Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220225653-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210631566 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 22:59:00 đến ngày 2022-04-21 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 68,509,628,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02764442E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0552888E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ Cấp III trở lên; giá trị hợp đồng ≥ 47.956.739.000 VNĐ (trường hợp nhà thầu đề xuất hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, giá trị mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 47.956.739.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo: - Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và phụ lục hợp đồng thể hiện nội dung công việc thực hiện; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc TKBVTC chứng minh cấp công trình; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 47.956.739.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần san nền, đường giao thông, lát vỉa hè |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước hoặc thoát nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước hoặc thoát nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp nước hoặc thoát nước (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hạng III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ quản lý chất lượng của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi (công suất ≥ 108CV) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy Lu bánh thép (trọng lượng ≥ 10T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy Lu rung (Lực rung lớn nhất ≥ 16T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ôtô tự đổ (tải trọng ≥ 07 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 6-Máy lu bánh lốp (tải trọng ≥ 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện ≥ 5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu, tải trọng ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy bơm nước ≥5m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa ≥ 120 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy thủy bình (đồng bộ) hoặc toàn đạc đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới phía Đông thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung (Phân khu 3) 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Theo quy định tại Chương III – E-HSMT; - Đối với chứng chỉ năng lực: Yêu cầu nhà thầu xuất trình các chứng chỉ trước khi ký kết hợp đồng, gồm: Chứng chỉ của tổ chức thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ và Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hà trung
Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam.Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Số 45, Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; số điện thoại: 02373.852.121; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Số 35, Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; số điện thoại: 02373.852.246; - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Số 45, Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; số điện thoại: 02373.852.121; - Ủy ban nhân dân huyện Hà Trung; Địa chỉ: Số Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa; số điện thoại: 02373.836.402; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đất cấp III (Bao gồm thuế suất tài nguyên, phí BVMT và vận chuyểnđến chân công trình) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 44.737,0379 | m3 |
| 2 | San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 765,4942 | 100m3 |
| B | Khu A: | |||
| C | Kè mương | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,0943 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,816 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 130,896 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,5448 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,7217 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,3699 | tấn |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 143,9856 | m3 |
| 8 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 363,8502 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,7526 | m3 |
| 10 | Tầng lọc ngược | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 182 | bộ |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6981 | 100m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30,1028 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 341,432 | m2 |
| 14 | Mua đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,0696 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,546 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 30mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,819 | 100m |
| 17 | Sơn tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 341,432 | m2 |
| 18 | Lan can mương thoát nước bằng ống thép mạ kẽm nhúng nóng dày 1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 301,16 | m |
| D | Đường dạo | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 108,3187 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45,1328 | m3 |
| 3 | Bó vỉa đá tự nhiên tiết diện 0,2x0,4x0,4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 112,832 | m3 |
| 4 | Lắp dựng bó vỉa đá, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.410,4 | m |
| 5 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 91,35 | m3 |
| 6 | Lát đường dạo đá Marble kích thước 400x400x40mm, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.827 | m2 |
| 7 | Trồng cây cau vua chiều cao từ 3 đến 3,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 43 | cây |
| 8 | Trồng cây hoa ngũ sắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19 | cây |
| 9 | Trồng cây cọ lùn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 123 | cây |
| E | Khu B: | |||
| F | Kè mương | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,781 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,552 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 111,312 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,5656 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,4638 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,7141 | tấn |
| 7 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 122,4432 | m3 |
| 8 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 316,9328 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,7526 | m3 |
| 10 | Tầng lọc ngược | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 155 | bộ |
| 11 | Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5937 | 100m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,637 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 290,78 | m2 |
| 14 | Mua đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,834 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,465 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 30mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6975 | 100m |
| 17 | Sơn tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 290,78 | m2 |
| 18 | Lan can mương thoát nước bằng ống thép mạ kẽm nhúng nóng dày 1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 252,7 | m |
| G | Đường dạo | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48,6451 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,2688 | m3 |
| 3 | Bó vỉa đá tự nhiên tiết diện 0,2x0,4x0,4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50,672 | m3 |
| 4 | Lắp dựng bó vỉa đá, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 633,4 | m |
| 5 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,265 | m3 |
| 6 | Lát đường dạo đá Marble kích thước 400x400x40mm, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 565,3 | m2 |
| 7 | Trồng cây cau vua chiều cao từ 3 đến 3,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31 | cây |
| 8 | Trồng cây hoa ngũ sắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19 | cây |
| 9 | Trồng cây cọ lùn H=(0,8-1,2)m đường kính thân 20cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 54 | cây |
| H | Bãi đỗ xe khu A+B: | |||
| 1 | Mua đất cấp III (Bao gồm thuế suất tài nguyên, phí BVMT và vận chuyểnđến chân công trình) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.544,1654 | m3 |
| 2 | San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,126 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,5254 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,4378 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36,252 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,0244 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,0244 | 100tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36,252 | 100m2 |
| I | Khu C: | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2911 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,1312 | m3 |
| 3 | Bó vỉa đá tự nhiên tiết diện 0,2x0,4x0,4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30,328 | m3 |
| 4 | Lắp dựng bó vỉa đá, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 379,1 | m |
| 5 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,49 | m3 |
| 6 | Lát đường dạo đá Marble kích thước 400x400x40mm, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 309,8 | m2 |
| 7 | Trồng cây cau vua chiều cao từ 3 đến 3,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cây |
| 8 | Trồng cây cọ lùn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cây |
| J | Khu D: | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4234 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,6416 | m3 |
| 3 | Bó vỉa đá tự nhiên tiết diện 0,2x0,4x0,4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 44,104 | m3 |
| 4 | Lắp dựng bó vỉa đá, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 551,3 | m |
| 5 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,46 | m3 |
| 6 | Lát đường dạo đá Marble kích thước 400x400x40mm, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 649,2 | m2 |
| 7 | Trồng cây cau vua chiều cao từ 3 đến 3,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cây |
| 8 | Trồng cây cọ lùn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 51 | cây |
| K | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ | |||
| L | I) NỀN ĐƯỜNG; | |||
| M | Đào nền đường | |||
| 1 | Đào đất không thich hợp , vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 484,1595 | 100m3 |
| N | Đắp đá xô bồ gia cố nền đất yếu | |||
| 1 | Mua, vận chuyển đất đá xô bồ về vị trí công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 43.886,8835 | m3 |
| 2 | Đắp đá gia cố nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 388,3795 | 100m3 |
| O | Đắp nền đường | |||
| 1 | Mua đất cấp III (Bao gồm thuế suất tài nguyên, phí BVMT và vận chuyểnđến chân công trình) , | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100.869,149 | m3 |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36,8862 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 700,8389 | 100m3 |
| P | II) ĐẮP NỀN K98: | |||
| 1 | Mua đất cấp III (Bao gồm thuế suất tài nguyên, phí BVMT và vận chuyểnđến chân công trình) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23.700,179 | m3 |
| 2 | San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 168,8528 | 100m3 |
| Q | III) MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 75,9462 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 53,5424 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 325,6573 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 54,1177 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 54,1177 | 100tấn |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 325,6573 | 100m2 |
| R | IV) MẶT HÈ; | |||
| 1 | Bê tông lót móng , M150, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 784,84 | m3 |
| 2 | Lát hè đá Marble màu trắng xám kích thước 400x400x40mm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15.696,75 | m2 |
| S | GIA CỐ NỀN ĐẤT YẾU: | |||
| 1 | Gia cố nền đất yếu cấy bấc thấm bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 913,2751 | 100m |
| 2 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 58,2621 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 58,2621 | 100m3 |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 84,3021 | 100m2 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,204 | 100m |
| T | Đắp gia tải | |||
| 1 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 200,661 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 200,661 | 100m3 |
| U | Bàn đo lún mặt: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0782 | tấn |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0256 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,32 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m |
| V | Cửa lọc thoát nước: | |||
| 1 | Đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,5 | m3 |
| 2 | Đắp nền bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,5 | m3 |
| W | V) BÓ VỈA HÈ ĐƯỜNG; | |||
| 1 | Bê tông lót , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 104,5 | m3 |
| 2 | Bó vỉa vát cạnh đá Marble tiết diện 180x220mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 126,5072 | m3 |
| 3 | Lắp dựng bó vỉa, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4.016,1 | m |
| X | VI) BÓ VỈA DẢI PHÂN CÁCH: | |||
| 1 | Bê tông lót , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,84 | m3 |
| 2 | Bó vỉa vát cạnh đá Marble tiết diện 180x500mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 89,424 | m3 |
| 3 | Lắp dựng bó vỉa, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 993,6 | m |
| 4 | Trồng cây chuỗi ngọc cao 0,2m, trồng thành hàng rộng 0,2m (1m gồm 20 cây) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7.240 | cây |
| 5 | Trồng cây cọ lùn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 99 | cây |
| Y | VI) KHÓA HÈ; | |||
| 1 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 640,15 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 62,59 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 995,79 | m2 |
| Z | VII) TẤM ĐAN RÃNH KT(30x50x5)CM; | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.204,83 | m2 |
| 2 | Tấm đan rãnh đá Marble kích thước 30x50x5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30,1208 | m3 |
| 3 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8.032 | 1 cấu kiện |
| AA | VIII) HỐ TRỒNG CÂY; | |||
| 1 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,68 | m3 |
| 2 | Xây hố trồng cây bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,54 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 146,76 | m2 |
| 4 | Mua, trồng cây bàng đài loan đườn kính từ 9 đến 11cm, cao từ 3,5 đến 4,5m (Bao gồm cây, trồng, chăm sóc cho tới khi cây sống khỏe mạnh) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 306 | cây |
| AB | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| AC | CỐNG D300; L=3m (L=488,8m) | |||
| 1 | Ván khuôn gối cống D300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8769 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép gối cống D300, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,311 | tấn |
| 3 | Bê tông gối cống D300 , M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,824 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 326 | 1 cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển ống cống bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,7149 | 10 tấn/1km |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 163 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 163 | mối nối |
| AD | CỐNG D600, L=3m (L=2204m) | |||
| 1 | Ván khuôn đế cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,4529 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép đế cống D600, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,4195 | tấn |
| 3 | Bê tông đế cống , M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 76,44 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.470 | 1 cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển ống cống bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 88,5832 | 10 tấn/1km |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 735 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 735 | mối nối |
| AE | CỐNG D800 L=3m (L=48m) | |||
| 1 | Ván khuôn gối cống D800 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2275 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép gối cống D800, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2605 | tấn |
| 3 | Bê tông gối cống D800 , M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,56 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32 | 1 cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển ống cống bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,6527 | 10 tấn/1km |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 3m - Đường kính D800mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | mối nối |
| AF | Ga thu, ga thăm: | |||
| 1 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,28 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,71 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9693 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đáy ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,45 | tấn |
| 6 | Bê tông thành ga , bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 77,97 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thành ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,7482 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép thành ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,78 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6575 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tấm đan nắp ga, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,08 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tấm đan nắp ga, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,37 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,89 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 182 | 1cấu kiện |
| 14 | Nắp ga composite D900, tải trong trục xe 25T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 84 | cái |
| 15 | Song chắn rác ga thu composite 700x350mm tải trong trục xe 25T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 128 | cái |
| AG | Cống hộp số 1: | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,7682 | 100m3 |
| 2 | Đào móng , rộng >3m, sâu ≤2m - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,5695 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 117,1875 | 100m |
| 4 | Bê tông lót tường cánh, sân cống, thân cống , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30,266 | m3 |
| 5 | Bê tông tường cánh cống - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,504 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường cánh cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0518 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường cánh cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,9081 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường cánh cống- Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,957 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sân cống , rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,284 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0365 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,503 | tấn |
| 12 | Ván khuôn sân cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1789 | 100m2 |
| 13 | Bê tông thân cống , chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 176,34 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3565 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,0273 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ thân cống- Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,792 | 100m2 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 (Bản quá độ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45,8624 | m3 |
| 18 | Bê tông bản quá độ , rộng >250cm, M200, đá 2x4, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,12 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,224 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0599 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,6677 | tấn |
| 22 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | 100m3 |
| AH | Cống hộp số 2: | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,7682 | 100m3 |
| 2 | Đào móng , rộng >3m, sâu ≤2m - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,5695 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 117,1875 | 100m |
| 4 | Bê tông lót tường cánh, sân cống, thân cống , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30,266 | m3 |
| 5 | Bê tông tường cánh cống - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,504 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường cánh cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0518 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường cánh cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,9081 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường cánh cống- Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,957 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sân cống , rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,284 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0365 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,503 | tấn |
| 12 | Ván khuôn sân cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1789 | 100m2 |
| 13 | Bê tông thân cống , chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 176,34 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3565 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,0273 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ thân cống- Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,792 | 100m2 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 (Bản quá độ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45,8624 | m3 |
| 18 | Bê tông bản quá độ , rộng >250cm, M200, đá 2x4, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,12 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,224 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0599 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,6677 | tấn |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | 100m3 |
| AI | Cống hộp số 3: | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,2937 | 100m3 |
| 2 | Đào móng , rộng >3m, sâu ≤2m - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,072 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 168,75 | 100m |
| 4 | Bê tông lót tường cánh, sân cống, thân cống , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 37,286 | m3 |
| 5 | Bê tông tường cánh cống - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,583 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường cánh cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0518 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường cánh cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,9081 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường cánh cống- Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,957 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sân cống , rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,284 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0365 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,503 | tấn |
| 12 | Ván khuôn sân cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1789 | 100m2 |
| 13 | Bê tông thân cống , chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 292,714 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5107 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,2242 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ thân cống- Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,1627 | 100m2 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 (Bản quá độ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 68,7936 | m3 |
| 18 | Bê tông bản quá độ , rộng >250cm, M200, đá 2x4, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,68 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,336 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0899 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,0015 | tấn |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2941 | 100m3 |
| AJ | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| AK | Hố ga | |||
| 1 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,288 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép đáy hố ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,227 | tấn |
| 4 | Bê tông đáy hố ga , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,76 | m3 |
| 5 | Bê tông thành hố ga , bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,283 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thành hố ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,9489 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép thành hố ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,614 | tấn |
| 8 | Trát tường trong ga dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 117,379 | m2 |
| 9 | Bê tông vét lòng máng ga , M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2304 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép nắp đan hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,512 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan nắp ga bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,686 | m3 |
| AL | Lắp đặt cống | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | 1cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển ống cống bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,0938 | 10 tấn/1km |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 3m - Đường kính D300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 464 | 1 đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 464 | mối nối |
| AM | Gối cống | |||
| 1 | Ván khuôn gối cống D300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,4944 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép gối cống D300, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,88 | tấn |
| 3 | Bê tông gối cống D300 , M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,24 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 928 | 1 cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,25 | 100m |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa uPVC - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 165 | cái |
| AN | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| AO | Phần 1: Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm PN12,5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,63 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,77 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng, Đường kính 150mm, dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,75 | 100m |
| 4 | Đầu nối ren ngoài DN100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 5 | Đầu nối ren ngoài DN50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 6 | Kép thép DN50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 7 | Rắc co DN50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 8 | Đai khởi thủy dn 25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 9 | Van xả khí tự động dn25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 10 | Kép thép DN25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 11 | Van đồng DN25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính ≤25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,01 | 100m |
| 13 | Van cổng BB D100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 14 | Đầu nối ren ngoài DN100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 15 | Chụp nắp gang + nắp bịt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 16 | Đấu nối vào công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 165 | điểm |
| 17 | Đai khởi thủy dn 32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 165 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê đều nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110x50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 20 | Lắp tê đều nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút xiên 45 độ nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút xiên 45 độ nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27 | cái |
| 23 | Lắp đầu bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 25 | Lưới cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 728 | m2 |
| AP | Phần 2: Phần xây dựng | |||
| AQ | Công tác móng: | |||
| 1 | Đào đường ống cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,1124 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,3122 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,8002 | 100m3 |
| AR | Gối đỡ tê (19 cái) | |||
| 1 | Đào móng , rộng ≤1m, sâu ≤1m - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,247 | 1m3 |
| 2 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0469 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,684 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0393 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,102 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1036 | 100m2 |
| 7 | Bu lông M14x100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 114 | cái |
| 8 | Đai thép hình 60x10x10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 57 | cái |
| AS | Gối đỡ cút, nút bịt (51 cái) | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,459 | 1m3 |
| 2 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0872 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,91 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3182 | 100m2 |
| 5 | Bu lông M14x100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 102 | cái |
| 6 | Đai thép hình 60x10x10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 51 | cái |
| AT | Hố van quản lý (van ren dn50) (8 hố) | |||
| 1 | Đào móng , rộng ≤1m, sâu ≤1m - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,056 | 1m3 |
| 2 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0106 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0017 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0375 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | 100m |
| 7 | Nắp gang D220 + ty chụp van | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| AU | Hố van chặn tuyến ống HDPE D110 (10 hố): | |||
| 1 | Đào móng , rộng ≤1m, sâu ≤1m - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,455 | 1m3 |
| 2 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0865 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | m3 |
| 4 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,54 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,059 | 100m2 |
| 6 | Bu lông M16x150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | cái |
| 7 | Gioăng cao su DN100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100m |
| 9 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,083 | 100m3 |
| AV | Hố van xả cặn (1 hố): | |||
| 1 | Đào móng , rộng ≤1m, sâu ≤1m - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,113 | 1m3 |
| 2 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0215 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | m3 |
| 4 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,054 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0059 | 100m2 |
| 6 | Bu lông M16x150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | |
| 7 | Gioăng cao su DN100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,006 | 100m |
| 9 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0213 | 100m3 |
| AW | Hố van xả khí (01 hố): | |||
| 1 | Đào móng , rộng ≤1m, sâu ≤1m - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,108 | 1m3 |
| 2 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0205 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,005 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0084 | 100m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,128 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0064 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,01 | tấn |
| AX | Họng cứu hỏa (8 họng): | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,364 | 1m3 |
| 2 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0692 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | m3 |
| 4 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,43 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0472 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0604 | 100m3 |
| 7 | Nắp gang D220 + ty chụp van | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PE8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | 100m |
| 11 | Bích thép D100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cặp |
| 12 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 13 | Van cổng BB D100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 14 | Khớp nối mềm EB D100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 15 | Bu lông M16x150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 44 | cái |
| 16 | Gioăng cao su DN100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,9% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,07% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02764442E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0552888E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ Cấp III trở lên; giá trị hợp đồng ≥ 47.956.739.000 VNĐ (trường hợp nhà thầu đề xuất hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, giá trị mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 47.956.739.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo: - Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và phụ lục hợp đồng thể hiện nội dung công việc thực hiện; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc TKBVTC chứng minh cấp công trình; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 47.956.739.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự. | 6 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần san nền, đường giao thông, lát vỉa hè | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước hoặc thoát nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước hoặc thoát nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp nước hoặc thoát nước (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hạng III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ quản lý chất lượng của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 2 | Máy ủi (công suất ≥ 108CV) | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy Lu bánh thép (trọng lượng ≥ 10T) | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy Lu rung (Lực rung lớn nhất ≥ 16T) | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Ôtô tự đổ (tải trọng ≥ 07 tấn) | Có kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 7 |
| 6 | Máy lu bánh lốp (tải trọng ≥ 10 tấn) | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy phát điện ≥ 5KVA | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Cần cẩu, tải trọng ≥ 6T | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 11 | Máy đầm dùi | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 12 | Máy đầm bàn | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 13 | Máy bơm nước ≥5m3/h | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa ≥ 120 lít | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 16 | Máy hàn | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 17 | Máy thủy bình (đồng bộ) hoặc toàn đạc đồng bộ | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 18 | Máy đầm cóc | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi