Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220380693-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220157289
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 21:13:00 đến ngày 2022-04-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,122,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.218345E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.43669E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác có giá trị ≥ 5.685.610.000 VNĐ (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước kết cấu bê tông cốt thép). Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.685.610.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước kết cấu bê tông cốt thép)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trình (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước kết cấu bê tông cốt thép)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước kết cấu bê tông cốt thép)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước kết cấu bê tông cốt thép)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,6 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu rung mini dắt tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 6 - 8T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu ba bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10 - 12T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Thiết bị nấu, tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị phun tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn sản xuất bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất trạm trộn ≥ 80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất máy rải ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 4
12-Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng cẩu ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và ATGT các đoạn Km63+175 - Km65+200; Xử lý chống ngập úng cục bộ Km53+500; Km53+950, Quốc lộ 48E, tỉnh Nghệ An
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an , địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong - TP. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Thiết kế và xây dựng Nano; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an , địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong - TP. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu; - Cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng trong quá trình thực hiện dự án; - Các tài liệu về kỹ thuật (phương án kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; Bản vẽ tổ chức thi công, tiến độ thi công, …) thực hiện thi công gói thầu để có cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết - KĐT mới Cầu Giấy P.Dịch Vọng Hậu - Q.Cầu Giấy - TP.Hà Nội, số điện thoại: 84 2438 571 444, Fax: 84 2438 571 440;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 Lê Hồng Phòng - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An, số điện thoại: 02383 737137.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết - KĐT mới Cầu Giấy P.Dịch Vọng Hậu - Q.Cầu Giấy - TP.Hà Nội, số điện thoại: 84 2438 571 444, Fax: 84 2438 571 440.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đảm bảo an toàn giao thông
1Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầuPhần II, chương V1Toàn bộ
B Hạng mục 2: Nền, mặt đường đoạn Km53+500 - Km53+950
1Đắp nền đường K95Phần II, chương V1.281,63m3
2Đào rãnh, chân khay đất cấp 2Phần II, chương V298,14m3
3Đắp rãnh, chân khayPhần II, chương V71,37m3
4Đào khuôn, đánh cấp đất cấp 3Phần II, chương V160,1m3
5Đào hữu cơ đất cấp 2Phần II, chương V52,43m3
6Bê tông nâng thành rãnh M150 đổ tại chỗPhần II, chương V0,57m3
7Bê tông ốp mái M150 đổ tại chỗPhần II, chương V37,12m3
8Bê tông móng M150 đổ tại chỗPhần II, chương V36,83m3
9Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngPhần II, chương V28,97m3
10Trồng cỏPhần II, chương V598,84m2
11Làm và xếp rọ đá (`1x1x2)mPhần II, chương V3rọ
12Rải thảm BTN C19 dày 5cm (Kết cấu làm mới KC1A)Phần II, chương V519,73m2
13Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu làm mới KC1A)Phần II, chương V519,73m2
14Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Kết cấu làm mới KC1A)Phần II, chương V519,73m2
15Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 15 cm (Kết cấu làm mới KC1A)Phần II, chương V519,73m2
16Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Kết cấu làm mới KC1A)Phần II, chương V519,73m2
17Đắp đất nền đường K98 (Kết cấu làm mới KC1A)Phần II, chương V155,92m3
18Rải thảm BTN C19 dày 5cm (Kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ KC2A)Phần II, chương V522,02m2
19Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ KC2A)Phần II, chương V522,02m2
20Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ KC2A)Phần II, chương V522,02m2
21Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 10cm (Kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ KC2A)Phần II, chương V522,02m2
22Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 12,94cm (Kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ KC2A)Phần II, chương V521,95m2
23Bù vênh BTN C19 dày 3cm (Kết cấu vuốt nối về mặt đường cũ KC3A)Phần II, chương V257,91m2
24Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu vuốt nối về mặt đường cũ KC3A)Phần II, chương V257,91m2
25Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Kết cấu vuốt nối về mặt đường cũ KC3A)Phần II, chương V257,91m2
26Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 1,16 cm (Kết cấu vuốt nối về mặt đường cũ KC3A)Phần II, chương V257,33m2
27Rải thảm BTN C19 dày 5cm (Kết cấu làm mới (KC4A)Phần II, chương V162,59m2
28Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu làm mới (KC4A)Phần II, chương V162,59m2
29Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Kết cấu làm mới (KC4A)Phần II, chương V162,59m2
30Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 15 cm (Kết cấu làm mới (KC4A)Phần II, chương V162,59m2
31Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Kết cấu làm mới (KC4A)Phần II, chương V162,59m2
32Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 21,62cm bù vênh (Kết cấu làm mới (KC4A)Phần II, chương V162,59m2
33Bê tông M200 (Kết cấu gia cố lề)Phần II, chương V26,07m3
34Rải giấy dầu (Kết cấu gia cố lề)Phần II, chương V144,81m2
35Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Kết cấu gia cố lề)Phần II, chương V14,48m3
36Cắt khe bê tông gia cố lề chiều dày Phần II, chương V30m
C Hạng mục 3: Hệ thống thoát nước đoạn 2 đầu đoạn Km53+500; Km53+950
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2 (Rãnh hình thang làm mới)Phần II, chương V8,84m3
2Bê tông móng M150 đổ tại chỗ (Rãnh hình thang làm mới)Phần II, chương V2,71m3
3Vữa xi măng M100 (Rãnh hình thang làm mới)Phần II, chương V0,4m3
4Rải giấy dầu (Rãnh hình thang làm mới)Phần II, chương V43,99m2
5Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 (Tấm đan qua cổng nhà dân)Phần II, chương V4,2m3
6Vữa xi măng M100 (Tấm đan qua cổng nhà dân)Phần II, chương V0,6m3
7Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Phần II, chương V132kg
8Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Phần II, chương V285,6kg
9Bê tông M250 thân rãnh đổ tại chỗ (Rãnh chịu lực qua đường ngang)Phần II, chương V3,76m3
10Cốt thép thân cống đổ tại chỗ D Phần II, chương V188,76kg
11Bê tông M250 tấm đan đổ tại chỗ (Rãnh chịu lực qua đường ngang)Phần II, chương V1,82m3
12Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D Phần II, chương V150,81kg
13Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D Phần II, chương V145,53kg
14Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngPhần II, chương V0,99m3
15Bê tông móng M150 đổ tại chỗ (Hoàn trả bê tông qua nhà dân)Phần II, chương V3,7m3
16Rải giấy dầu (Hoàn trả bê tông qua nhà dân)Phần II, chương V37m2
D Hạng mục 3: Cống hộp Km53+500; Km53+950
1Phá dỡ kết cấu bê tôngPhần II, chương V63,3m3
2Đào móng đất cấp 2Phần II, chương V85,66m3
3Đào móng đất cấp 3Phần II, chương V771m3
4Đắp đất K95Phần II, chương V141,63m3
5Đắp cát K95Phần II, chương V148,12m3
6Rải thảm BTN C19 dày 5cm (KCA)Phần II, chương V57,1m2
7Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (KCA)Phần II, chương V57,1m2
8Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (KCA)Phần II, chương V57,1m2
9Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 13cm (KCA)Phần II, chương V57,1m2
10Rải thảm BTN C19 dày 5cm (KCB)Phần II, chương V81,32m2
11Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (KCB)Phần II, chương V81,32m2
12Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (KCB)Phần II, chương V81,32m2
13Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 15cm (KCB)Phần II, chương V81,32m2
14Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 19cm (KCB)Phần II, chương V81,32m2
15Đá hộc xếp khanPhần II, chương V23,06m3
16Bê tông lót móng M100 đổ tại chỗPhần II, chương V8,45m3
17Bê tông móng M150 đổ tại chỗPhần II, chương V52,44m3
18Bê tông thân cống M150 đổ tại chỗPhần II, chương V17,54m3
19Bê tông M200 đổ tại chỗPhần II, chương V6,91m3
20Bê tông bản giảm tải M250 đổ tại chỗPhần II, chương V137,99m3
21Bê tông thân cống M300 đổ tại chỗPhần II, chương V87,44m3
22Cốt thép thân cống đổ tại chỗ D Phần II, chương V591,04kg
23Cốt thép thân cống đổ tại chỗ D Phần II, chương V12.718,7kg
24Cốt thép thân cống đổ tại chỗ D >18 mmPhần II, chương V1.257,78kg
25Cốt thép móng đổ tại chỗ D Phần II, chương V278,34kg
26Cốt thép móng đổ tại chỗ D Phần II, chương V2.098,73kg
27Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngPhần II, chương V104,61m3
28Quét nhựa đường 2 lớpPhần II, chương V200,55m2
29Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớpPhần II, chương V7,47m2
30Bi tumPhần II, chương V0,22m3
31Sản xuất lan can thép mã kẽm nhúng nóngPhần II, chương V0,65Tấn
32Bu lông neo M22x650Phần II, chương V24cái
33Lắp đặt lan canPhần II, chương V12,22m2
34Đắp nền đường K95 (tuyến xế)Phần II, chương V34,6m3
35Đắp đường đá xô bồ nền đường (tuyến xế)Phần II, chương V24,31m3
36Đào nền đất cấp 3 (tuyến xế)Phần II, chương V62,7m3
37Đào khuôn đất cấp 3 (tuyến xế)Phần II, chương V18,94m3
38Đào rãnh đất cấp 2 (tuyến xế)Phần II, chương V19,6m3
39Đào hữu cơ , đào dẫn dòng đất cấp 2 (tuyến xế)Phần II, chương V38m3
40Đắp đất K95 (đắp đất vòng vây)Phần II, chương V32,91m3
41Thép D12 thanh nốiPhần II, chương V97,68kg
42Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ hệ đào giáo khung chốngPhần II, chương V2.776,66kg
43Bê tông ống cống đúc sẵn M200 đá 1x2 (tuyến xế)Phần II, chương V5,6m3
44Cốt thép cống tròn đúc sẵn D Phần II, chương V432kg
45Đào móng đất cấp 3 (Cửa xả rãnh dọc)Phần II, chương V10,1m3
46Đắp đất K95 (Cửa xả rãnh dọc)Phần II, chương V3,58m3
47Bê tông móng M150 đổ tại chỗ (Cửa xả rãnh dọc)Phần II, chương V3,91m3
48Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Cửa xả rãnh dọc)Phần II, chương V1m3
E Hạng mục 5: Vuốt nối đường ngang dân sinh đoạn Km53+500 và Km53+900
1Đắp nền đường K95Phần II, chương V74,9m3
2Đào khuôn đất cấp 3Phần II, chương V7,72m3
3Đào rãnh đất cấp 2Phần II, chương V19,55m3
4Bê tông móng M150 đổ tại chỗPhần II, chương V0,46m3
5Bê tông M200 gia cố lề (Kết cấu gia cố lề)Phần II, chương V4,15m3
6Rải giấy dầu (Kết cấu gia cố lề)Phần II, chương V23,08m2
7Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Kết cấu gia cố lề)Phần II, chương V2,31m3
8Cắt khe bê tông gia cố lề chiều dày Phần II, chương V6m
9Rải thảm BTN C19 dày 5cmPhần II, chương V126,88m2
10Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2Phần II, chương V126,88m2
11Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Phần II, chương V126,88m2
12Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 15cmPhần II, chương V126,88m2
F Hạng mục 6: Hệ thống ATGT đoạn Km53+500 và Km53+900
1Nâng, sơn sửa cọc tiêuPhần II, chương V38cọc
2Sản xuất lắp đặt cọc tiêu BTCTPhần II, chương V12cọc
3Gắn tiêu phản quangPhần II, chương V100cái
4Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu Phần II, chương V200lỗ khoan
5Nâng, sơn sửa cọc HPhần II, chương V2cọc
6Gắn tiêu phản quangPhần II, chương V4cái
7Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu Phần II, chương V8lỗ khoan
8Lắp đặt biển tam giác D90Phần II, chương V1cái
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmPhần II, chương V13,52m2
G Hạng mục 7: Nền, mặt đường đoạn Km63+175 - Km65+200
1Đắp nền đường K95Phần II, chương V578,19m3
2Đào khuôn đất cấp 3Phần II, chương V716,19m3
3Đào rãnh đất cấp 2Phần II, chương V313,21m3
4Đắp đất K95Phần II, chương V103,42m3
5Đào đánh cấp đất cấp 3Phần II, chương V205,77m3
6Đào hữu cơ đất cấp 2Phần II, chương V82,77m3
7Rải thảm BTN C19 dày 5cm (Kết cấu mới mở rộng KC1)Phần II, chương V1.186,92m2
8Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu mới mở rộng KC1)Phần II, chương V1.186,92m2
9Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Kết cấu mới mở rộng KC1)Phần II, chương V1.186,92m2
10Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 15 cm (Kết cấu mới mở rộng KC1)Phần II, chương V1.186,92m2
11Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Kết cấu mới mở rộng KC1)Phần II, chương V1.186,92m2
12Đắp đất nền đường K98 (Kết cấu mới mở rộng KC1)Phần II, chương V356,08m3
13Rải thảm BTN C19 dày 5cm (Kết cấu tăng cường trên đường cũ KC2)Phần II, chương V1.411,25m2
14Rải thảm BTN C19 dày 7cm (Kết cấu tăng cường trên đường cũ KC2)Phần II, chương V9.344,46m2
15Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên đường cũ KC2)Phần II, chương V10.755,71m2
16Rải thảm BTN C19 dày 3cm (Kết cấu vuốt nối về đường cũ KC3)Phần II, chương V118,28m2
17Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu vuốt nối về đường cũ KC3)Phần II, chương V118,28m2
18Đào xử lý đường cũ (Kết cấu sửa chữa mặt đường rạn nứt, lún)Phần II, chương V211,68m3
19Lu lèn mặt đường cũ (Kết cấu sửa chữa mặt đường rạn nứt, lún)Phần II, chương V1.411,25m2
20Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 13,5 cm (Kết cấu sửa chữa mặt đường rạn nứt, lún)Phần II, chương V1.411,25m2
21Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Kết cấu sửa chữa mặt đường rạn nứt, lún)Phần II, chương V1.411,25m2
22Bê tông M200 (Kết cấu gia cố lề)Phần II, chương V168,56m3
23Rải giấy dầu (Kết cấu gia cố lề)Phần II, chương V936,46m2
24Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Kết cấu gia cố lề)Phần II, chương V93,65m3
25Cắt khe bê tông gia cố lề chiều dày Phần II, chương V188m
H Hạng mục 8: Hệ thống thoát nước đoạn Km63+175 - Km65+200
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2 (Rãnh hình thang làm mới)Phần II, chương V79,73m3
2Bê tông móng M150 đổ tại chỗ (Rãnh hình thang làm mới)Phần II, chương V24,46m3
3Vữa xi măng M100 (Rãnh hình thang làm mới)Phần II, chương V3,58m3
4Rải giấy dầu (Rãnh hình thang làm mới)Phần II, chương V396,88m2
5Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 (Tấm đan qua cổng nhà dân)Phần II, chương V8,4m3
6Vữa xi măng M100 (Tấm đan qua cổng nhà dân)Phần II, chương V1,2m3
7Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Phần II, chương V264kg
8Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Phần II, chương V571,2kg
9Bê tông M250 thân rãnh đổ tại chỗ (Rãnh chịu lực qua đường ngang)Phần II, chương V17,47m3
10Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D Phần II, chương V910,46kg
11Bê tông M250 tấm đan đổ tại chỗ (Rãnh chịu lực qua đường ngang)Phần II, chương V10,4m3
12Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D Phần II, chương V863,73kg
13Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D Phần II, chương V833,49kg
14Bê tông M150 vuốt nối (Rãnh chịu lực qua đường ngang)Phần II, chương V1,09m3
15Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Rãnh chịu lực qua đường ngang)Phần II, chương V6,93m3
16Bê tông M250 gia cố lề hoàn trả (Rãnh chịu lực qua đường ngang)Phần II, chương V17,1m3
17Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 10cm (Rãnh chịu lực qua đường ngang)Phần II, chương V105,56m2
18Phá dỡ kết cấu bê tông (Nối dài cống tròn D=0,75m)Phần II, chương V8,03m3
19Đào móng đất cấp 3 (Nối dài cống tròn D=0,75m)Phần II, chương V20,59m3
20Đắp đất K95 (Nối dài cống tròn D=0,75m)Phần II, chương V5,9m3
21Bê tông móng M150 đổ tại chỗ (Nối dài cống tròn D=0,75m)Phần II, chương V16m3
22Bê tông thân M150 đổ tại chỗ (Nối dài cống tròn D=0,75m)Phần II, chương V5,86m3
23Bê tông đúc sẵn ống cống M200 đá 1x2 (Nối dài cống tròn D=0,75m)Phần II, chương V2,43m3
24Cốt thép ống cống đúc sẵn D Phần II, chương V59,1kg
25Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Nối dài cống tròn D=0,75m)Phần II, chương V2,73m3
26Vữa xi măng M100 (Nối dài cống tròn D=0,75m)Phần II, chương V0,1m3
27Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp (Nối dài cống tròn D=0,75m)Phần II, chương V3,02m2
28Quét nhựa đường 2 lớp (Nối dài cống tròn D=0,75m)Phần II, chương V1,66m2
29Đào móng đất cấp 3 (Nối dài cống bản L=0,75m)Phần II, chương V229,92m3
30Đắp đất K95 (Nối dài cống bản L=0,75m)Phần II, chương V117,96m3
31Bê tông móng M150 đổ tại chỗ (Nối dài cống bản L=0,75m)Phần II, chương V35,34m3
32Bê tông thân M150 đổ tại chỗ (Nối dài cống bản L=0,75m)Phần II, chương V19,98m3
33Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2 (Nối dài cống bản L=0,75m)Phần II, chương V0,44m3
34Bê tông mũ mố M200 đổ tại chỗ (Nối dài cống bản L=0,75m)Phần II, chương V7,17m3
35Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 (Nối dài cống bản L=0,75m)Phần II, chương V7,93m3
36Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Nối dài cống bản L=0,75m)Phần II, chương V7,69m3
37Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Phần II, chương V815,61kg
38Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Phần II, chương V244,25kg
39Cốt thép chốt neo đổ tại chỗ D Phần II, chương V54,26kg
40Cốt thép mũ mố đổ tại chỗ D Phần II, chương V145,88kg
41Thép hình (Nối dài cống bản L=0,75m)Phần II, chương V243,38kg
42Khoan bê tông mũi khoan D16, sâu Phần II, chương V10lỗ
43Bi tum (Nối dài cống bản L=0,75m)Phần II, chương V0,25m3
44Khoan bê tông mũi khoan D12, sâu Phần II, chương V181lỗ
45Bê tông móng M200 đổ tại chỗ (Nâng tường đầu cống)Phần II, chương V1,22m3
46Cốt thép móng đổ tại chỗ D Phần II, chương V52,28kg
47Đào móng đất cấp 3 (Cửa xả)Phần II, chương V37,76m3
48Đắp đất K95 (Cửa xả)Phần II, chương V13,85m3
49Bê tông móng M150 đổ tại chỗ (Cửa xả)Phần II, chương V11,98m3
50Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Cửa xả)Phần II, chương V2,86m3
I Hạng mục 9: Vuốt nối đường ngang dân sinh đoạn Km63+175 - Km65+200
1Đắp nền đường K95Phần II, chương V18,5m3
2Rải thảm BTN C19 dày 3cmPhần II, chương V152,18m2
3Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2Phần II, chương V152,18m2
J Hạng mục 10: Hệ thống an toàn giao thông đoạn Km63+175 - Km65+200
1Nâng, sơn sửa cọc tiêuPhần II, chương V39cọc
2Sản xuất lắp đặt cọc tiêu BTCTPhần II, chương V49cọc
3Nâng, sơn sửa cọc HPhần II, chương V19cọc
4Nâng, sơn sửa cột KmPhần II, chương V2cọc
5Bê tông móng M150 đổ tại chỗPhần II, chương V2,7m3
6Gắn tiêu phản quangPhần II, chương V214cái
7Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu Phần II, chương V428lỗ
8Lắp đặt biển tam giác D90Phần II, chương V10cái
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmPhần II, chương V101,41m2
K Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu.
L Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, biện pháp thi công, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính. Nhà thầu phải nghiên cứu kỹ Hồ sơ BCKTKT để không bỏ sót bất kỳ khối lượng nào trong HSTK đã được phê duyệt.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.218345E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.43669E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác có giá trị ≥ 5.685.610.000 VNĐ (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước kết cấu bê tông cốt thép). Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.685.610.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước kết cấu bê tông cốt thép)72
2 Phó Chỉ huy trưởng công trình (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh) 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước kết cấu bê tông cốt thép)51
3 Đội trưởng thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước kết cấu bê tông cốt thép)51
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước kết cấu bê tông cốt thép)31
5 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông21
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông21
7 Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường 1 Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm Phù hợp với tính chất công việc1
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,6 m32
3 Lu rung mini dắt tay Phù hợp với tính chất công việc1
4 Lu bánh thép Tải trọng 6 - 8T1
5 Lu ba bánh thép Tải trọng 10 - 12T2
6 Lu bánh hơi Tải trọng ≥ 16T2
7 Thiết bị nấu, tưới nhựa Phù hợp với tính chất công việc1
8 Thiết bị phun tưới nước Phù hợp với tính chất công việc1
9 Trạm trộn sản xuất bê tông nhựa Công suất trạm trộn ≥ 80T/h1
10 Máy rải bê tông nhựa Công suất máy rải ≥ 130CV1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7T4
12 Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cần cẩu Tải trọng cẩu ≥ 3T1
13 Thiết bị sơn kẻ đường Phù hợp với tính chất công việc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->