Gói thầu: Gói thầu số XD-01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220381585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2022 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tập đoàn Khang Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số XD-01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220371134 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 21:40:00 đến ngày 2022-04-07 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,437,207,664 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.656E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trong vòng 04 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu) là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, trong đó có hạng mục cấp nước sinh hoạt có giá trị >= 1.950.000.000 VND- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng đô thị, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chỉ chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng đô thị, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chỉ chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan giếng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan xoay 54CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí diesel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tập đoàn Khang Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số XD-01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Xây mới và cải tạo hệ thống nước sạch sinh hoạt các đơn vị trực thuộc Cục Kỹ thuật (Kho K2, Kho K3, Kho KX5) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định. - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2019 - 2020 - 2021 đã được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế về doanh thu, lợi nhuận sau thuế; Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước ít nhất tính đến 28/02/2022 và được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt và công nhân tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần ghi rõ công trình tham dự thầu và đóng dấu giáp lai của bên cung cấp, cho thuê. - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Kỹ thuật/Quân khu 4.
Địa chỉ: Số 124A - Đường Lê Duẩn; TP Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Kỹ thuật/Quân khu 4; Địa chỉ: Số 124A - Đường Lê Duẩn; TP Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383.562931; Fax: 02383.562.931 Ông: Đại tá Hồ Xuân Tùng, Chức vụ: Phó cục trưởng - Địa chỉ: Số 124A - Đường Lê Duẩn; TP Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383.562931; Fax: 02383.562.931 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tập đoàn Khang Phát; Địa chỉ: Xóm Phong Hảo, xã Hưng Hòa, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Cán bộ phụ trách: Nguyễn Văn Toàn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: SĐT: Đường dây nóng Báo đâu thầu: 0243 768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIẾNG KHOAN KHO BỘ/KHO K3 | |||
| 1 | Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng. Cấp địa hình III-IV | Chương V | 3 | quan sát |
| 2 | Chi phí khoan thăm dò để lấy mẫu thí nghiệm nước | Chương V | 1 | hố khoan |
| 3 | Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan | Chương V | 1 | 1 lần hút |
| 4 | Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu hoá lý của mẫu nước toàn phần (trước khi khoan chính thức) | Chương V | 1 | mẫu |
| 5 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Chương V | 1 | lần |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Chương V | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đường kính 168mm dày 4.78mm | Chương V | 0,65 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đường kính 89mm dày 3.96mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn đường kính 50mm (ống đẩy) | Chương V | 0,6 | 100m |
| 10 | Chèn sỏi xung quanh giữa ống vách và lỗ khoan | Chương V | 0,7843 | m3 |
| 11 | Chèn sét xung quanh giữa ống vách và lỗ khoan | Chương V | 2,3627 | m3 |
| 12 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Chương V | 15 | m |
| 13 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D168/89 | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Khoan lỗ ống lọc (25 lỗ/mét) | Chương V | 15 | m |
| 15 | Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu hoá lý của mẫu nước toàn phần (1 lần thi công, 1 lần trước khi ban giao đưa vào sử dụng, theo quy định 06 tháng phải thí nghiệm tối thiếu 1 lần) | Chương V | 2 | mẫu |
| 16 | Lắp đặt máy bơm chìm | Chương V | 1 | 1 máy |
| 17 | Đào móng hố van bằng thủ công, đất cấp 3 (cấu kiện có kích thước nhỏ không đào được bằng máy) | Chương V | 3,3147 | m3 |
| 18 | Đắp đất hố van bằng thủ công độ chặt K=0,95 | Chương V | 0,9056 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,286 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,33 | m3 |
| 21 | Xây thành hố van đặt máy bằng gạch đặc không nung kích thước 22x10,5x6,5cm, vữa xi măng M75 | Chương V | 1,1704 | m3 |
| 22 | Ván khuôn giằng hố, ván khuôn gỗ | Chương V | 0,0166 | 100m2 |
| 23 | Bê tông giằng hố van, trộn bằng máy trộn đổ bằng thủ công bê tông đá 1x2 mác 250 | Chương V | 0,0658 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hố van, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0141 | tấn |
| 25 | Trát giằng hố van bằng vữa xi măng M75 dày 1,5cm | Chương V | 2,592 | m2 |
| 26 | Nắp đậy hố van bằng inox kích thước 0,97x1,87m(đơn giá toán bộ) | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Ổ khóa Việt Tiệp | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Quét chống thấm hố van bằng sika | Chương V | 5,25 | m2 |
| 29 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,64 | m2 |
| 30 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây trụ đỡ khóa, van vữa XM mác 75 | Chương V | 0,0101 | m3 |
| 31 | Trát trụ đỡ chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,27 | m2 |
| 32 | Lắp đặt bích thép rỗng ST-DN150 | Chương V | 1 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt cút HDPE DN50 | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Rắc co HDPE DN50 | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Van 1 chiều DN50 | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Van 2 chiều DN50 | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Gối và đai đeo ống | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN40 | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Khâu nối ren ngoài HDPE DN50x2 | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Ống thấm nước rỉ D100mm | Chương V | 0,01 | 100m |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D50mm | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 3x4mm2 (Cáp điện tới máy bơm chìm) | Chương V | 65 | m |
| 43 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 | Chương V | 65 | m |
| 44 | Đào móng đặt bệ đỡ tủ điện đất cấp 3 bằng thủ công (cấu kiện có kích thước nhỏ không đào được bằng máy) | Chương V | 0,0854 | m3 |
| 45 | Đắp đất hoàn trả độ chặt K=0,95 | Chương V | 0,0285 | m3 |
| 46 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Chương V | 0,035 | m3 |
| 47 | Bê tông bệ đỡ tủ điện, sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công bê tông đá 1x2 mác 200 | Chương V | 0,056 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,42 | m2 |
| 49 | Bulong D20 L=100 | Chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt tủ điện máy bơm | Chương V | 1 | tủ |
| 51 | Lắp đặt aptomat 3P-415V-20A-1-0KA | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) | Chương V | 3 | cái |
| 53 | Cầu chì hạ thế 2A | Chương V | 3 | cái |
| 54 | Đầu cốt đồng M6 | Chương V | 8 | cái |
| 55 | Đầu cốt đồng M4 | Chương V | 5 | cái |
| 56 | Đào rãnh đặt dây tiếp địa bằng thủ công đất cấp 3 | Chương V | 4,42 | m3 |
| 57 | Đắp đất hoàn trả rãnh đặt dây tiếp địa K=0,95 | Chương V | 1,4733 | m3 |
| 58 | Dây tiếp địa D8 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 3 | m |
| 59 | Kéo rải dây tiếp địa D14 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 10 | m |
| 60 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | Chương V | 4 | cọc |
| 61 | Đào móng cột điện bằng thủ công, đất cấp 3 (cấu kiện có kích thước nhỏ không đào được bằng máy) | Chương V | 2,16 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ ván khuôn móng cột điện | Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 63 | Bê tông lót móng cột điện, trộn bằng máy trộn đổ bằng thủ công bê tông đá 4x6 mác 100 | Chương V | 0,36 | m3 |
| 64 | Bê tông móng cột điện, trộn bằng máy trộn đổ bằng thủ công bê tông đá 2x4 mác 200 | Chương V | 0,7834 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng thủ công K=0,95 | Chương V | 0,72 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm D60 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 67 | Kéo rải cáp treo ABC 4x10mm | Chương V | 186 | m |
| 68 | Móc treo cáp | Chương V | 10 | Bộ |
| 69 | Kẹp treo cáp | Chương V | 10 | Bộ |
| 70 | Đào rãnh đặt dây tiếp địa bằng thủ công đất cấp 3 | Chương V | 9,6 | m3 |
| 71 | Đắp đất hoàn trả rãnh đặt dây tiếp địa bằng thủ công K=0,95 | Chương V | 9,6 | m3 |
| 72 | Kéo rải thép dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 60 | m |
| 73 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | Chương V | 20 | cọc |
| 74 | Đào rãnh chôn cáp bằng thủ công đất cấp 3 (10% KL) | Chương V | 1,82 | m3 |
| 75 | Đào rãnh chôn cáp bằng máy đào 0,8m3 đất cấp 3 (90% KL) | Chương V | 0,1638 | 100m3 |
| 76 | Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x6mm | Chương V | 0,85 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25mm | Chương V | 0,65 | 100m |
| 78 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg (95% KL) | Chương V | 0,0639 | 100m3 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng thủ công (5% KL) | Chương V | 0,3364 | m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng thủ công (5% KL) | Chương V | 0,5785 | m3 |
| 81 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng đường cáp ngầm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (95% KL) | Chương V | 0,1099 | 100m3 |
| 82 | Bảo vệ cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ (1m dài 10 viên gạch) | Chương V | 0,65 | 1000 viên |
| 83 | Mốc báo hiệu cáp (10m 1 mốc) | Chương V | 7 | Mốc |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp 3 | Chương V | 0,1348 | 100m3 |
| B | BỂ NƯỚC 30M3 KHO BỘ/KHO K3 | |||
| 1 | Phá dỡ bể hiện trạng và vận chuyển phế thải đi đổ | Chương V | 1 | TB |
| 2 | Đào móng bể nước, rộng >3 m, sâu | Chương V | 0,8505 | m3 |
| 3 | Đào móng bể nước bằng máy đào | Chương V | 0,1616 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,132 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Chương V | 0,0372 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,264 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Chương V | 0,3705 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính >18mm | Chương V | 0,1677 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể, chiều dày | Chương V | 0,6724 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 5,631 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường bể, đường kính | Chương V | 0,7004 | tấn |
| 12 | Mài bề mặt bê tông để quét sika | Chương V | 45,5423 | m2 |
| 13 | Quét sika chống thấm bể không độc | Chương V | 45,5423 | m2 |
| 14 | Băng cản nước V200 | Chương V | 16,4 | m |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nắp bể bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,776 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1911 | tấn |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,3358 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,4091 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng bể | Chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bể, chiều cao | Chương V | 0,1278 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính | Chương V | 0,0021 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính >18 mm | Chương V | 0,0195 | tấn |
| 24 | Đắp đất chân bể bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 5,67 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 51,808 | m2 |
| 26 | Trát tường trong lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 20,0132 | m2 |
| 27 | Trát tường trong lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Chương V | 20,0132 | m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể, chụp lọc | Chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể, chụp lọc | Chương V | 0,0229 | Tấn |
| 30 | Sản xuất tấm đan nắp bể, chụp lọc, bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,4767 | m3 |
| 31 | Lắp đặt tấm đan chụp lọc | Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 32 | Ống xả tràn D50 | Chương V | 1 | Cái |
| 33 | Ống thông hơi D75 | Chương V | 1 | Cái |
| 34 | Thang thăm bể bằng thép inox | Chương V | 1 | Cái |
| 35 | Ngâm, xúc xả bể nước sau khi hoàn thành | Chương V | 1 | TB |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km đầu, đất cấp 3 - Tổng cự ly 4km (1km đầu tiên) | Chương V | 0,1134 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp 3 - Tổng cự ly 4km (03 km tiếp theo) | Chương V | 0,1134 | 100m3 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Đệ Nhất bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm (hoặc tương đương) | Chương V | 0,06 | 100m |
| 39 | Công đục lỗ ống HDPE | Chương V | 2 | Công |
| 40 | Chụp lọc D21, 10cm/cái | Chương V | 560 | Cái |
| 41 | LUPPER lọc nước | Chương V | 1 | Cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50mm | Chương V | 2 | Cái |
| 43 | Lắp đặt van phao | Chương V | 1 | Cái |
| 44 | Máng thu nước rửa lọc inox D304 kích thước 20x15 | Chương V | 3 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 46 | Lắp đặt van khóa nhựa D60 | Chương V | 1 | Cái |
| 47 | Đổ sỏi D=2-4 vào bể lọc (ĐG trọn gói) | Chương V | 1,0997 | m3 |
| 48 | Đổ cát thạch anh D=0,7-1,6 vào bể lọc (ĐG trọn gói) | Chương V | 2,1994 | m3 |
| 49 | Đào hạ cos nền hè, đất cấp III | Chương V | 0,665 | m3 |
| 50 | Lót bạt PVC chống mất nước nền hè quanh bể | Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ nền, ván khuôn gỗ | Chương V | 0,0147 | 100m2 |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,665 | m3 |
| C | ĐƯỜNG ỐNG DẪN NƯỚC KHO BỘ/KHO K3 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông, đường nhựa bằng máy cắt để đào rãnh | Chương V | 1,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ lớp bê tông mặt đường để thi công đào rãnh chôn ống nước | Chương V | 0,48 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh chôn ống, đất cấp 3 (5% KL) | Chương V | 6,4878 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh chôn ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp 3 (95% KL) | Chương V | 1,2327 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát rãnh chôn ống K=0,95 bằng thủ công (5% KL) | Chương V | 2,1405 | m3 |
| 6 | Đắp cát rãnh chôn ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (95% KL) | Chương V | 0,4067 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Đệ Nhất (hoặc tương đương) bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm | Chương V | 3,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van HDPE - Đường kính 50mm | Chương V | 3 | cái |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Chương V | 3,3 | 100m |
| 14 | Mốc sứ báo đường ống (10m 1 mốc) | Chương V | 33 | cái |
| 15 | Gạch đặc không nung bảo vệ đường ống kích thước 6,0x10,0x22cm | Chương V | 1,5015 | 1000viên |
| 16 | Đắp đất rãnh chôn ống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,95(5% KL) | Chương V | 4,3472 | m3 |
| 17 | Đắp đất rãnh chôn ống, 95% bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (95% KL) | Chương V | 0,826 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đệm tận dụng lớp mặt đường phá dỡ làm kết cấu dưới | Chương V | 0,48 | m3 |
| 19 | Hoàn trả đổ bê tông nền sân, đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,48 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp 3 | Chương V | 0,4329 | 100m3 |
| D | ĐƯỜNG ỐNG DẪN NƯỚC KHO 830/KHO K3 | |||
| 1 | Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | Chương V | 4,98 | 100m2 |
| 2 | Cắt đường bê tông bằng máy cắt để đào rãnh | Chương V | 1,6 | 10m |
| 3 | Phá dỡ lớp bê tông mặt đường để thi công đào rãnh chôn ống nước | Chương V | 0,54 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh chôn ống bằng thủ công, đất cấp 3 | Chương V | 580,477 | m3 |
| 5 | Đào đất rãnh chôn ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp 3 | Chương V | 1,9146 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát rãnh chôn ống K=0,95 (5% KL) | Chương V | 12,6802 | m3 |
| 7 | Đắp cát rãnh chôn ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (95% KL) | Chương V | 2,4092 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm (Tổng cự ly 400m) - Đoạn mốc 46 đến mốc 98 | Chương V | 83,6229 | m3 |
| 9 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 390m tiếp theo (Tổng cự ly 400m) - Đoạn mốc 46 đến mốc 98 | Chương V | 83,6229 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm | Chương V | 19,32 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van xả khí D63 | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van xả cặn D63 | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Chương V | 39 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Chương V | 19,32 | 100m |
| 18 | Mốc sứ báo đường ống (10m 1 mốc) | Chương V | 193 | cái |
| 19 | Gạch đặc không nung bảo vệ đường ống kích thước 6,0x10,0x22cm | Chương V | 7,7 | 1000viên |
| 20 | Đắp đất rãnh chôn ống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (5% KL) | Chương V | 25,9167 | m3 |
| 21 | Đắp đất rãnh chôn ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (95% KL) | Chương V | 4,9242 | 100m3 |
| 22 | Thi công lớp đệm tận dụng lớp mặt đường phá dỡ làm kết cấu dưới | Chương V | 0,54 | m3 |
| 23 | Hoàn trả bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,54 | m3 |
| 24 | Đào móng hố van, hố đồng hồ bằng thủ công, đất cấp 3 (5% KL) | Chương V | 0,0984 | m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp 3 (95% KL) | Chương V | 0,0187 | 100m3 |
| 26 | Bê tông đá 4x6 mác 100 | Chương V | 0,2017 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,1153 | m3 |
| 29 | Xây hố van, hố đồng hồ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, VXM M75, PCB40 | Chương V | 0,3029 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,1539 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0194 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0148 | tấn |
| 33 | Chèn xung quanh ống đấu nối với hố van, hố đồng hồ VXM mác dày 75mm | Chương V | 6 | Mối |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V | 2,496 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM M100 | Chương V | 0,48 | m2 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,0624 | m3 |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,0049 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga | Chương V | 0,0068 | Tấn |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công (5%KL) | Chương V | 0,0328 | m3 |
| 42 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg (95%KL) | Chương V | 0,0062 | 100m3 |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D63 | Chương V | 1 | Cái |
| 44 | Lắp đặt van khóa BB D63mm | Chương V | 1 | Cái |
| 45 | Chi phí đấu nối và hòa mạng với hệ thống cấp nước của địa phương | Chương V | 1 | TB |
| 46 | Cắt đường bê tông bằng máy cắt để đào rãnh | Chương V | 7,2 | 10m |
| 47 | Phá dỡ lớp bê tông mặt đường để thi công đào rãnh chôn ống nước | Chương V | 0,36 | m3 |
| 48 | Đào đất rãnh chôn ống, đất cấp 3 (5% KL) | Chương V | 7,934 | m3 |
| 49 | Đào đất rãnh chôn ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp 3 (95% KL) | Chương V | 1,5075 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát rãnh chôn ống K=0,95 (5% KL) | Chương V | 2,9263 | m3 |
| 51 | Đắp cát rãnh chôn ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (95% KL) | Chương V | 0,556 | 100m3 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm | Chương V | 5,68 | 100 m |
| 53 | Gạch đặc không nung bảo vệ đường ống kích thước 6,0x10,0x22cm | Chương V | 2,84 | 1000viên |
| 54 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 55 | Lắp đặt nối góc HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt ba chạc HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt rắc co HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V | 3 | cái |
| 59 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Chương V | 5,68 | 100m |
| 60 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Chương V | 5 | cái |
| 61 | Mốc sứ báo đường ống (10m 1 mốc) | Chương V | 57 | cái |
| 62 | Đắp đất rãnh chôn ống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (5% KL) | Chương V | 5,0077 | m3 |
| 63 | Đắp đất rãnh chôn ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (95% KL) | Chương V | 0,9515 | 100m3 |
| 64 | Thi công lớp đệm tận dụng lớp mặt đường phá dỡ làm kết cấu dưới | Chương V | 0,36 | m3 |
| 65 | Hoàn trả bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,36 | m3 |
| 66 | Đào móng hố van, hố đồng hồ bằng thủ công, đất cấp 3 (5% KL) | Chương V | 0,1665 | m3 |
| 67 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp 3 (95% KL) | Chương V | 0,0316 | 100m3 |
| 68 | Bê tông đá 4x6 mác 100 | Chương V | 0,3899 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0188 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,2934 | m3 |
| 71 | Xây hố van, hố đồng hồ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, VXM M75, PCB40 | Chương V | 0,8554 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,2207 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0197 | tấn |
| 75 | Chèn xung quanh ống đấu nối với hố van, hố đồng hồ VXM mác dày 75mm | Chương V | 10 | Mối |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V | 3,12 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM M100 | Chương V | 0,15 | m2 |
| 78 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,1244 | m3 |
| 79 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,0069 | 100m2 |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga | Chương V | 0,0134 | Tấn |
| 81 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công (5% KL) | Chương V | 0,0555 | m3 |
| 83 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg (95% KL) | Chương V | 0,0105 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp 3 | Chương V | 3,162 | 100m3 |
| E | BỂ NƯỚC 30M3 KHO BỘ/KHO K3 | |||
| 1 | Đào móng bể nước, rộng >3 m, sâu | Chương V | 18,426 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,34 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Chương V | 0,0372 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,3 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Chương V | 0,4011 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính>18mm | Chương V | 0,1756 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể, chiều dày | Chương V | 0,7054 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 5,907 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường bể, đường kính | Chương V | 0,7332 | tấn |
| 10 | Mài bề mặt bê tông để quét sika | Chương V | 48,8785 | m2 |
| 11 | Quét sika chống thấm bể | Chương V | 48,8785 | m2 |
| 12 | Băng cản nước V200 | Chương V | 17,2 | m |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mặt bể bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,968 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1927 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao | Chương V | 0,0114 | tấn |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,0268 | m3 |
| 18 | Đắp đất chân bể bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 6,142 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,044 | m2 |
| 20 | Trát tường trong lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 0,2 | m2 |
| 21 | Trát tường trong lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Chương V | 0,2 | m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0025 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0035 | tấn |
| 24 | Sản xuất tấm nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,0567 | m3 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan nắp bể | Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 26 | Thang thăm bể bằng thép inox | Chương V | 1 | Cái |
| 27 | Ngâm, xúc xả bể nước sau khi hoàn thành | Chương V | 1 | TB |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km đầu, đất cấp 3 - Tổng cự ly 2km | Chương V | 0,1228 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp 3 - Tổng cự ly 2km | Chương V | 0,1228 | 100m3 |
| 30 | Đào hạ cos nền hè, đất cấp III | Chương V | 0,693 | m3 |
| 31 | Lót bạt PVC chống mất nước nền hè quanh bể | Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ nền, ván khuôn gỗ | Chương V | 0,0153 | 100m2 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,693 | m3 |
| 34 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công | Chương V | 13,8247 | m3 |
| 35 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công | Chương V | 9,0186 | m3 |
| 36 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm (Tổng cự ly 40m) | Chương V | 9,0594 | tấn |
| 37 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công | Chương V | 1,0796 | m3 |
| 38 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công | Chương V | 1,5257 | tấn |
| F | ĐƯỜNG ỐNG DẪN NƯỚC KHO ĐẠN K2/KHO K3 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông bằng máy cắt để đào rãnh | Chương V | 1,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ lớp bê tông mặt đường để thi công đào rãnh chôn ống nước | Chương V | 0,405 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh chôn ống, đất cấp 3 (5% KL) | Chương V | 21,1278 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh chôn ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp 3 (95% KL đào bằng máy) | Chương V | 4,0161 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát rãnh chôn ống K=0,95 (5% KL) | Chương V | 6,9487 | m3 |
| 6 | Đắp cát rãnh chôn ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (95% KL) | Chương V | 1,3203 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Đệ Nhất bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm | Chương V | 10,6 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van xả khí D63 | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van xả cặn D63 | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt rắc co HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Chương V | 21 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa D63mm | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Chương V | 11 | 100m |
| 16 | Mốc sứ báo đường ống (10m 1 mốc) | Chương V | 106 | cái |
| 17 | Đắp đất rãnh chôn ống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (5% KL) | Chương V | 14,1887 | m3 |
| 18 | Đắp đất rãnh chôn ống, 95% bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (95% KL) | Chương V | 2,6959 | 100m3 |
| 19 | Hoàn trả bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,405 | m3 |
| 20 | Đào móng hố van, hố đồng hồ bằng thủ công, đất cấp 3 (5% KL) | Chương V | 0,1539 | m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp 3 (95% KL đào bằng máy) | Chương V | 0,0292 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M100 | Chương V | 0,3317 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0129 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,21 | m3 |
| 25 | Xây hố van, hố đồng hồ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 0,5881 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,2275 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0214 | tấn |
| 29 | Chèn xung quanh ống đấu nối với hố van, hố đồng hồ VXM mác dày 75mm | Chương V | 9 | Mối |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,536 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 0,53 | m2 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,1039 | m3 |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga | Chương V | 0,0113 | Tấn |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, 5% bằng thủ công | Chương V | 0,0513 | m3 |
| 38 | Đắp đất hố móng, 95% bằng đầm đất cầm tay 70kg | Chương V | 0,0097 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D63 | Chương V | 1 | Cái |
| 40 | Chi phí đấu nối với hệ thống cấp nước của huyện Bố Trạch | Chương V | 1 | TB |
| 41 | Cắt đường bê tông bằng máy cắt để đào rãnh | Chương V | 1 | 10m |
| 42 | Phá dỡ lớp bê tông mặt đường để thi công đào rãnh chôn ống nước | Chương V | 0,3 | m3 |
| 43 | Đào đất rãnh chôn ống, đất cấp 3 (5% KL) | Chương V | 12,515 | m3 |
| 44 | Đào đất rãnh chôn ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp 3 (95% KL) | Chương V | 2,3779 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát rãnh chôn ống K=0,95 (5% KL) | Chương V | 4,6071 | m3 |
| 46 | Đắp cát rãnh chôn ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (95% KL) | Chương V | 0,8754 | 100m3 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Đệ Nhất bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm | Chương V | 9,2 | 100 m |
| 48 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 49 | Lắp đặt nối góc HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt rắc co HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt ba chạc HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Chương V | 6 | cái |
| 53 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Chương V | 9,2 | 100m |
| 54 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mm | Chương V | 5 | cái |
| 55 | Mốc sứ báo đường ống (10m 1 mốc) | Chương V | 90 | cái |
| 56 | Đắp đất rãnh chôn ống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (5% KL) | Chương V | 7,9079 | m3 |
| 57 | Đắp đất rãnh chôn ống, 95% bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (95% KL) | Chương V | 1,5025 | 100m3 |
| 58 | Hoàn trả bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,3 | m3 |
| 59 | Đào móng hố van, hố đồng hồ bằng thủ công, đất cấp 3 (5% KL) | Chương V | 0,111 | m3 |
| 60 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp 3 (95% KL) | Chương V | 0,0211 | 100m3 |
| 61 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M100 | Chương V | 0,2599 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0109 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,1893 | m3 |
| 64 | Xây hố van, hố đồng hồ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 0,5702 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,1471 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0187 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,023 | tấn |
| 68 | Chèn xung quanh ống đấu nối với hố van, hố đồng hồ VXM mác dày 75mm | Chương V | 6 | Mối |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,08 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 0,1 | m2 |
| 71 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,0829 | m3 |
| 72 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,0046 | 100m2 |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga | Chương V | 0,009 | Tấn |
| 74 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công (5% KL) | Chương V | 0,037 | m3 |
| 76 | Đắp đất hố móng, bằng đầm đất cầm tay 70kg (95%KL) | Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp 3 | Chương V | 2,3535 | 100m3 |
| G | GIẾNG KHOAN KHO KX5 | |||
| 1 | Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng. Cấp địa hình III-IV | Chương V | 3 | quan sát |
| 2 | Khoan thăm dò để lấy mẫu thí nghiệm nước | Chương V | 1 | hố khoan |
| 3 | Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan | Chương V | 1 | 1 lần hút |
| 4 | Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu hoá lý của mẫu nước toàn phần | Chương V | 1 | mẫu |
| 5 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Chương V | 1 | lần |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Chương V | 85 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đường kính 168mm dày 4.78mm | Chương V | 0,7 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đường kính 89mm dày 3.96mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn đường kính 50mm (ống đẩy) | Chương V | 0,7 | 100m |
| 10 | Chèn sỏi xung quanh giữa ống vách và lỗ khoan | Chương V | 0,7843 | m3 |
| 11 | Chèn sét xung quanh giữa ống vách và lỗ khoan | Chương V | 2,5445 | m3 |
| 12 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Chương V | 15 | m |
| 13 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D168/89 | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Khoan lỗ ống lọc (25 lỗ/mét) | Chương V | 15 | m |
| 15 | Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu hoá lý của mẫu nước toàn phần (1 lần thi công, 1 lần nghiệm thu hoàn thành) | Chương V | 2 | mẫu |
| 16 | Lắp đặt máy bơm chìm | Chương V | 1 | 1 máy |
| 17 | Đào móng hố van bằng thủ công, đất cấp 3 (cấu kiện có kích thước nhỏ) | Chương V | 3,3147 | m3 |
| 18 | Đắp đất hố van bằng thủ công K=0,95 | Chương V | 0,9056 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,286 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,33 | m3 |
| 21 | Xây thành hố van đặt máy bằng gạch đặc không nung kích thước 22x10,5x6,5cm, vữa xi măng M75 | Chương V | 1,1704 | m3 |
| 22 | Ván khuôn giằng hố, ván khuôn gỗ | Chương V | 0,0166 | 100m2 |
| 23 | Bê tông giằng hố van, trộn bằng máy trộn đổ bằng thủ công bê tông đá 1x2 mác 250 | Chương V | 0,0658 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hố van, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0141 | tấn |
| 25 | Trát giằng hố van bằng vữa xi măng M75 dày 1,5cm | Chương V | 2,592 | m2 |
| 26 | Nắp đậy hố van bằng inox | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Ổ khóa Việt Tiệp | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Quét Sika chống thấm hố van | Chương V | 5,25 | m2 |
| 29 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,69 | m2 |
| 30 | Xây gạch đặc không nung 6,0x10,0x22, xây trụ đỡ khóa, van vữa XM mác 75 | Chương V | 0,0101 | m3 |
| 31 | Trát trụ đỡ chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,27 | m2 |
| 32 | Lắp đặt bích thép rỗng ST-DN150 | Chương V | 1 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt cút HDPE DN50 | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Rắc co HDPE DN50 | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Van 1 chiều DN50 | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Van 2 chiều DN50 | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Gối và đai đeo ống | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN40 | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Khâu nối ren ngoài HDPE DN50x2 | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Ống thấm nước rỉ D100mm | Chương V | 0,01 | 100m |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D50mm | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 3x4mm2 (Cáp điện tới máy bơm chìm) | Chương V | 70 | m |
| 43 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 | Chương V | 70 | m |
| 44 | Đào móng đặt bệ đỡ tủ điện đất cấp 3 (cấu kiện có kích thước nhỏ) | Chương V | 0,0854 | m3 |
| 45 | Đắp đất hoàn trả độ chặt K=0,95 | Chương V | 0,0285 | m3 |
| 46 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Chương V | 0,035 | m3 |
| 47 | Bê tông bệ đỡ tủ điện, sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công bê tông đá 1x2 mác 200 | Chương V | 0,056 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,42 | m2 |
| 49 | Bulong D20 L=100 | Chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt tủ điện máy bơm | Chương V | 1 | tủ |
| 51 | Lắp đặt aptomat 3 pha 50A | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) | Chương V | 3 | cái |
| 53 | Cầu chị hạ thế 2A | Chương V | 3 | cái |
| 54 | Đầu cốt đồng M6 | Chương V | 8 | cái |
| 55 | Đầu cốt đồng M4 | Chương V | 5 | cái |
| 56 | Đào rãnh đặt dây tiếp địa đất cấp 3 (do câu kiện có kích thước nhỏ) | Chương V | 4,42 | m3 |
| 57 | Đắp đất hoàn trả rãnh đặt dây tiếp địa K=0,95 | Chương V | 1,4733 | m3 |
| 58 | Dây tiếp địa D8 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 3 | m |
| 59 | Kéo rải dây tiếp địa D14 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 10 | m |
| 60 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | Chương V | 4 | cọc |
| 61 | Đào rãnh chôn cáp bằng thủ công đất cấp 3 | Chương V | 8,4 | m3 |
| 62 | Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x6mm | Chương V | 0,45 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 64 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Chương V | 3,105 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng thủ công | Chương V | 5,34 | m3 |
| 66 | Bảo vệ cáp ngầm bằng xếp gạch đặc không nung (1m dài 10 viên gạch) | Chương V | 0,3 | 1000 viên |
| 67 | Mốc báo hiệu cáp (10m 1 mốc) | Chương V | 3 | Mốc |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 300m | Chương V | 0,0847 | 100m3 |
| H | ĐƯỜNG ỐNG DẪN NƯỚC KHO KX5 | |||
| 1 | Đào đất rãnh chôn ống bằng thủ công, đất cấp 3 | Chương V | 63,84 | m3 |
| 2 | Đắp cát rãnh chôn ống K=0,95 (5% KL) | Chương V | 1,1726 | m3 |
| 3 | Đắp cát rãnh chôn ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (95% KL) | Chương V | 0,2228 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm | Chương V | 2,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Chương V | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Chương V | 3 | cái |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Chương V | 2,5 | 100m |
| 8 | Mốc sứ báo đường ống (10m 1 mốc) | Chương V | 23 | cái |
| 9 | Đắp đất rãnh chôn ống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (5% KL) | Chương V | 2,0194 | m3 |
| 10 | Đắp đất rãnh chôn ống, 95% bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (95% KL) | Chương V | 0,3837 | 100m3 |
| 11 | Đào móng hố van, hố đồng hồ bằng thủ công, đất cấp 3 (5% KL) | Chương V | 0,0555 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp 3 (95% KL) | Chương V | 0,0105 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V | 0,13 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0038 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,0947 | m3 |
| 16 | Xây hố van, hố đồng hồ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 0,2851 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,0736 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0093 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0066 | tấn |
| 20 | Chèn xung quanh ống đấu nối với hố van, hố đồng hồ VXM mác dày 75mm | Chương V | 3 | Mối |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,04 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 0,05 | m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,0415 | m3 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,0023 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga | Chương V | 0,0045 | Tấn |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công ( 5% KL) | Chương V | 0,0185 | m3 |
| 28 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg (95%KL) | Chương V | 0,0035 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa BB D50mm | Chương V | 1 | Cái |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chìm Q=4,5m3/h, H=84-30m | Chương V | 4 | cái |
| 2 | Máy lọc nước Inon kiềm AL700E-Mitsubishi | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Máy lọc nước R.O Tân Á Arte cao cấp 9 lõi lọc | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Máy bơm trục ngang P=3kW/h, h=20m | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Máy bơm trục ngang P=3kW/h, h=20m | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Máy bơm chìm Q=4,5m3/h, H=84-30m | Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.656E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trong vòng 04 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu) là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, trong đó có hạng mục cấp nước sinh hoạt có giá trị >= 1.950.000.000 VND- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng đô thị, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. | 6 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chỉ chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng đô thị, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chỉ chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >= 7 tấn | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) | 3 |
| 2 | Máy đào | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn 5 KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) | 2 |
| 4 | Máy khoan giếng | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn 1 KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) | 2 |
| 7 | Đầm dùi 1,5 KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa 150L | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250L | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) | 2 |
| 12 | Máy hàn | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) | 1 |
| 13 | Máy khoan xoay 54CV | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) | 1 |
| 14 | Máy nén khí diesel | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi