Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220219762-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng An TH
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210601583
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 21:52:00 đến ngày 2022-04-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 59,170,097,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8756E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7751E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ Cấp III trở lên; giá trị hợp đồng ≥ 41.420.000.000 VNĐ (trường hợp nhà thầu đề xuất hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, giá trị mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 41.420.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo: - Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và phụ lục hợp đồng thể hiện nội dung công việc thực hiện; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc TKBVTC chứng minh cấp công trình; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 41.420.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần san nền, đường giao thông, lát vỉa hè
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước hoặc thoát nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước hoặc thoát nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp nước hoặc thoát nước (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hạng III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ quản lý chất lượng của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc, dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi (công suất ≥ 108CV)
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy Lu bánh thép (trọng lượng ≥ 10T)
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy Lu rung (Lực rung lớn nhất ≥ 16T)
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ôtô tự đổ (tải trọng ≥ 07 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 7
6-Máy lu bánh lốp (tải trọng ≥ 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện ≥ 5KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu, tải trọng ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy bơm nước ≥5m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa ≥ 120 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy thủy bình (đồng bộ) hoặc toàn đạc đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng An TH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới phía Đông thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung (Phân khu 2)
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng An TH , địa chỉ: Số nhà 21, liền kê 4, khu đô thị mới Đông Sơn, phường An Hoạch, TP Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng An TH , địa chỉ: Số nhà 21, liền kê 4, khu đô thị mới Đông Sơn, phường An Hưng, TP Thanh Hóa + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hà Trung; Địa chỉ: Số Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa; số điện thoại: 02373.836.402 + Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập dự án đầu tư: Công ty CP tư vấn xây dựng và đầu tư Thanh Hóa (Địa chỉ: Lô 242 MBQH số 2072, đường Đông Hương 2 - Phường Đông Hương - Thành phố Thanh Hoá - Thanh Hoá); + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC-DT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Thanh Hóa, địa chỉ: Lô 242 MBQH số 2072, đường Đông Hương 2 - Phường Đông Hương - Thành phố Thanh Hoá - Thanh Hoá. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC-DT: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng An Bách Hưng, địa chỉ: Khu phố 8 phường Đông Sơn, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Hà Trung. + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng An TH (địa chỉ: Lô 21, Liền kê 04, Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hưng, TP Thanh Hóa); + Nhà thầu thực hiện công tác giám sát thi công xây dựng công trình.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng An TH , địa chỉ: Số nhà 21, liền kê 4, khu đô thị mới Đông Sơn, phường An Hoạch, TP Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng An TH , địa chỉ: Số nhà 21, liền kê 4, khu đô thị mới Đông Sơn, phường An Hưng, TP Thanh Hóa + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hà Trung; Địa chỉ: Số Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa; số điện thoại: 02373.836.402 + Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Theo quy định tại Chương III – E-HSMT; - Đối với chứng chỉ năng lực: Yêu cầu nhà thầu xuất trình các chứng chỉ trước khi ký kết hợp đồng, gồm: Chứng chỉ của tổ chức thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ và Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng An TH , địa chỉ: Số nhà 21, liền kê 4, khu đô thị mới Đông Sơn, phường An Hưng, TP Thanh Hóa + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hà Trung; Địa chỉ: Số Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa; số điện thoại: 02373.836.402 + Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Số 45, Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; số điện thoại: 02373.852.121;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Số 35, Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; số điện thoại: 02373.852.246; - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Số 45, Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; số điện thoại: 02373.852.121; - Ủy ban nhân dân huyện Hà Trung; Địa chỉ: Số Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa; số điện thoại: 02373.836.402;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt586,2669100m3
2Mua đất ở Mỏ về để đắp (đã bao gồm thuế suất tài nguyên và phí bảo vệ môi trường, vận chuyển đến chân công trình)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt34.217,886m3
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
C Nền đường
1Đào nền đường - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt513,2348100m3
2Đắp nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt513,2348100m3
3Đất đá xô bồ đắp trả đất đào không thích hợp (Hệ số đắp: 1,13)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt57.995,5324m3
4Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt46,323100m3
5San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt880,1368100m3
6San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt136,6131100m3
7Mua đất đồi về đắp K95, (đã bao gồm thuế suất tài nguyên và phí bảo vệ môi trường, vận chuyển đến chân công trình)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt125.627,9489m3
8Mua đất đồi về đắp K98, (đã bao gồm thuế suất tài nguyên và phí bảo vệ môi trường, vận chuyển đến chân công trình)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt19.016,5435m3
D Mặt đường
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt261,9389100m2
2Sản xuất bê tông nhựaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt43,529100 tấn
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt261,9389100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt46,997100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt57,546100m3
E HẠNG MỤC: VỈA HÈ
F LÁT HÈ
G Kết cấu 1
1Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt926,15m3
2Lát hè đá Marble kích thước 400x400x40mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt18.552,93m2
H Hố trồng cây
1Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt30,19m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,95100m2
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt31m3
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt361m2
5Đào đất đổ điTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,225100m3
6Đắp đất màu trồng cây ( tận dụng đất hữu cơ đào bỏ đi)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,225m3
7Mua, trồng cây bàng đài loan đường kính từ 9 đến 11cm, cao từ 3,5 đến 4,5m (Bao gồm cây, trồng, chăm sóc cho tới khi cây sống khỏe mạnh)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt349cây
I Khóa hè
1Láng hè dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt679,51m2
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt93,43m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.061,74m2
J BÓ VỈA HÈ
K Bó vỉa thẳng
1Bó vỉa vát cạnh đá Marble tiết diện 180x220mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt157,4496m3
2Lắp dựng bó vỉa đá KT 18x22x100cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3.976m
3Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt87,48m3
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,9529100m2
L Bó vỉa cong
1Bó vỉa vát cạnh đá Marble tiết diện 180x220mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt26,1835m3
2Lắp dựng bó vỉa đá KT 18x22x100cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt674m
3Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt14,55m3
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,3225100m2
M ĐAN RÃNH (đã trừ khối lượng đan rãnh của phân khu 1 trùng với tuyến số 09)
1Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.327,02m2
2Tấm đan rãnh đá Marble kích thước 30x50x5cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt66,3525m3
3Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8.8471 cấu kiện
N DẢI PHÂN CÁCH
O Bó vỉa thẳng (180x500x1000)mm
1Bó vỉa vát cạnh đá Marble tiết diện 180x500x1000mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt68,49m3
2Lắp dựng bó vỉa đá 18x50x100cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt761m
3Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt21,31m3
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,5219100m2
P Bó vỉa cong (180x500x400)
1Bó vỉa vát cạnh đá Marble tiết diện 180x500x400mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,22m3
2Lắp dựng bó vỉa đá 18x50x100cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt58m
3Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,62m3
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,116100m2
Q HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
R Hố thu (174 cái)
1Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt20,53m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7656100m2
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt27,0396m3
4Bê tông hố thu M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt87,4504m3
5Ván khuôn hố gaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,005100m2
6Bê tông láng đáy, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,26m3
7Song chắn rác ga thu composite 710x400mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt174cái
8Lắp đặt Song chắn rác bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1741cấu kiện
S Hố ga thăm (106 cái)
1Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt25,74m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6612100m2
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt45,08m3
4Bê tông hố ga M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt137,08m3
5Cốt thép thành hố ga, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,6525tấn
6Cốt thép thành hố ga, ĐK>18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt16,0113tấn
7Ván khuôn hố gaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt14,5379100m2
8Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt38,05m3
9Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,2301tấn
10Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,6703100m2
11Nắp ga composite D900, tải trong trục xe 25TTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt106cái
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt106cái
13Lắp đặt Nắp ga bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1061cấu kiện
T Phần ống cống tải trọng HL93
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D300mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2851 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5351 đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D8000mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1381 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D1000mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt691 đoạn ống
U Mối nối ống cống
1Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt285mối nối
2Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt535mối nối
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt138mối nối
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt69mối nối
V Gối cống
W Gối cống D300
1Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,4m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,026100m2
3Bê tông gối cống M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt17,1m3
4Ván khuôn gối cốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,3573100m2
5Cốt thép gối cống ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,896tấn
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5701 cấu kiện
X Gối cống D600
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt32,53m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,4824100m2
3Bê tông gối cống M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt49,22m3
4Ván khuôn gối cốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,8498100m2
5Cốt thép gối cống ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,8676tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.0701cấu kiện
Y Gối cống D800
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,16m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,679100m2
3Bê tông gối cống M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt13,8m3
4Ván khuôn gối cốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,0001100m2
5Cốt thép gối cống ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,77tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2761cấu kiện
Z Gối cống D1000
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,07m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,414100m2
3Bê tông gối cống M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt13,39m3
4Ván khuôn gối cốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,5566100m2
5Cốt thép gối cống ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6358tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1381cấu kiện
AA Cửa xả
1Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,2m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,1m3
3Bê tông tường cánh, M150, đá 2x4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,65m3
4Bê tông tường đầu, M150, đá 2x4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,54m3
5Ván khuôn gỗ tường cánhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,066100m2
6Ván khuôn gỗ tường đầuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1231100m2
7Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2047100m2
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2796100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1677100m3
AB HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
AC Hố ga thu nước thải cống D300 (113 cái)
1Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt28,93m3
2Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7232100m2
3Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt16,45m3
4Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,2645100m2
5Bê tông móng hố ga M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt44,296m3
6Bê tông hố ga M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt131,154m3
7Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt14,3808100m2
8Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt24,41m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,1911tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1537tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,6566tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,2204100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2261cấu kiện
AD Ống cống D300
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D300mm, H10Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8551 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D300mm, H30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt681 đoạn ống
AE Nối ống cống D300
1Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt923mối nối
AF Gối cống D300
1Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt33,98m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,1768100m2
3Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt40,63m3
4Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,132100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,4528tấn
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.8471 cấu kiện
AG Ống nhựa PVC D110mm
1Ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,65100m
2Tê nhựa D110Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt364cái
3Chếch D110Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt198cái
4Nút bịt nhựa D110Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt306cái
AH HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
AI PHẦN ĐƯỜNG ỐNG TRUYỀN TẢI D110
AJ PHẦN CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt mối nối mềm EE- Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
2Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 110x110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt13cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN12,5Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt27,37100m
4Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,75100m
5Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt27cái
6Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
7Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt38cái
8Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cặp bích
9Lưới cảnh báo (0,4*L)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.094,8m2
AK PHẦN XÂY DỰNG
AL Gối đỡ tê, cút, nút bịt
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,304m3
2Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,307m3
3Ván khuônTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6195100m2
4Đai 60x6x400Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt118cái
5Bu lông + Êcu M14x100Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt118cái
AM Gối định vị ty van
1Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3561m3
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 150mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,05100m
3Chụp bảo vệ ty van D150 (gang)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
AN Đào, lấp đất
1Đào móng bằng công trình - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,5375100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,5973100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,955100m3
AO LẮP ĐẶT TRỤ CỨU HỎA
1Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110x110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt25cái
2Lắp đặt mối nối mềm EE - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt50cái
3Lắp đặt mối nối mềm BE- Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt50cái
4Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt25cái
5Lắp đặt BU - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt50cái
6Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN12,5Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5100m
7Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt25cái
AP Gối đỡ tê, cút, nút bịt
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,8m3
2Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,65m3
3Ván khuônTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,525100m2
4Đai 60x6x400Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt50cái
5Bu lông + Êcu M14x100Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt50cái
AQ Gối định vị ty van
1Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8902m3
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 150mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,125100m
3Chụp bảo vệ ty van D150 (gang)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt25cái
4Đào móng công trình - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2888100m3
5Đắp đất bằng công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2888100m3
AR TUYẾN DỊCH VỤ
AS PHẦN CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 50x50mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt13cái
2Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x40mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt13cái
3Kép thép mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt13cái
4Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE - Đường kính 50x40mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt13cái
5Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 50x40mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt52cái
6Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt26cái
7Băng tanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt130cuộn
8Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt26cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt36cái
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm, PN8Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt29,96100 m
11Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt60cái
12Lưới cảnh báo (0,3xL)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt998,8m2
AT PHẦN XÂY DỰNG
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 150mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,13100m
2Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (gối định vị ti van, gối đỡ van, nút bịt, tê, cút...)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,3489m3
3Đào móng công trình - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,741100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,4578100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,2832100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,07%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8756E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7751E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ Cấp III trở lên; giá trị hợp đồng ≥ 41.420.000.000 VNĐ (trường hợp nhà thầu đề xuất hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, giá trị mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 41.420.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo: - Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và phụ lục hợp đồng thể hiện nội dung công việc thực hiện; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc TKBVTC chứng minh cấp công trình; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 41.420.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự.64
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần san nền, đường giao thông, lát vỉa hè 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự.32
3 Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước hoặc thoát nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước hoặc thoát nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp nước hoặc thoát nước (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự.32
5 Kỹ sư quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hạng III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ quản lý chất lượng của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
2 Máy ủi (công suất ≥ 108CV) Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy Lu bánh thép (trọng lượng ≥ 10T) Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy Lu rung (Lực rung lớn nhất ≥ 16T) Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Ôtô tự đổ (tải trọng ≥ 07 tấn) Có kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu7
6 Máy lu bánh lốp (tải trọng ≥ 10 tấn) Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy rải bê tông nhựa Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy phát điện ≥ 5KVA Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Cần cẩu, tải trọng ≥ 6T Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
11 Máy đầm dùi Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
12 Máy đầm bàn Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
13 Máy bơm nước ≥5m3/h Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14 Máy cắt uốn thép Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
15 Máy trộn vữa ≥ 120 lít Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
16 Máy hàn Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
17 Máy thủy bình (đồng bộ) hoặc toàn đạc đồng bộ Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
18 Máy đầm cóc Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->