Gói thầu: Gói thầu 04: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220360685-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án lưới điện Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu 04: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210768172
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Thương mại và Khấu hao cơ Bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 22:14:00 đến ngày 2022-04-15 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,558,706,589 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6338E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.267E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt VTTB có cấp điện áp ≥ 110kV.Tài liệu kèm theo đối với mỗi hợp đồng để chứng minh:- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng không quá 6 tháng).- Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của Hợp đồng tương tự đã cung cấp.- Giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).- Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng.- Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của Hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của Chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của Hợp đồng.- Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư /Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:+ Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.+ Xác nhận thông tin của chủ đầu tư đã ký hợp đồng tương tự kê khai trong HSDT (nếu cần).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.065.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.130.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (01 người)(Cung cấp bản sao có chứng thực các tài lieu chứng minh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng;(ii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên;(iii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iv) Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho ít nhất 01 công trình Cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm (2019, 2020, 2021) trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;(ii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện cho ít nhất 01 công trình Cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm (2019, 2020, 2021) trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;(ii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng cho ít nhất 01 công trình Cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm (2019, 2020, 2021) trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;(ii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình Cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm (2019, 2020, 2021) trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 3-15T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải Ben tự đỗ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu >=5tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào một gàu bánh hơi (dung tích 0,4m3)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông dung tích 250 L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm bê tông (đầm bàn 0.8 kW)
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 0.8 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện >=29.2kW
- Đặc điểm thiết bị >=29.2kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Khoan điện cầm tay >= 0.7 kW
- Đặc điểm thiết bị >= 0.7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cưa thép
- Đặc điểm thiết bị Cầm tay, thủy lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cầm tay, thủy lực
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án lưới điện Đồng Nai chi nhánh Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu 04: Thi công xây lắp
Đường dây 4 mạch từ TBA 220kV Tam Phước đấu chuyển tiếp trên đường dây 2 mạch Long Bình – Long Thành (lộ ra 110kV TBA 220kV Tam Phước)
350 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay Thương mại và Khấu hao cơ Bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Đồng Nai chi nhánh Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Số 01, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVTK Xây dựng điện Thành Đạt, Địa chỉ: Số 49 Cửu Long, phường 15, quận 10, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Tư vấn điện Miền Nam – Tổng công ty Điện lực Miền Nam, Địa chỉ: số 16 âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân phú, TP Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Đồng Nai chi nhánh Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Số 01, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các hồ sơ yêu cầu tại chương 3 tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Thành Chủ tịch kiêm Giám đốc Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
a) Văn phòng Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810. b) Thông tin liên lạc phản ảnh về quá trình đấu thầu: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024 37686610 - Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẢO HIỂM XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ NHÀ THẦU MUA THAY CHỦ ĐẦU TƯ
1Chi phí bảo hiểm xây dựng, lắp đặt vật tư thiết bị Nhà thầu mua thay Chủ đầu tưChi tiết xem Tập 2: Qui định kỹ thuật1Trọn gói
B PHẦN CỘT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP (MUA MỚI), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH ĐƯỢC CHỦ ĐẦU TƯ NGHIỆM THU THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐƯỢC DUYỆT TRƯỚC KHI LẮP ĐẶT.
1Cung cấp Cột néo cuối 90 độ 2 mạch cao 41m NG30-142-36+5Theo Bản vẽ 20-ĐN-007D-XD.T03 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật1Cột
2Cung cấp Cột néo góc 90 độ 4 mạch cao 45m NC90-142-36+5Bản vẽ 20-ĐN-007D-XD.T02 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật1Cột
3Cung cấp Cột néo góc đến 30 độ 4 mạch cao 41m NG30-142-36+9Theo Bản vẽ 20-ĐN-007D-XD.T04 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật1Cột
4Cung cấp Cột néo cuối 90 độ 2 mạch cao 28m NC90-122-23+5Bản vẽ 20-ĐN-007D-XD.T01 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật2Cột
5Cung cấp Cột néo rẽ 04 mạch cao 45m NR90-142-36+9Theo Bản vẽ 20-ĐN-007D-XD.T05 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật1Cột
6Cung cấp Cột néo cuối 06 mạch cao 65m NCH-216-65Theo Bản vẽ 20-ĐN-007D-XD.T06 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật1Cột
C PHẦN CỘT SAU KHI ĐƯỢC CHỦ ĐẦU TƯ NGHIỆM THU, ĐƠN VỊ THI CÔNG TRIỂN KHAI THI CÔNG LẮP ĐẶT HOÀN CHỈNH THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐƯỢC DUYỆT.
1Thi công lắp đặt Cột néo cuối 90 độ 2 mạch cao 41m NG30-142-36+5Theo Bản vẽ 20-ĐN-007D-XD.T03 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật1Cột
2Thi công lắp đặt Cột néo góc 90 độ 4 mạch cao 45m NC90-142-36+5Bản vẽ 20-ĐN-007D-XD.T02 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật1Cột
3Thi công lắp đặt Cột néo góc đến 30 độ 4 mạch cao 41m NG30-142-36+9Theo Bản vẽ 20-ĐN-007D-XD.T04 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật1Cột
4Thi công lắp đặt Cột néo cuối 90 độ 2 mạch cao 28m NC90-122-23+5Bản vẽ 20-ĐN-007D-XD.T01 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật2Cột
5Thi công lắp đặt Cột néo rẽ 04 mạch cao 45m NR90-142-36+9Theo Bản vẽ 20-ĐN-007D-XD.T05 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật1Cột
6Thi công lắp đặt Cột néo cuối 06 mạch cao 65m NCH-216-65Theo Bản vẽ 20-ĐN-007D-XD.T06 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật1Cột
D PHẦN VTTB DO NHÀ THẦU CUNG CẤP (MUA MỚI), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH ĐƯỢC CHỦ ĐẦU TƯ NGHIỆM THU THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐƯỢC DUYỆT TRƯỚC KHI LẮP ĐẶT.
1Cung cấp Dây dẫn điện AC240/32 (0,92T/Km)Dây dẫn, dây chống sét,t heo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu490m
2Cung cấp Dây dẫn điện AC400/51 (1,490T/Km)Dây dẫn, dây chống sét, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu3.210m
3Cung cấp Chuỗi CĐ đỡ lèo dây dẫn 2xAC240/32, ĐLD.1-70PCách điện và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu33Chuỗi
4Cung cấp Chuỗi CĐ đỡ lèo dây dẫn ACSR795MCM, ĐLD.1-70PCách điện và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu6Chuỗi
5Cung cấp Chuỗi CĐ néo kép dây dẫn ACSR795MCM, NDD.1-2-160PCách điện và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu12Chuỗi
6Cung cấp Chuỗi CĐ đỡ lèo dây dẫn AC400/51, ĐLD.1-70PCách điện và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu42Chuỗi
7Cung cấp Chuỗi CĐ néo dây dẫn 2xAC240/32, NDD.2-2-120PCách điện và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu27Chuỗi
8Cung cấp Chuỗi CĐ néo đơn dây dẫn AC400/51, NDD.1-1-160PCách điện và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu84Chuỗi
9Cung cấp Chuỗi CĐ néo kép dây dẫn AC400/51, NDD.1-2-160PCách điện và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu24Chuỗi
10Cung cấp Ống nối sửa chữa dây dẫn AC400/51Cách điện và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu1Bộ
11Cung cấp Ống nối dây dẫn điện AC400/51Cách điện và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu2Bộ
12Cung cấp Ống nối dây dẫn điện ACSR795MCMCách điện và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu6Bộ
13Cung cấp Tạ chống rung cho dây AC400/51Cách điện và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu48Bộ
14Cung cấp Đầu coss cỡ dây AC400/51Cách điện và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu6Bộ
15Cung cấp Đầu coss cỡ dây AAC630Cách điện và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu18Bộ
16Cung cấp Bản mã chuyển đấu nối từ dây phân pha sang dây đơnCách điện và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu18Bộ
17Cung cấp Cáp quang OPGW-90 (loại 48 sợi quang)Cáp quang và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu1.410m
18Cung cấp Tạ chống rung dây cáp quang OPGW70Cáp quang và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu12cái
19Cung cấp Tạ chống rung dây cáp quang OPGW90Cáp quang và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu8cái
20Cung cấp Armour rod dùng cho tạ chống rung cáp quang OPGW-70Cáp quang và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu12cái
21Cung cấp Armour rod dùng cho tạ chống rung cáp quang OPGW-90Cáp quang và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu8cái
22Cung cấp Chuỗi néo cáp quang OPGW70Cáp quang và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu2Chuỗi
23Cung cấp Chuỗi néo cáp quang OPGW90Cáp quang và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu30Chuỗi
24Cung cấp Chuỗi néo dây chống sét GSW7/16Cáp quang và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu2Chuỗi
25Cung cấp Hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW/ADSS(loại OPGW 48 sợi quang)Cáp quang và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu3hộp
26Cung cấp Hộp nối ODF loại 48 sợi quang (loại lắp trong tủ Rack 19” 45U) với đầu nối SC/APCCáp quang và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu3hộp
27Cung cấp Hộp nối cáp quang 6 đầu (loại OPGW 48 sợi quang)Cáp quang và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu1hộp
28Cung cấp Kẹp cố định bó cáp quangCáp quang và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu8cái
29Cung cấp Kẹp loại 2 dây cáp quangCáp quang và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu51cái
30Cung cấp Kẹp loại 1 dây cáp quangCáp quang và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu20cái
31Cung cấp Dây hàn quang SC/APCCáp quang và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu144sợi
32Cung cấp Đoạn cáp NMOC 48 sợi từ cột cổng ngăn lộ 110kV đi TBA Long Bình đến phòng thông tin TBA Tam PhướcCáp quang và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu135m
33Cung cấp Đoạn cáp NMOC 48 sợi từ cột cổng ngăn lộ 110kV đi TBA Long Thành đến phòng thông tin TBA Tam PhướcCáp quang và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu145m
34Cung cấp Đoạn cáp NMOC 48 sợi từ cột cổng ngăn lộ 110kV đến phòng thông tin TBA Tam Phước (kết nối từ TBA Giang Điền)Cáp quang và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu195m
35Thi công lắp đặt Bộ chằng xuống tạm cho Vị trí trụ NR90-142-36+9Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu1T. bộ
36Thi công lắp đặt Tiếp đất cột thép loại TĐ-GiếngTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu7Bộ
37Cung cấp Chống sét van đường dây + bộ đếm sét (gồm: Dây đấu nối cho chống sét + phụ kiện đấu nối trọn bộ kèm theo cho chống sét van)Bản vẽ đấu nối phụ thuộc vào quy cách chi tiết của chống sét van do nhà thầu cung cấp và trình Chủ đầu tư phê duyệt chấp thuận trước khi cấp hàng (Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu)6Bộ
38Cung cấp Hệ thống đèn cảnh báo hàng không, bao gồm đèn chiếu sáng, bộ nguồn, điều khiểnTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu1Bộ
39Cung cấp Sơn cột thép hình néo NCH-216-65 (trắng đỏ để cảnh báo hàng không)Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu1Vị trí
40Cung cấp Biển báo nguy hiểm, biển số trụ thép đường dây loại 2 mạchTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu2Bộ
41Cung cấp Biển báo nguy hiểm, biển số trụ thép đường dây loại 4 mạchTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu4Bộ
42Cung cấp Biển báo nguy hiểm, biển số trụ thép đường dây loại 6 mạchTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu1Bộ
E PHẦN VTTB SAU KHI ĐƯỢC CHỦ ĐẦU TƯ NGHIỆM THU, ĐƠN VỊ THI CÔNG TRIỂN KHAI THI CÔNG LẮP ĐẶT HOÀN CHỈNH THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐƯỢC DUYỆT. 
1Thi công lắp đặt Dây dẫn điện AC240/32 (0,92T/Km)Dây dẫn, dây chống sét,t heo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu490m
2Thi công lắp đặt Dây dẫn điện AC400/51 (1,490T/Km)Dây dẫn, dây chống sét, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu3.210m
3Thi công lắp đặt Chuỗi CĐ đỡ lèo dây dẫn 2xAC240/32, ĐLD.1-70PCách điện và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu33Chuỗi
4Thi công lắp đặt Chuỗi CĐ đỡ lèo dây dẫn ACSR795MCM, ĐLD.1-70PCách điện và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu6Chuỗi
5Thi công lắp đặt Chuỗi CĐ néo kép dây dẫn ACSR795MCM, NDD.1-2-160PCách điện và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu12Chuỗi
6Thi công lắp đặt Chuỗi CĐ đỡ lèo dây dẫn AC400/51, ĐLD.1-70PCách điện và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu42Chuỗi
7Thi công lắp đặt Chuỗi CĐ néo dây dẫn 2xAC240/32, NDD.2-2-120PCách điện và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu27Chuỗi
8Thi công lắp đặt Chuỗi CĐ néo đơn dây dẫn AC400/51, NDD.1-1-160PCách điện và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu84Chuỗi
9Thi công lắp đặt Chuỗi CĐ néo kép dây dẫn AC400/51, NDD.1-2-160PCách điện và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu24Chuỗi
10Thi công lắp đặt Ống nối sửa chữa dây dẫn AC400/51Cách điện và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu1Bộ
11Thi công lắp đặt Ống nối dây dẫn điện AC400/51Cách điện và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu2Bộ
12Thi công lắp đặt Ống nối dây dẫn điện ACSR795MCMCách điện và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu6Bộ
13Thi công lắp đặt Tạ chống rung cho dây AC400/51Cách điện và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu48Bộ
14Thi công lắp đặt Đầu coss cỡ dây AC400/51Cách điện và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu6Bộ
15Thi công lắp đặt Đầu coss cỡ dây AAC630Cách điện và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu18Bộ
16Thi công lắp đặt Bản mã chuyển đấu nối từ dây phân pha sang dây đơnCách điện và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu18Bộ
17Thi công lắp đặt Cáp quang OPGW-90 (loại 48 sợi quang)Cáp quang và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu1.410m
18Thi công lắp đặt Tạ chống rung dây cáp quang OPGW70Cáp quang và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu12cái
19Thi công lắp đặt Tạ chống rung dây cáp quang OPGW90Cáp quang và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu8cái
20Thi công lắp đặt Armour rod dùng cho tạ chống rung cáp quang OPGW-70Cáp quang và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu12cái
21Thi công lắp đặt Armour rod dùng cho tạ chống rung cáp quang OPGW-90Cáp quang và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu8cái
22Thi công lắp đặt Chuỗi néo cáp quang OPGW70Cáp quang và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu2Chuỗi
23Thi công lắp đặt Chuỗi néo cáp quang OPGW90Cáp quang và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu30Chuỗi
24Thi công lắp đặt Chuỗi néo dây chống sét GSW7/16Cáp quang và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu2Chuỗi
25Thi công lắp đặt Hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW/ADSS(loại OPGW 48 sợi quang)Cáp quang và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu3hộp
26Thi công lắp đặt Hộp nối ODF loại 48 sợi quang (loại lắp trong tủ Rack 19” 45U) với đầu nối SC/APCCáp quang và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu3hộp
27Thi công lắp đặt Hộp nối cáp quang 6 đầu (loại OPGW 48 sợi quang)Cáp quang và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu1hộp
28Thi công lắp đặt Kẹp cố định bó cáp quangCáp quang và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu8cái
29Thi công lắp đặt Kẹp loại 2 dây cáp quangCáp quang và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu51cái
30Thi công lắp đặt Kẹp loại 1 dây cáp quangCáp quang và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu20cái
31Thi công lắp đặt Dây hàn quang SC/APCCáp quang và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu144sợi
32Thi công lắp đặt Đoạn cáp NMOC 48 sợi từ cột cổng ngăn lộ 110kV đi TBA Long Bình đến phòng thông tin TBA Tam PhướcCáp quang và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu135m
33Thi công lắp đặt Đoạn cáp NMOC 48 sợi từ cột cổng ngăn lộ 110kV đi TBA Long Thành đến phòng thông tin TBA Tam PhướcCáp quang và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu145m
34Thi công lắp đặt Đoạn cáp NMOC 48 sợi từ cột cổng ngăn lộ 110kV đến phòng thông tin TBA Tam Phước (kết nối từ TBA Giang Điền)Cáp quang và phụ kiện, theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu195m
35Thi công lắp đặt Bộ chằng xuống tạm cho Vị trí trụ NR90-142-36+9Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu1T. bộ
36Thi công lắp đặt Tiếp đất cột thép loại TĐ-GiếngTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu7Bộ
37Thi công Lắp đặt Chống sét van đường dây + bộ đếm sét (gồm: Dây đấu nối cho chống sét + phụ kiện đấu nối trọn bộ kèm theo cho chống sét van)Bản vẽ đấu nối phụ thuộc vào quy cách chi tiết của chống sét van do nhà thầu cung cấp và trình Chủ đầu tư phê duyệt chấp thuận trước khi cấp hàng (Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu)6Bộ
38Thi công lắp đặt Hệ thống đèn cảnh báo hàng không, bao gồm đèn chiếu sáng, bộ nguồn, điều khiểnBản vẽ đấu nối phụ thuộc vào quy cách chi tiết của chống sét van do nhà thầu cung cấp và trình Chủ đầu tư phê duyệt chấp thuận trước khi cấp hàng (Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu)1Bộ
39Sơn cột thép hình néo NCH-216-65 (trắng đỏ để cảnh báo hàng không)Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu1Vị trí
40Thi công lắp đặt Lắp đặt Biển báo nguy hiểm, biển số trụ thép đường dây loại 2 mạchTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu2Bộ
41Thi công lắp đặt Lắp đặt Biển báo nguy hiểm, biển số trụ thép đường dây loại 4 mạchTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu4Bộ
42Thi công lắp đặt Lắp đặt Biển báo nguy hiểm, biển số trụ thép đường dây loại 6 mạchTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu1Bộ
F PHẦN MÓNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT LIỆU XÂY DỰNG (MUA MỚI), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH ĐƯỢC NGHIỆM THU TRƯỚC KHI THI CÔNG HOÀN CHỈNH THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐƯỢC DUYỆT.
1Móng 4N6,3-4,4(M)Theo Bản vẽ 20-ĐN-007D-XD.M01 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật1Móng
2Móng 4N6,3-4,4(TC)Theo Bản vẽ 20-ĐN-007D-XD.M01 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật1Móng
3Móng MB6,6-13,0(M)Theo Bản vẽ 20-ĐN-007D-XD.M05 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật1Móng
4Móng MB6,6-11,0Theo Bản vẽ 20-ĐN-007D-XD.M02 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật1Móng
5Móng MB7,5-11,0Theo Bản vẽ 20-ĐN-007D-XD.M03 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật1Móng
6Móng MB7,5-14,0Theo Bản vẽ 20-ĐN-007D-XD.M04 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật1Móng
7Móng 4N4,6-14,93Theo Bản vẽ 20-ĐN-007D-XD.M06 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật1Móng
8Móng neo MN 15x6Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu5Móng
G PHẦN THÁO, THU HỒI, LẮP LẠI (CĂNG LẠI) NHÀ THẦU PHẢI THỰC HIỆN ĐẦY ĐỦ THỦ TỤC KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ VÀ NGHIỆM THU THEO QUI ĐỊNH HIỆN HÀNH CỦA EVN VÀ THI CÔNG HOÀN CHỈNH THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐƯỢC DUYỆT.
1Tháo hạ cột thép hình N122-24BTháo gỡ và thu hồi, Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu1Cột
2Tháo hạ cột thép hình N122-29CTháo gỡ và thu hồi, Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu1Cột
3Tháo hạ cột thép hình NCH122-20ATháo gỡ và thu hồi, Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu1Cột
4Tháo hạ cột thép hình N110-2TTháo gỡ và thu hồi, Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu1Cột
5Tháo thu hồi dây chống sét TK50Tháo gỡ và thu hồi, Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu360m
6Tháo thu hồi dây cáp quang OPGW50Tháo gỡ và thu hồi, Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu360km
7Tháo thu hồi Chuỗi cách điện néo dây TK50Tháo gỡ và thu hồi, Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu5chuỗi
8Tháo thu hồi chuỗi néo dây cáp quang OPGW50Tháo gỡ và thu hồi, Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu6chuỗi
9Tháo và lắp lại dây dẫn điện ACSR240Tháo lắp lại, Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu7.111m
10Tháo hạ và lắp lại dây OPGW50Tháo lắp lại, Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu221m
11Tháo hạ và lắp dây TK50Tháo lắp lại, Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu221m
12Tháo và lắp lại chuỗi CĐ đỡ lèo dây dẫn 2xACSR240/32, ĐLD.1-70PTháo lắp lại, Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu9chuỗi
13Tháo và lắp lại chuỗi CĐ néo dây dẫn 2xACSR240/32, NDD.2-2-120PTháo lắp lại, Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu69chuỗi
14Tháo và lắp lại chuỗi CĐ néo dây TK50Tháo lắp lại, Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu7chuỗi
15Tháo và lắp lại chuỗi CĐ néo cáp quang QPGW50Tháo lắp lại, Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu7chuỗi
16Căng lại dây dẫn điện ACSR795MCMCăng lại, Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu8.940m
17Căng lại dây cáp quang OPGW70Căng lại, Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu1.490m
18Căng lại dây chống sét GSW7/16Căng lại, Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu1.490m
H PHẦN THIÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH, NHÀ THẦU THUÊ ĐƠN VỊ THÍ NGHIỆM ĐỘC LẬP THUỘC EVN
1TNHC tiếp địa của cột thépTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu7V. trí
2Thí nghiệm hiệu chỉnh Chống sét van + Bộ đếm sét.Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu6Bộ
3Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quangTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu1T. bộ
4Kiểm tra, đo thử thiết bị đồng bộTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu1T. bộ
I PHẦN CHỈNH ĐỊNH RƠLE BẢO VỆ
1Tính toán chỉnh định rơle và lập phương thức đóng diện các trạm liên quan.Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu1T. bộ
2Chi phí cài đặt trị số chỉnh định Rơle các trạm liên quan.Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu1T. bộ
3Chi phí kiểm tra cực tính và thử đồng vị pha tại các tạm liên quan theo yêu cầu của A2.Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu1T. bộ
4Đo thông số đường dây 110kV liên quan phục vụ công tác đóng điện (theo văn bản 5510/EVN-SPC ngày 09/8/2018)Đường dây110kV Tam Phước -Long Bình 2 mạch, đường dây 110kV Tam Phước -Long Thành 2 mạch, đường dây 110kV Tam Phước - Giang Điền 2 mạch (Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu)1T. bộ
J CÁC HẠNG MỤC LIÊN QUAN KHÁC
1Phát quang hành lang tuyếnTheo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu1T. bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6338E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.267E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt VTTB có cấp điện áp ≥ 110kV.Tài liệu kèm theo đối với mỗi hợp đồng để chứng minh:- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng không quá 6 tháng).- Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của Hợp đồng tương tự đã cung cấp.- Giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).- Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng.- Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của Hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của Chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của Hợp đồng.- Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư /Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:+ Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.+ Xác nhận thông tin của chủ đầu tư đã ký hợp đồng tương tự kê khai trong HSDT (nếu cần).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.065.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.130.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (01 người)(Cung cấp bản sao có chứng thực các tài lieu chứng minh) 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng;(ii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên;(iii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iv) Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho ít nhất 01 công trình Cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm (2019, 2020, 2021) trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện (01 người) 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;(ii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện cho ít nhất 01 công trình Cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm (2019, 2020, 2021) trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng (01 người) 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;(ii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng cho ít nhất 01 công trình Cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm (2019, 2020, 2021) trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động (01 người) 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;(ii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình Cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm (2019, 2020, 2021) trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải Tải trọng 3-15T1
2 Xe tải Ben tự đỗ ≥ 5 tấn1
3 Xe cẩu >=5tấn ≥ 5 tấn1
4 Máy đầm đất cầm tay Cầm tay1
5 Máy đào một gàu bánh hơi (dung tích 0,4m3) Dung tích 0,4m31
6 Máy trộn bê tông dung tích 250 L Dung tích 250 L2
7 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Đầm dùi4
8 Máy đầm bê tông (đầm bàn 0.8 kW) Đầm bàn 0.8 kW2
9 Máy hàn điện >=29.2kW >=29.2kW2
10 Khoan điện cầm tay >= 0.7 kW >= 0.7 kW2
11 Máy cưa thép Cầm tay, thủy lực2
12 Máy uốn thép Cầm tay, thủy lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->