Gói thầu: Mua sắm tài sản, vật tư, linh kiện sửa chữa tài sản, vật tư văn phòng phục vụ quản lý dự án Đầu tư PTB Sô na thủy âm tại Học viện KTQS
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220371939-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản, vật tư, linh kiện sửa chữa tài sản, vật tư văn phòng phục vụ quản lý dự án Đầu tư PTB Sô na thủy âm tại Học viện KTQS |
| Số hiệu KHLCNT | 20220300932 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 21:39:00 đến ngày 2022-04-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 332,238,854 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành 12 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm tài sản, vật tư, linh kiện sửa chữa tài sản, vật tư văn phòng phục vụ quản lý dự án Đầu tư PTB Sô na thủy âm tại Học viện KTQS Đầu tư phòng trang bị Sô na thủy âm 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu cung cấp bản scan bảo lãnh dự thầy và các giấy tờ, tài liệu minh chứng năng lực, kinh nghiệm của Nhà thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cam kết hàng hoá mới 100%, chất lượng tốt, chưa qua sử dụng, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, đúng tính năng, thông số kỹ thuật theo yêu cầu; có cam kết phù hợp với điều kiện địa lý Việt Nam. Cung cấp tài liệu kỹ thuật kèm theo hàng hoá (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hoá là giá tại Việt Nam, đến nơi sử dụng (Học viện KTQS, 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) đã bao gồm: Giá hàng hoá, thuế giá trị gia tăng, chi phí phí vận chuyển, các loại phí bảo hiểm, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng và các chi phí khác ….. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 24 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao có công chứng đăng ký kinh doanh; - Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện theo mẫu số 10A Chương IV; - Nhà thầu có cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp linh kiện, phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 (yêu cầu về kỹ thuật); - Cam kết bảo hành, bảo trì với thời gian 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069.515.200. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội – 069.515.200 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật (P0913, Nhà S4)/ Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội - 0983605722. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tiềm lực/ Phòng Khoa học Quân sự/ Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội - 069515307. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 | 85 | Ram | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 2 | Giấy bìa mầu hồng A4 | 17 | Ram | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 3 | Bìa mika A4 | 17 | Ram | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 4 | Giấy in A3 | 17 | Ram | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 5 | Bìa mika A3 | 17 | Ram | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 6 | Kẹp file 7cm | 170 | Chiếc | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 7 | Dập ghim số 10 | 17 | Chiếc | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 8 | Dập ghim số 10 | 17 | Chiếc | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 9 | Dập ghim 100 trang | 17 | Chiếc | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 10 | Dập ghim 240 trang | 17 | Chiếc | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 11 | Ghim dập loại staples 23/23 | 17 | Hộp | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 12 | Ghim dập loại staples 23/15 | 17 | Hộp | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 13 | Ghim dập loại staples 23/13 | 17 | Hộp | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 14 | Ghim dập loại staples 23/10 | 17 | Hộp | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 15 | Ghim dập loại staples 23/8 | 17 | Hộp | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 16 | Ghim dập to (ghim số 3) | 17 | Hộp | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 17 | Ghim dập to (ghim số 10) | 17 | Hộp | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 18 | Túi bóng đựng tài liệu (f) | 425 | Chiếc | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 19 | Túi bóng đựng tài liệu (A) | 425 | Chiếc | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 20 | Bút nhớ dòng | 17 | Chiếc | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 21 | Bút xóa | 17 | Chiếc | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 22 | Bút phủ 10mm | 17 | Chiếc | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 23 | Giấy nhớ vàng 3x2 | 17 | Thệp | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 24 | Giấy nhớ đánh dấu 5 mầu | 17 | Thệp | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 25 | Bút bi mực xanh | 17 | Chiếc | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 26 | Bút bi | 17 | Hộp | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 27 | Bút chì | 85 | Chiếc | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 28 | Băng dính xanh to | 17 | Cuộn | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 29 | Sổ công văn đi - đến | 17 | Quyển | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 30 | Nhổ ghim | 17 | Chiếc | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 31 | Xuất kho to | 17 | Quyển | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 32 | Xuất kho nhỏ | 17 | Quyển | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 33 | Phong bì thư | 17 | T | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 34 | Dao trổ to | 17 | Cái | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 35 | Sổ A4 bìa da dày | 17 | Quyển | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 36 | Kéo nhỡ | 17 | Cái | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 37 | Ghim cái tam giác | 68 | Hộp | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 38 | Hồ nước | 85 | Lọ | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 39 | File hộp | 68 | Chiếc | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 40 | Mực in dùng cho máy in LPB252 | 17 | Hộp | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 41 | Mực Photo dùng cho máy Ricoh 2001L | 17 | Hộp | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 42 | Ổ cứng máy tính PC HDD 1TB chuẩn SATA | 4 | Chiếc | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 43 | Ram PC DDRAM3 4Gb | 11 | Chiếc | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 44 | Ram Laptop DDRAM4 8Gb | 4 | Chiếc | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 45 | Nguồn máy tính PC | 8 | Bộ | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 46 | Cụm trống dùng cho máy phô tô Ricoh 2001L | 1 | Bộ | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 47 | Cụm sấy máy dùng cho phô tô Ricoh 2001L | 1 | Bộ | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 48 | Bo mạch dùng cho máy phô tô Ricoh 2001L | 1 | Bộ | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 49 | Bo mạch nguồn dùng cho máy phô tô Ricoh 2001L | 1 | Bộ | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 50 | Bộ nạp đảo giấy dùng cho máy phô tô Ricoh 2001L | 1 | Bộ | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 51 | Cartridge mực dùng cho máy in Canon LBP252 | 1 | Bộ | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 52 | Cartridge mực dùng cho máy in Canon 2900 | 2 | Bộ | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 53 | Cartridge mực dùng cho máy in Canon 3300 | 1 | Bộ | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 54 | Cáp tín hiệu máy tính PC | 8 | Cái | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 55 | Dây cáp nguồn máy tính PC | 8 | Cái | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 56 | Cáp tín hiệu HDD SATA | 8 | Cái | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 57 | Thanh trống dùng cho máy phô tô Ricoh 2001L | 1 | Cái | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 58 | Thanh trống dùng cho máy in LBP252 | 1 | Cái | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 59 | Thanh trống dùng cho máy in Canon 2900 | 1 | Cái | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 60 | Thanh trống dùng cho máy in Canon 3300 | 1 | Cái | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 61 | Máy in A3 | 1 | Chiếc | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 62 | Máy in A4 | 2 | Chiếc | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 63 | Máy tính xách tay | 4 | Chiếc | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 64 | Ổ đĩa cứng backup dữ liệu | 3 | Chiếc | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 65 | USB 128GB 3.0 | 8 | Chiếc | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 66 | Phần mềm office bản quyền | 4 | Bộ | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 67 | Ổ cắm điện nối dài | 4 | Cái | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 68 | Máy hủy tài liệu | 1 | Cái | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 | ||
| 69 | Tủ để tài liệu | 3 | Chiếc | Được mô tả chi tiết tại Chương 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành 12 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi