Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220381329-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220156672 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 21:47:00 đến ngày 2022-04-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,565,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28481E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56962E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác có giá trị ≥ 5.995.780.000 VNĐ (có hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng bê tông, bê tông cốt thép).Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.995.780.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng bê tông, bê tông cốt thép) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trình (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng bê tông, bê tông cốt thép) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng bê tông, bê tông cốt thép) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng bê tông, bê tông cốt thép) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,6 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu rung mini dắt tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 6-8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 10-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Thiết bị nấu, tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị phun tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng cẩu ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa hệ thống thoát nước, gia cố lề các đoạn Km14+500 - Km14+820 (Phải); Km16+400 - Km17+200 (Phải+Trái); Km19+00 - Km19+700 (Phải+Trái); Km20+00 - Km20+350 (Trái); Km20+500 - Km20+800 (Trái); Km32+420 - Km32+800 (Phải+Trái), Quốc lộ 48E, tỉnh Nghệ An 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu; - Cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng trong quá trình thực hiện dự án; - Các tài liệu về kỹ thuật (phương án kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; Bản vẽ tổ chức thi công, tiến độ thi công, …) thực hiện thi công gói thầu để có cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết - KĐT mới Cầu Giấy P.Dịch Vọng Hậu - Q.Cầu Giấy - TP.Hà Nội, số điện thoại: 84 2438 571 444, Fax: 84 2438 571 440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 Lê Hồng Phòng - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An, số điện thoại: 02383 737137 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết - KĐT mới Cầu Giấy P.Dịch Vọng Hậu - Q.Cầu Giấy - TP.Hà Nội, số điện thoại: 84 2438 571 444, Fax: 84 2438 571 440 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầu | Phần II, chương V | 1 | Toàn bộ |
| B | Hạng mục 2: Nền mặt đường Km14+500 – Km20+800 | |||
| 1 | Đào khuôn | Phần II, Chương V | 1.502,34 | m3 |
| 2 | Đào rãnh | Phần II, Chương V | 3.315,32 | m3 |
| 3 | Đắp trả rãnh | Phần II, Chương V | 1.453,55 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đổ tại chỗ | Phần II, Chương V | 0,76 | m3 |
| 5 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu gia cố lề 1) | Phần II, Chương V | 4.363,66 | m2 |
| 6 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu gia cố lề 1) | Phần II, Chương V | 4.363,66 | m2 |
| 7 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Kết cấu gia cố lề 1) | Phần II, Chương V | 4.363,66 | m2 |
| 8 | Xáo xới lu lèn K98 dày 30cm (Kết cấu gia cố lề 1) | Phần II, Chương V | 1.309,1 | m3 |
| 9 | Bê tông M200 dày 18cm (Kết cấu gia cố lề 2) | Phần II, Chương V | 38,65 | m3 |
| 10 | Lớp giấy dầu (Kết cấu gia cố lề 2) | Phần II, Chương V | 214,71 | m2 |
| 11 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm (Kết cấu gia cố lề 2) | Phần II, Chương V | 214,71 | m2 |
| C | Hạng mục 2: Nền mặt đường Km32+420 – Km32+800 | |||
| 1 | Đào khuôn | Phần II, Chương V | 72,85 | m3 |
| 2 | Đào rãnh | Phần II, Chương V | 96,09 | m3 |
| 3 | Đắp trả rãnh | Phần II, Chương V | 14,04 | m3 |
| 4 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu gia cố lề 1) | Phần II, Chương V | 266,09 | m2 |
| 5 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu gia cố lề 1) | Phần II, Chương V | 266,09 | m2 |
| 6 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Kết cấu gia cố lề 1) | Phần II, Chương V | 266,09 | m2 |
| 7 | Xáo xới lu lèn K98 dày 30cm (Kết cấu gia cố lề 1) | Phần II, Chương V | 79,83 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Hệ thống thoát nước Km14+500 – Km20+800 | |||
| 1 | Bê tông M250 đúc sẵn (Thân cống - Rãnh kín chịu lực) | Phần II, Chương V | 609,28 | m3 |
| 2 | Cốt thép D≤10 đúc sẵn (Thân cống - Rãnh kín chịu lực) | Phần II, Chương V | 29.376 | kg |
| 3 | Ống nhựa PCV D27 (Thân cống - Rãnh kín chịu lực) | Phần II, Chương V | 1.305,6 | md |
| 4 | Vữa xi măng M100 (Thân cống - Rãnh kín chịu lực) | Phần II, Chương V | 8,7 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm lót móng (Thân cống - Rãnh kín chịu lực) | Phần II, Chương V | 87,04 | m3 |
| 6 | Bê tông M250 đổ tại chỗ (Thân cống phần thay đổi H - Rãnh kín chịu lực) | Phần II, Chương V | 20,55 | m3 |
| 7 | Cốt thép D≤10 đổ tại chỗ (Thân cống phần thay đổi H - Rãnh kín chịu lực) | Phần II, Chương V | 1.094,86 | kg |
| 8 | Bê tông M250 đúc sẵn (Tấm đan - Rãnh kín chịu lực) | Phần II, Chương V | 239,36 | m3 |
| 9 | Cốt thép D≤10 đúc sẵn (Tấm đan - Rãnh kín chịu lực) | Phần II, Chương V | 21.999,36 | kg |
| 10 | Cốt thép D>10 đúc sẵn (Tấm đan - Rãnh kín chịu lực) | Phần II, Chương V | 14.056,96 | kg |
| 11 | Bê tông M150 đổ tại chỗ dày 15cm (Hoàn trả bê tông qua nhà dân - Rãnh kín chịu lực) | Phần II, Chương V | 153,07 | m3 |
| 12 | Lớp giấy dầu (Hoàn trả bê tông qua nhà dân - Rãnh kín chịu lực) | Phần II, Chương V | 1.020,44 | m2 |
| 13 | Bê tông xi măng M200 đúc sẵn (Rãnh hình thang lắp ghép làm mới) | Phần II, Chương V | 103,24 | m3 |
| 14 | Bê tông M150 đổ tại chỗ (Rãnh hình thang lắp ghép làm mới) | Phần II, Chương V | 31,67 | m3 |
| 15 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối (Rãnh hình thang lắp ghép làm mới) | Phần II, Chương V | 4,64 | m3 |
| 16 | Ni lông tái sinh (Rãnh hình thang lắp ghép làm mới) | Phần II, Chương V | 513,88 | m2 |
| 17 | Bê tông cốt thép M250 đúc sẵn (Tấm đan qua cổng nhà dân) | Phần II, Chương V | 23,52 | m3 |
| 18 | Vữa xi măng M100 (Tấm đan qua cổng nhà dân) | Phần II, Chương V | 3,36 | m3 |
| 19 | Cốt thép D≤10 đúc sẵn (Tấm đan qua cổng nhà dân)) | Phần II, Chương V | 739,2 | kg |
| 20 | Cốt thép D>10 đúc sẵn (Tấm đan qua cổng nhà dân) | Phần II, Chương V | 1.599,36 | kg |
| 21 | Bê tông cốt thép M250 đổ tại chỗ (Thân – Cống qua đường ngang) | Phần II, Chương V | 52,37 | m3 |
| 22 | Cốt thép D≤10 đổ tại chỗ (Thân – Cống qua đường ngang) | Phần II, Chương V | 2.715,94 | kg |
| 23 | Bê tông cốt thép M250 đổ tại chỗ (Tấm đan – Cống qua đường ngang) | Phần II, Chương V | 27,71 | m3 |
| 24 | Cốt thép D≤10 đổ tại chỗ (Tấm đan – Cống qua đường ngang) | Phần II, Chương V | 2.391,87 | kg |
| 25 | Cốt thép D>10 đúc sẵn (Tấm đan – Cống qua đường ngang) | Phần II, Chương V | 2.006,64 | kg |
| 26 | Đá dăm đệm dày 10cm móng cống (Cống qua đường ngang) | Phần II, Chương V | 18,47 | m3 |
| 27 | Hoàn trả bê tông qua đường ngang bê tông M200 dày 24cm (Cống qua đường ngang) | Phần II, Chương V | 14,25 | m3 |
| 28 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm (Cống qua đường ngang) | Phần II, Chương V | 76 | m2 |
| 29 | Bê tông M300 dày 24cm (Hoàn trả kết cấu mặt đường tại cống bản làm mới Km17+140) | Phần II, Chương V | 2,35 | m3 |
| 30 | Lớp giấy dầu (Hoàn trả kết cấu mặt đường tại cống bản làm mới Km17+140) | Phần II, Chương V | 9,78 | m2 |
| 31 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 18cm (Hoàn trả kết cấu mặt đường tại cống bản làm mới Km17+140) | Phần II, Chương V | 1,76 | m3 |
| 32 | Đào đất thi công (Cống bản làm mới: Km17+140) | Phần II, Chương V | 72,42 | m3 |
| 33 | Đắp trả đất (Cống bản làm mới: Km17+140) | Phần II, Chương V | 23,29 | m3 |
| 34 | Bê tông thân cống M150 đổ tại chỗ (Cống bản làm mới: Km17+140) | Phần II, Chương V | 26,33 | m3 |
| 35 | Bê tông móng cống M150 đổ tại chỗ (Cống bản làm mới: Km17+140) | Phần II, Chương V | 11,36 | m3 |
| 36 | Bê tông M200 mũ mố đổ tại chỗ (Cống bản làm mới: Km17+140) | Phần II, Chương V | 3,01 | m3 |
| 37 | Bê tông M200 đúc sẵn (Cống bản làm mới: Km17+140) | Phần II, Chương V | 0,81 | m3 |
| 38 | Bê tông M250 đúc sẵn (Cống bản làm mới: Km17+140) | Phần II, Chương V | 2,26 | m3 |
| 39 | Bê tông M250 đổ tại chỗ (Cống bản làm mới: Km17+140) | Phần II, Chương V | 1,27 | m3 |
| 40 | Cốt thép D≥10 đúc sẵn (Cống bản làm mới: Km17+140) | Phần II, Chương V | 355,76 | kg |
| 41 | Cốt thép D | Phần II, Chương V | 69,38 | kg |
| 42 | Cốt thép D≥10 đổ tại chỗ (Cống bản làm mới: Km17+140) | Phần II, Chương V | 7,92 | kg |
| 43 | Cốt thép D | Phần II, Chương V | 715,48 | kg |
| 44 | Đá dăm đệm (Cống bản làm mới: Km17+140) | Phần II, Chương V | 6,21 | m3 |
| 45 | Nhựa đường đổ chốt cống bản (Cống bản làm mới: Km17+140) | Phần II, Chương V | 0,11 | m3 |
| 46 | Phá dỡ hố ga hiện trạng (Hố thu đấu nối rãnh Km16+400) | Phần II, Chương V | 5,11 | m3 |
| 47 | Bê tông M150 đổ tại chỗ (Hố thu đấu nối rãnh Km16+400) | Phần II, Chương V | 5,11 | m3 |
| 48 | Bê tông M250 đúc sẵn (Hố thu đấu nối rãnh Km16+400) | Phần II, Chương V | 0,77 | m3 |
| 49 | Bê tông M250 đổ tại chỗ (Hố thu đấu nối rãnh Km16+400) | Phần II, Chương V | 2,34 | m3 |
| 50 | Cốt thép D≥10 đúc sẵn (Hố thu đấu nối rãnh Km16+400) | Phần II, Chương V | 7,65 | kg |
| 51 | Cốt thép D | Phần II, Chương V | 38,5 | kg |
| 52 | Cốt thép D≥10 đổ tại chỗ (Hố thu đấu nối rãnh Km16+400) | Phần II, Chương V | 41,82 | kg |
| 53 | Cốt thép D | Phần II, Chương V | 149,94 | kg |
| 54 | Đá dăm đệm (Hố thu đấu nối rãnh Km16+400) | Phần II, Chương V | 0,75 | m3 |
| 55 | Bê tông M150 đổ tại chỗ (Hố thu đấu nối rãnh Km16+1.061,00) | Phần II, Chương V | 1,05 | m3 |
| 56 | Bê tông M250 đúc sẵn (Hố thu đấu nối rãnh Km16+1.061,00) | Phần II, Chương V | 0,23 | m3 |
| 57 | Cốt thép D≥10 đúc sẵn (Hố thu đấu nối rãnh Km16+1.061,00) | Phần II, Chương V | 49,13 | kg |
| 58 | Cốt thép D | Phần II, Chương V | 2,65 | kg |
| 59 | Đá dăm đệm (Hố thu đấu nối rãnh Km16+1.061,00) | Phần II, Chương V | 0,29 | m3 |
| 60 | Ống nhựa PVC D60 (Hố thu đấu nối rãnh Km16+1.061,00) | Phần II, Chương V | 1,8 | md |
| 61 | Đào đất (Cửa xả) | Phần II, Chương V | 5,2 | m3 |
| 62 | Đắp đất (Cửa xả) | Phần II, Chương V | 2,28 | m3 |
| 63 | Đá dăm đệm (Cửa xả) | Phần II, Chương V | 1,38 | m3 |
| 64 | Bê tông M150 đổ tại chỗ (Cửa xả) | Phần II, Chương V | 5,12 | m3 |
| 65 | Vữa xi măng M100 dày 3cm (Bãi đúc cấu kiện) | Phần II, Chương V | 2,88 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Hệ thống thoát nước Km32+420 – Km32+800 | |||
| 1 | Bê tông xi măng M200 đúc sẵn (Rãnh hình thang lắp ghép làm mới) | Phần II, Chương V | 14,42 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đổ tại chỗ (Rãnh hình thang lắp ghép làm mới) | Phần II, Chương V | 4,42 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối (Rãnh hình thang lắp ghép làm mới) | Phần II, Chương V | 0,65 | m3 |
| 4 | Ni lông tái sinh (Rãnh hình thang lắp ghép làm mới) | Phần II, Chương V | 71,77 | m2 |
| 5 | Bê tông cốt thép M250 đổ tại chỗ (Thân – Cống qua đường ngang) | Phần II, Chương V | 4,28 | m3 |
| 6 | Cốt thép D≤10 đổ tại chỗ (Thân – Cống qua đường ngang) | Phần II, Chương V | 220,95 | kg |
| 7 | Bê tông cốt thép M250 đổ tại chỗ (Tấm đan – Cống qua đường ngang) | Phần II, Chương V | 2,48 | m3 |
| 8 | Cốt thép D≤10 đổ tại chỗ (Tấm đan – Cống qua đường ngang) | Phần II, Chương V | 205,65 | kg |
| 9 | Cốt thép D>10 đúc sẵn (Tấm đan – Cống qua đường ngang) | Phần II, Chương V | 198,45 | kg |
| 10 | Đá dăm đệm dày 10cm móng cống (Cống qua đường ngang) | Phần II, Chương V | 1,65 | m3 |
| 11 | Hoàn trả bê tông qua đường ngang bê tông M200 dày 24cm (Cống qua đường ngang) | Phần II, Chương V | 1,13 | m3 |
| 12 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm (Cống qua đường ngang) | Phần II, Chương V | 6 | m2 |
| 13 | Vữa xi măng M100 dày 3cm (Bãi đúc cấu kiện) | Phần II, Chương V | 1,44 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Hệ thống an toàn giao thông Km14+500 – Km20+800 | |||
| 1 | Trồng lại cột Km | Phần II, Chương V | 2 | Cột |
| 2 | Trồng lại cọc H | Phần II, Chương V | 10 | Cọc |
| 3 | Bê tông M150 móng đổ tại chỗ (cọc H) | Phần II, Chương V | 0,55 | m3 |
| 4 | Trồng lại cọc tiêu | Phần II, Chương V | 16 | Cọc |
| 5 | Bê tông M150 móng đổ tại chỗ (cọc tiêu) | Phần II, Chương V | 0,88 | m3 |
| 6 | Biển tam giác, chữ nhật 1 cột | Phần II, Chương V | 19 | Bộ |
| 7 | Biển chữ nhật 2 cột | Phần II, Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Bê tông M150 móng đổ tại chỗ (Biển chữ nhật 2 cột) | Phần II, Chương V | 2,52 | m3 |
| G | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. | |||
| H | Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, biện pháp thi công, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính. Nhà thầu phải nghiên cứu kỹ Hồ sơ BCKTKT để không bỏ sót bất kỳ khối lượng nào trong HSTK đã được phê duyệt. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28481E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56962E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác có giá trị ≥ 5.995.780.000 VNĐ (có hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng bê tông, bê tông cốt thép).Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.995.780.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng bê tông, bê tông cốt thép) | 7 | 2 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trình (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh) | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng bê tông, bê tông cốt thép) | 5 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng bê tông, bê tông cốt thép) | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng bê tông, bê tông cốt thép) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông | 2 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm | Phù hợp với tính chất công việc | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,6 m3 | 2 |
| 3 | Lu rung mini dắt tay | Phù hợp với tính chất công việc | 1 |
| 4 | Lu bánh thép | Tải trọng 6-8T | 1 |
| 5 | Lu bánh thép | Tải trọng 10-12T | 2 |
| 6 | Thiết bị nấu, tưới nhựa | Phù hợp với tính chất công việc | 1 |
| 7 | Thiết bị phun tưới nước | Phù hợp với tính chất công việc | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7T | 4 |
| 9 | Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cần cẩu | Tải trọng cẩu ≥ 3T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi