Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220381329-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220156672
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 21:47:00 đến ngày 2022-04-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,565,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28481E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56962E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác có giá trị ≥ 5.995.780.000 VNĐ (có hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng bê tông, bê tông cốt thép).Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.995.780.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng bê tông, bê tông cốt thép)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trình (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng bê tông, bê tông cốt thép)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng bê tông, bê tông cốt thép)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng bê tông, bê tông cốt thép)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,6 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu rung mini dắt tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 6-8T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10-12T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Thiết bị nấu, tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị phun tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 4
9-Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng cẩu ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa hệ thống thoát nước, gia cố lề các đoạn Km14+500 - Km14+820 (Phải); Km16+400 - Km17+200 (Phải+Trái); Km19+00 - Km19+700 (Phải+Trái); Km20+00 - Km20+350 (Trái); Km20+500 - Km20+800 (Trái); Km32+420 - Km32+800 (Phải+Trái), Quốc lộ 48E, tỉnh Nghệ An
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an , địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong - TP. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Thiết kế và xây dựng Nano; Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội; Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An; Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an , địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong - TP. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu; - Cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng trong quá trình thực hiện dự án; - Các tài liệu về kỹ thuật (phương án kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; Bản vẽ tổ chức thi công, tiến độ thi công, …) thực hiện thi công gói thầu để có cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết - KĐT mới Cầu Giấy P.Dịch Vọng Hậu - Q.Cầu Giấy - TP.Hà Nội, số điện thoại: 84 2438 571 444, Fax: 84 2438 571 440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 Lê Hồng Phòng - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An, số điện thoại: 02383 737137
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết - KĐT mới Cầu Giấy P.Dịch Vọng Hậu - Q.Cầu Giấy - TP.Hà Nội, số điện thoại: 84 2438 571 444, Fax: 84 2438 571 440
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đảm bảo an toàn giao thông
1Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầuPhần II, chương V1Toàn bộ
B Hạng mục 2: Nền mặt đường Km14+500 – Km20+800
1Đào khuônPhần II, Chương V1.502,34m3
2Đào rãnhPhần II, Chương V3.315,32m3
3Đắp trả rãnhPhần II, Chương V1.453,55m3
4Bê tông M200 đổ tại chỗPhần II, Chương V0,76m3
5Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu gia cố lề 1)Phần II, Chương V4.363,66m2
6Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu gia cố lề 1)Phần II, Chương V4.363,66m2
7Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Kết cấu gia cố lề 1)Phần II, Chương V4.363,66m2
8Xáo xới lu lèn K98 dày 30cm (Kết cấu gia cố lề 1)Phần II, Chương V1.309,1m3
9Bê tông M200 dày 18cm (Kết cấu gia cố lề 2)Phần II, Chương V38,65m3
10Lớp giấy dầu (Kết cấu gia cố lề 2)Phần II, Chương V214,71m2
11Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm (Kết cấu gia cố lề 2)Phần II, Chương V214,71m2
C Hạng mục 2: Nền mặt đường Km32+420 – Km32+800
1Đào khuônPhần II, Chương V72,85m3
2Đào rãnhPhần II, Chương V96,09m3
3Đắp trả rãnhPhần II, Chương V14,04m3
4Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu gia cố lề 1)Phần II, Chương V266,09m2
5Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu gia cố lề 1)Phần II, Chương V266,09m2
6Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Kết cấu gia cố lề 1)Phần II, Chương V266,09m2
7Xáo xới lu lèn K98 dày 30cm (Kết cấu gia cố lề 1)Phần II, Chương V79,83m3
D Hạng mục 4: Hệ thống thoát nước Km14+500 – Km20+800
1Bê tông M250 đúc sẵn (Thân cống - Rãnh kín chịu lực)Phần II, Chương V609,28m3
2Cốt thép D≤10 đúc sẵn (Thân cống - Rãnh kín chịu lực)Phần II, Chương V29.376kg
3Ống nhựa PCV D27 (Thân cống - Rãnh kín chịu lực)Phần II, Chương V1.305,6md
4Vữa xi măng M100 (Thân cống - Rãnh kín chịu lực)Phần II, Chương V8,7m3
5Đá dăm đệm lót móng (Thân cống - Rãnh kín chịu lực)Phần II, Chương V87,04m3
6Bê tông M250 đổ tại chỗ (Thân cống phần thay đổi H - Rãnh kín chịu lực)Phần II, Chương V20,55m3
7Cốt thép D≤10 đổ tại chỗ (Thân cống phần thay đổi H - Rãnh kín chịu lực)Phần II, Chương V1.094,86kg
8Bê tông M250 đúc sẵn (Tấm đan - Rãnh kín chịu lực)Phần II, Chương V239,36m3
9Cốt thép D≤10 đúc sẵn (Tấm đan - Rãnh kín chịu lực)Phần II, Chương V21.999,36kg
10Cốt thép D>10 đúc sẵn (Tấm đan - Rãnh kín chịu lực)Phần II, Chương V14.056,96kg
11Bê tông M150 đổ tại chỗ dày 15cm (Hoàn trả bê tông qua nhà dân - Rãnh kín chịu lực)Phần II, Chương V153,07m3
12Lớp giấy dầu (Hoàn trả bê tông qua nhà dân - Rãnh kín chịu lực)Phần II, Chương V1.020,44m2
13Bê tông xi măng M200 đúc sẵn (Rãnh hình thang lắp ghép làm mới)Phần II, Chương V103,24m3
14Bê tông M150 đổ tại chỗ (Rãnh hình thang lắp ghép làm mới)Phần II, Chương V31,67m3
15Vữa xi măng M100 chèn mối nối (Rãnh hình thang lắp ghép làm mới)Phần II, Chương V4,64m3
16Ni lông tái sinh (Rãnh hình thang lắp ghép làm mới)Phần II, Chương V513,88m2
17Bê tông cốt thép M250 đúc sẵn (Tấm đan qua cổng nhà dân)Phần II, Chương V23,52m3
18Vữa xi măng M100 (Tấm đan qua cổng nhà dân)Phần II, Chương V3,36m3
19Cốt thép D≤10 đúc sẵn (Tấm đan qua cổng nhà dân))Phần II, Chương V739,2kg
20Cốt thép D>10 đúc sẵn (Tấm đan qua cổng nhà dân)Phần II, Chương V1.599,36kg
21Bê tông cốt thép M250 đổ tại chỗ (Thân – Cống qua đường ngang)Phần II, Chương V52,37m3
22Cốt thép D≤10 đổ tại chỗ (Thân – Cống qua đường ngang)Phần II, Chương V2.715,94kg
23Bê tông cốt thép M250 đổ tại chỗ (Tấm đan – Cống qua đường ngang)Phần II, Chương V27,71m3
24Cốt thép D≤10 đổ tại chỗ (Tấm đan – Cống qua đường ngang)Phần II, Chương V2.391,87kg
25Cốt thép D>10 đúc sẵn (Tấm đan – Cống qua đường ngang)Phần II, Chương V2.006,64kg
26Đá dăm đệm dày 10cm móng cống (Cống qua đường ngang)Phần II, Chương V18,47m3
27Hoàn trả bê tông qua đường ngang bê tông M200 dày 24cm (Cống qua đường ngang)Phần II, Chương V14,25m3
28Đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm (Cống qua đường ngang)Phần II, Chương V76m2
29Bê tông M300 dày 24cm (Hoàn trả kết cấu mặt đường tại cống bản làm mới Km17+140)Phần II, Chương V2,35m3
30Lớp giấy dầu (Hoàn trả kết cấu mặt đường tại cống bản làm mới Km17+140)Phần II, Chương V9,78m2
31Đá dăm tiêu chuẩn dày 18cm (Hoàn trả kết cấu mặt đường tại cống bản làm mới Km17+140)Phần II, Chương V1,76m3
32Đào đất thi công (Cống bản làm mới: Km17+140)Phần II, Chương V72,42m3
33Đắp trả đất (Cống bản làm mới: Km17+140)Phần II, Chương V23,29m3
34Bê tông thân cống M150 đổ tại chỗ (Cống bản làm mới: Km17+140)Phần II, Chương V26,33m3
35Bê tông móng cống M150 đổ tại chỗ (Cống bản làm mới: Km17+140)Phần II, Chương V11,36m3
36Bê tông M200 mũ mố đổ tại chỗ (Cống bản làm mới: Km17+140)Phần II, Chương V3,01m3
37Bê tông M200 đúc sẵn (Cống bản làm mới: Km17+140)Phần II, Chương V0,81m3
38Bê tông M250 đúc sẵn (Cống bản làm mới: Km17+140)Phần II, Chương V2,26m3
39Bê tông M250 đổ tại chỗ (Cống bản làm mới: Km17+140)Phần II, Chương V1,27m3
40Cốt thép D≥10 đúc sẵn (Cống bản làm mới: Km17+140)Phần II, Chương V355,76kg
41Cốt thép DPhần II, Chương V69,38kg
42Cốt thép D≥10 đổ tại chỗ (Cống bản làm mới: Km17+140)Phần II, Chương V7,92kg
43Cốt thép DPhần II, Chương V715,48kg
44Đá dăm đệm (Cống bản làm mới: Km17+140)Phần II, Chương V6,21m3
45Nhựa đường đổ chốt cống bản (Cống bản làm mới: Km17+140)Phần II, Chương V0,11m3
46Phá dỡ hố ga hiện trạng (Hố thu đấu nối rãnh Km16+400)Phần II, Chương V5,11m3
47Bê tông M150 đổ tại chỗ (Hố thu đấu nối rãnh Km16+400)Phần II, Chương V5,11m3
48Bê tông M250 đúc sẵn (Hố thu đấu nối rãnh Km16+400)Phần II, Chương V0,77m3
49Bê tông M250 đổ tại chỗ (Hố thu đấu nối rãnh Km16+400)Phần II, Chương V2,34m3
50Cốt thép D≥10 đúc sẵn (Hố thu đấu nối rãnh Km16+400)Phần II, Chương V7,65kg
51Cốt thép DPhần II, Chương V38,5kg
52Cốt thép D≥10 đổ tại chỗ (Hố thu đấu nối rãnh Km16+400)Phần II, Chương V41,82kg
53Cốt thép DPhần II, Chương V149,94kg
54Đá dăm đệm (Hố thu đấu nối rãnh Km16+400)Phần II, Chương V0,75m3
55Bê tông M150 đổ tại chỗ (Hố thu đấu nối rãnh Km16+1.061,00)Phần II, Chương V1,05m3
56Bê tông M250 đúc sẵn (Hố thu đấu nối rãnh Km16+1.061,00)Phần II, Chương V0,23m3
57Cốt thép D≥10 đúc sẵn (Hố thu đấu nối rãnh Km16+1.061,00)Phần II, Chương V49,13kg
58Cốt thép DPhần II, Chương V2,65kg
59Đá dăm đệm (Hố thu đấu nối rãnh Km16+1.061,00)Phần II, Chương V0,29m3
60Ống nhựa PVC D60 (Hố thu đấu nối rãnh Km16+1.061,00)Phần II, Chương V1,8md
61Đào đất (Cửa xả)Phần II, Chương V5,2m3
62Đắp đất (Cửa xả)Phần II, Chương V2,28m3
63Đá dăm đệm (Cửa xả)Phần II, Chương V1,38m3
64Bê tông M150 đổ tại chỗ (Cửa xả)Phần II, Chương V5,12m3
65Vữa xi măng M100 dày 3cm (Bãi đúc cấu kiện)Phần II, Chương V2,88m3
E Hạng mục 5: Hệ thống thoát nước Km32+420 – Km32+800
1Bê tông xi măng M200 đúc sẵn (Rãnh hình thang lắp ghép làm mới)Phần II, Chương V14,42m3
2Bê tông M150 đổ tại chỗ (Rãnh hình thang lắp ghép làm mới)Phần II, Chương V4,42m3
3Vữa xi măng M100 chèn mối nối (Rãnh hình thang lắp ghép làm mới)Phần II, Chương V0,65m3
4Ni lông tái sinh (Rãnh hình thang lắp ghép làm mới)Phần II, Chương V71,77m2
5Bê tông cốt thép M250 đổ tại chỗ (Thân – Cống qua đường ngang)Phần II, Chương V4,28m3
6Cốt thép D≤10 đổ tại chỗ (Thân – Cống qua đường ngang)Phần II, Chương V220,95kg
7Bê tông cốt thép M250 đổ tại chỗ (Tấm đan – Cống qua đường ngang)Phần II, Chương V2,48m3
8Cốt thép D≤10 đổ tại chỗ (Tấm đan – Cống qua đường ngang)Phần II, Chương V205,65kg
9Cốt thép D>10 đúc sẵn (Tấm đan – Cống qua đường ngang)Phần II, Chương V198,45kg
10Đá dăm đệm dày 10cm móng cống (Cống qua đường ngang)Phần II, Chương V1,65m3
11Hoàn trả bê tông qua đường ngang bê tông M200 dày 24cm (Cống qua đường ngang)Phần II, Chương V1,13m3
12Đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm (Cống qua đường ngang)Phần II, Chương V6m2
13Vữa xi măng M100 dày 3cm (Bãi đúc cấu kiện)Phần II, Chương V1,44m3
F Hạng mục 6: Hệ thống an toàn giao thông Km14+500 – Km20+800
1Trồng lại cột KmPhần II, Chương V2Cột
2Trồng lại cọc HPhần II, Chương V10Cọc
3Bê tông M150 móng đổ tại chỗ (cọc H)Phần II, Chương V0,55m3
4Trồng lại cọc tiêuPhần II, Chương V16Cọc
5Bê tông M150 móng đổ tại chỗ (cọc tiêu)Phần II, Chương V0,88m3
6Biển tam giác, chữ nhật 1 cộtPhần II, Chương V19Bộ
7Biển chữ nhật 2 cộtPhần II, Chương V1Bộ
8Bê tông M150 móng đổ tại chỗ (Biển chữ nhật 2 cột)Phần II, Chương V2,52m3
G Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu.
H Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, biện pháp thi công, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính. Nhà thầu phải nghiên cứu kỹ Hồ sơ BCKTKT để không bỏ sót bất kỳ khối lượng nào trong HSTK đã được phê duyệt.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28481E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56962E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác có giá trị ≥ 5.995.780.000 VNĐ (có hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng bê tông, bê tông cốt thép).Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.995.780.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng bê tông, bê tông cốt thép)72
2 Phó Chỉ huy trưởng công trình (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh) 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng bê tông, bê tông cốt thép)51
3 Đội trưởng thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng bê tông, bê tông cốt thép)51
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng bê tông, bê tông cốt thép)31
5 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông21
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông21
7 Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường 1 Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm Phù hợp với tính chất công việc1
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,6 m32
3 Lu rung mini dắt tay Phù hợp với tính chất công việc1
4 Lu bánh thép Tải trọng 6-8T1
5 Lu bánh thép Tải trọng 10-12T2
6 Thiết bị nấu, tưới nhựa Phù hợp với tính chất công việc1
7 Thiết bị phun tưới nước Phù hợp với tính chất công việc1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7T4
9 Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cần cẩu Tải trọng cẩu ≥ 3T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->