Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220219762-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng An TH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210601583 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 21:52:00 đến ngày 2022-04-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 59,170,097,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8756E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7751E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ Cấp III trở lên; giá trị hợp đồng ≥ 41.420.000.000 VNĐ (trường hợp nhà thầu đề xuất hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, giá trị mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 41.420.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo: - Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và phụ lục hợp đồng thể hiện nội dung công việc thực hiện; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc TKBVTC chứng minh cấp công trình; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 41.420.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần san nền, đường giao thông, lát vỉa hè |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước hoặc thoát nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước hoặc thoát nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp nước hoặc thoát nước (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hạng III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ quản lý chất lượng của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi (công suất ≥ 108CV) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy Lu bánh thép (trọng lượng ≥ 10T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy Lu rung (Lực rung lớn nhất ≥ 16T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ôtô tự đổ (tải trọng ≥ 07 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 6-Máy lu bánh lốp (tải trọng ≥ 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện ≥ 5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu, tải trọng ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy bơm nước ≥5m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa ≥ 120 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy thủy bình (đồng bộ) hoặc toàn đạc đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng An TH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới phía Đông thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung (Phân khu 2) 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Theo quy định tại Chương III – E-HSMT; - Đối với chứng chỉ năng lực: Yêu cầu nhà thầu xuất trình các chứng chỉ trước khi ký kết hợp đồng, gồm: Chứng chỉ của tổ chức thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ và Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng An TH , địa chỉ: Số nhà 21, liền kê 4, khu đô thị mới Đông Sơn, phường An Hưng, TP Thanh Hóa
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hà Trung; Địa chỉ: Số Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa; số điện thoại: 02373.836.402
+ Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Số 45, Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; số điện thoại: 02373.852.121; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Số 35, Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; số điện thoại: 02373.852.246; - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Số 45, Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; số điện thoại: 02373.852.121; - Ủy ban nhân dân huyện Hà Trung; Địa chỉ: Số Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa; số điện thoại: 02373.836.402; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 586,2669 | 100m3 |
| 2 | Mua đất ở Mỏ về để đắp (đã bao gồm thuế suất tài nguyên và phí bảo vệ môi trường, vận chuyển đến chân công trình) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34.217,886 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 513,2348 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 513,2348 | 100m3 |
| 3 | Đất đá xô bồ đắp trả đất đào không thích hợp (Hệ số đắp: 1,13) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 57.995,5324 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46,323 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 880,1368 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 136,6131 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đồi về đắp K95, (đã bao gồm thuế suất tài nguyên và phí bảo vệ môi trường, vận chuyển đến chân công trình) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 125.627,9489 | m3 |
| 8 | Mua đất đồi về đắp K98, (đã bao gồm thuế suất tài nguyên và phí bảo vệ môi trường, vận chuyển đến chân công trình) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19.016,5435 | m3 |
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 261,9389 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43,529 | 100 tấn |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 261,9389 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46,997 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 57,546 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: VỈA HÈ | |||
| F | LÁT HÈ | |||
| G | Kết cấu 1 | |||
| 1 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 926,15 | m3 |
| 2 | Lát hè đá Marble kích thước 400x400x40mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18.552,93 | m2 |
| H | Hố trồng cây | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,19 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,95 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 361 | m2 |
| 5 | Đào đất đổ đi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,225 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất màu trồng cây ( tận dụng đất hữu cơ đào bỏ đi) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,225 | m3 |
| 7 | Mua, trồng cây bàng đài loan đường kính từ 9 đến 11cm, cao từ 3,5 đến 4,5m (Bao gồm cây, trồng, chăm sóc cho tới khi cây sống khỏe mạnh) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 349 | cây |
| I | Khóa hè | |||
| 1 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 679,51 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 93,43 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.061,74 | m2 |
| J | BÓ VỈA HÈ | |||
| K | Bó vỉa thẳng | |||
| 1 | Bó vỉa vát cạnh đá Marble tiết diện 180x220mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 157,4496 | m3 |
| 2 | Lắp dựng bó vỉa đá KT 18x22x100cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.976 | m |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 87,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,9529 | 100m2 |
| L | Bó vỉa cong | |||
| 1 | Bó vỉa vát cạnh đá Marble tiết diện 180x220mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,1835 | m3 |
| 2 | Lắp dựng bó vỉa đá KT 18x22x100cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 674 | m |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,55 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,3225 | 100m2 |
| M | ĐAN RÃNH (đã trừ khối lượng đan rãnh của phân khu 1 trùng với tuyến số 09) | |||
| 1 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.327,02 | m2 |
| 2 | Tấm đan rãnh đá Marble kích thước 30x50x5cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 66,3525 | m3 |
| 3 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8.847 | 1 cấu kiện |
| N | DẢI PHÂN CÁCH | |||
| O | Bó vỉa thẳng (180x500x1000)mm | |||
| 1 | Bó vỉa vát cạnh đá Marble tiết diện 180x500x1000mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 68,49 | m3 |
| 2 | Lắp dựng bó vỉa đá 18x50x100cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 761 | m |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,31 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5219 | 100m2 |
| P | Bó vỉa cong (180x500x400) | |||
| 1 | Bó vỉa vát cạnh đá Marble tiết diện 180x500x400mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,22 | m3 |
| 2 | Lắp dựng bó vỉa đá 18x50x100cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 58 | m |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,62 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,116 | 100m2 |
| Q | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| R | Hố thu (174 cái) | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,53 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7656 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,0396 | m3 |
| 4 | Bê tông hố thu M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 87,4504 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,005 | 100m2 |
| 6 | Bê tông láng đáy, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,26 | m3 |
| 7 | Song chắn rác ga thu composite 710x400mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 174 | cái |
| 8 | Lắp đặt Song chắn rác bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 174 | 1cấu kiện |
| S | Hố ga thăm (106 cái) | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,74 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6612 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45,08 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 137,08 | m3 |
| 5 | Cốt thép thành hố ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,6525 | tấn |
| 6 | Cốt thép thành hố ga, ĐK>18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,0113 | tấn |
| 7 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,5379 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38,05 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,2301 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6703 | 100m2 |
| 11 | Nắp ga composite D900, tải trong trục xe 25T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 106 | cái |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 106 | cái |
| 13 | Lắp đặt Nắp ga bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 106 | 1cấu kiện |
| T | Phần ống cống tải trọng HL93 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D300mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 285 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 535 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D8000mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 138 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D1000mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 69 | 1 đoạn ống |
| U | Mối nối ống cống | |||
| 1 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 285 | mối nối |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 535 | mối nối |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 138 | mối nối |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 69 | mối nối |
| V | Gối cống | |||
| W | Gối cống D300 | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,026 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gối cống M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gối cống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,3573 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép gối cống ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,896 | tấn |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 570 | 1 cấu kiện |
| X | Gối cống D600 | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32,53 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,4824 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gối cống M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 49,22 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gối cống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,8498 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép gối cống ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,8676 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.070 | 1cấu kiện |
| Y | Gối cống D800 | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,16 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,679 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gối cống M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gối cống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,0001 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép gối cống ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,77 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 276 | 1cấu kiện |
| Z | Gối cống D1000 | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,07 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,414 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gối cống M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,39 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gối cống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5566 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép gối cống ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6358 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 138 | 1cấu kiện |
| AA | Cửa xả | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,1 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cánh, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,65 | m3 |
| 4 | Bê tông tường đầu, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,54 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường cánh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường đầu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1231 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2047 | 100m2 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2796 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1677 | 100m3 |
| AB | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| AC | Hố ga thu nước thải cống D300 (113 cái) | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,93 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7232 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,45 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,2645 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44,296 | m3 |
| 6 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 131,154 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,3808 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,41 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,1911 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1537 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,6566 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2204 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 226 | 1cấu kiện |
| AD | Ống cống D300 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D300mm, H10 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 855 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D300mm, H30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 68 | 1 đoạn ống |
| AE | Nối ống cống D300 | |||
| 1 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 923 | mối nối |
| AF | Gối cống D300 | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,98 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,1768 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40,63 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,132 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,4528 | tấn |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.847 | 1 cấu kiện |
| AG | Ống nhựa PVC D110mm | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,65 | 100m |
| 2 | Tê nhựa D110 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 364 | cái |
| 3 | Chếch D110 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 198 | cái |
| 4 | Nút bịt nhựa D110 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 306 | cái |
| AH | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| AI | PHẦN ĐƯỜNG ỐNG TRUYỀN TẢI D110 | |||
| AJ | PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt mối nối mềm EE- Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 110x110mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN12,5 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,37 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,75 | 100m |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27 | cái |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38 | cái |
| 8 | Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cặp bích |
| 9 | Lưới cảnh báo (0,4*L) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.094,8 | m2 |
| AK | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| AL | Gối đỡ tê, cút, nút bịt | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,304 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,307 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6195 | 100m2 |
| 4 | Đai 60x6x400 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 118 | cái |
| 5 | Bu lông + Êcu M14x100 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 118 | cái |
| AM | Gối định vị ty van | |||
| 1 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3561 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,05 | 100m |
| 3 | Chụp bảo vệ ty van D150 (gang) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| AN | Đào, lấp đất | |||
| 1 | Đào móng bằng công trình - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,5375 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,5973 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,955 | 100m3 |
| AO | LẮP ĐẶT TRỤ CỨU HỎA | |||
| 1 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110x110mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | cái |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm EE - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | cái |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm BE- Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | cái |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt BU - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN12,5 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | cái |
| AP | Gối đỡ tê, cút, nút bịt | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,8 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,65 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,525 | 100m2 |
| 4 | Đai 60x6x400 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | cái |
| 5 | Bu lông + Êcu M14x100 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | cái |
| AQ | Gối định vị ty van | |||
| 1 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8902 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,125 | 100m |
| 3 | Chụp bảo vệ ty van D150 (gang) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | cái |
| 4 | Đào móng công trình - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2888 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2888 | 100m3 |
| AR | TUYẾN DỊCH VỤ | |||
| AS | PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 50x50mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x40mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 3 | Kép thép mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE - Đường kính 50x40mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 50x40mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 52 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | cái |
| 7 | Băng tan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 130 | cuộn |
| 8 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm, PN8 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,96 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60 | cái |
| 12 | Lưới cảnh báo (0,3xL) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 998,8 | m2 |
| AT | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,13 | 100m |
| 2 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (gối định vị ti van, gối đỡ van, nút bịt, tê, cút...) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,3489 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,741 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,4578 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,2832 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,07% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8756E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7751E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ Cấp III trở lên; giá trị hợp đồng ≥ 41.420.000.000 VNĐ (trường hợp nhà thầu đề xuất hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, giá trị mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 41.420.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo: - Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và phụ lục hợp đồng thể hiện nội dung công việc thực hiện; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc TKBVTC chứng minh cấp công trình; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 41.420.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự. | 6 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần san nền, đường giao thông, lát vỉa hè | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước hoặc thoát nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước hoặc thoát nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp nước hoặc thoát nước (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hạng III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ quản lý chất lượng của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 2 | Máy ủi (công suất ≥ 108CV) | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy Lu bánh thép (trọng lượng ≥ 10T) | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy Lu rung (Lực rung lớn nhất ≥ 16T) | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Ôtô tự đổ (tải trọng ≥ 07 tấn) | Có kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 7 |
| 6 | Máy lu bánh lốp (tải trọng ≥ 10 tấn) | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy phát điện ≥ 5KVA | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Cần cẩu, tải trọng ≥ 6T | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 11 | Máy đầm dùi | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 12 | Máy đầm bàn | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 13 | Máy bơm nước ≥5m3/h | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa ≥ 120 lít | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 16 | Máy hàn | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 17 | Máy thủy bình (đồng bộ) hoặc toàn đạc đồng bộ | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 18 | Máy đầm cóc | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi