Gói thầu: Gói thầu số XD-01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220381585-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2022 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tập đoàn Khang Phát
Tên gói thầu Gói thầu số XD-01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220371134
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 21:40:00 đến ngày 2022-04-07 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,437,207,664 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.656E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trong vòng 04 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu) là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, trong đó có hạng mục cấp nước sinh hoạt có giá trị >= 1.950.000.000 VND- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng đô thị, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chỉ chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng đô thị, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chỉ chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan giếng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan xoay 54CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí diesel
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tập đoàn Khang Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số XD-01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Xây mới và cải tạo hệ thống nước sạch sinh hoạt các đơn vị trực thuộc Cục Kỹ thuật (Kho K2, Kho K3, Kho KX5)
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tập đoàn Khang Phát , địa chỉ: Nhà ông Trần Văn Quý, xóm Phong Hảo, xã Hưng Hòa, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật/Quân khu 4. Địa chỉ: Số 124A - Đường Lê Duẩn; TP Vinh, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng thương mại Thành Phú, địa chỉ: Đường Nguyễn Biểu, Khối Trung Hòa 2, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; - Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng doanh trại/Cục Hậu cần; Cấp phê duyệt: Bộ Tư lệnh Quân khu 4; Địa chỉ: Số 124A - Đường Lê Duẩn; TP Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383.562931; Fax: 02383.562.931; - Đơn vị lập E-HSMT và Đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tập đoàn Khang Phát; Địa chỉ: Xóm Phong Hảo, xã Hưng Hòa, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 0943.096.716;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tập đoàn Khang Phát , địa chỉ: Nhà ông Trần Văn Quý, xóm Phong Hảo, xã Hưng Hòa, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật/Quân khu 4. Địa chỉ: Số 124A - Đường Lê Duẩn; TP Vinh, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định. - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2019 - 2020 - 2021 đã được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế về doanh thu, lợi nhuận sau thuế; Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước ít nhất tính đến 28/02/2022 và được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt và công nhân tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần ghi rõ công trình tham dự thầu và đóng dấu giáp lai của bên cung cấp, cho thuê. - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật/Quân khu 4. Địa chỉ: Số 124A - Đường Lê Duẩn; TP Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Kỹ thuật/Quân khu 4; Địa chỉ: Số 124A - Đường Lê Duẩn; TP Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383.562931; Fax: 02383.562.931 Ông: Đại tá Hồ Xuân Tùng, Chức vụ: Phó cục trưởng - Địa chỉ: Số 124A - Đường Lê Duẩn; TP Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383.562931; Fax: 02383.562.931
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tập đoàn Khang Phát; Địa chỉ: Xóm Phong Hảo, xã Hưng Hòa, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Cán bộ phụ trách: Nguyễn Văn Toàn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
SĐT: Đường dây nóng Báo đâu thầu: 0243 768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIẾNG KHOAN KHO BỘ/KHO K3
1Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng. Cấp địa hình III-IVChương V3quan sát
2Chi phí khoan thăm dò để lấy mẫu thí nghiệm nướcChương V1hố khoan
3Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoanChương V11 lần hút
4Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu hoá lý của mẫu nước toàn phần (trước khi khoan chính thức)Chương V1mẫu
5Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVChương V1lần
6Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Chương V80m
7Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đường kính 168mm dày 4.78mmChương V0,65100m
8Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đường kính 89mm dày 3.96mmChương V0,15100m
9Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn đường kính 50mm (ống đẩy)Chương V0,6100m
10Chèn sỏi xung quanh giữa ống vách và lỗ khoanChương V0,7843m3
11Chèn sét xung quanh giữa ống vách và lỗ khoanChương V2,3627m3
12Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Chương V15m
13Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D168/89Chương V1cái
14Khoan lỗ ống lọc (25 lỗ/mét)Chương V15m
15Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu hoá lý của mẫu nước toàn phần (1 lần thi công, 1 lần trước khi ban giao đưa vào sử dụng, theo quy định 06 tháng phải thí nghiệm tối thiếu 1 lần)Chương V2mẫu
16Lắp đặt máy bơm chìmChương V11 máy
17Đào móng hố van bằng thủ công, đất cấp 3 (cấu kiện có kích thước nhỏ không đào được bằng máy)Chương V3,3147m3
18Đắp đất hố van bằng thủ công độ chặt K=0,95Chương V0,9056m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,286m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V0,33m3
21Xây thành hố van đặt máy bằng gạch đặc không nung kích thước 22x10,5x6,5cm, vữa xi măng M75Chương V1,1704m3
22Ván khuôn giằng hố, ván khuôn gỗChương V0,0166100m2
23Bê tông giằng hố van, trộn bằng máy trộn đổ bằng thủ công bê tông đá 1x2 mác 250Chương V0,0658m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hố van, đường kính cốt thép Chương V0,0141tấn
25Trát giằng hố van bằng vữa xi măng M75 dày 1,5cmChương V2,592m2
26Nắp đậy hố van bằng inox kích thước 0,97x1,87m(đơn giá toán bộ)Chương V1cái
27Ổ khóa Việt TiệpChương V2cái
28Quét chống thấm hố van bằng sikaChương V5,25m2
29Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V10,64m2
30Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây trụ đỡ khóa, van vữa XM mác 75Chương V0,0101m3
31Trát trụ đỡ chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V0,27m2
32Lắp đặt bích thép rỗng ST-DN150Chương V1cặp bích
33Lắp đặt cút HDPE DN50Chương V1cái
34Rắc co HDPE DN50Chương V2cái
35Van 1 chiều DN50Chương V1cái
36Van 2 chiều DN50Chương V1cái
37Gối và đai đeo ốngChương V1bộ
38Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN40Chương V1cái
39Khâu nối ren ngoài HDPE DN50x2Chương V1cái
40Ống thấm nước rỉ D100mmChương V0,01100m
41Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D50mmChương V1cái
42Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 3x4mm2 (Cáp điện tới máy bơm chìm)Chương V65m
43Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2Chương V65m
44Đào móng đặt bệ đỡ tủ điện đất cấp 3 bằng thủ công (cấu kiện có kích thước nhỏ không đào được bằng máy)Chương V0,0854m3
45Đắp đất hoàn trả độ chặt K=0,95Chương V0,0285m3
46Bê tông lót đá 4x6 M100Chương V0,035m3
47Bê tông bệ đỡ tủ điện, sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công bê tông đá 1x2 mác 200Chương V0,056m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V0,42m2
49Bulong D20 L=100Chương V4bộ
50Lắp đặt tủ điện máy bơmChương V1tủ
51Lắp đặt aptomat 3P-415V-20A-1-0KAChương V2cái
52Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh)Chương V3cái
53Cầu chì hạ thế 2AChương V3cái
54Đầu cốt đồng M6Chương V8cái
55Đầu cốt đồng M4Chương V5cái
56Đào rãnh đặt dây tiếp địa bằng thủ công đất cấp 3Chương V4,42m3
57Đắp đất hoàn trả rãnh đặt dây tiếp địa K=0,95Chương V1,4733m3
58Dây tiếp địa D8 mạ kẽm nhúng nóngChương V3m
59Kéo rải dây tiếp địa D14 mạ kẽm nhúng nóngChương V10m
60Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5mChương V4cọc
61Đào móng cột điện bằng thủ công, đất cấp 3 (cấu kiện có kích thước nhỏ không đào được bằng máy)Chương V2,16m3
62Ván khuôn gỗ ván khuôn móng cột điệnChương V0,096100m2
63Bê tông lót móng cột điện, trộn bằng máy trộn đổ bằng thủ công bê tông đá 4x6 mác 100Chương V0,36m3
64Bê tông móng cột điện, trộn bằng máy trộn đổ bằng thủ công bê tông đá 2x4 mác 200Chương V0,7834m3
65Đắp đất công trình bằng thủ công K=0,95Chương V0,72m3
66Lắp dựng cột thép mạ kẽm D60Chương V0,6100m
67Kéo rải cáp treo ABC 4x10mmChương V186m
68Móc treo cápChương V10Bộ
69Kẹp treo cápChương V10Bộ
70Đào rãnh đặt dây tiếp địa bằng thủ công đất cấp 3Chương V9,6m3
71Đắp đất hoàn trả rãnh đặt dây tiếp địa bằng thủ công K=0,95Chương V9,6m3
72Kéo rải thép dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóngChương V60m
73Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5mChương V20cọc
74Đào rãnh chôn cáp bằng thủ công đất cấp 3 (10% KL)Chương V1,82m3
75Đào rãnh chôn cáp bằng máy đào 0,8m3 đất cấp 3 (90% KL)Chương V0,1638100m3
76Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x6mmChương V0,85100m
77Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25mmChương V0,65100m
78Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg (95% KL)Chương V0,0639100m3
79Đắp cát công trình bằng thủ công (5% KL)Chương V0,3364m3
80Đắp đất công trình bằng thủ công (5% KL)Chương V0,5785m3
81Đắp đất hoàn trả mặt bằng đường cáp ngầm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (95% KL)Chương V0,1099100m3
82Bảo vệ cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ (1m dài 10 viên gạch)Chương V0,651000 viên
83Mốc báo hiệu cáp (10m 1 mốc)Chương V7Mốc
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp 3Chương V0,1348100m3
B BỂ NƯỚC 30M3 KHO BỘ/KHO K3
1Phá dỡ bể hiện trạng và vận chuyển phế thải đi đổChương V1TB
2Đào móng bể nước, rộng >3 m, sâu Chương V0,8505m3
3Đào móng bể nước bằng máy đào Chương V0,1616100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V2,132m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểChương V0,0372100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V4,264m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Chương V0,3705tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính >18mmChương V0,1677tấn
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể, chiều dày Chương V0,6724100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V5,631m3
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường bể, đường kính Chương V0,7004tấn
12Mài bề mặt bê tông để quét sikaChương V45,5423m2
13Quét sika chống thấm bể không độcChương V45,5423m2
14Băng cản nước V200Chương V16,4m
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bểChương V0,017100m2
16Bê tông nắp bể bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V1,776m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Chương V0,1911tấn
18Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Chương V1,3358m3
19Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75Chương V1,4091m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng bểChương V0,0232100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bể, chiều cao Chương V0,1278m3
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính Chương V0,0021tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính >18 mmChương V0,0195tấn
24Đắp đất chân bể bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V5,67m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V51,808m2
26Trát tường trong lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V20,0132m2
27Trát tường trong lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Chương V20,0132m2
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể, chụp lọcChương V0,0146100m2
29Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể, chụp lọcChương V0,0229Tấn
30Sản xuất tấm đan nắp bể, chụp lọc, bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 250Chương V0,4767m3
31Lắp đặt tấm đan chụp lọcChương V41 cấu kiện
32Ống xả tràn D50Chương V1Cái
33Ống thông hơi D75Chương V1Cái
34Thang thăm bể bằng thép inoxChương V1Cái
35Ngâm, xúc xả bể nước sau khi hoàn thànhChương V1TB
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km đầu, đất cấp 3 - Tổng cự ly 4km (1km đầu tiên)Chương V0,1134100m3
37Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp 3 - Tổng cự ly 4km (03 km tiếp theo)Chương V0,1134100m3
38Lắp đặt ống nhựa HDPE Đệ Nhất bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm (hoặc tương đương)Chương V0,06100m
39Công đục lỗ ống HDPEChương V2Công
40Chụp lọc D21, 10cm/cáiChương V560Cái
41LUPPER lọc nướcChương V1Cái
42Lắp đặt cút nhựa HDPE D50mmChương V2Cái
43Lắp đặt van phaoChương V1Cái
44Máng thu nước rửa lọc inox D304 kích thước 20x15Chương V3m
45Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V0,02100m
46Lắp đặt van khóa nhựa D60Chương V1Cái
47Đổ sỏi D=2-4 vào bể lọc (ĐG trọn gói)Chương V1,0997m3
48Đổ cát thạch anh D=0,7-1,6 vào bể lọc (ĐG trọn gói)Chương V2,1994m3
49Đào hạ cos nền hè, đất cấp IIIChương V0,665m3
50Lót bạt PVC chống mất nước nền hè quanh bểChương V0,095100m2
51Ván khuôn gỗ nền, ván khuôn gỗChương V0,0147100m2
52Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V0,665m3
C ĐƯỜNG ỐNG DẪN NƯỚC KHO BỘ/KHO K3
1Cắt đường bê tông, đường nhựa bằng máy cắt để đào rãnhChương V1,210m
2Phá dỡ lớp bê tông mặt đường để thi công đào rãnh chôn ống nướcChương V0,48m3
3Đào đất rãnh chôn ống, đất cấp 3 (5% KL)Chương V6,4878m3
4Đào đất rãnh chôn ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp 3 (95% KL)Chương V1,2327100m3
5Đắp cát rãnh chôn ống K=0,95 bằng thủ công (5% KL)Chương V2,1405m3
6Đắp cát rãnh chôn ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (95% KL)Chương V0,4067100m3
7Lắp đặt ống nhựa HDPE Đệ Nhất (hoặc tương đương) bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mmChương V3,3100m
8Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V0,06100m
9Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmChương V12cái
10Lắp đặt chếch nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmChương V4cái
11Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmChương V3cái
12Lắp đặt van HDPE - Đường kính 50mmChương V3cái
13Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmChương V3,3100m
14Mốc sứ báo đường ống (10m 1 mốc)Chương V33cái
15Gạch đặc không nung bảo vệ đường ống kích thước 6,0x10,0x22cmChương V1,50151000viên
16Đắp đất rãnh chôn ống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,95(5% KL)Chương V4,3472m3
17Đắp đất rãnh chôn ống, 95% bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (95% KL)Chương V0,826100m3
18Thi công lớp đệm tận dụng lớp mặt đường phá dỡ làm kết cấu dướiChương V0,48m3
19Hoàn trả đổ bê tông nền sân, đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,48m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp 3Chương V0,4329100m3
D ĐƯỜNG ỐNG DẪN NƯỚC KHO 830/KHO K3
1Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 câyChương V4,98100m2
2Cắt đường bê tông bằng máy cắt để đào rãnhChương V1,610m
3Phá dỡ lớp bê tông mặt đường để thi công đào rãnh chôn ống nướcChương V0,54m3
4Đào đất rãnh chôn ống bằng thủ công, đất cấp 3Chương V580,477m3
5Đào đất rãnh chôn ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp 3Chương V1,9146100m3
6Đắp cát rãnh chôn ống K=0,95 (5% KL)Chương V12,6802m3
7Đắp cát rãnh chôn ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (95% KL)Chương V2,4092100m3
8Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm (Tổng cự ly 400m) - Đoạn mốc 46 đến mốc 98Chương V83,6229m3
9Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 390m tiếp theo (Tổng cự ly 400m) - Đoạn mốc 46 đến mốc 98Chương V83,6229m3
10Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mmChương V19,32100 m
11Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmChương V0,08100m
12Lắp đặt van xả khí D63Chương V1cái
13Lắp đặt van xả cặn D63Chương V1cái
14Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmChương V10cái
15Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmChương V39cái
16Lắp đặt rắc co HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmChương V2cái
17Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmChương V19,32100m
18Mốc sứ báo đường ống (10m 1 mốc)Chương V193cái
19Gạch đặc không nung bảo vệ đường ống kích thước 6,0x10,0x22cmChương V7,71000viên
20Đắp đất rãnh chôn ống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (5% KL)Chương V25,9167m3
21Đắp đất rãnh chôn ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (95% KL)Chương V4,9242100m3
22Thi công lớp đệm tận dụng lớp mặt đường phá dỡ làm kết cấu dướiChương V0,54m3
23Hoàn trả bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,54m3
24Đào móng hố van, hố đồng hồ bằng thủ công, đất cấp 3 (5% KL)Chương V0,0984m3
25Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp 3 (95% KL)Chương V0,0187100m3
26Bê tông đá 4x6 mác 100Chương V0,2017m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtChương V0,0074100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,1153m3
29Xây hố van, hố đồng hồ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, VXM M75, PCB40Chương V0,3029m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,1539m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0194100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0148tấn
33Chèn xung quanh ống đấu nối với hố van, hố đồng hồ VXM mác dày 75mmChương V6Mối
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Chương V2,496m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM M100Chương V0,48m2
36Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V0,0624m3
37SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,0049100m2
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan hố gaChương V0,0068Tấn
39Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V31 cấu kiện
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V31 cấu kiện
41Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công (5%KL)Chương V0,0328m3
42Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg (95%KL)Chương V0,0062100m3
43Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D63Chương V1Cái
44Lắp đặt van khóa BB D63mmChương V1Cái
45Chi phí đấu nối và hòa mạng với hệ thống cấp nước của địa phươngChương V1TB
46Cắt đường bê tông bằng máy cắt để đào rãnhChương V7,210m
47Phá dỡ lớp bê tông mặt đường để thi công đào rãnh chôn ống nướcChương V0,36m3
48Đào đất rãnh chôn ống, đất cấp 3 (5% KL)Chương V7,934m3
49Đào đất rãnh chôn ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp 3 (95% KL)Chương V1,5075100m3
50Đắp cát rãnh chôn ống K=0,95 (5% KL)Chương V2,9263m3
51Đắp cát rãnh chôn ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (95% KL)Chương V0,556100m3
52Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mmChương V5,68100 m
53Gạch đặc không nung bảo vệ đường ống kích thước 6,0x10,0x22cmChương V2,841000viên
54Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V0,06100m
55Lắp đặt nối góc HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V12cái
56Lắp đặt ba chạc HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V2cái
57Lắp đặt rắc co HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V10cái
58Lắp đặt măng sông HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V3cái
59Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmChương V5,68100m
60Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmChương V5cái
61Mốc sứ báo đường ống (10m 1 mốc)Chương V57cái
62Đắp đất rãnh chôn ống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (5% KL)Chương V5,0077m3
63Đắp đất rãnh chôn ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (95% KL)Chương V0,9515100m3
64Thi công lớp đệm tận dụng lớp mặt đường phá dỡ làm kết cấu dướiChương V0,36m3
65Hoàn trả bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,36m3
66Đào móng hố van, hố đồng hồ bằng thủ công, đất cấp 3 (5% KL)Chương V0,1665m3
67Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp 3 (95% KL)Chương V0,0316100m3
68Bê tông đá 4x6 mác 100Chương V0,3899m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtChương V0,0188100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,2934m3
71Xây hố van, hố đồng hồ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, VXM M75, PCB40Chương V0,8554m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,2207m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,028100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0197tấn
75Chèn xung quanh ống đấu nối với hố van, hố đồng hồ VXM mác dày 75mmChương V10Mối
76Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Chương V3,12m2
77Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM M100Chương V0,15m2
78Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V0,1244m3
79SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,0069100m2
80Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan hố gaChương V0,0134Tấn
81Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V31 cấu kiện
82Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công (5% KL)Chương V0,0555m3
83Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg (95% KL)Chương V0,0105100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp 3Chương V3,162100m3
E BỂ NƯỚC 30M3 KHO BỘ/KHO K3
1Đào móng bể nước, rộng >3 m, sâu Chương V18,426m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V2,34m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểChương V0,0372100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V4,3m3
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Chương V0,4011tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính>18mmChương V0,1756tấn
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể, chiều dày Chương V0,7054100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V5,907m3
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường bể, đường kính Chương V0,7332tấn
10Mài bề mặt bê tông để quét sikaChương V48,8785m2
11Quét sika chống thấm bểChương V48,8785m2
12Băng cản nước V200Chương V17,2m
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bểChương V0,0178100m2
14Bê tông sàn mặt bể bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V1,968m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Chương V0,1927tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Chương V0,0114tấn
17Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75Chương V0,0268m3
18Đắp đất chân bể bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V6,142m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V30,044m2
20Trát tường trong lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V0,2m2
21Trát tường trong lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Chương V0,2m2
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0025100m2
23Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0035tấn
24Sản xuất tấm nắp bể, đá 1x2, mác 250Chương V0,0567m3
25Lắp đặt tấm đan nắp bểChương V11 cấu kiện
26Thang thăm bể bằng thép inoxChương V1Cái
27Ngâm, xúc xả bể nước sau khi hoàn thànhChương V1TB
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km đầu, đất cấp 3 - Tổng cự ly 2kmChương V0,1228100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp 3 - Tổng cự ly 2kmChương V0,1228100m3
30Đào hạ cos nền hè, đất cấp IIIChương V0,693m3
31Lót bạt PVC chống mất nước nền hè quanh bểChương V0,099100m2
32Ván khuôn gỗ nền, ván khuôn gỗChương V0,0153100m2
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V0,693m3
34Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ côngChương V13,8247m3
35Vận chuyển cát các loại bằng thủ côngChương V9,0186m3
36Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm (Tổng cự ly 40m)Chương V9,0594tấn
37Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ côngChương V1,0796m3
38Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ côngChương V1,5257tấn
F ĐƯỜNG ỐNG DẪN NƯỚC KHO ĐẠN K2/KHO K3
1Cắt đường bê tông bằng máy cắt để đào rãnhChương V1,210m
2Phá dỡ lớp bê tông mặt đường để thi công đào rãnh chôn ống nướcChương V0,405m3
3Đào đất rãnh chôn ống, đất cấp 3 (5% KL)Chương V21,1278m3
4Đào đất rãnh chôn ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp 3 (95% KL đào bằng máy)Chương V4,0161100m3
5Đắp cát rãnh chôn ống K=0,95 (5% KL)Chương V6,9487m3
6Đắp cát rãnh chôn ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (95% KL)Chương V1,3203100m3
7Lắp đặt ống nhựa HDPE Đệ Nhất bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mmChương V10,6100 m
8Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmChương V0,06100m
9Lắp đặt van xả khí D63Chương V1cái
10Lắp đặt van xả cặn D63Chương V1cái
11Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmChương V10cái
12Lắp đặt rắc co HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmChương V4cái
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmChương V21cái
14Lắp đặt van khóa D63mmChương V2cái
15Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmChương V11100m
16Mốc sứ báo đường ống (10m 1 mốc)Chương V106cái
17Đắp đất rãnh chôn ống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (5% KL)Chương V14,1887m3
18Đắp đất rãnh chôn ống, 95% bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (95% KL)Chương V2,6959100m3
19Hoàn trả bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,405m3
20Đào móng hố van, hố đồng hồ bằng thủ công, đất cấp 3 (5% KL)Chương V0,1539m3
21Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp 3 (95% KL đào bằng máy)Chương V0,0292100m3
22Bê tông đá 4x6, vữa XM M100Chương V0,3317m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtChương V0,0129100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,21m3
25Xây hố van, hố đồng hồ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V0,5881m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,2275m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0288100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0214tấn
29Chèn xung quanh ống đấu nối với hố van, hố đồng hồ VXM mác dày 75mmChương V9Mối
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,536m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V0,53m2
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V0,1039m3
33SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,0072100m2
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan hố gaChương V0,0113Tấn
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V11 cấu kiện
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V31 cấu kiện
37Đắp đất nền móng công trình, 5% bằng thủ côngChương V0,0513m3
38Đắp đất hố móng, 95% bằng đầm đất cầm tay 70kgChương V0,0097100m3
39Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D63Chương V1Cái
40Chi phí đấu nối với hệ thống cấp nước của huyện Bố TrạchChương V1TB
41Cắt đường bê tông bằng máy cắt để đào rãnhChương V110m
42Phá dỡ lớp bê tông mặt đường để thi công đào rãnh chôn ống nướcChương V0,3m3
43Đào đất rãnh chôn ống, đất cấp 3 (5% KL)Chương V12,515m3
44Đào đất rãnh chôn ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp 3 (95% KL)Chương V2,3779100m3
45Đắp cát rãnh chôn ống K=0,95 (5% KL)Chương V4,6071m3
46Đắp cát rãnh chôn ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (95% KL)Chương V0,8754100m3
47Lắp đặt ống nhựa HDPE Đệ Nhất bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mmChương V9,2100 m
48Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V0,05100m
49Lắp đặt nối góc HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V15cái
50Lắp đặt rắc co HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V10cái
51Lắp đặt ba chạc HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V2cái
52Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mmChương V6cái
53Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmChương V9,2100m
54Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mmChương V5cái
55Mốc sứ báo đường ống (10m 1 mốc)Chương V90cái
56Đắp đất rãnh chôn ống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (5% KL)Chương V7,9079m3
57Đắp đất rãnh chôn ống, 95% bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (95% KL)Chương V1,5025100m3
58Hoàn trả bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,3m3
59Đào móng hố van, hố đồng hồ bằng thủ công, đất cấp 3 (5% KL)Chương V0,111m3
60Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp 3 (95% KL)Chương V0,0211100m3
61Bê tông đá 4x6, vữa XM M100Chương V0,2599m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtChương V0,0109100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,1893m3
64Xây hố van, hố đồng hồ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V0,5702m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,1471m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0187100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,023tấn
68Chèn xung quanh ống đấu nối với hố van, hố đồng hồ VXM mác dày 75mmChương V6Mối
69Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2,08m2
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V0,1m2
71Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V0,0829m3
72SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,0046100m2
73Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan hố gaChương V0,009Tấn
74Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V21 cấu kiện
75Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công (5% KL)Chương V0,037m3
76Đắp đất hố móng, bằng đầm đất cầm tay 70kg (95%KL)Chương V0,007100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp 3Chương V2,3535100m3
G GIẾNG KHOAN KHO KX5
1Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng. Cấp địa hình III-IVChương V3quan sát
2Khoan thăm dò để lấy mẫu thí nghiệm nướcChương V1hố khoan
3Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoanChương V11 lần hút
4Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu hoá lý của mẫu nước toàn phầnChương V1mẫu
5Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVChương V1lần
6Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Chương V85m
7Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đường kính 168mm dày 4.78mmChương V0,7100m
8Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đường kính 89mm dày 3.96mmChương V0,15100m
9Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn đường kính 50mm (ống đẩy)Chương V0,7100m
10Chèn sỏi xung quanh giữa ống vách và lỗ khoanChương V0,7843m3
11Chèn sét xung quanh giữa ống vách và lỗ khoanChương V2,5445m3
12Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Chương V15m
13Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D168/89Chương V1cái
14Khoan lỗ ống lọc (25 lỗ/mét)Chương V15m
15Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu hoá lý của mẫu nước toàn phần (1 lần thi công, 1 lần nghiệm thu hoàn thành)Chương V2mẫu
16Lắp đặt máy bơm chìmChương V11 máy
17Đào móng hố van bằng thủ công, đất cấp 3 (cấu kiện có kích thước nhỏ)Chương V3,3147m3
18Đắp đất hố van bằng thủ công K=0,95Chương V0,9056m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,286m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V0,33m3
21Xây thành hố van đặt máy bằng gạch đặc không nung kích thước 22x10,5x6,5cm, vữa xi măng M75Chương V1,1704m3
22Ván khuôn giằng hố, ván khuôn gỗChương V0,0166100m2
23Bê tông giằng hố van, trộn bằng máy trộn đổ bằng thủ công bê tông đá 1x2 mác 250Chương V0,0658m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hố van, đường kính cốt thép Chương V0,0141tấn
25Trát giằng hố van bằng vữa xi măng M75 dày 1,5cmChương V2,592m2
26Nắp đậy hố van bằng inoxChương V1cái
27Ổ khóa Việt TiệpChương V2cái
28Quét Sika chống thấm hố vanChương V5,25m2
29Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V12,69m2
30Xây gạch đặc không nung 6,0x10,0x22, xây trụ đỡ khóa, van vữa XM mác 75Chương V0,0101m3
31Trát trụ đỡ chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V0,27m2
32Lắp đặt bích thép rỗng ST-DN150Chương V1cặp bích
33Lắp đặt cút HDPE DN50Chương V1cái
34Rắc co HDPE DN50Chương V2cái
35Van 1 chiều DN50Chương V1cái
36Van 2 chiều DN50Chương V1cái
37Gối và đai đeo ốngChương V1bộ
38Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN40Chương V1cái
39Khâu nối ren ngoài HDPE DN50x2Chương V1cái
40Ống thấm nước rỉ D100mmChương V0,01100m
41Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D50mmChương V1cái
42Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 3x4mm2 (Cáp điện tới máy bơm chìm)Chương V70m
43Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2Chương V70m
44Đào móng đặt bệ đỡ tủ điện đất cấp 3 (cấu kiện có kích thước nhỏ)Chương V0,0854m3
45Đắp đất hoàn trả độ chặt K=0,95Chương V0,0285m3
46Bê tông lót đá 4x6 M100Chương V0,035m3
47Bê tông bệ đỡ tủ điện, sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công bê tông đá 1x2 mác 200Chương V0,056m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V0,42m2
49Bulong D20 L=100Chương V4bộ
50Lắp đặt tủ điện máy bơmChương V1tủ
51Lắp đặt aptomat 3 pha 50AChương V1cái
52Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh)Chương V3cái
53Cầu chị hạ thế 2AChương V3cái
54Đầu cốt đồng M6Chương V8cái
55Đầu cốt đồng M4Chương V5cái
56Đào rãnh đặt dây tiếp địa đất cấp 3 (do câu kiện có kích thước nhỏ)Chương V4,42m3
57Đắp đất hoàn trả rãnh đặt dây tiếp địa K=0,95Chương V1,4733m3
58Dây tiếp địa D8 mạ kẽm nhúng nóngChương V3m
59Kéo rải dây tiếp địa D14 mạ kẽm nhúng nóngChương V10m
60Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5mChương V4cọc
61Đào rãnh chôn cáp bằng thủ công đất cấp 3Chương V8,4m3
62Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x6mmChương V0,45100m
63Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25mmChương V0,35100m
64Đắp cát công trình bằng thủ côngChương V3,105m3
65Đắp đất công trình bằng thủ côngChương V5,34m3
66Bảo vệ cáp ngầm bằng xếp gạch đặc không nung (1m dài 10 viên gạch)Chương V0,31000 viên
67Mốc báo hiệu cáp (10m 1 mốc)Chương V3Mốc
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 300mChương V0,0847100m3
H ĐƯỜNG ỐNG DẪN NƯỚC KHO KX5
1Đào đất rãnh chôn ống bằng thủ công, đất cấp 3Chương V63,84m3
2Đắp cát rãnh chôn ống K=0,95 (5% KL)Chương V1,1726m3
3Đắp cát rãnh chôn ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (95% KL)Chương V0,2228100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mmChương V2,5100m
5Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmChương V13cái
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmChương V3cái
7Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmChương V2,5100m
8Mốc sứ báo đường ống (10m 1 mốc)Chương V23cái
9Đắp đất rãnh chôn ống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (5% KL)Chương V2,0194m3
10Đắp đất rãnh chôn ống, 95% bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (95% KL)Chương V0,3837100m3
11Đào móng hố van, hố đồng hồ bằng thủ công, đất cấp 3 (5% KL)Chương V0,0555m3
12Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp 3 (95% KL)Chương V0,0105100m3
13Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương V0,13m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtChương V0,0038100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,0947m3
16Xây hố van, hố đồng hồ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V0,2851m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,0736m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0093100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0066tấn
20Chèn xung quanh ống đấu nối với hố van, hố đồng hồ VXM mác dày 75mmChương V3Mối
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,04m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V0,05m2
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V0,0415m3
24SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,0023100m2
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan hố gaChương V0,0045Tấn
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V11 cấu kiện
27Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công ( 5% KL)Chương V0,0185m3
28Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg (95%KL)Chương V0,0035100m3
29Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmChương V5cái
30Lắp đặt van khóa BB D50mmChương V1Cái
I THIẾT BỊ
1Máy bơm chìm Q=4,5m3/h, H=84-30mChương V4cái
2Máy lọc nước Inon kiềm AL700E-MitsubishiChương V2cái
3Máy lọc nước R.O Tân Á Arte cao cấp 9 lõi lọcChương V2cái
4Máy bơm trục ngang P=3kW/h, h=20mChương V1cái
5Máy bơm trục ngang P=3kW/h, h=20mChương V2cái
6Máy bơm chìm Q=4,5m3/h, H=84-30mChương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.656E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trong vòng 04 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu) là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, trong đó có hạng mục cấp nước sinh hoạt có giá trị >= 1.950.000.000 VND- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng đô thị, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.64
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chỉ chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần cấp thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng đô thị, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chỉ chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.53
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình 1 Kỹ sư xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >= 7 tấn Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)3
2 Máy đào Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)2
3 Máy cắt uốn 5 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)2
4 Máy khoan giếng Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)2
5 Máy bơm nước Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)2
6 Máy đầm bàn 1 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)2
7 Đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)2
8 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)2
9 Máy thủy bình Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)1
10 Máy trộn vữa 150L Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)2
11 Máy trộn bê tông 250L Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)2
12 Máy hàn Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)1
13 Máy khoan xoay 54CV Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)1
14 Máy nén khí diesel Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->