Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220379886-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220158618
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 20:58:00 đến ngày 2022-04-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,035,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9105E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác có giá trị ≥ 9.124.500.000 VNĐ (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa). Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.124.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trình (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,6 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu rung mini dắt tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 6 - 8T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu ba bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10 - 12T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Thiết bị nấu, tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị phun tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn sản xuất bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất trạm trộn ≥ 80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất máy rải ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 4
12-Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng cẩu ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và ATGT trên đoạn Km183+500 - Km189+000, Quốc lộ 48E, tỉnh Nghệ An
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an , địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong - TP. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn đầu tư xây dựng công trình 5; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an , địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong - TP. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu; - Cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng trong quá trình thực hiện dự án; - Các tài liệu về kỹ thuật (phương án kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; Bản vẽ tổ chức thi công, tiến độ thi công, …) thực hiện thi công gói thầu để có cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết - KĐT mới Cầu Giấy P.Dịch Vọng Hậu - Q.Cầu Giấy - TP.Hà Nội, số điện thoại: 84 2438 571 444, Fax: 84 2438 571 440;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 Lê Hồng Phòng - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An, số điện thoại: 02383 737137.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết - KĐT mới Cầu Giấy P.Dịch Vọng Hậu - Q.Cầu Giấy - TP.Hà Nội, số điện thoại: 84 2438 571 444, Fax: 84 2438 571 440.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đảm bảo an toàn giao thông
1Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầuPhần II, chương V1Toàn bộ
B Hạng mục 2: Nền, mặt đường
1Đắp nền K95Phần II, chương V1.219,64m3
2Đào khuôn đường đất C3Phần II, chương V170,06m3
3Bê tông M200 đổ tại chỗ thành rãnhPhần II, chương V27,23m3
4Đào rãnh đất C3Phần II, chương V641,74m3
5Đắp đất K95Phần II, chương V329,79m3
6Đánh cấpPhần II, chương V25,9m3
7Xáo xới lu lèn đạt K95Phần II, chương V777,04m2
8Rải thảm mặt đường bằng BTNC19 dày TB 5cm (Kết cấu tăng cường trên đường cũ KC1)Phần II, chương V21.161,85m2
9Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5Kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên đường cũ KC1)Phần II, chương V21.161,85m2
10Láng nhựa đường 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên đường cũ KC1)Phần II, chương V21.161,85m2
11Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15 cm kể cả lớp bù vênh dày 5 cm (Kết cấu tăng cường trên đường cũ KC1)Phần II, chương V21.161,85m2
12Rải thảm mặt đường bằng BTNC19 dày TB 7 cm (kể cả 2 cm bù vênh) (Kết cấu tăng cường trên đường cũ KC2)Phần II, chương V8.160,92m2
13Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5Kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên đường cũ KC2)Phần II, chương V8.160,92m2
14Rải thảm mặt đường bằng BTNC19 dày TB 5cm (Kết cấu vuốt nối về đường cũ KC3)Phần II, chương V218,15m2
15Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5Kg/m2 (Kết cấu vuốt nối về đường cũ KC3)Phần II, chương V218,15m2
16Láng nhựa đường 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Kết cấu sửa chữa cục bộ SC1)Phần II, chương V107,6m2
17Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu sửa chữa cục bộ SC1)Phần II, chương V107,6m2
18Đào mặt đường cũ (Kết cấu sửa chữa cục bộ SC1)Phần II, chương V16,14m3
19Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Kết cấu sửa chữa cục bộ SC2)Phần II, chương V134m2
20Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Kết cấu sửa chữa cục bộ SC2)Phần II, chương V134m2
21Đắp nền đường K98 (Kết cấu sửa chữa cục bộ SC2)Phần II, chương V40,2m3
22Đào mặt đường cũ (Kết cấu sửa chữa cục bộ SC2)Phần II, chương V80,4m3
23Rải thảm mặt đường bằng BTNC19 dày TB 5cm (Kết cấu mở rộng)Phần II, chương V777,04m2
24Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5Kg/m2 (Kết cấu mở rộng)Phần II, chương V777,04m2
25Láng nhựa đường 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Kết cấu mở rộng)Phần II, chương V777,04m2
26Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu mở rộng)Phần II, chương V777,04m2
27Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Kết cấu mở rộng)Phần II, chương V777,04m2
28Bê tông gia cố lề M200 đổ tại chỗ (Kết cấu gia cố lề)Phần II, chương V51,23m3
29Lớp giấy dầu chống mất nước (Kết cấu gia cố lề)Phần II, chương V284,59m2
30Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm (Kết cấu gia cố lề)Phần II, chương V284,59m2
C Hạng mục 3: Vuốt nối đường ngang dân sinh
1Đắp nền K95Phần II, chương V49,22m3
2Rải thảm mặt đường bằng BTNC19 dày TB 7 cm (kể cả 2 cm bù vênh) (Vuốt nối bằng KC 2)Phần II, chương V237,43m2
3Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5Kg/m2 (Vuốt nối bằng KC 2)Phần II, chương V237,43m2
4Rải thảm mặt đường bằng BTNC19 dày TB 5cm (Vuốt nối bằng KC 3)Phần II, chương V683,05m2
5Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5Kg/m2 (Vuốt nối bằng KC 3)Phần II, chương V683,05m2
6Láng nhựa đường 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Vuốt nối bằng KC 3)Phần II, chương V683,05m2
7Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 6 cm (Vuốt nối bằng KC 3)Phần II, chương V683,05m2
D Hạng mục 4: Hệ thống thoát nước
1BT M200 bê tông đúc sẵn (Rãnh hình thang làm mới)Phần II, chương V23,76m3
2Bê tông móng M150 (Rãnh hình thang làm mới)Phần II, chương V7,29m3
3Vữa XM đệm M100 (Rãnh hình thang làm mới)Phần II, chương V1,07m3
4Lớp giấy dầu chống mất nước (Rãnh hình thang làm mới)Phần II, chương V118,28m2
5Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Tấm đan qua cổng nhà dân)Phần II, chương V6,93m3
6Vữa XM đệm M100 (Tấm đan qua cổng nhà dân)Phần II, chương V0,99m3
7Cốt thép tấm đan đúc sẵn DPhần II, chương V217,8kg
8Cốt thép tấm đan đúc sẵn DPhần II, chương V471,24kg
9Bê tông thân rãnh đúc sẵn M250 đá 1x2 (Rãnh kín chịu lực)Phần II, chương V209,44m3
10Cốt thép thân cống đúc sẵn DPhần II, chương V9.970,84kg
11Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Rãnh kín chịu lực)Phần II, chương V82,28m3
12Cốt thép tấm đan đúc sẵn DPhần II, chương V7.562,28kg
13Cốt thép tấm đan đúc sẵn DPhần II, chương V4.832,08kg
14Đá dăm đệm (Rãnh kín chịu lực)Phần II, chương V29,92m3
15Ống nhựa PVC D27 (Rãnh kín chịu lực)Phần II, chương V448,8md
16Vữa XM đệm M100 (Rãnh kín chịu lực)Phần II, chương V2,99m3
17Bê tông M150 hoàn trả cổng nhà dânPhần II, chương V50,49m3
18Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2 đổ tại chỗ (Rãnh chịu lực qua đường ngang)Phần II, chương V7,98m3
19Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D Phần II, chương V412,44kg
20Bê tông tấm đan M250 đổ tại chỗ (Rãnh chịu lực qua đường ngang)Phần II, chương V4,62m3
21Cốt thép tấm đan D Phần II, chương V383,88kg
22Cốt thép tấm đan D Phần II, chương V370,44kg
23Đá dăm đệm (Rãnh chịu lực qua đường ngang)Phần II, chương V3,08m3
24Khoan tạo lỗ D14 sâu 20cm (Nâng tường đầu cống)Phần II, chương V148mũi
25Bê tông M200 đổ tại chỗ (Nâng tường đầu cống)Phần II, chương V1,11m3
26Cốt thép tường đầu cống D Phần II, chương V84,1kg
27Đào móng đất C3 (Nối cống bản)Phần II, chương V10,72m3
28Đắp đất K95 (Nối cống bản)Phần II, chương V2,8m3
29Phá dỡ bê tông cống bản cũ (Nối cống bản)Phần II, chương V0,65m3
30Bê tông móng M150 đổ tại chỗ (Nối cống bản)Phần II, chương V5,55m3
31Bê tông thân M150 đổ tại chỗ (Nối cống bản)Phần II, chương V3,29m3
32Bê tông mũ mố M200 (Nối cống bản)Phần II, chương V0,84m3
33Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Nối cống bản)Phần II, chương V1,52m3
34Bê tông M250 lớp phủ bản (Nối cống bản)Phần II, chương V0,98m3
35Đá dăm đệm (Nối cống bản)Phần II, chương V1,44m3
36Cốt thép tấm đan đúc sẵn DPhần II, chương V46,2kg
37Cốt thép tấm đan đúc sẵn DPhần II, chương V92,44kg
38Cốt thép D Phần II, chương V22,03kg
39Cốt thép D Phần II, chương V5,12kg
40Nhựa đường (Nối cống bản)Phần II, chương V0,03m3
E Hạng mục 5: Hệ thống an toàn giao thông
1Nâng, sơn sửa cọc tiêu, gắn tiêu phản quang (Cọc tiêu tận dụng)Phần II, chương V27cọc
2Khoan bê tông mũi khoan D4, chiều sâu Phần II, chương V54lỗ
3Sản xuất lắp đặt cọc tiêu (Cọc tiêu làm mới)Phần II, chương V446cọc
4Gắn tiêu phản quang (Cọc tiêu làm mới)Phần II, chương V892vị trí
5Khoan bê tông mũi khoan D4, chiều sâu Phần II, chương V1.784lỗ
6Bê tông móng M150 đổ tại chỗ (Cọc tiêu làm mới)Phần II, chương V26,02m3
7Nâng cọc HPhần II, chương V47cọc
8Bê tông móng M150 đổ tại chỗ (Nâng cọc H)Phần II, chương V2,59m3
9Nâng cột KmPhần II, chương V6cọc
10Nâng và trồng lại cột biển báo tam giácPhần II, chương V16cái
11Biển báo tam giác cạnh 90cm làm mớiPhần II, chương V9Bộ
12Biển báo chữ nhật phản quang kích thước 150 x 240 (cm)Phần II, chương V2Bộ
13Bê tông móng M150 đổ tại chỗPhần II, chương V3,48m3
14Sơn kẻ đường dày 2mmPhần II, chương V288,28m2
15Vạch sơn giảm tốc dày 4mmPhần II, chương V37,4m2
F Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu.
G Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, biện pháp thi công, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính. Nhà thầu phải nghiên cứu kỹ Hồ sơ BCKTKT để không bỏ sót bất kỳ khối lượng nào trong HSTK đã được phê duyệt.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9105E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác có giá trị ≥ 9.124.500.000 VNĐ (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa). Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.124.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)72
2 Phó Chỉ huy trưởng công trình (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh) 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)51
3 Đội trưởng thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)51
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)31
5 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông21
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông21
7 Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường 1 Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm Phù hợp với tính chất công việc1
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,6 m32
3 Lu rung mini dắt tay Phù hợp với tính chất công việc1
4 Lu bánh thép Tải trọng 6 - 8T1
5 Lu ba bánh thép Tải trọng 10 - 12T2
6 Lu bánh hơi Tải trọng ≥ 16T2
7 Thiết bị nấu, tưới nhựa Phù hợp với tính chất công việc1
8 Thiết bị phun tưới nước Phù hợp với tính chất công việc1
9 Trạm trộn sản xuất bê tông nhựa Công suất trạm trộn ≥ 80T/h1
10 Máy rải bê tông nhựa Công suất máy rải ≥ 130CV1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7T4
12 Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cần cẩu Tải trọng cẩu ≥ 3T1
13 Thiết bị sơn kẻ đường Phù hợp với tính chất công việc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->