Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220225653-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210631566
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 22:59:00 đến ngày 2022-04-21 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 68,509,628,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02764442E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0552888E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ Cấp III trở lên; giá trị hợp đồng ≥ 47.956.739.000 VNĐ (trường hợp nhà thầu đề xuất hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, giá trị mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 47.956.739.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo: - Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và phụ lục hợp đồng thể hiện nội dung công việc thực hiện; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc TKBVTC chứng minh cấp công trình; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 47.956.739.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần san nền, đường giao thông, lát vỉa hè
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước hoặc thoát nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước hoặc thoát nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp nước hoặc thoát nước (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hạng III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ quản lý chất lượng của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc, dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi (công suất ≥ 108CV)
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy Lu bánh thép (trọng lượng ≥ 10T)
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy Lu rung (Lực rung lớn nhất ≥ 16T)
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ôtô tự đổ (tải trọng ≥ 07 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 7
6-Máy lu bánh lốp (tải trọng ≥ 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện ≥ 5KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu, tải trọng ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy bơm nước ≥5m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa ≥ 120 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy thủy bình (đồng bộ) hoặc toàn đạc đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới phía Đông thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung (Phân khu 3)
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam , địa chỉ: Căn 6 nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc Gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hà trung Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam.Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập dự án đầu tư: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng S&F. Địa chỉ: Số nhà 385, Đường Ngọc Mai, Phường Quảng Thành, Thành phố Thanh Hoá; + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC-DT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng S&F. Địa chỉ: Số nhà 385, Đường Ngọc Mai, Phường Quảng Thành, Thành phố Thanh Hoá; + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC-DT: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng An Bách Hưng, địa chỉ: Khu phố 8 phường Đông Sơn, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam.Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam , địa chỉ: Căn 6 nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc Gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hà trung Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam.Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Theo quy định tại Chương III – E-HSMT; - Đối với chứng chỉ năng lực: Yêu cầu nhà thầu xuất trình các chứng chỉ trước khi ký kết hợp đồng, gồm: Chứng chỉ của tổ chức thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ và Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hà trung Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam.Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Số 45, Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; số điện thoại: 02373.852.121;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Số 35, Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; số điện thoại: 02373.852.246; - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Số 45, Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; số điện thoại: 02373.852.121; - Ủy ban nhân dân huyện Hà Trung; Địa chỉ: Số Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa; số điện thoại: 02373.836.402;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Mua đất cấp III (Bao gồm thuế suất tài nguyên, phí BVMT và vận chuyểnđến chân công trình)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công44.737,0379m3
2San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công765,4942100m3
B Khu A:
C Kè mương
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,0943100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,816m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công130,896m3
4Ván khuôn thép, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,5448100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,7217tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,3699tấn
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công143,9856m3
8Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công363,8502m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,7526m3
10Tầng lọc ngượcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công182bộ
11Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6981100m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30,1028m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công341,432m2
14Mua đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,0696m3
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,546100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 30mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,819100m
17Sơn tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công341,432m2
18Lan can mương thoát nước bằng ống thép mạ kẽm nhúng nóng dày 1,4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công301,16m
D Đường dạo
1Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công108,31871m3
2Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45,1328m3
3Bó vỉa đá tự nhiên tiết diện 0,2x0,4x0,4mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công112,832m3
4Lắp dựng bó vỉa đá, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.410,4m
5Bê tông nền , M150, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công91,35m3
6Lát đường dạo đá Marble kích thước 400x400x40mm, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.827m2
7Trồng cây cau vua chiều cao từ 3 đến 3,5mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công43cây
8Trồng cây hoa ngũ sắcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19cây
9Trồng cây cọ lùnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công123cây
E Khu B:
F Kè mương
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,781100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,552m3
3Bê tông xà dầm, giằng , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công111,312m3
4Ván khuôn thép, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,5656100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,4638tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,7141tấn
7Thi công lớp đá 4x6 đệm móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công122,4432m3
8Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công316,9328m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,7526m3
10Tầng lọc ngượcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công155bộ
11Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5937100m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,637m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công290,78m2
14Mua đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,834m3
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,465100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 30mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6975100m
17Sơn tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công290,78m2
18Lan can mương thoát nước bằng ống thép mạ kẽm nhúng nóng dày 1,4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công252,7m
G Đường dạo
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48,64511m3
2Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,2688m3
3Bó vỉa đá tự nhiên tiết diện 0,2x0,4x0,4mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50,672m3
4Lắp dựng bó vỉa đá, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công633,4m
5Bê tông nền , M150, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,265m3
6Lát đường dạo đá Marble kích thước 400x400x40mm, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công565,3m2
7Trồng cây cau vua chiều cao từ 3 đến 3,5mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31cây
8Trồng cây hoa ngũ sắcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19cây
9Trồng cây cọ lùn H=(0,8-1,2)m đường kính thân 20cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công54cây
H Bãi đỗ xe khu A+B:
1Mua đất cấp III (Bao gồm thuế suất tài nguyên, phí BVMT và vận chuyểnđến chân công trình)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.544,1654m3
2San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,126100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,5254100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,4378100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36,252100m2
6Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,0244100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,0244100tấn
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36,252100m2
I Khu C:
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2911100m3
2Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,1312m3
3Bó vỉa đá tự nhiên tiết diện 0,2x0,4x0,4mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30,328m3
4Lắp dựng bó vỉa đá, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công379,1m
5Bê tông nền , M150, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,49m3
6Lát đường dạo đá Marble kích thước 400x400x40mm, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công309,8m2
7Trồng cây cau vua chiều cao từ 3 đến 3,5mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cây
8Trồng cây cọ lùnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36cây
J Khu D:
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4234100m3
2Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,6416m3
3Bó vỉa đá tự nhiên tiết diện 0,2x0,4x0,4mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công44,104m3
4Lắp dựng bó vỉa đá, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công551,3m
5Bê tông nền , M150, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32,46m3
6Lát đường dạo đá Marble kích thước 400x400x40mm, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công649,2m2
7Trồng cây cau vua chiều cao từ 3 đến 3,5mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cây
8Trồng cây cọ lùnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công51cây
K HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ
L I) NỀN ĐƯỜNG;
M Đào nền đường
1Đào đất không thich hợp , vận chuyển đổ đi đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công484,1595100m3
N Đắp đá xô bồ gia cố nền đất yếu
1Mua, vận chuyển đất đá xô bồ về vị trí công trìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công43.886,8835m3
2Đắp đá gia cố nền đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công388,3795100m3
O Đắp nền đường
1Mua đất cấp III (Bao gồm thuế suất tài nguyên, phí BVMT và vận chuyểnđến chân công trình) ,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100.869,149m3
2Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36,8862100m3
3San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công700,8389100m3
P II) ĐẮP NỀN K98:
1Mua đất cấp III (Bao gồm thuế suất tài nguyên, phí BVMT và vận chuyểnđến chân công trình)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23.700,179m3
2San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công168,8528100m3
Q III) MẶT ĐƯỜNG:
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công75,9462100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công53,5424100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công325,6573100m2
4Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công54,1177100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công54,1177100tấn
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công325,6573100m2
R IV) MẶT HÈ;
1Bê tông lót móng , M150, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công784,84m3
2Lát hè đá Marble màu trắng xám kích thước 400x400x40mm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15.696,75m2
S GIA CỐ NỀN ĐẤT YẾU:
1Gia cố nền đất yếu cấy bấc thấm bằng máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công913,2751100m
2Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công58,2621100m3
3Đắp cát công trình máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công58,2621100m3
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công84,3021100m2
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,204100m
T Đắp gia tải
1Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công200,661100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công200,661100m3
U Bàn đo lún mặt:
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0782tấn
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0256100m2
3Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,32m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,16100m
V Cửa lọc thoát nước:
1Đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,5m3
2Đắp nền bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,5m3
W V) BÓ VỈA HÈ ĐƯỜNG;
1Bê tông lót , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công104,5m3
2Bó vỉa vát cạnh đá Marble tiết diện 180x220mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công126,5072m3
3Lắp dựng bó vỉa, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4.016,1m
X VI) BÓ VỈA DẢI PHÂN CÁCH:
1Bê tông lót , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,84m3
2Bó vỉa vát cạnh đá Marble tiết diện 180x500mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công89,424m3
3Lắp dựng bó vỉa, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công993,6m
4Trồng cây chuỗi ngọc cao 0,2m, trồng thành hàng rộng 0,2m (1m gồm 20 cây)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7.240cây
5Trồng cây cọ lùnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công99cây
Y VI) KHÓA HÈ;
1Láng hè dày 3cm, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công640,15m2
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công62,59m3
3Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công995,79m2
Z VII) TẤM ĐAN RÃNH KT(30x50x5)CM;
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.204,83m2
2Tấm đan rãnh đá Marble kích thước 30x50x5cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30,1208m3
3Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8.0321 cấu kiện
AA VIII) HỐ TRỒNG CÂY;
1Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,68m3
2Xây hố trồng cây bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,54m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công146,76m2
4Mua, trồng cây bàng đài loan đườn kính từ 9 đến 11cm, cao từ 3,5 đến 4,5m (Bao gồm cây, trồng, chăm sóc cho tới khi cây sống khỏe mạnh)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công306cây
AB HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
AC CỐNG D300; L=3m (L=488,8m)
1Ván khuôn gối cống D300Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8769100m2
2Lắp dựng cốt thép gối cống D300, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,311tấn
3Bê tông gối cống D300 , M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,824m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3261 cấu kiện
5Vận chuyển ống cống bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,714910 tấn/1km
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D300Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1631 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công163mối nối
AD CỐNG D600, L=3m (L=2204m)
1Ván khuôn đế cống D600Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,4529100m2
2Lắp dựng cốt thép đế cống D600, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,4195tấn
3Bê tông đế cống , M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công76,44m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.4701 cấu kiện
5Vận chuyển ống cống bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công88,583210 tấn/1km
6Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7351 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công735mối nối
AE CỐNG D800 L=3m (L=48m)
1Ván khuôn gối cống D800Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2275100m2
2Lắp dựng cốt thép gối cống D800, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2605tấn
3Bê tông gối cống D800 , M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,56m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công321 cấu kiện
5Vận chuyển ống cống bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,652710 tấn/1km
6Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 3m - Đường kính D800mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công161 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16mối nối
AF Ga thu, ga thăm:
1Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27,28m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,71100m2
3Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,96m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9693100m2
5Lắp dựng cốt thép đáy ga, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,45tấn
6Bê tông thành ga , bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công77,97m3
7Ván khuôn thành gaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,7482100m2
8Lắp dựng cốt thép thành ga, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,78tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp gaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6575100m2
10Lắp dựng cốt thép tấm đan nắp ga, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,08tấn
11Lắp dựng cốt thép tấm đan nắp ga, ĐK Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,37tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,89m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1821cấu kiện
14Nắp ga composite D900, tải trong trục xe 25TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công84cái
15Song chắn rác ga thu composite 700x350mm tải trong trục xe 25TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công128cái
AG Cống hộp số 1:
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,7682100m3
2Đào móng , rộng >3m, sâu ≤2m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,56951m3
3Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công117,1875100m
4Bê tông lót tường cánh, sân cống, thân cống , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30,266m3
5Bê tông tường cánh cống - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,504m3
6Lắp dựng cốt thép tường cánh cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0518tấn
7Lắp dựng cốt thép tường cánh cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,9081tấn
8Ván khuôn gỗ tường cánh cống- Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,957100m2
9Bê tông sân cống , rộng ≤250cm, M300, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,284m3
10Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0365tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,503tấn
12Ván khuôn sân cốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1789100m2
13Bê tông thân cống , chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công176,34m3
14Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3565tấn
15Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,0273tấn
16Ván khuôn gỗ thân cống- Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,792100m2
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 (Bản quá độ)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45,8624m3
18Bê tông bản quá độ , rộng >250cm, M200, đá 2x4,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,12m3
19Ván khuôn gỗ bản quá độTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,224100m2
20Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0599tấn
21Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,6677tấn
22Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4100m3
AH Cống hộp số 2:
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,7682100m3
2Đào móng , rộng >3m, sâu ≤2m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,56951m3
3Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công117,1875100m
4Bê tông lót tường cánh, sân cống, thân cống , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30,266m3
5Bê tông tường cánh cống - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,504m3
6Lắp dựng cốt thép tường cánh cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0518tấn
7Lắp dựng cốt thép tường cánh cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,9081tấn
8Ván khuôn gỗ tường cánh cống- Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,957100m2
9Bê tông sân cống , rộng ≤250cm, M300, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,284m3
10Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0365tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,503tấn
12Ván khuôn sân cốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1789100m2
13Bê tông thân cống , chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công176,34m3
14Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3565tấn
15Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,0273tấn
16Ván khuôn gỗ thân cống- Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,792100m2
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 (Bản quá độ)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45,8624m3
18Bê tông bản quá độ , rộng >250cm, M200, đá 2x4,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,12m3
19Ván khuôn gỗ bản quá độTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,224100m2
20Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0599tấn
21Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,6677tấn
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4100m3
AI Cống hộp số 3:
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,2937100m3
2Đào móng , rộng >3m, sâu ≤2m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,0721m3
3Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công168,75100m
4Bê tông lót tường cánh, sân cống, thân cống , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công37,286m3
5Bê tông tường cánh cống - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,583m3
6Lắp dựng cốt thép tường cánh cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0518tấn
7Lắp dựng cốt thép tường cánh cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,9081tấn
8Ván khuôn gỗ tường cánh cống- Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,957100m2
9Bê tông sân cống , rộng ≤250cm, M300, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,284m3
10Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0365tấn
11Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,503tấn
12Ván khuôn sân cốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1789100m2
13Bê tông thân cống , chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công292,714m3
14Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5107tấn
15Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,2242tấn
16Ván khuôn gỗ thân cống- Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,1627100m2
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 (Bản quá độ)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công68,7936m3
18Bê tông bản quá độ , rộng >250cm, M200, đá 2x4,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31,68m3
19Ván khuôn gỗ bản quá độTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,336100m2
20Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0899tấn
21Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,0015tấn
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2941100m3
AJ HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
AK Hố ga
1Thi công lớp đá 4x6 đệm móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6m3
2Ván khuôn hố gaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,288100m2
3Lắp dựng cốt thép đáy hố ga, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,227tấn
4Bê tông đáy hố ga , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,76m3
5Bê tông thành hố ga , bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23,283m3
6Ván khuôn thành hố gaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,9489100m2
7Lắp dựng cốt thép thành hố ga, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,614tấn
8Trát tường trong ga dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công117,379m2
9Bê tông vét lòng máng ga , M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,2m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan hố gaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2304100m2
11Lắp dựng cốt thép nắp đan hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,512tấn
12Bê tông tấm đan nắp ga bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,686m3
AL Lắp đặt cống
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công601cấu kiện
2Vận chuyển ống cống bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,093810 tấn/1km
3Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 3m - Đường kính D300mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4641 đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công464mối nối
AM Gối cống
1Ván khuôn gối cống D300Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,4944100m2
2Lắp dựng cốt thép gối cống D300, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,88tấn
3Bê tông gối cống D300 , M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,24m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9281 cấu kiện
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,25100m
6Lắp nút bịt nhựa uPVC - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công165cái
AN HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
AO Phần 1: Phần thiết bị
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm PN12,5Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,63100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, PN8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,77100 m
3Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng, Đường kính 150mm, dày 4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,75100m
4Đầu nối ren ngoài DN100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
5Đầu nối ren ngoài DN50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
6Kép thép DN50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
7Rắc co DN50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
8Đai khởi thủy dn 25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
9Van xả khí tự động dn25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
10Kép thép DN25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
11Van đồng DN25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính ≤25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,01100m
13Van cổng BB D100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
14Đầu nối ren ngoài DN100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
15Chụp nắp gang + nắp bịtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
16Đấu nối vào công trìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công165điểm
17Đai khởi thủy dn 32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công165cái
18Lắp đặt tê đều nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11cái
19Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110x50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
20Lắp tê đều nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
21Lắp đặt cút xiên 45 độ nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
22Lắp đặt cút xiên 45 độ nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27cái
23Lắp đầu bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
24Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
25Lưới cảnh báoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công728m2
AP Phần 2: Phần xây dựng
AQ Công tác móng:
1Đào đường ống cấp nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,1124100m3
2Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,3122100m3
3Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,8002100m3
AR Gối đỡ tê (19 cái)
1Đào móng , rộng ≤1m, sâu ≤1m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2471m3
2Đào móng , chiều rộng móng ≤6m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0469100m3
3Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,684m3
4Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0393100m2
5Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,102m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1036100m2
7Bu lông M14x100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công114cái
8Đai thép hình 60x10x10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công57cái
AS Gối đỡ cút, nút bịt (51 cái)
1Đào móng bằng thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4591m3
2Đào móng , chiều rộng móng ≤6m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0872100m3
3Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,91m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3182100m2
5Bu lông M14x100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công102cái
6Đai thép hình 60x10x10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công51cái
AT Hố van quản lý (van ren dn50) (8 hố)
1Đào móng , rộng ≤1m, sâu ≤1m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0561m3
2Đào móng , chiều rộng móng ≤6m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0106100m3
3Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0017100m3
4Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,15m3
5Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0375100m2
6Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,04100m
7Nắp gang D220 + ty chụp vanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8bộ
AU Hố van chặn tuyến ống HDPE D110 (10 hố):
1Đào móng , rộng ≤1m, sâu ≤1m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4551m3
2Đào móng , chiều rộng móng ≤6m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0865100m3
3Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2m3
4Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,54m3
5Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,059100m2
6Bu lông M16x150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60cái
7Gioăng cao su DN100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,05100m
9Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,083100m3
AV Hố van xả cặn (1 hố):
1Đào móng , rộng ≤1m, sâu ≤1m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1131m3
2Đào móng , chiều rộng móng ≤6m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0215100m3
3Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,02m3
4Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,054m3
5Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0059100m2
6Bu lông M16x150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6
7Gioăng cao su DN100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,006100m
9Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0213100m3
AW Hố van xả khí (01 hố):
1Đào móng , rộng ≤1m, sâu ≤1m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1081m3
2Đào móng , chiều rộng móng ≤6m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0205100m3
3Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,15m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,005100m2
5Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0084100m3
6Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,128m3
7Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0064100m2
8Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,01tấn
AX Họng cứu hỏa (8 họng):
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3641m3
2Đào móng , chiều rộng móng ≤6m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0692100m3
3Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,16m3
4Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,43m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0472100m2
6Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0604100m3
7Nắp gang D220 + ty chụp vanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8bộ
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,04100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PE8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,04100m
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,04100m
11Bích thép D100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cặp
12Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
13Van cổng BB D100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
14Khớp nối mềm EB D100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
15Bu lông M16x150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công44cái
16Gioăng cao su DN100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,9%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,07%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02764442E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0552888E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ Cấp III trở lên; giá trị hợp đồng ≥ 47.956.739.000 VNĐ (trường hợp nhà thầu đề xuất hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, giá trị mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 47.956.739.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo: - Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và phụ lục hợp đồng thể hiện nội dung công việc thực hiện; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc TKBVTC chứng minh cấp công trình; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 47.956.739.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự.64
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần san nền, đường giao thông, lát vỉa hè 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự.32
3 Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước hoặc thoát nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước hoặc thoát nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp nước hoặc thoát nước (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự.32
5 Kỹ sư quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hạng III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ quản lý chất lượng của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
2 Máy ủi (công suất ≥ 108CV) Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy Lu bánh thép (trọng lượng ≥ 10T) Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy Lu rung (Lực rung lớn nhất ≥ 16T) Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Ôtô tự đổ (tải trọng ≥ 07 tấn) Có kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu7
6 Máy lu bánh lốp (tải trọng ≥ 10 tấn) Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy rải bê tông nhựa Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy phát điện ≥ 5KVA Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Cần cẩu, tải trọng ≥ 6T Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
11 Máy đầm dùi Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
12 Máy đầm bàn Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
13 Máy bơm nước ≥5m3/h Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14 Máy cắt uốn thép Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
15 Máy trộn vữa ≥ 120 lít Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
16 Máy hàn Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
17 Máy thủy bình (đồng bộ) hoặc toàn đạc đồng bộ Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
18 Máy đầm cóc Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->