| H | LANH TÔ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,6285 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2604 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0572 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,105 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 0,644 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,0116 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,0458 | tấn | |
| I | HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ NHÀ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 15,1063 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 24,7008 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 171,41 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 416,953 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 416,953 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 171,41 | m2 | |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600 vữa XM mác 75 | 43,2552 | m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn, gạch granite chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 20,7691 | m2 | |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 41,6748 | m2 | |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 95,0484 | m2 | |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 115,8175 | m2 | |
| J | Phần cửa | |||
| 1 | Vách kính dán an toàn dày 8.38ly | 30,625 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng vách kính | 30,625 | m2 | |
| 3 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm, kính an toàn dày 8.38ly | 7,92 | m2 | |
| 4 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm, kính an toàn dày 8.38ly | 5,51 | m2 | |
| 5 | Cửa sổ mở lật, khung nhôm kính dán an toàn 8.38ly | 1,8 | m2 | |
| 6 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh, khung nhôm kính dán an toàn 8.38ly | 19,44 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 34,67 | m2 | |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,431 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 23,4 | m2 | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,4216 | m2 | |
| K | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Điều hòa 12000BTU/h, gas 32, 1 chiều lạnh | 1 | máy | |
| 2 | Điều hòa 18000BTU/h, gas 32, 1 chiều lạnh | 2 | máy | |
| 3 | Lắp đặt điều hòa 12000BTU/h, gas 32, 1 chiều lạnh | 1 | máy | |
| 4 | Lắp đặt điều hòa 18000BTU/h, gas 32, 1 chiều lạnh | 2 | máy | |
| 5 | Lắp đặt ống đồng D6.4xD15.9, bọc bảo ôn dày 19mm | 0,1 | 100m | |
| 6 | Ống mềm thoát nước ngưng D21 | 0,1 | 100m | |
| 7 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | 50 | m | |
| 8 | Vật tư phụ | 1 | lô | |
| L | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp bóng LED 1x14W, gắn tường | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần 1x12W, D250 | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn panel LED 1x36W, âm trần, kích thước 600x600 | 24 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 2 | cái | |
| 5 | Công tắc đơn 250V-10A | 4 | cái | |
| 6 | Công tắc đôi, 250V-10A | 4 | cái | |
| 7 | Công tắc đảo chiều 250V-10A | 2 | cái | |
| 8 | Công tắc bật tắt bình nóng lạnh, 250V-20A | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | 2 | bộ | |
| 10 | Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A, loại 3 cực 2P+E | 11 | cái | |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | 60 | m | |
| 12 | Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | 28 | m | |
| 13 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | 370 | m | |
| 14 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | 680 | m | |
| 15 | Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | 1.232 | m | |
| 16 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | 60 | m | |
| 17 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | 28 | m | |
| 18 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | 340 | m | |
| 19 | Ống luồn dây SP D25 | 125 | m | |
| 20 | Ống luồn dây SP D20 | 870 | m | |
| 21 | Hộp đựng 8-12 aptomat | 1 | hộp | |
| 22 | MCB 2P 40A 6KA | 1 | cái | |
| 23 | MCB 1P 20A 6KA | 2 | cái | |
| 24 | MCB 1P 16A 6KA | 2 | cái | |
| 25 | MCB 1P 10A 6KA | 1 | cái | |
| 26 | Thanh cái + vật tư phụ | 1 | bộ | |
| 27 | Hộp đựng 4-8 aptomat | 1 | hộp | |
| 28 | MCB 2P 25A 6KA | 1 | cái | |
| 29 | MCB 1P 20A 6KA | 1 | cái | |
| 30 | MCB 1P 16A 6KA | 1 | cái | |
| 31 | MCB 1P 10A 6KA | 1 | cái | |
| 32 | Thanh cái + vật tư phụ | 1 | bộ | |
| 33 | Hộp đựng 8-12 aptomat | 1 | hộp | |
| 34 | MCB 2P 40A 6KA | 1 | cái | |
| 35 | MCB 1P 20A 6KA | 2 | cái | |
| 36 | MCB 1P 16A 6KA | 1 | cái | |
| 37 | MCB 1P 10A 6KA | 1 | cái | |
| 38 | Thanh cái + vật tư phụ | 1 | bộ | |
| M | PHẦN NƯỚC | |||
| N | Thiết bị | |||
| 1 | Chậu rửa loại 1 vòi chân đứng | 2 | bộ | |
| 2 | Vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 3 | Ống thải chữ P | 2 | bộ | |
| 4 | Ống cấp nước | 2 | bộ | |
| 5 | Van vặn khóa chữ T | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 9 | Dây cấp nước xí bệt | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 12 | Móc giấy | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt giá treo khăn | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt kệ xà phòng | 2 | cái | |
| 15 | Máy giặt | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | 3 | cái | |
| 17 | Vòi rửa | 10 | cái | |
| 18 | Bình nóng lạnh 30L | 2 | bộ | |
| 19 | Téc nước 1.5m3 | 1 | bể | |
| 20 | Bơm tăng áp Q=1.5m3/h, H=15m | 1 | cái | |
| 21 | Bình tích áp 100l | 1 | cái | |
| 22 | Van 1 chiều | 1 | cái | |
| 23 | Van 2 chiều | 2 | cái | |
| 24 | Y lọc | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt máng inox rửa tay 1500x300x300 | 2 | bộ | |
| O | Cấp nước lạnh | |||
| 1 | Ống PPR D25 PN10 | 0,5 | 100m | |
| 2 | Ống nước nóng PPR D20 PN16 | 0,25 | 100m | |
| 3 | Ống PPR D20 PN10 | 0,18 | 100m | |
| 4 | Cút PPR D25 | 15 | cái | |
| 5 | Cút PPR D20 | 10 | cái | |
| 6 | Côn thu PPR D25/20 | 3 | cái | |
| 7 | Cút ren trong PPR D20 | 15 | cái | |
| 8 | Tê PPR D25 | 12 | cái | |
| 9 | Tê PPR D20 | 7 | cái | |
| 10 | Van khóa PPR D32 | 2 | cái | |
| 11 | Van khóa PPR D25 | 5 | cái | |
| 12 | Van khóa PPR D20 | 2 | cái | |
| 13 | Măng sông PPR D25 | 14 | cái | |
| 14 | Măng sông PPR D20 | 9 | cái | |
| 15 | Dây cấp loại dài | 10 | cái | |
| P | Phần thoát nước | |||
| 1 | Ống PVC D110 | 0,4 | 100m | |
| 2 | Ống PVC D90 | 0,1 | 100m | |
| 3 | Chếch PVC D110 | 9 | cái | |
| 4 | Chếch PVC D90 | 4 | cái | |
| 5 | Cút PVC D110 | 2 | cái | |
| 6 | Y PVC D110 | 1 | cái | |
| 7 | Ống PVC D76 | 0,16 | 100m | |
| 8 | Chếch PVC D76 | 10 | cái | |
| 9 | Cầu thu mưa D76 | 2 | cái | |
| 10 | Ống PVC D60 | 0,2 | 100m | |
| 11 | Cút PVC D60 | 9 | cái | |
| 12 | Y PVC D90/76 | 4 | cái | |
| Q | Bể phốt | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | 1,368 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,0137 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0137 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,0137 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,456 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0086 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0402 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,5525 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0185 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,1352 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0117 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0137 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,4503 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0259 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0199 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 4 | cái | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,4637 | m3 | |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 14,912 | m2 | |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,912 | m2 | |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,6284 | m2 | |
| 21 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 3.68m3, xi măng 5kg/m3) | 2 | công | |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | 17,5404 | m2 | |
| R | PHẦN ĐIỆN, KHÍ NÉN NHÀ XƯỞNG | |||
| S | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chao chống cháy nổ 1x120W | 27 | bộ | |
| 2 | Đèn pha LED 1x20W cho cầu gầm | 14 | bộ | |
| 3 | Đế đèn pha LED có chân xoay | 14 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn panel LED 1x36W, âm trần, kích thước 600x600 | 4 | bộ | |
| 5 | Công tắc đôi, 250V-10A | 4 | cái | |
| 6 | Công tắc ba, 250V-10A | 1 | cái | |
| 7 | Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A, loại 3 cực 2P+E, 1 pha, chống cháy nổ | 17 | cái | |
| 8 | Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A, loại 3 cực 2P+E, 3 pha, chống cháy nổ | 17 | cái | |
| 9 | Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2 | 860 | m | |
| 10 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | 95 | m | |
| 11 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | 1.450 | m | |
| 12 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | 95 | m | |
| 13 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | 860 | m | |
| 14 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | 50 | m | |
| 15 | Ống thép đen D25 | 915 | m | |
| 16 | Ống thép đen D20 | 760 | m | |
| 17 | Thang cáp điện 300x100, tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | 135 | m | |
| 18 | Gia công kim thu sét D16, L=1m | 3 | cái | |
| 19 | Lắp đặt kim thu sét D16, L=1m | 3 | cái | |
| 20 | Cáp thoát sét D10 | 219 | m | |
| 21 | Vỏ tủ điện TĐT bằng tôn sơn tĩnh điện dày 2mm, KT1000x700x300 | 1 | hộp | |
| 22 | MCB 3P 20A 6KA | 12 | cái | |
| 23 | MCB 3P 25A 6KA | 4 | cái | |
| 24 | MCB 2P 40A 6KA | 2 | cái | |
| 25 | MCB 2P 25A 6KA | 1 | cái | |
| 26 | MCB 2P 20A 6KA | 1 | cái | |
| 27 | MCB 1P 20A 6KA | 4 | cái | |
| 28 | MCB 1P 16A 6KA | 1 | cái | |
| 29 | Vỏ tủ điện TĐ4 KT300x500x175mm | 1 | hộp | |
| 30 | MCB 3P 25A 6KA | 1 | cái | |
| 31 | Thanh cái 80A+vật tư phụ | 1 | bộ | |
| 32 | Vỏ tủ điện TĐ5 KT300x500x175mm | 1 | hộp | |
| 33 | MCB 3P 25A 6KA | 1 | cái | |
| 34 | Thanh cái 80A+vật tư phụ | 1 | bộ | |
| 35 | Vỏ tủ điện TĐ6 KT300x500x175 | 1 | hộp | |
| 36 | MCB 3P 25A 6KA | 1 | cái | |
| 37 | Thanh cái 80A+vật tư phụ | 1 | bộ | |
| 38 | Vỏ tủ điện TĐ7 KT300x500x175 | 1 | hộp | |
| 39 | MCB 3P 25A 6KA | 1 | cái | |
| 40 | Thanh cái 80A+vật tư phụ | 1 | bộ | |
| T | Vật tư khí nén | |||
| 1 | Máy nén khí 100l | 1 | cái | |
| 2 | Bình tích áp 100l | 1 | cái | |
| 3 | Đồng hồ và van điều chỉnh áp lực | 3 | cái | |
| 4 | Đầu khí nén có phụ kiện nối kéo dài | 22 | cái | |
| 5 | Khớp nối nhanh cho đầu khí nén | 11 | cái | |
| 6 | Đầu hơi tự rút kéo dài | 11 | cái | |
| 7 | Ống thép tráng kẽm D25+phụ kiện | 5,1 | 100m | |
| 8 | Tê thép D25 | 32 | cái | |
| 9 | Cút thép D25 | 50 | cái | |
| 10 | Cút ren D25 | 20 | cái | |
| U | HỆ THỐNG CAMERA AN NINH | |||
| V | Hệ thống camera | |||
| 1 | Camera Hikvision IP PTZ DS-2DF8836IX-AELW: Camera 8MP IR Speed Dome Hồng ngoại 200m( Tích hợp tính năng thông minh); - Cảm biến CMOS 8MP, 1/1.9’’, chuẩn nén H.265+/H.265/H.264+/H.264, Độ phân giải: 2560 x 1440; - Zoom quang 36X, zoom số 16X; - Siêu nhạy sáng Darkfighter, Color: 0.005 lux/F1.5, B/W:0.0005 lux/F1.5, 0 lux với IR; - Góc quay :360°; Góc ngẩng: -20°~90°(tự động lật),tốc độ quay Pan: 0.1°~210°/s, tốc độ quét dọc: 0.1°~150°/s, Zoom Quang: 36x, Focus: 5.7-205.2 mm, | 3 | cái | |
| 2 | Camerra bán cầu IP cố định Hikvision DS-2CD2347G2-LU:Độ phân giải4.0 MP, Cảm biến 1/1.8'' CMOS, Chuẩn nénH.265+, H.265, H.264+, H.264App | 1 | cái | |
| 3 | Giá treo camera PTZ Hikvision | 3 | Cái | |
| 4 | Switch 8 port PoE Hikvision DS-3E1309P-EI:Hỗ trợ tính năng cấu hình quản lý bằng phần mềm : bật tắt PoE , quản lý băng thông , nhật ký, upgrade firmware ..., 8 cổng PoE RJ45 100Mbps , 1 cổng RJ45 Gigabit, Công suất PoE 110W ; Công suất tối đa 30W mỗi cổng | 1 | Cái | |
| 5 | Ổ cứng 6Tb:Ổ cứng Toshiba 6TB MC04ACA600E dòng Enterprise chuyên dụng cho server, hệ thống Data Center mức Tier 3. Giao tiếp SATA3 (6Gbps), tốc độ vòng quay 7200RPM, bộ đệm 128MB cache. | 2 | cái | |
| 6 | Đầu ghi hình Hikvision:Đầu ghi hình camera IP 8, 16 kênh, Chuẩn nén H.265, H265+, H.264, H264+, Hỗ trợ độ phân giải ghi hình lên đến 8Mp, Băng thông đầu vào lần lượt vs đầu 8/16/32 kênh: 80/160/256Mbps, Băng thông đầu ra 160Mbps, Cổng ra HDMI với độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30Hz, 2K (2560 × 1440)/60Hz và VGA 1920 × 1080/60Hz. | 1 | cái | |
| 7 | Cáp mạng Cat6e Commscope 4-1427254-6 | 450 | m | |
| 8 | Bộ nhận HDMI sang LAN 100M MT-ED06 | 1 | Bộ | |
| 9 | Màn hình hiện thị cameraTivi 4K 55 inch:Độ phân giải: 4K (3,840 × 2,160) với 8 triệu điểm ảnh, Kích thước 1227.4 x 768 x 235.2 (mm), Thiết kế màn hình phẳng Neo Slim Design (4 cạnh không viền màn hình), ộ xử lý hình ảnh Neo Quantum 4K: Bộ xử lý thông minh cho hình ảnh và âm thanh hoàn hảo Công nghệ đèn nền Micro Full Array với công nghệ Quantum Matrix Technology | 1 | Bộ | |
| 10 | Giá treo tivi 3D | 1 | Bộ | |
| 11 | Ống luồn dây SP D20 | 450 | m | |
| 12 | Dây HDMI 10m | 1 | bộ | |
| 13 | Bộ chia HDMI | 1 | bộ | |
| W | Hệ thống internet | |||
| 1 | Ổ cắm mạng RJ45 loại âm sàn | 6 | cái | |
| 2 | Ổ cắm thoại RJ45 âm tường | 5 | cái | |
| 3 | Bộ phát Wifi | 1 | cái | |
| 4 | Moderm quang | 1 | cái | |
| 5 | Swtich 24 port 10/100 MBPS | 1 | cái | |
| 6 | Tủ RACK 6U 19'' 500x320x400 | 1 | cái | |
| 7 | ODF cáp quang 24FO | 1 | cái | |
| 8 | Cáp UTP cat6 | 150 | m | |
| 9 | Dây nhảy cáp UTP cat6 (3m/cái) | 11 | cái | |
| 10 | Ống nhựa luồn dây D20 | 150 | m | |
| 11 | Phụ kiện đi kèm | 1 | bộ | |
| 12 | Hộp nối trung gian cho ống nhựa F20 | 5 | bộ | |
| X | CẢI TẠO VĂN PHÒNG HIỆN TRẠNG, SƠN LẠI KẾT CẤU XƯỞNG HIỆN TRẠNG | |||
| Y | Cải tạo xưởng hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 15,76 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh, điện nước | 5 | tb | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 16,5737 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 7,161 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 23,7347 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 23,7347 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 23,7347 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 23,7347 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 17,655 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 14,325 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 149,075 | m2 | |
| 12 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,325 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 149,075 | 1m2 | |
| 14 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm, kính an toàn dày 8.38ly | 2,64 | m2 | |
| 15 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh, khung nhôm kính dán an toàn 8.38ly | 2,16 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,8 | m2 | |
| Z | SƠN LẠI KẾT CẤU NHÀ XƯỞNG CŨ: | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 713,3801 | m2 | |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 713,3801 | 1m2 | |
| AA | CẢI TẠO CẦU GẦM HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 8,1 | 1m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,6425 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 1,6425 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 1,6425 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 1,6425 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 1,6425 | m3 | |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,187 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,0519 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0519 | 100m3 | |
| 10 | 4km tiếp theo:Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,0519 | 100m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,342 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 0,513 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0725 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 0,1098 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 1,5731 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,1793 | tấn | |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 42,3858 | m2 | |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,1247 | 100m2 | |
| 19 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 12,42 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 17,0158 | m2 | |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | 27,9858 | m2 | |
| 22 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 | 11,88 | m2 | |
| 23 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 2,52 | m2 | |
| 24 | Bản thép sàn không gỉ đậy đáy hố 900x1000 | 1 | cái | |
| 25 | Nắp hố thép KT 500x900, thép lập là 30x3, V40x4 | 1 | cái | |
| 26 | Tấm lót đáy sàn bằng thép lập là 30x3, V40x4, KT 900x500 | 4 | cái | |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 4 | cái | |
| AB | MÁI CHE SÂN PHƠI | |||
| AC | Phần đào tính chung với trục 8-9 | |||
| AD | Phần nền tính từ cos 0.00 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,1 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,008 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,216 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0288 | 100m2 | |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0701 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0701 | tấn | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,24 | m2 | |
| 8 | Cung cấp Bu lông M16x500 | 16 | cái | |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0551 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,0551 | tấn | |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,1229 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,1229 | tấn | |
| 13 | Gia công xà gồ thép | 0,3203 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3203 | tấn | |
| 15 | Cung cấp Bu lông M12x200 | 16 | cái | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,6323 | m2 | |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,4485 | 100m2 | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt máng tôn thu nước bằng tôn phẳng mạ màu, dày 0.5mm, khổ rộng máng 700mm | 17 | md | |
| 19 | Rọ chắn rác inox D76 | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | 2 | cái | |
| 21 | Ống PVC D76 | 0,4 | 100m | |
| 22 | Cút nhựa PVC D76 | 2 | cái | |
| 23 | Cút chếch PVC D76 | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt quả cầu thông gió | 7 | cái | |
| AE | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| AF | RÃNH SAU NHÀ (27M) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 12,15 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,1215 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1215 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,1215 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,675 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,025 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,108 | 100m2 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 4,158 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 33,48 | m2 | |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 7,56 | m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0648 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,08 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,5159 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 28 | cái | |
| AG | RÃNH THOÁT NƯỚC LOẠI 2 (10M) | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 20 | cấu kiện | |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 20 | 1m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 4,5 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 3,6 | m3 | |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,036 | 100m3 | |
| 6 | Vệ sinh, nạo vét lòng rãnh thoát nước số 2 hiện trạng | 5 | công | |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | 8,85 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 8,85 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 8,85 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1273 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,04 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0472 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,1474 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2657 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 3,6 | m3 | |
| 18 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | 0,0879 | tấn | |
| 19 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | 0,0879 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 10 | cái | |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1 | m3 | |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | 0,2606 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | 3,5 | m3 | |
| 24 | Cung cấp nắp đan chịu lực bằng thép mạ kẽm, kích thước 1000x500x45mm | 10 | nắp | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.693E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.949.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.898.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trường | 1 | - Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (kỹ thuật xây dựng)- Có chứng chỉ huy trưởng công trường (công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp) ;- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu và thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III (hoặc 02 công trinh từ cấp IV) trở lên cùng loại với gói thầu trong 05 năm gần đây.- Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động còn hiệu lực.- (Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - 01 người phải có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- 01 người phải có bằng kỹ sư điện dân dụng- 01 người phải có bằng cơ khí hoặc động lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp III (hoặc 02 công trinh từ cấp IV) trở lên cùng loại với gói thầu trong 05 năm gần đây.- Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động còn hiệu lực.- (Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng phụ trách công tác an toàn ít nhất 01 công trình từ cấp III (hoặc 02 công trinh từ cấp IV) trở lên cùng loại với gói thầu trong 05 năm gần đây.- Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động còn hiệu lực.- (Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh) | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Có có thời gian làm công tác thanh quyết toán các công trình tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- (Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh) | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên - Trong đó:+ 5 thợ cơ khí + 10 thợ xây dựng (nề, mộc, trộn hồ, sắt, hàn, sơn) Tất cả đều phải được đào tạo nghề, và có thẻ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | 3m3/ph | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô | 16 tấn | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô | 25 tấn | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô | 10 tấn | 1 |
| 5 | Đầm bàn | 1Kw | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | 1,5Kw | 1 |
| 7 | Máy cắt bê tông | 7,5Kw | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | 1,7Kw | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn | 5kW | 1 |
| 10 | Máy đào | 0,4m3 | 1 |
| 11 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | 1,5Kw | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay | 70Kg | 1 |
| 14 | Máy hàn | 14Kw | 1 |
| 15 | Máy hàn | 23Kw | 1 |
| 16 | Máy hút bụi | 2Kw/h | 1 |
| 17 | Máy khoan | 2.2Kw | 1 |
| 18 | Máy khoan | 4,5Kw | 1 |
| 19 | Máy khoan bê tông | 1,5Kw | 1 |
| 20 | Máy khoan cầm tay | 0,62Kw | 1 |
| 21 | Máy mài | 2,7Kw | 1 |
| 22 | Máy nén khí | 600m3/h | 1 |
| 23 | Máy trộn | 250L | 1 |
| 24 | Máy trộn vữa | 150L | 1 |
| 25 | Ôtô chở phế thải | 7T (giá ôtô tự đổ) | 1 |
| 26 | Pa lăng xích | 5tấn | 1 |
| 27 | Tời điện | 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi